📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định 20/2022/QĐ-UBND Đồng Nai quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số

📄 Số hiệu: 20/2022/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 15/04/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýNguyễn Sơn Hùng
Ngày ban hành15/04/2022
Lĩnh vựcCán bộ – Công chức – Viên chứcY tế – Sức khỏe

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI Số: 20/2022/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập -Tự do - Hạnh phúc Đồng Nai, ngày 15 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH
Quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm
đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Pháp lệnh Dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số;

Căn cứ Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ Sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số;

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Đồng Nai tại Tờ trình số 2642/TTr-SYT ngày 08 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Cộng tác viên dân số đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, thực hiện hoạt động công tác dân số, gia đình và trẻ em.

Điều 2. Số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm

1. Số lượng

a) Mỗi ấp ở khu vực nông thôn (xã): Từ 200 đến dưới 300 hộ dân cư bố trí 01 cộng tác viên.

b) Mỗi khu phố ở khu vực thành thị (phường, thị trấn): Từ 300 đến dưới 400 hộ dân cư bố trí 01 cộng tác viên.

c) Số lượng cộng tác viên toàn tỉnh:

Giai đoạn 2022 - 2025 là 3.505 người (Phụ lục I đính kèm).

Năm 2025, căn cứ số hộ dân cư tại thời điểm, giao Sở Y tế đề xuất số lượng cộng tác viên cho giai đoạn 2026 - 2030 cho phù hợp với phân bổ tại điểm a, b khoản này.

2. Nhiệm vụ

a) Cộng tác viên dân số thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số.

b) Kiêm nhiệm thêm một số nhiệm vụ công tác gia đình và trẻ em như sau:

Tham gia hoạt động lập kế hoạch và phối hợp triển khai thực hiện các chương trình về bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình ở địa phương.

Tuyên truyền luật pháp, chính sách, kiến thức kỹ năng về bảo vệ, chăm sóc trẻ em, phòng chống bạo lực gia đình, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cộng đồng đối với công tác gia đình và trẻ em.

Nắm bắt thông tin và phản ánh kịp thời với các hành vi xâm phạm quyền trẻ em, bạo lực gia đình trên địa bàn phụ trách cho cán bộ phụ trách công tác gia đình và trẻ em và chính quyền xã.

Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.

Tham gia các hoạt động khác về công tác gia đình và trẻ em theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.

3. Quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm

Việc xét chọn công tác viên dân số và ký hợp đồng trách nhiệm được thực hiện hàng năm, dựa trên tiêu chuẩn được quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 và thực hiện theo quy trình sau:

a) Từ ngày 01 - 10 tháng 12 năm trước: Trưởng Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thực hiện công tác truyền thông, vận động người có đủ tiêu chuẩn, năng lực, tình nguyện làm cộng tác viên dân số, lập danh sách đề xuất cộng tác viên dân số (theo Phụ lục II đính kèm); trình Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phê duyệt;

b) Từ ngày 11 - 20 tháng 12 năm trước: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét, phê duyệt danh sách cộng tác viên dân số trên địa bàn quản lý;

c) Từ ngày 21 - 30 tháng 12 năm trước: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện, thành phố tiến hành ký hợp đồng trách nhiệm cho năm tiếp theo (theo Phụ lục III đính kèm).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2022.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

2. Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế; Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Sơn Hùng

SỐ LƯỢNG CÔNG TÁC VIÊN THEO ÁP, KHU PHÒNG GIAI ĐOẠN 2022-2025

Phụ lục III

MẪU HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM

(Kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 5 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

SỞ Y TẾ TỈNH ĐÔNG NAI TRUNG TÂM Y TẾ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: ...HĐTN/CTVDS/202...

, ngày tháng năm 202..

HỢP ĐỒNG TRÁCH NHIỆM
Cộng tác viên dân số, năm 202..

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BYT ngày 27/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của trung tâm y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày......tháng.....năm 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ danh sách đề nghị cộng tác viên dân số năm 202... của Ủy ban nhân dân phường, xã ........................................

Hôm nay, ngày ... tháng ...... năm 2022, chúng tôi gồm:

BÊN A: TRUNG TÂM Y TẾ.............

Địa chỉ: ..............................

Đại diện: ... ... ... ... ... ... ... ...

Chức vụ: Giám đốc.

Số điện thoại: ...........................

Cùng thỏa thuận ký kết hợp đồng trách nhiệm cộng tác viên dân số khu phố/ấp năm 202... gồm những điều khoản sau đây:

Điều 1: Ông (bà):..............................................................................................................

Tham gia làm cộng tác viên dân số (Kiêm công tác gia đình và trẻ em) khu phố, ấp: ............................................phường (xã): ................................................

Thời gian: Kể từ ngày ....../....../202... đến hết ngày 31/12/202...

Địa bàn làm việc: Tại khu phố, ấp ................................... thuộc phường (xã) ...............................................................

Phương tiện đi lại làm việc: tự túc.

Điện thoại thông minh: Tự túc

Được nhận các phương tiện hoạt động cho cộng tác viên dân số, được tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ theo quy định hiện hành.

Mức chi bồi dưỡng: 350.000 đồng/người/tháng.

Thời gian nhận bồi dưỡng vào ngày ...... hàng tháng.

Điều 2: Ông (bà):……………………………… có trách nhiệm, nghĩa vụ thực hiện tốt, hoàn thành đầy đủ các công việc của cộng tác viên dân số (kiêm công tác gia đình và trẻ em); tham gia đầy đủ các hoạt động, chương trình tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ do Trung tâm Y tế cấp huyện, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh và các cơ quan quản lý chuyên môn khác khác tổ chức.

Điều 3: Trung tâm Y tế .......

Có trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ, chi trả bồi dưỡng hàng tháng, cho cộng tác viên dân số theo quy định hiện hành.

Chỉ đạo trạm Y tế điều hành cộng tác viên dân số kiêm công tác gia đình và trẻ em thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ theo quy định.

Có quyền chấm dứt hợp đồng với cộng tác viên dân số tại mọi thời điểm khi Trạm Y tế phường, xã báo cáo cộng tác viên dân số không hoàn thành nhiệm vụ hoặc không tham gia hoạt động, không thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của bản hợp đồng này.

Điều 4: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 202... đến hết ngày 31/12/202....

Điều 5: Hợp đồng này được lập thành năm (05) bàn có giá trị như nhau.

Ông (bà) .............................................. là cộng tác viên dân số khu phố/ấp ............ giữ một bản (01);

Trung tâm Y tế ................. giữ một bản (01):

Phòng Dân số giữ một bàn (01);

Trạm Y tế phường (xã) .................................. giữ một bản (01) cùng phối hợp giám sát.

Đơn vị chi trả bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số giữ 01 bản.

Hợp đồng này làm tại ..........................................., tỉnh Đồng Nai./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định 20/2022/QĐ-UBND Đồng Nai quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số hiệu:
20/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
15/04/2022
Lĩnh vực:
Cán bộ – Công chức – Viên chức
Người ký:
Nguyễn Sơn Hùng
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 20/2010/NĐ-CP Nghị định số 20/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
  • 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
  • 18/2011/NĐ-CP Nghị định số 18/2011/NĐ-CP Sửa đổi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số
  • 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số
  • 07/2025/UBTVQH15 Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số
  • 07/2021/TT-BYT Thông tư số 07/2021/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản