📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam

📄 Số hiệu: 20/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam📅 03/08/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Người kýNguyễn Anh Chức — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành03/08/2021
Ngày hiệu lực01/10/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 20/2021/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 03 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại

trên địa bàn tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:

1. Hệ số quy đổi thể tích từ đá nguyên khai (sau nổ mìn) sang đá dăm các loại (sản phẩm đá sau chế biến qua dây chuyền nghiền sàng)

Stt

Loại cấp hạt

Hệ số quy đổi

Đá nguyên khai

Đá dăm các loại

1

Loại (40÷100)

(đá 4x6; đá 5x8)

1,00

0,85

2

Loại (20÷70)

(đá 2x4)

1,00

0,79

3

Loại (10÷40)

(đá 2x2; đá 2x3)

1,00

0,79

4

Đá 1x2

1,00

0,80

5

Loại (5÷20)

1,00

0,76

6

Loại (5÷10)

Đá 0,5x1

1,00

0,78

2. Tỷ lệ trung bình các sản phẩm thu được từ đá nguyên khai sau khi chế biến qua dây chuyền nghiền sàng

a) Bộ sản phẩm thường gặp 1:

Stt

Loại sản phẩm

Tỷ lệ trung bình (%)

Biên độ dao động (%)

1

(40÷100)

41

30÷50

2

(10÷40)

20

10÷30

3

Mạt

12

5÷15

4

Base

27

15÷35

b) Bộ sản phẩm thường gặp 2:

Stt

Loại sản phẩm

Tỷ lệ trung bình (%)

Biên độ dao động (%)

1

(20÷70)

45

25÷60

2

(5÷20)

20

15÷25

3

Mạt

10

5÷20

4

Base

25

20÷30

c) Bộ sản phẩm thường gặp 3:

Stt

Loại sản phẩm

Tỷ lệ trung bình (%)

Biên độ dao động (%)

1

(10÷40)

20

10÷30

2

(5÷20)

20

15÷25

3

(5÷10)

10

5÷15

4

Mạt

15

10÷20

5

Base

35

15÷50

* Ghi chú: Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, tỷ lệ hao hụt trung bình là 2,25 % (biên độ dao động từ 1 ÷ 3,5 %).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ hệ số quy đổi từ đá nguyên khai sang đá dăm các loại trên địa bàn tỉnh: Thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoáng sản thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định.

2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục thuế, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Anh Chức

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_QD_20._03.8.2021._UBND.pdf · 1002 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản