📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng

📄 Số hiệu: 19/2022/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng📅 06/10/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu19/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Người kýLê Quang Nam — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành06/10/2022
Ngày hiệu lực18/10/2022

Trích yếu nội dung

Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 06 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/-UBND ngày 20/3/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính Phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bng xe buýt;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 47/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dn chế độ quản lý, sử dụng và trích khu hao tài sản cố định;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3067/TTr-SGTVT ngày 01 tháng 8 năm 2022 và kết quả lấy ý kiến biểu quyết của các Thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số ##07/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng.

1. Sửa đổi, bổ sung mục 2, chương II như sau:

"2. Định mức bậc lương và hệ số lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé

TT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức

Xe buýt nhỏ | Xe buýt TB | Xe buýt lớn

01 | Bậc lương công nhân lái xe | Bậc | 3/4 | 3/4 | 3/4

02 | Hệ số lương công nhân lái xe | 3,25 | 3,64 | 4,11

03- | Bậc lương nhân viên bán vé | Bậc | 4/7 | 5/7 | 6/7

04 | Hệ số lương nhân viên bán vé | 2,55 | 3,01 | 3,56

Ghi chú:
1. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
2. Ăn ca theo chế độ quy định.
3. Lương cơ sở.
4. Lương công nhân lái xe, nhân viên lái xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở. Trong trường hợp mức lương chi trả cho nhân viên bán vé thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng.
5. Bồi dưỡng cho người làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại (đối với công nhân lái xe buýt trung bình và xe buýt lớn) theo quy định

2. Bổ sung điểm đ vào mục 6, chương II như sau:

"đ. Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp I

TT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức

Xe buýt nhỏ | Xe buýt TB | Xe buýt lớn

1 | Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp I | Bậc | 2,31 | 2,31 | 2,31

Ghi chú: Trong trường hợp mức lương chi trả cho người lao động bảo dưỡng cấp I thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng."

3. Bổ sung điểm đ vào mục 7, chương II như sau:

"đ) Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp II

STT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức

Xe buýt nhỏ | Xe buýt TB | Xe buýt lớn

1 | Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp II | Bậc | 2,31 | 2,31 | 2,31

Ghi chú: Trong trường hợp mức lương chi trả cho lao động bảo dưỡng cấp II thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng."

4. Bổ sung điểm k, l, m, n vào tiểu mục 9.2, mục 9, chương II như sau:

"k) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy:

TT | Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập | Đơn vị | Định mức sử dụng (km)

Xe buýt nhỏ | Xe buýt TB | Xe buýt lớn

1 | Pistong, xi lanh, séc măng | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000

2 | Mặt quy lát | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

3 | Bơm cao áp | Cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

4 | Pistong bơm cao áp | Bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000

5 | Kim phun (pép phun) | Cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

6 | Bơm tay nhiên liệu | Cái | 150.000 | 150.000 | 150.000

7 | Bơm hơi | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

8 | Bơm nước | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

9 | Các loại vòng bi ổ máy | Bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000

10 | Động cơ tổng thành | Cái | 0 | 0 | 0

11 | Supáp hút, xả | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

12 | Bạc biên, bạc trục cơ | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000

13 | Phớt trục cơ | Cái | 60.000 | 60.000 | 60.000

14 | Két nước | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

15 | Trục cơ cốt 0 | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

16 | Trục cơ hạ cốt | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

17 | Trục cam | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

18 | Vành răng bánh đà | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

19 | Két làm mát dầu | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

20 | Tay biên | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

21 | Giàn supáp | Bộ | 270.000 | 270.000 | 270.000

22 | Cụm tắt máy | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

23 | Nắp đậy giàn supáp | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

24 | Bơm dầu máy | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

25 | Gioăng máy | Bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000

26 | Bánh răng cam | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

27 | Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

28 | Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) | Vòng | 480.000 | 480.000 | 480.000

29 | Các loại puly | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

30 | Turbo tăng áp | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000

31 | Cao su chân máy | Bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000

32 | Ống xả mềm | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

33 | Bầu giảm thanh | Cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

34 | Bánh đà | Cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tự phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

l) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm:

TT | Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập | Đơn vị | Định mức sử dụng (km)

Xe buýt lớn | Xe buýt TB | Xe buýt nhỏ

1 | Cầu trước, sau | bộ | 420.000 | 420.000 | 420.000

2 | Moay ơ trước, sau | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

3 | Nhíp trước, sau | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

4 | Nhíp hơi | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

5 | Tổng phanh | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

6 | Bàn ép côn | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

7 | Hộp tay lái | cái | 300.000 | 300.000 | 300.000

8 | Bi moay ơ | vòng | 84.000 | 84.000 | 84.000

9 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000

10 | Trục các đăng | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

11 | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

12 | Bánh răng các loại | bộ | 220.000 | 220.000 | 220.000

13 | Đĩa ly hợp | cái | 50.000 | 50.000 | 50.000

14 | Xi lanh phanh bánh xe | bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000

15 | Giảm xóc | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000

16 | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000

17 | Tổng côn, trợ lực | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

18 | Các loại van hơi | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000

19 | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

20 | Bầu phanh trước, sau | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

21 | Bộ đồng tốc | bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000

22 | Bạc ắc càng tăng phanh | cái | 150.000 | 150.000 | 150.000

23 | Gioăng phớt tay lái | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000

24 | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 | 24.000 | 24.000

25 | Bulông tắc kê | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

26 | Ắc nhíp + bạc | bộ | 72.000 | 72.000 | 72.000

27 | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000

28 | Bầu trợ lực hơi, chân không | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

29 | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

30 | Bô vi sai | bộ | 270.000 | 270.000 | 270.000

31 | Trục láp | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

32 | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 270.000 | 270.000 | 270.000

33 | Rô tuyn lái | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000

34 | Hộp tay số + cần số | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

35 | Trống phanh | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

36 | La Jăng | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

37 | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000

38 | Xi lanh, pis tong bơm hơi | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

39 | Bầu phanh tay | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

40 | Vải côn | bộ | 24.000 | 24.000 | 24.000

41 | Vải phanh | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000

42 | Má phanh | bộ | 42.000 | 42.000 | 42.000

43 | Guốc phanh | bộ | 180.000 | 180.000 | 180.000

44 | Bộ tăng phanh | bộ | 150.000 | 150.000 | 150.000

45 | Các loại bình hơi | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

46 | Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp | cái | 270.000 | 270.000 | 270.000

47 | Trục cơ A hộp số | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

48 | Cánh quạt làm mát | cái | 120.000 | 120.000 | 100.000

49 | Bi T mở ly hợp | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000

50 | Càng mở ly hợp | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

51 | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000

52 | Các loại vòng bi cầu, hộp số | vòng | 180.000 | 180.000 | 180.000

53 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 | 48.000 | 48.000

54 | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 | 84.000 | 84.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

m) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện:

TT | Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập | Đơn vị | Định mức sử dụng (km)

Xe buýt nhỏ | Xe buýt TB | Xe buýt lớn

1 | Máy phát điện | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

2 | Máy đề | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

3 | Còi điện | cái | 50.000 | 50.000 | 50.000

4 | Tiết chế | cái | 72.000 | 72.000 | 72.000

5 | Môtơ gạt mưa | cái | 100.000 | 100.000 | 100.000

6 | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

7 | Đèn pha | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

8 | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 | 24.000 | 24.000

9 | Rơ le các loại | cái | 80.000 | 80.000 | 80.000

10 | Chổi than máy phát, máy đề | cái | 36.000 | 36.000 | 36.000

11 | Vòng bi máy phát điện | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000

12 | Công tắc các loại | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000

13 | Cáp ắc quy | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

14 | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

15 | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

16 | Các loại cảm biến | cái | 60.000 | 60.000 | 60.000

17 | Bugi sấy | cái | 180.000 | 180.000 | 180.000

18 | Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ | cái | 120.000 | 120.000 | 120.000

19 | Đèn trần, đèn biển tuyến | bộ | 120.000 | 120.000 | 120.000

20 | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 | 60.000 | 60.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

n) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa:

TT | Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập | Đơn vị | Định mức sử dụng (km)

Xe buýt lớn | Xe buýt TB | Xe buýt nhỏ

1 | Bộ dây đai máy kéo nén | Bộ | 48.000 | 48.000 | 48.000

2 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

3 | Vòng bi ly hợp từ | vòng | 60.000 | 60.000 | 60.000

4 | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 | 72.000 | 72.000

5 | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 132.000 | 132.000 | 132.000

6 | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 132.000 | 132.000 | 132.000

7 | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 132.000 | 132.000 | 132.000

8 | Lưới lọc | bộ | 48.000 | 48.000 | 48.000

9 | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000

10 | Lá thép chữ thập truyền lực | cái | 96.000 | 96.000 | 96.000

11 | Lá van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000

12 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000

13 | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 | 96.000

14 | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | Bộ | 84.000 | 84.000 | 84.000

15 | Cụm pistong, tay biên | bộ | 132.000 | 132.000 | 132.000

16 | Van tiết lưu | cái | 144.000 | 144.000 | 144.000

17 | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 | 144.000 | 144.000

18 | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 | 144.000 | 144.000

19 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 | 96.000 | 96.000

20 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 132.000 | 132.000 | 132.000

21 | Máy nén điều hòa | bộ | 200.000 | 200.000 | 200.000

22 | Dàn lạnh | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

23 | Dàn nóng | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

24 | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000

25 | Công tắc áp suất | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

26 | Cụm ly hợp từ | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000

27 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000

28 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 240.000 | 240.000 | 240.000

29 | Bình chứa | cái | 240.000 | 240.000 | 240.000

30 | Thay ga | Kg | 84.000 | 84.000 | 84.000

31 | Thay dầu máy nén | ml | 84.000 | 84.000 | 84.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát."

5. Bổ sung mục 13 vào chương II như sau:

"13. Định mức sử dụng dầu bôi trơn

TT | Chỉ tiêu kinh tế- kỹ thuật | Đơn vị | Xe buýt nhỏ | Xe buýt TB | Xe buýt lớn

1 | Dầu máy | lít | 5.5-13 | 14 | 21

2 | Dầu cầu | lít | 3-6 | 10 | 10.5

3 | Dầu hộp số | lít | 1.86-4.5 | 5.5 | 10

4 | Dầu trợ lực ly hợp và phanh | lít | 0.843-1 | 3 | Theo yêu cầu

5 | Dầu trợ lực lái | lít | 1.2-2 | 3 | 7

6 | Nước làm mát | lít | 12-16 | 48 | Theo yêu cầu

Ghi chú: Áp dụng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất nhưng vẫn đảm bảo trong khoảng giá trị quy định".

6. Bổ sung mục 14 vào chương II như sau:

"14. Định mức Chi phí quản lý chung

Chi phí quản lý chung: Từ 5%-7% tổng chi phí trực tiếp, tùy thuộc vào số lượng tuyến quản lý để xác định tỷ lệ cho phù hợp".

7. Bổ sung mục 15 vào chương II như sau:

"15. Định mức Chi phí quản lý phân xưởng

Chi phí quản lý phân xưởng: 12% tổng chi phí BDSC thường xuyên và Sửa chữa lớn".

8. Bổ sung mục 16 vào chương II như sau:

"16. Lãi định mức

Lãi định mức: 5% tổng chi phí trực tiếp".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công cộng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20/3/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng
Số hiệu:
19/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
06/10/2022
Người ký:
Lê Quang Nam
Ngày hiệu lực:
18/10/2022
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản