Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 18/2023/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Trần Thị Bích Hằng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 20/10/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/11/2023 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 18/2023/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch
sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tĩnh Thái Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BKHCN ngày 01 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình tháng 10 năm 2023 và Công văn số 2055/SYT-NVY ngày 19 tháng 10 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Ký hiệu: QCĐP 01:2023/TB.
Điều 2. Các quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình thực hiện theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt và Thông tư số 26/2021/TT-BYT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư số 41/2018/TT-BYT về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2023.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Đã ký) Trần Thị Bích Hằng |
QCĐP 01:2023/TB
QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
VE CHẤT LƯỢNG Nước SẠCH sử DỤNG CHO MỤCĐÍCH
SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
Locaỉ technĩcai Reguiatĩon on domestĩc wateì' Quaiỉty
ỉn Thai Bĩnh Province
THÁI; BÌNH-2023
QCĐP 01:2023/T
Lòi nóỉ đầu
QCĐP 01:2023/TB về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bình do Ban soạn thảo biên soạn trên cơ sở quy định giao quyền tại Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Sở Y tế trinh duyệt, ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2023.
QCĐP 01:2023/T
QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
VẺ CHAT LƯỢNG NưỚc SẠCH sử DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
Chưong
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Q à
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Bìnli
Điều 2. Đối tưọng áp dụng Cá á â ì á
Ị. Các tổ chức, cá^nhân tìi c hi n một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuât, trayền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch tìieo hệ thống cằp nươc tập trung hoàn chinh (sau đây gọi tắt là đan vị cấp nước); các cơ quan íaản lý nhà nước vê thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nươc sạch; cac phong thư nghiệm và tô chức chứng nhận các tìiông số chất lượng nước, trên đia ban tmh Thái Bình. ■
, . 2 Các đơn vị cấp nước^i các tỉnh, thành phố khác có hoạt động cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình không áp dụng Quy ciiuẩn này mà ap dụng Quy chuân địa phương tại nơi đcm vị đó hoạt động khai thác sản xiaất.
3. Quy chuẩn này không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi- nước đóng bình, đóng chai; nước khoáng thiên nhiên đóng bình, đóng chai; naớc sm xuât ra từ các binh lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.
4. Các tô chức, cá nhân có liên quan.
Đieu 3, Giải thích tù* ngữ
Trong quy chuân này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau*
1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảọ đậm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh cua con người (viết tắt là nước sạch).
2. Thông sô cảm quan là những yếu tổ về màu sắc, mùi vị có tìiể cảm nhận được băng các giác quan của con người.
3. CFU là chữ viết tắt c a cụm từ tiếng Anh "Colony Poming Unit" có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.
QCĐP01:2023/T
TT„.- ^ "Nephelometric Turbidity ưnit có nghĩa là đơn vị đo độ đục.
5. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "True Colour Unit" có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.
Chương n
QUY ĐỊNH VẺ KỸ THUẬT
hạn chồ'phíp °°°'' """ '"""S "8^8 8l"
QCĐP 01:2023/T
QCĐP01:2023/T
Chú thỉch:
- Dâu Ợ) chỉ áp dụng cho đơn vị cấp nước khai thác nưởc dưới đất. D {"** h á d h đ d Ch là h
- Dấu { ; chỉ áp dụng cho cảc đơn vị cấp nước sử dụng Ch làm phươns pháp khử trùng.
- Dâu (-) ỉà không có đơn vị tính.
Hai chât Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobỉn. Do vây trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoat M tông tỷ ỉệ nông độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chung khong được ỉởn hơn 1 và được tính theo công thức sau'
^nitra/GỈỈTĐniirat + Cnìtri/GHTĐ^iỊriỊ < 1 Đi 5 Th hi á hô h l h
Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phải được thưc hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhạn phù hợp VƠI TCVNISO/IEC 17^5 và đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị ^3^2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy vê điêu kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
2. Thông số chất lượng nước sạch: ) Thô h l h hó A T á đ h i iế
a) Thông số chất lượng nựớc sạch nhóm A; Tất cả các đan vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm định kỳ theo điểm a khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn nay.
_ _ b) Thông số chất lượng nước sạch nhóm B: Tất cả các đơn vị cấp nước phải tiên hành thử nghiệm định kỳ theo điểm b khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này.
3. Thử nghiệm định kỳ:
a) Tân suât thử nghiệm đối với thông số chất lượng nước sạch nhóm A: ít nhất 01 lần/l tháng
b) Tân suât ứiử nghiệm đối với thông số chất lượng nước sạch nhóm B: ít nhất 01 lần/6 tháng.
QCĐP 01:2023/TB
4. Đan vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm toàn bộ 99 thông số chất lượng nước sạch theo quy địiửi tại Điều 4 QCVN 01-1:2018/BYT Quy chuẩn ^ ứiuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoat ban kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ừong các trường họyp sau đây:
a) Truúc líhi đi vào vận hành lần đầu.
b) Sau Iđii nâng cấp, sửa chữa lớn có tác động đến hệ thống sản xuất.
c) Khi có sự cố về môi trường có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch.
^ d) Khi xuất hiện rủi ro trong quá trinh sản xuất có nguy ca ảnh hưởng đến chat lượng nước sạch hoặc khi có yêu cầu của cơ quaa có thẩm quyền.
_ đ) Định kỳ 03 năm một lần kể từ lần thử nghiệm toàn bộ các thông số gân nhất.
Điều 6. Số lượng và vị trí lấy m u thử nghiệm S í
Số lượng, vị trí lấy mẫu thử nghiệm thực hiện theo quy định tại Điều 6 QCVN 01-1:2018/BYT ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Ytế.
Điêu 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử.
Phương pháp lây mâu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch tìiực hiện theo quy định tại Phục lục sổ 01 ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1;2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Ytế.
Chươngin
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Điêu 8. Công bố hợp quy
1. Đơn yị sản xuất nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bọ tnìrag Bộ ^oa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hơp quy va phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư sô 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và khoản 8 Điều 3 Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 nam 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, Nghi đinh số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 và Nghị định số 119/2017^-CP ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ.
QCĐP 01;2023/T
.u,. Ì" giá hợp quy theo phương Snnír?™" định tại điểm a kho^ 1 Điều 5 Thônrtư sô 28/2012/TT-BKHCNngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưỏng Bộ Khoa học va Công nghệ và gửi bản tự công bố họp quy về Sở Y tế Thái theo Phụ lục SO 02 ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1;2018/BYT neày 14 tháne 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3 Dấu họrp quy QCĐP theo hướng dẫn tại Thông tư số 26/2019/TT- KHCN ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Cong niệ quy định chi tiêt xây dụĩig, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ' thuật.
Chương IV
TỐ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. SỞYtế:
a) Chủ tì, phôi họrp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển Vhai tổ chức hiện và có trách nhiệm kiến nghị với ủy ban nhân dân tinh sửa đoi hoặc bô sung Quy chuẩn kỹ thuật địa phương phù hợp với thực tế và phù hạp với yêu câu quản lý của Bộ Y tế.
b) Thực hiện tiếp nhận bản công bố họp quy của đơn vị cấp nước.
2. Trung tam Kiêm soát bệnh tật tỉnh có trách nhiệm'
^ lirợng nước sạch của tất cả các đcm yị cấp nưóc có quy mô từ 500 hộ gia đình trở lên (hoặc có công suât tìũêt kê tử 1.000 m7ngày đêm ừở lên ừong trường họp không xác định được sô hộ gia đình); báo cáo ỵt quả ngoại kiểm theo Mầu số 01 của phụ lục ban iiánb kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
? ^ hiện ngoại kiểm địnli kỳ, đột xuât chất lượng nước của các đơn vị cấp nước co quy mô dưới 500 hộ gia đình (hoặc công suất thiết kế dưới 1.000 mVngày đêm trong trưemg hạp không xác định được số hộ gia đình).
c) Xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí hằng năm cho việc tổ chức thưc hiện hoạt động kiểm tra chất lượng nước sạch.
QCĐP 01:2023/T
d) Báo cáo bằng văn bản định kỳ 6 tháng, hằng năm gửi Sở Y tế Cuc Qufc lý môi trường y tế trong thậi hạn 10 ngày kể từ ngày cuôi cùng của tháng 6 và tháng 12; báo cáo theo Mâu số 03 của Phụ lục ban hàrih kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Ytế.
3. Trung tâm Y tế huyện, thành phố:
a) Thực hiện ngoại kiểm định kỳ, đột xuất chất lượng nước sạch của tất cả các đơn vị cấp nước có quy mô dưói 500 hộ gia đình (hoặc có công suât thiêt kê dưới 1.000 m /ngày đêm trong trưòng họp không xác định được so hộ gia đình); báo cáo kêt quả ngoại kiểm theo Mầu số 01 của Phụ lục ban hành kem theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bo tniơns Bộ Y tế. V 5
b) Xây dựng kê hoạch, dự toán kinh phí hằng năm cho việc tổ chức thực hiện hoạt động kiểm tra chất lượng nước sạch trình cấp có thẩm quyen phê duyệt. ^
c) Báo cáo bằng văn bản định kỳ 6 tháng, hằng năm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày cuối cùng của tháng 3 tháng 6, tháng 9 và tháng 12; báo cáo theo Mau số 04 của Phụ lục ban han ' kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của B trưởng Bộ Y tế.
4. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm:
a) Thực hiẹn các CỊuy định của Quy chuẩn này
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng nước sạch do đơn vị mình cung cấp.
c) Luti trữ và quản lý hô sơ tìieo dõi về chất lượng nước sạch"
- Quy chuân kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tinh Thái Bình.
- Các kết quả thử nghiệm chất lượng nước nguyên liệu định kỳ, đột xuất.
- Các kết quả thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch định kỳ đột xuất
- Các hồ sơ về hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất nước sạch.
- SỔ theo dõi việc lưu mẫu nước (mỗi lần lấy mẫu ghi cụ thể số lượng mẫu lưu; vỊ ừí lấy mẫu; thể tích mẫu, phương pháp bao quản mẫu; thời gian lay va lưu mẫu; người lấy mẫu lun).
- Báo cáo biện pháp khắc phục các sự cố liên quan đến chất lượng nước sạch.
- Công khai thông tin về chất lượng nước sạch
QCĐP 01:2023/TB
- Các tài liệu chứng minh việc thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn theo quy định.
^ d) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có tham quyền.
đ) Báo cáo kết quả thử nghiệm chất lượng nước sạch hằng quý cho Trung tam y tê huyện, ứiành phô, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh theo Mau số 05 Mâu sô 06 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BYT ng^ 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Ytế.
Điêu 10. Quy đinh dẫn chiếu
Trong trường họp các quy định về phương pháp ứiử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thể thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới./.
Lược đồ văn bản
- 10/2023/TT-BKHCN Thông tư số 10/2023/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật
- 26/2019/TT-BKHCN Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật
- 41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 68/2006/QH11 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 26/2021/TT-BYT Thông tư số 26/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Thông tư 41/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.