Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 18/2021/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Lê Quang Trung — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/07/2021 |
| Ngày hiệu lực | 30/07/2021 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 18/2021/QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày 13 tháng 7 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo
dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại
Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ
quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC, ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 147/TTr-SLĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (Gọi tắt là Quyết định 46/2015/QĐ-TTg), như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg.
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh.
3. Đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo chính sách hỗ trợ tại Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg
(Kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2021 và bãi bỏ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 29/09/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc quy định thời gian đào tạo và định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng áp dụng trong đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo nghề cho người khuyết tật theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính Phủ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG TỬ NĂM HỌC 2021-2022
(Kèm theo Nghị quyết số 101/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021
của HĐND tỉnh Quảng Trị)
STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa |
1 | Dạy học 2 buối/ngày; Học nghề và thi nghề phổ thông | |
1.1 | Dạy học 2 buổi/ngày | |
- Cấp học trung học cơ sở (THCS) | 5.000 đồng/học | |
- Cấp học trung học phổ thông (THPT) và bổ túc | 6.000 đồng/học | |
- Dạy học 2 buổi/ngày cấp học Trung học cơ sở, | 15.000 đồng/học | |
1.2 | Học nghề và thi nghề phổ thông | |
- Học nghề cấp học THPT và bổ túc THPT | 3.500 đồng/học | |
- Thi nghề phổ thông | 60.000 đồng/học | |
2 | Tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục | |
2.1 | Chỉ trả tiền thuê khoán người nấu ăn và chi phí tổ | |
- Cấp học mầm non (Đây là khoản thu tiền tổ chức | 300.000 | |
- Cấp học tiểu học và THCS | 200.000 đồng/học | |
2.2 | Chi phí mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng |
STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa |
cá nhân cho học sinh bán trú | ||
- Đối với học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu | 300.000 đồng/học | |
- Những năm tiếp theo: Tính chi phí mua sắm vật | 150.000 đồng/học | |
3 | Tiền ăn tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục | |
Cấp học mầm non, tiểu học | 20.000 đồng/học | |
Cấp học THCS, THPT | 25.000 đồng/học | |
4 | Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các cơ sở giáo dục | 40.000 đồng/học |
5 | Chương trình, hoạt động giáo dục tăng cường: | 10.000 đồng/học |
6 | Dịch vụ phục vụ học sinh | |
6.1 | Phù hiệu, thẻ học sinh; số liên lạc điện tử, học bạ | |
- Phù hiệu, thẻ học sinh | 15.000 đồng/học | |
- Sổ liên lạc điện tử, học bạ điện tử | 40.000 đồng/học | |
6.2 | Hỗ trợ nước uống (*) | 10.000 đồng/học |
6.3 | Hỗ trợ tiền vệ sinh trường học (*) | 10.000 đồng/học |
6.4 | Học phẩm phục vụ thi, kiểm tra | |
- Văn phòng phẩm, phô tô đề kiểm tra định kì | 40.000 đồng/học | |
- Tổ chức thi thử cho học sinh cuối cấp THPT và | 40.000 đồng/học |
STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ giáo dục | Mức thu tối đa |
6.5 | Dịch vụ trải nghiệm, giáo dục ngoài giờ lên lớp | 100.000 đồng/học |
6.6 | Dịch vụ bằng tốt nghiệp (kể cả bản sao) | 20.000 đồng/cái |
6.7 | Thi tuyền vào lớp 10 (chỉ tính phẩn kinh phí các đơn vị tổ chức coi thi tuyển sinh) | 130.000 đồng/học |
*Phần tăng thêm so với định mức quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2016/TT-
BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định
về công tác y tế trường học.
Lược đồ văn bản
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
- 152/2016/TT-BTC Thông tư số 152/2016/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng
- 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 40/2019/TT-BTC Thông tư số 40/2019/TT-BTC Sửa đồi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.