📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định chuẩn nghèo đa chiều của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2022-2025

📄 Số hiệu: 18/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📅 18/11/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu18/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vựcBảo trợ xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Người kýTrần Văn Tuấn — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành18/11/2021
Ngày hiệu lực01/12/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định chuẩn nghèo đa chiều của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2022-2025

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2021/QĐ-HĐND

Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 18 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chuẩn nghèo đa chiều

của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2022-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU­­­­­­­­­­­

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;

Theo đề nghị của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1403/TTr-SLĐTBXH ngày 03 tháng 11 năm 2021 đề nghị ban hành Quyết định quy định chuẩn nghèo đa chiều của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng giai đoạn 2022 – 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định chuẩn nghèo đa chiều của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng giai đoạn 2022-2025.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Hộ gia đình

2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan tham gia công tác giảm nghèo.

Điều 3. Chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025

1. Các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025

a) Tiêu chí thu nhập

Khu vực nông thôn: 2.000.000 đồng/người/tháng.

Khu vực thành thị: 2.600.000 đồng/người/tháng.

b) Tiêu chí mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản

Các dịch vụ xã hội cơ bản áp dụng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025.

c) Dịch vụ xã hội cơ bản, chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản và ngưỡng thiếu hụt áp dụng theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025.

2. Chuẩn hộ nghèo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2022 - 2025

a) Chuẩn hộ nghèo

Khu vực nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố): là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau: có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 1.500.000 đồng trở xuống hoặc có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 1.500.000 đồng đến 2.000.000 đồng và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản trở lên.

Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn): là hộ đáp ứng một trong hai tiêu chí sau: có thu nhập bình quân đầu người/tháng từ 2.000.000 đồng trở xuống hoặc có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 2.000.000 đồng đến 2.600.000 đồng và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản trở lên.

b) Chuẩn hộ nghèo quy định tại khoản 2 Điều này là căn cứ đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và dịch vụ xã hội cơ bản của người dân; là cơ sở xác định đối tượng để thực hiện các chính sách giảm nghèo, an sinh xã hội và hoạch định các chính sách kinh tế - xã hội giai đoạn 2022-2025.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực ngày 01 tháng 12 năm 2021.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Văn Tuấn

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)QĐ_18.doc · 64 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_QĐ_18.2021.PDF · 971 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản