📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ

📄 Số hiệu: 18/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La📅 20/08/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu18/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Người kýPhạm Văn Thủy — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/08/2014
Ngày hiệu lực30/08/2014
Ngày hết hiệu lực01/09/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg

ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ

___________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư Liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 402/TTr-LĐTBXH ngày 07 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Mức chi phí đào tạo nghề:

TT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Quy mô lớp học (học viên/lớp) | Mức chi phí (đồng/người/khoá)

1 | Kỹ thuật Nề xây dựng | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

2 | Tin học Văn phòng | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

3 | Kỹ thuật Gò, hàn | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

4 | Sửa chữa Điện dân dụng | 03 | 25 - 35 | 1.750.000

5 | Kỹ thuật May dân dụng | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

6 | Kỹ thuật Dệt thổ cẩm | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

7 | Sửa chữa Điện thoại di động | 03 | 25 - 35 | 1.700.000

8 | Sửa chữa Xe máy | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

9 | Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

10 | Sản xuất Chối chít | 03 | 25 - 35 | 1.600.000

11 | Kỹ thuật nuôi Gà trang trại | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

12 | Kỹ thuật chăn nuôi Lợn | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

13 | Sơ chế và bảo quản Cà phê | 1,5 | 25 -35 | 1.350.000

14 | Kỹ thuật trồng Gừng | 1,5 | 25 - 35 | 900.000

15 | Nón lá truyền thống | 1,5 | 25 - 35 | 1.400.000

16 | Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh ở gia cầm | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

17 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

18 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

19 | Sửa chữa máy Nông nghiệp | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

20 | Trồng rau an toàn | 03 | 25 - 35 | 1.500.000

21 | Kỹ thuật nuôi Ong | 03 | 25 - 35 | 1.600.000

22 | Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho Trâu, bò | 03 | 25 - 35 | 1.800.000

23 | Kỹ thuật trồng rừng | 03 | 25 - 35 | 1.500.000

24 | Trồng Ngô thương phẩm | 02 | 25 - 35 | 1.200.000

25 | Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng)

2. Nội dung chi, mức chi cụ thể:

a) Nội dung chi

Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 và Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội.

b) Mức chi cụ thể: Có Phụ lục chi tiết kèm theo.

3. Nguồn kinh phí

a) Ngân sách Trung ương thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

b) Ngân sách địa phương, các cơ sở dạy nghề, các doanh nghiệp hỗ trợ và người học nghề tham gia đóng góp.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng đối tượng và hiệu quả.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số hiệu:
18/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
20/08/2014
Người ký:
Phạm Văn Thủy
Ngày hiệu lực:
30/08/2014
Ngày hết hiệu lực:
01/09/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản