Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 18/2014/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La |
| Người ký | Phạm Văn Thủy — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 20/08/2014 |
| Ngày hiệu lực | 30/08/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/09/2017 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg
ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
___________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư Liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;
Xét đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 402/TTr-LĐTBXH ngày 07 tháng 8 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Mức chi phí đào tạo nghề:
TT | Nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Quy mô lớp học (học viên/lớp) | Mức chi phí (đồng/người/khoá)
1 | Kỹ thuật Nề xây dựng | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
2 | Tin học Văn phòng | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
3 | Kỹ thuật Gò, hàn | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
4 | Sửa chữa Điện dân dụng | 03 | 25 - 35 | 1.750.000
5 | Kỹ thuật May dân dụng | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
6 | Kỹ thuật Dệt thổ cẩm | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
7 | Sửa chữa Điện thoại di động | 03 | 25 - 35 | 1.700.000
8 | Sửa chữa Xe máy | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
9 | Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
10 | Sản xuất Chối chít | 03 | 25 - 35 | 1.600.000
11 | Kỹ thuật nuôi Gà trang trại | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
12 | Kỹ thuật chăn nuôi Lợn | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
13 | Sơ chế và bảo quản Cà phê | 1,5 | 25 -35 | 1.350.000
14 | Kỹ thuật trồng Gừng | 1,5 | 25 - 35 | 900.000
15 | Nón lá truyền thống | 1,5 | 25 - 35 | 1.400.000
16 | Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh ở gia cầm | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
17 | Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
18 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
19 | Sửa chữa máy Nông nghiệp | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
20 | Trồng rau an toàn | 03 | 25 - 35 | 1.500.000
21 | Kỹ thuật nuôi Ong | 03 | 25 - 35 | 1.600.000
22 | Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho Trâu, bò | 03 | 25 - 35 | 1.800.000
23 | Kỹ thuật trồng rừng | 03 | 25 - 35 | 1.500.000
24 | Trồng Ngô thương phẩm | 02 | 25 - 35 | 1.200.000
25 | Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng)
2. Nội dung chi, mức chi cụ thể:
a) Nội dung chi
Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 và Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Mức chi cụ thể: Có Phụ lục chi tiết kèm theo.
3. Nguồn kinh phí
a) Ngân sách Trung ương thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Ngân sách địa phương, các cơ sở dạy nghề, các doanh nghiệp hỗ trợ và người học nghề tham gia đóng góp.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng đối tượng và hiệu quả.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
- Số hiệu:
- 18/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 20/08/2014
- Người ký:
- Phạm Văn Thủy
- Ngày hiệu lực:
- 30/08/2014
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/09/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.