Quyết định 1770/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được đầu tư, mua sắm mới của Dự án xây dựng cầu Đồng Nai và tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến cuối tuyến tránh Thành phố Biên Hòa theo hình thức hợp đồng BOT
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 1770/QĐ-BGTVT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giao thông Vận tải |
| Người ký | Nguyễn Duy Lâm |
| Ngày ban hành | 29/12/2023 |
| Ngày hiệu lực | 29/12/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Nội dung toàn văn
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI __________
Số: 1770/QĐ-BGTVT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được đầu tư, mua sắm mới của Dự án xây dựng cầu Đồng Nai và tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến cuối tuyến tránh thành phố Biên Hòa theo hình thức hợp đồng BOT
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24/8/2022 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Xét đề nghị tại Văn bản số 421/TCĐBVN-TC ngày 15/7/2022 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam (nay là Cục Đường bộ Việt Nam) đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản của dự án đầu tư xây dựng cầu Đồng Nai và tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến cuối tuyến tránh thành phố Biên Hòa theo hình thức hợp đồng BOT đã được Nhà đầu tư chuyển giao cho Cục Đường bộ Việt Nam;
Trên cơ sở ý kiến thống nhất tại Văn bản số 13741/BTC-QLCS ngày 13/12/2023 của Bộ Tài chính về việc Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản của Dự án xây dựng cầu Đồng Nai và tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến cuối tuyến tránh thành phố Biên Hòa theo hình thức hợp đồng BOT;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được đầu tư, mua sắm mới của Dự án xây dựng cầu Đồng Nai và tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến cuối tuyến tránh thành phố Biên Hòa theo hình thức hợp đồng BOT. Cụ thể:
TT
Tên tài sản
Nguyên giá tài sản (đồng)
Giá trị còn lại (đồng)
Tổng số
2.276.422.359.778
1.825.608.673.628
I
Tài sản hình thành sau đầu tư
2.271.761.660.465
1.822.346.184.109
1
Công trình hầm, cầu, đường bộ
2.212.492.368.533
1.798.393.838.229
2
Cơ sở nhà, đất, công nghệ, trang thiết bị thu phí, nhà điều hành, cổng trạm thu phí
12.547.813.548
6.722.348.329
3
Công nghệ thu phí và trang thiết bị văn phòng
46.721.478.383
17.229.997.551
II
Tài sản hình thành trong giai đoạn kinh doanh khai thác
4.660.699.313
3.262.489.519
1
Tài sản thiết bị thu phí: Nâng cấp hạ tầng công nghệ phục vụ sao lưu dữ liệu thu giá dịch vụ đường bộ cầu Đồng Nai
4.660.699.313
3.262.489.519
(Chi tiết như phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đối với tài sản được xác lập sở hữu toàn dân tại Điều 1: giao Cục Đường bộ Việt Nam quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định tại Nghị định số 33/2019/NĐ-CP ngày 23/4/2019 của Chính phủ. Đối với các tài sản khác, Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm quản lý, bảo quản theo quy định; thực hiện rà soát và báo cáo Bộ Giao thông vận tải phương án xử lý phù hợp với quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ về quản lý, sử dụng tài sản công. Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm về số liệu đã báo cáo.
Đối với tài sản chuyển giao cho nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án: Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện việc tiếp nhận lại tài sản do Nhà nước chuyển giao cho nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư để quản lý, sử dụng và khai thác phù hợp theo quy định của pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ Tài chính, Kết cấu hạ tầng giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Lưu: VT, TC(H).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Duy Lâm
PHỤ LỤC
DANH MỤC CHI TIẾT TÀI SẢN
(Kèm theo Quyết định số 1770/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2023)
Đơn vị tính đồng.
TT
Tên Tài sản
Đơn vị tính
Số lượng
Nguyên giá
Tổng Cộng
2.276.422.359.778
TÀI SẢN HÌNH THÀNH GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ
2.271.761.660.465
A
Đường, Cầu, Hầm đường bộ
2.212.492.368.533
I
Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường
15,338
611.026.383.424
I.1
Nút giao Tân Vạn
4,320
177.235.937.557
1
Tuyến chính (Km 1873+000 - Km1874+360 QL1)
1,329
107.050.307.746
2
Tuyến TV1 (Km 0+000 - Km 0+636.83)
Km
0,637
14.220.382.910
3
Tuyến TV2 (Km 0+000 - Km 0+450.15)
Km
0,450
8.376.522.996
4
Tuyến TV3 (Km 0+000 - Km 0+233.5)
Km
0,234
8.690.072.729
5
Tuyến TV4 (Km 0+000 - Km 0+110.31)
Km
0,110
2.052.680.777
6
Tuyến TV5 (Km 0+000 - Km 0+122.93)
Km
0,123
2.440.018.594
7
Tuyến TV6 (Km 0+000 - Km 0+181.71)
Km
0,182
3.381.312.881
8
Tuyến TV7 (Km 0+000 - Km 0+161.82)
Km
0,162
3.211.940.200
9
Tuyến TV8 (Km 0+000 - Km 0+94.64)
Km
0,095
1.761.088.829
10
Tuyến TV9 (Km 0+000 - Km 0+1000)
Km
1,000
26.051.609.894
I.2
Nút giao Vũng Tàu
0
4,243
247.781.849.836
1
Tuyến chính (Km 1871+150 - Km1872+320 QL1)
1,256
112.538.289.745
2
Tuyến QL51 (Km0+000 - Km0+842)
Km
0,842
69.740.971.651
3
Tuyến TL11 (Km0+000 - Km0+200)
Km
0,200
5.798.080.733
4
Tuyến khu phố 10 (Km0+000 - Km0+514,23)
Km
0,514
14.907.735.277
5
Tuyến N1 (Km0+ 000 - Km0+99,29)
Km
0,099
3.837.942.907
6
Tuyến N2 (Km0+000 - Km0+170,11)
Km
0,170
6.575.410.090
7
Tuyến N3 (Km0+000 - Km0+137,12)
Km
0,137
5.300.218.867
8
Tuyến N4 (Km0+000 - Km0+97,34)
Km
0,094
3.646.606.242
9
Tuyến BH2 (Km0+000 - Km0+744)
Km
0,744
21.568.860.327
10
Tuyến BH3 (Km0+000 - Km0+186,78)
Km
0,187
3.867.733.998
I.3
Nút giao Tam Hiệp
2,993
46.029.418.752
1
Tuyến chính (Km 1866+459 - Km 1867+225 QL1)
0,682
23.418.030.909
2
Gom phải (Km 0+000 - Km 0+500)
Km
0,500
3.852.296.094
3
Gom trái (Km 0+000 - Km 0+500)
Km
0,5
3.852.296.094
4
Nhánh QL15 (Km 0+000 - Km 0+380)
Km
0,38
7.416.954.079
5
Tuyến nhánh TH1 (Km 0+000 - Km 0+248)
Km
0,248
1.960.663.593
6
Tuyến nhánh TH2 (Km 0+000 - Km 0+287)
Km
0,287
2.065.673.075
7
Tuyến nhánh TH3 (Km 0+000 - Km 0+143)
Km
0,143
1.514.243.085
8
Tuyến nhánh TH4 (Km 0+000 - Km 0+253)
Km
0,253
1.949.261.824
I.4
Nút giao Amata
2,114
77.969.484.275
1
Tuyến chính (Km 1865+240 - Km 1866+170 QL1)
0,332
29.892.059.668
2
Gom phải (Km 0+000 - Km 0+ 621)
Km
0,621
12.926.021.332
3
Gom trái (Km 0+000 - Km 0+ 618)
Km
0,618
17.575.235.724
4
Nhánh Amata (Km 0+000 - Km 0+ 140)
Km
0,140
9.270.837.006
5
Tuyến nhánh Amata 1 (Km 0+000 - Km 0+113)
Km
0,113
2.738.362.831
6
Tuyến nhánh Amata 2 (Km 0+000 - Km 0+117)
Km
0,117
2.837.596.414
7
Tuyến nhánh Amata 3 (Km 0+00 - Km 0+089)
Km
0,089
1.407.398.447
8
Tuyến nhánh Amata 4 (Km 0+00 - Km +0+084)
Km
0,084
1.321.972.854
I.5
Tuyến nối QL1, QL51 với QL1K
1,667
62.009.693.004
1
Km0+000-Km2+153,75 ( điểm đầu trung Km0+900 đường Lâ Văn Duyệt; điểm cuối trung Km0+00 đường dẫn ra cầu Bữu Hòa)
1,667
62.009.693.004
II
Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ
39.065
1.234.515.699.736
1
Cầu Đồng Nai mới (Km 1873+275)
9.240
285.512.082.854
2
Cầu Đồng Nai cũ (Km 1873+275)
m2
7.261
67.978.653.946
3
Cầu vượt Tân Vạn (Km 1874+122)
m2
4.016
151.305.351.602
4
Cầu vượt thép ngã 3 Vũng Tàu (Km1872+37,5)
m2
3.814
238.476.329.717
5
Cầu vượt Amata (Km 1865+430)
m2
3.258
95.231.080.500
6
Cầu An Hảo
m2
10.925
395.132.477.591
7
Cầu Suối Linh (Km 1866+330)
m2
551
879.723.525
III
Hầm đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với hầm đường bộ
940
366.950.285.374
1
Hầm chui Tam Hiệp (Km1866+750-Km1867+225)
460
158.442.278.182
2
Hầm chui nút giao Vũng Tàu (Điểm đầu Km0+298,QL51, điểm cuối Km1871+668
md
480
208.508.007.191
B
Cơ sở nhà, đất, công nghệ, trang thiết bị thu phí, thiết bị nhà điều hành, cổng trạm thu phí
59.269.291.932
I
Khuôn viên đất Nhà điều hành trạm thu phí cầu Đồng Nai
m2
1.828,2
II
Nhà điều hành
12.547.813.548
1
Nhà điều hành trạm Sông Phan (Chi phí sửa chữa đã bàn giao cho BOT QL1 đoạn Phan Thiết - Đồng Nai)
m2
3.600
3.583.915.135
2
Nhà điều hành trạm Cầu Đồng Nai
m2
890,67
8.963.898.413
Nhà điều hành
287
Nhà giao ca
222
Nhà hội trường
242
Nhà xe
132
Nhà bảo vệ
7
Hàng rào
III
Công nghệ + trang thiết bị thu phí, thiết bị Nhà điều hành, cổng trạm
46.721.478.383
III.1
Thiết bị Trạm thu phí Sông Phan
3.646.484.506
I
Phần thiết bị thu phí
I.1
Thiết bị thu phí làn xe
1
Máy tính thu phí
Bộ
6
172.433.642
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA
Bộ
6
20.531.410
Hệ điều hành, phần mềm virút
6
25.521.827
Phần mềm virút
6
4.962.959
2
Màn hình máy tính thu phí 17"
Bộ
6
20.044.038
3
Card chụp hình
Bộ
6
43.808.579
4
Loa máy tính
Bộ
6
1.839.658
5
Thiết bị đọc mã vạch
Bộ
6
61.710.925
6
Tủ điều khiển làn
Bộ
6
173.918.754
7
Bàn điều khiển khẩn cấp
Bộ
6
13.769.980
8
Còi báo động
Bộ
6
2.629.064
9
Barrier tự động
Bộ
6
303.131.753
10
Thiết bị dò vòng từ
Bộ
6
25.123.692
11
Vòng từ
Bộ
18
60.862.143
12
Barrier thủ công
Bộ
6
44.611.713
13
Đèn cảnh báo đầu đảo phân làn
Bộ
6
8.504.987
14
Đèn báo tình trạng làn
Bộ
4
35.113.448
15
Đèn tín hiệu giao thông
Bộ
6
54.735.669
16
Bảng báo điện tử
Bộ
6
115.321.863
17
Trụ gắn bảng báo điện tử và camera
Bộ
6
21.609.120
I.2
Thiết bị camera giám sát
1
Camera quan sát toàn cảnh
Bộ
2
116.610.996
2
Camera quan sát làn xe
Bộ
6
57.170.813
3
Camera hồng ngoại quan sát biển số xe
Bộ
6
176.559.831
4
Camera quan sát phòng điều hành
Bộ
2
17.112.941
I.3
Thiết bị Nhà điều hành
1
Máy chủ dữ liệu thu phí
Bộ
1
67.923.204
2
Hệ điều hành, Cơ sở dữ liệu, quyền truy cập, diệt virút
1
107.703.527
3
Phần mềm diệt virút
1
827.160
4
Máy tính chồng tín hiệu
Bộ
1
27.411.824
5
Hệ điều hành
1
4.253.638
6
Phần mềm virút
1
827.160
7
Máy tính nhận dạng biển số
Bộ
1
37.239.351
8
Hệ điều hành
1
4.253.638
9
Phần mềm virút
827.160
9
Bộ chuyển đổi màn hình, bàn phím chuột 4 cổng và cáp nối
Bộ
1
4.957.238
10
Máy tính hậu kiểm, giám sát
Bộ
2
39.905.025
11
Hệ điều hành
2
8.507.276
12
Phần mềm virút
1
827.160
13
Màn hình giám sát LCD 19"
(Trạm trưởng 01; HK 03 cái)
Bộ
4
28.519.280
14
Thiết bị ghép kênh
Bộ
2
51.270.178
15
Thiết bị ghép dữ liệu lên tín hiệu video
Bộ
2
28.990.635
16
Thiết bị ghi hình kỹ thuật số 6 kênh
Bộ
1
53.476.395
17
Thiết bị đọc mã vạch
1
10.285.154
11
Máy in laser phục vụ công tác báo cáo
Bộ
1
3.672.452
12
Tủ Rack 19"
Bộ
1
13.972.479
13
Bộ lưu điện (UPS) online 5KVA
Bộ
1
58.985.760
I.4
Thiết bị Phòng Kế toán và bán vé
-
1
Máy tính kế toán bán vé
Bộ
2
39.905.025
2
Hệ điều hành
2
8.507.276
3
Phần mềm virút
2
1.654.320
4
Bảng hiển thị thông tin bán vé
Bộ
1
4.773.044
5
Thiết bị đọc mã vạch
Bộ
1
10.285.154
6
Máy in laser phục vụ công tác báo cáo
Bộ
1
3.672.452
7
Máy in thông tin lên vé trả tiền trước
Bộ
1
6.547.490
I.5
Thiết bị mạng
1
Bộ chuyển mạch mạng máy tính 8 cổng
Bộ
3
4.592.281
2
Hộp cắm mạng
Bộ
14
1.569.659
II
Phần thiết bị phụ trợ
II.1
Thiết bị chống sét lan truyền
1
Thiết bị cắt lọc sét cho nguồn 1 pha 63A
Bộ
1
39.000.069
2
Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng máy tính
Bộ
14
23.240.559
3
Thiết bị chống sét trên đường truyền tín hiệu camera
Cái
28
61.537.027
4
Bảng đồng tiếp đất
Cái
2
2.594.742
5
Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng
Cọc
2
1.082.287
6
Đầu nối kiểm tra tiếp đất
Cái
2
361.525
7
Lắp đặt hóa chất giảm điện trở đất
Bao
6
5.402.280
8
Lắp đặt mối hàn CADWELD
Mối
2
505.677
9
Hộp xi măng kiểm tra nối đất
Cái
2
505.677
10
Cáp đồng trần thoát sét 50mm2
Mét
100
17.618.618
11
Cáp Ter thoát sét 25 mm2
Mét
30
2.539.827
12
Cáp PVC thoát sét 25 mm2
Mét
25
2.116.522
13
Giếng tiếp địa để thả cọc thép bọc đồng thoát sét
Mét
70
14.174.979
II.2
Thiết bị liên lạc nội bộ
1
Tổng đài liên lạc nội bộ
Bộ
1
6.547.490
2
Máy nhánh liên lạc nội bộ
Bộ
10
3.066.097
II.3
Cabin thu phí
1
Cabin thu phí Composite
Bộ
6
268.502.932
II.4
Máy lạnh và bàn ghế
1
Máy lạnh 2 cục - 12.000 BTU cho Nhà điều hành
Bộ
2
23.226.830
2
Bàn gỗ đặt thiết bị
Bộ
5
10.325.197
3
Ghế xoay cho nhân viên
Bộ
6
6.198.550
4
Ghế tựa dành cho khách mua vé tháng
Bộ
10
6.887.278
II.5
Cáp tín hiệu
1
Cáp camera RG59
Cuộn
4
14.117.776
2
Cáp mạng FPT
Bộ
1
5.402.280
3
Cáp mạng UPT
Cuộn
1
4.501.900
4
Cáp điện thoại outdoor
Cuộn
1
1.927.751
5
Đầu nối cáp camera BNG59
Cái
70
2.082.200
6
Đầu nối RJ45 UPT
Cái
100
800.846
II.6
Tủ điện nguồn, cáp điện
1
Tủ điện phân phối điện cho 06 cabin
Tủ
1
2.598.174
2
Tủ điện cabin
Bộ
6
4.873.722
3
Cáp điện CVV 2x22 mm2
Mét
60
9.335.579
4
Cáp điện CVV 2x16 mm2
Mét
50
5.720.330
5
Cáp điện CVV 2x6.0 mm2
Mét
150
7.722.446
6
Cáp điện CVV 2x1,5 mm2
Mét
600
13.728.793
7
Cáp điện CVV 2x1.0 mm2
Mét
100
1.144.066
8
Cáp điều khiển 8x0,75 mm2
Mét
100
4.347.451
9
Cáp điều khiển 2 x 0,75 mm2
Mét
300
6.177.957
III
Phần mềm quản lý
1
Cài đặt phần mềm thu phí
BQSD
240.253.881
2
Cài đặt phần mềm in vé giấy mã vạch
BQSD
36.610.115
3
Cài đặt phần mềm nhận dạng biển số
BQSD
80.084.627
IV
Phần mềm chuyển giao công nghệ
-
1
Đào tạo, vận hành hệ thống
TB
34.962.660
2
Đào tạo quản lý và bảo trì
TB
34.962.660
3
Chạy thử nghiệm
TB
17.160.991
4
Hướng dẫn vận hành
TB
65.532.106
V
Bảng điện tử cổng trạm
Cái
2
343.219.829
III.2
Thiết bị Thu phí Cầu Đồng Nai mới
43.074.993.878
I
Thiết bị Trung tâm nhà điều hành
564.766.730
1
Máy điều hòa 18000 BTU
máy
15
432.235.077
2
Máy điều hòa 12000 BTU
máy
6
114.649.588
3
Quạt đảo trần
cái
4
14.305.653
4
Quạt trần
cái
1
3.576.413
II
Hệ thống thu phí
42.510.227.147
1
Cổng trạm thu phí
cái
4
23.233.284.161
1,1
Móng cổng trạm
957.803.930
1,2
Kết cấu thép cổng trạm
04 cổng trạm
3.169.294.693
1,3
Kiến trúc cổng trạm
04 cổng trạm
2.873.488.948
1,4
Thoát nước và hệ thống ống luồn cáp cổng trạm
04 cổng trạm
1.237.433.662
1,5
Mặt đường trạm
14.086.014.670
1,6
Hạng mục khác
909.248.256
2
Thiết bị trạm thu phí
19.276.942.987
2,1
Thiết bị làn xe
làn
16
6.235.200.294
-
Máy tính thu phí
Bộ
16
-
Màn hình thu phí
Bộ
16
-
Loa máy tính
Bộ
16
-
Thiết bị đọc mã vạch
Bộ
16
-
Tủ điều khiển làn
Bộ
16
-
Bàn điều khiển thủ công
Bộ
16
-
Còi báo động
Bộ
16
-
Barrier tự động
Bộ
16
-
Thiết bị dò vòng từ
Bộ
32
-
Vòng từ
Bộ
48
-
Barrier thủ công
Bộ
16
-
Đèn cảnh báo đầu đảo
Bộ
16
-
Đèn báo tình trạng làn
Bộ
16
-
Đèn tín hiệu giao thông
Bộ
16
-
Bảng báo điện tử
Bộ
16
-
Trụ gắn bảng báo điện tử và camera
Bộ
16
-
Bộ lưu điện (UPS) 2 KVA
Bộ
16
-
Cabin thu phí
Bộ
16
-
Điều hòa nhiệt độ Cabin thu phí
Bộ
16
-
Khung chống va Cabin
Bộ
16
2,2
Thiết bị camera giám sát
TB
1
1.699.747.579
-
Camera quan sát toàn cảnh
Bộ
8
-
Camera quan sát làn xe
Bộ
16
-
Camera hồng ngoại quan sát biển số xe
Bộ
16
-
Camera quan sát trong phòng làm việc
Bộ
3
2,3
Thiết bị nhà điều hành, phòng điều khiển trung tâm
TB
1
931.437.979
-
Máy chủ dữ liệu thu phí
Bộ
2
-
Màn hình LCD (sử dụng cho máy chủ)
Bộ
1
-
Máy tính nhận dạng biển số
Bộ
2
-
Bộ chuyển đổi màn hình, bàn phím, chuột và cáp nối
Bộ
1
-
Máy tính hậu kiểm, giám sát, trưởng trạm
Bộ
4
-
Thiết bị đọc mã vạch
Bộ
4
-
Màn hình tivi quan sát camera (LED 46")
Bộ
2
-
Cáp HDMI
Sợi
2
-
Thiết bị ghi hình camera IP 16 kênh, 4x2TB
Bộ
2
-
Máy in laser A4 phục vụ công tác báo cáo
Bộ
1
-
Tủ Rack 19"
Bộ
2
-
Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA
Bộ
4
-
Bộ lưu điện (UPS) online 6 KVA
Bộ
1
2,4
Thiết bị phòng kế toán
TB
1
83.660.479
-
Máy tính kế toán
Bộ
2
-
Thiết bị đọc mã vạch
Bộ
2
-
Máy in laser A4 phục vụ công tác báo cáo
Bộ
1
-
Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA
Bộ
2
2,5
Thiết bị phòng bán vé tháng
TB
2
121.978.169
-
Máy tính bán vé
Bộ
1
-
Bảng hiển thị thông tin bán vé
Bộ
1
-
Thiết bị đọc mã vạch
Bộ
1
-
Máy in laser A4 phục vụ công tác báo cáo
Bộ
1
-
Máy in kim khổ A4 - in hóa đơn
Bộ
1
-
Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA
Bộ
1
2,6
Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn
TB
1
734.600.373
-
Thiết bị cắt lọc sét cho nguồn điện 3 pha 63A
Bộ
3
-
Thiết bị chống sét lan truyền mạng máy tính
Bộ
8
-
Thiết bị lọc sét cho nguồn điện 1 pha 3A
Bộ
1
-
Tiếp địa cho chống sét lan truyền
Bộ
6
-
Thiết bị cắt lọc sét cho nguồn điện 3 pha 80A
Bộ
1
-
Thiết bị cắt lọc sét cho nguồn điện 3 pha 63A
Bộ
3
2,7
Thiết bị chống sét trực tiếp tại mái cổng trạm và nhà điều hành
TB
1
539.407.876
-
Kim thu sét phóng điện sớm
Bộ
4
-
Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét
Bộ
4
-
Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét
Bộ
4
-
Ống sợi thủy tinh cách điện dài 2m
Bộ
4
-
Khớp nối ống sợi thủy tinh với cột đỡ
Bộ
4
-
Bộ kẹp và vít cố định dây dân cáp thoát sét
Bộ
4
-
Cột đỡ bằng sắt tráng kẽm
Bộ
4
-
Bộ dây neo cho cột đỡ
Bộ
16
-
Thiết bị đếm sét
Bộ
4
-
Cáp thoát sét chống nhiễu
m
80
-
Hệ thống tiếp địa < 10 Ohm
Bộ
4
2,8
Thiết bị mạng truyền dẫn
TB
1
363.066.020
-
Bộ chuyển đổi quang điện Gbps
Bộ
8
-
Bộ chuyển đổi quang điện 100 Mbps
Bộ
2
-
Bộ chuyển mạch Ethernet 24 cổng 10/100/1000
Bộ
1
-
Hộp phối quang 32 core
Bộ
2
-
Hộp cắm mạng
Bộ
40
-
Cáp mạng UTP
Cuộn
1
-
Cáp mạng FTP
Cuộn
4
-
Cáp quang Single-mode 4 core
m
1792
-
Hàn cáp quang
Mối
64
-
Dây hàn quang (pigtail)
Sợi
64
-
Dây nhảy quang (patch cord)
Sợi
64
-
Phụ kiện
Bộ
1
-
Bộ chuyển mạch Ethernet 8 cổng hỗ trợ PoE
Bộ
5
-
Bộ chuyển mạch Ethernet 24 cổng 10/100, 2 cổng Gb
Bộ
6
-
Hộp phối quang 12 core
Bộ
5
2,9
Thiết bị điện và cáp điện
TB
1
1.295.363.871
-
Tủ điện phân phối cổng trạm
Tủ
4
-
Tủ điện thiết bị thu phí phòng điều hành
Tủ
1
-
Tủ điện thiết bị phòng kế toán
Tủ
1
-
Tủ điện thiết bị phòng vé tháng
Tủ
1
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x50 mm2
m
100
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x35 mm2
m
480
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x16 mm2
m
91
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6 mm2
m
410
-
Cáp điện Cu/PVC 6 mm2
m
410
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10 mm2
m
60
-
Cáp điện Cu/PVC 10 mm2
m
20
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2
m
2150
-
Cáp điều khiển 8x0.75 mm2
m
180
-
Cáp điều khiển 2x0.75 mm2
m
180
-
Vật tư và phụ kiện
Bộ
1
2,10
Bàn ghế phòng điều hành và phòng kế toán
TB
1
46.343.162
-
Bàn làm việc chuyên dụng phòng điều khiển giám sát
Bộ
4
-
Bàn làm việc quầy bán vé tháng, phòng kế toán
Bộ
3
-
Ghế xoay văn phòng
Bộ
7
-
Băng chờ phòng kế toán
Bộ
1
2,11
Hệ thống nhận dạng biển số xe đi vòng dưới chân cầu
TB
1
541.415.818
-
Camera hồng ngoại quan sát biển số xe
Bộ
2
-
Bộ chuyển mạch Internet 8 cổng 10/100
1
-
Bộ chuyển đổi quang điện Single mode
2
-
Tủ điện chứa thiết bị
1
-
Phụ kiện
1
-
Máy phát hành thẻ
Bộ
2
2,12
Phần mềm hệ thống
TB
1
313.678.513
-
Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ dữ liệu
BQSD
2
-
Quyền người dùng truy cập vào máy chủ dữ liệu Windows Server
BQSD
10
-
Cơ sở dữ liệu SQL Server
BQSD
2
-
Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu SQL Server
BQSD
10
-
Hệ điều hành Windows
BQSD
25
-
Phần mềm diệt virus Kaspersky 1 năm
BQSD
1
2,13
Phần mềm thu phí
TB
1
738.784.777
-
Phần mềm quản lý hệ thống thu phí theo tiêu chuẩn thu phí một dừng của Cục đường bộ Việt Nam, gồm các phân hệ:
- Cơ sở dữ liệu trung tâm
- Quản trị hệ thống
- Báo cáo, thống kê
- Kế toán, bán vé trả trước
- Giám sát
- Hậu kiếm thông minh
- Soát vé Bán tự động
Cung cấp đầy đủ chức năng phục vụ chuyên môn nghiệp vụ của trạm, Công ty, Cục thuế, Tài chính kế toán. Giao diện tiếng Việt dễ dàng sử dụng, thiết lập trên nền tảng công nghệ mới, đáp ứng nhu cầu hiện tại của trạm và khả năng mở rộng thêm số làn. Phần mềm có bản quyền tác giả.Phần mềm quản lý hệ thống thu phí theo tiêu chuẩn thu phí một dừng của Cục đường bộ Việt Nam, gồm các phân hệ:
BQSD
1
-
Phần mềm in vé giấy mã vạch (sử dụng lại)
Phần mềm in vé giấy mã vạch (sử dụng lại)
BQSD
1
-
Phần mềm nhận dạng biển số (bao gồm khóa cứng)
BQSD
2
-
Phần mềm kiểm soát các xe đi không đi qua cầu (không thu tiền đối với các xe vòng dưới chân cầu)
BQSD
1
2,14
Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hệ thống
TB
1
1.256.299.820
2,15
Đào tạo, huấn luyện và chuyển giao công nghệ
TB
1
92.406.498
2,16
Thiết bị mạng truyền dẫn phòng vé tháng
TB
1
89.282.804
-
Bộ chuyển mạch Ethernet 24 cổng 10/100, 2 cổng Gb (Từ Bộ chuyển mạch Ethernet 16 cổng chuyến sang 24 cổng - vẫn giữ nguyên giá dự toán)
Bộ
2
-
Bộ chuyển đổi quang điện Gbps
Bộ
2
-
Hộp phối quang 32 core
Bộ
1
-
Cáp quang Single-mode 2 core
m
160
-
Phụ kiện
Bộ
1
2,17
Thiết bị điện và cáp điện (phần bổ sung)
TB
1
725.367.098
-
Máy phát điện 3 pha 200 KVA
Bộ
1
-
Tủ ATS 200 KVA
Bộ
1
-
Tủ điện phân phối tổng trạm thu phí 315 A
Bộ
1
-
Tủ điện thiết bị phòng vé tháng
Bộ
1
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x50 mm2
m
300
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x35 mm2
m
360
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6 mm2
m
55
-
Cáp điện Cu/PVC 6 mm2
m
85
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10 mm2
m
71
-
Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x240 mm2
m
42
2,18
Tổng đài nội bộ
TB
1
158.928.921
-
Tổng đài IP-PBX iPECS-LIK50 gồm có:
- Chân đế Desk mount holder
- Call Server support 50 ports MFIM50A (4 CO, 4 VoIP, 6 Voice Mail, 2 Analog Extension)
- Hãng sản xuất: Ecricsson-LG
- Xuất sứ: Thái Lan
Cái
1
-
LIP-8024E |Mid-Range IP Phone (include adaptor)
- 4 line LCD/ 2 Gigabit LAN/ 24 Programmable Button with 2 colour LED/Full duplex speaker/Remote Update/PoE Support/Security [802.lx/EAP-MD5, EAPOL]/ Network [LLDP-MED , VLAN]
cái
1
-
LIP-8002EA | Entry IP Phone (not support PoE, include adaptor):
- 2 line LCD/ 2 LAN/ 4 Programmable Button with 2 colour LED/Hafl duplex speaker/ Network management [LLDP-MED]
cái
24
-
Vật tư, nhân công lắp đặt
bộ
2,19
Bảng quang báo điện tử
TB
1
3.309.972.936
-
Bảng Led lớn:
- Kích thước gồm cabin/bảng: 940 x 11.960
- Kích thước net LED/bảng: 840 x 11.760
- Kích thước module: 420 x 420 mm
- Khoảng cách điểm ảnh: P 26,25mm
- Độ phân giải/bảng: 32 x 448
- Led/1điểm ảnh: 1R 1PG (1Red,1Pure Green)
- Cường độ sáng: ≥ 3.000cd/m2
- Xuất sứ Hàn Quốc (nhập khẩu nguyên bộ)
bảng
4
-
Bảng Led nhỏ:
- Kích thước gồm cabin/bảng: 2.500 x 600
- Kích thước net LED/bảng: 2.240 x 480
- Kích thước module: 320 x 160 mm
- Khoảng cách điểm ảnh: P 20mm
- Độ phân giải/bảng: 112 x 24
- Led/lđiểm ảnh: 1R 1PG (1Red,1Pure Green
- Cường độ sáng: ≥ 3.500cd/m2
- Xuất sứ Hàn Quốc (nhập khẩu nguyên bộ)
Bảng
14
TÀI SẢN HÌNH THÀNH TRONG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC
Tài sản thiết bị thu phí: Nâng cấp hạ tầng công nghệ phục vụ sao lưu dữ liệu thu giá dịch vụ đường bộ cầu Đồng Nai
hệ thống
TB
4.660.699.313
Thiết bị
3.988.864.535
Camera IP quan sát làn xe miễn phí
Bộ
2
51.959.653
Máy chủ ghi hình và chồng dữ liệu
Bộ
2
787.053.246
Thiết bị NAS lưu trữ video camera
Bộ
2
825.109.862
Thiết bị NAS lưu trữ dữ liệu hình ảnh, dữ liệu giao dịch
Bộ
1
211.137.637
Ổ cứng 10TB chuyên dùng cho ghi hình
Cái
48
1.046.262.399
Máy chủ dữ liệu thu phí
Bộ
2
876.126.937
KVM Switch 16 cổng
Bộ
1
87.954.378
Tủ rack chứa thiết bị
Bộ
1
22.857.534
Bảng hiển thị thông tin điện tử ngoài trời
Bộ
1
80.402.889
Phần mềm bản quyền
671.834.778
Phần mềm ghi hình và xử lý chồng hình
BQ
2
184.745.433
Microsoft Windows 10 Pro
BQ
2
12.112.137
Phần mềm soát vé, hậu kiểm (nâng cấp)
BQ
1
230.931.791
Hệ điều hành Microsoft Windows Server 2016 Std.
BQ
2
114.853.219
Quyền truy cập Windows Server 2016
BQ
10
11.487.678
6 Microsoft SQL Server 2016 Std
BQ
2
54.433.922
Quyền truy cập SQL Server 2016
BQ
10
63.270.598
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Lược đồ văn bản
Quyết định 1770/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản được đầu tư, mua sắm mới của Dự án xây dựng cầu Đồng Nai và tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến cuối tuyến tránh Thành phố Biên Hòa theo hình thức hợp đồng BOT
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Giao thông Vận tải
- Số hiệu:
- 1770/QĐ-BGTVT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 29/12/2023
- Lĩnh vực:
- Đầu tư
- Người ký:
- Nguyễn Duy Lâm
- Ngày hiệu lực:
- 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.