📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 1755/QĐ-UB V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh

📄 Số hiệu: 1755/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 18/10/1997

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1755/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcLĩnh vực giá
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýTrần Văn Cồn — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành18/10/1997
Ngày hiệu lực18/10/1997
Ngày hết hiệu lực09/07/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1755/QĐ-UB V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

“V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy

ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh”

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Điều 1 của Quyết định số 93 TC/TCT ngày 21/01/1997 của Bộ Tài chính “V/v điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy cho phù hợp với giá cả thực tế”;

- Căn cứ giá cả thực tế xe gắn máy tại thị trường tỉnh Bến Tre ;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá và Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre tại Công văn số 475 ngày 04 tháng 9 năm 1997,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).

Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh.

Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và Quyết định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Văn Cồn

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

XE GẮN MÁY

( Ban hành kèm theo QĐ số 1755/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997

của UBND tỉnh Bến Tre )

Đơn vị: 1000 đồng

Số TT

Loại xe

Tính giá mới 100%

Ghi chú

1

2

3

4

A

Xe do Nhật Bản sản xuất

I

Xe do hãng Honda sản xuất

a

Loại xe 50CC

1

HONDA CUB KIỂU 82

Sản xuất 1986-1988

23.000

Sản xuất 1989-1991

24.000

Sản xuất 1992-1993

25.000

Sản xuất 1994-1995

26.000

Sản xuất 1996 về sau

28.000

2

HONDA CHALY

Sản xuất 1978-1980

11.000

Sản xuất 1981

13.000

Sản xuất 1982-1985

14.000

Sản xuất 1986-1988

15.000

Sản xuất 1989-1991

16.000

Sản xuất 1992-1993

17.000

Sản xuất 1994-1995

18.000

Sản xuất 1996 về sau

20.000

b

Loại xe 70CC

1

HONDA CUB KIỂU 82

Sản xuất 1986-1988

25.000

Sản xuất 1989-1991

26.000

Sản xuất 1992-1993

27.000

Sản xuất 1994-1995

28.000

Sản xuất 1996 về sau

30.000

2

HONDA CHALY

Sản xuất 1978-1980

13.000

Sản xuất 1981

15.000

Sản xuất 1982-1985

16.000

Sản xuất 1986-1988

18.000

Sản xuất 1989-1991

20.000

Sản xuất 1992-1993

21.000

Sản xuất 1994-1995

22.000

Sản xuất 1996 về sau

24.000

c

Loại xe 90CC

1

HONDA CUB KIỂU 82

Sản xuất 1986-1988

24.000

Sản xuất 1989-1991

26.000

Sản xuất 1992-1993

27.000

Sản xuất 1994-1995

28.000

Sản xuất 1996 về sau

29.000

d

Loại xe 100CC

Sản xuất 1988 về trước

25.000

Sản xuất 1989-1991

28.000

Sản xuất 1992-1993

31.000

Sản xuất 1994-1995

33.000

Sản xuất 1996 về sau

35.000

B

Xe do các nước ASEAN lắp ráp

1

HONDA ASTREA PRIMA CÓ ĐỀ

Sản xuất 1988 về trước

23.000

Sản xuất 1989-1991

24.000

Sản xuất 1992-1993

25.000

Sản xuất 1994-1995

26.000

Sản xuất 1996 về sau

27.000

2

HONDA ASTREA GRAND

Sản xuất 1988 về trước

23.000

Sản xuất 1989-1991

24.000

Sản xuất 1992-1993

25.000

Sản xuất 1994-1995

26.000

Sản xuất 1996 về sau

27.000

3

HONDA DREAM II

Sản xuất 1988 về trước

25.000

Sản xuất 1989-1991

26.000

Sản xuất 1992-1993

27.000

Sản xuất 1994-1995

29.000

Sản xuất 1996 về sau

30.000

4

HONDA DREAM II kiểu mới

Sản xuất 1994-1995

26.000

Sản xuất 1996 về sau

27.000

5

HONDA WAVE

27.000

6

HONDA NOYAC 110

Sản xuất 1989-1990

18.000

Sản xuất 1991-1993

19.000

Sản xuất 1994-1995

20.000

Sản xuất 1996 về sau

21.000

7

HONDA COSMOT 110

Sản xuất 1991 về trước

18.000

Sản xuất 1992-1993

19.000

Sản xuất 1994-1995

20.000

Sản xuất 1996 về sau

21.000

C

Xe do hàn quốc Sx, lắp ráp

1

HOND CITY 100

Sản xuất 1988 về trước

17.500

Sản xuất 1989 về sau

20.000

D

Xe do hãng VMEP sản xuất

1

ANGEL–HI

Sản xuất 1997

19.000

2

MAGIC 100

Sản xuất 1993-1995

20.000

Sản xuất 1996 về sau

22.000

3

BOUNS

Sản xuất 1993-1995

20.000

Sản xuất 1996 về sau

22.000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản