📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 1752/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999

📄 Số hiệu: 1752/1998/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📅 10/08/1998

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1752/1998/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiáo dục và đào tạo
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Người kýNguyễn Văn Nhân — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành10/08/1998
Ngày hiệu lực10/08/1998

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1752/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

"V/v Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở
vật chất trường học năm học 1988 - 1999"

________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-06-1994;

Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31-03-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo công lập trong hệ thống Giáo dục Quốc dân.

Xét công văn số 575/SGD-ĐT ngày 29-07- 1998 của liên sở Giáo dục - Đào tạo và Tài chính - Vật giá đề nghị phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998 – 1999.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt mức thu chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999, cụ thể như sau:

I. MỨC THU HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT

1- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ Quốc lập:

(Học phí 1 tháng/1 học sinh x 09 tháng; Tiền cơ sở vật chất 1 năm/1 học sinh).

Đơn vị : 1000 đồng

STT | ĐỐI TƯỢNG THU | HỌC PHÍ B | IÁN CÔNG | Cơ SỞ VẬT CHẤT

TP, thị xã | Nông thôn | TP, Thị xã | Nông thôn

01 | Nhà trẻ | 40 | 30 | 50 | 30

02 | Mau giáo buổi | 20 | 10 | 50 | 30

03 | Mau giáo bán trú | 30 | 15 | 50 | 30

04 | Tiểu học 1 buổi | 50 | 30

05 | Tiểu học 2 buổi | 40 | 30 | 50 | 30

06 | Trung học cơ sở | 10 | 06 | 50 | 30

07 | Phổ thông trung học | 15 | 10 | 50 | 30

08 | HN dạy nghề phổ thông | 10 | 10

09 | Công nhân kỹ thuật | 30

2- Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường học hệ bán công:

Đơn vị : 1000 đồng

STT | ĐỐI TƯỢNG THU | HỌC PHÍ QUỐC LẬP | Cơ SỞ VẬT CHẤT

TP, thị xã | Nông thôn | TP, Thị xã | Nông thôn

01 | Nhà trẻ | 110 | 100 | 50 | 30

02 | Mau giáo buổi | 55 | 45 | 50 | 30

03 | Mẩu giáo bán trú | 80 | 70 | 50 | 30

04 | Trung học cơ sở | 60 | 50 | 50 | 30

05 | Phổ thông trung học | 80 | 70 | 50 | 30

06 | HN dạy nghề phổ thông | 10 | 10

07 | Công nhân kỹ thuật | 150

3- Mức thu học phí và cơ sở vật chất hệ học hệ Dân lập - Tư thục

Mức thu học phí và cơ sở vật chất trường Dân lập - Tư thục do chủ nhà trường hoặc Hội đồng quản trị xây dựng mức thu phù hợp với khả năng đóng góp của nhân dân

II. MỨC CHI HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT

1- Mức chi học phí hệ Quốc lập:

Thực hiện theo Thông tư của Liên Bộ Giáo dục - Đào tạo và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31-03-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc thu và sử dụng học phí trong các cơ sở giáo dục đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

2- Mức chi học phí hệ Bán công:

2.1 Ngành học Mầm non

+ Chi cho con người: 80% tổng thu

+ Chi cho hoạt động và dạy học : 12% tổng thu

+ Chi mua sắm sách thiết bị : 05% tổng thu

+ Chi quản lý ở trường: 02% tổng thu

+ Chi ở cơ quan quản lý giáo dục: 01 % tổng thu

2.2 Đối với ngành học phổ thông, Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, Trung tâm giáo dục thường xuyên cấp Huyện:

+ Chi cho con người 70% tổng thu

+ Chi cho hoạt động dạy và học 18% tổng thu

+ Chi mua sắm sách thiết bị 05% tổng thu

+ Chi quản lý ở trường 02% tổng thu

+ Chi ở cơ quan quản lý giáp dục 01% tổng thu

+ Lập quỹ dự phòng 04% tổng thu

2.3 Đốì với Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học và Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh:

+ Chi cho con người 60% tổng thu

+ Chi mua sách thiết bị dạy học 05% tổng thu

+ Khấu hao TSCĐ và chi hoạt động 26% tổng thu

(Khấu hao TSCĐ theo chế độ hiện hành, số còn lại chi cho hoạt động).

+ Chi quản lý thu chi ở Trung tâm 02% tổng thu

+ Chi ở cơ quan quản lý Giáo dục 02% tổng thu

+ Lập quỹ dự phòng tài chính 05% tổng thu (Khi sử dụng quỹ dự phòng tài chính và quỹ khấu hao tài sản cố định phải được sự đồng ý của Sở Giáo dục Đào tạo).

3- Quỹ xây dựng cơ sở vật chất:

Quỹ xây dựng cơ sở vật chất dùng để xây dựng, sửa chữa và tăng cường cơ sở vật chất cho nhà trường, được thu và sử dụng theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố. Cụ thể:

+ Sử dụng tại trường: 30% tổng thu (Kể cả 1% quản lý thu chi)

+ Điều tiết trong địa bàn: 70% tổng thu (kể cả 1 % quản lý ở phòng, sở)

a) Phòng Giáo dục - Đào tạo điều tiết quỹ CSVC khối các trường trực thuộc Phòng.

b) Sở Giáo dục - Đào tạo điều tiết quỹ CSVC khối trường trực thuộc Sở.

III. TỔ CHỨC THU, QUẢN LÝ HỌC PHÍ VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT:

Thực hiện theo Điều 4 tại Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31-03-1998 của Thủ tướng Chính phủ.

1. Tổ chức thu: Trường học thu theo hóa đơn tài chính, nộp kho bạc. Riêng trường Dân lập, Tư thục tự quản lý, sử dụng.

2. Quản lý sử dụng:

a) Các trường lập dự toán thu và dự toán chi gửi cơ quan quản lý cấp trên.

b) Sở Giáo dục - Đào tạo chịu trách nhiệm duyệt dự án thu chi và điều tiết chi đối với các trường thuộc sở. Phòng Giáo dục chịu trách nhiệm duyệt và điều tiết thu chi đối với các trường trực thuộc phòng sau khi có ý kiến nhất trí của UBND huyện (thị xã, thành phố).

Căn cứ dự toán đã dược cơ quan quản lý Giáo dục phê duyệt, Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm cấp phát kinh phí cho các cơ sở Giáo dục.

Điều 2: Sở Giáo dục - Đào tạo, Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo, Sở Tài chính Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 1752/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Số hiệu:
1752/1998/QĐ-UB
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
10/08/1998
Người ký:
Nguyễn Văn Nhân
Ngày hiệu lực:
10/08/1998
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản