Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-2019
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 17/2018/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định |
| Người ký | Phan Cao Thắng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 04/05/2018 |
| Ngày hiệu lực | 01/06/2018 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/04/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018-2019
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Sọ:ẲĨ /2018/QĐ-ƯBND
Người ký: Sở Tư pháp Emâil: sotuphap@stp. bmhdinh.gov.v n .
Cơ quan: Tỉnh Bình Định
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
lộ trình nãm 2018 - 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Giả ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CPngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thỉ hành một sổ điểu của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định sỔ' 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chỉnh phủ;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chỉnh quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hỏa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chỉnh hướng dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tỉết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điểu của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư sổ 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bố sung một sổ điều của Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chỉnh;
Căn cứ Thông tư sổ 07/2017/TT-BXD ngày 15/05/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lỷ chất thải rắn sinh hoạt;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình sổ 181/TTr-STC ngày 11/4/2018.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018 - 2019, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp: các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
1. Đơn vị thực hiện thu: Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn.
- Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định lộ trình năm 2018 - 2019 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cụ thể như Phụ lục kèm theo.
- Việc xác định “Hộ bán hàng có chất thải ít, có chất thải bình thường, có chất thải nhiều” theo quy định tại Phụ lục nêu trên do các đơn vị tổ chức thu gom rác thải xác định cụ thể cho phù hợp với từng địa bàn, khu vực, ngành hàng kinh doanh đảm bảo công bằhg họp lý.
- Việc thu giá dịch vụ quy định tại Phụ lục nêu trên được thực hiện theo hình thức đồng/đơn vị/tháng, đồng/m3, đồng/lần/tàu, đồng/người/lần/tàu là do đơn vị thu thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ thông qua họp đông để thực hiện cho phù hợp.
- Phương thức thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt:
- Căn cứ tình hình điều kiện thực tế, Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn áp dụng mức giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt cụ thể cho phù họp nhưng không vượt quá mức giá tối đa quy định nêu trên.
- Khoản tiền thu từ giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn được xác định là doanh thu từ hoạt động dịch vụ công ích của đơn vị thu. Đơn vị thu có trách nhiệm kê khai và nộp thuế theo quy định pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu được sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Điệu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ới tháng ■ó năm 2018.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nơi nhện:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-BỘ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT.HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, các PCT ŨBND tỉnh;
- PVPNN UBND tỉnh;
- Tung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K7, KI4.
ĐƠN GIÁ #0 TRÊN ĐỊA BÀN THÁM (Kèm theo Quyết định 51
WLỤC
M' LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
ƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH Lộ TRÌNH NĂM 2018-2019
MẾND ngày ^/5/2018 của ủy ban nhân dân tỉnh)
STT | Nội dung thu | ĐVT | Đon giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT) | |
Năm 2018 | Năm 2019 | |||
I | Hộ gia đình không săn xuất, kinh doanh | |||
1 | Khu vực nội thành thành phố Quy Nhon | |||
a | Hộ có nhà ỏ' mặt tiền, đuừng phố | |||
a.l | Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng | đồng/hộ/ tháng | 3.000 | 3.000 |
a.2 | Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng | đồng/hộ/ tháng | 2.500 | 2.500 |
b | Hộ có nhà ỏ' trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác | đồng/hộ/ tháng | 2.000 | 2.000 |
2 | Các khu vực còn lại | |||
a | Hộ có nhà ở mặt tiền, đường phố, mặt đường quốc lộ, tinh lộ, đường cấp huyện | đồng/hộ/ tháng | 2.500 | 2.500 |
b | Hộ cỏ nhà ở khu vực khác | đồng/hộ/ tháng | 2.000 | 2.000 |
n | Hộ gia đình sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ tại nhà | |||
1 | Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả | |||
- | Hộ có chất thải ít (< 0,3m3/tháng) | đồng/hộ/ tháng | 5.000 | 5.000 |
- | Hộ có chất thài bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng) | đồng/hộ/ tháng | 8.000 | 8.000 |
- | Hộ có chất thải nhiều (> 0,5 đến dưới lm3/tháng) | đồng/hộ/ tháng | 10.000 | 10.000 |
- | Hộ bán hàng có chất thài từ 1 m3/tháng trở lên | đồng/m3 | 19.000 | 19.000 |
2 | Hộ kinh doanh khác (tạp hóa, điện máy, may mặc...) | |||
- | Hộ cỏ chất thải ít (< 0,3m3/tháng) | đồng/hộ/ tháng | 5.000 | 5.000 |
- | Hộ có chất thải bình thường (từ 0,3 đến 0,5m3/tháng) | đồng/hộ/ tháng | 6.000 | 6.000 |
- | Hộ có chất thài nhiều (> 0,5 đến dưới lm3/tháng) | đồng/hộ/ tháng | 8.000 | 8.000 |
- | Hộ bán hàng có chất thài từ lm3/tháng trở lên | đồng/m3 | 18.000 | 18.000 |
3 | Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên | |||
- | Quy mô cho thuê (từ 1 - 5 phòng) | đồng/hộ/ tháng | 6.000 | 6.000 |
- | Quy mô cho thuê (từ 6 - 10 phòng) | đồng/hộ/ tháng | 8.000 | 8.000 |
- | Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) | đồng/m3 | 14.000 | 14.000 |
4 | Hộ mua bán vỉa hè | đồng/ngày | 300 | 300 |
III | Truông học, nhà trẻ, trụ sỗ' làm việc của các doanh nghiệp, CO' quan hành chính, sự nghiệp | |||
- | Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thài lớn | đồng/m3 | 16.000 | 16.000 |
- | Các đơn vị còn lại | đồng/đ.vị/ tháng | 12.000 | 12.000 |
IV | Mức thu đon vị thu gom rẩc thải đoi vói Ban Quản lý Cảng cá; Ban quản lý, đo'n vị quản lý chọ' | đồng/m3 | 12.000 | 12.000 |
V | Đối vó'i các cửa hàng, khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ăn uống | đồng/m3 | 24.000 | 24.000 |
VI | Đối vói các nhà máy, bệnh viện, CO' sỏ' sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe | đồng/m3 | 24.000 | 24.000 |
VII | Đoi với các công trình xây dựng | đồng/m3 | 24.000 | 24.000 |
vm | Đối vó i tàu biển | |||
1 | Tàu chở hàng có đung tích < 200GT (Đỗ tại cầu) | đồng/lần/tàu | 11.000 | 11.000 |
2 | Tàu chờ hàng có dung tích < 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16) | đồng/lần/tàu | 16.000 | 16.000 |
3 | Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại cầu) | |||
- | Khối lượng rác thải sinh hoạt <= lm3 | đồng/lần/tàu | 31.000 | 31.000 |
STT | Nội dung thu | ĐVT | Đon giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT) | |
Năm 2018 | Năm 2019 | |||
- | Khối lượng rác thài sinh hoạt > 1 m3 | đồng/m3 | 31.000 | 31.000 |
4 | Tàu chở hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao 16) . | |||
- | Khối lượng rác thải sinh hoạt <= 1 m3 | đồng/lần/tàu | 40.000 | 40.000 |
- | Khối lượng rác thài sinh hoạt > 1 m3 | đồng/m3 | 40.000 | 40.000 |
5 | Tàu chờ hàng có dung tích >= 200GT (Đỗ tại khu neo đậu phao số 0) | |||
- | Khối lượng rác thải sinh hoạt <= lm3 | đồng/lần/tàu | 79.000 | 79.000 |
- | Khối lượng rác thải sinh hoạt > lm3 | đồng/m3 | 79.000 | 79.000 |
6 | Tàu khách (Đỗ tại cầu) | đồng/người /lần/tàu | 1.500 | 1.500 |
7 | Tàu khách (Đỗ tại khu neo đậu phao 16) | đồng/người /lần/tàu | 2.000 | 2.000 |
Lược đồ văn bản
- 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
- 07/2017/TT-BXD Thông tư số 07/2017/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
- 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.