Quyết định số 166/1999/QĐ-UB Về việc quy định giá dịch vụ giữ xe và phí bến bãi đậu xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 166/1999/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Trương Thành Trung — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 08/12/1999 |
| Ngày hiệu lực | 08/12/1999 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 166/1999/QĐ-UB Về việc quy định giá dịch vụ giữ xe và phí bến bãi đậu xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Nội dung toàn văn
UBND
TỈNH LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 166/1999/QĐ-UB
Đà Lạt, ngày 8 tháng 12 năm 1999
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
Về việc quy định giá dịch vụ giữ xe và phí bến bãi đậu xe
trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ Về phí, lệ phí thuộc Ngân sách Nhà nước và Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Sở Tài chính Vật giá Lâm Đồng;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay quy định mức giá dịch vụ giữ xe và phí bến bãi đậu xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
1/ Mức giá dịch vụ giữ xe tại các bãi giữ xe công cộng:
- Xe đạp | 500 đồng/lượt. |
- Xe gắn máy | 1.000 đồng/lượt. |
Riêng những ngày Lễ, ngày Tết Nguyên đán hàng năm, giao cho UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc căn cứ tình hình cụ thể để quyết định cho phù hợp với thời điểm, nhưng tối đa không được vượt quá 2 lần mức giá đã qui định trên đây.
2/ Mức thu phí bến bãi đậu xe: ĐVT: đồng/lần xe vào đậu trong bến bãi:
2. l/ Xe lam nội thành, nội thị | 2.000 đồng; |
2.2/ Xe tắc xi nội thành, nội thị | 3.000 đồng; |
2.3/ Xe khách nội thành, nội thị: | |
- Loại từ 7 chỗ ngồi trở xuống | 3.000 đồng; |
- Loại trên 7 chỗ đến 20 chỗ | 4.000 đồng; |
- Loại trên 20 chỗ trở lên | 6.000 đồng; |
2.4/ Xe vãng lai: |
Loại xe | Ban ngày | Ban đêm |
+ Loại nhỏ (xe 7 chỗ ngồi hoặc 1,5 tấn trở xuống) | 5.000 đồng | 5.000 đồng |
+ Loại trung (xe trên 7 chỗ ngồi đến 20 chỗ hoặc trên 1,5 Tấn đến 3,5 tấn) | 7.000 đồng | 10.000 đồng |
+ Loại lớn (xe trên 20 chỗ hoặc trên 3,5 tấn trở lên) | 10.000 đồng | 15.000 đồng |
Điều 2: Quản lý và sử dụng phí thu được:
- Biên lai, chứng từ thu tiền của dịch vụ giữ xe và phí bến bãi trên đây thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và hướng dẫn của Cục thuế Lâm Đồng.
- Toàn bộ tiền thu được phải phản ánh đầy đủ trên sổ sách và quản lý sử dụng theo đúng chế độ chính sách tài chính hiện hành.
Điều 3:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành, các quy định trước đây của cấp tỉnh và các huyện, thành phố, thị xã trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
2. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, thị xã Bảo Lộc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Thành Trung
Lược đồ văn bản
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
- 54/1999/TT-BTC Thông tư số 54/1999/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
- 04/1999/NĐ-CP Nghị định số 04/1999/NĐ-CP Về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.