📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 1655/QĐ-BKHĐT Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mới hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

📄 Số hiệu: 1655/QĐ-BKHĐT🏛️ Bộ Kế hoạch và Đầu tư📅 02/11/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1655/QĐ-BKHĐT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Kế hoạch và Đầu tư
Người kýCao Viết Sinh — Thứ trưởng
Ngày ban hành02/11/2011
Ngày hiệu lực02/11/2011

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1655/QĐ-BKHĐT Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mới hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Nội dung toàn văn

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1655/QĐ-BKHĐT | Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mới hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh và Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC -VPCP; - Trung tâm Tin học; - Lưu: VT, KSTT, ĐKKD. VA10 | KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG Cao Viết Sinh

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1655/QĐ-BKHĐT ngày 02 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

PHẦN I. DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện

A. CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1 | Thủ tục đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

1 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

2 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

3 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

4 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

5 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

6 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

7 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

8 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

9 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

10 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

11 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

12 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

13 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

2 | Thủ tục đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

14 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

15 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

16 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

17 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

18 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

19 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

20 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

21 | Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

22 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

23 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

24 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

25 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

26 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

3 | Thủ tục đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

27 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

28 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

29 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

30 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

31 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

32 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

33 | Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

34 | Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

35 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

36 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

37 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

38 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

39 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

4 | Thủ tục đối với Công ty cổ phần

40 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

41 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

42 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

43 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

44 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

45 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

46 | Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

47 | Đăng ký điều chỉnh giảm số cổ phần được quyền chào bán đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

48 | Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

49 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

50 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

51 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

52 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

53 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

5 | Thủ tục đối với Công ty hợp danh

54 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

55 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

56 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

57 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

58 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

59 | Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

60 | Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

61 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

62 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

63 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

64 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

65 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

6 | Thủ tục đối với doanh nghiệp tư nhân

66 | Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

67 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

68 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

69 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

70 | Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

71 | Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

72 | Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

73 | Cho thuê doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

74 | Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

75 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

76 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

77 | Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

78 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

7 | Thủ tục chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

79 | Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

80 | Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

81 | Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

82 | Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

83 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

84 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

85 | Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

86 | Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

87 | Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

88 | Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

89 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

90 | Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

91 | Chia công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

92 | Tách công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

93 | Sáp nhập các công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

94 | Hợp nhất các công ty cổ phần | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

95 | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

96 | Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

97 | Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

98 | Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

8 | Thủ tục giải thể/thu hồi/cấp lại/đăng ký thay đổi nội dung theo quyết định của Tòa án; Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế/Đăng ký bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

99 | Giải thể doanh nghiệp | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

100 | Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

101 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thuế | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

102 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

103 | Đăng ký bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

104 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

105 | Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do mất, cháy, v.v… | Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

9 | Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí

106 | Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí | Thành lập và hoạt động của tổ chức khoa học, công nghệ | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

107 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí | Thành lập và hoạt động của tổ chức khoa học | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

108 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí | Thành lập và hoạt động của tổ chức khoa học công nghệ | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

109 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí | Thành lập và hoạt động của tổ chức khoa học công nghệ | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

110 | Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí | Thành lập và hoạt động của tổ chức khoa học công nghệ | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

10 | Đăng ký kinh doanh của tổ chức tín dụng

111 | Đăng ký lập ngân hàng trong nước | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

112 | Đăng ký lập ngân hàng liên doanh | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

113 | Đăng ký lập ngân hàng 100% vốn nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

114 | Đăng ký lập công ty tài chính | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

115 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

116 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức tín dụng nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

117 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

118 | Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

119 | Giải thể tổ chức tín dụng có vốn đầu tư nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

120 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng có vốn đầu tư nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1 | Đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh

121 | Đăng ký lập hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp huyện

122 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp huyện

123 | Thủ tục chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

124 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

125 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng | Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh – Sở Kế hoạch và Đầu tư

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ HOẶC HỦY BỎ

1 | Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty nhà nước | Doanh nghiệp có vốn sở hữu nhà nước thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Luật Doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2 | Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước

3 | Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty nhà nước

4 | Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty nhà nước

5 | Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty nhà nước

6 | Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty nhà nước

7 | Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà nước

8 | Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà nước

9 | Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty nhà nước

10 | Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty nhà nước

11 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty nhà nước

Ghi chú: Phần in nghiêng trong Bảng danh mục các thủ tục hành chính là thủ tục được bổ sung mới so với Bảng danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-BKH ngày 10 tháng 8 năm 2009 về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 1655/QĐ-BKHĐT Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mới hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Cơ quan ban hành:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Số hiệu:
1655/QĐ-BKHĐT
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
02/11/2011
Người ký:
Cao Viết Sinh
Ngày hiệu lực:
02/11/2011
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản