📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực một phần

Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Về Quy định chế độ báo cáo và hệ thống biểu mẫu báo cáo việc lập kế hoạch đầu tư công, tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công, thanh toán vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

📄 Số hiệu: 16/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh📅 30/08/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu16/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Người kýNGUYỄN HƯƠNG GIANG — Chủ tịch
Ngày ban hành30/08/2021
Ngày hiệu lực10/09/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Về Quy định chế độ báo cáo và hệ thống biểu mẫu báo cáo việc lập kế hoạch đầu tư công, tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công, thanh toán vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC NINH

Số: 16/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về Quy định chế độ báo cáo và hệ thống biểu mẫu báo cáo việc lập kế hoạch

đầu tư công, tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công, thanh toán vốn đầu tư

công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015; Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021 của Bộ Tài chính Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo và hệ thống biểu mẫu báo cáo việc lập kế hoạch đầu tư công, tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công, thanh toán vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp việc lập kế hoạch, tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm và theo định kỳ trên địa bàn gửi UBND tỉnh xem xét, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

Điều 3. Ủy quyền cho Sở Tài chính thay mặt UBND tỉnh ký báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công trung hạn, hằng năm và theo định kỳ trên địa bàn gửi UBND tỉnh, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 40/2020/NĐ-CP, Thông tư số 15/2021/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh có trách nhiệm ký xác nhận tại các biểu số liệu về tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/9/2021 và thay thế Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của UBND tỉnh Bắc Ninh quy định về chế độ báo cáo và hệ thống biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 5. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

( Đã ký )


Phụ lục 01

HƯỚNG DN LẬP BIU MU BÁO CÁO LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, HẰNG NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

I. Nội dung báo cáo:

Báo cáo theo các biểu số liệu kèm theo các Mẫu báo cáo như sau:

1. Mẫu báo cáo số 01/ĐGKHN (Biểu số 01/THN, 02/TH-TW, 03/TH-ODA, 04/TH-NST, 05/TH-NSH, 06/TH-NSX, 07/TH-NTHP, 08/THGV).

2. Mẫu báo cáo số 02/ĐGKHN.

3. Mẫu báo cáo số 03/ĐGKHN (Biểu số 10/TTN, 10a/TTNST, 10b/TTHX, 10c/THK).

4. Mẫu báo cáo số 04/LKHN (Biểu số 11/THKD, 12/NCTH, 13/NC-TW, 14/NC-ODA, 15/NC-NST, 16/NC-NSH, 17/NC-NSX, 18/NC-NTHP, 19/CTDK-NTHP).

5. Mẫu báo cáo số Mẫu 05/ĐCKHN.

II. Các chỉ tiêu tại biểu số liệu:

1. Nhóm dự án (QTQG, A, B, C): Phân loại nhóm dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, B, C theo quy định của Luật Đầu tư công.

2. Mã số dự án đầu tư: Là mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước được cơ quan tài chính cấp cho từng dự án theo quy định.

3. Thời gian khởi công hoàn thành: ghi theo năm khởi công, hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Địa điểm xây dựng: ghi theo đơn vị hành chính cấp huyện.

5. Năng lực thiết kế: khái quát năng lực thiết kế, quy mô của dự án.

6. Lĩnh vực đầu tư: theo ngành, lĩnh vực đầu tư quy định tại phụ lục Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 của UBND tỉnh.

7. Giá trị khối lượng hoàn thành: là giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu A-B.

8. Thiếu so với giá trị khối lượng hoàn thành: bằng lũy kế giá trị hoàn thành đến thời điểm báo cáo trừ lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm báo cáo.

9. Thiếu so với tổng mức đầu tư/giá trị quyết toán: Nếu dự án đã được phê duyệt quyết toán dự án thì lấy giá trị quyết toán dự án trừ lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm báo cáo. Nếu dự án chưa được phê duyệt quyết toán dự án thì bằng tổng mức đầu tư trừ lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm báo cáo.

10. Dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh (Biểu số 04-NST): bao gồm các dự án cấp tỉnh quản lý, được phân bổ trực tiếp vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, không bao gồm dự án sử dụng vốn NSTW hỗ trợ có mục tiêu, dự án sử dụng vốn ODA.

11. Dự án đã phê duyệt quyết toán: là các dự án đã được phê duyệt quyết to án dự án (không bao gồm dự án mới được phê duyệt quyết toán một phần – quyết toán gói thầu).

12. Dự án hoàn thành, chưa phê duyệt quyết toán: là các dự án đã thi công xong chờ quyết toán hoặc dự án không được phân bổ vốn do không có khả năng thực hiện, giải ngân trong năm kế hoạch.

13. Dự án chuyển tiếp: là các dự án đã được phân bổ vốn và triển khai thực hiện trước năm kế hoạch, tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch và các năm tiếp theo.

14. Dự án khởi công mới: là các dự án đến thời điểm trước năm kế hoạch chưa được phân bổ vốn thực hiện dự án và năm kế hoạch được phân bổ vốn thực hiện dự án.

15. Vốn kế hoạch năm trước kéo dài: Là số vốn kế hoạch của năm trước được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài thực hiện sang năm báo cáo.

16. Vốn khác ngoài vốn đầu tư công: gồm các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn khác phân bổ cho dự án đầu tư công, không có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm.


Phụ lục 02

HƯỚNG DN LẬP BIU MU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, HẰNG NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

I. Nội dung báo cáo:

Báo cáo theo các biểu số liệu kèm theo các Mẫu báo cáo như sau:

1. uMẫu số 01//TTKHN (Biểu số 01a/TTKHN, 01a/TTKHN-HX, 01b/TTKHN, 01b/TTKHN-HX, 01c/TTKHVU, 01c/TTKHVU-HX, 01d/TTKHVU, 01d/TTKHVU-HX),

2. Mẫu số 02/TTKHTH (Biểu số 02/TTKHTH, 02/TTKHTH-HX ).

II. Các chỉ tiêu tại biểu số liệu:

1. Nhóm dự án (QTQG, A, B, C): Phân loại nhóm dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, B, C theo quy định của Luật Đầu tư công.

2. Mã số dự án đầu tư: Là mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước được cơ quan tài chính cấp cho từng dự án theo quy định.

3. Vốn vế hoạch năm trước kéo dài: Là số vốn kế hoạch của năm trước được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài thực hiện sang năm báo cáo.

4. Thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch giao trong năm, kế hoạch kéo dài, kế hoạch ứng trước, kế hoạch trung hạn: Là số vốn thực tế đã được thanh toán qua KBNN và cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm soát, thanh toán (bao gồm cả vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, vốn tạm ứng theo chế độ) theo từng loại kế hoạch vốn nêu trên được cấp có thẩm quyền giao trong năm kế hoạch hoặc trong giai đoạn trung hạn.

5. Số liệu thanh toán vốn nước ngoài:

5.1. Đối với báo cáo của các chủ đầu tư và UBND cấp huyện:

- Vốn nước ngoài thanh toán theo cơ chế tài chính trong nước: là số vốn nước ngoài đã kiểm soát chi và thanh toán theo cơ chế tài chính trong nước qua Kho bạc Nhà nước đến thời điểm báo cáo.

- Vốn nước ngoài theo phương thức ghi thu ghi chi: là số vốn đã được cơ quan tài chính chấp thuận ký đơn rút vốn đến thời điểm báo cáo; riêng đối với phương thức thanh toán quan tài khoản đặc biệt chỉ tính số vốn theo các đơn rút vốn hoàn vốn đã chi tiêu từ tài khoản đặc biệt.

5.2. Đối với báo cáo của Kho bạc nhà nước:

- Vốn nước ngoài thanh toán theo cơ chế tài chính trong nước: là số vốn ngoài nước đã kiểm soát chi và thanh toán theo cơ chế tài chính trong nước qua Kho bạc Nhà nước đến thời điểm báo cáo.

- Vốn nước ngoài theo phương thức ghi thu ghi chi: là số vốn Kho bạc Nhà nước kiểm soát, xác nhận làm cơ sở để chủ dự án rút vốn nước ngoài đến thời điểm báo cáo.

6. Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn... (cột (5) Điều số 02/TTKHTH): Là số vốn đầu tư công kế hoạch trung hạn được cấp có thẩm quyền giao theo quy định, trong đó:

- Vốn ngân sách nhà nước: Là số vốn kế hoạch do Trung ương, UBND tỉnh giao cho các cơ quan, đơn vị.

- Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định: Là số vốn kế hoạch do Trung ương, UBND tỉnh lập theo quy định.

Tổng vốn kế hoạch giao hằng năm (cột (6) Biểu số 02/TTKHTH): Là tổng số vốn đầu tư công kế hoạch do Trung ương và UBND tỉnh giao hằng năm trong giai đoạn trung hạn ((6) = (8) + (11) + (14) + (17) + (20)).

Vốn kế hoạch giao hằng năm (cột (8), (11), (14), (17), (20) Biểu số 02/TTKHTH): Là số vốn kế hoạch do Trung ương và UBND tỉnh giao hằng năm.

7. Về xác định thời điểm chốt số báo cáo tình hình thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn và cả giai đoạn trung hạn:

Báo cáo giữa kỳ trung hạn: Báo cáo lũy kế thanh toán vốn kế hoạch từ ngày 01 tháng 01 năm thứ nhất của giai đoạn trung hạn (bao gồm cả nguồn vốn thuộc giai đoạn trước và các năm trước chuyển sang) đến hết ngày 30 tháng 6 năm thứ ba của giai đoạn trung hạn.

Báo cáo cả giai đoạn trung hạn: Báo cáo ước kết quả thanh toán vốn kế hoạch từ ngày 01 tháng 01 năm thứ nhất của giai đoạn trung hạn (bao gồm cả nguồn vốn thuộc giai đoạn trước và các năm trước chuyển sang) đến hết ngày 31 tháng 1 năm đầu tiên của giai đoạn trung hạn tiếp theo.

8. Vốn ngân sách địa phương: nguồn ngân sách địa phương bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã.

9. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực: là nguồn vốn bố trí cho các dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực, chương trình theo quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước theo từng giai đoạn cụ thể (các đơn vị báo cáo theo đúng thứ tự quy định tại các văn bản nêu trên).

10. Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao: là vốn ngân sách trung ương bổ sung cho các cơ quan, đơn vị từ các nguồn: tăng thu, dự phòng ngân sách trung ương (nếu có) chưa được giao trong kế hoạch năm.

11. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: là nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương để thực hiện các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Nghị quyết của Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo theo tổng số từng nguồn vốn (vốn trong nước, vốn nước ngoài) của từng chương trình.

12. Cơ quan ký xác nhận tại các biểu số liệu kèm theo Mẫu số 01/TTKHN, 02/TTKHTH:

- Báo cáo của chủ đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh, Kho bạc nhà nước huyện: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị.

- Báo cáo của huyện: Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện và kho bạc nhà nước cấp huyện.


MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

LẬP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, HẰNG NĂM


Mẫu báo cáo số 01/ĐGKHN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Tên Chủ đầu tư / Đơn vị

Số: /BCĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm....

(Kỳ 6 tháng/1 năm)

Kính gửi:

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh

I. Tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước.

1. Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

a. Tổng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước

- Kế hoạch vốn năm trước chuyển sang:

- Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN năm kế hoạch:

+ Kế hoạch vốn do cấp có thẩm quyền giao: tổng số, trong đó đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

+ Kế hoạch vốn bổ sung cho đầu tư phát triển: nguồn vốn bổ sung của cấp huyện, xã và các nguồn vốn khác (chi tiết nguồn bổ sung và số vốn bổ sung):

b. Tình hình triển khai phân bổ chi tiết kế hoạch vốn của UBND cấp huyện

- Tổng số vốn đã phân bổ theo kế hoạch vốn do cấp có thẩm quyền giao: tổng số (trong đó đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất), tỷ lệ so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao

- Số vốn bổ sung cho chi đầu tư đã phân bổ: tổng số, chi tiết từng nguồn bổ sung.

- Số vốn được cấp có thẩm quyền giao chưa phân bổ chi tiết: tổng số, chi tiết từng nguồn chưa phân bổ, tỷ lệ so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao, nguyên nhân chưa phân bổ chi tiết.

2. Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế - xã hội.

3. Tính khả thi của kế hoạch đầu tư công

4. Tình hình quản lý đầu tư công

a. Công tác chuẩn bị đầu tư dự án

- Công tác lập dự án.

- Công tác đấu thầu.

b. Công tác triển khai thực hiện các dự án

c. Công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình

- Giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu trong kỳ báo cáo:

- Giá trị vốn đầu tư công thanh toán trong kỳ báo cáo, trong đó:

+ Thanh toán vốn kéo dài:

+ Thanh toán vốn năm kế hoạch:

(Chi tiết theo từng nguồn vốn: Ngân sách trung ương; Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện, xã; Các nguồn vốn đầu tư công khác).

5. Tồn tại, hạn chế; nguyên ngân của tồn tại, hạn chế trong việc thực hiện kế hoạch đầu tư công và các giải pháp xử lý.

II. Tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập.

Chủ đầu tư/Đơn vị

(ký tên, đóng dấu)


Mẫu báo cáo số 02/ĐGKHN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Tên Chủ đầu tư/ Đơn vị

Số: /BCĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Báo cáo chi tiết tình hình thực hiện dự án đầu tư công năm ...

Tên dự án :………………………..........

Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh

I. Thông tin về dự án:

1. Địa điểm dự án: …………………………………………………………..

2. Tổng mức đầu tư :

3. Nguồn vốn:

- Ngân sách Trung ương (TPCP, Hỗ trợ có mục tiêu từ TW, …)

- Ngân sách tỉnh :

- Nguồn vốn khác :

4. Thời gian thực hiện: Khởi công – Hoàn thành.

II. Căn cứ pháp lý liên quan đến dự án:

- Các văn bản về phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt dự án, công trình.

- Các văn bản về kế hoạch đấu thầu, lựa chọn nhà thầu.

III. Tình hình thực hiện dự án năm …:

1. Tình hình triển khai dự án:

2. Tiến độ, kết quả thực hiện, giải ngân vốn của dự án:

- Tổng số vốn phân bổ năm kế hoạch đến thời điểm báo cáo:

- Lũy kế vốn được phân bổ đến thời điểm báo cáo:

- Kết quả thực hiện các công việc của hạng mục công trình/gói thầu của dự án:

STT

TênGói thầu

TMĐT theo QĐ phê duyệt DA/Giá gói thầu theo hợp đồng

Thời gian thực hiện

Đơn vị thực hiện/

Nhà thầu

Lũy kế thanh toán đến thời điểm báo cáo

Lũy kế KLHT (nghiệm thu A-B) đến thời điểm
báo cáo

Ghi chú

Ngày, tháng khởi công theo hợp đồng

Ngày, tháng kết thúc hợp đồng

TỔNG CỘNG

I

Các nội dung thực hiện thông qua đấu thầu

1

Gói thầu

2

Gói thầu

3

Gói thầu

4

Gói thầu

….

…………

II

Các nội dung không qua đấu thầu (GPMB…)

IV. Kế hoạch triển khai tiếp theo:

+ Hạng mục/ Gói thầu 1:

+ Hạng mục/Gói thầu 2:

………………..

V. Kiến nghị, đề xuất:

Khó khăn, vướng mắc (Chi tiết)

Kiến nghị về các biện pháp hỗ trợ, xử lý những khó khăn của dự án (nếu có)./.

Chủ đầu tư/ Đơn vị

(ký tên, đóng dấu)


Mẫu báo cáo số 03/ĐGKHN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ TÀI CHÍNH

Số: /STC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BÁO CÁO

Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công năm N

(Kỳ 6 tháng/1 năm)

Kính gửi:

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh

1. Tình hình triển khai phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm N.

- Tổng số vốn các năm trước chuyển sang: tổng số, chi tiết theo nguồn vốn.

- Tổng số vốn đã phân bổ theo kế hoạch vốn do cấp có thẩm quyền giao: tổng số, chi tiết từng nguồn vốn, tỷ lệ so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao. Trong đó:

Tổng số thu từ sử dụng đất cho chi đầu tư: Số ghi thu, ghi chi dự án BT; Số thu từ sử dụng đất theo tỷ lệ nộp về ngân sách tỉnh cho chi đầu tư (nếu có), kết quả phân bổ, sử dụng.

- Số vốn bổ sung cho chi đầu tư đã phân bổ: tổng số, chi tiết từng nguồn bổ sung.

- Số vốn được cấp có thẩm quyền giao chưa phân bổ chi tiết: tổng số, chi tiết từng nguồn chưa phân bổ, tỷ lệ so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền giao.

- Dự kiến nguồn vốn bổ sung chi đầu tư công trong năm N và trong kỳ trung hạn (nếu có).

2. Kết quả giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý năm N

3. Kết quả thanh toán các khoản trả nợ trái phiếu chính quyền địa phương, trả nợ gốc vay, lãi vay theo kế hoạch đầu tư công năm N.

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO

(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)


Mẫu báo cáo số 04/LKHN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Tên Chủ đầu tư / Đơn vị

Số: /BCĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm N

và xây dựng kế hoạch đầu tư công năm (N+1)

Kính gửi:

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh

A. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM N

(Các nội dung báo cáo tại phụ lục 01)

B. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM (N+1)

I. Nguyên tắc chung về xây dựng kế hoạch đầu tư công năm (N+1).

II. Dự kiến kế hoạch đầu tư công năm (N+1)

2. Dự kiến nhu cầu và khả năng cân đối các nguồn vốn đầu tư trong Kế hoạch đầu tư công năm 2021

a) Dự kiến nhu cầu kế hoạch đầu tư công năm 2021 của sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư theo từng nguồn vốn.

b) Dự kiến khả năng huy động các nguồn vốn đầu tư của các thành phần kinh tế khác ngoài nguồn vốn đầu tư công.

c) Các thuận lợi và các khó khăn, vướng mắc trong việc cân đối và huy động các nguồn vốn đầu tư trong năm 2021 để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2021.

d) Các đề xuất, kiến nghị và các giải pháp triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2021 của sở, ngành và địa phương.

3. Xây dựng kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2021

a) Nguyên tắc bố trí kế hoạch đầu tư vốn NSNN

b) Rà soát danh mục và, nhu cầu và dự kiến bố trí kế hoạch vốn đầu tư nguồn NSNN năm (N+1) cho từng dự án theo các nguồn vốn.

4. Xây dựng kế hoạch vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành đề đầu tư.

III. Tổ chức thực hiện

Chủ đầu tư/Cơ quan báo cáo

(ký tên, đóng dấu)


Mẫu báo cáo số 05/ĐCKHN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Tên Chủ đầu tư/ Đơn vị

Số: /BCĐT

V/v đề xuất điểu chuyển kế hoạch vốn đầu tư công năm N

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kính gửi:

Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019;

- Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

- Căn cứ Quyết định phân bổ vốn đầu tư công số...ngày. ... tháng...năm...;

Căn cứ tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công năm N của đơn vi, chủ đầu tư đề xuất điều chuyển kế hoạch vốn đầu tư công năm N như sau:

1. Dự án đề nghị điều chuyển vốn đi

Báo cáo tình hình thực hiện dự án, lũy kế vốn phân bổ cho dự án, kế hoạch vốn năm N (chi tiết theo từng nguồn vốn), khó khăn vướng mắc trong công tác giải ngân vốn, số vốn đề nghị điều chuyển đi.

2. Dự án điều chuyển vốn đến

Báo cáo tình hình thực hiện dự án, lũy kế vốn phân bổ cho dự án, kế hoạch vốn năm N (chi tiết theo từng nguồn vốn), khối lượng nghiệm thu của dự án, số vốn đề nghị điều chuyển đến, khả năng giải ngân nguồn vốn kế hoạch năm N.

Các nội dung báo cáo khác liên quan đến dự án.

Chủ đầu tư

(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, HẰNG NĂM

Mẫu số: 01/TTKHN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

ĐƠN VỊ BÁO CÁO
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .../BC-….

...., ngày tháng…. năm 20...

#BÁO CÁO

#Tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch năm...

Kỳ báo cáo: Tháng... (hoặc cả năm)

Kính gửi: ………….. (đơn vị nhận báo cáo)

Thực hiện Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021 của Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công, ..... (tên cơ quan báo cáo) báo cáo tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công tháng.... năm 20... như sau:

I. Tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công:

1. Thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch năm:

- Tổng số vốn được giao trong năm kế hoạch: ..., trong đó:

+ Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài thời hạn thanh toán theo quy định (nếu có):...

+ Vốn kế hoạch năm:...

- Lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề: ... , đạt ...% so với kế hoạch giao, trong đó:

+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là:..., đạt ...% kế hoạch giao;

+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là:..., đạt...% kế hoạch giao.

- Ước lũy kế thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo:..., đạt ...% so với kế hoạch giao, trong đó:

+ Thanh toán vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài là:..., đạt ...% kế hoạch giao;

+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là: đạt ...% kế hoạch giao.

(Báo cáo kèm theo Biểu tổng hợp số 01a/TTKHN, 01a/TTKHN-HX (đối với báo cáo hằng tháng); 01a/TTKHN, 01a/TTKHN-HX và 01b/TTKHN, 01b/TTKHN-HX (đối với báo cáo tháng 7); 01b/TTKHN, 01b/TTKHN-HX (đối với báo cáo năm))

2. Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước (nếu có) và kết quả thực hiện vốn ứng trước chưa thu hồi:

2.1. Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước (nếu có).

- Tổng số vốn kế hoạch ứng trước được giao trong năm kế hoạch: ..., trong đó:

+ vốn ứng được phép kéo dài thời hạn thanh toán theo quy định (nếu có):...

+ Vốn ứng được giao trong năm:...

- Lũy kế thanh toán vốn kế hoạch ứng trước từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề:... , đạt...% so với kế hoạch giao, trong đó:

+ Thanh toán vốn ứng thuộc kế hoạch năm trước được phép kéo dài là:..., đạt...% kế hoạch giao;

+ Thanh toán vốn kế hoạch năm là:..., đạt...% kế hoạch giao.

- Ước lũy kế thanh toán vốn ứng trước từ đầu năm đến hết tháng báo cáo:..đạt...% so với kế hoạch giao, trong đó:

+ Thanh toán vốn ứng thuộc kế hoạch năm trước được phép kéo dài là:..., đạt...% kế hoạch giao;

+ Thanh toán vốn ứng kế hoạch năm là:..., đạt...% kế hoạch giao.

(Báo cáo kèm theo Biểu tổng hợp số 01c/TTKHVU, 01c/TTKHVU-HX )

2.2. Kết quả thanh toán vốn ứng trước chưa thu hồi 06 tháng, cả năm:

- Vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi từ năm trước chuyển sang năm báo cáo: ...; lũy kế vốn đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo:...;

- Vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo:...; số vốn đã thanh toán đến hết 06 tháng/ năm báo cáo:...;

- Vốn kế hoạch bố trí thu hồi ứng trước trong năm báo cáo:... số thu hồi trong 06 tháng/ năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế:...;

- Vốn kế hoạch ứng trước trong năm báo cáo:... số vốn đã thanh toán đến hết 06 tháng/năm báo cáo:...; số vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau:...;

- Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau:… số vốn đã thanh toán đến hết năm báo cáo:...

(Báo cáo kèm theo Biểu tổng hợp số 01d/TTKHVU, 01d/TTKHVU-HX )

II. Nhận xét, đánh giá:

- Đánh giá tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công, các kết quả đạt được, so sánh với cùng kỳ năm trước.

- Những hạn chế, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân chậm thực hiện và thanh toán vốn kế hoạch năm:

+ Nguyên nhân về cơ chế chính sách.

+ Nguyên nhân về tổ chức thực hiện (triển khai phân bổ kế hoạch vốn, tổ chức bồi thường hỗ trợ tái định cư, tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà thầu thi công, chậm thực hiện thủ tục thanh toán qua Kho bạc Nhà nước...).

+ Nguyên nhân khác.

III. Giải pháp và kiến nghị

- Giải pháp của đơn vị để đẩy nhanh thanh toán vốn đầu tư công;

- Đề xuất, kiến nghị đối với Chính phủ, các Bộ, ngành trung ương, UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan:

+ Kiến nghị về cơ chế chính sách.

+ Kiến nghị về tổ chức thực hiện (kiến nghị đối với cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư…)./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Các đơn vị liên quan (nếu có);
- Lưu.

THỦ TRƯỞNG QUAN BÁO CÁO
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)


#Mẫu số: 02/TTKHTH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

ĐƠN VỊ BÁO CÁO
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .../BC-….

...., ngày tháng…. năm 20...

#BÁO CÁO

#Tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn; cả giai đoạn trung hạn

Kính gửi: ………….. (cơ quan nhận báo cáo)

Thực hiện Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021 của Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công, ...... (tên cơ quan báo cáo) báo cáo tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn (hoặc cả giai đoạn trung hạn) như sau:

I. Tình hình thực hiện vốn kế hoạch đầu tư công giữa kỳ trung hạn; cả giai đoạn trung hạn:

1. Tình hình giao, phân bổ, điều chỉnh vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm từ đầu kỳ trung hạn đến năm báo cáo.

- Tổng số vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn được giao cả giai đoạn: …..

- Tổng số vốn kế hoạch đầu tư công thực tế được giao đến năm báo cáo...., đạt....% kế hoạch đầu tư công trung hạn cả giai đoạn; trong đó:

+ Năm thứ nhất....................... , trong đó:

vốn trong nước...............................(chi tiết theo nguồn vốn…)

Vốn nước ngoài..............................

+ Năm thứ hai......................... , trong đó:

vốn trong nước...............................(chi tiết theo nguồn vốn…)

Vốn nước ngoài..............................

……

2. Vốn kế hoạch đầu tư công giữa kỳ trung hạn và cả giai đoạn trung hạn.

- Lũy kế thanh toán vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn từ đầu kỳ trung hạn đến hết năm báo cáo là....., đạt....% kế hoạch giao, trong đó:

+ Năm thứ nhất....................... , đạt....% kế hoạch giao

vốn trong nước...., đạt % kế hoạch giao (chi tiết theo nguồn vốn…)

Vốn nước ngoài...., đạt % kế hoạch giao

+ Năm thứ hai......................... , đạt....% kế hoạch giao

vốn trong nước...., đạt % kế hoạch giao (chi tiết theo nguồn vốn…)

Vốn nước ngoài...., đạt % kế hoạch giao

(Báo cáo kèm theo Biểu tổng hợp số 02/TTKHTH, 02/TTKHTH-HX )

II. Nhận xét, đánh giá:

- Đánh giá tình hình thanh toán vốn đầu tư công, các kết quả đạt được.

- Những hạn chế, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân chậm thực hiện và thanh toán vốn kế hoạch trung hạn:

+ Nguyên nhân về cơ chế chính sách.

+ Nguyên nhân về tổ chức thực hiện.

+ Nguyên nhân khác.

III. Giải pháp và kiến nghị:

- Giải pháp, chính sách cần triển khai đến hết kế hoạch giai đoạn 20...-20…

- Đề xuất, kiến nghị đối với Chính phủ, các bộ, cơ quan trung ương, UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Các đơn vị liên quan (nếu có);
- Lưu.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)


BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO

#TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ #CÔNG TRUNG HẠN, HẰNG NĂM

ĐƠN VỊ BÁO CÁO...

Biểu số: 01a/TTKHN

Thời gian báo cáo:

- Hàng tháng: Trước ngày 05 của tháng báo cáo.

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20...

(KỲ THÁNG)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Vốn kế hoạch

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề

Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

Tổng số

vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

vốn kế hoạch giao trong năm

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao

Kế hoạch địa phương triển khai

Tổng sổ

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Thanh toán khối lượng hoàn thanh

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3=4+6

4

5

6

7=8+11

8=9+10

9

10

11=12+13

12

13

14=15+16

15

16

TỔNG SỐ = A+B hoặc I+II

A

Vốn trong nước

B

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo Cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

I

Vốn NSNN

vốn trong nước

vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo Cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã)

2

Vốn ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vôn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Vốn trong nước

vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.2

vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó.

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG ...

2.3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

II

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

Ghi chú: Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


ĐƠN VỊ BÁO CÁO......

Biểu số: 01b/TTKHN

Thời gian báo cáo:

- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng của tháng sau.

- Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20...

(KỲ 6 THÁNG/1 NĂM)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Nhóm (QTQG, A, B, C)

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau

Tổng số

Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

Vốn kế hoạch giao trong năm

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao

Kế hoạch địa phương triển khai

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3

4

5=6+8

6

7

8

9=10+13

10=11+12

11

12

13=14+15

14

15

16

Tổng số = A+B
hoặc = I+II

A

vốn trong nước

B

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

I

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối ngân sách địa phương nguồn vốn ngân sách tỉnh

1.1

Ngành, lĩnh vực

a)

Nguồn vốn

Dự án…

1.2

Ngành, lĩnh vực...

a)

Nguồn vốn

Dự án…

2

Vốn ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

a

vốn trong nước

- Ngành, lĩnh vực..

Dự án..

b

Vốn nước ngoài

(1)

Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

- Ngành, lĩnh vực ..

Dự án...

(2)

Theo cơ chế tài chính trong nước

- Ngành, lĩnh vực

Dự án..

2.2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo Cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo Cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG ...

2.3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

Nguồn vốn

Dự án...

II

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

- Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có)

- Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí)

- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

- Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có)

Ghi chú:

- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.

- Báo cáo 06 tháng: đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6, không báo cáo cột 16.

- Báo cáo cả năm, đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/01 năm sau năm kế hoạch

- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


#Biểu số 01c/TTKHVU

#ĐƠN VỊ BÁO CÁO......

Thời gian báo cáo:

- Hàng tháng: Trước ngày 05 của tháng báo cáo.

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN KẾ HOẠCH ỨNG TRƯỚC – THÁNG…

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Địa điểm mở tài khoản

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch ứng trước

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề

Uớc lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

Tổng số

vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng trước được giao trong năm báo cáo

Tổng sổ

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3

4

5=6+7

6

7

8=9+12

9=10+11

10

11

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

3

Vốn Ngân sách cấp tỉnh

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


#Biểu 01d/TTKHVU

#ĐƠN VỊ BÁO CÁO......

Thời gian báo cáo:

- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng đầu tiên của tháng sau.

- Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau.

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ỨNG CHƯA THU HỒI – KỲ 6 THÁNG/ 1 NĂM ….

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn Vị tính: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Địa điểm mở tài khoản

Mã Số dự án đầu tư

Lũy kế vốn ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo

Kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo

Thu hồi vốn ứng trước trong năm báo cáo

Vốn ứng trước trong năm báo cáo

Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau

Vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi

Lũy kế vốn đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng trước

Số vốn đã thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo

Vốn kế hoạch bố trí thu hồi

Số thu hồi trong 6 tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế

Vốn kế hoạch ứng trước

Số vốn đa thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau*

vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi*

Tổng số vốn đã thanh toán đến hết năm báo cáo*

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14=6+8-10+11

15=6+8-10+12

TỔNG SỐ

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

3

Vốn Ngân sách cấp tỉnh.

Ghi chú:- Các cột 13, 14, 15 Chỉ thực hiện báo cáo đối với Báo cáo năm (không thực hiện đối với báo cáo 6 tháng)

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


ĐƠN VỊ BÁO CÁO...

Biểu số: 02/TTKTTH

Thời gian báo cáo:

- Giữa kỳ trung hạn: Trước ngày 10/7 năm thứ 3 của kế hoạch đầu tư công trung hạn.

- Cả giai đoạn 05 năm trung hạn: Trước ngày 10/07 năm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN VÀ CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN 20... - 20...

(ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ TRUNG HẠN, CẢ GIAI ĐOẠN 05 NĂM TRUNG HẠN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Nhóm dự án (QTQG, A, B, C)

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn

Tổng vốn kế hoạch giao hằng năm

Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ...

Vốn kế hoạch và thanh toán hằng năm

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ba

Năm thứ tư

Năm thứ năm

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

1

2

3

4

5

6=8+11+14+17+20

7=9+10+12+13+15+16+18+19+21

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG SỐ

Tổng số= A+B hoặc I+II

A

Vốn trong nước

B

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

I

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối ngân sách địa nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh

1.1

Ngành, lĩnh vực...

a)

Nguồn vốn

Dự án

1.2

Ngành, lĩnh vực...

Nguồn vốn

Dự án

2

Vốn ngân sách trung ương

Vốn trong nước

vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

a

Vốn trong nước

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án

b

Vốn nước ngoài

(1)

Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án...

(2)

Theo cơ chế tài chính trong nước

- Ngành, lĩnh vực ...

Dự án...

2.2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó;

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG ...

2.3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

Nguồn vốn...

Dự án ….

II

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

- Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật

- Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí)

- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

- Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có)

Ghi chú:

- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận;

- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…

- Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 3 Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH ngày 08/7/2020 của UBTVQH quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021 -2025

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN...

Biểu số: 01a/TTKHN-HX

Thời gian báo cáo:

- Hàng tháng: Trước ngày 05 của tháng báo cáo.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20...

(KỲ THÁNG)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Vốn kế hoạch

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề

Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

Tổng số

vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

vốn kế hoạch giao trong năm

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Tổng số

Trong đó

Kế hoạch theo Nghị quyết HĐND tỉnh giao

Kế hoạch địa phương triển khai

Tổng sổ

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Thanh toán khối lượng hoàn thanh

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3=4+6

4

5

6

7=8+11

8=9+10

9

10

11=12+13

12

13

14=15+16

15

16

TỔNG SỐ = A+B hoặc I+II

A

Vốn trong nước

B

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo Cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

I

Vốn NSNN

vốn trong nước

vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo Cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp huyện, cấp xã)

2

Vốn ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vôn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

Vốn trong nước

vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.2

vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó.

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó

Theo cơ chế ghi thu ghi chi

Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG ...

2.3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

II

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

Ghi chú:

- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…;

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN......

Biểu số: 01b/TTKHN-HX

Thời gian báo cáo:

- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng đầu tiên của tháng sau.

- Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau.

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20...

(KỲ 6 THÁNG/1 NĂM)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Nhóm (QTQG, A, B, C)

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo

Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau

Tổng số

Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)

Vốn kế hoạch giao trong năm

Tổng số

Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch năm

Kế hoạch giao theo Nghị quyết HĐND tỉnh

Kế hoạch địa phương triển khai

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3

4

5=6+8

6

7

8

9=10+13

10=11+12

11

12

13=14+15

14

15

16

Tổng số = A+B
hoặc = I+II

A

vốn trong nước

B

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

I

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối ngân sách địa phương nguồn vốn ngân sách tỉnh

1.1

Ngành, lĩnh vực

a)

Nguồn vốn

Dự án…

1.2

Ngành, lĩnh vực...

a)

Nguồn vốn

Dự án…

2

Vốn ngân sách trung ương

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

a

vốn trong nước

- Ngành, lĩnh vực..

Dự án..

b

Vốn nước ngoài

(1)

Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

- Ngành, lĩnh vực ..

Dự án...

(2)

Theo cơ chế tài chính trong nước

- Ngành, lĩnh vực

Dự án..

2.2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo Cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo Cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG ...

2.3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

Nguồn vốn

Dự án...

II

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

- Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có)

- Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí)

- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

- Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có)

Ghi chú:

- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.

- Báo cáo 06 tháng: đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6, không báo cáo cột 16.

- Báo cáo cả năm, đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/01 năm sau năm kế hoạch

- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Biểu số 01c/TTKHVU-HX

UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN….

Thời gian báo cáo:

- Hàng tháng: Trước ngày 05 của tháng báo cáo.

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN KẾ HOẠCH ỨNG TRƯỚC – THÁNG…

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Địa điểm mở tài khoản

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch ứng trước

Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề

Uớc lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo

Tổng số

vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng trước được giao trong năm báo cáo

Tổng sổ

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài

Thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Thanh toán khối lượng hoàn thành

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

1

2

3

4

5=6+7

6

7

8=9+12

9=10+11

10

11

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

3

Vốn Ngân sách cấp huyện, xã

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Biểu 01d/TTKHVU-HX

UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN….

Thời gian báo cáo:

- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng đầu tiên của quý sau.

- Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau.

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ỨNG CHƯA THU HỒI – KỲ 6 THÁNG/ 1 NĂM ….

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn Vị tính: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Địa điểm mở tài khoản

Mã Số dự án đầu tư

Lũy kế vốn ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo

Kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo

Thu hồi vốn ứng trước trong năm báo cáo

Vốn ứng trước trong năm báo cáo

Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau

Vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi

Lũy kế vốn đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng trước

Số vốn đã thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo

Vốn kế hoạch bố trí thu hồi

Số thu hồi trong 6 tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế

Vốn kế hoạch ứng trước

Số vốn đa thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo

Vốn kế hoạch ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau*

vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi*

Tổng số vốn đã thanh toán đến hết năm báo cáo*

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14=6+8-10+11

15=6+8-10+12

TỔNG SỐ

1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

3

Vốn Ngân sách cấp huyện, xã

Ghi chú:- Các cột 13, 14, 15 Chỉ thực hiện báo cáo đối với Báo cáo năm (không thực hiện đối với báo cáo 6 tháng)

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN….

Biểu số: 02/TTKTTH-HX

Thời gian báo cáo:

- Giữa kỳ trung hạn: Trước ngày 05/7 năm thứ 3 của kế hoạch đầu tư công trung hạn.

- Cả giai đoạn 05 năm trung hạn: Trước ngày 05/07 năm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn

BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN VÀ CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN 20... - 20...

(ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ TRUNG HẠN, CẢ GIAI ĐOẠN 05 NĂM TRUNG HẠN)

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Nhóm dự án (QTQG, A, B, C)

Mã số dự án đầu tư

Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn

Tổng vốn kế hoạch giao hằng năm

Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ...

Vốn kế hoạch và thanh toán hằng năm

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ba

Năm thứ tư

Năm thứ năm

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có)

Vốn kế hoạch

Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau

1

2

3

4

5

6=8+11+14+17+20

7=9+10+12+13+15+16+18+19+21

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG SỐ

Tổng số= A+B hoặc I+II

A

Vốn trong nước

B

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

I

Vốn NSNN

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

1

Vốn cân đối ngân sách địa nguồn vốn ngân sách cấp huyện, xã

2

Vốn ngân sách trung ương

Vốn trong nước

vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

2.1

Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực

a

Vốn trong nước

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án

b

Vốn nước ngoài

(1)

Theo cơ chế ghi thu, ghi chi

- Ngành, lĩnh vực...

Dự án...

(2)

Theo cơ chế tài chính trong nước

- Ngành, lĩnh vực ...

Dự án...

2.2

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó;

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG...

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài, trong đó:

- Theo cơ chế ghi thu ghi chi

- Theo cơ chế tài chính trong nước

Chương trình MTQG ...

2.3

Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao

Nguồn vốn...

Dự án ….

II

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định

- Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật

- Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí)

- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

- Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có)

Ghi chú:

- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận;

- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…

- Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 3 Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH ngày 08/7/2020 của UBTVQH quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021 -2025

Nơi nhận:

- Sở Tài chính;

- Sở Kế hoạch và Đầu tư.

………., ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)16-2021-QĐ-UBND.doc · 916 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_16-2021-QĐ-UBND.signed.pdf · 6.7 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản