Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 16/2017/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Lê Đức Vinh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 29/09/2017 |
| Ngày hiệu lực | 15/10/2017 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 16/2017/QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày 29 tháng 9 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG BẾN THỦY NỘI ĐỊA ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số #44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3038/TTr-STC ngày 15 tháng 8 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do UBND các huyện, thị xã, thành phố hoặc cơ quan, ban, ngành thuộc tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác bến.
2. Giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa không bao gồm các khoản thu:
a) Thu về cho thuê, sử dụng điểm kinh doanh tại bến; cung cấp dịch vụ, hàng hóa:
- Thu tiền thuê, sử dụng điểm kinh doanh tại bến thủy nội địa theo hợp đồng sử dụng, thuê điểm kinh doanh, thuê chỗ neo đậu phương tiện thủy nội địa.
- Thu từ việc cung cấp các dịch vụ bốc xếp hàng hóa, kho bãi để lưu giữ hàng hóa, dịch vụ bảo vệ theo hợp đồng cụ thể và các dịch vụ khác.
b) Thu khác: Thu được trích lại theo hợp đồng ủy nhiệm thu (thu phí khác, thu tiền điện, nước và các khoản có liên quan đến hoạt động kinh doanh tại bến); thu tiền phạt, tiền bồi thường hợp đồng (nếu có) đối với các tổ chức, cá nhân tham gia kinh doanh tại bến do vi phạm các quy định trong hợp đồng kinh tế ký kết với Ban quản lý bến, đơn vị kinh doanh khai thác và quản lý bến.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng phải chi trả tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa: Người, phương tiện, hàng hóa sử dụng bến thủy nội địa để qua bến.
2. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa: Ban Quản lý bến (hoặc cơ quan, đơn vị khác) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý, khai thác bến.
Điều 3. Đối tượng miễn thu dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
1. Học sinh, sinh viên, trẻ em dưới 10 tuổi hoặc có chiều cao dưới 1,2 mét.
2. Giáo viên đang công tác tại các trường học trên đảo.
3. Người có công với cách mạng, người cao tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định của pháp luật.
4. Thiết bị, vật tư, hàng hóa và người làm nhiệm vụ đến những nơi bị thiên tai hoặc vùng có dịch bệnh.
5. Chiến sĩ thuộc các lực lượng vũ trang đang thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, đi đến điểm công tác hoặc đóng quân.
6. Lực lượng đang thực hiện nhiệm vụ kiểm tra chuyên ngành hoặc liên ngành về lĩnh vực an toàn giao thông đường thủy nội địa theo kế hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
7. Lực lượng cứu hộ, cứu nạn đang làm nhiệm vụ.
8. Phương tiện và người phục vụ cho công tác tổ chức kỳ thi được cơ quan có thẩm quyền thành lập để cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa.
9. Người dân sinh sống trên các đảo thường xuyên sử dụng bến thủy nội địa (bao gồm phương tiện là xe đạp, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, các loại xe tương tự và hàng hóa đi kèm).
Điều 4. Khung giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Khung giá dịch vụ |
1 | Người qua bến | Đồng/Lượt | 1.000 - 3.000 |
2 | Người và xe đạp | Đồng/Lượt | 1.500 - 4.000 |
3 | Người và mô tô (mô tô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) | Đồng/Lượt | 2.000 - 5.000 |
4 | Trường hợp tại mục 1, mục 2, mục 3 có hàng hóa kèm theo dưới 50 kg thì không thu tiền hàng hóa; trường hợp hàng hóa kèm theo có trọng lượng từ 50 kg trở lên thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền hàng hóa theo khung giá dịch vụ | Đồng/Lượt | 1.000 - 2.000 |
5 | Trường hợp chỉ có hàng hóa, có trọng lượng đến 50 kg | Đồng/Lượt | 1.000 - 2.000 |
6 | Trường hợp chỉ có hàng hóa, có trọng lượng trên 50 kg, thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền lượt kế tiếp theo mức giá quy định tại mục 5 | ||
Mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 5. Chứng từ thu tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa
1. Đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa sử dụng hóa đơn theo đúng quy định của pháp luật.
2. Cơ quan thuế có trách nhiệm hướng dẫn việc phát hành, quản lý, sử dụng chứng từ, hóa đơn theo quy định hiện hành.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Giao thông vận tải
a) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai xây dựng Phương án giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh khi có biến động về giá hoặc theo đề nghị của UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan; gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
b) Chịu trách nhiệm hướng dẫn, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết nếu các địa phương, đơn vị có phát sinh vướng mắc về việc thực hiện quyết định của UBND tỉnh về giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh.
c) Phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố rà soát, đánh giá, cập nhật Quy hoạch chi tiết giao thông đường thủy nội địa tỉnh Khánh Hòa giai đoạn đến năm 2020 để làm cơ sở cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện, áp dụng mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa.
2. Sở Tài chính
a) Có trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị liên quan triển khai thực hiện mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định Phương án giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá đối với các cơ quan, đơn vị thu dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa theo quy định.
3. Cơ quan Thuế: Có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc kê khai thuế, sử dụng hóa đơn và quyết toán thuế đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thu tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa theo quy định hiện hành.
4. UBND các huyện, thị xã, thành phố
a) Chịu trách nhiệm quyết định về thời điểm tổ chức thu dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa đối với các bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý (tùy theo thực tế đặc thù của từng bến thủy nội địa); quyết định giao cho cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý thu dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa, đồng thời gửi về Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính để phối hợp trong công tác quản lý.
b) Tổ chức kiểm tra, giám sát các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý triển khai các quy định về giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa tại các bến do địa phương quản lý; kiểm tra kế hoạch thu, chi của các đơn vị thu tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa theo đúng quy định của pháp luật.
c) Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa để phù hợp với tình hình thực tế và các quy định của pháp luật hiện hành thì UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản gửi Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, xây dựng Phương án giá; gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
5. Các đơn vị được giao trách nhiệm quản lý, khai thác bến thủy nội địa và thu tiền dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa
a) Căn cứ tình hình, điều kiện thực tế để quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa do cơ quan, đơn vị quản lý nhưng không được vượt khung giá quy định tại Điều 4 Quyết định này.
b) Có trách nhiệm thông báo công khai, rộng rãi mức giá dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa, thực hiện niêm yết giá và thu đúng theo mức giá quy định, bảo đảm thuận tiện, không gây phiền hà, trở ngại đối với tổ chức, cá nhân sử dụng bến thủy nội địa.
c) Có trách nhiệm báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn thu tiền dịch vụ với cơ quan Thuế và kê khai nộp thuế đối với khoản thu dịch vụ sử dụng bến thủy nội địa theo quy định của Luật quản lý thuế.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2017.
2. Bãi bỏ Quyết định số 4108/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành giá dịch vụ sử dụng bến đò năm 2017 được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Khánh Hòa quản lý.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Lê Đức Vinh |
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
STT | Loại tài nguyên | Sản lượng thành phẩm | Sản lượng nguyên khai |
I | Quy đổi thể tích sang thể tích giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại | ||
1 | Cát trắng làm thủy tinh, cát vàng | 1 m3 | 1 m3 |
2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
| - Đá hộc | 1 m3 | 1 m3 |
| - Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5 | 1 m3 | 1,21 m3 |
| - Đá (5 x 7) cm | 1 m3 | 1,15 m3 |
| - Đá (4 x 6) cm | 1 m3 | 1,15 m3 |
| - Đá (3 x 8) cm | 1 m3 | 1,15 m3 |
| - Đá (2 x 4) cm | 1 m3 | 1,2 m3 |
| - Đá (1 x 2) cm | 1 m3 | 1,23 m3 |
| - Đá mi | 1 m3 | 1,2 m3 |
3 | Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon) | 1 lít | 1,1 lít |
4 | Cát nhiễm mặn nguyên khai | 1 m3 | 1 m3 |
II | Quy đổi khối lượng sang khối lượng giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại | ||
1 | Sét bùn nguyên khai | 1 tấn | 2,86 tấn |
2 | Yến sào thiên nhiên | 1 kg | 1,11 kg |
III | Quy đổi khối lượng sang thể tích giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại | ||
1 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
| - Đá hộc, đá lô ca | 1,5 tấn | 1 m3 |
| - Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5 | 1,5 tấn | 1 m3 |
| - Đá (5 x 7) cm | 1,5 tấn | 1 m3 |
| - Đá (4 x 6) cm | 1,5 tấn | 1 m3 |
| - Đá (3 x 8) cm | 1,5 tấn | 1 m3 |
| - Đá (2 x 4) cm | 1,5 tấn | 1 m3 |
| - Đá (1 x 2) cm | 1,6 tấn | 1 m3 |
| - Đá mi | 1,6 tấn | 1 m3 |
| - Đá phôi | 1,6 tấn | 1 m3 |
2 | Sét bùn nguyên khai | 2,65 tấn | 1 m3 |
3 | Cát nhiễm mặn nguyên khai | 1,751 tấn | 1 m3 |
4 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp), đá granit | 1,5 tấn | 1 m3 |
5 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | 1,2 tấn | 1 m3 |
6 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật, pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | 1,5 tấn | 1 m3 |
7 | Than khác trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ | 0,7 tấn | 1 m3 |
8 | Khoáng sản không kim loại khác | 1,5 tấn | 1 m3 |
IV | Tỷ lệ quy đổi khác | ||
1 | Đất sét, đất làm gạch |
|
|
| - Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm | 400 viên | 1 m3 |
| - Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm | 700 viên | |
| - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm | 1.000 viên | |
| - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 5 x 18) cm | 695 viên | |
2 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granite, gabro, đá hoa) | 35 m2 (dày 1,5 cm) | 1 m3 |
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| |
|
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
I |
|
|
|
|
| Khoáng sản kim loại |
|
|
| I1 |
|
|
|
| Sắt |
|
|
|
| I101 |
|
|
| Sắt kim loại | tấn | 9.000.000 |
|
| I102 |
|
|
| Quặng manhetit (có từ tính) |
|
|
|
|
| I10201 |
|
| Quặng manhetit có hàm lượng Fe<30% | tấn | 300.000 |
|
|
| I10202 |
|
| Quặng manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% | tấn | 400.000 |
|
|
| I10203 |
|
| Quặng manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% | tấn | 525.000 |
|
|
| I10204 |
|
| Quặng manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% | tấn | 850.000 |
|
|
| I10205 |
|
| Quặng manhetit có hàm lượng Fe≥60% | tấn | 1.025.000 |
|
| I103 |
|
|
| Quặng limonit (không từ tính) |
|
|
|
|
| I10301 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% | tấn | 180.000 |
|
|
| I10302 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> | tấn | 245.000 |
|
|
| I10303 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> | tấn | 310.000 |
|
|
| I10304 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> | tấn | 380.000 |
|
|
| I10305 |
|
| Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% | tấn | 510.000 |
|
| I104 |
|
|
| Quặng sắt deluvi | tấn | 165.000 |
| I2 |
|
|
|
| Mangan (măng-gan) |
|
|
|
| I201 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% | tấn | 595.000 |
|
| I202 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< p=""> </mn≤25%<> | tấn | 850.000 |
|
| I203 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< p=""> </mn≤30%<> | tấn | 1.150.000 |
|
| I204 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< p=""> </mn≤35%<> | tấn | 1.450.000 |
|
| I205 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< p=""> </mn≤40%<> | tấn | 1.850.000 |
|
| I206 |
|
|
| Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% | tấn | 2.550.000 |
| I3 |
|
|
|
| Titan |
|
|
|
| I301 |
|
|
| Quặng titan gốc (ilmenit) |
|
|
|
|
| I30101 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% | tấn | 130.000 |
|
|
| I30102 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio2≤15%< p=""> </tio2≤15%<> | tấn | 180.000 |
|
|
| I30103 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio2≤20%< p=""> </tio2≤20%<> | tấn | 255.000 |
|
|
| I30104 |
|
| Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% | tấn | 468.000 |
|
| I302 |
|
|
| Quặng titan sa khoáng |
|
|
|
|
| I30201 |
|
| Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách | tấn | 1.150.000 |
|
|
| I30202 |
|
| Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan) |
|
|
|
|
|
| I3020201 |
| Ilmenit | tấn | 2.275.000 |
|
|
|
| I3020202 |
| Quặng zircon có hàm lượng ZrO2<65% | tấn | 6.800.000 |
|
|
|
| I3020203 |
| Quặng zircon có hàm lượng ZrO2≥65% | tấn | 16.500.000 |
|
|
|
| I3020204 |
| Rutil | tấn | 9.350.000 |
|
|
|
| I3020205 |
| Monazite | tấn | 29.750.000 |
|
|
|
| I3020206 |
| Manhectic | tấn | 775.000 |
|
|
|
| I3020207 |
| Xi titan | tấn | 12.750.000 |
|
|
|
| I3020208 |
| Các sản phẩm còn lại | tấn | 3.500.000 |
| I4 |
|
|
|
| Vàng |
|
|
|
| I401 |
|
|
| Quặng vàng gốc |
|
|
|
|
| I40101 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn | tấn | 1.105.000 |
|
|
| I40102 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn | tấn | 1.615.000 |
|
|
| I40103 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn | tấn | 2.200.000 |
|
|
| I40104 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn | tấn | 2.850.000 |
|
|
| I40105 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn | tấn | 3.500.000 |
|
|
| I40106 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn | tấn | 4.150.000 |
|
|
| I40107 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn | tấn | 4.800.000 |
|
|
| I40108 |
|
| Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn | tấn | 5.650.000 |
|
| I402 |
|
|
| Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng | kg | 875.000.000 |
|
| I403 |
|
|
| Tinh quặng vàng |
|
|
|
|
| I40301 |
|
| Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 | tấn | 187.000.000 |
|
|
| I40302 |
|
| Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn | tấn | 212.500.000 |
| I5 |
|
|
|
| Đất hiếm |
|
|
|
| I501 |
|
|
| Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1% | tấn | 102.000 |
|
| I502 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr203≤2%< p=""> </tr203≤2%<> | tấn | 162.000 |
|
| I503 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr203≤3%< p=""> </tr203≤3%<> | tấn | 230.000 |
|
| I504 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr203≤4%< p=""> </tr203≤4%<> | tấn | 310.000 |
|
| I505 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<tr203≤5%< p=""> </tr203≤5%<> | tấn | 390.000 |
|
| I506 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr203≤10%< p=""> </tr203≤10%<> | tấn | 595.000 |
|
| I507 |
|
|
| Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203 | tấn | 1.275.000 |
| I6 |
|
|
|
| Bạch kim, bạc, thiếc |
|
|
|
| I601 |
|
|
| Bạch kim |
|
|
|
| I602 |
|
|
| Bạc kim loại | kg | 17.600.000 |
|
| I603 |
|
|
| Thiếc |
|
|
|
|
| I60301 |
|
| Quặng thiếc gốc |
|
|
|
|
|
| I60301 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%< p=""> </sno2≤0,4%<> | tấn | 1.088.000 |
|
|
|
| I60302 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2<0,6%< p=""> </sno2<0,6%<> | tấn | 1.535.000 |
|
|
|
| I60303 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%< p=""> </sno2≤0,8%<> | tấn | 2.045.000 |
|
|
|
| I60304 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2≤1%< p=""> </sno2≤1%<> | tấn | 2.555.000 |
|
|
|
| I60305 |
| Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% | tấn | 3.091.000 |
|
|
| I60302 |
|
| Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) | tấn | 187.000.000 |
|
|
| I60303 |
|
| Thiếc kim loại | tấn | 287.500.000 |
| I7 |
|
|
|
| Wolfram, antimoan |
|
|
|
| I701 |
|
|
| Wolfram |
|
|
|
|
| I70101 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%< p=""> </wo3≤0,3%<> | tấn | 1.573.000 |
|
|
| I70102 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo3≤0,5%< p=""> </wo3≤0,5%<> | tấn | 2.355.000 |
|
|
| I70103 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo3≤0,7%< p=""> </wo3≤0,7%<> | tấn | 3.528.000 |
|
|
| I70104 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo3≤1%< p=""> </wo3≤1%<> | tấn | 4.610.000 |
|
|
| I70105 |
|
| Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% | tấn | 5.577.000 |
|
| I702 |
|
|
| Antimoan |
|
|
|
|
| I70201 |
|
| Antimoan kim loại | tấn | 110.000.000 |
|
|
| I70202 |
|
| Quặng antimoan |
|
|
|
|
|
| I7020201 |
| Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% | tấn | 7.336.000 |
|
|
|
| I7020202 |
| Quặng antimon có hàm lượng 5%≤Sb<10% | tấn | 12.240.000 |
|
|
|
| I7020203 |
| Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p=""> </sb≤15%<> | tấn | 17.265.000 |
|
|
|
| I7020204 |
| Quặng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p=""> </sb≤20%<> | tấn | 24.440.000 |
|
|
|
| I7020205 |
| Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% | tấn | 31.625.000 |
| I8 |
|
|
|
| Chì, kẽm |
|
|
|
| I801 |
|
|
| Chì, kẽm kim loại | tấn | 41.000.000 |
|
| I802 |
|
|
| Tinh quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
| I80201 |
|
| Tinh quặng chì |
|
|
|
|
|
| I8020101 |
| Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% | tấn | 14.025.000 |
|
|
|
| I8020102 |
| Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% | tấn | 20.036.000 |
|
|
| I80202 |
|
| Tinh quặng kẽm |
|
|
|
|
|
| I8020201 |
| Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% | tấn | 4.500.000 |
|
|
|
| I8020202 |
| Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% | tấn | 6.000.000 |
|
| I803 |
|
|
| Quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
| I80301 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% | tấn | 680.000 |
|
|
| I80302 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< p=""> </pb+zn<10%<> | tấn | 1.131.000 |
|
|
| I80303 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<pb+zn<15%< p=""> </pb+zn<15%<> | tấn | 1.600.000 |
|
|
| I80304 |
|
| Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15% | tấn | 2.057.000 |
| I9 |
|
|
|
| Nhôm, bauxit |
|
|
|
| I901 |
|
|
| Quặng bauxit trầm tích | tấn | 64.000 |
|
| I902 |
|
|
| Quặng bauxit laterit | tấn | 325.000 |
| I10 |
|
|
|
| Đồng |
|
|
|
| I1001 |
|
|
| Quặng đồng |
|
|
|
|
| I100101 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% | tấn | 587.000 |
|
|
| I100102 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% | tấn | 1.165.000 |
|
|
| I100103 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% | tấn | 1.947.000 |
|
|
| I100104 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% | tấn | 2.750.000 |
|
|
| I100105 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% | tấn | 3.665.000 |
|
|
| I100106 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% | tấn | 4.810.000 |
|
|
| I100107 |
|
| Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% | tấn | 6.050.000 |
|
| I1002 |
|
|
| Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20% | tấn | 18.150.000 |
| I11 |
|
|
|
| Nikel (Quặng nikel) | tấn | 2.720.000 |
| I12 |
|
|
|
| Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) |
|
|
|
| I1201 |
|
|
| Molipden | tấn | 3.150.000 |
|
| I1202 |
|
|
| Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi) |
|
|
| I13 |
|
|
|
| Khoáng sản kim loại khác |
|
|
|
| I1301 |
|
|
| Tinh quặng bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% | tấn | 12.550.000 |
|
| I1302 |
|
|
| Quặng crôm hàm lượng Cr≥40% | tấn | 3.300.000 |
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| |
|
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
II |
|
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại |
|
|
| II1 |
|
|
|
| Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 |
|
|
| II101 |
|
|
| Đất bazan nguyên khai | m3 | 49.000 |
|
| II102 |
|
|
| Đất san lấp | m3 | 60.000 |
| II2 |
|
|
|
| Đá, sỏi |
|
|
|
| II201 |
|
|
| Sỏi |
|
|
|
|
| II20101 |
|
| Sạn trắng | m3 | 440.000 |
|
|
| II20102 |
|
| Các loại cuội, sỏi, sạn khác |
|
|
|
|
|
| II2010201 |
| Đá cuội lớn nguyên khai | m3 | 168.000 |
|
|
|
| II2010202 |
| Đá cuội 4x6 nguyên khai | m3 | 200.000 |
|
|
|
| II2010203 |
| Sạn, sỏi nguyên khai | m3 | 204.000 |
|
| II202 |
|
|
| Đá xây dựng |
|
|
|
|
| II20201 |
|
| Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
| II2020101 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 | m3 | 850.000 |
|
|
|
| II2020102 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 | m3 | 1.700.000 |
|
|
|
| II2020103 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 | m3 | 5.100.000 |
|
|
|
| II2020104 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 | m3 | 7.000.000 |
|
|
|
| II2020105 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên | m3 | 9.000.000 |
|
|
| II20202 |
|
| Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|
|
|
| II2020201 |
| Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3 | m3 | 850.000 |
|
|
|
| II2020202 |
| Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3 | m3 | 1.700.000 |
|
|
|
| II2020203 |
| Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3 | m3 | 2.550.000 |
|
|
|
| II2020204 |
| Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 3 m3 trở lên | m3 | 3.500.000 |
|
|
| II20203 |
|
| Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
| II2020301 |
| Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 100.000 |
|
|
|
| II2020302 |
| Đá hộc và đá base (đá phôi) | m3 | 110.000 |
|
|
|
| II2020303 |
| Đá cấp phối |
|
|
|
|
|
|
| II202030301 | Đá cấp phối Dmax 25 | m3 | 170.000 |
|
|
|
|
| II202030302 | Đá cấp phối Dmax 37,5 | m3 | 155.000 |
|
|
|
| II2020304 |
| Đá dăm các loại |
|
|
|
|
|
|
| II202030401 | Đá 1x1,5 | m3 | 208.000 |
|
|
|
|
| II202030402 | Đá 1x1,9 | m3 | 240.000 |
|
|
|
|
| II202030403 | Đá 1x2 | m3 | 199.000 |
|
|
|
|
| II202030404 | Đá 2x4 | m3 | 181.000 |
|
|
|
|
| II202030405 | Đá 3x8 | m3 | 218.000 |
|
|
|
|
| II202030406 | Đá 4x6 | m3 | 175.000 |
|
|
|
|
| II202030407 | Đá 5x7 | m3 | 168.000 |
|
|
|
|
| II202030408 | Đá 0,5x1 (đá mi) | m3 | 200.000 |
|
|
|
|
| II202030409 | Đá bụi | m3 | 170.000 |
|
|
|
| II2020305 |
| Đá lô ca | m3 | 140.000 |
|
|
|
| II2020306 |
| Đá chẻ, đá bazan dạng cột |
|
|
|
|
|
|
| II202030601 | Đá tảng lăn nguyên khai làm đá chẻ | m3 | 280.000 |
|
|
|
|
| II202030602 | Đá chẻ thành phẩm | m3 | 320.000 |
| II3 |
|
|
|
| Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
| II301 |
|
|
| Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 196.000 |
|
| II302 |
|
|
| Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
| II30201 |
|
| Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 128.000 |
|
|
| II30202 |
|
| Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 77.000 |
|
|
| II30203 |
|
| Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
| II3020301 |
| Đá puzolan (khoáng sản khai thác) | m3 | 110.000 |
|
|
|
| II3020302 |
| Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m3 | 53.000 |
|
|
|
| II3020303 |
| Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m3 | 53.000 |
|
|
|
| II3020304 |
| Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) | tấn | 128.000 |
| II4 |
|
|
|
| Đá hoa trắng |
|
|
|
| II401 |
|
|
| Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác | m3 | 850.000 |
|
| II402 |
|
|
| Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát |
|
|
|
|
| II40201 |
|
| Loại 1 - trắng đều | m3 | 16.500.000 |
|
|
| II40202 |
|
| Loại 2 - vân vệt | m3 | 12.750.000 |
|
|
| II40203 |
|
| Loại 3 - màu xám hoặc màu khác | m3 | 8.500.000 |
|
| II403 |
|
|
| Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m3 | 340.000 |
| II5 |
|
|
|
| Cát |
|
|
|
| II501 |
|
|
| Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 56.000 |
|
| II502 |
|
|
| Cát xây dựng |
|
|
|
|
| II50201 |
|
| Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 85.000 |
|
|
| II50202 |
|
| Cát vàng dùng trong xây dựng | m3 | 245.000 |
|
| II503 |
|
|
| Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 128.000 |
| II6 |
|
|
|
| Cát làm thủy tinh (cát trắng) |
|
|
|
| II601 |
|
|
| Cát làm thủy tinh nguyên khai | m3 | 245.000 |
|
| II602 |
|
|
| Cát làm thủy tinh tuyển rửa | m3 | 298.000 |
| II7 |
|
|
|
| Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) | m3 | 119.000 |
| II8 |
|
|
|
| Đá granite |
|
|
|
| II801 |
|
|
| Đá granite màu ruby | m3 | 7.000.000 |
|
| II802 |
|
|
| Đá granite màu đỏ | m3 | 5.100.000 |
|
| II803 |
|
|
| Đá granite màu tím, trắng | m3 |
|
|
|
| II80301 |
|
| Đá granite màu tím |
| 2.125.000 |
|
|
| II80302 |
|
| Đá granite màu trắng |
| 1.750.000 |
|
| II804 |
|
|
| Đá granite màu khác | m3 | 3.400.000 |
|
| II805 |
|
|
| Đá gabro và diorit | m3 | 4.250.000 |
|
| II806 |
|
|
| Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | m3 | 900.000 |
| II9 |
|
|
|
| Sét chịu lửa |
|
|
|
| II901 |
|
|
| Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng | tấn | 323.000 |
|
| II902 |
|
|
| Sét chịu lửa các màu còn lại | tấn | 153.000 |
| II10 |
|
|
|
| Dolomit, quartzite |
|
|
|
| II1001 |
|
|
| Dolomit |
|
|
|
|
| II100101 |
|
| Đá dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) | m3 | 102.000 |
|
|
| II100102 |
|
| Đá dolomit có kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) | m3 | 383.000 |
|
|
| II100103 |
|
| Đá khối dolomit dùng để xẻ |
|
|
|
|
|
| II10010301 |
| Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3 m2 | m3 | 3.400.000 |
|
|
|
| II10010302 |
| Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 | m3 | 6.800.000 |
|
|
|
| II10010303 |
| Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2 | m3 | 9.000.000 |
|
|
|
| II10010304 |
| Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên | m3 | 11.000.000 |
|
|
| II100104 |
|
| Đá dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp | m3 | 170.000 |
|
| II1002 |
|
|
| Quarzit |
|
|
|
|
| II100201 |
|
| Quặng quarzit thường | tấn | 136.000 |
|
|
| II100202 |
|
| Quặng quarzit (thạch anh tinh thể) | tấn | 255.000 |
|
|
| II100203 |
|
| Đá quarzit (sử dụng áp điện) | tấn | 1.650.000 |
|
| II1003 |
|
|
| Pyrophylit |
|
|
|
|
| II100301 |
|
| Pyrophylit (khoáng sản khai thác) | tấn | 118.000 |
|
|
| II100302 |
|
| Pyrophilit có hàm lượng 25%<al203≤30%< p=""> </al203≤30%<> | tấn | 185.000 |
|
|
| II100303 |
|
| Pyrophilit có hàm lượng 30%<al203≤33%< p=""> </al203≤33%<> | tấn | 400.000 |
|
|
| II100304 |
|
| Pyrophilit có hàm lượng AL203>33% | tấn | 518.000 |
| II11 |
|
|
|
| Cao lanh (kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; quặng felspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|
| II1101 |
|
|
| Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | tấn | 255.000 |
|
| II1102 |
|
|
| Cao lanh dưới rây | tấn | 680.000 |
|
| II1103 |
|
|
| Quặng felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | tấn | 298.000 |
| II12 |
|
|
|
| Mica, thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
| II1201 |
|
|
| Mica | tấn | 1.400.000 |
|
| II1202 |
|
|
| Thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
| II120201 |
|
| Thạch anh kỹ thuật | tấn | 275.000 |
|
|
| II120202 |
|
| Thạch anh bột | tấn | 1.275.000 |
|
|
| II120203 |
|
| Thạch anh hạt | tấn | 1.650.000 |
| II13 |
|
|
|
| Pirite, phosphorite | tấn |
|
|
| II1301 |
|
|
| Quặng pirite |
|
|
|
| II1302 |
|
|
| Quặng phosphorit |
|
|
|
|
| II130201 |
|
| Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5<20% | tấn | 425.000 |
|
|
| II130202 |
|
| Quặng phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% | tấn | 550.000 |
|
|
| II130203 |
|
| Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% | tấn | 700.000 |
| II14 |
|
|
|
| Apatit |
|
|
|
| II1401 |
|
|
| Apatit loại I | tấn | 1.550.000 |
|
| II1402 |
|
|
| Apatit loại II | tấn | 975.000 |
|
| II1403 |
|
|
| Apatit loại III | tấn | 425.000 |
|
| II1404 |
|
|
| Apatit loại tuyển | tấn | 1.250.000 |
| II15 |
|
|
|
| Secpentin (quặng secpentin) | tấn | 138.000 |
| II16 |
|
|
|
| Than antraxit hầm lò |
|
|
|
| II1601 |
|
|
| Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) | tấn | 1.437.000 |
|
| II1602 |
|
|
| Than cục |
|
|
|
|
| II160201 |
|
| Than cục 1a, 1b, 1c | tấn | 3.381.000 |
|
|
| II160202 |
|
| Than cục 2a, 2b | tấn | 3.742.000 |
|
|
| II160203 |
|
| Than cục 3a, 3b | tấn | 3.794.000 |
|
|
| II160204 |
|
| Than cục 4a, 4b | tấn | 4.134.000 |
|
|
| II160205 |
|
| Than cục 5a, 5b | tấn | 3.705.000 |
|
|
| II160206 |
|
| Than cục don 6a, 6b, 6c | tấn | 3.022.000 |
|
|
| II160207 |
|
| Than cục don 7a, 7b, 7c | tấn | 1.641.000 |
|
|
| II160208 |
|
| Than cục don 8a, 8b, 8c | tấn | 970.000 |
|
| II1603 |
|
|
| Than cám |
|
|
|
|
| II160301 |
|
| Than cám 1 | tấn | 2.867.000 |
|
|
| III60302 |
|
| Than cám 2 | tấn | 2.984.000 |
|
|
| II160303 |
|
| Than cám 3a, 3b, 3c | tấn | 2.717.000 |
|
|
| II160304 |
|
| Than cám 4a, 4b | tấn | 2.073.000 |
|
|
| II160305 |
|
| Than cám 5a, 5b | tấn | 1.638.000 |
|
|
| II160306 |
|
| Than cám 6a, 6b | tấn | 1.293.000 |
|
|
| II160307 |
|
| Than cám 7a, 7b, 7c | tấn | 975.000 |
|
| II1604 |
|
|
| Than bùn |
|
|
|
|
| II160401 |
|
| Than bùn tuyển 1a, 1b | tấn | 886.000 |
|
|
| II160402 |
|
| Than bùn tuyển 2a, 2b | tấn | 801.000 |
|
|
| II160403 |
|
| Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c | tấn | 655.000 |
|
|
| II160404 |
|
| Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c | tấn | 564.000 |
| II17 |
|
|
|
| Than antraxit lộ thiên |
|
|
|
| II1701 |
|
|
| Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) | tấn | 1.437.000 |
|
| II1702 |
|
|
| Than cục |
|
|
|
|
| II170201 |
|
| Than cục 1a, 1b, 1c | tấn | 3.381.000 |
|
|
| II170202 |
|
| Than cục 2a, 2b | tấn | 3.742.000 |
|
|
| II170203 |
|
| Than cục 3a, 3b | tấn | 3.794.000 |
|
|
| II170204 |
|
| Than cục 4a, 4b | tấn | 4.134.000 |
|
|
| II170205 |
|
| Than cục 5a, 5b | tấn | 3.705.000 |
|
|
| II170206 |
|
| Than cục don 6a, 6b, 6c | tấn | 3.022.000 |
|
|
| II170207 |
|
| Than cục don 7a, 7b, 7c | tấn | 1.641.000 |
|
|
| II170208 |
|
| Than cục don 8a, 8b, 8c | tấn | 970.000 |
|
| II1703 |
|
|
| Than cám |
|
|
|
|
| II170301 |
|
| Than cám 1 | tấn | 2.867.000 |
|
|
| II170302 |
|
| Than cám 2 | tấn | 2.984.000 |
|
|
| II170303 |
|
| Than cám 3a, 3b, 3c | tấn | 2.717.000 |
|
|
| II170304 |
|
| Than cám 4a, 4b | tấn | 2.073.000 |
|
|
| II170305 |
|
| Than cám 5a, 5b | tấn | 1.638.000 |
|
|
| II170306 |
|
| Than cám 6a, 6b | tấn | 1.293.000 |
|
|
| II170307 |
|
| Than cám 7a, 7b, 7c | tấn | 975.000 |
|
| II1704 |
|
|
| Than bùn |
|
|
|
|
| II170401 |
|
| Than bùn tuyển 1a, lb | tấn | 886.000 |
|
|
| II170402 |
|
| Than bùn tuyển 2a, 2b | tấn | 801.000 |
|
|
| II170403 |
|
| Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c | tấn | 655.000 |
|
|
| II170404 |
|
| Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c | tấn | 564.000 |
| II18 |
|
|
|
| Than nâu, than mỡ |
|
|
|
| II1801 |
|
|
| Than nâu | tấn | 433.000 |
|
| II1802 |
|
|
| Than mỡ | tấn | 2.125.000 |
| II19 |
|
|
|
| Than bùn | tấn | 340.000 |
| II20 |
|
|
|
| Kim cương, rubi, sapphire |
|
|
|
| II2001 |
|
|
| Rubi |
|
|
|
|
| II200101 |
|
| Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2 mm | kg | 3.300.000 |
|
|
| II200102 |
|
| Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2 mm | viên | 27.500.000 |
|
|
| II200103 |
|
| Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2 mm | viên | 550.000 |
|
|
| II200104 |
|
| Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit | kg | 3.300.000 |
|
| II2002 |
|
|
| Sapphire |
|
|
|
|
| II200201 |
|
| Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2 mm | viên | 27.500.000 |
|
|
| II200202 |
|
| Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2 mm | viên | 550.000 |
|
|
| II200203 |
|
| Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2 mm | kg | 3.300.000 |
|
| II2003 |
|
|
| Corindon |
|
|
|
|
| II200301 |
|
| Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm | kg | 3.300.000 |
|
|
| II200302 |
|
| Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm | viên | 550.000 |
| II21 |
|
|
|
| Emerald, alexandrite, opan | kg |
|
| II22 |
|
|
|
| Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz | kg |
|
|
| II2201 |
|
|
| Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc | viên | 660.000 |
| II23 |
|
|
|
| Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite |
|
|
|
| II2301 |
|
|
| Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc | tấn | 880.000.000 |
|
| II2302 |
|
|
| Anmetit (thạch anh tím) | tấn | 1.100.000.000 |
|
| II2303 |
|
|
| Thạch anh tinh thể khác | tấn | 27.500.000 |
| II24 |
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại khác |
|
|
|
| II2401 |
|
|
| Barit |
|
|
|
|
| II240101 |
|
| Quặng barit khai thác | tấn | 383.000 |
|
|
| II240102 |
|
| Tinh quặng barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% | tấn | 700.000 |
|
|
| II240103 |
|
| Tinh quặng barit hàm lượng BaSO4≥70% | tấn | 900.000 |
|
| II2402 |
|
|
| Fluorit |
|
|
|
|
| II240201 |
|
| Quặng fluorit khai thác | tấn | 425.000 |
|
|
| II240202 |
|
| Quặng fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70% | tấn | 2.750.000 |
|
|
| II240203 |
|
| Quặng fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% | tấn | 3.250.000 |
|
| II2403 |
|
|
| Quặng diatomite khai thác | tấn | 255.000 |
|
| II2404 |
|
|
| Graphit |
|
|
|
|
| II240401 |
|
| Quặng graphit khai thác | tấn | 660.000 |
|
|
| II240402 |
|
| Tinh quặng graphit | tấn | 7.300.000 |
|
| II2405 |
|
|
| Quặng tacl (tale) |
|
|
|
|
| II240501 |
|
| Quặng tacl khai thác | tấn | 765.000 |
|
|
| II240502 |
|
| Bột tacl | tấn | 1.360.000 |
|
| II2406 |
|
|
| Quặng sericite | tấn | 385.000 |
|
| II2407 |
|
|
| Bùn khoáng | tấn | 1.300.000 |
|
| II2408 |
|
|
| Sét bentonite | m3 | 255.000 |
|
| II2409 |
|
|
| Quặng silic | tấn | 620.000 |
|
| II2410 |
|
|
| Quặng magnesit | tấn | 1.063.000 |
|
| II2411 |
|
|
| Đá phong thủy |
|
|
|
|
| II241101 |
|
| Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm | viên | 2.200.000 |
|
|
| II241102 |
|
| Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm | viên | 3.300.000 |
|
|
| II241103 |
|
| Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia | kg | 5.500 |
|
|
| II241104 |
|
| Calcite hồng, trắng, xanh | kg | 550.000 |
|
|
| II241105 |
|
| Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh cửu long | kg | 550.000 |
|
|
| II241106 |
|
| Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | tấn | 1.100.000 |
|
|
| II241107 |
|
| Tourmaline đen | viên | 550.000 |
|
|
| II241108 |
|
| Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5 mm | kg | 3.300.000 |
|
|
| II241109 |
|
| Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5 mm trở lên | viên | 440.000 |
|
| II2412 |
|
|
| Các loại khoáng sản không kim loại khác trên địa bàn tỉnh |
|
|
|
|
| II241201 |
|
| San hô chết | tấn | 44.000 |
|
|
| II241202 |
|
| Sét bùn nguyên khai | tấn | 1.300.000 |
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| |
|
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Ghi chú | |||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
|
III |
|
|
|
|
| Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
| III1 |
|
|
|
| Gỗ nhóm I |
|
|
|
|
| III101 |
|
|
| Cẩm lai, lát |
|
|
|
|
|
| III10101 |
|
| D<25cm | m3 | 12.500.000 | D: Đường kính |
|
|
| III10102 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 24.650.000 |
|
|
|
| III10103 |
|
| D≥50cm |
| 33.600.000 |
|
|
| III102 |
|
|
| Cẩm liên (cà gần) | m3 | 7.300.000 |
|
|
| III103 |
|
|
| Dáng hương (giáng hương) | m3 | 23.000.000 |
|
|
| III104 |
|
|
| Du sam | m3 | 21.000.000 |
|
|
| III105 |
|
|
| Gõ đỏ (cà te/hồ bì) |
|
|
|
|
|
| III10501 |
|
| D<25cm | m3 | 6.500.000 |
|
|
|
| III10502 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 23.800.000 |
|
|
|
| III10503 |
|
| D≥50cm | m3 | 31.600.000 |
|
|
| III106 |
|
|
| Gụ |
|
|
|
|
|
| III10601 |
|
| D<25cm | m3 | 6.000.000 |
|
|
|
| III10602 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 11.100.000 |
|
|
|
| III10603 |
|
| D≥50 cm | m3 | 14.650.000 |
|
|
| III107 |
|
|
| Gụ mật (gõ mật) |
|
|
|
|
|
| III10701 |
|
| D<25cm | m3 | 4.000.000 |
|
|
|
| III10702 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 8.500.000 |
|
|
|
| III10703 |
|
| D≥50cm | m3 | 13.250.000 |
|
|
| III108 |
|
|
| Hoàng đàn | m3 | 37.500.000 |
|
|
| III109 |
|
|
| Huê mộc, sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ) | m3 | 3.400.000.000 |
|
|
| III110 |
|
|
| Huỳnh đường | m3 | 8.400.000 |
|
|
| III111 |
|
|
| Hương |
|
|
|
|
|
| III11101 |
|
| D<25cm | m3 | 7.500.000 |
|
|
|
| III11102 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 16.300.000 |
|
|
|
| III11103 |
|
| D≥50cm | m3 | 22.100.000 |
|
|
| III112 |
|
|
| Hương tía | m3 | 15.400.000 |
|
|
| III113 |
|
|
| Lát | m3 | 10.450.000 |
|
|
| III114 |
|
|
| Mun | m3 | 16.000.000 |
|
|
| III115 |
|
|
| Muồng đen | m3 | 6.600.000 |
|
|
| III116 |
|
|
| Pơ mu |
|
|
|
|
|
| III11601 |
|
| D<25cm | m3 | 8.500.000 |
|
|
|
| III11602 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 15.300.000 |
|
|
|
| III11603 |
|
| D≥50cm | m3 | 21.000.000 |
|
|
| III117 |
|
|
| Sơn huyết | m3 | 8.500.000 |
|
|
| III118 |
|
|
| Trai | m3 | 9.350.000 |
|
|
| III119 |
|
|
| Trắc |
|
|
|
|
|
| III11901 |
|
| D≤25cm | m3 | 7.500.000 |
|
|
|
| III11902 |
|
| 25cm≤D<35cm | m3 | 13.450.000 |
|
|
|
| III11903 |
|
| 35cm≤D<50cm | m3 | 24.800.000 |
|
|
|
| III11904 |
|
| 50cm≤D<65cm | m3 | 62.815.000 |
|
|
|
| III11905 |
|
| D≥65cm | m3 | 154.300.000 |
|
|
| III120 |
|
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
| III12001 |
|
| D<25cm | m3 | 6.000.000 |
|
|
|
| III12002 |
|
| 25cm≤D<35cm | m3 | 8.400.000 |
|
|
|
| III12003 |
|
| 35cm≤D<50cm | m3 | 11.300.000 |
|
|
|
| III12004 |
|
| D≥50cm | m3 | 19.650.000 |
|
| III2 |
|
|
|
| Gỗ nhóm II |
|
|
|
|
| III201 |
|
|
| Cẩm xe | m3 | 7.000.000 |
|
|
| III202 |
|
|
| Đinh (đinh hương) |
|
|
|
|
|
| III20201 |
|
| D<25cm | m3 | 8.550.000 |
|
|
|
| III20202 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 12.200.000 |
|
|
|
| III20203 |
|
| D≥50cm | m3 | 15.000.000 |
|
|
| III203 |
|
|
| Lim xanh |
|
|
|
|
|
| III20301 |
|
| D<25cm | m3 | 7.600.000 |
|
|
|
| III20302 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 12.400.000 |
|
|
|
| III20303 |
|
| D≥50cm | m3 | 15.000.000 |
|
|
| III204 |
|
|
| Nghiến |
|
|
|
|
|
| III20401 |
|
| D<25cm | m3 | 4.800.000 |
|
|
|
| III20402 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 7.750.000 |
|
|
|
| III20403 |
|
| D≥50cm | m3 | 10.850.000 |
|
|
| III205 |
|
|
| Kiền kiền |
|
|
|
|
|
| III20501 |
|
| D<25cm | m3 | 6.000.000 |
|
|
|
| III20502 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 8.150.000 |
|
|
|
| III20503 |
|
| D≥50cm | m3 | 14.150.000 |
|
|
| III206 |
|
|
| Da đá | m3 | 6.500.000 |
|
|
| III207 |
|
|
| Sao xanh | m3 | 7.000.000 |
|
|
| III208 |
|
|
| Sến | m3 | 8.800.000 |
|
|
| III209 |
|
|
| Sến mật | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III210 |
|
|
| Sến mủ | m3 | 4.400.000 |
|
|
| III211 |
|
|
| Táu mật | m3 | 8.900.000 |
|
|
| III212 |
|
|
| Trai lý | m3 | 12.650.000 |
|
|
| III213 |
|
|
| Xoay |
|
|
|
|
|
| III21301 |
|
| D<25cm | m3 | 3.700.000 |
|
|
|
| III21302 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 5.000.000 |
|
|
|
| III21303 |
|
| D≥50cm | m3 | 8.000.000 |
|
|
| III214 |
|
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
| III21401 |
|
| D<25cm | m3 | 4.000.000 |
|
|
|
| III21402 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 7.650.000 |
|
|
|
| III21403 |
|
| D≥50cm | m3 | 11.250.000 |
|
| III3 |
|
|
|
| Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
| III301 |
|
|
| Bằng lăng | m3 | 5.000.000 |
|
|
| III302 |
|
|
| Cà chắc (cà chí) |
|
|
|
|
|
| III30201 |
|
| D<25cm | m3 | 3.100.000 |
|
|
|
| III30202 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 4.200.000 |
|
|
|
| III30203 |
|
| D≥50cm | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III303 |
|
|
| Cà ổi | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III304 |
|
|
| Chò chỉ |
|
|
|
|
|
| III30401 |
|
| D<25cm | m3 | 3.200.000 |
|
|
|
| III30402 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 5.000.000 |
|
|
|
| III30403 |
|
| D≥50cm | m3 | 9.500.000 |
|
|
| III305 |
|
|
| Chò chai | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III306 |
|
|
| Chua khét | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III307 |
|
|
| Dạ hương | m3 | 7.200.000 |
|
|
| III308 |
|
|
| Giỗi |
|
|
|
|
|
| III30801 |
|
| D<25cm | m3 | 7.650.000 |
|
|
|
| III30802 |
|
| 25cm≤D<50cm | m3 | 11.050.000 |
|
|
|
| III30803 |
|
| D≥50cm | m3 | 15.500.000 |
|
|
| III309 |
|
|
| Dầu gió | m3 | 4.400.000 |
|
|
| III310 |
|
|
| Huỳnh | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III311 |
|
|
| Re mit | m3 | 5.000.000 |
|
|
| III312 |
|
|
| Re hương | m3 | 5.400.000 |
|
|
| III313 |
|
|
| Săng lẻ | m3 | 7.200.000 |
|
|
| III314 |
|
|
| Sao đen | m3 | 5.000.000 |
|
|
| III315 |
|
|
| Sao cát | m3 | 4.000.000 |
|
|
| III316 |
|
|
| Trường mật | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III317 |
|
|
| Trường chua | m3 | 6.000.000 |
|
|
| III318 |
|
|
| Vên vên | m3 | 4.400.000 |
|
|
| III319 |
|
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
| III31901 |
|
| D<25cm | m3 | 2.400.000 |
|
|
|
| III31902 |
|
| 25cm≤D<35cm | m3 | 4.000.000 |
|
|
|
| III31903 |
|
| 35cm≤D<50cm | m3 | 6.600.000 |
|
|
|
| III31904 |
|
| D≥50cm | m3 | 7.850.000 |
|
| III4 |
|
|
|
| Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
| III401 |
|
|
| Bô bô |
|
|
|
|
|
| III40101 |
|
| Chiều dài <2m | m3 | 2.000.000 |
|
|
|
| III40102 |
|
| Chiều dài ≥2m | m3 | 3.600.000 |
|
|
| III402 |
|
|
| Chặc khế | m3 | 4.000.000 |
|
|
| III403 |
|
|
| Cóc đá | m3 | 2.600.000 |
|
|
| III404 |
|
|
| Dầu các loại | m3 | 3.600.000 |
|
|
| III405 |
|
|
| Re (De) | m3 | 6.500.000 |
|
|
| III406 |
|
|
| Gội tía | m3 | 6.500.000 |
|
|
| III407 |
|
|
| Mỡ | m3 | 1.200.000 |
|
|
| III408 |
|
|
| Sến bo bo | m3 | 3.500.000 |
|
|
| III409 |
|
|
| Lim sừng | m3 | 3.500.000 |
|
|
| III410 |
|
|
| Thông | m3 | 2.800.000 |
|
|
| III411 |
|
|
| Thông lông gà | m3 | 4.950.000 |
|
|
| III412 |
|
|
| Thông ba lá | m3 | 3.300.000 |
|
|
| III413 |
|
|
| Thông nàng |
|
|
|
|
|
| III41301 |
|
| D<35cm | m3 | 2.100.000 |
|
|
|
| III41302 |
|
| D≥35cm | m3 | 4.100.000 |
|
|
| III414 |
|
|
| Vàng tâm | m3 | 6.500.000 |
|
|
| III415 |
|
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
| III41501 |
|
| D<25cm | m3 | 1.800.000 |
|
|
|
| III41502 |
|
| 25cm≤D<35cm | m3 | 3.200.000 |
|
|
|
| III41503 |
|
| 35cm≤D<50cm | m3 | 4.200.000 |
|
|
|
| III41504 |
|
| D≥50cm | m3 | 5.600.000 |
|
| III5 |
|
|
|
| Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
| III501 |
|
|
| Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
| III50101 |
|
| Chò xanh | m3 | 5.500.000 |
|
|
|
| III50102 |
|
| Chò xót | m3 | 2.800.000 |
|
|
|
| III50103 |
|
| Dái ngựa | m3 | 3.600.000 |
|
|
|
| III50104 |
|
| Dầu | m3 | 4.150.000 |
|
|
|
| III50105 |
|
| Dầu đỏ | m3 | 3.600.000 |
|
|
|
| III50106 |
|
| Dầu đồng | m3 | 3.500.000 |
|
|
|
| III50107 |
|
| Dầu nước | m3 | 3.600.000 |
|
|
|
| III50108 |
|
| Lim vàng (lim xẹt) | m3 | 4.950.000 |
|
|
|
| III50109 |
|
| Muồng (muồng cánh dán) | m3 | 2.200.000 |
|
|
|
| III50110 |
|
| Sa mộc | m3 | 4.950.000 |
|
|
|
| III50111 |
|
| Sau sau (táu hậu) | m3 | 900.000 |
|
|
|
| III50112 |
|
| Thông hai lá | m3 | 3.500.000 |
|
|
|
| III50113 |
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
| III5011301 |
| D<25cm | m3 | 1.800.000 |
|
|
|
|
| III5011302 |
| 25cm≤D<50cm | m3 | 3.000.000 |
|
|
|
|
| III5011303 |
| D≥50cm | m3 | 4.950.000 |
|
|
| III502 |
|
|
| Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
| III50201 |
|
| Bạch đàn | m3 | 2.400.000 |
|
|
|
| III50202 |
|
| Cáng lò | m3 | 3.500.000 |
|
|
|
| III50203 |
|
| Chò | m3 | 3.750.000 |
|
|
|
| III50204 |
|
| Chò nâu | m3 | 4.400.000 |
|
|
|
| III50205 |
|
| Keo | m3 | 2.400.000 |
|
|
|
| III50206 |
|
| Kháo vàng | m3 | 3.000.000 |
|
|
|
| III50207 |
|
| Mận rừng | m3 | 2.200.000 |
|
|
|
| III50208 |
|
| Phay | m3 | 2.200.000 |
|
|
|
| III50209 |
|
| Trám hồng | m3 | 3.000.000 |
|
|
|
| III50210 |
|
| Xoan đào | m3 | 3.500.000 |
|
|
|
| III50211 |
|
| Sấu | m3 | 10.710.000 |
|
|
|
| III50212 |
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
| III5021201 |
| D<25cm | m3 | 1.300.000 |
|
|
|
|
| III5021202 |
| 25cm≤D<50cm | m3 | 2.600.000 |
|
|
|
|
| III5021203 |
| D≥50cm | m3 | 4.250.000 |
|
|
| III503 |
|
|
| Gỗ nhóm VII |
|
|
|
|
|
| III50301 |
|
| Gáo vàng | m3 | 2.800.000 |
|
|
|
| III50302 |
|
| Lồng mức | m3 | 2.900.000 |
|
|
|
| III50303 |
|
| Mò cua (mù cua/sữa) | m3 | 2.800.000 |
|
|
|
| III50304 |
|
| Trám trắng | m3 | 2.800.000 |
|
|
|
| III50305 |
|
| Vang trứng | m3 | 2.900.000 |
|
|
|
| III50306 |
|
| Xoăn | m3 | 2.000.000 |
|
|
|
| III50307 |
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
| III5030701 |
| D<25cm | m3 | 1.300.000 |
|
|
|
|
| III5030702 |
| 25cm≤D<50cm | m3 | 2.800.000 |
|
|
|
|
| III5030703 |
| D≥50cm | m3 | 3.750.000 |
|
|
| III504 |
|
|
| Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
| III50401 |
|
| Bồ đề | m3 | 1.200.000 |
|
|
|
| III50402 |
|
| Bộp (đa xanh) | m3 | 4.550.000 |
|
|
|
| III50403 |
|
| Trụ mỏ | m3 | 1.000.000 |
|
|
|
| III50404 |
|
| Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
| III5040401 |
| D<25cm | m3 | 1.000.000 |
|
|
|
|
| III5040402 |
| D≥25cm | m3 | 2.700.000 |
|
|
| III505 |
|
|
| Các loại gỗ khác | m3 |
|
|
| III6 |
|
|
|
| Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
| III601 |
|
|
| Cành, ngọn | m3 | Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
| III602 |
|
|
| Gốc, rễ | m3 | Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng |
|
| III7 |
|
|
|
| Củi | Ste | 490.000 | 1 Ste=0,7 m3 |
| III8 |
|
|
|
| Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
|
|
|
|
| III801 |
|
|
| Tre |
|
|
|
|
|
| III80101 |
|
| D<5cm | cây | 7.700 |
|
|
|
| III80102 |
|
| 5cm≤D<6cm | cây | 12.600 |
|
|
|
| III80103 |
|
| 6cm≤D<10cm | cây | 21.000 |
|
|
|
| III80104 |
|
| D≥10cm | cây | 30.000 |
|
|
| III802 |
|
|
| Trúc | cây | 7.000 |
|
|
| III803 |
|
|
| Nứa |
|
|
|
|
|
| III80301 |
|
| D<7cm | cây | 3.000 |
|
|
|
| III80302 |
|
| D≥7cm | cây | 7.000 |
|
|
| III804 |
|
|
| Mai |
|
|
|
|
|
| III80401 |
|
| D<6cm | cây | 15.000 |
|
|
|
| III80402 |
|
| 6cm≤D<10cm | cây | 26.000 |
|
|
|
| III80403 |
|
| D≥10cm | cây | 35.000 |
|
|
| III805 |
|
|
| Vầu |
|
|
|
|
|
| III80501 |
|
| D<6cm | cây | 9.000 |
|
|
|
| III80502 |
|
| 6cm≤D<10cm | cây | 18.000 |
|
|
|
| III80503 |
|
| D≥10cm | cây | 24.000 |
|
|
| III806 |
|
|
| Tranh | cây |
|
|
|
| III807 |
|
|
| Giang | cây |
|
|
|
|
| III80701 |
|
| D<6cm | cây | 5.000 |
|
|
|
| III80702 |
|
| 6cm≤D<10cm | cây | 9.000 |
|
|
|
| 1II80703 |
|
| D≥10cm | cây | 15.000 |
|
|
| III808 |
|
|
| Lồ ô |
|
|
|
|
|
| III80801 |
|
| D<6cm | cây | 5.600 |
|
|
|
| III80802 |
|
| 6cm≤D<10cm | cây | 10.500 |
|
|
|
| III80803 |
|
| D≥10cm | cây | 15.000 |
|
| III9 |
|
|
|
| Trầm hương, kỳ nam |
|
|
|
|
| III901 |
|
|
| Trầm hương |
|
|
|
|
|
| III90101 |
|
| Loại 1 | kg | 500.000.000 |
|
|
|
| III90102 |
|
| Loại 2 | kg | 100.000.000 |
|
|
|
| III90103 |
|
| Loại 3 | kg | 20.000.000 |
|
|
|
|
|
|
| Kỳ nam |
|
|
|
|
|
| III90201 |
|
| Loại 1 | kg | 1.000.000.000 |
|
|
|
| III90202 |
|
| Loại 2 | kg | 770.000.000 |
|
| III10 |
|
|
|
| Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
|
|
|
|
| III1001 |
|
|
| Hồi |
|
|
|
|
|
| III100101 |
|
| Tươi | kg | 68.000 |
|
|
|
| III100102 |
|
| Khô | kg | 90.000 |
|
|
|
|
|
|
| Quế |
|
|
|
|
|
| III100201 |
|
| Tươi | kg | 28.000 |
|
|
|
| III100202 |
|
| Khô | kg | 100.000 |
|
|
|
|
|
|
| Sa nhân |
|
|
|
|
|
| III100301 |
|
| Tươi | kg | 128.000 |
|
|
|
| III100302 |
|
| Khô | kg | 255.000 |
|
|
|
|
|
|
| Thảo quả |
|
|
|
|
|
| III100401 |
|
| Tươi | kg | 102.000 |
|
|
|
| III100402 |
|
| Khô | kg | 340.000 |
|
| III11 |
|
|
|
| Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
| III1101 |
|
|
| Song mây | cây | 6.000 |
|
|
| III1102 |
|
|
| Lá buông | kg | 8.000 |
|
|
| III1103 |
|
|
| Trắc dây | kg | 11.000 |
|
|
| III1104 |
|
|
| Gốc cây kiểng |
|
|
|
|
|
| III110401 |
|
| Gốc cây kiểng (đường kính <25cm) | gốc | 2.500.000 |
|
|
|
| III110402 |
|
| Gốc cây kiểng (đường kính từ 25cm trở lên) | gốc | 4.000.000 |
|
Phụ lục V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| |
|
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
IV |
|
|
|
|
| Hải sản tự nhiên |
|
|
| IV1 |
|
|
|
| Ngọc trai, bào ngư, hải sâm |
|
|
|
| IV101 |
|
|
| Ngọc trai |
|
|
|
| IV102 |
|
|
| Bào ngư | kg | 330.000 |
|
| IV103 |
|
|
| Hải sâm | kg | 510.000 |
| IV2 |
|
|
|
| Hải sản tự nhiên khác |
|
|
|
| IV201 |
|
|
| Cá |
|
|
|
|
| IV20101 |
|
| Cá loại 1, 2, 3 | kg | 51.000 |
|
|
| IV20102 |
|
| Cá loại khác | kg | 26.000 |
|
| IV202 |
|
|
| Cua | kg | 185.000 |
|
| IV203 |
|
|
| Mực |
|
|
|
|
| IV20301 |
|
| Mực lá | kg | 95.000 |
|
|
| IV20302 |
|
| Các loại mực khác | kg | 70.000 |
|
| IV204 |
|
|
| Tôm |
|
|
|
|
| IV20501 |
|
| Tôm hùm |
|
|
|
|
|
| IV2050101 |
| Tôm hùm loại 1 (từ 1kg/con trở lên) | kg | 880.000 |
|
|
|
| IV2050102 |
| Tôm hùm loại khác | kg | 748.000 |
|
|
| IV20502 |
|
| Tôm khác | kg | 135.000 |
|
| IV206 |
|
|
| Khác |
|
|
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| |
|
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
V |
|
|
|
|
| Nước thiên nhiên |
|
|
| V1 |
|
|
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
| V101 |
|
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
| V10101 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 325.000 |
|
|
| V10102 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 450.000 |
|
|
| V10103 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 1.650.000 |
|
|
| V10104 |
|
| Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m3 | 20.000 |
|
| V102 |
|
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
| V10201 |
|
| Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 150.000 |
|
|
| V10202 |
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 750.000 |
| V2 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
| V201 |
|
|
| Nước mặt | m3 | 3.000 |
|
| V202 |
|
|
| Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 5.000 |
| V3 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
| V301 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 70.000 |
|
| V302 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 45.000 |
|
| V303 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m3 | 5.000 |
| V4 |
|
|
|
| Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.550.000 |
Phụ lục VII
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số ##15/2017/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| |
|
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | |||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|
|
|
VI |
|
|
|
|
| Yến sào thiên nhiên | kg | 54.000.000 |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Đức Vinh
Lược đồ văn bản
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên
- 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
- 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13
- 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
- 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên
- 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.