Quyết định số 1568 QĐ/UB Qui định mức thu lệ phí kênh đào Cái Tráp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 1568 QĐ/UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Đỗ Gia Phách — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/07/1996 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/1996 |
| Ngày hết hiệu lực | 18/11/2015 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 1568 QĐ/UB Qui định mức thu lệ phí kênh đào Cái Tráp
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Qui định mức thu lệ phí kênh đào Cái Tráp
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân;
Xét Tờ trình số 36 KH-TC ngày 10/5/1996 của Sở tài chính và Sở Giao thông công chính thành phố,
QUYẾT ĐỊNH:
Điểu 1. Quy định mức thu lệ phí qua kênh đào Cái Tráp như sau:
STT | Loại phương tiện | Đơn vị tính | Loại phương tiện có hàng | Loại phương tiện không hàng |
01 | Tàu tự hành loại 50 tấn | Đồng VN | 10.000 | 7.000 |
02 | Tàu tự hành loại 100 tấn | Đồng VN | 25.000 | 16.000 |
03 | Tàu tự hành loại 200 tấn | Đồng VN | 45.000 | 30.000 |
04 | Tàu sông biển loại 300 tấn | Đồng VN | 50.000 | 40.000 |
05 | Tàu sông biển loại 400 tấn | Đồng VN | 60.000 | 50.000 |
06 | Đầu kéo đẩy 135 CV+150 CV | Đồng VN |
| 25.000 |
07 | Sà lan kéo đẩy 400 tấn | Đồng VN | 60.000 | 50.000 |
08 | Sà lan kéo đẩy 600 tấn | Đồng VN | 70.000 | 55.000 |
09 | Sà lan kéo đẩy 800 tấn | Đồng VN | 85.000 | 60.000 |
10 | Tàu khách loại 50 ghế khách | Đồng VN | 7.000 |
|
11 | Tàu khách loại 100 ghế khách | Đồng VN | 14.000 |
|
12 | Tàu khách loại 200 ghế khách | Đồng VN | 28.000 |
|
13 | Phương tiện thô sơ dưới 5 tấn | Đồng VN | 3.000 |
|
14 | Phương tiện thô sơ từ 5-10 tấn | Đồng VN | 5.000 |
|
15 | Phương tiện thô sơ từ 15-30 tấn | Đồng VN | 10.000 |
|
Biểu lệ phí nói trên được thay thế biểu lệ phí được ban hành kèm theo Quyết định số 1278 QĐ-UB ngày 6/10/1998 của Ủy ban Nhân dân thành phố. Mức thu lệ phí nói trên được thực hiện từ ngày 1/8/1996.
Điều 2. Giao cho ông Giám đốc Sở Giao thông công chính chủ trì cùng với Sở Tài chính và vác ngành liên quan thực hiện quyết định này.
Điều 3. Các ông, (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông công chính, Giám đốc Sở Tài chính, Đoạn quản lý đường sông, Thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành ./.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.