📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 1546/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ

📄 Số hiệu: 1546/QĐ-CT🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh📅 27/07/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1546/QĐ-CT
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Người kýNguyễn Công Ngọ — Chủ tịch
Ngày ban hành27/07/2005
Ngày hiệu lực27/07/2005

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1546/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ

Nội dung toàn văn

UBND TỈNH BẮC NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1546/QĐ-CT

Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV, ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế hoạt động của Thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 228/2004/QĐ-UB, ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh BẮc ninh, về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của UBND huyện Quế Võ và Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công nhận và phân loại thôn, tổ dân phố của huyện Quế Võ như sau:

1.Tổng số thôn, tổ dân phố của huyện Quế Võ là: 129 đơn vị.

Trong đó: + Thôn: 124 đơn vị;

+ Tổ dân phố: 05 đơn vị;

2.Phân loại Thôn, tổ dân phố:

+ Thôn, tổ dân phố loại I: 04 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại II: 18 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại III: 107 đơn vị;

( Có danh sách kèm theo)

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quế Võ căn cứ Quyết định thi hành./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Công Ngọ

DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ

CỦA HUYỆN QUẾ VÕ

(Kèm theo Quyết định 1546/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT

Tên xã, thị trấn

Số lượng; tên, Tổ dân phố

Phân loại

Tổng số Thôn, Tổ dân phố

Chia ra

Thôn

Tổ

dân phố

Loại

I

Loại

II

Loại

III

1

Xã Kim Chân

5 thôn

5

Phú xuân

X

Đạo Chân

X

Ngọc Đôi

X

Quỳnh Đôi

X

Kim Đôi

X

2

Xã Vân Dương

5 thôn

0

0

5

Chu Mẫn

X

Hai Vân

X

Vân Trại

X

Lãm dương

X

Lãm Dương

X

3

Xã Nam Sơn

9 thôn

0

0

9

Chiều Thôn

X

Sơn trung

X

Tự Thôn

X

Môn Tự

X

Sơn Nam

X

Thái Bảo

X

Sơn Đông

X

Đa Cấu

X

Đông Dương

X

4

Xã Yên Giả

4 thôn

0

1

3

Yên Giả

X

La Miệt

X

Nga Hoàng

X

Phương Lưu

X

5

Xã Phương Liễu

4 thôn

1

1

2

Hà liễu

X

Giang Liễu

X

Do Nha

X

Phương Cầu

X

6

Xã Đại Xuân

7 Thôn

0

0

7

Vĩnh Thế

X

Liễn Hạ

X

Liễn Thượng

X

Xuân Hoà

X

Ngư Đại

X

Xuân Bình

X

Công Cối

X

7

Xã Việt Thống

5 thôn

0

0

5

Việt Hưng

X

Việt Vân

X

Yên Ngô

X

Thống Hạ

X

Thống Thượng

X

8

Xã Nhân Hoà

4 thôn

0

3

1

Đồng Chuế

X

Cung Kiệm

X

Trại Đường

X

Bất Phí

X

9

Xã Bằng An

5 Thôn

0

0

5

Yên Lâm

X

Thôn Chùa

X

Thôn Đanh

X

Thôn Đông

X

Thôn Sau

X

10

Xã Việt Hùng

5 Thôn

0

3

2

Thôn Guột

X

Thôn Lựa

X

Nghiêm Xá

X

Thôn Lợ

X

Can Vũ

X

11

Xã Cách Bi

5 Thôn

0

1

4

Vân Xá

X

Cách Bi

X

An Đặng

X

Mai Cương

X

Từ Phong

X

12

Xã Đào Viên

11 Thôn

0

1

10

Thôn Đông

X

Thôn Cổng

X

Thôn Găng

X

Thôn Lầy

X

Thôn Thi

X

Thôn Hôm

X

Phú Lão

X

Thôn Ngoài

X

Thôn Trong

X

Đông Du Núi

X

Thành Rền

X

13

Xã Ngọc Xá

4 thôn

2

0

2

Ngọc Sơn

X

Phùng Dị

X

Long Khê

X

Hữu Bằng

X

14

Xã Châu Phong

4 Thôn

0

2

2

Phú Lộc

X

Văn Phong

X

Thất Gian

X

Châu Cầu

X

15

Xã Đức Long

6 Thôn

0

0

6

Phong Cốc

X

Phú Vân

X

Thịnh Lai

X

Kiều Lương

X

Vệ Xá

X

Phả Lại

X

16

Xã Phù Lãng

5 Thôn

0

2

3

Đồng Sài

X

Phấn Trung

X

Đoàn Kết

X

An Trạch

X

Thủ Công

X

17

Xã Bồng Lai

5 Thôn

1

0

4

Cẩm Tràng

X

Vũ Dương

X

Tân Thịnh

X

Xa Loan

X

Bồng Lai

X

Trung Lạc

X

18

Xã Mộ Đạo

4 Thôn

0

2

Mai Ổ

X

Trạc Nhiệt

X

Trúc Ổ

X

Mộ Đạo

X

19

Xã Chi Lăng

8 Thôn

0

1

7

Thôn Mão

X

Thôn Đồng

X

Mai Thôn

X

Thôn Quế Ổ

X

Thôn Đô Đàn

X

Thôn Tập Ninh

X

Thôn Thuỷ

X

Thôn Đức Tái

X

20

Xã Hán Quảng

3 Thôn

0

0

3

Thị Thôn

X

Quảng Lãm

X

Hán Đà

X

21

Xã Phượng Mao

4 Thôn

0

1

3

Mao Dộc

X

Mao Trung

X

Mao Lại

X

Mao Yên

X

22

Thị Trấn Phố Mới

8 Thôn, Tổ dân phố

3 Thôn

5 Tổ

0

0

8

Tổ 1

X

Tổ 2

X

Tổ 3

X

Tổ 4

X

Tổ 5

X

Thịnh Cầu

X

Nghiêm Thôn

X

Thôn Đỉnh

X

23

Xã Quế Tân

6 Thôn

6 Thôn

0

0

6

Đông Viên Hạ

X

Đông Viên

X

Xuân Thuỷ

X

Lạc Xá

X

Lê Độ

X

Quế Tân

X

24

Xã Phù Lương

3 Thôn

3 Thôn

0

0

3

Yên Đinh

X

Phù Lang

X

Hiền Lương

X

Cộng

16 Xã, thị trấn

129 thôn, Tổ dân phố

124 thôn

5 Tổ dân phố

4

18

107

Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)danh_sach_phan_loai_thon_to_dan_pho_huyen_que_vo.doc · 302 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản