Quyết định số 1546/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 1546/QĐ-CT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Nguyễn Công Ngọ — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/07/2005 |
| Ngày hiệu lực | 27/07/2005 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 1546/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ
Nội dung toàn văn
UBND TỈNH BẮC NINH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1546/QĐ-CT | Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của huyện Quế Võ
CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV, ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế hoạt động của Thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Quyết định số 228/2004/QĐ-UB, ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh BẮc ninh, về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Xét đề nghị của UBND huyện Quế Võ và Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công nhận và phân loại thôn, tổ dân phố của huyện Quế Võ như sau:
1.Tổng số thôn, tổ dân phố của huyện Quế Võ là: 129 đơn vị.
Trong đó: + Thôn: 124 đơn vị;
+ Tổ dân phố: 05 đơn vị;
2.Phân loại Thôn, tổ dân phố:
+ Thôn, tổ dân phố loại I: 04 đơn vị;
+ Thôn, tổ dân phố loại II: 18 đơn vị;
+ Thôn, tổ dân phố loại III: 107 đơn vị;
( Có danh sách kèm theo)
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quế Võ căn cứ Quyết định thi hành./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Công Ngọ |
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN,TỔ DÂN PHỐ
CỦA HUYỆN QUẾ VÕ
(Kèm theo Quyết định 1546/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
STT | Tên xã, thị trấn | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra |
|
|
| |||
Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
1 | Xã Kim Chân |
| 5 thôn |
|
|
| 5 |
Phú xuân |
|
|
| X | |||
Đạo Chân |
|
|
| X | |||
Ngọc Đôi |
|
|
| X | |||
Quỳnh Đôi |
|
|
| X | |||
Kim Đôi |
|
|
| X | |||
2 | Xã Vân Dương |
| 5 thôn |
| 0 | 0 | 5 |
Chu Mẫn |
|
|
| X | |||
Hai Vân |
|
|
| X | |||
Vân Trại |
|
|
| X | |||
Lãm dương |
|
|
| X | |||
Lãm Dương |
|
|
| X | |||
3 | Xã Nam Sơn |
| 9 thôn |
| 0 | 0 | 9 |
Chiều Thôn |
|
|
| X | |||
Sơn trung |
|
|
| X | |||
Tự Thôn |
|
|
| X | |||
Môn Tự |
|
|
| X | |||
Sơn Nam |
|
|
| X | |||
Thái Bảo |
|
|
| X | |||
Sơn Đông |
|
|
| X | |||
Đa Cấu |
|
|
| X | |||
Đông Dương |
|
|
| X | |||
4 | Xã Yên Giả |
| 4 thôn |
| 0 | 1 | 3 |
Yên Giả |
|
|
| X | |||
La Miệt |
|
| X |
| |||
Nga Hoàng |
|
|
| X | |||
Phương Lưu |
|
|
| X | |||
5 | Xã Phương Liễu |
| 4 thôn |
| 1 | 1 | 2 |
Hà liễu |
|
| X |
| |||
Giang Liễu |
| X |
|
| |||
Do Nha |
|
|
| X | |||
Phương Cầu |
|
|
| X | |||
6 | Xã Đại Xuân |
| 7 Thôn |
| 0 | 0 | 7 |
Vĩnh Thế |
|
|
| X | |||
Liễn Hạ |
|
|
| X | |||
Liễn Thượng |
|
|
| X | |||
Xuân Hoà |
|
|
| X | |||
Ngư Đại |
|
|
| X | |||
Xuân Bình |
|
|
| X | |||
Công Cối |
|
|
| X | |||
7 | Xã Việt Thống |
| 5 thôn |
| 0 | 0 | 5 |
Việt Hưng |
|
|
| X | |||
Việt Vân |
|
|
| X | |||
Yên Ngô |
|
|
| X | |||
Thống Hạ |
|
|
| X | |||
Thống Thượng |
|
|
| X | |||
8 | Xã Nhân Hoà |
| 4 thôn |
| 0 | 3 | 1 |
Đồng Chuế |
|
| X |
| |||
Cung Kiệm |
|
| X |
| |||
Trại Đường |
|
|
| X | |||
Bất Phí |
| X |
|
| |||
9 | Xã Bằng An |
| 5 Thôn |
| 0 | 0 | 5 |
Yên Lâm |
|
|
| X | |||
Thôn Chùa |
|
|
| X | |||
Thôn Đanh |
|
|
| X | |||
Thôn Đông |
|
|
| X | |||
Thôn Sau |
|
|
| X | |||
10 | Xã Việt Hùng |
| 5 Thôn |
| 0 | 3 | 2 |
Thôn Guột |
|
| X |
| |||
Thôn Lựa |
|
| X |
| |||
Nghiêm Xá |
|
| X |
| |||
Thôn Lợ |
|
|
| X | |||
Can Vũ |
|
|
| X | |||
11 | Xã Cách Bi |
| 5 Thôn |
| 0 | 1 | 4 |
Vân Xá |
|
|
| X | |||
Cách Bi |
|
|
| X | |||
An Đặng |
|
|
| X | |||
Mai Cương |
|
|
| X | |||
Từ Phong |
|
| X |
| |||
12 | Xã Đào Viên |
| 11 Thôn |
| 0 | 1 | 10 |
Thôn Đông |
|
|
| X | |||
Thôn Cổng |
|
|
| X | |||
Thôn Găng |
|
|
| X | |||
Thôn Lầy |
|
|
| X | |||
Thôn Thi |
|
|
| X | |||
Thôn Hôm |
|
|
| X | |||
Phú Lão |
|
|
| X | |||
Thôn Ngoài |
|
|
| X | |||
Thôn Trong |
|
|
| X | |||
Đông Du Núi |
|
| X |
| |||
Thành Rền |
|
|
| X | |||
13 | Xã Ngọc Xá |
| 4 thôn |
| 2 | 0 | 2 |
Ngọc Sơn |
| X |
|
| |||
Phùng Dị |
|
|
| X | |||
Long Khê |
|
|
| X | |||
Hữu Bằng |
| X |
|
| |||
14 | Xã Châu Phong |
| 4 Thôn |
| 0 | 2 | 2 |
Phú Lộc |
|
|
| X | |||
Văn Phong |
|
|
| X | |||
Thất Gian |
|
| X |
| |||
Châu Cầu |
|
| X |
| |||
15 | Xã Đức Long |
| 6 Thôn |
| 0 | 0 | 6 |
Phong Cốc |
|
|
| X | |||
Phú Vân |
|
|
| X | |||
Thịnh Lai |
|
|
| X | |||
Kiều Lương |
|
|
| X | |||
Vệ Xá |
|
|
| X | |||
Phả Lại |
|
|
| X | |||
16 | Xã Phù Lãng |
| 5 Thôn |
| 0 | 2 | 3 |
Đồng Sài |
|
| X |
| |||
Phấn Trung |
|
| X |
| |||
Đoàn Kết |
|
|
| X | |||
An Trạch |
|
|
| X | |||
Thủ Công |
|
|
| X | |||
17 | Xã Bồng Lai |
| 5 Thôn |
| 1 | 0 | 4 |
Cẩm Tràng |
|
|
| X | |||
Vũ Dương |
| X |
|
| |||
Tân Thịnh |
|
|
| X | |||
Xa Loan |
|
|
| X | |||
Bồng Lai |
|
|
| X | |||
Trung Lạc |
|
|
| X | |||
18 | Xã Mộ Đạo |
| 4 Thôn |
| 0 | 2 |
|
Mai Ổ |
|
|
| X | |||
Trạc Nhiệt |
|
|
| X | |||
Trúc Ổ |
|
| X |
| |||
Mộ Đạo |
|
| X |
| |||
19 | Xã Chi Lăng |
| 8 Thôn |
| 0 | 1 | 7 |
Thôn Mão |
|
|
| X | |||
Thôn Đồng |
|
|
| X | |||
Mai Thôn |
|
|
| X | |||
Thôn Quế Ổ |
|
| X |
| |||
Thôn Đô Đàn |
|
|
| X | |||
Thôn Tập Ninh |
|
|
| X | |||
Thôn Thuỷ |
|
|
| X | |||
Thôn Đức Tái |
|
|
| X | |||
20 | Xã Hán Quảng |
| 3 Thôn |
| 0 | 0 | 3 |
Thị Thôn |
|
|
| X | |||
Quảng Lãm |
|
|
| X | |||
Hán Đà |
|
|
| X | |||
21 | Xã Phượng Mao |
| 4 Thôn |
| 0 | 1 | 3 |
Mao Dộc |
|
| X |
| |||
Mao Trung |
|
|
| X | |||
Mao Lại |
|
|
| X | |||
Mao Yên |
|
|
| X | |||
22
| Thị Trấn Phố Mới | 8 Thôn, Tổ dân phố | 3 Thôn | 5 Tổ | 0 | 0 | 8 |
| Tổ 1 |
|
| X | |||
| Tổ 2 |
|
| X | |||
| Tổ 3 |
|
| X | |||
| Tổ 4 |
|
| X | |||
| Tổ 5 |
|
| X | |||
Thịnh Cầu |
|
|
| X | |||
Nghiêm Thôn |
|
|
| X | |||
Thôn Đỉnh |
|
|
| X | |||
23 | Xã Quế Tân | 6 Thôn | 6 Thôn |
| 0 | 0 | 6 |
Đông Viên Hạ |
|
|
| X | |||
Đông Viên |
|
|
| X | |||
Xuân Thuỷ |
|
|
| X | |||
Lạc Xá |
|
|
| X | |||
Lê Độ |
|
|
| X | |||
Quế Tân |
|
|
| X | |||
24 | Xã Phù Lương | 3 Thôn | 3 Thôn |
| 0 | 0 | 3 |
Yên Đinh |
|
|
| X | |||
Phù Lang |
|
|
| X | |||
Hiền Lương |
|
|
| X | |||
Cộng | 16 Xã, thị trấn | 129 thôn, Tổ dân phố | 124 thôn | 5 Tổ dân phố | 4 | 18 | 107 |
Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố
- 228/2004/QĐ-UB Quyết định số 228/2004/QĐ-UB về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.