Quyết định 154/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 154/QĐ-BTNMT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Ngày ban hành | 17/01/2024 |
| Ngày hiệu lực | 17/01/2024 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng Ngày 17/01/2024, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quyết định 154/QĐ-BTNMT về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện. 1. Danh mục giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu 725 hồ chứa, đập dâng của 644 công trình thủy lợi, thủy điện , cụ thể: Công trình thủy điện: 685 hồ chứa, đập dâng của 607 công trình. Công trình thủy lợi: 40 hồ chứa, đập dâng của 37 công trình. 2. Trách nhiệm của Cục Quản lý tài nguyên nước: Kiểm tra, giám sát việc bảo đảm dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng; xử lý vi phạm đối với hành vi không bảo đảm dòng chảy tối thiểu theo quy định; Định kỳ rà soát, cập nhật, tổng hợp và trình Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 hằng năm. 3. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý tài nguyên nước để đăng tải Quyết định này và tổ chức việc đăng tải, công bố dòng chảy tối thiểu đối với các hồ chứa, đập dâng được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại các Quyết định tiếp theo lên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định của Thông tư 64/2017/TT-BTNMT. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 154/QĐ-BTNMT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG _______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________
Số: 154/QĐ-BTNMT
Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập
dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 64/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xác định dòng chảy tối thiểu trên sông, suối và hạ lưu các hồ chứa, đập dâng;
Căn cứ Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1757/QĐ-BTNMT ngày 11 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục nguồn nước liên tỉnh và Danh mục nguồn nước liên quốc gia (nguồn nước mặt);
Căn cứ các Quy trình vận hành liên hồ chứa trên 11 lưu vực sông (Hồng, Mã, Cả, Hương, Vu Gia - Thu Bồn, Trà Khúc, Kôn - Hà Thanh, Ba, Sê San, SrêPôk và Đồng Nai) đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành;
Căn cứ các giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp đối với các công trình hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu 725 hồ chứa, đập dâng của 644 công trình thủy lợi, thủy điện, cụ thể:
1. Công trình thủy điện: 685 hồ chứa, đập dâng của 607 công trình.
2. Công trình thủy lợi: 40 hồ chứa, đập dâng của 37 công trình.
Điều 2. Trách nhiệm trong theo dõi, giám sát và công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng:
1. Trách nhiệm của Cục Quản lý tài nguyên nước:
a) Kiểm tra, giám sát việc bảo đảm dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng; xử lý vi phạm đối với hành vi không bảo đảm dòng chảy tối thiểu theo quy định;
b) Định kỳ rà soát, cập nhật, tổng hợp và trình Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.
2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý tài nguyên nước để đăng tải Quyết định này và tổ chức việc đăng tải, công bố dòng chảy tối thiểu đối với các hồ chứa, đập dâng được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại các Quyết định tiếp theo lên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định của Thông tư số 64/2017/TT-BTNMT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2064/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng Đặng Quốc Khánh (để b/cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: CT, NN&PTNT, GTVT, XD; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở TNMT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Tổng cục KTTV; - Vụ Môi trường; - Trung tâm QHĐTTNNQG; - Viện KHTNN; - Văn phòng TTUBSMC Việt nam; - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; - VP Bộ (để đăng tải trên cổng TTĐT Bộ); - Lưu: VT, VP, TNN.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
Danh mục
GIÁ TRỊ DÒNG CHẢY TỐI THIỂU Ở HẠ DU CÁC HỒ CHỨA, ĐẬP DÂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 154/QĐ-BTNMT ngày 17 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT
Tên công trình
Vị trí
Nguồn nước
Giá trị dòng chảy tối thiểu
Loại hình công trình
Phường / Xã
Huyện / Thị xã
Tỉnh / Thành phố
Sông/Suối khai thác
Chảy ra
Sau đập (m3/s)
Sau công trình (m3/s)
Quy định khác
A
CÁC LƯU VỰC SÔNG LỚN
I
Sông Bằng Giang - Kỳ Cùng
1
Hòa Thuận
Hòa Thuận
Phục Hòa
Cao Bằng
Sông Bằng Giang
Trung Quốc
9,5
17,0
Thủy điện
2
Tiên Thành
Tiên Thành, Hạnh Phúc
Phục Hòa, Quảng Uyên
Cao Bằng
Sông Bằng Giang
Trung Quốc
9,5
17,0
Thủy điện
3
Pác Khuổi
Lê Chung
Hòa An
Cao Bằng
Sông Hiến
Sông Bằng Giang
3,08
Thủy điện
4
Bạch Đằng
Bạch Đằng
Hòa An
Cao Bằng
Sông Hiến
Sông Bằng Giang
1,93
Thủy điện
5
Nà Lòa
Vĩnh Quý, Triệu Ẩu
Hạ Lang, Phục Hòa
Cao Bằng
Sông Bắc Vọng
Sông Bằng Giang
0,5
Thủy điện
6
Khuổi Luông
Cách Linh, Bế Văn Đàn
Quảng Hòa
Cao Bằng
Sông Bắc Vọng
Sông Bằng Giang
1,2
Thủy điện
7
Nà Tẩu
Độc Lập
Quảng Yên
Cao Bằng
Sông Vi Vọng
Sông Bắc Vọng
0,5
Thủy điện
8
Khánh Khê
Bình Trung, Khánh Khê
Cao Lộc, Văn Quan
Lạng Sơn
Sông Kỳ Cùng
Trung Quốc
3,1
Thủy điện
9
Hồ Bản Lải
Khuất Xá, Sàn Viên
Lộc Bình
Lạng Sơn
Sông Kỳ Cùng
Trung Quốc
2,24
Thủy lợi
10
Thác Xăng
Hùng Việt, Hùng Sơn, Hồng Phong, Bắc La
Tràng Định
Lạng Sơn
Sông Bắc Giang
Sông Kỳ Cùng
2,7
15,5
Thủy điện
11
Khuổi Nộc
Lương Thượng
Na Rì
Bắc Kạn
Sông Bắc Giang
Sông Kỳ Cùng
1,5
Thủy điện
12
Pác Cáp
Lương Thành và Văn Mi
Na Rì
Bắc Kạn
Sông Nà Rì
Sông Bắc Giang
1,53
Thủy điện
13
Bắc Khê 1
Kim Đồng
Tràng Định
Lạng Sơn
Sông Bắc Khê
Sông Kỳ Cùng
1,25
Thủy điện
14
Bản Nhùng (Kỳ Cùng 6)
Trấn Ninh, Điềm He, Hồng Thái, Hoàng Việt
Văn Quan, Văn Lãng
Lạng Sơn
Sông Kỳ Cùng
Trung Quốc
3,84
Thủy điện
15
Tràng Định 2
Đào Viên, Khánh Chiến, Quốc Việt
Tràng Định
Lạng Sơn
Sông Kỳ Cùng
Trung Quốc
9,15
Thủy điện
16
Thượng Ân
Thượng Ân
Ngân Sơn
Bắc Kạn
suối Nà Vải
sông Hiến
0,2
Thủy điện
17
Bình Long
Hồng Việt
Hoà An
Cao Bằng
Sông Dẻ Rào
Sông Bằng Giang
3,23
Thủy điện
II
Sông Hồng - Thái Bình
II.1
Sông Thái Bình
18
Thác Giềng Bậc 1
Xuất Hóa
TP Bắc Kạn
Bắc Kạn
Sông Cầu (sông Thái Bình)
Biển
3,0
Thủy điện
19
Thác Giềng Bậc 2
Xuất Hóa
TP Bắc Kạn
Bắc Kạn
Sông Cầu (sông Thái Bình)
Biển
3,4
Thủy điện
20
Nậm Cắt
Đôn Phong
Bạch Thông
Bắc Kạn
Suối Nậm Cắt
Sông Cầu
0,5
Thủy điện
II.2
Sông Hồng
Sông Thao
21
Tà Lơi 2
Trung Lèng Hồ
Bát Xát
Lào Cai
Suối Sinh Quyền
Sông Thao
1,93
Thủy điện
22
Tà Lơi 3
Mường Hum, Trung Lèng Hồ
Bát Xát
Lào Cai
Suối Sinh Quyền
Sông Thao
1,0
1,6
Thủy điện
23
Mường Hum
Bản Xèo
Bát Xát
Lào Cai
Suối Sinh Quyền (suối Ngòi Phát, Ngòi Hum)
Sông Thao
1,75
Thủy điện
24
Ngòi Phát
Bản Vược, Bản Xèo, Dền Thàng
Bát Xát
Lào Cai
Suối Ngòi Phát
Sông Thao
2,6
Thủy điện
25
Pờ Hồ
Đập chính
Trung Lèng Hồ
Bát xát
Lào Cai
Suối Pờ Hồ
Suối Sinh Quyền (suối Tà Lơi)
0,3
Thủy điện
Đập phụ
Trung Lèng Hồ
Bát xát
Lào Cai
Suối Tà Lé
Suối Sinh Quyền (suối Tà Lơi)
0,18
Thủy điện
26
Nậm Hô
Dền Thàng
Bát Xát
Lào Cai
Suối Nậm Hô (Nậm Ho)
Suối Sinh Quyền
0,46
Thủy điện
27
Nậm Pung
Nậm Pung, Mường Hum
Bát Xát
Lào Cai
Nậm Pung
Suối Sinh Quyền (suối Ngòi Phát)
0,3
Thủy điện
28
Bản Xèo
Bản Xèo
Bát Xát
Lào Cai
Suối Bản Xèo
Suối Ngòi Phát
0,2
Thủy điện
29
Phố Cũ
Bản Vược
Bát Xát
Lào Cai
Suối Phố Cũ
Sông Thao
0,35
Thủy điện
30
Sùng Vui
Bản Khoang, Phìn Ngan
Sa Pa
Lào Cai
Suối Phìn Hồ (Suối Quang Kim)
Sông Thao
0,2
Thủy điện
31
Vạn Hồ
Phìn Ngan
Bát Xát
Lào Cai
Suối Quang Kim (suối Ngòi Xan)
Sông Thao
1,32
Thủy điện
32
Mây Hồ
Đập chính
Bản Khoang
Sa Pa
Lào Cai
Suối Can Hồ, Suối Mẩy Hồ
Sông Thao
0,23
Thủy điện
Đập phụ 1
Bản Khoang
Sa Pa
Lào Cai
Suối Can Hồ
Suối Quang Kim
0,11
Thủy điện
Đập phụ 2
Bản Khoang
Sa Pa
Lào Cai
Suối Mẩy Hồ
Suối Quang Kim
0,011
Thủy điện
33
Ngòi Xan 1
Đập Suối Thầu
Phìn Ngan
Bát Xát
Lào Cai
Suối Thầu
Suối Quang Kim
0,4
Thủy điện
Đập Suối Quang Kim
Phìn Ngan
Bát Xát
Lào Cai
Suối Quang Kim
Sông Thao
0,5
Thủy điện
34
Ngòi Xan 2
Phìn Ngan
Bát Xát
Lào Cai
Suối Thầu
Suối Quang Kim (Ngòi Xan)
0,32
Thủy điện
35
Trung Hồ
Phìn Ngan
Bát Xát
Lào Cai
Suối Thầu
Suối Quang Kim (Ngòi Xan)
0,3
Thủy điện
36
Cốc San
Trung Chải, Tòng Sành, Cốc San
Sa Pa, Bát Xát,Lào Cai
Lào Cai
Ngòi Đum
Sông Thao
0,6
Thủy điện
37
Cốc San Hạ
Cốc San
Bát Xát
Lào Cai
Ngòi Đum
Sông Thao
0,54
Thủy điện
38
Ngòi Đường 1
Tả Phời
Lào Cai
Lào Cai
Ngòi Đương
Sông Thao
0,13
Thủy điện
39
Ngòi Đường 2
Tả Phời
Lào Cai
Lào Cai
Ngòi Đương
Sông Thao
0,16
Thủy điện
40
Lao Chải
Cầu Mây
Sa Pa
Lào Cai
Ngòi Bo
Sông Thao
0,58
Thủy điện
41
Sử Pán 1
Tả Van, Sử Pán
Sa Pa
Lào Cai
Ngòi Bo
Sông Thao
1,19
Thủy điện
42
Sử Pán 2
Sử Pán và Bản Hồ
Sa Pa
Lào Cai
Ngòi Bo
Sông Thao
1,5
Thủy điện
43
Nậm Củn
Thanh Phú
Sa Pa
Lào Cai
Ngòi Bo
Sông Thao
2,68
8,69
Thủy điện
44
Bản Hồ
Bản Hồ
Sa Pa
Lào Cai
Ngòi Bo
Sông Thao
2,83
6,26
Thủy điện
45
Tà Thàng
Bản Phùng, Gia Phú
Sa Pa, Bảo Thắng
Lào Cai
Ngòi Bo
Sông Thao
3,1
10
Thủy điện
46
Séo Chong Hô
Bản Hồ, Tà Van
Sa Pa
Lào Cai
Suối Séo Trung Hô
Ngòi Bo
0,2
Thủy điện
47
Nậm Toóng
Bản Hồ
Sa Pa
Lào Cai
Nậm Pu
Ngòi Bo
1,26
Thủy điện
48
Nậm Sài
Liên Minh
Thị xã Sa Pa
Lào Cai
Suối Nậm Cang
Ngòi Bo
0,86
Thủy điện
49
Suối Trát
Thị trấn Tằng Loỏng
Bảo Thắng
Lào Cai
Suối Trát
Sông Thao
0,14
Thủy điện
50
Nậm Xây Luông 3
Nậm Xây
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
0,48
Thủy điện
51
Nậm Xây Luông 4- 5
Nậm Xây
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
0,56
1,30
Thủy điện
52
Nậm Xây Luông
Nậm Xây, Minh Lương
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
1,1
2,60
Thủy điện
53
Minh Lương Thượng
Minh Lương, Thẩm Dương
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
1,83
Thủy điện
54
Minh Lương
Thẩm Dương
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
1,44
Thủy điện
55
Suối Chăn 1
Hòa Mạc, Làng Giàng, Nậm Dạng
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
2,7
Thủy điện
56
Suối Chăn 2
Khánh Yên Thượng
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nhu
Sông Thao
2,7
Thủy điện
57
Nậm Xây Nọi 2
Đập chính
Nậm Xây, Nậm Xé
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Xây Noi
Suối Ngòi Nhù
0,2
Thủy điện
Đập phụ
Nậm Xây, Nậm Xé
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Ma Nọi
Nậm Xây Nọi
0,07
Thủy điện
58
Nậm Mu
Nậm Xé
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Minh Lương
Suối Nhu
0,23
Thủy điện
59
Nậm Mu 2
Mường Mùn
Tuần Giáo
Điện Biên
Sông Nậm Mu
Sông Nậm Mức
2,35
Thủy điện
60
Nậm Mở 3
Khoen On
Than Uyên
Lai Châu
Nậm Mở
Nậm Mu
0,73
Thủy điện
61
Tu Trên
Nậm Xé
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nậm Tu
Suối Minh Lương
0,17
Thủy điện
62
Nậm Khóa 3
Nậm Xé
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Minh Lương
Suối Nhu
0,6
Thủy điện
63
Nậm Khắt
Dần Thàng,Thẩm Dương
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Khắt
Suối Nhu
0,77
Thủy điện
64
Suối Chút 1
Đập chính
Dương Quỳ, Làng Giàng
Văn Bàn
Lào Cai
Phụ lưu suối Nậm Cáy
Suối Chút
Thủy điện
Đập phụ 1
Dương Quỳ, Làng Giàng
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Chút
Phụ lưu suối Chút
0,1
Thủy điện
Đập phụ 2
Dương Quỳ, Làng Giàng
Văn Bàn
Lào Cai
Phụ lưu suối Chút
Suối Nậm Cáy
0,02
Thủy điện
Đập phụ 3
Dương Quỳ, Làng Giàng
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nậm Cáy
Phụ lưu suối Nậm Cáy
0,05
Thủy điện
65
Suối Chút 2
Đập chính
Hòa Mạc
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Chút
Suối Bơ
0,22
Thủy điện
Đập phụ
Hòa Mạc
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Nậm Táu
Suối Chút
0,03
Thủy điện
Đập điều tiết
Hòa Mạc
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Bơ
Suối Chút
0,01
Thủy điện
66
Phú Mậu I
Liêm Phú
Văn Bàn
Lào Cai
Suối Phú Mậu
Ngòi Chán
0,12
Thủy điện
67
Nậm Tha 3
Nậm Tha
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Tha
Ngòi Chán
0,85
Thủy điện
68
Nậm Tha 4
Nậm Tha
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Tha
Ngòi Chán
1,0
Thủy điện
69
Nậm Tha 5
Nậm Tha
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Tha
Ngòi Chán
1,2
Thủy điện
70
Nậm Tha 6
Nậm Tha
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Tha
Ngòi Chán
1,32
Thủy điện
71
Nậm Tha Hạ
Nậm Tha
Văn Bàn
Lào Cai
Nậm Tha
Ngòi Chán
1,0
Thủy điện
72
Nậm Nhùn 1
Đập chính
Phú Nhuận
Bảo Thắng
Lào Cai
Suối Nậm Nhùn
Suối Nậm Ma Mọi
0,21
Thủy điện
Đập phụ
Phú Nhuận
Bảo Thắng
Lào Cai
Suối Nậm Ma Mọi
Suối Nậm Nhùn
0,02
Thủy điện
73
Nậm Nhùn 2
Đập chính
Phú Nhuận
Bảo Thắng
Lào Cai
Suối Nậm Nhùn
Phụ lưu suối Nậm Nhùn
0,12
Thủy điện
Đập phụ
Phú Nhuận
Bảo Thắng
Lào Cai
Phụ lưu suối Nậm Nhùn
Suối Nậm Nhùn
0,05
Thủy điện
74
Thào Sa Chải
Nậm Có
Mù Cang Chải
Yên Bái
Nậm Có
Ngòi Hút
0,112/ 0,32
Thủy điện
75
Ngòi Hút 1
Phong Dụ Thượng
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Hút
sông Thao
2,26
Thủy điện
76
Ngòi Hút 2
Tú Lệ, Nậm Có
Văn Chấn, Mù Cang Chải
Yên Bái
Ngòi Hút
sông Thao
1,45
Thủy điện
77
Ngòi Hút 2A
Nậm Có, Phong Dụ Thượng, Nậm Búng
Mù Cang Chải, Văn Yên, Văn Chấn
Yên Bái
Ngòi Hút
Sông Thao
1,75
Thủy điện
78
Làng Bằng
Xuân Tầm
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Róm
Sông Thao
0,16
Thủy điện
79
Hát Lìu
Bản Công
Trạm Tấu
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
0,35
Thủy điện
80
Trạm Tấu
Hồ, Bản Mù, Trạm Tấu
Trạm Tấu
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
0,98
Thủy điện
81
Noong Phai
Pá Hu, Trạm Tấu
Trạm Tấu
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
1,4
1,70
Thủy điện
82
Văn Chấn
An Lương
Văn Chấn
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
5,1
Thủy điện
83
Thác Cá 1
An Lương
Văn Chấn
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
5,3
Thủy điện
84
Thác Cá 2
Mỏ Vàng
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
5,94
Thủy điện
85
Đồng Sung
Viễn Sơn, Đại Sơn, Mỏ Vàng
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Thia
Sông Thao
6,3
Thủy điện
86
Pá Hu
Pá Hu
Trạm Tấu
Yên Bái
Nậm Tăng
Ngòi Thia
0,75
2,25
Thủy điện
87
Phình Hồ
Phình Hồ
Trạm Tấu
Yên Bái
Ngòi Nhì
Ngòi Thia
0,35
Thủy điện
88
Nậm Đông 4
Túc Đán
Trạm Tấu
Yên Bái
Suối Nậm Đông
Ngòi Thia
0,39
Thủy điện
89
Nậm Đông 3
Túc Đán
Trạm Tấu
Yên Bái
Suối Nậm Đông
Ngòi Thia
0,28
Thủy điện
90
Nà Hẩu
Nà Hẩu, Mỏ Vàng
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Thíp
Ngòi Thia
0,194
Thủy điện
91
Vực Tuần
Cát Thịnh
Văn Chấn
Yên Bái
Ngòi Lao
Sông Thao
0,62
Thủy điện
92
Hồ Ngòi Giành
Trung Sơn
Yên Lập
Phú Thọ
Ngòi Giành
Sông Thao
0,36
Thủy lợi
93
Sài Lương
Sùng Đô
Văn Chấn
Yên Bái
Suối Sùng Đô
Ngòi Thia
0,08
0,13
Thủy điện
94
Nậm Tục Bậc 2
Nghĩa Sơn
Văn Chấn
Yên Bái
Nậm Túc (Nậm Tục)
Nậm Đông
0,44
thủy điện
95
Chàng Phàng
Sin Suối Hồ
Phong Thổ
Lai Châu
suối Phìn Hồ (Nậm Pạt)
Nậm So
0,16
Thủy điện
96
Móng Sến
Trung Chải
thị xã Sa Pa
Lào Cai
Mống Xến
Ngòi Đum
0,17
Thủy điện
97
Chí Lư
Đập chính
Tà Xi Láng, Làng Nhì, Phình Hồ
Trạm Tấu
Yên Bái
Ngòi Nhì
Ngòi Thia
0,24
Thủy điện
Đập phụ
Tà Xi Láng, Làng Nhì, Phình Hồ
Trạm Tấu
Yên Bái
Ngòi Nhì
Ngòi Thia
0,04
Thủy điện
98
Hạnh Phúc
Đâp chính
Đại Sơn
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Thắt
sông Thao
0,56
Thủy điện
Đập phụ 1
Đại Sơn
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Thắt
sông Thao
0,07
Thủy điện
Đập phụ 2
Đại Sơn
Văn Yên
Yên Bái
Ngòi Thắt
sông Thao
0,04
Thủy điện
Sông Đà
99
Pắc Ma
Mủ Cả, Mường Tè
Mường Tè
Lai Châu
Sông Đà
Sông Hồng
55,6
Thủy điện
100
Hòa Bình
Tân Thịnh, Phương Lâm, Thái Thịnh
TP, Hòa Bình
Hòa Bình
Sông Đà
Sông Hồng
(*)
Thủy điện
101
Sơn La
Ít Ong
Mường La
Sơn La
Sông Đà
Sông Hồng
(*)
Thủy điện
102
Lai Châu
Nậm Nhùn
Nậm Nhùn
Lai Châu
Sông Đà
Sông Hồng
(*)
Thủy điện
103
Nậm Củm 4
Mường Tè
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Củm
Sông Đà
2,33
Thủy điện
104
Nậm Bụm 1
Hua Bum
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Bum
Sông Đà
0,61
Thủy điện
105
Nậm Bụm 2
Hua Bum, Bum Nưa
Nậm Nhùn, Mường Tè
Lai Châu
Nậm Bum
Sông Đà
1,17
Thủy điện
106
Nậm Nghẹ
Hua Bum
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Nghẹ
Nậm Bum
0,35
Thủy điện
107
Nậm Xí Lùng 1
Pa Vệ Sủ
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Sì Lường
Nậm Bum
0,66
Thủy điện
108
Nậm Sì Lường 1
Pa Vệ Sử
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Sì Lường
Nậm Bum
1,8
Thủy điện
109
Nậm Sì Lường 1A
Pa Vệ Sử
Mương Tè
Lai Châu
Nậm Sì Lường
Nậm Bum
1,97
Thủy điện
110
Nậm Sì Lường 3
Pa Vệ Sử, Bum Nưa
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Sì Lường
Nậm Bum
2,0
Thủy điện
111
Nậm Sì Lường 4
Bum Tở, Bum Nưa
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Sì Lường
Nậm Bum
2,1
Thủy điện
112
Pa Hạ
Đập chính
Pa Vệ Sử
Mường Tè
Lai Châu
Suối Pá Hạ
Suối Nậm Sì Lường
0,25
Thủy điện
Đập phụ 1
Pa Vệ Sử
Mường Tè
Lai Châu
Phụ lưu suối Pá Hạ
Suối Pá Hạ
0,02
Thủy điện
Đập phụ 2
Pa Vệ Sử
Mường Tè
Lai Châu
Phụ lưu suối Pá Hạ
Suối Pá Hạ
0,01
Thủy điện
Đập phụ 3
Pa Vệ Sử
Mường Tè
Lai Châu
Phụ lưu suối Pá Hạ
Suối Pá Hạ
0,04
Thủy điện
113
Nậm Cấu 1
Bum Tở
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Cấu
Nậm Bum
0,9
Thủy điện
114
Nậm Cấu 2
Bum Tở
Mường Tè
Lai Châu
Nậm Cấu
Nậm Bum
1,0
Thủy điện
115
Nậm He
Mường Tùng
Mường Chà
Điện Biên
Suối Nậm He
Nậm Lay
0,12
5
Thủy điện
116
Nậm Na 1
Huổi Luông, Ma Ly Pho
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm Na
Sông Đà
53
Thủy điện
117
Nậm Na 3
Chăn Nưa
Sìn Hồ
Lai Châu
Nậm Na
Sông Đà
69
Thủy điện
118
Nậm Cát
Hoang Thèn
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Nậm Cát
Nậm Na
0,1
Thủy điện
119
Nậm So 1
Thèn Sin
Tam Đường
Lai Châu
Nậm So
Nậm Na
0,89
Thủy điện
120
Nậm So 2
Nậm Xe, Mường So
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm So
Nậm Na
1,18
Thủy điện
121
Nậm Han
Nậm Xe, Thèn Sin
Phong Thổ, Tam Đường
Lai Châu
Suối Van Hồ
Nậm So
0,3
Thủy điện
122
Nậm Pạc 1
Đập 1- 1
Sin Suối Hồ
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Phìn Hồ
Nậm Pạt
0,22
Thủy điện
Đập 1- 2
Sin Suối Hồ
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Dền Sung
Suối Phìn Hồ
0,34
Thủy điện
123
Nậm Pạc 2
Đập 2- 1
Sin Suối Hồ và Nậm Xe
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Vạn Hồ
Suối Dền Sung
0,41
Thủy điện
Đập 2- 2
Sin Suối Hồ và Nậm Xe
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm Pạt
Suối Phìn Hồ
0,75
Thủy điện
124
Nậm Pạc 1A
Đập 1
Sin Suối Hồ
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Tung Qua Lìn
Nậm Pạt
0,1
Thủy điện
Đập 2
Sin Suối Hồ
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Dền Sung
Nậm Pạt
0,16
Thủy điện
125
Nậm Lụm 1
Đập chính
Bản Lang, Dào San
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm Lung
Nậm So
0,4
Thủy điện
Đập phụ
Bản Lang, Dào San
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Ma Quai Hồ
Nậm Lung
0,1
Thủy điện
126
Nậm Lụm 2
Đập chính
Bản Lang, Dào San
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm Lung
Nậm So
0,55
Thủy điện
Đập phụ
Bản Lang, Dào San
Phong Thổ
Lai Châu
Húy Hao
Nậm Lung
0,07
Thủy điện
127
Nậm Xe
Nậm Xe
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm Pạt
Nậm So
0,8
Thủy điện
128
Pa Tần 2
Đập chính
Pa Tần
Sìn Hồ
Lai Châu
Nậm Tần
Nậm Na
0,72
Thủy điện
Đập phụ
Pa Tần
Sìn Hồ
Lai Châu
Nậm Tiến
Nậm Tần
0,14
Thủy điện
129
Hua Bun
Nậm Ban
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Ban
Nậm Na
0,33
Thủy điện
130
Nậm Ban 1
Nậm Ban
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Ban
Nậm Na
0,44
Thủy điện
131
Nậm Ban 2
Đập chính
Nậm Ban, Trung Chải
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Ban
Nậm Na
0,68
Thủy điện
Đập phụ
Nậm Ban, Trung Chải
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Vòng
Nậm Ban
0,11
0,15
Thủy điện
132
Nậm Ban 3
Nậm Ban, Trung Chải
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Ban
Nậm Na
0,98
Thủy điện
133
Nậm Cuổi
Nậm Pì
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Cỏi
Nậm Na
1,44
Thủy điện
134
Huổi Vang
Mường Mươn
Mường Chà
Điện Biên
Sông Nậm Mức
Sông Đà
5,85
Thủy điện
135
Trung Thu
Pa Ham, Trung Thu
Mường Chà, Tủa Chùa
Điện Biên
Sông Nậm Mức
Sông Đà
10,4
Thủy điện
136
Long Tạo
Pú Xi; Huổi Mí
Tuần Giáo, Mường Chà
Điện Biên
Sông Nậm Mức
Sông Đà
7,0
Thủy điện
137
Mùn Chung 2
Mùn Chung
Tuần Giáo
Điện Biên
Sông Nậm Mu
Sông Nậm Mức
2,26
Thủy điện
138
Nậm Pay
Nà Tòng
Tuần Giáo
Điện Biên
Suối Nậm Bay
Sông Nậm Mu
0,3
Thủy điện
139
Chiềng Ngàm Thượng
Tông Cọ
Thuận Châu
Sơn La
Suối Muội
Sông Đà
0,4
0,79
Thủy điện
140
Nậm Giôn
Nậm Giôn, Chiềng Ơn
Quỳnh Nhai, Mường La
Sơn La
Nậm Giôn
Sông Đà
0,67
Thủy điện
141
Bản Chát
Mường Kim
Than Uyên
Lai Châu
Nậm Mu
Sông Đà
(*)
Thủy điện
142
Huội Quảng
Khoen On
Than Uyên
Lai Châu
Nậm Mu
Sông Đà
5,0
(*)
Thủy điện
143
Nậm Đích 1
Khun Há
Tam Đường
Lai Châu
Nậm Đích
Nậm Mu
0,21
Thủy điện
144
Chu Va 2
Đập 1
Sơn Bình
Tam Đường
Lai Châu
Nậm Dê
Nậm Mu
0,54
Thủy điện
Đập 2
Sơn Bình
Tam Đường
Lai Châu
Suối Chu Va 8
Nậm Dê
0,04
Thủy điện
Đập 3
Sơn Bình
Tam Đường
Lai Châu
Suối Huổi Hô
Nậm Dê
0,22
Thủy điện
145
Nậm Thi 2
Đập chính
Sơn Bình
Tam Đường
Lai Châu
Suối Nậm Thi
Nậm Dê
0,29
Thủy điện
Đập phụ 1
Sơn Bình
Tam Đường
Lai Châu
Suối Nhỏ
Nậm Dê
0,05
Thủy điện
Đập phụ 2
Sơn Bình
Tam Đường
Lai Châu
Nậm Dê
Nậm Mu
0,23
Thủy điện
146
Nậm Be
Phúc Khoa, Thị trấn Tân Uyên
Tân Uyên
Lai Châu
Nậm Be
Nậm Bon
0,81
Thủy điện
147
Nậm Bon
Phúc Khoa
Tân Uyên
Lai Châu
Nậm Bon
Nậm Mu
0,6
Thủy điện
148
Hua Chăng
Trung Đồng, thị trấn Tân Uyên
Tân Uyên
Lai Châu
Nậm Chăng
Nậm Mu
0,19
Thủy điện
149
Hua Chăng 2
Thị trấn Tân Uyên
Tân Uyên
Lai Châu
Nậm Chăng
Nậm Mu
0,3
Thủy điện
150
Mường Kim
Hồ Bốn
Mù Căng Chải
Yên Bái
Nậm Kim
Nậm Mu
0,3
Thủy điện
151
Mường Kim 2
Mường Kim
Than Uyên
Lai Châu
Nậm Kim
Nậm Mu
0,33
Thủy điện
152
Mường Kim 3
Đập chính
Mường Kim
Than Uyên
Lai Châu
Nậm Kim
Nậm Mu
0,5
Thủy điện
Đập phụ
Mường Kim
Than Uyên
Lai Châu
Nậm Bốn
Nậm Kim
0,14
Thủy điện
153
Hồ Bốn
Hồ Bốn
Mù Căng Chải
Yên Bái
Nậm Kim
Nậm Mu
1,0
Thủy điện
154
Khao Mang
Khao Mang
Mù Căng Chải
Yên Bái
Nậm Kim
Nậm Mu
2,2
Thủy điện
155
Khao Mang Thượng
Lao Chải
Mù Căng Chải
Yên Bái
Nậm Kim
Nậm Mu
2,2
Thủy điện
156
Ma Lừ Thàng
Dế Xu Phình
Mù Căng Chải
Yên Bái
Suối Pinh Hô
Nậm Kim
0,25
Thủy điện
157
Phìn Hồ
Chế Tạo
Mù Cang Chải
Yên Bái
Suối Trai
Nậm Mu
0,44
Thủy điện
158
Nậm Trai 4
Hua Trai
Mường La
Sơn La
Suối Trai
Nậm Mu
0,62
Thủy điện
159
Mí Háng Tầu
Chế Tạo
Mù Cang Chải
Yên Bái
Nậm Khốt
Suối Trai
0,09
Thủy điện
160
Nậm Khốt
Ngọc Chiến
Mường La
Sơn La
Nậm Khốt
Suối Nậm Chiến
0,46
Thủy điện
161
Ngọc Chiến
Đập chính
Ngọc Chiến
Mường La
Sơn La
Nậm Nghẹp
Suối Chiến
0,224
Thủy điện
Đập Chiron
Ngọc Chiến
Mường La
Sơn La
phụ lưu Nậm Nghẹp
Nậm Nghẹp
0,056
Thủy điện
162
Nậm Chiến
Ngọc Chiến, Chiềng Muông
Mường La
Sơn La
Suối Chiến
Sông Đà
1,0
Thủy điện
163
Chiềng Muôn
Đập chính
Chiềng Muôn
Mường La
Sơn La
Suối Kìm
Suối Chiến
0,087
Thủy điện
Đập CN 1
Nậm Păm, Chiềng Muôn
Mường La
Sơn La
Suối Chiến
Sông Đà
1,126
Thủy điện
Đập CN 2
Chiềng Muôn
Mường La
Sơn La
Suối Huổi Mong
Suối Chiến
0,03
Thủy điện
164
Nậm Chiến 2
Chiềng Muôn, Chiềng San
Mường La
Sơn La
Suối Chiến
Sông Đà
0,9
0,09
Thủy điện
165
Nậm Chiến 3
Chiềng San
Mường La
Sơn La
Suối Chiến
Sông Đà
0,97
0,09
Thủy điện
166
Pá Chiến
Chiềng San
Mường La
Sơn La
Suối Chiến
Sông Đà
1,1
Thủy điện
167
Nậm Bú
Tạ Bú
Mường La
Sơn La
Nậm Pan
Sông Đà
1,7
Thủy điện
168
Nậm La
Mường Bú
Mường La
Sơn La
Nậm La
Nậm Bú
0,38
Thủy điện
169
Nậm Chanh
Mường Chanh, Hua La
Mai Sơn, Sơn La
Sơn La
Nậm Chanh
Nậm La
0,1
Thủy điện
170
Nậm Pia
Chiềng Hoa
Mường Hoa
Sơn La
Nậm Pia
Sông Đà
0,7
Thủy điện
171
Chiềng Công 1
Chiềng Công, Chiềng Ân
Mường La
Sơn La
Suối Nậm Pia
Sông Đà
0,55
Thủy điện
172
Chiềng Công 2
Chiềng Công
Mường La
Sơn La
Suối Nậm Hồng
Nậm Pia
0,4
Thủy điện
173
Nậm Xá
Chiềng Ân
Mường La
Sơn La
Nậm Pia (Nậm Xá)
Sông Đà
0,36
Thủy điện
174
Nậm Hồng 1
Chiềng Công
Mường La
Sơn La
Nậm Hồng
Nậm Pia
0,22
Thủy điện
175
Nậm Hồng 2
Chiềng Công
Mường La
Sơn La
Nậm Hồng
Nậm Pia
0,29
Thủy điện
176
Suối Lừm 1
Pắc Ngà
Bắc Yên
Sơn La
Suối Lưm
Sông Đà
0,34
Thủy điện
177
Suối Lừm 3
Pắc Ngà
Bắc Yên
Sơn La
Suối Lưm
Sông Đà
0,18
Thủy điện
178
Nậm Chim 1
Xím Vàng
Bắc Yên
Sơn La
Suối Chim
Sông Đà
0,57
Thủy điện
179
Nậm Chim 1A
Xím Vàng
Bắc Yên
Sơn La
Suối Chim
Sông Đà
0,66
Thủy điện
180
Nậm Chim 2
Xím Vàng, Chim Vàn
Bắc Yên
Sơn La
Suối Chim (Nậm Chim)
Sông Đà
0,85
Thủy điện
181
Nậm Chim 1B
Hang Chú
Bắc Yên
Sơn La
Suối Pao Cư Sáng
Suối Chim
0,23
Thủy điện
182
Xím Vàng 2
Làng Chếu, Chim Vàn
Bắc Yên
Sơn La
Suối Vàn
Sông Đà
0,47
Thủy điện
183
Mường Sang 2
Mường Sang
Mộc Châu
Sơn La
Suối Sập Việt
Sông Đà
0,72
Thủy điện
184
Mường Sang 3
Mường Sang
Mộc Châu
Sơn La
Suối Sập Việt
Sông Đà
0,75
Thủy điện
185
Tắt Ngoẵng
Chiềng Hắc
Mộc Châu
Sơn La
Suối Sập Việt
Sông Đà
1,1
Thủy điện
186
Tà Niết
Chiềng Hắc
Mộc Châu
Sơn La
Suối Sập
Sông Đà
1,61
Thủy điện
187
Sập Việt
Sặp Vạt
Yên Châu
Sơn La
Suối Sập Việt
Sông Đà
2,55
Thủy điện
188
To Buông
Lóng Phiêng, Tú Nang
Yên Châu
Sơn La
Suối So Lung (Suối To Buông)
Suối Sập Việt
0,2
Thủy điện
189
Đông Khùa
Tú Nang
Yên Châu
Sơn La
Suối So Lung
Suối Sập Việt
0,22
Thủy điện
190
Thủy lợi Suối Sập
Suối Tọ
Phù Yên
Sơn La
Suối Sập
Sông Đà
1,42 (khi Q>2,4 2)
Thủy lợi
191
Suối Sập 1
Tà Xùa, Suối Tọ
Bắc Yên, Phù Yên
Sơn La
Suối Sập
Sông Đà
1,36
Thủy điện
192
Suối Sập 3
Suối Bau
Phù Yên
Sơn La
Suối Sập
Sông Đà
1,0
1,0
Thủy điện
193
Háng Đồng A1
Đập chính
Tà Xùa, Háng Đồng
Bắc Yên
Sơn La
Suối Háng Đồng
Suối Sập
0,21
Thủy điện
Đập CN
Tà Xùa, Háng Đồng
Bắc Yên
Sơn La
Suối Bẹ
Suối Háng Đồng
0,25
Thủy điện
194
Háng Đồng A
Háng Đồng
Bắc Yên
Sơn La
Suối Háng Đồng
Suối Sập
0,18
Thủy điện
195
Mường Bang
Mường Bang
Phù Yên
Sơn La
Suối Khoang
Sông Đà
0,2
Thủy điện
196
Suối Nhạp A
Đồng Ruộng
Đà Bắc
Hoà Bình
Suối Nhạp
Sông Đà
0,41
Thủy điện
197
Sơ Vin
Mường Tè
Vân Hồ
Sơn La
Suối Sơ Vin
Sông Đà
0,04
0,14
Thủy điện
198
Suối Tân 2
Chiềng Khoa
Mộc Châu
Sơn La
Suối Tân
Sông Đà
0,3
Thủy điện
199
So Lo 1
Sơn Thủy
Mai Châu
Hòa Bình
Suối Rút (Suối So Lo)
Sông Đà
0,3
Thủy điện
200
So Lo 2
Sơn Thủy
Mai Châu
Hòa Bình
Suối Rút (Suối So Lo)
Sông Đà
0,3
Thủy điện
201
Suối Tráng
Bắc Phong, Thung Nai
Cao Phong
Hòa Bình
Suối Vàng
Sông Đà
0,55
Thủy điện
202
Nậm Mức
Pa Ham, Mường Mùn
Mường Chà, Tuần Giáo
Điện Biên
Sông Nậm Mức
Sông Đà
8,1
Thủy điện
203
Suối Lĩnh
Hố Mít
Tân Uyên
Lai Châu
Suối Nậm Mít
Sông Đà
0,27
Thủy điện
204
Nậm Nghẹ 1A
Hua Bum
Nậm Nhùn
Lai Châu
Suối Nậm Nghẹ
Suối Nậm Bum
0,25
Thủy điện
205
Đề Dính Máo
Chế Tạo
Mù Căng Chải
Yên Bái
Suối Nha Tràng
Suối Phìn Hồ
0,17
Thủy điện
206
Mường Mít
Mường Mít, Phúc Than, Pắc Ta
Tân Uyên
Lai Châu
Suối Nậm Mít
sông Nậm Mu
1,02
Thủy điện
207
Phiêng Côn
Phiêng Côn
Bắc Yên
Sơn La
Suối Sập Việt
Sông Đà
2,72
Thủy điện
208
Hồng Ngài
Hồng Ngài
Bắc Yên
Sơn La
Suối Sập
Sông Đà
2,0
Thủy điện
209
Huổi Chan 1
Mường Pồn
Điện Biên
Điện Biên
Sông Nậm Mức
sông Đà
5,25
Thủy điện
210
Nậm Xe 2A
Mường So
Phong Thổ
Lai Châu
phân lưu Suối Nậm So
Sông Nậm Na
0,02
Thủy điện
211
Nậm Xe 2
Nậm Xe, Mường So
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Nậm Pạt
Nậm So
1,2
Thủy điện
212
Van Hồ
Nậm Xe
Phong Thổ
Lai Châu
Suối Vạn Hồ
Suối Nậm Pạt
0,29
Thủy điện
213
Pa Tần 1
Pa Tần
Sìn Hồ
Lai Châu
Suối Nậm Tần
Sông Nậm Na
0,44
Thủy điện
214
Nậm Chản
Đập chính
Tả Ngảo
Sìn Hồ
Lai Châu
Suối Nậm Chản
Suối Nậm Khăm
0,3
Thủy điện
Đập phụ
Tả Ngảo
Sìn Hồ
Lai Châu
Phụ lưu Suối Nậm Chản
Suối Nậm Chản
0,01
Thủy điện
215
Phiêng Lúc
Đập số 1
Nậm Cần
Tân Uyên
Lai Châu
Sông Nậm Mu
sông Đà
7,82
Thủy điện
Đập số 2
Nậm Cần
Tân Uyên
Lai Châu
Suối Nậm Cha
sông Nậm Mu
0,4
Thủy điện
216
Nậm Lằn
Ka Lăng
Mường Tè
Lai Châu
Suối Nậm Lằn
Sông Đà
0,44
Thủy điện
217
Nậm Củm 5
Pa ủ
Mường Tè
Lai Châu
Suối Thọ Gụ
Suối Nậm Củm
0,85
Thủy điện
218
Đề Bâu
Trung Thu
Tủa Chùa
Điện Biên
Suối Đề Bâu
sông Nậm Mức
0,32
Thủy điện
219
Nậm Lụng
Khổng Lào
Phong Thổ
Lai Châu
Nậm Lụng
Nậm So
1,04
Thủy điện
220
Huổi Văn
Nậm Hàng
Nậm Nhùn
Lai Châu
suối Nậm Nhùm
sông Đà
0,13
thủy điện
221
Nậm Củm 2
Xã Pa Ủ
Mường Tè
Lai Châu
suối Nậm Củm
sông Đà
1,2
thủy điện
222
Nậm Củm 3
Xã Pa Ủ
Mường Tè
Lai Châu
suối Nậm Củm
sông Đà
2,08
thủy điện
223
Kho Hà
Đập chính
Xã Pa Ủ
Mường Tè
Lai Châu
suối Ha Nế
suối Nậm Củm
0,42
thủy điện
Đập phụ
Xã Pa Ủ
Mường Tè
Lai Châu
Khò Ma
suối Nậm Củm
0,24
thủy điện
224
Nậm Xí Lùng 2
Xã Pa Ủ
Mường Tè
Lai Châu
suối Nậm Sì Lường
Suôi Nậm Bum
0,95
thủy điện
225
Nậm Xí Lùng 2A
xã Pa Vệ Sủ
Mường Tè
Lai Châu
suối Nậm Sì Lường
Suôi Nậm Bum
1,24
thủy điện
226
Sông Lô 5
Quang Minh, Kim Ngọc
Bắc Quang
Hà Giang
Sông Lô
Sông Đà
44,23
thủy điện
227
Nậm Pì
Đập chính
Nậm Pì, Pú Đao
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Long
Nậm Khao
0,19
thủy điện
Đập phụ
Nậm Pì, Pú Đao
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Khao
Nậm Na
0,11
thủy điện
228
Nậm Pảng 2
Đập chính
Nậm Ban
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Pảng
Nậm ban
0,12
thủy điện
Đập phụ
Nậm Ban
Nậm Nhùn
Lai Châu
Nậm Hon
Nậm Pảng
0,08
thủy điện
229
Hố Mít
Đập chính
Hố Mít
Tân Uyên
Lai Châu
suối Nậm Mít
Nậm Mu
0,21
Thủy điện
Đập phụ
Hố Mít
Tân Uyên
Lai Châu
suối Đề Dâu Kỳ
suối Nậm Mít
0,01
Thủy điện
Đập phụ
Hố Mít
Tân Uyên
Lai Châu
suối Đề Chứ Giàng
suối Nậm Mít
0,01
Thủy điện
230
Nậm Be 2
Phúc Khoa và TT. Tân Uyên
Tân Uyên
Lai Châu
suối Nậm Be
suối Nậm Bon
0,63
Thủy điện
231
Nậm Bụm 1A
Đập chính
Hua Bum
Nậm Nhùn
Lai Châu
suối Nậm Bum
sông Đà
0,31
Thủy điện
Đập phụ
Hua Bum
Nậm Nhùn
Lai Châu
suối Dền Thàng
suối Nậm Bum
0,24
Thủy điện
232
Nậm Đích 2
Khun Há
Tam Đường
Lai Châu
suối Nậm Đích
sông Nậm Mu
0,39
Thủy điện
Sông Lô
233
Sông Lô 4
Tân Thành
Bắc Quang
Hà Giang
Sông Lô
Sông Hồng
23,0
36,8
Thủy điện
234
Sông Lô 6
Vĩnh Hảo, Hùng An, Quang Minh, Vô Điếm, Kim Ngọc; Yên Thuận
Bắc Quang, Hàm Yên
Tuyên Quang, Hà Giang
Sông Lô
Sông Hồng
46,3
Thủy điện
235
Sông Lô 8A
Tân Yên, Tân Thành
Hàm Yên
Tuyên Quang
Sông Lô
Sông Hồng
60,25
Thủy điện
236
Sông Lô 8B
Tứ Quận, Phúc Ninh, Thắng Quân,
Yên Sơn
Tuyên Quang
Sông Lô
Sông Hồng
62,15
Thủy điện
237
Nậm Má
Cao Bồ
Vị Xuyên
Hà Giang
Nậm Ma
Sông Lô
0,4
Thủy điện
238
Thanh Thủy bậc 1
Xín Chải, Thanh Đức
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Thanh Thuỷ
Sông Lô
0,57
Thủy điện
239
Thanh Thủy 2
Thanh Thủy, Thanh Đức
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Thanh Thuỷ
Sông Lô
0,87
Thủy điện
240
Suối Sửu 1
Phương Tiến
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Sửu
Sông Lô
0,14
Thủy điện
241
Suối Sửu 2
Phương Tiến
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Sửu
Sông Lô
0,25
Thủy điện
242
Thuận Hòa
Thuận Hòa, Thái An
Vị Xuyên
Hà Giang
Sông Miện
Sông Lô
3,1
Thủy điện
243
Thái An
Thái An, Đông Hà
Quản Bạ
Hà giang
Sông Miện
Sông Lô
3,73
Thủy điện
244
Sông Miện
Bát Đại Sơn, Na Khê
Quản Bạ, Yên Minh
Hà Giang
Sông Miện
Sông Lô
3,73
Thủy điện
245
Sông Miện 5
Thuận Hòa
Vị Xuyên
Hà Giang
Sông Miện
Sông Lô
3,6
Thủy điện
246
Sông Miện 5A
Thuận Hoà
Vị Xuyên
Hà Giang
Sông Miện
Sông Lô
6,0
Thủy điện
247
Sông Miện 6
Quang Trung
TP. Hà Giang
Hà Giang
Sông Miện
Sông Lô
5,06
Thủy điện
248
Nậm An
Đập chính
Tân Thành
Bắc Quang
Hà Giang
Suối Nậm Mu
Sông Lô
0,23
Thủy điện
Đập phụ
Tân Thành
Bắc Quang
Hà Giang
Phụ lưu của Suối Nậm Mu
Suối Nậm Mu
0,07
Thủy điện
249
Sông Chừng
Yên Bình
Quang Bình
Hà Giang
Sông Con
Sông Lô
2,05
Thủy điện
250
Nậm Ly 1
Quảng Nguyên
Xín Mần
Hà Giang
Nậm Li
Sông Con
1,19
Thủy điện
251
Tả Quan 1
Nậm Ty
Hoàng Su Phì
Hà Giang
Nậm Ong
Suối Bạc
0,08
Thủy điện
252
Sông Bạc
Tân Trịnh
Quang Bình
Hà Giang
Suối Bạc
Sông Con
2,53
Thủy điện
253
Tuyên Quang
Na Hang
Na Hang
Tuyên Quang
Sông Gâm
Sông Lô
(*)
Thủy điện
254
Mông Ân
Nam Quang, Pác Miầu
Bảo Lâm
Cao Bằng
Sông Gâm
Sông Lô
19,8
Thủy điện
255
Bảo Lạc B
Bảo Toàn
Bảo Lạc
Cao Bằng
Sông Gâm
Sông Lô
7,45
Thủy điện
256
Bảo Lâm 1
Lý Bôn, Vĩnh Quang, Bảo Toàn
Bảo Lâm, Bảo Lạc
Cao Bằng
Sông Gâm
Sông Lô
19,3
Thủy điện
257
Bắc Mê
Yên Phong, Phú Nam
Bắc Mê
Hà Giang
Sông Gâm
Sông Lô
20,5
Thủy điện
258
Chiêm Hóa
Ngọc Hội, Xuân Quang
Chiêm Hóa
Tuyên Quang
Sông Gâm
Sông Lô
2,35
Thủy điện
259
Yên Sơn
Quí Quân
Yên Sơn
Tuyên Quang
Sông Gâm
Sông Lô
12,0
Thủy điện
260
Nho Quế 1
Giàng Chu Phìn, Xín Cái
Mèo Vạc
Hà Giang
Sông Nho Quế
Sông Gâm
8,4
Thủy điện
261
Nho Quế 2
Cán Chu Phìn, Xín Cái
Mèo Vạc
Hà Giang
Sông Nho Quế
Sông Gâm
8,5
Thủy điện
262
Nho Quế 3
Lũng Pù
Mèo Vạc
Hà Giang
Sông Nho Quế
Sông Gâm
8,6
Thủy điện
263
Bảo Lâm 3
Niệm Tòng, Đức Hạnh
Mèo Vạc, Bảo Lâm
Hà Giang, Cao Bằng
Sông Nho Quế
Sông Gâm
8,8
Thủy điện
264
Bảo Lâm 3A
Lý Bôn, Đức Hạnh
Bảo Lâm
Cao Bằng
Sông Nho Quế
Sông Gâm
11,0
Thủy điện
265
Sông Nhiệm 3
Niêm Sơn
Mèo Vạc
Hà Giang
Sông Nhiệm
Sông Nho Quế
1,76
Thủy điện
266
Sông Nhiệm 4
Niêm Tòng
Mèo Vạc
Hà Giang
Sông Nhiệm
Sông Nho Quế
2,2
Thủy điện
267
Nậm Mạ 1
Đập chính
Tùng Bá
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Ba Tiên
Nậm Mạ
0,1
Thủy điện
Đập phụ
Tùng Bá
Vị Xuyên
Hà Giang
Nậm Mạ
Sông Gâm
0,13
Thủy điện
268
Tà Làng
Đồng Phúc
Ba Bể
Bắc Cạn
Khuổi Chỏ Lèn
Suối Tà Điểng
0,12
Thủy điện
269
Sông Chảy 3
Pờ Ly Ngài
Hoàng Su Phì
Hà Giang
Sông Chảy
Sông Lô
2,4
Thủy điện
270
Sông Chảy 5
Thèn Phàng, Ngán Chiên
Xín Mần
Hà Giang
Sông Chảy
Sông Lô
4,55
Thủy điện
271
Sông Chảy 6
Cốc Pài, Thèn Phàng
Xín Mần
Hà Giang
Sông Chảy
Sông Lô
5,96
Thủy điện
272
PaKe
Sán Chải, Pà Vầy Sủ
Si Ma Cai, Xín Mần
Lào Cai, Hà Giang
Sông Chảy
Sông Lô
6,93
Thủy điện
273
Bắc Hà
Cốc Ly
Bắc Hà
Lào Cai
Sông Chảy
Sông Lô
53,4
Thủy điện
274
Bảo Nhai bậc 1
Bảo Nhai
Bắc Hà
Lào Cai
Sông Chảy
Sông Lô
6,8
42,0
Thủy điện
275
Bảo Nhai bậc 2
Cốc Lầu
Bắc Hà
Lào Cai
Sông Chảy
Sông Lô
8,4
44,0
Thủy điện
276
Nậm Lúc
Nậm Lúc
Bắc Hà
Lào Cai
Sông Chảy
Sông Lô
9,8
Thủy điện
277
Vĩnh Hà
Thượng Hà
Bảo Yên
Lào Cai
Sông Chảy
Sông Lô
6,2
25,0
Thủy điện
278
Phúc Long
Phúc Khánh
Bảo Yên
Lào Cai
Sông Chảy
Sông Lô
10,64
Thủy điện
279
Thác Bà
Thác Bà
Yên Bình
Yên Bái
Sông Chảy
Sông Lô
(*)
Thủy điện
280
Mường Khương
Dìn Chin, Nấm Lư
Mường Khương
Lào Cai
Suối Làn Tử Hồ
sông Chảy
0,96
Thủy điện
281
Nậm Yên
Chế Là, Nấm Dẩn
Xín Mần
Hà Giang
Nậm Yên
sông Chảy
0,37
Thủy điện
282
Tà Lạt
Bản Lầu
Mường Khương
Lào Cai
Suối Nậm Sin
Suối Tòng Gia
0,3
Thủy điện
283
Nậm Khánh
Nậm Khánh
Bắc Hà
Lào Cai
Suối Nậm Phàng
Sông Chảy
0,85
Thủy điện
284
Nậm Phàng B
Nậm Khánh
Bắc hà
Lào Cai
Nậm Phàng
Sông Chảy
1,63
Thủy điện
285
Nậm Phàng
Nậm Khánh, Nậm Đét
Bắc Hà
Lào Cai
Nậm Phàng
Sông Chảy
1,73
Thủy điện
286
Bắc Nà
Thải Giàng Phố
Bắc Hà
Lào Cai
Suối Bắc Nà
Nậm Phàng
1,08
Thủy điện
287
Bắc Nà 1
Thải Giàng Phố
Bắc Hà
Lào Cai
Suối Tùng Phi
Suối Bắc Nà
0,34
Thủy điện
288
Bắc Cuông
Xuân Hòa
Bảo Yên
Lào Cai
Sông Bắc Cuông
Sông Chảy
3,0
Thủy điện
289
Nậm Mu
Tân Thành
Bắc Quang
Hà Giang
Suối Nậm Mu
Sông Lô
0,56
Thủy điện
290
Sông Lô 2
Đạo Đức
Vị Xuyên
Hà Giang
Sông Lô
Sông Hồng
29,3
Thủy điện
291
Nậm Ngần 2
Đập chính
Thượng Sơn
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Nậm Khiên
Suối Nậm Am
0,15
Thủy điện
Đập phụ 1
Thượng Sơn
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Nậm Am
Sông Lô
0,17
Thủy điện
Đập phụ 2
Thượng Sơn
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Bản Khoét
Suối Nậm Khiên
0,06
Thủy điện
Đập phụ 3
Thượng Sơn
Vị Xuyên
Hà Giang
Suối Làng Vùi
Suối Nậm Khiên
0,03
Thủy điện
292
Quảng Nguyên
Quảng Nguyên
Xín Mần
Hà Giang
Suối Nậm Li
Sông Con
0,97
Thủy điện
293
Nậm Là
Quảng Nguyên
Xín Mần
Hà Giang
Suối Nậm Là
Suối Nậm Li (Suối Nậm Lỳ)
0,164
Thủy điện
294
Mận Thắng
Đập chính
Tân Nam
Quang Bình
Hà Giang
Suối Nậm Thàng
Suối Lùng Chúa
0,13
Thủy điện
Đập phụ
Tân Nam
Quang Bình
Hà Giang
Suối Nậm Pú
Suối Lùng Chúa
0,11
Thủy điện
Đập điều tiết
Tân Nam
Quang Bình
Hà Giang
Suối Lùng Chúa
Suối Nậm Thàng
0,02
Thủy điện
295
Suối Chùng
Đập chính
Tiên Nguyên, Tân Bắc
Quang Bình
Hà Giang
Suối Chùng
Sông Con
0,18
Thủy điện
Đập phụ
Tiên Nguyên, Tân Bắc
Quang Bình
Hà Giang
Suối Đôi
Suối Chùng
0,02
Thủy điện
296
Tân Lập
Tân Lập
Bắc Quang
Hà Giang
Suối Ngòi Quang
Sông Lô
0,29
Thủy điện
297
Nậm Mít Luông
Pắc Ta
Tân Uyên
Lai Châu
Nậm Mít
Nậm Mu
0,545
Thủy điện
298
Mường Mươn
Ma Thì Hồ và Na Sang
Mường Chà
Điện Biên
suối Nậm Chim
Nậm Mức
0,95
Thủy điện
299
Phìn Hồ 2
Đập chính
Chế Tạo
Mù Cang Chải
Yên Bái
suối Phìn Hồ (suối Trai)
sông Nậm Mu
0,13
Thủy điện
Đập phụ
Chế Tạo
Mù Cang Chải
Yên Bái
suối Nả Háng
suối Phìn Hồ
0,09
Thủy điện
300
Nậm Hóp
Tiên Nguyên
Quang Bình
Hà Giang
Suối Nậm Hóp
Suối Bạc
1,57
Thủy điện
301
Sông Lô 7
Minh Dân, Yên Phú
Hàm Yên
Tuyên Quang
Sông Lô
Sông Hồng
58,6
Thủy điện
302
Xuân Minh
Xuân Minh, Tiên Nguyên
Quang Bình
Hà Giang
Suối Bạc
Sông Con
4,36
Thủy điện
303
Thiên Hồ
Tân Lập, Tân Thành
Bắc Quang
Hà Giang
Nậm Mu
Sông Lô
0,2
Thủy điện
304
Thanh Thủy 1B
Đập chính
Lao Chải, Xín Chải
Vị Xuyên
Hà Giang
Thanh Thủy
Nậm Mu
0,31
Thủy điện
Đập phụ
Lao Chải, Xín Chải
Vị Xuyên
Hà Giang
Nậm Thả
Thanh Thủy
0,12
Thủy điện
305
Nậm Lang
Đập chính
Lũng Hồ, Du Tiến, Du Già, Ngọc Long
Yên Minh
Hà Giang
Bản An
sông Nhiệm
0,52
Thủy điện
Đập phụ
Lũng Hồ, Du Tiến, Du Già, Ngọc Long
Yên Minh
Hà Giang
Bản Lè
Bản An
0,1
Thủy điện
III
Sông Mã
306
Xuân Nha
Chiềng Xuân, Xuân Nha
Vân Hồ
Sơn La
Suối Quanh
Sông Mã
0,33
Thủy điện
307
Mường Luân 1
Mường Luân, Phì Nhừ
Điện Biên Đông
Điện Biên
Sông Mã
Biển
5,8
Thủy điện
308
Mường Hung
Mường Hung, Chiềng Khoong, Chiềng Cang
Sông Mã
Sơn La
Sông Mã
Biển
21,2
Thủy điện
309
Trung Sơn
Trung Sơn
Quan Hóa
Thanh Hóa
Sông Mã
Biển
66,7
(*)
Thủy điện
310
Thành Sơn
Thành Sơn, Trung Thành
Quan Hóa
Thanh Hóa
Sông Mã
Biển
(*)
Thủy điện
311
Cẩm Thủy 1
Cẩm Lương
Cẩm Thủy
Thanh Hóa
Sông Mã
Biển
(*)
Thủy điện
312
Hồi Xuân
Hồi Xuân
Quan Hóa
Thanh Hóa
Sông Mã
Biển
(*)
Thủy điện
313
Bá Thước 1
Thiết Kế
Bá Thước
Thanh Hóa
Sông Mã
Biển
(*)
Thủy điện
314
Na Son
Na Son
Điện Biên Đông
Điện Biên
Suối Lư
Sông Mã
0,69
Thủy điện
315
Nậm Hóa 1
Mường Bám
Thuận Châu
Sơn La
Nậm Hua
Sông Mã
5,31
Thủy điện
316
Nậm Hóa 2
Mường Bám
Thuận Châu
Sơn La
Nậm Hua
Sông Mã
5,93
Thủy điện
317
Tà Cọ
Sốp Cộp
Sốp Cộp
Sơn La
Nậm Công
Sông Mã
1,59
Thủy điện
318
Nậm Công 3
Huổi Một
Sông Mã
Sơn La
Nậm Công
Sông Mã
1,59
Thủy điện
319
Nậm Công
Huổi Một
Sông Mã
Sơn La
Nậm Công
Sông Mã
1,64
Thủy điện
320
Nậm Công 5
Huổi Một
Sông Mã
Sơn La
Nậm Công
Sông Mã
1,86
Thủy điện
321
Nậm Sọi
Mường Cai
Sông Mã
Sơn La
Nậm Sọi
Sông Mã
1,42
Thủy điện
322
Trung Xuân
Trung Xuân
Quan Sơn
Thanh Hóa
Sông Lò
Sông Mã
3,55
Thủy điện
323
Suối Mu
Tự Do
Lạc Sơn
Hòa Bình
Suối Mu
Sông Ngang
1,25
Thủy điện
324
Hồ Cánh Tạng
Yên Phú
Lạc Sơn
Hòa Bình
Suối Cái
Sông Bưởi
0,34
Thủy lợi
325
Hủa Na
Đồng Văn
Quế Phong
Nghệ An
Sông Chu
Sông Mã
8,0
(*)
Thủy điện
326
Đồng Văn
Đồng Văn
Quế Phong
Nghệ An
Sông Chu
Sông Mã
(*)
Thủy điện
327
Xuân Minh
Xuân Cẩm, Xuân Cao
Thường Xuân
Thanh Hóa
Sông Chu
Sông Mã
(*)
Thủy điện
328
Trí Năng
Trí Nang
Lang Chánh
Thanh Hóa
Suối Hối
Suối Cảy
0,05
Thủy điện
329
Nậm Công 3A
Huổi Một
Sông Mã
Sơn La
Suối Nậm Công
Sông Mã
1,63
Thủy điện
330
Cửa Đạt
Vạn Xuân
Thường Xuân
Thanh Hóa
Sông Chu
Sông Mã
(*)
Thủy điện
331
Mường Luân 2
Mường Luân
Điện Biên Đông
Điện Biên
Sông Mã
Biển
5,9
Thủy điện
332
Sông Mã 3
Phì Như, Mường Luân
Điện Biên Đông
Điện Biên
Sông Mã
Biển
5,6
Thủy điện
333
Bó Sinh
Bó Sinh, Pú Bẩu
Sông Mã
Sơn La
Sông Mã
Biển
11,7
Thủy điện
334
Mường Lầm
Chiềng En, Bó Sinh
Sông Mã
Sơn La
Sông Mã
Biển
12,25
Thủy điện
IV
Sông Cả
335
Bản Vẽ
Yên Na
Tương Dương
Nghệ An
Sông Cả
Biển
(*)
Thủy điện
336
Khe Bố
Tam Quang
Tương Dương
Nghệ An
Sông Cả
Biển
95,5
(*)
Thủy điện
337
Chi Khê
Chi Khê
Con Cuông
Nghệ An
Sông Cả
Biển
(*)
Thủy điện
338
Nậm Nơn
Lượng Minh, Xá Lượng
Tương Dương
Nghệ An
Sông Cả
Biển
(*)
Thủy điện
339
Bản Ang
Xá Lương
Tương Dương
Nghệ An
Nậm Mô
Sông Cả
18,1
(*)
Thủy điện
340
Nậm Mô
Tà Cạ
Kỳ Sơn
Nghệ An
Sông Nậm Mô
Sông Cả
14,9
(*)
Thủy điện
341
Ca Nan 1
Đập chính
Na Ngoi
Kỳ Sơn
Nghệ An
Suối Ca Nan
Nậm Mô
0,3
Thủy điện
Đập phụ
Na Ngoi
Kỳ Sơn
Nghệ An
Suối Huổi Ca
Suối Ca Nan
0,076
Thủy điện
342
Ca Nan 2
Đập chính
Na Ngoi, Hữu Kiệm
Kỳ Sơn
Nghệ An
Suối Ca Nan
Nậm Mô
0,34
Thủy điện
Đập phụ
Na Ngoi, Hữu Kiệm
Kỳ Sơn
Nghệ An
Suối Khương
Suối Ca Nan
0,035
Thủy điện
343
Ca Lôi
Phà Đánh, Nậm Cắn
Kỳ Sơn
Nghệ An
Suối Lôi
Nậm Mô
0,28
Thủy điện
344
Nậm Cắn 2
Nậm Cắn, Tà Cạ
Kỳ Sơn
Nghệ An
Suối Nậm Cắn
Sông Nậm Mô
0,29
Thủy điện
345
Xoỏng Con
Tam Thái
Tương Dương
Nghệ An
Suối Chà Lạp
Sông Cả
0,86
Thủy điện
346
Khe Thơi
Lạng Khê
Con Cuông
Nghệ An
Suối Thơi
Sông Cả
1,1
Thủy điện
347
Suối Choang
Châu Khê
Con Cuông
Nghệ An
Suối Choang
Sông Cả
0,69
Thủy điện
348
Sao Va
Hạnh Dịch
Quế Phong
Nghệ An
Sông Hiếu
Sông Cả
0,71/ 0,87
Thủy điện
349
Sông Quang
Tri Lễ
Quế Phong
Nghệ An
Sông Quang
Sông Hiếu
0,64
Thủy điện
350
Nhạn Hạc A
Quế Sơn
Quế Phong
Nghệ An
Sông Quang
Sông Hiếu
1,71
(*)
Thủy điện
351
Châu Thắng
Quế Sơn, Tiền Phong, Châu Thắng
Quế Phong, Quỳ Châu
Nghệ An
Sông Quang
Sông Hiếu
3,17
(*)
Thủy điện
352
Bản Cốc
Châu Kim
Quế Phong
Nghệ An
Nậm Giải
Sông Quang
1,6
Thủy điện
353
Nậm Giải
Nậm Giải
Quế Phong
Nghệ An
Suối Nậm Giải
Sông Quang
1,51
Thủy điện
354
Hố Hô
Hương Hóa
Tuyên Hóa
Quảng Bình
Sông Ngàn Sâu
Sông Cả
2,07
(*)
Thủy điện
355
Hồ Ngàn Trươi
Thị trấn Vũ Quang
Vũ Quang
Hà Tĩnh
Sông Ngàn Trươi
Sông Ngàn Sâu
4,0
Thủy lợi
356
Hương Sơn
Sơn Kim 1
Hương Sơn
Hà Tĩnh
Suối Nậm Luông
Suối Nước Lạnh
0,5
Thủy điện
357
Hương Sơn 2
Sơn Kim 1
Hương Sơn
Hà Tĩnh
Sông Nước Sốt
Sông Ngàn Phố
0,65
Thủy điện
V
Sông Hương
358
Thượng Nhật
Thượng Nhật
Nam Đông
Thừa Thiên Huế
Sông Hương
Biển
1,2
(*)
Thủy điện
329
Thượng Lộ
Thượng Lộ, Hương Lộc
Nam Đông
Thừa Thiên Huế
Sông Ba Ran
Sông Hương
1,4
4,0
(*)
Thủy điện
360
Bình Điền
Bình Điền
Hương Trà
Thừa Thiên Huế
Sông Hữu Trạch
Sông Hương
(*)
Thủy điện
361
Sông Bồ
Hồng Hạ, Hương Nguyên, Hương Lâm, Hương Phong
A Lưới
Thừa Thiên Huế
Sông Bồ
Biển
1,5
(*)
Thủy điện
362
Hương Điền
Hương Vân
Hương Trà
Thừa Thiên Huế
Sông Bồ
Biển
(*)
Thủy điện
363
A Roàng
A Roàng
A Lưới
Huế
Sông Bồ
Sông Hương
0,4
(*)
Thủy điện
364
A Lin B2
Phong Xuân, Phong Mỹ
Phong Điền
Huế
Sông Rào Trăng
Sông Bồ
0,24
(*)
Thủy điện
365
Rào Trăng 3
Phong Xuân
Phong Điền
Huế
Sông Rào Trăng
Sông Bồ
0,71
(*)
Thủy điện
366
Rào Trăng 4
Phong Xuân
Phong Điền
Thừa Thiên Huế
Sông Rào Trăng
Sông Bồ
1,16
(*)
Thủy điện
367
A Lin B1
A Lin 3
Hồng Trung, Hồng Vân
A Lưới
Thừa Thiên Huế
Sông A La
Sông A Sáp
2,0
(*)
Thủy điện
A Lin B1
Phong Xuân, Phong Mỹ
Phong Điền
Huế
Sông Rào Trăng
Sông Bồ
0,17
(*)
Thủy điện
368
Hồ Tả Trạch
Dương Hòa
Hương Thủy
Thừa Thiên Huế
sông Hương
sông Hương
4,6
(*)
Thủy lợi
VI
Sông Vu Gia - Thu Bồn
VI.1
Sông Vu Gia
369
Đăk Mi 2
Phước Công, Phước Lộc
Phước Sơn
Quảng Nam
Sông Vu Gia
Biển
2,52
(*)
Thủy điện
370
Đak Mi 3
Phước Công, Phước Lộc, Phước Chánh
Phước Sơn
Quảng Nam
Sông Vu Gia
Biển
2,73 - 3,46
14
(*)
Thủy điện
371
Đăk Mi 4A
Phước Hòa, Phước Xuân, Phước Chánh, Phước Kim, Phước Đức, và thị trấn Khâm Đức
Phước Sơn
Quảng Nam
Sông Vu Gia
Biển
(*)
Thủy điện
372
Nước Chè
Đập chính
Phước Mỹ
Phước Sơn
Quảng Nam
Sông Nước Chè
Sông Vu Gia
1,34
Thủy điện
Đập phụ
Phước Năng
Phước Sơn
Quảng Nam
Suối Đăk Rút
Sông Nước Chè
0,14
Thủy điện
373
Sông Bung 2
La ÊÊ
Nam Giang
Quảng Nam
Sông Boung
Sông Vu Gia
1,0
(*)
Thủy điện
374
Sông Bung 4
Tà Pơơ
Nam Giang
Quảng Nam
Sông Boung
Sông Vu Gia
3,71
(*)
Thủy điện
375
Sông Bung 5
Ma Cooi, Thạnh Mỹ
Đông Giang, Nam Giang
Quảng Nam
Sông Boung
Sông Vu Gia
5,51
(*)
Thủy điện
376
Sông Bung 6
Thạnh Mỹ, Ma Cooi, Kà Dăng
Nam Giang, Đông Giang
Quảng Nam
Sông Boung
Sông Vu Gia
5,52
(*)
Thủy điện
377
Tr'Hy
Tr'Hy
Tây Giang
Quảng Nam
Sông Kơ Ron
Sông Boung
1,32
Thủy điện
378
Đăk Pring
Chà Vàl
Nam Giang
Quảng Nam
Sông Đắk P'Rinh
Sông Boung
2,1
Thủy điện
379
A Vương
Mà Cooi
Đông Giang
Quảng Nam
Sông A Vương
Sông Boung
(*)
Thủy điện
380
A Vương 3
Bha Lê
Tây Giang
Quảng Nam
Sông A Vương
Sông Boung
2,1
(*)
Thủy điện
381
Za Hung
Za Hung
Đông Giang
Quảng Nam
Sông A Vương
Sông Boung
3,13
(*)
Thủy điện
382
Sông Côn 2
Bậc 1
Kôn, Jơ Ngây, A Ting, Kà Dăng
Đông Giang
Quảng Nam
Sông Côn
Sông Vu Gia
0,7
(*)
Thủy điện
Bậc 2
Kôn, Jơ Ngây, A Ting, Kà Dăng
Đông Giang
Quảng Nam
Sông Côn
Sông Vu Gia
1,9
(*)
Thủy điện
383
An Điềm
Đại Hưng
Đại Lộc
Quảng Nam
Sông Vàng
Sông Con
1,13
Thủy điện
384
An Điềm 2
Đại Hưng, Ba
Đại Lộc, Đông Giang
Quảng Nam
Sông Vàng
Sông Côn
1,13
Thủy điện
385
Đăk Mi 1
Đắk Choong
Đăk Glei
Kon Tum
Sông Vu Gia
Sông Vu Gia - Thu Bồn
2,28
Thủy điện
386
Đăk Mi 1A
Đắk Choong
Đăk Glei
Kon Tum
Sông Đắk Choong (Sông Đắk Công)
Sông Vu Gia
0,69
Thủy điện
VI.2
Sông Thu Bồn
387
Nước Biêu
Trà Cang
Nam Trà My
Quảng Nam
Nước Biêu
Sông Thu Bồn
0,32
Thủy điện
388
Trà Linh 3
Trà Nam, Trà Cang
Nam Trà My
Quảng Nam
Nước Nô
Sông Thu Bồn
0,54
Thủy điện
389
Đăk Di 1
Trà Nam và Trà Don
Nam Trà My
Quảng Nam
Sông Thu Bồn
Biển
0,7
Thủy điện
390
Đăk Di 2
Trà Nam và Trà Don
Nam Trà My
Quảng Nam
Sông Thu Bồn
Biển
0,81
Thủy điện
391
Sông Tranh 2
Trà Tân, Trà Đốc
Bắc Trà Mi
Quảng Nam
Sông Thu Bồn
Biển
5,7
(*)
Thủy điện
392
Sông Tranh 3
Tiên Lãnh, Phước Gia
Tiên Phước, Hiệp Đức
Quảng Nam
Sông Tranh
Sông Thu Bồn
8,6
(*)
Thủy điện
393
Sông Tranh 4
Quế Lưu, Thăng Phước
Hiệp Đức
Quảng Nam
Sông Tranh
Sông Thu Bồn
9,85
(*)
Thủy điện
394
Đăk Mi 4B
Phước Hòa
Phước Sơn
Quảng Nam
Sông Trường
Sông Thu Bồn
(*)
Thủy điện
395
Đak Mi 4C
Phước Hòa
Phước Sơn
Quảng Nam
Sông Trường
Sông Thu Bồn
0,9
(*)
Thủy điện
396
Tầm Phục
Phước Ninh
Nông Sơn
Quảng Nam
Khe Diêm Ne
Sông Thu Bồn
0,03
Thủy điện
397
Khe Diên
Phước Ninh
Nông Sơn
Quảng Nam
Khe Diêm Ne
Sông Thu Bồn
(*)
Thủy điện
398
Tà Vi
Trà Giác
Bắc Trà My
Quảng Nam
Nước Ta Vin
Sông Thu Bồn
0,55
Thủy điện
399
Trà Linh 2
Trà Linh
Nam Trà My
Quảng Nam
Suối Nước Nô
Sông Tranh
0,45
Thủy điện
400
Nước Bươu
Đập chính
Trà Cang
Nam Trà My
Quảng Nam
Suối Nước Bươu
sông Tranh
0,21
Thủy điện
401
Khe Tân
Đại Chánh
Đại Lộc
Quảng Nam
khe Đá Mài
Sông Thu Bồn
0,1
Hồ chứa nước
VII
Sông Trà Khúc
402
Đập Thạch Nham
Sơn Nham
Sơn Hà
Quảng Ngãi
Sông Trà Khúc
Biển
10,0
(*)
Thủy lợi
403
Đăk Re
Đập Đăk Re
Hiếu
Kon Plong
Kon Tum
Sông Trà Khúc
Biển
0,5
(*)
Thủy điện
Đập Đăk So Rach
Hiếu
Kon Plong
Kon Tum
Sông Đăk Sô Rach
Sông Đắk Lô
0,28
(*)
Thủy điện
404
Đăk Re 2
Đập Nước Lang
Ba Xa
Ba Tơ
Quảng Ngãi
Suối Nước Long
Sông Trà Khúc
0,285
Thủy điện
Đập Nước Leng
Ba Xa
Ba Tơ
Quảng Ngãi
Suối Nước Leng
Suối Nước Long
0,07
Thủy điện
405
Đăk Lô
Đập A
Đắk Long
Kon Plông
Kon Tum
Sông Đắk Lô
Sông Trà Khúc
0,34
Thủy điện
Đập B
Đắk Long
Kon Plông
Kon Tum
PL Sông Đắk Lô
Sông Đắk Lô
0,05
Thủy điện
Đập B1
Đắk Long
Kon Plông
Kon Tum
PL Sông Đắk Lô
Sông Đắk Lô
0,05
Thủy điện
406
Sơn Trà 1C
Sơn Tinh, Sơn Lập, Sơn Kỳ
Sơn Tây, Sơn Hà
Quảng Ngãi
Sông Đắk Lô
Sông Trà Khúc
2,42
Thủy điện
407
Đăk Lô 2
Ngok Tem
Kon Plông
Kon Tum
Sông Đắk Lô
Sông Trà Khúc
0,83
Thủy điện
408
Sơn Trà 1A
Sơn Lập, Sơn Kỳ
Sơn Tây, Sơn Hà
Quảng Ngãi
Sông Đắk Lô
Sông Trà Khúc
1,95
(*)
Thủy điện
409
Đakđrinh
Sơn Dung
Sơn Tây
Quảng Ngãi
Sông Đắk Drinh
Sông Đắk Lô
1,04 - 1,82
(*)
Thủy điện
410
Sơn Tây
Sơn Mùa
Sơn Tây
Quảng Ngãi
Sông Đắk Drinh
Sông Đắk Lô
(***)
(*)
Thủy điện
411
Sông Riềng
Trà Phong
Tây Trà
Quảng Ngãi
Sông Riềng
Sông Tang
0,8
Thủy điện
412
Thượng Sơn Tây
Sơn Mùa Sơn Dung
Sơn Tây
Quảng Ngãi
Sông Đắk Drinh
sông Đắk Lô
(****)
Thủy điện
413
Đăk Ba
Đập chính
Sơn Bua
Sơn Tây
Quảng Ngãi
Sông Đăk Ba
suối Lay
0,61
Thủy điện
Đập phụ
Sơn Mùa
Sơn Tây
Quảng Ngãi
Suối Nước Tua
suối Lay
0,01
Thủy điện
414
Nước Long
Đập chính
Ba Ngạc
Ba Tơ
Quảng Ngãi
Sông La Ê
Sông Trà Khúc
0,08
Thủy điện
Đập phụ 1
Ba Ngạc
Ba Tơ
Quảng Ngãi
Suối Long
Sông La Ê
0,03
Thủy điện
Đập phụ 2
Ba Ngạc
Ba Tơ
Quảng Ngãi
Suối Nước Long
Sông Trà Khúc
0,1
Thủy điện
415
Nước Trong
Sơn Bao
Sơn Hà
Quảng Ngãi
Sông Tang
Sông Đắk Drinh
(*)
Thủy lợi
416
Trà Phong 1A
Trà Sơn
Trà Bồng
Quảng Ngãi
Sông Tang
sông Đắk Drinh
0,37
Thủy điện
417
Trà Phong 1B
Trà Xinh Trà Phong
Trà Bồng
Quảng Ngãi
Sông Tang
sông Đắk Drinh
0,72
Thủy điện
418
Trà Khúc 1
Sơn Giang, Sơn Cao
Sơn Hà
Quảng Ngãi
Trà Khúc
Biển
21,6
Thủy điện
419
Đăk Robaye
Ngọc Tem, Sơn Lập
Kon Plông, Sơn Tây
Kon Tum, Quảng Ngãi
sông Đắk R’Baye
sông Đắk Lô
0,37
Thủy điện
420
Bo Ko 2
Đập chính
Hiếu, Pờ Ê
Kon Plông
Kon Tum
Suối Nước Long
Sông Trà Khúc
0,218
Thủy điện
Đập Chiron
Hiếu, Pờ Ê
Kon Plông
Kon Tum
Suối Nước Vui
Suối Nước Long
0,05
Thủy điện
421
Nam Vao 2
Đắk Nên
Kon Plông
Kon Tum
sông Đăk Tmeo
sông Trà Khúc
0,343
Thủy điện
422
Nước Long 1
Pờ Ê
Kon Plông
Kon Tum
Sông Đắk Xiêu
Sông Đăk Xe Rách
0,08
Thủy điện
423
Nước Long 2
Pờ Ê
Kon Plông
Kon Tum
Sông La Ê
Sông Trà Khúc
0,08
Thủy điện
VIII
Sông Kôn - Hà Thanh
424
Hồ Định Bình
Vĩnh Hảo; Vĩnh Hiệp
Vĩnh Thạnh
Bình Định
Sông Kôn
Biển
2,9
(*)
Thủy lợi
425
Vĩnh Sơn
Vĩnh Kim, Vĩnh Son; Sơn Lang, Đắk Roong
Vĩnh Thạnh, KBang
Bình Định, Gia Lai
Sông Kôn
Biển
(*)
Thủy điện
426
Vĩnh Sơn 5
Vĩnh Sơn, Vĩnh Kim
Vĩnh Thạnh
Bình Định
Sông Kôn
Biển
3,4
(*)
Thủy điện
427
Ken Lút Hạ
Đập chính
Vĩnh Hảo
Vĩnh Thạnh
Bình Định
Đăk KMơi
Sông Kôn
0,05
Thủy điện
Đập phụ
Vĩnh Hảo
Vĩnh Thạnh
Bình Định
Đăk Klot
Đăk KMơi
0,05
Thủy điện
428
Trà Xom
Vĩnh Sơn, Vĩnh Kim
Vĩnh Thạnh
Bình Định
Sông Đắk Trúc
Sông Trà Sơn
(*)
Thủy điện
IX
Sông Sê San (Mê Công)
429
Đăk Pô Cô
Pô Cô, Tân Cảnh
Đăk Tô
Kon Tum
Sông Sê San
Cam Pu Chia
10,5
Thủy điện
430
Đăk Xú
Đắk Xú
Ngọc Hồi
Kon Tum
Suối Đăk Xú
Lào
0,27
Thủy điện
431
Plei Kần
Đắk Rơ Nga, Plei Kần
Ngọc Hồi, Đắk Tô
Kon Tum
Sông Sê San
Cam Pu Chia
9,1
Thủy điện
432
Plei Krông
Sa Bình, Kroong
Sa Thầy, TP Kon Tum
Kon Tum
Sông Sê San
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
433
IaLy
Ya Ly; Ialy
Sa Thầy, Chư Păh
Kon Tum, Gia Lai
Sông Sê San
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
434
Sê San 3
Mô Ray, Iakreng
Sa Thầy, Chư păh
Kon Tum
Sông Sê San
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
435
Sê San 3A
Ia Khai, xã Ia Tơi
Ia Grai, Ia H'Drai
Gia Lai, Kon Tum
Sông Sê San
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
436
Sê San 4
Ia O, Ia Tơi
IaGrai, Ia H'Drai
Gia Lai, Kon Tom
Sông Sê San
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
437
Sê San 4A
Ia O, Mô Rai
Ia Grai, Sa Thầy
Gia Lai, Kon Tum
Sông Sê San
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
438
Đăk Pru 1
Đăk Nhoong
Đăk Glei
Kon Tum
Sông Đắk Pru
Sông Sê San
0,2
Thủy điện
439
Đăk Piu 2
Đăk Ang
Ngọc Hồi
Kon Tum
Sông Đắk Piu
Sông Sê San
0,452
Thủy điện
440
ĐăkRơSa
Đăk Trăm, Ngọk Tụ
Đăk Tô
Kon Tum
Sông Đắk Ta Kan
Sông Krông Pô Kô
0,95
Thủy điện
441
ĐăkRơSa 2
Ngọk Tụ
Đăk Tô
Kon Tum
Sông Đắk Ta Kan
Sông Krông Pô Kô
1,0
Thủy điện
442
Đăk Psi 1
Tê Xăng
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
0,65
Thủy điện
443
Đăk Psi bậc 1
Đắk Pxi, Đăk Hà
Đắk Hà, Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
(**)
Thủy điện
444
Đăk Psi bậc 2
Đắk Pxi
Đắk Hà
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
3,1
Thủy điện
445
Đăk Psi 2B
Đập chính
Văn Xuôi
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
2,58
Thủy điện
Đập phụ
Văn Xuôi
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
0,15
Thủy điện
446
Đăk Psi 4
Đắk Hà
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đăk Psi
Sông Sê San
2,8
Thủy điện
447
Đăk Psi 5
Đắk Pxi
Đắk Hà
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
3,0
Thủy điện
448
Đăk Lây
Ngọc Lây
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Lây
Sông Đắk Psi
0,85
Thủy điện
449
Đăk Ter 1
Đắk Hà
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Ter
Sông Đắk Psi
0,2
Thủy điện
450
Đăk Ter 2
Đắk Hà
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Ter
Sông Đắk Psi
0,22
Thủy điện
451
Đăk Trưa 1
Đắk Pxi
Đắk Hà
Kon Tum
Sông Đắk Trưa
Sông Đắk Psi
0,252
Thủy điện
452
Đăk Trưa 2
Đắk Pxi
Đắk Hà
Kon Tum
Sông Đắk Trưa
Sông Đắk Psi
0,363
Thủy điện
453
Đak Uy
Đăk Ngok, Đăk Ui, Đăk Mar, Hà Mòn, Ngọc Wang, Đăk Hà
Đăk Hà
Kon Tum
Sông Đắk Uy
Sông Sê San
0,35
Thủy lợi
454
Thượng Kon Tum
Ngọc Tem, Đăk Kôi, Đăk Tăng
Kon Rẫy, Kon Plông
Kon Tum
Sông Đắk Bla
Sông Sê San
(*)
Thủy điện
455
Đăk Ne
Thị trấn Đăk Rve và Đăk Tơ Lung
Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Bla
Sông Sê San
1,29
Thủy điện
456
Đăk Nghé
Măng Cành, Đăk Kôi
Kon Plông, Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Bla
Sông Sê San
0,45
Thủy điện
457
Đăk Bla
Đăk Blà, Đăk Tờ Re, Hà Tây
TP Kon Tum, Kon Rẫy, Chư Păh
Kon Tum, Gia Lai
Sông Đắk Bla
Sông Sê San
7,16
19,2
Thủy điện
458
Đăk Bla 1
Đăk Ruồng
Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Bla
Sông Sê San
4,6
15,0
(*)
Thủy điện
459
Đăk Pia
Đăk Kôi
Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Blô
Sông Kon Keng
0,08
0,132
Thủy điện
460
Đăk Pône 2
Đăk Long, Đăk Pne
Kon Plong, Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Pơ Ne
Sông Đắk Bla
0,32
Thủy điện
461
Hà Tây
Hà Tây
Chư Păh
Gia Lai
Sông Ia Krom
Sông Đắk Bla
8,7
Thủy điện
462
Đăk Đoa
Đăk Sơ Mei
Đăk Đoa
Gia Lai
Sông Ia Krom
Sông Đắk Bla
2,19
1,7
Thủy điện
463
Hồ Biển Hồ B
Đập Biển Hồ B
Biển Hồ
Thành phố PleiKu
Gia Lai
Suối Ia Rơn Hing
Sông Ia Nhinh
0,17
Thủy lợi
Đập Ia Sao
Ia Sao
Ia Grai
Gia Lai
Suối Ia Rơn Hing
Sông Ia Nhinh
0,32/ 0,17
Thủy lợi
464
Ry Ninh
Ialy
Chư Păh
Gia Lai
Sông Ia Nhinh
Sông Sê San
1,3
Thủy điện
465
Ry Ninh II
Ialy
Chư Păh
Gia Lai
Sông Ia Nhinh
Sông Sê San
0,75
Thủy điện
466
Chư Prông
Ia Grăng
Ia Grai
Gia Lai
Sông Ia Grăng
Sông Ia Grai
0,53
Thủy điện
467
Ia H’Rung
Ia Grăng
Ia Grai
Gia Lai
Sông Ia Grăng
Sông Ia Grai
0,5
Thủy điện
468
Ia Grai 1
Ia Tô, Ia Grăng
Ia Grai
Gia Lai
Sông Ia Grai
Sông Sê San
1,8
Thủy điện
469
Ia Grai 2
Ia Krái, Ia Khai
Ia Grai
Gia Lai
Sông Ia Grai
Sông Sê San
2,0
Thủy điện
470
Ia Grai 3
Ia Krai, Ia Khai
Ia Grai
Gia Lai
Sông Ia Grai
Sông Sê San
2,11
Thủy điện
471
Đăk Psi 3
Đắk Hà
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San
2,78
Thủy điện
472
Đăk Psi 6
Diên Bình
Đắk Tô
Kon Tum
Sông Đắk Psi
Sông Sê San (Mê Công)
4,36
Thủy điện
473
Thượng Đăk Psi - Nhà máy hồ phụ
Đập 1
Ngọc Yêu
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Suối Nước Chim
Sông Sê San (Mê Công)
0,069
Thủy điện
Đập 2
Ngọc Yêu
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Phụ lưu của Suối Nước Chim
Suối Nước Chim
0,075
Thủy điện
474
Thượng Đăk Psi - Nhà máy hồ chính
Đập
Ngọc Yêu
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Sông Đăk Pu Chiang
Sông Sê San (Mê Công)
0,346
Thủy điện
Tường tràn
Ngọc Yêu
Tu Mơ Rông
Kon Tum
Suối Đăk Rôy
Sông Đăk Pu Chiang
0,034
Thủy điện
475
Đăk Grét
Đắk Kôi
Kon Rẫy
Kon Tum
Suối Đăk Gret
Sông Kon Keng
0,264
Thủy điện
476
Đăk Pô Ne 2AB
Đập A
Đắk Pne
Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Pơ Ne
Sông Đắk Bla
0,38
Thủy điện
Đập B
Đắk Pne
Kon Rẫy
Kon Tum
Sông Đắk Pne
sông Đắk Pơ Ne
0,73
Thủy điện
477
Ia Grăng 1
Ia Bă
Ia Grai
Gia Lai
Sông Ia Grăng
Sông Ia Grai
0,76
Thủy điện
X
Sông Ba
478
Krông Pa 2
Đăk Rong
K’Bang
Gia Lai
Sông Ba
Biển
0,27
Thủy điện
479
An Khê- Ka Nak
Ka Nak
Đông, Lơ Ku
Kbang
Gia Lai
Sông Ba
Biển
(*)
Thủy điện
An Khê
Cửu An, Thành An, Tú An; Tây Thuận
An Khê, Tây Sơn
Gia Lai, Bình Định
Sông Ba
Biển
(*)
Thủy điện
480
Đaksrông
Thị trấn Kông Chro
Kông Chro
Gia Lai
Sông Ba
Biển
1,05
(*)
Thủy điện
481
ĐăkSrông 3A
Ia RTô
Thị xã Ayun Pa
Gia Lai
Sông Ba
Biển
4,2
(*)
Thủy điện
482
Đăk Srông 3B
Ia Rsai, Ia Rsươm
Krông Pa
Gia Lai
Sông Ba
Biển
4,24
(*)
Thủy điện
483
Sông Ba Hạ
Suối Trai
Sơn Hòa
Phú Yên
Sông Ba
Biển
(*)
Thủy điện
484
Đăk Ble
Đăk Rong, Krong
Kbang
Gia Lai
Sông Đắk B Le
Sông Ba
0,18
Thủy điện
485
Đắk Pi Hao 1
Kon Chiêng, Chơ Long
Mang Yang, Kông Chro
Gia Lai
Suối Đắk Pi Hao
Sông Ba
0,28
Thủy điện
486
Ayun Thượng 1A
HNol
Đăk Đoa
Gia Lai
Sông Ba A Yun
Sông Ba
2,05
Thủy điện
487
Ayun Trung
Đê Ar
Mang Yang
Gia Lai
Sông Ba A Yun
Sông Ba
2,39
Thủy điện
488
Hồ Ayun Hạ
Ayun Hạ
Phú Thiện
Gia Lai
Sông Ba A Yun
Sông Ba
(*)
Thủy lợi
489
H' Mun
Bar Măih
Chư Sê
Gia Lai
Sông Ba A Yun
Sông Ba
2,82
Thủy điện
490
H'Chan
Đê Ar
Mang Yang
Gia Lai
Sông Ba Ayun
Sông Ba
2,3
Thủy điện
491
Plei Keo
Đê Ar, A Yun, Bờ Ngoong, Bar Măih
Mang Yang, Chư Sê
Gia Lai
Sông Ba A Yun
Sông Ba
2,82
Thủy điện
492
Đăk Hnol
Hnol
Đăk Đoa
Gia Lai
Sông Đắk Hơ Noi
Sông Ba A Yun
0,14
Thủy điện
493
Hồ Ia Ring
Đập Ia Ring
Chư Pơng
Chư Sê
Gia Lai
Sông Ia Ring
Sông Ia Pett
0,035
Thủy lợi
Đập Greo Pét
Chư Pơng
Chư Sê
Gia Lai
Sông Ia Ring
Sông Ia Pett
0,12
Thủy lợi
494
Hồ Ia Mláh
Ia Mláh
Krông Pa
Gia Lai
Sông Ea Mlách
Sông Ba
0,2/0,48
(*)
Thủy lợi
495
Krông H'năng
Ea Sô; Cư Prao; Ea Ly
Ea Kar, M'Đrăk, Sông Hinh
Đắk Lắk, Phú Yên
Sông Krông Năng
Sông Ba
(*)
Thủy điện
496
Krông Hin
Ea Mđoal, Cư Kroa
M'Đrăk
Đắk Lắk
Suối Ea Krong Hin
Sông Hinh
0,28
Thủy điện
497
Ea M'Đoal 2
Ea M'Đoal
M'Đrăk
Đắk Lắk
Sông Ea Mdoal
Sông Hinh
0,15
Thủy điện
498
Sông Hinh
Đức Bình Đông, EaTrol, Sông Hinh, Sông Giang
Sông Hinh
Phú Yên
Sông Hinh
Sông Ba
(*)
Thủy điện
499
Sơn Giang
Sơn Giang
Sông Hinh
Phú Yên
Sông Con
Sông Ba
0,14
Thủy điện
500
Đăk Srông 2A
Đắk Kơ Ning
Kông Chro
Gia Lai
Sông Ba
Biển
1,8
Thủy điện
501
Đăk Srông 2
Yang Nam
Kông Chro
Gia Lai
Sông Ba
Biển
1,0
Thủy điện
502
715
Ea M’Đoal
M’Đrăk
Đắk Lắk
Ea Knáp
Ea Mdoal
0,04
Thủy điện
XI
Sông Srê Pốk (Mê Công)
503
Buôn Kuốp
Eana, Dray Sáp, Nam Đà, Hòa Phú
Krông Ana, Krông Nô, TP Buôn Ma Thuột
Đắk Lắk, Đắk Nông
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
504
Hòa Phú
Tâm Thắng, Hòa Phú
Cư Jut Buôn Mê Thuột
Đắk Nông, Đăk Lắk
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
505
Đrây H'Linh 1
Hòa Phú, Ea Pô
Buôn Mê Thuột, Cư Jút
Đắk Lắk, Đắk Nông
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
506
Đrây H'Linh 2
Ea Pô
Cư Jút
Đắk Nông
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
507
Đrây H'linh 3
Hòa Phú
Buôn Mê Thuột
Đắk Lắk
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
508
Srepok 3
Tân Hòa, Ea Nuôl, Ea Pô
Buôn Đôn, Cư Jút
Đắk Lắk, Đắk Nông
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
509
Srêpôk 4
Ea Wer, Tân Hòa; Ea Pô
Buôn Đôn, Cư Jút
Đắk Lắk, Đăk Nông
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
510
Srepok 4A
Ea Wer, Ea Huar, Krông Na
Buôn Đôn
Đắk Lắk
Sông Srê Pốk
Cam Pu Chia
(*)
Thủy điện
511
Hồ Krông Pách Thượng
Cư Jang
Eakar
Đắk Lắk
Sông Ea Krông Pắk
Sông Srê Pốk
0,61
Thủy lợi
512
Hồ Ea Rớt
Cư ELang
Ea Kar
Đắk Lắk
Sông Ea Rok
Ea Krông Pắk
0,06
Thủy lợi
513
Ea Kar
Yang Mao
Krông Bông
Đắk Lắk
Suối Ea Ka
Sông Ea Krông Bông
0,11
Thủy điện
514
Krông K'Mar
Hòa Sơn, Khuê Ngọc Điền
Krông Bông
Đắk Lắk
Sông Ea Krông K'mar
Sông Srê Pốk
0,38
Thủy điện
515
Krông Nô 2
Đưng Knớ, Krông Nô
Lạc Dương, Lắk
Lâm Đồng, Đắk Lắk
Sông Ea Krông Nô
Sông Srê Pốk
3,5
8,3
(*)
Thủy điện
516
Krông Nô 3
Đạ Tông, Krông Nô
Đam Rông, Lắk
Lâm Đồng, Đắk Lắk
Sông Ea Krông Nô
Sông Srê Pốk
3,9
9,3
(*)
Thủy điện
517
Chư Pông Krông
Nam Ka; Quảng Phú
Lắk, Krông Nô
Đắk Lắk, Đăk Nông
Sông Ea Krông Nô
Sông Srê Pốk
(*)
Thủy điện
518
Yan Tann Sien
Đập chính
Đưng KNớ
Lạc Dương
Lâm Đồng
Suối Yan Tann Sien
Suối Đăk Huer
0,18
Thủy điện
Đập phụ
Đưng KNớ
Lạc Dương
Lâm Đồng
Suối Đăk Huer
Sông Ea Krông Nô
0,15
Thủy điện
519
Buôn Tua Srah
Nam Ka, Quảng Phú
Lắk, Krông Nô
Đăk Lắk, Đắk Nông
Sông Ea Krông Nô
Sông Srê Pốk
(*)
Thủy điện
520
Đăk Mê 1
Đạ Long
Đam Rông
Lâm Đồng
Sông Đắk Tar
Sông Ea Krông Nô
0,11
Thủy điện
521
Đắk Sor 2
Long Sơn, Nam Sơn
Đắk Mil, Krông Nô
Đắk Nông
Sông Đắk Sour
Sông Srê Pốk
1,1
Thủy điện
522
Ea Tul 4
Quảng Hiệp
Cư M'gar
Đắk Lắk
Sông EaTul
Sông Srê Pốk
1,17
Thủy điện
523
Đăk N'Teng
Quảng Sơn
Đắk Glong
Đắk Nông
Sông Đăk N'Teng (sông D.Riol)
Sông Ea Krông Nô
0,2
Thủy điện
524
Nam Long
Nậm N’Dir, Đức Xuyên
Krông Nô
Đắk Nông
Sông Đắk Rí
sông Ea Krông Nô
0,49
Thủy điện
525
Ea Súp Thượng
Cư M’Lan
Ea Súp
Đắk Lắk
sông Ea Súp
sông Ia H’Leo
1,2
Hồ chứa nước
XII
Sông Đồng Nai
526
Đa Nhim
Dran, Lâm Sơn
Đơn Dương, Ninh Sơn
Lâm Đồng, Ninh Thuận
Sông Đồng Nai
Biển
2,1
(*)
Thủy điện
527
Đại Ninh
Ninh Gia, Phú Hội, Tà Hine
Đức Trọng
Lâm Đồng
Sông Đồng Nai
Biển
2,5
(*)
Thủy điện
528
Đồng Nai 2
Tân Thanh
Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Đồng Nai
Biển
2,94
Thủy điện
529
Đồng Nai 3
Lộc Lâm, Quảng Khê
Bảo Lâm, Đăk Glong
Lâm Đồng, Đăk Nông
Sông Đồng Nai
Biển
(*)
Thủy điện
530
Đồng Nai 4
Lộc Bảo, Quảng Khê
Bảo Lâm, Quảng Khê
Lâm Đồng, Đăk Nông
Sông Đồng Nai
Biển
2,5
(*)
Thủy điện
531
Đồng Nai 5
Đăk Sin, Lộc Bắc
Đắk R'lấp, Bảo Lâm
Lâm Đồng
Sông Đồng Nai
Biển
4,43
(*)
Thủy điện
532
Trị An
Hiếu Liêm
Vĩnh Cửu
Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biển
(*)
Thủy điện
533
Đa Khai
Đa Chay, Đa Nhim
Lạc Dương
Lâm Đồng
Sông Đa Khai
Sông Đồng Nai
0,25
(*)
Thủy điện
534
AnKroet
Lát
Lạc Dương
Lâm Đồng
Sông Da Dâng
Sông Đồng Nai
0,24
Thủy điện
535
An Phước
Đạ Đờn
Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Da Dâng
Sông Đồng Nai
0,5
Thủy điện
536
Đa Dâng 2
Tân Văn, Tân Thành
Đức Trọng
Lâm Đồng
Sông Da Dâng
Sông Đồng Nai
2,0
Thủy điện
537
Đa Dâng 3
Đan Phượng
Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Da Dâng
Sông Đồng Nai
2,0
5,6
(*)
Thủy điện
538
Sar Deung
Đạ Đờn, Phúc Thọ
Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Da Ka Nan
Sông Da Dâng
0,91
Thủy điện
539
Sar Deung 2
Đạ K’ Nàng, Phúc Thọ
Đam Rông, Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Da Ka Nan
Sông Da Dâng
0,88
Thủy điện
540
Tà Nung
Tà Nung
tp Đà Lạt
Lâm Đồng
Sông Cam Ly
Sông Da Dâng
0,55
Thủy điện
541
Đa Kai
Lộc Lâm
Bảo Lâm
Lâm Đồng
Sông Da Kai
Sông Đồng Nai
0,396
Thủy điện
542
Đăk Rung
Nậm N'Jang
Đăk Song
Đắk Nông
Sông Da Nong
Sông Đồng Nai
0,62
Thủy điện
543
Đăk Rung 1
Trường Xuân
Đăk Song
Đắk Nông
Sông Da Nong
Sông Đồng Nai
0,75
Thủy điện
544
Đăk R'Tih (bậc trên)
Nghĩa Tân
Gia Nghĩa
Đắk Nông
Sông Đắk R' Tih
Sông Đắk Buk So
0,8
(*)
Thủy điện
545
Đăk R'Tih (bậc dưới)
Nhân Cơ, Đắk Nia và phường Nghĩa Tân
Đắk R’Lấp, TP Gia Nghĩa
Đắk Nông
Sông Đắk R' Tih
Sông Đắk Buk So
1,2
Thủy điện
546
Nhân Cơ
Nhân Cơ
Đắk R’Lấp
Đắk Nông
Sông Đắk R' Tih
Sông Đắk Buk So
0,31
Thủy điện
547
Đăk Nông
Nghĩa Tân
Gia Nghĩa
Đắk Nông
Sông Đắk R'Tih
Sông Da Nông
0,72
Thủy điện
548
Đăk Nông 2
Nghĩa Tân
Gia Nghĩa
Đắk Nông
Sông Đắk R'Tih
Sông Da Nông
0,4
Thủy điện
549
Đa Siat
Lộc Bảo
Bảo Lâm
Lâm Đồng
Sông Đắk Stat
Sông Đồng Nai
0,3
Thủy điện
550
Đắk Sin 1
Hưng Bình
Đắk R’Lấp
Đắk Nông
Sông Đắk R' Keh
Sông Đồng Nai
0,3
(*)
Thủy điện
551
Hồ Đạ Sị
Tiên Hoàng
Cát Tiên
Lâm Đồng
Suối Đạ Sị
Sông Da R' Si
0,14
Thủy lợi
552
Đam Bol- Đạ Tẻh
Đập chính Đam Bol
Lộc Bắc
Bảo Lâm
Lâm Đồng
Suối Da M' Bor
Sông Đa Tẻh
0,08
Thủy điện
Đập CN Đạ Tẻh
Lộc Bắc
Bảo Lâm
Lâm Đồng
Sông Đa Tẻh
Suối Da M' Bor
0,11
Thủy điện
553
Đa M’bri
Lộc Tân, Phước Lộc, Triệu Hải
Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh
Lâm Đồng
Sông Dac M' Rê
Sông Dac Hoai
1,4
(*)
Thủy điện
554
Đam Bri 1
Lộc Tân
Bảo Lâm, Thành phố Bảo Lộc
Lâm Đồng
Sông Đa Guoay
Sông Đồng Nai
0,67
Thủy điện
555
Đại Nga
Lộc Nga
Bảo Lộc
Lâm Đồng
Sông La Ngà
Sông Đồng Nai
0,3
Thủy điện
556
Bảo Lộc
Lộc Nam và Hòa Nam
Bảo Lâm, Di Linh
Lâm Đồng
Sông La Ngà
Sông Đồng Nai
2,50
Thủy điện
557
Đại Bình
Lộc Thành
Bảo Lâm
Lâm Đồng
Sông La Ngà
Sông Đồng Nai
2,26
Thủy điện
558
Đan Sách
Đông Tiến
Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
Sông Đan Sách
Sông La Ngà
0,32
Thủy điện
559
Hàm Thuận
Đông Tiến
Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
Sông La Ngà
Sông Đồng Nai
2,9
(*)
Thủy điện
560
Đập Tà Pao
Đức Bình
Tánh Linh
Bình Thuận
Sông La Ngà
Sông Đồng Nai
5,5
(*)
Thủy lợi
561
Tân Lộc
Lộc An, Tân Lạc
Bảo Lâm
Lâm Đồng
Sông Da Ri Am
Sông La Ngà
0,54
Thủy điện
562
La Ngâu
La Ngâu
Tánh Linh
Bình Thuận
Sông Đa Mi
Sông La Ngà
0,79
Thủy điện
563
Đa Mi
Đa Mi, La Ngâu
Hàm Thuận Bắc, Tánh Linh
Bình Thuận
Sông Đa Mi
Sông La Ngà
(*)
Thủy điện
564
Thác Mơ
Thác Mơ
Thị xã Phước Long
Bình Phước
Sông Bé
Sông Đồng Nai
(*)
Thủy điện
565
Cần Đơn
Thanh Bình
Bù Đốp
Bình Phước
Sông Bé
Sông Đồng Nai
(*)
Thủy điện
566
Srok Phu Miêng
Long Bình
Phú Riềng
Bình Phước
Sông Bé
Sông Đồng Nai
(*)
Thủy điện
567
Đăk Glun
Bù Gia Mập, Đường 10
Bù Gia Mập, Bù Đăng
Bình Phước
Sông Bé
Sông Đồng Nai
1,01
Thủy điện
568
Đăk Glun 2
Bù Gia Mập, Đường 10
Bù Gia Mập, Bù Đăng
Bình Phước
Sông Bé
Sông Đồng Nai
1,04
Thủy điện
569
Quảng Tín
Quảng Tín
Đắk R’Lấp
Đắk Nông
Sông Đắk R' Lấp
Sông Bé
0,23
Thủy điện
570
Đắk Ru
Đắk Ru
Đắk R’Lấp
Đắk Nông
Sông Đắk R' Lấp
Sông Bé
0,32
Thủy điện
571
Bù Cà Mau
Phú Nghĩa
Bù Gia Mập
Bình Phước
Sông Tà Niên
Sông Bé
0,3
Thủy điện
572
Hồ Cầu Mới tuyến VI
Thừa Đức, Bàu Cạn
Cẩm Mỹ, Long Thành
Đồng Nai
Sông Thị Vải
Biển
0,34
Thủy lợi
573
Đa Klong
Quảng Khê
Đắk Glong
Đắk Nông
Sông Đắk Klong
Sông Đồng Nai
0,25
Thủy điện
574
Đắk Kar
Hưng Bình
Đắk R'Lấp
Đắk Nông
Suối Đắk Kar
Sông Đắk R' Keh
0,3
Thủy điện
575
Đắk U
Đak Ơ
Bù Gia Mập
Bình Phước
Sông Đắk U
Sông Bé
0,07
Thủy điện
576
Đa Trou Kea
Liên Đầm
Di Linh
Lâm Đồng
Sông Da Trou Kaê
Sông Da Ri Am
0,22
Thủy điện
577
Đachomo
Phi Tô Mê Linh
Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Da Chơ Mơ
Sông Da Dâng
0,2
Thủy điện
578
Đồng Nai 1
Đan Phượng, Gia Hiệp
Lâm Hà, Di Linh
Lâm Đồng
Sông Đồng Nai
Biển
2,22
Thủy điện
579
Đa Cho Mo 2
Phi Tô
Lâm Hà
Lâm Đồng
Sông Da Chơ Mơ
Sông Da Dâng
0,44
Thủy điện
580
Đa Nhim Thượng 3
Đạ Sar
Lạc Dương
Lâm Đồng
Sông Đa Nhim
Sông Đồng Nai
1,31
Thủy điện
581
Thống Nhất
Thống Nhất
Bù Đăng
Bình Phước
Da Ko
Sông Đồng Nai
0,12
Thủy điện
582
Phú Tân 2
Phú Vinh, Thanh Sơn
Định Quán
Đồng Nai
Sông Đồng Nai
Biển
6,89
Thủy điện
583
Đạ Sar
Đạ Sar
Lạc Dương
Lâm Đồng
Sông Đồng Nai
Biển
0,71
Thủy điện
XIII
Sông Mê Công (Cửu Long)
584
Nậm Núa
Pa Thơm
Điện Biên
Điện Biên
Sông Nậm Rốm
Lào
4,6
Thủy điện
585
Thác Bay
Nà Nhạn
Điện Biên
Điện Biên
Sông Nậm Rốm
Lào
0,5
Thủy điện
586
Nà Lơi
Nà Nhạn, Thanh Minh
Điện Biên Phủ
Điện Biên
Sông Nậm Rốm
Lào
0,51
Thủy điện
587
La La
Tân Lập, Tân Long
Hướng Hóa
Quảng Trị
Suối La La
Nậm Sê Pôn
0,3
Thủy điện
588
A Lin Thượng
Hồng Trung, Hồng Vân
A Lưới
Thừa Thiên Huế
Suối Hu
Sông A La
0,18
(*)
Thủy điện
589
A Lưới
Hồng Thái, Nhâm, Hồng Thượng, Sơn Thủy, Hồng Quảng, Phú Vinh và Hồng Hạ
A Lưới
Thừa Thiên Huế
Sông A Sáp
Lào
1,42
(*)
Thủy điện
590
Ea Drăng 2
Đập chính
Ea Wy
Ea H'leo
Đắk Lắk
Suối Ea Drăng
Suối Ea H'Leo
0,3
Thủy điện
591
Ea Súp 3
Ea Tir
Ea H'leo
Đắk Lắk
Suối Ea Súp
Sông Ia H' Leo
0,5
Thủy điện
592
Hồ Plei Pai
Ia Lâu
ChưPrông
Gia Lai
Sông Ia Lô
Sông Ia Lốp
0,08
Thủy lợi
593
Hồ Ia Mơr
Ia Mơr; Ia Lốp
Chư Prông, Ea Soup
Gia Lai, Đắk Lắk
Sông Ia Meur
Sông Ia Lốp
1,55
Thủy lợi
B
CÁC SÔNG ĐỘC LẬP
I
Sông Quây Sơn
594
Thoong Cót 2
Chí Viễn
Trùng Khánh
Cao Bằng
Sông Quây Sơn
Trung Quốc
0,6
Thủy điện
595
Bản Rạ
Đàm Thủy
Trùng Khánh
Cao Bằng
Sông Quây Sơn
Trung Quốc
2,73
Thủy điện
II
Sông Tiên Yên
596
Khe Soong
Phong Dụ
Tiên Yên
Quảng Ninh
Sông Tiên Yên
Biển
2,24
Thủy điện
III
Sông Gianh
597
La Trọng
Trọng Hóa
Minh Hóa
Quảng Bình
Sông Ngã Hai
Sông Gianh
1,06
Thủy điện
IV
Sông Thạch Hãn
598
Đa Krông 1
Húc Nghì
Đa Krông
Quảng Trị
Sông Đa Krông
Sông Thạch Hãn
1,31
Thủy điện
599
Đakrông 2
Đa Krông
Đa Krông
Quảng Trị
Sông Thạch Hãn
Biển
2,8
Thủy điện
600
Đakrông 3
Tà Long
Đa Krông
Quảng Trị
Sông Thạch Hãn
Biển
2,4
Thủy điện
601
Đakrông 4
Ba Nang, Tà Long, Đakrông
Đakrông
Quảng Trị
Sông Thạch Hãn
Biển
2,5
Thủy điện
602
La Tó
Húc Nghì
Đăk Rông
Quảng Trị
Khe A Chò
Sông Thạch Hãn
0,3
Thủy điện
603
Thủy lợi - Thủy điện Quảng Trị
Đập Rào Quán
Hướng Linh, Tân Hợp, Hướng Tân, Hướng Sơn
Hướng Hóa
Quảng Trị
Sông Rào Quán
Sông Thạch Hãn
0,45
Thủy điện
Đập Pà Rông
Hướng Phùng
Hướng Hóa
Quảng Trị
Suối Pà Rông
Sông Sen
0,15
Thủy lợi kết hợp Thủy điện
604
Khe Giông
Húc
Hướng Hóa
Quảng Trị
Sông Cu Giông
Sông Rào Quán
0,1
Thủy điện
605
Khe Nghi
Hướng Linh
Hướng Hóa
Quảng Trị
Khe Nghi
Sông Thạch Hãn
0,1
Thủy điện
606
Đập Sông Hiếu
phường Đông Thanh, Phường 3
TP Đông Hà
Quảng Trị
Sông Hiếu
Sông Thạch Hãn
1,0
Thủy lợi
607
Hạ Rào Quán
Tân Hợp
Hướng Hóa
Quảng Trị
Sông Hạ Rào Quán
Sông Rào Quán
0,5
Thủy điện
608
Bản Mới
Đakrông và Tân Hợp
Đakrông và Hướng Hóa
Quảng Trị
sông Rào Quán
sông Thạch Hãn
0,53
Thủy điện
609
Đakrông 5
Tà Rụt và Húc Nghì
Đakrông
Quảng Trị
sông Đắk Rông (tên khác là sông Đakrông)
sông Thạch Hãn
1,24
Thủy điện
V
Sông Trà Bồng
610
Hà Nang
Đập Hà Nang
Trà Thủy Trà Hiệp
Trà Bồng
Quảng Ngãi
Suối Nuông
Sông Trà Bồng
0,043
Thủy điện
Đập Trà Cân
Trà Thủy Trà Hiệp
Trà Bồng
Quảng Ngãi
Suối Trà Cân
Sông Trà Bồng
0,02
Thủy điện
611
Kà Tinh 1
Trà Lâm
Trà Bồng
Quảng Ngãi
Sông Hà Doi
Sông Trà Bồng
0,14
Thủy điện
612
Kà Tinh 2
Trà Lâm
Trà Bồng
Quảng Ngãi
Sông Hà Doi
Sông Trà Bồng
0,33
Thủy điện
613
Cà Đú
Trà Thủy
Trà Bồng
Quảng Ngãi
suối Cà Đú
sông Trà Bồng
0,13
Thủy điện
VI
Sông Vệ
614
Sông Liên 1
Ba Thành, Ba Động
Ba Tơ
Quảng Ngãi
Sông Vệ
Biển
2,5
Thủy điện
VII
Sông Lại Giang
615
Nước Xáng
An Quang, An Nghĩa
An Lão
Bình Định
Sông Nước Xáng
Sông Lại Giang
0,21
Thủy điện
616
Hồ Đồng Mít
An Dũng, An Trung
An Lão
Bình Định
Sông Lại Giang
Biển
0,85
Thủy lợi
617
Nước Lương
Đập phụ 2
Đăk Mang, Ân Sơn
Hoài Ân
Bình Định
suối Nước Lương (Kim Sơn)
sông Lại Giang
0,25
Thủy điện
Đập phụ 1
Đăk Mang, Ân Sơn
Hoài Ân
Bình Định
suối Nước Roong
suối Nước Lương
0,1
Thủy điện
Đập chính
Đăk Mang, Ân Sơn
Hoài Ân
Bình Định
suối Nước Mang
suối Nước Lương
0,25
Thủy điện
VIII
Sông Kỳ Lộ
618
La Hiêng 2
Phú Mỡ
Đồng Xuân
Phú Yên
Sông La Hiêng
Sông Kỳ Lộ
1,5
Thủy điện
IX
Sông Bàn Thạch
619
Đá Đen
Hòa Mỹ Tây
Tuy Hòa
Phú Yên
Sông Đá Đen
Sông Bàn Thạch
0,54
Thủy điện
620
Hồ Mỹ Lâm
Hòa Thịnh
Tây Hòa
Phú Yên
Sông Nước Trong
Sông Bàn Thạch
0,38
Thủy lợi
X
Sông Cái Nha Trang
621
EaKrông Rou
Ninh Tây
Ninh Hòa
Khánh Hòa
Sông Ea Krông Rou
Sông Cái Nha Trang
1,6
Thủy điện
622
Hồ Sông Chò 1
Khánh Bình
Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
Sông Chò
Sông Cái Nha Trang
0,17/ 2,0
Thủy lợi
623
Sông Chò 2
Khánh Hiệp
Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
Sông Ea Tar
Sông Chò
0,1
Thủy điện
624
Sông Giang 1
Khánh Trung
Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
Sông Giang
Sông Cái Nha Trang
0,5
Thủy điện
625
Sông Giang 2
Khánh Trung
Khánh Vĩnh
Khánh Hòa
Sông Giang
Sông Cái Nha Trang
0,52
Thủy điện
XI
Sông Trâu
626
Hồ Sông Trâu
Phước Chiến
Thuận Bắc
Ninh Thuận
Sông Trâu
Biển
0,1
Thủy lợi
XII
Sông Cái Phan Rang
627
Hồ chứa Sông Sắt
Phước Đại
Bác Ái
Ninh Thuận
Sông A Lé
Sông Cái Phan Rang
0,15
Thủy lợi
628
Thượng Sông Ông
Thị trấn Tân Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Ông
Sông Cái Phan Rang
0,56
Thủy điện
629
Sông Ông
Quảng Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Ông
Sông Cái Phan Rang
0,6
Thủy điện
630
Hạ Sông Pha 1
Lâm Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Pha
Sông Ông
0,51
Thủy điện
631
Hạ Sông Pha 2
Lâm Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Pha
Sông Ông
0,21
Thủy điện
632
Thượng Sông Ông 1
Lâm Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Ông
Sông Cái Phan Rang
0,37
Thủy điện
633
Đập dâng Tân Mỹ
Thị trấn Tân Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Cái Phan Rang
Biển
2,6
Thủy lợi
634
Đập dâng Lâm Cấm
Đô Vinh
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Ninh Thuận
Sông Cái Phan Rang
Biển
1,35
Thủy lợi
635
Hồ chứa Lanh Ra
Phước Vinh
Ninh Phước
Ninh Thuận
Sông Quao
sông Cái Phan Rang
0,01
Thủy lợi
636
Mỹ Sơn
Quảng Sơn, Mỹ Sơn
Ninh Sơn
Ninh Thuận
Sông Cái Phan Rang
Biển
1,56
Thủy điện
XIII
Sông Lũy
637
Hồ Sông Lũy
Phan Lâm và Phan Sơn
Bắc Bình
Bình Thuận
Sông Luỹ
Biển
0,4
Thủy lợi
638
Bắc Bình
Phan Lâm Phan Sơn
Bắc Bình
Bình Thuận
Suối Matin
sông Lũy
0,6
Thủy điện
XIV
Sông Cái Phan Thiết
639
Đan Sách 2
Đông Tiến
Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
Suối Tỵ
Sông Cái Phan Thiết
0,32
Thủy điện
640
Lòng Sông
Phong Phú
Tuy Phong
Bình Thuận
Sông Lòng Sông
Sông Cái Phan Thiết
0,03
Thủy lợi
641
Sông Quao
Hàm Trí
Hàm Thuận Bắc
Bình Thuận
Sông Cái Phan Thiết
Biển
0,38
Thủy lợi
XV
Sông Ray
642
Sông Ray
Sơn Bình
Châu Đức
Bà Rịa - Vũng Tàu
Sông Ray
Biển
0,14
Thủy lợi
XVI
Sông Dinh
643
Sông Dinh 3
Thị trấn Tân Nghĩa
Hàm Tân
Bình Thuận
Sông Dinh
Biển
0,32
Thủy lợi
XVII
Sông Cà Ty
644
Ka Pét
Đập chính
Mỹ Thạnh
Hàm Thuận Nam
Bình Thuận
Suối Bà Bích
Sông Cà Ty
0,075
Thủy lợi
Công trình điều tiết
Mỹ Thạnh
Hàm Thuận Nam
Bình Thuận
Sông Cà Ty
Biển
0,028
Thủy lợi
Ghi chú:
- Danh sách công bố được tổng hợp đến ngày 31 tháng 12 năm 2023;
- (*): Các hồ chứa, đập dâng Quy định xả dòng chảy tối thiểu theo Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông;
- (**): Đối với công trình thủy điện Đăk Psi bậc 1, hàng ngày vận hành xả nước về hạ du đập với tổng lượng không nhỏ hơn 0,26 triệu m3;
- (***): Đối với công trình thủy điện Sơn Tây, bảo đảm duy trì lưu lượng xả thường xuyên, liên tục sau đập không nhỏ hơn lưu lượng dòng chảy tối thiểu xả sau đập thủy điện Đakđrinh cộng với 1,4 m3/s;
- (****): Đối với công trình thủy điện Thượng Sơn Tây, bảo đảm duy trì lưu lượng xả thường xuyên, liên tục sau đập không nhỏ hơn lưu lượng dòng chảy tối thiểu xả sau đập thủy điện Đakđrinh cộng với 1,1 m3/s;
- a/b: Quy định giá trị dòng chảy tối thiểu sau đập, sau công trình theo từng thời kỳ khác nhau trong năm;
- a-b: Quy định giá trị dòng chảy tối thiểu từ giá trị a đến giá trị b.
Công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng
Ngày 17/01/2024, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quyết định 154/QĐ-BTNMT về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện.
1. Danh mục giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu 725 hồ chứa, đập dâng của 644 công trình thủy lợi, thủy điện, cụ thể:
Công trình thủy điện: 685 hồ chứa, đập dâng của 607 công trình.
Công trình thủy lợi: 40 hồ chứa, đập dâng của 37 công trình.
2. Trách nhiệm của Cục Quản lý tài nguyên nước:
Kiểm tra, giám sát việc bảo đảm dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng; xử lý vi phạm đối với hành vi không bảo đảm dòng chảy tối thiểu theo quy định;
Định kỳ rà soát, cập nhật, tổng hợp và trình Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.
3. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý tài nguyên nước để đăng tải Quyết định này và tổ chức việc đăng tải, công bố dòng chảy tối thiểu đối với các hồ chứa, đập dâng được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại các Quyết định tiếp theo lên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định của Thông tư 64/2017/TT-BTNMT.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 154/QĐ-BTNMT tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 154/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố giá trị dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu các hồ chứa, đập dâng của các công trình thủy lợi, thủy điện
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Số hiệu:
- 154/QĐ-BTNMT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 17/01/2024
- Lĩnh vực:
- Tài nguyên – Môi trường
- Người ký:
- Lê Công Thành
- Ngày hiệu lực:
- 17/01/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.