📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 152/2005/QĐ-UBND
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 152/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị thuộc địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

📄 Số hiệu: 152/2005/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai📅 30/11/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu152/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Người kýLê Việt Hường — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành30/11/2005
Ngày hiệu lực10/12/2005

Trích yếu nội dung

Quyết định số 152/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị thuộc địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

Nội dung toàn văn

Uỷ ban nhân dân

TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 152/2005/QĐ-UBND

Pleiku, ngày 30 tháng 11 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Về việc phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị
thuộc địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai

_______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

- Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Xét Tờ trình số 56/TT-UBND ngày 02/11/2005 của UBND huyện Ayun Pa về việc đề nghị phê duyệt chỉ giới đường đỏ trên địa bàn thị trấn Ayun Pa.

- Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 721/SXD-CV ngày 17/11/2005 về việc phê duyệt chỉ giới đường xây dựng các tuyến đường nội thị trên địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay phê duyệt chỉ giới xây dựng các tuyến đường nội thị trên địa bàn thị trấn Ayun Pa, huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai như sau: (Kèm theo phụ lục số 02).

Điều 2. Giao cho UBND huyện Ayun Pa phối hợp với Sở Xây dựng và các ngành liên quan triển khai việc cắm mốc chỉ giới, gắn với bảng tên đường, cấp biển số nhà và phổ biến tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để các cơ quan, đơn vị và các hộ gia đình nhân dân trên địa bàn thị trấn Ayun Pa biết và thực hiện.

Điều 3. Các Ông Bà Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Ayun Pa, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông - vận tải, Tài nguyên - môi trường, Bưu chính viễn thông, Điện lực và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Việt Hường

PHỤ LỤC SỐ 02

Tổng hợp chỉ giới xây dựng địa bàn thị trấn AyunPa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 152/2005/QĐ-UB ngày 30/11/2005

của UBND tỉnh Gia Lai)

TT

TÊN ĐƯỜNG

CHỈ GIỚI XÂY DỰNG

GHI CHÚ

Chiều rộng chỉ giới (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

1

2

3

4

5

6

1

Trần Hưng Đạo

30

Cầu Ia Hiao

Hai Bà Trưng

30

Nguyễn Thái Học

Hiệu đồng hồ
Quan Sinh

Lấy 1 đoạn từ cầu Ia Hiao đến Hai Bà Trưng

2

Hai Bà Trưng

30

Trần Hưng Đạo

Cầu Sông bờ

3

Nguyễn

Đình Chiểu

16

Trần Hưng Đạo

Đường QH Đông Trường Sơn

4

Phan Bội Châu

16

Trần Hưng Đạo

Lê Hồng Phong nối dài dự kiến

5

Hùng Vương

20

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

6

Nay Der

20

Lê Lai

Hùng Vương

7

Tăng Bạt Hổ

20

Trần Hưng Đạo

Đường QH Đông Trường Sơn

8

Phan Đình Phùng

16

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

9

Nguyễn Du

20

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

10

Nguyễn Trãi

20

Hùng Vương

Làng Buôn Ka nic

11

Trần Cao Vân

20

Trần Hưng Đạo

Phi Trường

12

Lê Hồng Phong

24,5

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Thái Học

30

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Huệ

20

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Trỗi

13

Lý Tự Trọng

16

Lê Hồng Phong

Trần Phú

Đường QH

14

Võ Thị Sáu

16

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

15

Cù Chính Lan

16

Lê Hồng Phong

Võ Thị Sáu

16

Nguyễn Thái Học

16

Lê Hồng Phong

Tăng Bạt Hổ

17

Hoàng Văn Thụ

16

Trần Hưng Đạo

Lê Hồng phong

25

Lê Hồng Phong

Trần Quốc Toản

18

Đường Wừu

16

Phạm Hồng Thái

Phi Trường

19

Lê Lợi

25

Trần Hưng Đạo

Ngã ba Lê Lai. Lê Lợi

20

Lê Lai

25

Lê Hồng Phong

Nay Der

21

Nguyễn Huệ

30

Trần Hưng Đạo

Bệnh viện khu vực

Giáp đường QH số 1

22

Lý Thái Tổ

20

Nguyễn Viết Xuân

Trần Hưng Đạo

23

Trần Quốc Toản

25

Ngã ba Lê Lai. Lê Lợi

Hoàng Hoa Thám

24

Trần Phú

20

Nguyễn Huệ

Trần Quốc Toản

25

Nguyễn Thị Minh Khai

16

Kpă Klơng

Trần Phú

26

Cao Bá Quát

11.5

Nguyễn Huệ

Lý Thái Tổ

27

Lê Quý Đôn

16

Nguyễn Huệ

Lý Thái Tổ

28

Kpă Klơng

20

Phạm Hồng Thái

Lý Thái Tổ

29

Hoàng Hoa Thám

20

Nguyễn Huệ

Lý Thái Tổ

30

Nguyễn Thiện Thuật

20

Nguyễn Huệ

Lý Thái Tổ

(Đường QH)

31

Ngô Mây

16

Kpă Klơng

Nguyễn Công Trứ

(Đường QH)

32

Nguyễn Công Trứ

20

Nguyễn Huệ

Phạm Hồng Thái

33

Phạm Hồng Thái

25

Trần Quốc Toản

Xã IaRbol

34

Nguyễn Viết Xuân

20

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

35

Nguyễn Văn Trỗi

30

Đường QH Đông Trường Sơn

Đường QH số 1

36

Ngô Quyền

30

Nhà máy Đường

Giáp ranh giới QH khu trung tâm

37

Lý Thường Kiệt

20

Trần Hưng Đạo

Làng Buôn Banh

38

Hàm Nghi

30

Ngô Quyền

Cầu Quý Đức

39

Đường QH số 1

16

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Trỗi

40

Đường QH số 2

30

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Trỗi

41

Đường QH số 3

11.5

Đường QH số 1

Đường QH số 19

42

Đường QH số 4

16

Đường QH số 16

Đường QH số 19

43

Đường QH số 5

11.5

Đường QH số 1

Đường QH số 16

44

Đường QH số 6

11.5

Đường QH số 1

Đường QH số 16

45

Đường QH số 7

20

Đường QH số 16

Nguyễn Viết Xuân

46

Đường QH số 8

30

Đường QH số 2

Đường QH số 9

47

Đường QH số 9

11.5

Nguyễn Văn Trỗi

Lý Thái Tổ

48

Đường QH số 10

11.5

Đường QH số 1

Đường QH số 2

49

Đường QH số 11

11.5

Đường QH số 19

Nguyễn Viết Xuân

50

Đường QH số 12

11.5

Đường QH số 20

Nguyễn Viết Xuân

51

Đường QH số 13

16

Đường QH số 20

Nguyễn Viết Xuân

52

Đường QH số 14

11.5

Đường QH số 10

Đường QH số 6

53

Đường QH số 15

11.5

Đường QH số 3

Đường QH số 5

54

Đường QH số 16

16

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Trỗi

55

Đường QH số 17

11.5

Đường QH số 4

Đường QH số 17

56

Đường QH số 18

11.5

Đường QH số 7

Đường QH số 4

57

Đường QH số 19

11.5

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Trỗi

58

Đường QH số 20

20

Nguyễn Huệ

Đường QH số 8

59

Đường QH số 21

11.5

Nguyễn Văn Trỗi

Đường QH số 9

60

Đường QH số 22

11.5

Đường QH số 9

Lê Hồng Phong nối dài

61

Đường QH số 23

11.5

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Viết Xuân

62

Đường QH số 24

11.5

Nguyễn Viết Xuân

Trần Hưng Đạo

63

Đường QH số 25

11.5

Đường QH số 23

Đường QH số 24

64

Đường QH số 26

11.5

Nguyễn Viết Xuân

Đường QH số 24

65

Đường QH số 27

11.5

Đường QH số 29

Đường QH số 31

66

Đường QH số 28

11.5

Nguyễn Viết Xuân

Đường QH số 29

67

Đường QH số 29

11.5

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

68

Đường QH số 30

11.5

Trần Hưng Đạo

Ngã Ba Nguyễn Viết Xuân

69

Đường QH số 31

24.5

Đường QH số 32

Đường QH số 33

(Khu TT công nghiệp)

70

Đường QH số 32

24.5

Trần Hưng Đạo

Đường QH Đông Trường Sơn

(Khu TT công nghiệp)

71

Đường QH số 33

28

Trần Hưng Đạo

Đường QH Đông Trường Sơn

(Khu TT công nghiệp)

72

Đường QH số 34

11.5

Nguyễn Văn Trỗi

Đường QH số 24

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)152.2005.QĐ-UB.doc · 40 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản