📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

📄 Số hiệu: 15/2025/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 20/03/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu15/2025/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýĐoàn Ngọc Lâm — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành20/03/2025
Ngày hiệu lực20/03/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

Số: 15/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Quảng Bình, ngày 20 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ- UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình.

(Chi tiết có Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo).

2. Sửa đổi khoản 4 Điều 1:

"4. Xác định khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố."

3. Sửa đổi khoản 5 Điều 1:

"5. Bảng giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024".

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XI; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đoàn Ngọc Lâm

Phụ lục I
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT
RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI
CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Đất trồng cây hàng năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

43

34

26

18

12 xã còn lại

40

32

24

17

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

43

34

26

18

18 xã còn lại

40

32

24

17

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

43

34

26

18

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường và 10 xã

46

35

27

19

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

46

35

27

19

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

40

32

24

17

21 xã còn lại

43

34

26

18

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

51

38

29

20

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

46

35

27

19

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

40

32

24

17

11 xã còn lại

43

34

26

18

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh

46

35

27

19

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

40

32

24

17

21 xã còn lại

43

34

26

18

2. Đất trồng cây lâu năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

46

35

27

19

12 xã còn lại

43

34

26

18

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

46

35

27

19

18 xã còn lại

43

34

26

18

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

46

35

27

19

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường 10 xã

46

35

27

19

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

46

35

27

19

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

43

34

26

18

21 xã còn lại

46

35

27

19

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

51

38

29

20

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

46

35

27

19

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

43

34

26

18

11 xã còn lại

46

35

27

19

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh

46

35

27

19

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

43

34

26

18

21 xã còn lại

46

35

27

19

3. Đất rừng sản xuất

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

10

8

12 xã còn lại

8

6

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

10

8

18 xã còn lại

8

6

Vị trí 1

Vị trí 2

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

10

8

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường

18

16

10 xã

10

8

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

10

8

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

8

6

21 xã còn lại

10

8

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

18

16

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

10

8

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

8

6

11 xã còn lại

10

8

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh

10

8

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

8

6

21 xã còn lại

10

8

4. Đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt

35

29

21

13

12 xã còn lại

30

24

18

12

2

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê

35

29

21

13

18 xã còn lại

30

24

18

12

3

Huyện Quảng Trạch

16 xã

35

29

21

13

4

Thị xã Ba Đồn

06 phường

46

34

26

18

10 xã

35

29

21

13

5

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha

46

34

26

18

Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch

30

24

18

12

21 xã còn lại

35

29

21

13

6

Thành phố Đồng Hới

9 phường và 6 xã

51

38

29

20

7

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu

46

34

26

18

Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân

30

24

18

12

11 xã còn lại

35

29

21

13

8

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh

46

34

26

18

Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy

30

24

18

12

21 xã còn lại

35

29

21

13

5. Đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Xã, phường, thị trấn

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Huyện Quảng Trạch

Xã Quảng Phú

35

29

Phụ lục II
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN
XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

1

HUYỆN MINH HÓA

1.1

Xã Dân Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 2

108

102

99

Khu vực 3

93

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

715

468

1.2

Xã Trọng Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 3

93

1.3

Xã Hồng Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 3

102

99

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

925

650

425

Khu vực 3

643

420

275

1.4

Xã Tân Thanh

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 2

108

102

99

Khu vực 3

102

99

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.018

715

468

Khu vực 3

643

420

275

1.5

Xã Hoá Hợp

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

643

420

275

1.6

Xã Xuân Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 2

108

102

99

1.7

Xã Yên Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 2

108

102

99

Khu vực 3

102

99

96

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.600

1.125

800

Khu vực 2

1.150

800

575

Khu vực 3

780

510

330

1.8

Xã Minh Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 2

108

102

99

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.018

715

468

Khu vực 3

715

468

300

1.9

Xã Tân Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

108

102

99

Khu vực 3

102

99

96

1.10

Xã Hoá Sơn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

108

102

99

Khu vực 3

102

99

1.11

Xã Trung Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

Khu vực 2

108

102

Khu vực 3

102

99

96

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

1.250

975

625

Khu vực 2

1.018

715

468

1.12

Xã Thượng Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

171

114

102

99

Khu vực 2

108

102

99

Khu vực 3

99

96

2

HUYỆN TUYÊN HÓA

2.1

Xã Tiến Hóa

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

2.645

1.800

1.185

650

Khu vực 2

1.660

1.125

745

410

Khu vực 3

690

440

310

195

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa

Đường rộng 36 m

4.690

3.283

2.298

1.609

Đường rộng 26 m

3.846

2.692

1.885

1.319

Đường rộng 15 m

3.134

2.194

1.536

1.075

Đường rộng 10,5 m

3.043

2.130

1.491

1.044

-

Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa

Đường rộng 10,5 m

4.380

3.066

2.146

1.502

Đường rộng 13 m

4.424

3.097

2.168

1.517

Đường rộng 16 m

4.468

3.128

2.189

1.533

-

Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh

Đường rộng 7,5 m

2.800

1.960

1.372

960

2.2

Xã Hương Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

2.3

Xã Kim Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

795

518

2.4

Xã Thanh Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

798

519

2.5

Xã Thanh Thạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

2.6

Xã Thuận Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

320

230

182

Khu vực 2

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

2.7

Xã Lâm Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

235

192

182

171

Khu vực 3

192

176

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

518

346

2.8

Xã Lê Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

795

2.9

Xã Sơn Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

Khu vực 3

795

2.10

Xã Đồng Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

2.11

Xã Ngư Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

235

192

182

171

Khu vực 3

192

176

171

166

2.12

Xã Thạch Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

795

2.13

Xã Đức Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

Khu vực 3

795

2.14

Xã Phong Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

Khu vực 3

795

2.15

Xã Mai Hóa

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.140

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa

Đường rộng 7,5 m

3.400

2.380

1.666

1.166

Đường rộng 12 m

7.500

5.250

3.675

2.573

2.16

Xã Châu Hóa

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Đường rộng 7 m

830

581

407

285

2.17

Xã Cao Quảng

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

278

208

182

171

Khu vực 3

214

187

171

166

2.18

Xã Văn Hóa

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

384

320

230

182

Khu vực 2

278

208

182

171

3

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

3.1

Xã Quảng Phương

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.620

2.532

1.780

1.246

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)

Đường rộng 13 m

1.800

1.260

882

617

Đường rộng 15 m

2.200

1.540

1.078

755

-

Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2)

Đường rộng 15 m

2.600

1.820

1.274

892

Đường rộng 18,5 m

2.800

1.960

1.372

960

Đường rộng 25 m

3.400

2.380

1.666

1.166

Đường rộng 28 m

3.600

2.520

1.764

1.235

Đường rộng 36 m

3.900

2.730

1.911

1.338

Đường rộng 42 m

4.200

2.940

2.058

1.441

-

Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1)

Đường rộng 18,5 m

2.800

1.960

1.372

960

Đường rộng 25 m

3.400

2.380

1.666

1.166

Đường rộng 42 m

4.200

2.940

2.058

1.441

3.2

Xã Quảng Đông

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

2.207

Khu vực 3

1.472

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.236

771

573

375

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông

Đường rộng 15 m

650

455

319

223

Đường rộng 18 m

1.050

735

515

360

3.3

Xã Quảng Phú

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

2.207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.761

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú

Đường rộng 5 m

1.650

1.155

809

566

Đường rộng 7,5 m

1.800

1.260

882

617

Đường rộng 10,5 m

2.000

1.400

980

686

-

Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

Đường rộng 7.5 m

3.465

2.426

1.698

1.188

Đường rộng 10.5 m

3.650

2.555

1.789

1.252

3.4

Xã Quảng Lưu

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

3.5

Xã Quảng Tùng

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 2

2.207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.761

1.235

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch

Đường rộng 10,5 m

4.800

3.360

2.352

1.646

Đường rộng 12 m

5.000

3.500

2.450

1.715

Đường rộng 20 m

5.200

3.640

2.548

1.784

-

Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 1)

Đường rộng 10,5 m

3.200

2.240

1.568

1.098

Đường rộng 11,5 m

3.400

2.380

1.666

1.166

Đường rộng 14 m

3.600

2.520

1.764

1.235

Đường rộng 15 m

3.800

2.660

1.862

1.303

-

Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch

Đường rộng 7,5 m

3.500

2.450

1.715

1.201

Đường rộng 9,5 m

3.800

2.660

1.862

1.303

Đường rộng 15,5 m

4.000

2.800

1.960

1.372

-

Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch

Đường rộng 7,5 m

3.500

2.450

1.715

1.201

Đường rộng 9,5 m

3.800

2.660

1.862

1.303

Đường rộng 10,5 m

3.900

2.730

1.911

1.338

-

Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng

Đường rộng 10,5 m

400

280

196

137

Đường rộng 13 m

450

315

221

154

3.6

Xã Cảnh Dương

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.761

1.235

762

3.7

Xã Quảng Hưng

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

1.472

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.620

2.532

1.780

1.246

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)

Đường rộng 7,5 m

1.700

1.190

833

583

Đường rộng 20 m

2.000

1.400

980

686

3.8

Xã Quảng Xuân

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

1.472

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.620

2.532

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân

Đường rộng 10,5 m

2.300

1.610

1.127

789

Đường rộng 36 m

3.900

2.730

1.911

1.338

-

Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân

Đường rộng 10,5 m

400

280

196

137

Đường rộng 13 m

450

315

221

154

3.9

Xã Liên Trường

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.236

771

3.10

Xã Phù Cảnh

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.761

1.235

Khu vực 3

1.236

771

3.11

Xã Quảng Thanh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

978

771

453

260

Khu vực 2

742

554

328

255

Khu vực 3

554

429

275

246

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.236

771

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch

Đường rộng 10 m

2.900

2.030

1.421

995

Đường rộng 11 m

3.000

2.100

1.470

1.029

-

Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch

Đường rộng 8,5 m

4.850

3.395

2.377

1.664

Đường rộng 10,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

Đường rộng 15 m

5.200

3.640

2.548

1.784

3.12

Xã Quảng Hợp

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

395

274

210

174

Khu vực 2

247

189

174

168

Khu vực 3

200

184

168

163

3.13

Xã Quảng Kim

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

395

274

210

174

Khu vực 2

247

189

174

168

Khu vực 3

200

184

168

163

3.14

Xã Quảng Châu

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

395

274

210

174

Khu vực 2

247

189

174

168

Khu vực 3

200

184

168

163

3.15

Xã Quảng Thạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

395

274

210

174

Khu vực 2

247

189

174

168

Khu vực 3

200

184

168

163

3.16

Xã Quảng Tiến

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

395

274

210

174

Khu vực 2

247

189

174

168

Khu vực 3

200

184

168

163

4

THỊ XÃ BA ĐỒN

4.1

Xã Quảng Tiên

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

4.2

Xã Quảng Trung

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng thôn, xã Quảng Trung

Đường rộng 9 m

4.700

3.290

2.303

1.612

Đường rộng 7 m

3.000

2.100

1.470

1.029

Đường rộng 5 m

2.800

1.960

1.372

960

4.3

Xã Quảng Tân

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

4.4

Xã Quảng Hải

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

4.5

Xã Quảng Lộc

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư dọc tuyến đường 559 xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn

Đường tỉnh lộ 559

8.000

5.600

3.920

2.744

Các tuyến đường còn lại

5.000

3.500

2.450

1.715

-

Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc

Đường rộng 36 m

4.696

3.287

2.301

1.611

Đường rộng 13 m

3.570

2.499

1.749

1.225

Đường rộng 10,5 m

3.430

2.401

1.681

1.176

4.6

Xã Quảng Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

4.7

Xã Quảng Văn

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn

Đường rộng 5 m

3.000

2.100

1.470

1.029

4.8

Xã Quảng Hòa

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu trung tâm xã Quảng hòa, thị xã Ba Đồn

Đường rộng 10,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

-

Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam thị xã Ba Đồn

Đường rộng 36 m

7.500

5.250

3.675

2.573

Đường rộng 15,5 m

5.500

3.850

2.695

1.887

Đường rộng 13,5 m

4.200

2.940

2.058

1.441

-

Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa

Tuyến đường đường quy hoạch 36 m

6.200

4.340

3.038

2.127

4.9

Xã Quảng Minh

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

4.10

Xã Quảng Sơn

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.015

794

467

260

Khu vực 2

712

534

313

255

Khu vực 3

553

428

274

245

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư thôn Diêm Trường, xã Quảng Sơn

Đường rộng 10,5 m

3.000

2.100

1.470

1.029

Đường rộng 13 m

3.300

2.310

1.617

1.132

5

HUYỆN BỐ TRẠCH

5.1

Xã Hạ Mỹ

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.595

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.545

Khu vực 3

1.538

633

483

5.2

Xã Bắc Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.595

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.545

1.508

Khu vực 3

1.538

1.025

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch

Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10

4.595

3.217

2.252

1.576

5.3

Xã Thanh Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

Khu vực 2

651

499

284

Khu vực 3

440

330

252

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

6.730

4.595

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

724

Khu vực 2

2.335

1.568

995

603

5.4

Xã Hải Phú

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.595

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

Khu vực 2

2.335

1.568

995

Khu vực 3

1.025

5.5

Xã Đồng Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.595

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

Khu vực 3

1.538

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch

Mặt tiền đường gom của QL1A

7.200

5.040

3.528

2.470

Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch

5.500

3.850

2.695

1.887

Các tuyến đường còn lại

4.500

3.150

2.205

1.544

-

Khu vực Quy hoạch thôn 1B

Mặt tiền đường 15 m

3.000

2.100

1.470

1.029

Mặt tiền đường 7,5 m

2.500

1.750

1.225

858

5.6

Xã Đức Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.538

1.025

633

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch

Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m

7.000

4.900

3.430

2.401

Mặt tiền đường 13,0 m

4.000

2.800

1.960

1.372

5.7

Xã Vạn Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.538

1.025

633

5.8

Xã Trung Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

10.385

6.730

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

Khu vực 3

1.538

1.025

633

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch

Đường rộng 32 m

7.800

5.460

3.822

2.675

Đường rộng 10,5 m

5.300

3.710

2.597

1.818

-

Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch

Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8

5.300

3.710

2.597

1.818

5.9

Xã Đại Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.595

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

Khu vực 3

1.025

633

483

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch

Mặt tiền Quốc lộ 1A

8.955

6.269

4.388

3.072

Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch

5.400

3.780

2.646

1.852

Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch

4.300

3.010

2.107

1.475

-

Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch

Mặt tiền Quốc lộ 1A

8.955

6.269

4.388

3.072

Dãy 2 của Dự án

5.400

3.780

2.646

1.852

Các dãy còn lại của Dự án

4.300

3.010

2.107

1.475

5.10

Xã Nhân Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

724

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch

Đường rộng 22,5 m

8.000

5.600

3.920

2.744

Đường rộng 13 m

6.730

4.711

3.298

2.308

-

Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch

Đường rộng 22,5 m

8.000

5.600

3.920

2.744

Đường rộng 13,0 m

6.730

4.711

3.298

2.308

5.11

Xã Lý Nam

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

930

733

431

247

Khu vực 2

651

499

284

243

Khu vực 3

440

330

252

234

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới

Khu vực 1

6.730

4.595

2.910

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.690

2.545

1.508

724

Khu vực 2

2.335

1.568

995

Khu vực 3

1.538

1.025

5.12

Xã Cự Nẫm

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

586

447

308

229

Khu vực 2

413

308

229

214

Khu vực 3

229

219

214

209

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.025

633

483

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm

Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561

3.896

2.727

1.909

1.336

-

Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm

Đường rộng 15 m

2.685

1.880

1.316

921

Đường còn lại

2.479

1.735

1.215

850

-

Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm

Đường rộng 12,85 m

2.415

1.691

1.183

828

Đường còn lại

1.933

1.353

947

663

-

Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm

Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m

1.314

920

644

451

5.13

Xã Tây Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

586

447

308

229

Khu vực 2

413

308

229

214

Khu vực 3

229

219

214

209

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.025

633

483

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch

Các tuyến đường rộng 16,5 m

2.456

1.719

1.203

842

Các tuyến đường rộng 10,5 m

1.719

1.203

842

590

5.14

Xã Hoà Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

586

447

308

229

Khu vực 2

413

308

229

219

Khu vực 3

229

219

214

209

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

633

483

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch

Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào)

2.334

1.634

1.144

801

Các tuyến đường còn lại

1.903

1.332

932

653

5.15

Xã Xuân Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

179

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

543

362

226

5.16

Xã Lâm Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

420

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

207

190

179

5.17

Xã Liên Trạch

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

420

288

225

202

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

179

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch

Tuyến đường rộng 15,0 m

747

523

366

256

Tuyến đường rộng 11,0 m

560

392

274

192

-

Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch

Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m

515

361

252

177

5.18

Xã Phúc Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

420

288

225

202

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

179

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.206

271

Khu vực 3

362

226

5.19

Xã Thượng Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

5.20

Xã Sơn Lộc

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

420

288

225

202

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

179

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

226

5.21

Xã Hưng Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

420

288

225

202

Khu vực 2

253

219

196

Khu vực 3

219

207

190

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

1.206

271

Khu vực 3

543

362

226

5.22

Xã Phú Định

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

420

288

225

202

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

179

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

543

362

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định

Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m

1.449

1.014

710

497

Các tuyến đường còn lại

1.380

966

676

473

5.23

Xã Tân Trạch

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

253

219

196

184

Khu vực 3

219

207

190

179

6

THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

6.1

Xã Nghĩa Ninh

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.140

835

533

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.658

1.301

918

561

6.2

Xã Thuận Đức

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.140

835

533

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.658

1.301

918

561

6.3

Xã Quang Phú

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.953

2.856

1.964

Khu vực 2

2.754

2.091

1.683

842

6.4

Xã Lộc Ninh

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

2.754

2.091

1.683

842

Khu vực 3

1.658

1.301

918

561

6.5

Xã Bảo Ninh

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.953

2.856

1.964

1.097

Khu vực 2

2.754

2.091

1.683

842

Khu vực 3

1.658

1.301

918

561

6.6

Xã Đức Ninh

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 2

2.754

2.091

1.683

842

Khu vực 3

1.658

1.301

918

561

7

HUYỆN QUẢNG NINH

7.1

Xã Vĩnh Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.323

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

3.000

2.100

1.470

1.029

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m

2.900

2.030

1.421

995

-

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B

2.500

1.750

1.225

858

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại)

2.350

1.645

1.152

806

-

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông

2.500

1.750

1.225

858

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2)

2.100

1.470

1.029

720

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại)

1.800

1.260

882

617

7.2

Xã Võ Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.452

1.872

787

Khu vực 2

2.682

1.128

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.295

2.246

1.498

724

Khu vực 2

1.997

1.298

824

499

Khu vực 3

1.323

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT

7.000

4.900

3.430

2.401

Đường rộng 25 mét

6.000

4.200

2.940

2.058

Đường rộng 15 mét

4.500

3.150

2.205

1.544

Đường rộng 13 mét

3.000

2.100

1.470

1.029

-

Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

6.500

4.550

3.185

2.230

-

Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m

7.000

4.900

3.430

2.401

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m

6.000

4.200

2.940

2.058

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

5.000

3.500

2.450

1.715

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m

4.000

2.800

1.960

1.372

-

Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m

8.000

5.600

3.920

2.744

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

6.000

4.200

2.940

2.058

-

Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m

6.500

4.550

3.185

2.230

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

5.000

3.500

2.450

1.715

-

Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m

8.000

5.600

3.920

2.744

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m

6.500

4.550

3.185

2.230

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

5.000

3.500

2.450

1.715

7.3

Xã Hải Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.295

2.246

1.498

724

Khu vực 2

1.997

1.298

824

499

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m

6.000

4.200

2.940

2.058

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

4.500

3.150

2.205

1.544

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m

3.000

2.100

1.470

1.029

-

Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển

6.000

4.200

2.940

2.058

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

4.500

3.150

2.205

1.544

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m

3.000

2.100

1.470

1.029

-

Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m

8.000

5.600

3.920

2.744

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1)

5.000

3.500

2.450

1.715

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2)

4.500

3.150

2.205

1.544

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3)

3.000

2.100

1.470

1.029

7.4

Xã Hàm Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

2.400

1.680

1.176

823

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m

2.300

1.610

1.127

789

-

Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

2.500

1.750

1.225

858

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m

2.300

1.610

1.127

789

7.5

Xã Duy Ninh

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

998

649

412

7.6

Xã Gia Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

4.106

1.872

Khu vực 2

2.682

1.745

Khu vực 3

1.647

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.295

2.246

1.498

724

Khu vực 2

1.997

1.298

824

499

Khu vực 3

1.323

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569

6.500

4.550

3.185

2.230

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m

6.000

4.200

2.940

2.058

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

5.000

3.500

2.450

1.715

-

Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m

8.000

5.600

3.920

2.744

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

6.000

4.200

2.940

2.058

7.7

Xã Hiền Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.323

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A

2.000

1.400

980

686

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m

1.500

1.050

735

515

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m

1.400

980

686

480

-

Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh

3.000

2.100

1.470

1.029

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2)

2.800

1.960

1.372

960

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại)

2.650

1.855

1.299

909

7.8

Xã Tân Ninh

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

998

649

412

7.9

Xã Xuân Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.323

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ

1.600

1.120

784

549

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại)

1.400

980

686

480

-

Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long

5.100

3.570

2.499

1.749

-

Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long

5.100

3.570

2.499

1.749

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2)

4.900

3.430

2.401

1.681

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại)

4.350

3.045

2.132

1.492

7.10

Xã An Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh:

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1)

2.270

1.589

1.112

779

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại)

1.880

1.316

921

645

7.11

Xã Vạn Ninh

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

933

666

432

235

Khu vực 2

666

469

336

216

Khu vực 3

433

325

227

207

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

998

649

412

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m

1.488

1.042

729

510

-

Khu tái định cư xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

1.500

1.050

735

515

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m

1.300

910

637

446

-

Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m

1.488

1.042

729

510

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m

1.350

945

662

463

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m

1.092

764

535

375

7.12

Xã Trường Sơn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

380

277

221

194

Khu vực 2

277

207

187

174

Khu vực 3

208

187

178

170

7.13

Xã Trường Xuân

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

380

277

221

194

Khu vực 2

277

207

187

174

Khu vực 3

208

187

178

170

8

HUYỆN LỆ THỦY

8.1

Xã Hồng Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

1.395

1.163

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

3.295

2.246

1.498

724

Khu vực 3

1.126

759

490

8.2

Xã Ngư Thủy Bắc

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc

Đường rộng 36 m

4.057

2.840

1.988

1.392

Đường rộng 22,5 m

2.839

1.987

1.391

974

Đường rộng 18,5 m

1.988

1.392

974

682

-

Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc

Đường rộng trên 22,5 m

6.200

4.340

3.038

2.127

Đường rộng 22,5 m

5.220

3.654

2.558

1.790

Đường rộng 15 m

5.220

3.654

2.558

1.790

-

Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy

Đường rộng trên 22,5 m

6.200

4.340

3.038

2.127

Đường rộng 20,5 m

5.800

4.060

2.842

1.989

Đường rộng 15 m

5.220

3.654

2.558

1.790

8.3

Xã Hoa Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.4

Xã Thanh Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

1.395

1.163

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.5

Xã An Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư tại xã An Thủy

Đường rộng 20,5 m (đường Mai An)

1.976

1.383

968

678

Đường rộng 32 m

1.386

970

679

475

Đường rộng 13 m

1.275

893

625

437

8.6

Xã Phong Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

-

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy

Đường rộng rộng 34 m

6.500

4.550

3.185

2.230

Đường rộng 15 m

3.750

2.625

1.838

1.286

-

Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy

Đường thôn

4.000

2.800

1.960

1.372

Đường rộng 15m

3.500

2.450

1.715

1.201

Đường rộng 13m

3.000

2.100

1.470

1.029

8.7

Xã Cam Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 1

3.725

Khu vực 3

1.395

1.163

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.990

2.040

1.346

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy

Đường rộng trên 22,5 m

8.229

5.760

4.032

2.823

Đường rộng 15 m

5.000

3.500

2.450

1.715

8.8

Xã Sơn Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.9

Xã Lộc Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.10

Xã Ngư Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư xã Ngư Thủy

Đường rộng 36 m

4.211

2.948

2.063

1.444

Đường rộng 18,5 m

2.948

2.063

1.444

1.011

8.11

Xã Liên Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.990

2.040

1.346

Khu vực 2

1.890

1.224

783

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy

Đường rộng 10,5 m

6.944

4.861

3.403

2.382

Đường rộng 10 m

6.800

4.760

3.332

2.332

8.12

Xã Hưng Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

1.395

1.163

902

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 1

2.990

2.040

1.346

Khu vực 3

759

490

8.13

Xã Dương Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.14

Xã Tân Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

8.15

Xã Phú Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư xã Phú Thủy

Đường rộng 15m (đường liên xã)

3.522

2.465

1.726

1.208

Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường)

2.642

1.849

1.295

906

8.16

Xã Xuân Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy

Đường rộng trên 27 m

9.100

6.370

4.459

3.121

Đường rộng 22,5 m

9.000

6.300

4.410

3.087

Đường rộng 15 m

7.000

4.900

3.430

2.401

8.17

Xã Mỹ Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.18

Xã Mai Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy

Đường rộng 22,5 m

10.000

7.000

4.900

3.430

Đường rộng 13 m

5.135

3.595

2.516

1.761

8.19

Xã Sen Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

1.007

727

457

Khu vực 2

737

545

319

Khu vực 3

481

354

255

-

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A

Khu vực 3

1.395

1.163

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

8.20

Xã Ngân Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

228

174

164

Khu vực 3

179

164

154

8.21

Xã Thái Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

387

258

208

Khu vực 2

228

174

164

Khu vực 3

179

164

154

8.22

Xã Kim Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

228

174

164

Khu vực 3

179

164

154

8.23

Xã Trường Thủy

A

Đất ở nông thôn

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 1

387

258

208

Khu vực 2

228

174

164

Khu vực 3

179

164

154

-

Khu vực vùng ven

Khu vực 3

1.126

759

490

B

Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn

Khu tái định cư xã Trường Thủy

Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 đến thửa 3328, tờ bản đồ QH)

1.005

704

492

345

Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 đến thửa 3334, tờ bản đồ QH)

921

645

451

316

8.24

Xã Lâm Thủy

-

Khu vực nông thôn

Khu vực 2

228

174

164

Khu vực 3

179

164

154


#II. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ CÁC KHU ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN CHỈNH ĐỒNG BỘ

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Từ

Đến

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

1

HUYỆN MINH HÓA

1.1

Thị trấn Quy Đạt

1

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Quy Đạt (Km68+00)

Đường Lê Hữu Trác

6.160

4.315

3.025

2.130

Đường Lê Hữu Trác

UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)

4.780

3.350

2.350

1.650

UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)

Địa giới hành chính xã Minh Hóa

2.095

1.480

1.040

735

2

Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00)

Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)

6.160

4.315

3.025

2.130

Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4)

Ngã tư Yên Hóa

4.780

3.350

2.350

1.650

3

Lê Duẩn

Ngã tư Quy Đạt

Đường vào trạm biến áp 35KV

4.780

3.350

2.350

1.650

Đường vào trạm biến áp 35KV

Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)

3.045

2.145

1.515

1.075

4

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Quy Đạt

Hết Bể bơi tổng hợp

4.780

3.350

2.350

1.650

Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14)

Hết Trạm biến áp Cây Cam

3.045

2.145

1.515

1.075

5

Tôn Đức Thắng

Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14)

Đường Hàm Nghi

4.780

3.350

2.350

1.650

6

Nguyễn Văn Cừ

Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13)

Đường Nguyễn Viết Xuân

2.095

1.480

1.040

735

7

Phan Bội Châu

Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt

Đường Tôn Đức Thắng

6.160

4.315

3.025

2.130

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Viết Xuân

4.780

3.350

2.350

1.650

8

Nguyễn Trãi

Đường Trần Hưng Đạo

Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)

4.780

3.350

2.350

1.650

9

Phan Chu Trinh

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Viết Xuân

2.095

1.480

1.040

735

10

Lê Trực

Đường Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)

2.095

1.480

1.040

735

11

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Lý Thường Kiệt

Đến chân đồi Choông Soóc

2.095

1.480

1.040

735

12

Lê Hữu Trác

Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24)

Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa

4.780

3.350

2.350

1.650

Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25)

Đường Điện Biên Phủ

2.095

1.480

1.040

735

Đường Lý Thường Kiệt

Đến chân đồi Choông Soóc

2.095

1.480

1.040

735

13

Bà Triệu

Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư)

Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)

2.095

1.480

1.040

735

14

Cách Mạng Tháng 8

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phạm Văn Đồng

2.095

1.480

1.040

735

15

Phạm Văn Đồng

Đường Lê Hữu Trác

Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)

2.095

1.480

1.040

735

16

Điện Biên Phủ

Trạm biến áp cây Cam (TDP2)

Đường Lê Hữu Trác

2.095

1.480

1.040

735

17

Lê Hồng Phong

Đường Võ Văn Kiệt

Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)

2.095

1.480

1.040

735

18

Hai Bà Trưng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hùng Vương

2.095

1.480

1.040

735

Đường Hùng Vương

Đường Trần Phú

2.180

1.530

1.075

765

19

Ngô Quyền

Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7)

Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)

1.805

1.275

905

650

20

Nguyễn Hữu Cảnh

Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4)

Đường Võ Văn Kiệt

4.080

2.860

2.010

1.415

21

Trường Chinh

Chi Cục Thi hành án

Tuyến ngang 7

2.180

1.530

1.075

765

22

Võ Văn Kiệt

Phía Nam Sân vận động

Đường Lê Hồng Phong

2.095

1.480

1.040

735

23

Hùng Vương

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Hai Bà Trưng

2.180

1.530

1.075

765

24

Lý Thái Tổ

Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2)

Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)

2.180

1.530

1.075

765

Đường Hùng Vương

Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)

2.095

1.480

1.040

735

25

Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)

2.180

1.530

1.075

765

26

Nguyễn Viết Xuân

Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13)

Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)

2.095

1.480

1.040

735

27

Đường nội thị (thuộc ô QH số 1)

Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2)

Đường Hùng Vương

2.180

1.530

1.075

765

28

Trường Chinh (thuộc ô QH số 7)

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

2.180

1.530

1.075

765

29

Trường Chinh (thuộc ô QH số 9)

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Tuyến ngang 7

2.180

1.530

1.075

765

30

Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo)

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Duẩn

2.095

1.480

1.040

735

31

Đường nội thị (đường bê tông)

Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)

2.095

1.480

1.040

735

32

Đường nội thị

Đường Lý Thường Kiệt

Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)

1.805

1.275

905

650

33

Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt)

Đường Phan Chu Trinh

Giáp đường Phan Bội Châu

2.095

1.480

1.040

735

34

Đường nội thị

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Văn Cừ

2.095

1.480

1.040

735

35

Đường nội thị (tuyến ngang 8)

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Hai Bà Trưng

2.095

1.480

1.040

735

36

Đường nội thị

Đường Lý Thường Kiệt

Đến chân đồi Choông Soóc

2.095

1.480

1.040

735

37

Đường nội thị

Đường Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)

2.095

1.480

1.040

735

38

Đường nội thị

Đường Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)

2.095

1.480

1.040

735

39

Đường nội thị

Đường Lý Thường Kiệt

Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt

2.095

1.480

1.040

735

40

Đường nội thị

Đường Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)

2.095

1.480

1.040

735

41

Đường nội thị (đường nhựa)

Đường Lê Hồng Phong

Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)

715

510

360

255

42

Đường nội thị

Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7)

Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)

715

510

360

255

43

Đường nội thị

Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8)

Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)

715

510

360

255

44

Đường nội thị

Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8)

Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)

715

510

360

255

45

Đường nội thị

Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)

Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)

715

510

360

255

46

Đường nội thị

Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8)

Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)

715

510

360

255

47

Đường nội thị

Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7)

Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)

2.095

1.480

1.040

735

48

Đường nội thị (đường IFAD)

Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3)

Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)

1.395

1.055

680

480

49

Các tuyến đường nội thị còn lại

715

510

360

255

50

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

2

HUYỆN TUYÊN HÓA

2.1

Thị trấn Đồng Lê

1

Hùng Vương

Ngã tư cầu Vượt

Cầu Cây Xoài

7.020

4.920

3.445

2.415

Cầu Cây Xoài

Giáp xã Sơn Hóa

4.070

2.855

2.005

1.415

2

Trần Hưng Đạo

Ngã tư cầu Vượt

Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)

7.020

4.920

3.445

2.415

Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)

Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)

4.070

2.855

2.005

1.415

Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)

Giáp xã Lê Hóa

2.020

1.430

1.005

710

3

Nguyễn Văn Cừ

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22)

Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)

7.020

4.920

3.445

2.415

4

Trần Phú

Trung tâm VHTT huyện

Giáp đường Quốc lộ 12A

7.020

4.920

3.445

2.415

5

Phan Bội Châu

Ngã tư cầu Vượt

Ga Đồng Lê

4.070

2.855

2.005

1.415

6

Lý Thường Kiệt

Ngã tư cầu Vượt

Cầu Khe Trề

4.070

2.855

2.005

1.415

Cầu Khe Trề

Cửa Truông (Quốc lộ 12C)

3.725

2.610

1.840

1.300

7

Lê Lợi

Bưu điện huyện

Ngã ba Trạm điện

4.070

2.855

2.005

1.415

8

Lý Thái Tổ

Ngã năm Trung tâm VHTT huyện

Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)

4.070

2.855

2.005

1.415

Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)

Giáp xã Lê Hóa

2.020

1.430

1.005

710

9

Võ Nguyên Giáp

Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên)

Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê

4.070

2.855

2.005

1.415

10

Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch)

Gác chắn đường sắt Bắc Nam

4.070

2.855

2.005

1.415

Gác chắn đường sắt Bắc Nam

Cống Trọt Môn

2.020

1.430

1.005

710

11

Huỳnh Thúc Kháng

Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)

Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)

4.070

2.855

2.005

1.415

12

Quang Trung

Ngã ba cổng Huyện ủy

Ngã ba Lâm trường cũ

4.070

2.855

2.005

1.415

13

Trường Chinh

Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1)

Ranh giới xã Thuận Hóa

2.020

1.430

1.005

710

14

Phạm Văn Đồng

Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31)

Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)

2.020

1.430

1.005

710

15

Hoàng Sâm

Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án)

Đường Ngô Quyền

2.020

1.430

1.005

710

Đường Ngô Quyền

Đường giao thông nông thôn 2

1.675

1.185

840

595

16

Đường nội thị

Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21)

Cầu Trọt Môn

2.020

1.430

1.005

710

17

Lê Trực

Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa

Đường Quang Trung

4.070

2.855

2.005

1.415

Đường Quang Trung

Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn

2.020

1.430

1.005

710

18

Đường nội thị

Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22)

Công viên TT Đồng Lê

2.020

1.430

1.005

710

19

Mẹ Suốt

Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3)

Cầu Lò vôi

2.020

1.430

1.005

710

Cầu Lò vôi

Đường giao thông nông thôn 2

1.675

1.185

840

595

20

Bà Triệu

Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa

Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)

2.020

1.430

1.005

710

21

Đào Duy Từ

Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4)

Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)

2.020

1.430

1.005

710

22

Hai Bà Trưng

Kho bạc Nhà nước

Đường Quốc lộ 15

2.020

1.430

1.005

710

23

Hàm Nghi

Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16)

Cầu Khe Trề cũ

2.020

1.430

1.005

710

24

Lê Duẩn

Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng)

Hết Trường dạy nghề

2.020

1.430

1.005

710

25

Lê Hữu Trác

Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31)

Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa

2.020

1.430

1.005

710

26

Nguyễn Hữu Cảnh

Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2)

Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân

2.020

1.430

1.005

710

27

Nguyễn Viết Xuân

Quang Trung

Sân vân động huyện

2.020

1.430

1.005

710

28

Nguyễn Văn Tấn

Trụ sở Liên đoàn Lao động

Đường sắt Bắc - Nam

2.020

1.430

1.005

710

29

Phan Châu Trinh

Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn)

Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)

1.940

1.365

970

690

30

Đường nội thị

Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14)

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)

2.020

1.430

1.005

710

31

Trần Phước Yên

Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17)

Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)

2.020

1.430

1.005

710

32

Võ Văn Kiệt

Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2)

Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2

2.020

1.430

1.005

710

33

Đường nội thị

Khu vực UB Mặt trận cũ

2.020

1.430

1.005

710

34

Đường nội thị

Các đường ngang nối Quốc lộ 12A

Đường giao thông nông thôn 2

2.020

1.430

1.005

710

35

Đường nội thị

Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2)

Giáp xã Sơn Hóa

2.020

1.430

1.005

710

36

Đường nội thị

Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)

Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)

1.675

1.185

840

595

37

Đường nội thị

Đường Lê Trực

Đường Huỳnh Thúc Kháng

3.255

2.285

1.605

1.130

38

Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa

38.1

Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án)

4.500

3.150

2.205

1.544

39

Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa

39.1

Đường rộng 22,5 m

13.000

9.100

6.370

4.459

39.2

Đường rộng 7,5 m

7.153

5.007

3.505

2.453

40

Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê

40.1

Đường rộng 7 m

950

665

466

326

41

Các tuyến đường nội thị còn lại

790

560

395

280

42

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3

THỊ XÃ BA ĐỒN

3.1

Phường Ba Đồn

1

Quang Trung

Tây cầu Bánh Tét

Cầu Kênh Kịa

14.185

9.935

6.960

4.880

2

Hùng Vương

Tây cầu Bánh Tét

Ngã tư Chợ Cũ

14.185

9.935

6.960

4.880

3

Lê Thanh Nghị

Hùng Vương

Linh Giang

14.185

9.935

6.960

4.880

4

Hoàng Diệu

Hùng Vương

Nguyễn Trường Tộ

14.185

9.935

6.960

4.880

5

Nguyễn Trường Tộ

Đường ven sông khu Nam Hùng Vương

Lâm Úy

8.860

6.210

4.355

3.055

6

Đào Duy Từ

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Giáp phường Quảng Thuận

10.640

7.455

5.225

3.670

7

Chu Văn An

Ngã tư Nhà thuốc Long Châu

Hết Trường Bán công

10.640

7.455

5.225

3.670

8

Lâm Úy

QL12A (Đường Quang Trung)

Bến đò Cửa Hác

10.640

7.455

5.225

3.670

9

Nguyễn Phạm Tuân

Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn)

Đường Quang Trung

10.640

7.455

5.225

3.670

10

Phan Long

Chu Văn An

Lâm Úy

10.640

7.455

5.225

3.670

11

Văn Cao

Đường Lâm Úy

Đường Chu Văn An

10.640

7.455

5.225

3.670

12

Lê Quý Đôn

Đường Lâm Úy

Đường Phan Chu Trinh

5.480

3.845

2.695

1.885

13

Lý Thường Kiệt

Từ bùng binh (Rạp trời cũ)

Đập tràn (đi Xưởng cưa)

12.000

8.405

5.890

4.135

14

Lê Lợi

Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)

Lâm trường Quảng Trạch

10.640

7.455

5.225

3.670

15

Phan Bội Châu

Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)

Giếng khoan KP 6

8.860

6.210

4.355

3.055

16

Nguyễn An Ninh

Công ty Toàn Thắng

Hết nhà Văn hóa khu phố 3

5.480

3.845

2.695

1.885

17

Tô Vĩnh Diện

Lê Lợi

Chu Văn An

4.355

3.055

2.140

1.515

18

Đường nội thị

Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC 28)

Quốc lộ 12A (đường Quang Trung)

6.290

4.410

3.090

2.185

19

Phan Châu Trinh

Đường Quang Trung (ngã tư lương thực)

Đập tràn Quảng Phong

8.860

6.210

4.355

3.055

20

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cà phê Mộc Miên (đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương)

Bờ Sông Gianh KP5

8.860

6.210

4.355

3.055

21

Đường nội thị

Các tuyến đường mới làm có nền đường rộng từ 10,5 m trở lên có hạ tầng đầy đủ

6.290

4.410

3.090

2.185

22

Cổ Kim Thành

Quang Trung

Hùng Vương

8.860

6.210

4.355

3.055

23

Đường kênh

Cầu vi sinh

Cầu Bánh Tét

5.480

3.845

2.695

1.885

24

Linh Giang

Đường Hùng Vương

Đường Lâm Úy (bến đò cũ)

8.860

6.210

4.355

3.055

25

Đường kênh

Tây cầu Bánh Tét

Ngã tư Quốc lộ 12A

10.640

7.455

5.225

3.670

26

Nguyễn Thị Định

Lê Lợi

Chu Văn An

3.055

2.140

1.515

1.065

27

Hàn Mặc Tử

Chu Văn An

Phan Bội Châu

3.055

2.140

1.515

1.065

28

Nguyễn Tuân

Hàn Mặc Tử

Phan Bội Châu

3.055

2.140

1.515

1.065

29

Phạm Hồng Thái

Chu Văn An

Hết Nhà văn hóa Khu phố 4

3.055

2.140

1.515

1.065

30

Huyền Trân Công Chúa

Linh Giang

Phan Châu Trinh

5.480

3.845

2.695

1.885

31

Thanh Niên

Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5

Phan Châu Trinh

5.480

3.845

2.695

1.885

32

Đào Duy Anh

Hùng Vương

Đào Duy Từ

5.480

3.845

2.695

1.885

33

Nguyễn Thái Học

Quang Trung

Hàn Mặc Tử

3.055

2.140

1.515

1.065

34

Xuân Diệu

Nguyễn An Ninh

Tô Vĩnh Diện

3.055

2.140

1.515

1.065

35

Phạm Ngũ Lão

Quang Trung

Đường quy hoạch rộng 10,5 m

3.055

2.140

1.515

1.065

36

Lương Văn Can

Hùng Vương

Văn Cao

3.055

2.140

1.515

1.065

37

Nguyễn Viết Xuân

Hùng Vương

Văn Cao

9.935

6.960

4.880

3.550

38

Trần Thị Lý

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

10.640

7.455

5.225

3.670

39

Nguyễn Đức Tuân

Hùng Vương

Quang Trung

3.055

2.140

1.515

1.065

40

Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn

40.1

Đường rộng 25 m

16.000

11.200

7.840

5.488

40.2

Đường rộng 19,5m

14.500

10.150

7.105

4.974

40.3

Đường rộng 13,5 m

13.000

9.100

6.370

4.459

41

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3.2

Phường Quảng Long

1

Đường Quang Trung

Tây cầu Bánh Tét

Ngã 3 Bệnh viện Đa khoa

14.185

9.935

6.960

4.880

Cầu Kênh Kịa

Chi cục dự trữ A39

14.185

9.935

6.960

4.880

2

Đường nội thị

Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn

5.210

3.655

2.560

1.800

3

Đường nội thị

Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng đến khu vực trung tâm TDP Chính Trực, đường từ Lâm trường đến trục đường chính ra trường bán công.

2.950

2.065

1.455

1.020

4

Đường nội thị

Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường.

1.975

1.395

990

705

5

Đường cấp phối

Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC 15)

Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC 15)

3.550

2.485

1.755

1.230

6

Đường cấp phối

Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.550

2.485

1.755

1.230

7

Hùng Vương

Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (chợ cũ)

Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC 18)

14.185

9.935

6.960

4.880

8

Đường nội thị

Ngã ba Lâm Trường

Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC 16)

4.355

3.055

2.140

1.515

9

Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi

Hết địa phận phường Quảng Long (bãi rác cũ)

2.950

2.065

1.455

1.020

10

Ngô Gia Tự

Đường Lê Lợi

Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong

2.950

2.065

1.455

1.020

11

Đường nội thị

Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC 16)

Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC 16)

1.975

1.395

990

705

12

Đường nội thị

Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong

Đường liên phường

2.950

2.065

1.455

1.020

13

Đường nội thị

Giếng khoan

Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC 15)

3.550

2.485

1.755

1.230

14

Đường nội thị

Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC 15)

Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC 10)

3.550

2.485

1.755

1.230

15

Nguyễn Hàm Ninh

Ngã ba Trạm điện

Quốc lộ 12A

7.365

5.165

3.625

2.545

Ngã ba Trạm điện

Ngầm số 1

3.550

2.485

1.755

1.230

Ngầm số 1

Giáp xã Quảng Phương

2.950

2.065

1.455

1.020

16

Nguyễn Du

Cầu Chính Trực

Đến hết Nhà Văn hóa TDP Chính Trực

2.950

2.065

1.455

1.020

17

Đường nội thị

Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC 10)

Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương

2.950

2.065

1.455

1.020

18

Trần Cao Vân

Đường Nguyễn Hàm Ninh

Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)

1.975

1.395

990

705

19

Nguyễn Khuyến

Đường Nguyễn Hàm Ninh

Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ bản đồ số 14

1.975

1.395

990

705

20

Mạc Thị Bưởi

Đường Nguyễn Hàm Ninh

Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ bản đồ 9.

1.975

1.395

990

705

21

Nguyễn Dụng

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Hàm Ninh

1.975

1.395

990

705

22

Nguyễn Thị Nậy

Đường Lê Lợi (đi qua nhà hàng Thỏ Rừng)

Đường Nguyễn Du

1.975

1.395

990

705

23

Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long

23.1

Đường rộng 19 m

8.500

5.950

4.165

2.916

23.2

Đường rộng 13 m (giáp kênh)

8.000

5.600

3.920

2.744

23.3

Đường rộng 13 m

7.000

4.900

3.430

2.401

23.4

Đường rộng 5m

5.500

3.850

2.695

1.887

24

Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long

24.1

Đường rộng 22,5 m

9.000

6.300

4.410

3.087

24.2

Đường rộng 19,5 m

8.500

5.950

4.165

2.916

24.3

Đường rộng 13 m

7.000

4.900

3.430

2.401

25

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3.3

Phường Quảng Phong

1

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

Đoạn từ cầu Kênh Kịa

Ngã 3 đường bê tông TDP 6

14.185

9.935

6.960

4.880

2

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

Ngã ba đường bê tông TDP 6

Giáp xã Quảng Thanh

14.185

9.935

6.960

4.880

3

Lũ Phong

Bến phà cũ

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

5.210

3.655

2.560

1.800

4

Ngô Quyền

Trường Mầm non Quảng Phong (Cơ sở 2)

Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Quảng Thanh)

5.210

3.655

2.560

1.800

5

Bùi Thị Xuân

Quang Trung (TDP Cầu)

Phan Đình Phùng

5.210

3.655

2.560

1.800

6

Lương Thế Vinh

Điện Biên Phủ (giáp Phía Tây đường điện 500Kv)

Phan Đình Phùng

2.950

2.065

1.455

1.020

7

Nguyễn Trung Trực

Quang Trung (đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước thị xã Ba Đồn)

Phan Đình Phùng

2.950

2.065

1.455

1.020

8

Đường nội thị

Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21,tờ BĐĐC 7, TDP 8)

Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non 2

2.950

2.065

1.455

1.020

9

Đường nội thị

Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa

Thửa đất ông Trung (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC 6)

2.950

2.065

1.455

1.020

10

Đường nội thị

Nhà anh Bình (thửa đất số 91, tờ BĐĐC 7, TDP Tân Xuân)

Trường Mầm non 2

2.950

2.065

1.455

1.020

11

Phan Đình Phùng

Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử)

Đường Phạm Xuân Quế (chân cầu Quảng Hải)

1.975

1.395

990

705

12

Đường dọc sông Gianh

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 8

1.975

1.395

990

705

13

Đường kênh

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

Đập tràn Quảng Phong

5.210

3.655

2.560

1.800

14

Đường bê tông

Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân

Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC 7)

2.950

2.065

1.455

1.020

15

Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A

15.1

Nguyễn Đức Cảnh

Phía Tây đường điện 500KV

Lũ Phong

5.210

3.655

2.560

1.800

15.2

Điện Biên Phủ

Bùi Thị Xuân

Đường điện 500KV

10.640

7.455

5.225

3.670

Phía Tây đường điện 500KV

Giao đường đi cầu Quảng Hải 1

5.210

3.655

2.560

1.800

15.3

Bà Triệu

Lũ Phong

Giao đường đi cầu Quảng Hải 1

5.210

3.655

2.560

1.800

15.4

Đường rộng từ 20 m trở lên

10.640

7.455

5.225

3.670

15.5

Đường rộng từ 15 m đến dưới 20 m

5.210

3.655

2.560

1.800

15.6

Đường rộng từ 13 m đến dưới 15 m

3.550

2.485

1.755

1.230

15.7

Đường rộng từ 7 m đến dưới 13 m

2.950

2.065

1.455

1.020

16

Phạm Xuân Quế

Ngô Quyền

Phan Đình Phùng

2.950

2.065

1.455

1.020

17

Ngô Thì Nhậm

Điện Biên Phủ

Phan Đình Phùng

2.950

2.065

1.455

1.020

18

Trung Thuần

Điện Biên Phủ

Phan Đình Phùng

2.950

2.065

1.455

1.020

19

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3.4

Phường Quảng Phúc

1

Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp phường Quảng Thọ

Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)

5.210

3.655

2.560

1.800

2

Nguyễn Tri Phương

Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh)

Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC 15, TDP Tân Mỹ)

1.900

1.335

945

675

3

Phan Đăng Lưu

Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)

Hết TDP Xuân Lộc

1.900

1.335

945

675

4

Trần Quang Diệu

Đường đê từ sông Gianh (hồ thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC 9)

Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hòa

1.900

1.335

945

675

5

Trần Văn Phương

Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC 12, TDP Tân Mỹ)

Trạm kiểm soát Sông Gianh

1.900

1.335

945

675

6

Trương Định

Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC 8, TDP Diên Phúc)

Đường ven biển

1.080

800

540

390

7

Hoàng Sa

Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC 6, TDP Đơn Sa)

Đường ven biển

1.080

800

540

390

8

Đường bê tông

Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn Sa)

Hết thửa đất bà Hòa (thửa đất số 731, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn sa)

1.080

800

540

390

9

Trường Sa

Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC 5, TDP Diên Phúc)

Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC 12 TDP Tân Mỹ)

1.080

800

540

390

10

Đường bê tông

Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC 15, TDP Tân Mỹ)

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC 14, TDP Tân Mỹ)

1.080

800

540

390

11

Đường bê tông

Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC 7, TDP Diên Phúc)

Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC 8, TDP Diên Phúc)

1.080

800

540

390

12

Đường bê tông

Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC 7, TDP Đơn Sa)

Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn Sa)

1.015

794

467

260

13

Trần Quốc Toản

Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC 7, TDP Đơn Sa)

Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn Sa))

1.015

794

467

260

14

Đường cấp phối

Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC 3)

Đường liên phường

1.015

794

467

260

15

Đường cấp phối

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc

1.900

1.335

945

675

16

Đường cấp phối

Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC 10)

Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC 10)

1.080

800

540

390

17

Đường cấp phối

Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC 10)

Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC 9)

1.080

800

540

390

18

Đường cấp phối

Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC 10)

Giáp xóm Tân Hưng

1.900

1.335

945

675

19

Đường cấp phối

Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC 15)

Ra biển TDP Tân Mỹ

1.080

800

540

390

20

Nguyễn Công Hoan

Thửa đất số 234, tờ bản đồ số 15, TDP Mỹ Hòa

Hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14, TDP Tân Mỹ

1.620

1.140

810

570

21

Phạm Ngọc Thạch

Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ bản đồ số 10)

Hết thửa đất số 939, tờ bản đồ số 10

1.620

1.140

810

570

22

Đường ven biển

Giáp khu vực dự án nuôi tôm, thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16

Hết tuyến đường ven biển

5.655

3.965

2.785

1.945

23

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3.5

Phường Quảng Thọ

1

Quang Trung (QL 12A)

Ngã tư Quảng Thọ

2 đầu Cầu Bánh Tét

14.185

9.935

6.960

4.880

2

Hùng Vương

Quang Trung (QL 12A)

Cầu Bánh Tét (phía Nam)

14.185

9.935

6.960

4.880

3

Trần Hưng Đạo (QL1A)

Đoạn Cầu Quảng Thuận

Cầu Nhân Thọ

14.185

9.935

6.960

4.880

Đoạn từ Cầu Quảng Thuận

Giáp phường Quảng Thuận

10.640

7.455

5.225

3.670

Cầu Nhân Thọ

Giáp xã Quảng Xuân

10.640

7.455

5.225

3.670

4

Nguyễn Du

Đường Quang Trung

Cầu Chính Trực phường Quảng Long

2.950

2.065

1.455

1.020

5

Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Quảng Thọ

Giáp biển và giáp phường Quảng Phúc

10.640

7.455

5.225

3.670

6

Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện

2.950

2.065

1.455

1.020

7

Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học

2.950

2.065

1.455

1.020

8

Hải Thượng Lãn Ông

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Du

1.975

1.395

990

705

9

Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB

Đường Quang Trung

Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC 25)

1.975

1.395

990

705

10

Phan Đình Giót

Đường Quang Trung (nhà Anh Linh)

Nhà bà Ngô Thị Cứ

1.975

1.395

990

705

11

Nguyễn Công Trứ

Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế)

Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến

1.975

1.395

990

705

12

Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC 26)

1.975

1.395

990

705

13

Đường vào Trường THCS Quảng Thọ

Đường Quang Trung

Cổng Trường THCS Quảng Thọ

1.975

1.395

990

705

14

Đường phía Đông Trường THCS Quảng Thọ

Đường Quang Trung

Hết Trường Mầm non Quảng Thọ

1.975

1.395

990

705

15

Đường đi qua Cầu Xế

Đường Quang Trung

Cầu Xế

1.975

1.395

990

705

16

Đường phía Nam Quốc lộ 12A

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC 25)

1.975

1.395

990

705

17

Đường phía Nam Quốc lộ 12A

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC 25)

1.975

1.395

990

705

18

Hồ Xuân Hương

Đường Quang Trung

Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC 26) Giáp phường Quảng Thuận

1.975

1.395

990

705

19

Đường đi qua Xóm giữa

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC 28)

1.975

1.395

990

705

20

Đường phía Nam Quốc lộ 12A

Đường Quang Trung

Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC 26)

1.975

1.395

990

705

21

Đường phía Nam Quốc lộ 12A

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC 28)

1.975

1.395

990

705

22

Đường kênh

Đường Quang Trung

Chạy dọc tuyến kênh

4.355

3.055

2.140

1.515

23

Trần Hường

Trần Hưng Đạo (nhà ở bà Diệp Thị Hường)

Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC 25)

1.975

1.395

990

705

24

Đường Bê tông

Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC 27)

Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC 23)

1.975

1.395

990

705

25

Đường cấp phối

Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC 26)

Đường qua TDP Chính Trực

1.125

830

570

405

26

Đường cấp phối

Các tuyến đường khu dân cư Đồng Họng Mú

1.975

1.395

990

705

27

Lý Tự Trọng

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

1.975

1.385

990

705

28

Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, thị xã Ba Đồn

28.1

Đường rộng 13m

7.300

5.110

3.577

2.504

28.2

Đường rộng 10,5 m

7.000

4.900

3.430

2.401

29

Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn

29.1

Đường rộng 28 m

7.800

5.460

3.822

2.675

29.2

Đường rộng 23 m

7.500

5.250

3.675

2.573

29.3

Đường rộng 15 m

6.000

4.200

2.940

2.058

29.4

Đường rộng 13 m

5.500

3.850

2.695

1.887

Tổ dân phố Thọ Đơn, Nhân Thọ, Ngoại Hải và vùng xóm giữa Tổ dân phố Minh Lợi

1

Nguyễn Hữu Cảnh

Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ bản đồ 13)

Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ bản đồ 20)

1.830

1.290

915

645

2

Phạm Hùng

Võ Nguyên Giáp

Nguyễn Hữu Cảnh

1.230

870

615

435

3

Hoàng Hoa Thám

Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11)

Nguyễn Hữu Cảnh

1.230

870

615

435

4

Bế Văn Đàn

Trần Hưng Đạo

Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ

1.230

870

615

435

5

Hoàng Văn Thụ

Trần Hưng Đạo

Đường ven biển

1.230

870

615

435

6

Phong Nha

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Hữu Cảnh

1.230

870

615

435

7

Mặt tiền các trục đường liên thôn đã đổ bê tông mà xe tải vào được.

Trục đường chính

Điểm cuối trục đường bê tông

1.125

830

570

405

8

Mặt tiền các trục đường chưa đổ bê tông và đường ngang đã đổ bê tông còn lại mà xe tải vào được

1.125

830

570

405

9

Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn

1.015

794

467

260

10

Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải

1.015

794

467

260

12

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3.6

Phường Quảng Thuận

1

Đào Duy Từ

Giáp phường Ba Đồn

Hết Nhà máy Vi sinh sông Gianh

10.640

7.455

5.225

3.670

2

Lý Thường Kiệt

Từ đập tràn giáp phường Ba Đồn

Quốc lộ 1A

12.000

8.405

5.890

4.135

3

Trần Hưng Đạo (QL1A)

Cổng chào Quảng Thuận

Giáp phường Quảng Thọ

10.640

7.455

5.225

3.670

Cổng chào Quảng Thuận

Cầu Gianh

8.995

6.300

4.410

3.100

4

Lưu Trọng Lư

Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC 3, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh

2.950

2.065

1.455

1.020

5

Võ Thị Sáu

Cổng chào Quảng Thuận

Đường Đào Duy Từ (cổng Nhà máy Vi sinh)

1.975

1.395

990

705

6

Đường quy hoạch

Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu

1.975

1.395

990

705

7

Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu

1.975

1.395

990

705

8

Trần Quang Khải

Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC 4)

Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC 4) Bờ Sông Gianh, TDP Bến - Chợ

1.125

830

570

405

9

Phùng Hưng

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC 4)

Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC 4) Bờ Sông Gianh, TDP Bến - Chợ

1.125

830

570

405

10

Yết Kiêu

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC 4)

Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC 4, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ

1.125

830

570

405

11

Nguyễn Cơ Thạch

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC 5)

Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh

1.125

830

570

405

12

Đường bê tông

Đường Phùng Hưng (Tthửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC 4, TDP Đình))

Đường Yết Kiêu (thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC 4, TDP Đình))

1.125

830

570

405

13

Đường bê tông

Đường Yết Kiêu (thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC 4, TDP Đình))

Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC 5, TDP Môn))

1.125

830

570

405

14

Nguyễn Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC 8, TDP Hội))

Đường Võ Thị Sáu (thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC 5, TDP Môn))

1.125

830

570

405

15

Trần Khát Chân

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC 5, TDP Dinh))

Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh

1.125

830

570

405

16

Trần Văn Sớ

Đường Trần Hưng Đạo

Cổng công ty 483 (cũ)

1.125

830

570

405

17

Đường bê tông

Đường Trần Đại Nghĩa (thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC 8, TDP Hội))

Đường Võ Thị Sáu (hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC 8, TDP Hội))

1.125

830

570

405

18

Đường bê tông

Đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC 8, TDP Me))

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC 8, TDP Me))

1.125

830

570

405

19

Mai Thúc Loan

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất ông Dương (Thửa đất số 709, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn)

Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC 8)

1.125

830

570

405

20

Đường bê tông

Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC 8)

Đình Làng Thuận Bài

1.125

830

570

405

21

Đường bê tông

Nhà Văn hóa (TDP Nam)

Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC 11, TDP Nam)

1.125

830

570

405

22

Đường bê tông

Quốc lộ 1A (thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC 11)

Bến Đá (TDP Nam)

1.125

830

570

405

23

Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A

Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC 11, TDP Nam)

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC 8, TDP Đồng)

1.125

830

570

405

24

Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A

Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC 11)

Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài

1.125

830

570

405

25

Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình

1.125

830

570

405

26

Tuệ Tĩnh

Đường Trần Quang Khải (thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC 2, TDP Chùa))

Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa))

1.125

830

570

405

27

Đường cấp phối

Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa)

Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC 4, TDP Bến)

1.125

830

570

405

28

Đường cấp phối

Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC 4, TDP Bến)

Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa)

1.125

830

570

405

29

Tô Hiệu

Đường Tuệ Tĩnh (thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa))

Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt

1.125

830

570

405

30

Đường cấp phối

Phùng Hưng (thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa))

Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC 4, TDP Đình)

1.015

794

467

260

31

Đường cấp phối

Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC 4)

Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC 4, TDP Bến)

1.015

794

467

260

32

Đường cấp phối sát sông Gianh

Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC 4, TDP Chợ)

Công ty 483

1.015

794

467

260

33

Vũ Trọng Phụng

Đường Trần Hưng Đạo

Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC 5, TDP Dinh)

1.015

794

467

260

34

Đường cấp phối

Hồ Tam Giác

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC 5, TDP Dinh)

1.015

794

467

260

35

Đường cấp phối

Đường Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC 5, TDP Môn))

Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC 5, TDP Đồng))

1.015

794

467

260

36

Đường cấp phối

Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC 5, TDP Chợ)

Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC 5) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC 8)

1.015

794

467

260

37

Đường cấp phối

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC 8)

Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC 8, TDP Hội)

1.015

794

467

260

38

Trần Đại Nghĩa

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC 8, TDP Me)

Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC 8, TDP Hội)

1.015

794

467

260

39

Đường cấp phối

Trạm Y tế Phường

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC 8, TDP Đồng)

1.015

794

467

260

40

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Trần Hưng Đạo

Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn)

1.015

794

467

260

41

Đường cấp phối

Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn)

Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn)

1.015

794

467

260

42

Trần Đình Xu

Đường Trần Hưng Đạo

Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn)

1.015

794

467

260

43

Đường cấp phối

Quốc lộ 1A (thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC 11, TDP Nam)

Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC 11, TDP Nam)

1.015

794

467

260

44

Đường cấp phối

Quốc lộ 1A (thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC 11, TDP Nam)

Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC 11, TDP Nam)

1.015

794

467

260

45

Đường cấp phối

Cổng Công ty 483

Bến đá TDP Nam

1.015

794

467

260

46

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lý Thường Kiệt (nhà mệ Năng)

Đường Võ Thị Sáu (nhà An Thái, TDP Bến - Chợ)

1.125

830

570

405

47

Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Cơ Thạch

Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động phường Quảng Thuận)

1.125

830

570

405

48

Nguyễn Văn Giai

Ngô Sỹ Liên

Mai Thúc Loan

1.125

830

570

405

49

Lê Văn Thiêm

Đào Duy Từ

Lưu Trọng Lư

1.125

830

570

405

50

Nguyễn Lương Bằng

Võ Thị Sáu

Ngô Sỹ Liên

1.125

830

570

405

51

Ngô Sỹ Liên

Đường Trần Hưng Đạo (nhà Thu Thành TDP Thuận Bài)

Bờ sông Gianh

1.125

830

570

405

52

Đoàn Thị Điểm

Trần Hưng Đạo

Bờ Sông Gianh

1.125

830

570

405

53

Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn

53.1

Đường rộng 13 m

6.000

4.200

2.940

2.058

53.2

Đường Lý Thường Kiệt (đoạn đi qua dự án)

12.000

8.405

5.890

4.135

54

Các tuyến đường cấp phối còn lại trên địa bàn phường Quảng Thuận

1.015

794

467

260

55

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

3.7

XÃ QUẢNG TIÊN

1

Đồng Sỹ Nguyên

Giáp xã Quảng Trung

Phạm Văn Đồng

1.015

794

467

260

2

Phạm Văn Đồng

Giáp xã Quảng Trung

Giáp huyện Tuyên Hóa

1.015

794

467

260

3.8

XÃ QUẢNG TRUNG

1

Đồng Sỹ Nguyên

Giáp xã Quảng Tân

Giáp xã Quảng Tiên

1.015

794

467

260

2

Phạm Văn Đồng

Giáp xã Quảng Tân

Giáp xã Quảng Tiên

1.015

794

467

260

3

Huỳnh Thúc Kháng

Đồng Sỹ Nguyên

Giáp xã Quảng Thủy

1.015

794

467

260

3.9

XÃ QUẢNG TÂN

1

Đồng Sỹ Nguyên

Giáp xã Quảng Lộc

Giáp xã Quảng Trung

1.015

794

467

260

2

Phạm Văn Đồng

Giáp xã Quảng Lộc

Giáp xã Quảng Trung

1.015

794

467

260

3.10

XÃ QUẢNG HẢI

1

Tố Hữu

Đường 559 (Bắc cầu Quảng Hải 1)

Cuối thôn Tân Thượng

1.015

794

467

260

2

Cao Thế Chiến

Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ bản đồ số 4)

Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645 tờ bản đồ số 6)

1.015

794

467

260

3.11

XÃ QUẢNG LỘC

1

Phạm Văn Đồng

Nguyễn Chí Thanh

Giáp xã Quảng Tân

1.015

794

467

260

2

Đồng Sỹ Nguyên

Nguyễn Chí Thanh

Giáp xã Quảng Tân

1.015

794

467

260

3

Bạch Đằng

Giáp cầu Quảng Hải 2

Giáp xã Quảng Hòa

2.950

2.065

1.455

1.020

4

Phùng Chí Kiên

Đồng Sỹ Nguyên

Nguyễn Chí Thanh

1.015

794

467

260

5

Nguyễn Khắc Minh

Đồng Sỹ Nguyên

Trần Bang Cẩn

1.015

794

467

260

6

Trần Bang Cẩn

Nguyễn Chí Thanh

Chợ Quảng Lộc

1.015

794

467

260

7

Phạm Bá Quý

Nguyễn Chí Thanh

Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch

1.015

794

467

260

3.12

XÃ QUẢNG THỦY

1

Huỳnh Thúc Kháng

Giáp xã Quảng Sơn

Giáp xã Quảng Trung

1.015

794

467

260

3.13

XÃ QUẢNG HÒA

1

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Hợp Hòa

Giáp xã Quảng Sơn

2.950

2.065

1.455

1.020

2

Bạch Đằng

Giáp xã Quảng Lộc

Mai Lượng

2.950

2.065

1.455

1.020

3

Nguyễn Khắc Minh

Cây xăng Thanh Nghĩa (xã Quảng Hòa)

Nguyễn Chí Thanh (ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)

1.015

794

467

260

4

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Cồn Nâm

1.015

794

467

260

5

Tạ Hàm

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Máng xã Quảng Văn

1.015

794

467

260

6

Hà Huy Tập

Nguyễn Chí Thanh

Giáp xã Quảng Minh

1.015

794

467

260

7

Mai Lượng

Giáp xã Quảng Sơn

Bạch Đằng

1.015

794

467

260

3.14

XÃ QUẢNG MINH

1

Trần Văn Chuẩn

Giáp xã Quảng Văn

Giáp xã Quảng Hòa

1.015

794

467

260

2

Chi Lăng

Cầu Cồn Nâm

Ga Minh Lệ

1.015

794

467

260

3

Hà Huy Tập

Giáp xã Quảng Hòa

Chi Lăng

1.015

794

467

260

4

Tạ Quang Bửu

Mai Lượng

Tôn Thất Tùng

1.015

794

467

260

5

Tôn Thất Tùng

Tạ Quang Bửu

Ga Minh Lệ

1.015

794

467

260

3.15

XÃ QUẢNG SƠN

1

Huỳnh Thúc Kháng

Giáp xã Quảng Thủy

Đường sắt cũ

1.015

794

467

260

2

Nguyễn Chí Thanh

Xã Quảng Sơn

Giáp xã Quảng Hòa

1.180

840

600

420

3

Mai Lượng

Xã Quảng Sơn

Giáp xã Quảng Hòa

1.015

794

467

260

4

Tỉnh lộ 559B

Xã Quảng Sơn

Giáp xã Cao Quảng

1.180

840

600

420

4

HUYỆN BỐ TRẠCH

4.1

Thị trấn Hoàn Lão

1

Hùng Vương

Nam thị trấn Hoàn Lão

Trụ sở Lâm trường Rừng Thông

13.795

9.670

6.785

4.760

Lâm trường Rừng Thông

Giáp Đồng Trạch

8.955

6.280

4.410

3.090

2

Nguyễn Văn Linh

Ngã ba Hoàn Lão

Cầu Hiểm

8.955

6.280

4.410

3.090

Cầu Hiểm

Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)

5.820

4.080

2.865

2.010

Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)

Giáp xã Vạn Trạch

4.425

3.105

2.180

1.530

3

22 tháng 4

Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13)

Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)

5.820

4.080

2.865

2.010

4

Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)

6.275

4.400

3.090

2.165

Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)

Giáp đường Nguyễn Trãi

4.410

3.090

2.175

1.520

5

Nguyễn Tất Thành

Đường Hùng Vương

Hết Trung tâm GDTX

8.955

6.280

4.410

3.090

6

Quách Xuân Kỳ

Đường Hùng Vương

Cầu Phường Bún

8.955

6.280

4.410

3.090

Cầu Phường Bún

Đường sắt

4.410

3.090

2.175

1.520

7

Nguyễn Trãi

Cầu Phường Bún

Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga)

4.410

3.090

2.175

1.520

8

Trần Quang Khải

Đường Hùng Vương

Hết Nhà Văn hóa TDP1

8.955

6.280

4.410

3.090

9

Lê Thánh Tông

Đường Hùng Vương

Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ)

8.955

6.280

4.410

3.090

10

Trần Quang Diệu

Đường Hùng Vương

Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)

8.955

6.280

4.410

3.090

11

An Dương Vương

Đường Hùng Vương

Hết chợ Hoàn Lão

13.795

9.670

6.785

4.760

12

Hai Bà Trưng

Đường Hùng Vương

Hết chợ Hoàn Lão

13.795

9.670

6.785

4.760

13

Trương Định

Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)

8.955

6.280

4.410

3.090

Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31)

3.675

2.575

1.805

1.270

14

Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)

8.955

6.280

4.410

3.090

15

Huỳnh Thúc Kháng

Nhà máy giấy

Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)

4.410

3.090

2.175

1.520

16

Đào Duy Từ

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Trường Chinh

4.410

3.090

2.175

1.520

17

Trường Chinh

Công ty Xuân Hưng

Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33)

4.410

3.090

2.175

1.520

18

Lê Hồng Phong

Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20)

Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20

8.955

6.280

4.410

3.090

Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25)

Đường Xuân Quỳnh

13.795

9.670

6.785

4.760

Đường Xuân Quỳnh

Đường Võ Thị Sáu

6.280

4.396

3.077

2.154

19

Nguyễn Gia Thiều

Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28)

Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)

4.410

3.090

2.175

1.520

20

Lê Đại Hành

Đường Trần Phú

Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)

4.410

3.090

2.175

1.520

21

Lê Đức Thọ

Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25)

Hết Công an huyện

6.300

4.420

3.105

2.175

22

Trần Phú

Hoàng Diệu

Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)

8.955

6.280

4.410

3.090

23

Nguyễn Khuyến

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)

6.300

4.420

3.105

2.175

24

Hà Huy Tập

Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23)

Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)

6.300

4.420

3.105

2.175

25

Nguyễn Thị Minh Khai

Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25)

Đường Trần Phú

6.300

4.420

3.105

2.175

26

Lưu Trọng Lư

Đường Nguyễn Văn Linh

Phòng Tài chính - KH

4.410

3.090

2.175

1.520

27

Hoàng Diệu

SVĐ TT Hoàn Lão

Cầu Hói 2

4.410

3.090

2.175

1.520

Cầu Hói 2

Đường 22 - 4

1.805

1.270

905

635

28

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)

8.955

6.280

4.410

3.090

29

Hoàng Văn Thụ

Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)

8.955

6.280

4.410

3.090

Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)

Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20)

4.410

3.090

2.175

1.520

30

Lê Duẩn

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)

4.410

3.090

2.175

1.520

31

Tôn Đức Thắng

Đập dâng bến Táng

Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão

4.410

3.090

2.175

1.520

Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão

Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)

4.410

3.090

2.175

1.520

32

Trần Quốc Toản

Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch

4.410

3.090

2.175

1.520

33

Đường nội thị

Xung quanh hồ Bàu Ri

8.955

6.280

4.410

3.090

34

Nguyễn Bính

Đường Trần Phú

Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)

3.675

2.575

1.805

1.270

35

Tôn Thất Tùng

Đường 22 tháng 4

Cổng Bệnh viện Đa khoa

3.675

2.575

1.805

1.270

36

Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Trãi

Đường Trường Chinh

1.505

1.055

755

535

37

Nguyễn Huệ

Hùng Vương

Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8

1.505

1.055

755

535

Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8

Tôn Đức Thắng

1.505

1.055

755

535

38

Nguyễn Văn Cừ

Đường Hùng Vương

Đường Cao Bá Quát

1.505

1.055

755

535

39

Lý Tự Trọng

Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)

1.505

1.055

755

535

40

Võ Thị Sáu

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14)

3.675

2.575

1.805

1.270

41

Lê Quý Đôn

Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06)

Nhà văn hóa Tổ dân phố 8

1.505

1.055

755

535

42

Đặng Thùy Trâm

Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09)

Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09)

1.505

1.055

755

535

43

Phạm Văn Đồng

Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05)

Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)

1.505

1.055

755

535

Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2)

Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18)

4.410

3.090

2.175

1.520

44

Cao Bá Quát

Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19)

Đường Nguyễn Văn Linh

3.675

2.575

1.805

1.270

45

Phan Bội Châu

Đường Nguyễn Văn Linh

Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)

1.505

1.055

755

535

46

Nguyễn Du

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Diệu

3.675

2.575

1.805

1.270

47

Bế Văn Đàn

Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19)

Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)

1.505

1.055

755

535

48

Xuân Sơn

Đường Lưu Trọng Lư

Đường Nguyễn Du

1.505

1.055

755

535

49

Nguyễn Đình Chiểu

Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24)

Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)

3.675

2.575

1.805

1.270

Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19)

Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)

4.410

3.090

2.175

1.520

50

Lý Công Uẩn

Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18)

Đường Quách Xuân Kỳ

1.505

1.055

755

535

51

Nguyễn Sinh Sắc

Đường Quách Xuân Kỳ

Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)

1.505

1.055

755

535

52

Nguyễn Viết Xuân

Đường Quách Xuân Kỳ

Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)

3.675

2.575

1.805

1.270

53

Tố Hữu

Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24)

Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23)

3.675

2.575

1.805

1.270

54

Xuân Diệu

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)

3.675

2.575

1.805

1.270

55

Nguyễn Công Trứ

Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24)

Hết Nhà Văn hóa TDP 2

3.675

2.575

1.805

1.270

56

Nguyễn Chí Thanh

Đường 22 - 4

Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)

1.505

1.055

755

535

57

Duy Tân

Đường Nguyễn Văn Linh

Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)

3.675

2.575

1.805

1.270

Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17)

Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)

1.505

1.055

755

535

58

Bà Triệu

Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17)

Hết Công ty Xuân Hưng

1.505

1.055

755

535

59

Lê Trọng Tấn

Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17)

Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18)

1.505

1.055

755

535

60

Mạc Thị Bưởi

Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18)

Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)

1.505

1.055

755

535

61

Tuệ Tĩnh

Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21)

Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)

1.505

1.055

755

535

62

Trần Nhật Duật

Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22)

Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)

1.505

1.055

755

535

63

Phan Đình Giót

Đường 22 - 4

Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)

1.505

1.055

755

535

64

Dương Văn An

Đường 22 - 4

Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)

1.505

1.055

755

535

65

Phùng Hưng

Đường 22 - 4

Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)

1.505

1.055

755

535

66

Đặng Trần Côn

Đường 22 - 4

Đường sắt Tây Trạch

1.505

1.055

755

535

67

Trần Nhân Tông

Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)

3.675

2.575

1.805

1.270

68

Hoàng Cầm

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Quốc Toản

3.675

2.575

1.805

1.270

69

Nam Cao

Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30)

Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30)

1.505

1.055

755

535

70

Nguyễn Thượng Hiền

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đặng Thai Mai

1.505

1.055

755

535

Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)

3.675

2.575

1.805

1.270

71

Đặng Thai Mai

Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29)

Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30)

1.505

1.055

755

535

72

Trần Cao Vân

Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)

1.505

1.055

755

535

73

Nguyễn Trường Tộ

Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33)

Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)

1.505

1.055

755

535

74

Lê Lai

Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31)

Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30)

1.505

1.055

755

535

75

Đinh Tiên Hoàng

Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29)

Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)

3.675

2.575

1.805

1.270

76

Huyền Trân Công Chúa

Đường Quách Xuân Kỳ

Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)

1.505

1.055

755

535

77

Lê Văn Hưu

Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29)

Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29)

1.505

1.055

755

535

78

Linh Giang

Đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Trãi

1.505

1.055

755

535

79

Trần Quý Cáp

Đường Nguyễn Trãi

Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)

1.505

1.055

755

535

80

Trần Thái Tông

Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18)

Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)

1.505

1.055

755

535

81

Ngô Quyền

Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20)

Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)

3.675

2.575

1.805

1.270

Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)

Đường Bùi Thị Xuân

1.505

1.055

755

535

82

Chế Lan Viên

Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20)

Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)

1.505

1.055

755

535

83

Hàn Mặc Tử

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)

1.505

1.055

755

535

84

Huy Cận

Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)

3.675

2.575

1.805

1.270

85

Cao Thắng

Đường Hoàng Văn Thụ

Đi xã Trung Trạch

1.505

1.055

755

535

86

Mạc Đỉnh Chi

Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)

1.505

1.055

755

535

87

Võ Văn Tần

Đường Trương Định

Giáp xã Trung Trạch

1.505

1.055

755

535

88

Trần Bình Trọng

Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)

1.505

1.055

755

535

89

Tản Đà

Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)

1.505

1.055

755

535

90

Phong Nha

Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26)

Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)

1.505

1.055

755

535

91

Đặng Dung

Đường 22 - 4

Đường Hải Triều

1.505

1.055

755

535

92

Đường Hàm Nghi

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Diệu

3.675

2.575

1.805

1.270

Đường Hoàng Diệu

Đường Trần Nhật Duật

1.505

1.055

755

535

93

Phan Chu Trinh

Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12)

Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)

1.505

1.055

755

535

94

Hải Triều

Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16)

Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)

1.505

1.055

755

535

95

Lê Trọng Tấn

Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17)

Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17)

1.505

1.055

755

535

96

Điện Biên Phủ

Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7

Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15

3.675

2.575

1.805

1.270

97

Mai Thúc Loan

Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9

Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)

3.675

2.575

1.805

1.270

98

Lý Thánh Tông

Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7

Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12

1.805

1.270

905

635

99

Đồng Sỹ Nguyên

Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9)

Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)

1.805

1.270

905

635

100

Bạch Thái Bưởi

Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9)

Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)

1.805

1.270

905

635

101

Nguyễn An Ninh

Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10)

Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)

1.805

1.270

905

635

102

Âu Cơ

Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9)

Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

103

Lý Nam Đế

Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7

Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12

1.805

1.270

905

635

104

Hoàng Thị Loan

Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7)

Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

105

Nguyễn Thái Học

Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)

1.805

1.270

905

635

106

Nguyễn Trung Trực

Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14)

Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

107

Nguyễn Duy Cần

Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7

Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

108

Trần Huy Liệu

Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7

Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

109

Nguyễn Thái Bình

Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7

Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

110

Trần Thủ Độ

Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7

3.675

2.575

1.805

1.270

111

Trần Nguyên Đán

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

112

Trần Nguyên Hãn

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7

Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

113

Trương Hán Siêu

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7

Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

114

Dương Đình Nghệ

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7

Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

115

Nguyên Phi Ỷ Lan

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

116

Phùng Khắc Khoan

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

117

Nguyễn Hoàng

Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

118

Lý Thái Tông

Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch

Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

119

Triệu Quang Phục

Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7

Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

120

Hồ Cưỡng

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15

Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

121

Thiền Sư Vạn Hạnh

Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9

Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9

1.805

1.270

905

635

122

Đào Tấn

Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12

Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12

1.805

1.270

905

635

123

Tô Hiến Thành

Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13)

Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

124

Lạc Long Quân

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15

Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12

1.805

1.270

905

635

125

Kim Đồng

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15

Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12

3.675

2.575

1.805

1.270

126

Nguyễn Phúc Nguyên

Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15

Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12

1.805

1.270

905

635

127

Lê Văn Tám

Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12

Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)

1.805

1.270

905

635

128

Tôn Thất Tùng

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8)

Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

129

Trịnh Hoài Đức

Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

130

Lê Đình Chinh

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

131

Nguyễn Thiện Thuật

Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9

Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7

1.805

1.270

905

635

132

Ngô Thì Nhậm

Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1

Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19

8.955

6.280

4.410

3.090

133

Phạm Ngũ Lão

Cổng phụ trụ sở Công an huyện

Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục Thuế

8.955

6.280

4.410

3.090

134

Thế Lữ

Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

135

Lê Chân

Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng

Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)

1.805

1.270

905

635

136

Trần Khánh Dư

Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6

Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6

1.505

1.055

755

535

137

Ông Ích Khiêm

Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)

1.805

1.270

905

635

138

Bà Huyện Thanh Quan

Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6

Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6

1.805

1.270

905

635

139

Nguyễn Viết Cù

Đường 22-4

Bà Triệu

1.505

1.055

755

535

140

Đoàn Thị Điểm

Đường 22-4

Bà Triệu

1.505

1.055

755

535

141

Lê Trực

Đường 22-4

Bà Triệu

1.505

1.055

755

535

142

Nguyễn Văn Trỗi

Đường 22-4

Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức)

1.505

1.055

755

535

143

Tế Xương

Phan Đình Giót

Dương Văn An

1.505

1.055

755

535

144

Hồ Quý Ly

Phan Đình Giót

Dương Văn An

1.505

1.055

755

535

145

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

Tôn Đức Thắng

1.505

1.055

755

535

146

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Huệ

Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài)

1.505

1.055

755

535

147

Đào Duy Anh

Nguyễn Huệ

Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)

1.505

1.055

755

535

148

Đặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm)

Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39)

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

1.505

1.055

755

535

149

Bùi Thị Xuân

Hùng Vương

Chế Lan Viên

1.505

1.055

755

535

150

Yết Kiêu

Duy Tân

Phan Chu Trinh

1.505

1.055

755

535

151

Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)

Bà Triệu

Trần Thái Tông

1.505

1.055

755

535

152

Ngô Gia Tự

Bà Triệu

Phan Chu Trinh

1.505

1.055

755

535

153

Phan Huy Chú

Nguyễn Viết Cù

Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng)

1.505

1.055

755

535

154

Hoàng Hoa Thám

Quách Xuân Kỳ

Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán)

1.505

1.055

755

535

155

Tôn Thất Thuyết

Quách Xuân Kỳ

Cù Chính Lan

1.505

1.055

755

535

156

Đinh Công Tráng

Cao Thắng

Võ Văn Tần

1.505

1.055

755

535

157

Văn Cao

Trần Quang Khải

Xuân Quỳnh

1.505

1.055

755

535

158

Hồ Xuân Hương

Quách Xuân Kỳ

Cù Chính Lan

1.505

1.055

755

535

159

Tô Vĩnh Diện

Quách Xuân Kỳ

Cù Chính Lan

1.505

1.055

755

535

160

Mẹ Suốt

Nguyễn Văn Linh

Dương Văn An

1.505

1.055

755

535

161

Các tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2

4.410

3.090

2.175

1.520

162

Các tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2

3.675

2.575

1.805

1.270

163

Đường tỉnh 561

Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)

Cầu Hiểm

1.480

1.036

725

508

Địa giới xã Vạn Trạch

Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)

915

641

448

314

164

Các tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ)

695

487

341

238

165

Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão

6.280

4.396

3.077

2.154

166

Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch

8.300

5.810

4.067

2.847

167

Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi

3.675

2.575

1.805

1.270

168

Các tuyến đường nội thị còn lại

1.020

715

511

363

169

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

4.2

Thị trấn Nông Trường Việt Trung

1

Quốc lộ 9E

Đường Hồ Chí Minh

Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam

1.655

1.170

820

585

Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam

Trường cấp II+III

3.960

2.775

1.955

1.370

2

Đường nội thị

Chợ

C.ty CP Việt Trung Quảng Bình

3.960

2.775

1.955

1.370

3

Đường nội thị

Công ty CP Việt Trung Quảng Bình

Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũ

1.655

1.170

820

585

4

Quốc lộ 9E

Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43)

Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46)

1.655

1.170

820

585

5

Đường nội thị

C.ty CP Việt Trung Quảng Bình

Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36)

1.655

1.170

820

585

6

Đường nội thị

Đường Hồ Chí Minh

Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18)

705

495

335

235

7

Đường nội thị

Đường Hồ Chí Minh

Trạm biến thế Truyền Thống

705

495

335

235

8

Đường nội thị

Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20)

Trạm biến thế Truyền Thống

705

495

335

235

9

Quốc lộ 9E

Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45)

Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48)

705

495

335

235

10

Đường nội thị

Cầu bản Khe Ngát

Hết bản Khe Ngát

235

220

205

185

11

Đường nội thị

Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11)

Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11)

235

220

205

185

12

Đường nội thị

Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11)

Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08)

235

220

205

185

13

Đường nội thị

Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐCsố 11)

Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11)

335

270

235

205

14

Đường nội thị

Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐCsố 37)

Cầu Ông Mẹo (gần thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37)

705

495

335

235

15

Đường nội thị

Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐCsố 36)

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐCsố 43)

705

495

335

235

16

Đường nội thị

Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38)

Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44)

705

495

335

235

17

Đường nội thị

Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3

Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 44)

705

495

335

235

18

Đường nội thị

Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44)

Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐCsố 47)

705

495

335

235

19

Đường nội thị

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 46)

Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12)

705

495

335

235

20

Đường nội thị

Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 38)

Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38)

705

495

335

235

21

Đường nội thị

Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 38)

Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 38)

705

495

335

235

22

Đường nội thị

Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 37)

Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 37)

705

495

335

235

23

Đường nội thị

Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 37)

Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 38)

705

495

335

235

24

Đường nội thị

Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn)

Giáp nhà hàng Dũng Hương

705

495

335

235

25

Đường Hồ Chí Minh

Giáp xã Thuận Đức

Giáp xã Hòa Trạch

1.655

1.170

820

585

26

Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh

26.1

Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m (đường gom)

3.564

2.495

1.746

1.222

26.2

Các tuyến đường còn lại

3.136

2.195

1.537

1.076

27

Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm

3.564

3.136

2.760

1.932

28

Khu tái định cư Quyết Tiến

28.1

Các tuyến đường quy hoạch rộng 32 m

4.826

3.378

2.365

1.655

28.2

Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m

3.620

2.534

1.774

1.242

29

Các tuyến đường nội thị còn lại

705

495

335

235

30

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

4.3

Thị trấn Phong Nha

1

Hồ Chí Minh

Xã Hưng Trạch

Xã Phúc Trạch

6.115

4.295

3.010

2.105

Đường gom đường Hồ Chí Minh

3.040

2.140

1.505

1.055

2

Đường Tỉnh 562

Ngã 3 đường Hồ Chí Minh

Nhà thờ Hà Lời

7.350

5.145

3.610

2.540

Nhà thờ Hà Lời

KM0

3.675

2.575

1.805

1.270

KM0

Trạm gác rừng Phong Nha

2.575

1.805

1.270

905

3

Đường nhựa rộng 32m (Hà Lời - Phong Nha)

Trung tâm Du Lịch Phong Nha

Giáp Tỉnh lộ 562

7.350

5.145

3.610

2.540

4

Xuân Sơn

Bến phà B Xuân Sơn

Đường Hồ Chí Minh

2.775

1.955

1.370

970

5

Ngô Quyền

Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn)

Giáp xã Hưng Trạch

2.775

1.955

1.370

970

6

Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến

Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến

4.210

2.960

2.075

1.455

7

Đường bê tông rộng 4 m

Các dãy còn lại của thôn Xuân Tiến

1.705

1.205

855

605

8

Đường bê tông rộng 4m

Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình

1.705

1.205

855

605

9

Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn

5.415

3.795

2.660

1.875

10

Đường nhựa rộng 10,5 m

Nhà ông Dẫu (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 91) thôn Phong Nha

Cửa Động Phong Nha (thửa đất BHK số 147, tờ BĐĐC 74)

2.575

1.805

1.270

905

11

Đường đất rộng 5m

Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé

Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé

535

385

285

205

12

Đường bê tông rộng 4 m

Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé

Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé

535

385

285

205

13

Đường nhựa 327 rộng 7,5 m

Đường Hồ Chí Minh

Đường Tỉnh 562

1.705

1.205

855

605

14

Nguyễn Văn Trỗi

Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54)

Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)

2.775

1.955

1.370

970

15

Trường Chinh

Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48)

Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)

2.775

1.955

1.370

970

16

Nguyễn Trãi

Bến phà Xuân Sơn

Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)

2.775

1.955

1.370

970

17

An Dương Vương

Tỉnh lộ 562 Bảng di sản Phong Nha - Kẻ Bầng (Cù Lạc 1)

Cầu Cổ Giang (xã Hưng Trạch)

2.775

1.955

1.370

970

18

Nguyễn Huệ

Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55)

Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)

2.775

1.955

1.370

970

19

Lê Lợi

Nhà ôn Phan Văn Thiết, Trằm Mé

Nghĩa địa Na

2.775

1.955

1.370

970

20

Lý Thường Kiệt

Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời)

Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)

4.210

2.960

2.075

1.455

21

Đinh Tiên Hoàng

Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời)

Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)

4.210

2.960

2.075

1.455

22

Hùng Vương

Bến Phà Xuân Sơn

Đường TL562 (Phong Nha)

7.350

5.145

3.610

2.540

23

Trần Phú

Tỉnh lộ 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82)

Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)

2.775

1.955

1.370

970

24

Lý Thái Tổ

Cầu Chày Lập (Trằm Mé)

Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)

2.775

1.955

1.370

970

25

Đào Duy Từ

Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54)

Trường Mầm non Phong Nha

2.775

1.955

1.370

970

26

Hai Bà Trung

Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60)

Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)

2.775

1.955

1.370

970

27

Sơn Trạch

Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60)

Đường TL 562, Phong Nha

2.775

1.955

1.370

970

28

Đường 20 - Quyết thắng

Đường TL 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91)

Giáp xã Tân Trạch

2.775

1.955

1.370

970

29

Quách Xuân Kỳ

Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82)

Núi Voi, Xuân Tiến

2.775

1.955

1.370

970

30

Đồng Sỹ Nguyên

Đường Hồ Chí Minh

Động Phong Nha

2.775

1.955

1.370

970

31

Nguyễn Hữu Cảnh

Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73)

Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)

2.775

1.945

1.365

960

32

Hàn Mặc Tử

ĐT 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92)

Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha)

3.675

2.585

1.820

1.275

Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha)

Đường 32 m, Phong Nha

3.040

2.135

1.495

1.050

33

Lê Văn Tri

ĐT 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92)

Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)

6.115

4.285

3.000

2.115

Hết khu tái định cư Phong Nha

Đường 32 m, Phong Nha

5.415

3.815

2.675

1.895

34

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 m trở lên.

1.705

1.205

855

605

35

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

535

385

285

205

36

Các tuyến đường thuộc bản Rào Con

405

285

205

37

Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1

7.000

4.900

3.430

2.401

38

Các tuyến đường nội thị còn lại

535

385

285

205

39

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6

THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

6.1

PHƯỜNG ĐỒNG HẢI

1

Mẹ Suốt

Bờ sông Nhật Lệ

Quảng Bình Quan

43.250

30.275

21.195

14.835

2

Quang Trung

Giáp phường Phú Hải

Hùng Vương

35.465

24.830

17.380

12.175

3

Hùng Vương

Quang Trung

Lý Thường Kiệt

35.465

24.830

17.380

12.175

4

Quách Xuân Kỳ

Đường Hương Giang

Đường Trần Hưng Đạo

32.525

22.770

15.945

11.170

5

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Trãi

35.465

24.830

17.380

12.175

6

Lê Lợi

Quảng Bình Quan

Cống 10

28.200

19.740

13.825

9.685

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Cống 10

26.815

18.775

13.140

9.205

7

Hương Giang

Cầu Dài

Đường Huỳnh Côn

25.085

17.560

12.295

8.610

Đường Huỳnh Côn

Đường Mẹ Suốt

32.525

22.770

15.945

11.170

8

Thanh Niên

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Trãi

21.455

15.020

10.520

7.370

9

Lê Trực

Đường Quách Xuân Kỳ

Đường Quang Trung

21.455

15.020

10.520

7.370

10

Nguyễn Trãi

Đường Quách Xuân Kỳ

Giáp phường Đồng Phú

21.455

15.020

10.520

7.370

11

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Hùng Vương

Đến quảng trường

18.600

13.020

9.115

6.385

12

Cô Tám

Đường Quách Xuân Kỳ

Đường Thanh Niên

18.600

13.020

9.115

6.385

13

Lê Hoàn

Đường Lê Lợi

Đường Mạc Đỉnh Chi

18.600

13.020

9.115

6.385

14

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

18.600

13.020

9.115

6.385

15

Nguyễn Viết Xuân

Đường Hương Giang

Đường Thanh Niên

18.600

13.020

9.115

6.385

16

Nguyễn Phạm Tuân

Đường Hương Giang

Đường Quang Trung

16.435

11.505

8.055

5.640

17

Lâm Úy

Đường Nguyễn Trãi

Đường Huỳnh Côn

15.055

10.540

7.380

5.175

18

Lưu Trọng Lư

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

15.055

10.540

7.380

5.175

19

Lương Thế Vinh

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lưu Trọng Lư

15.055

10.540

7.380

5.175

20

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lưu Trọng Lư

15.055

10.540

7.380

5.175

21

Lê Văn Hưu

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

12.805

8.965

6.280

4.405

22

Mạc Đỉnh Chi

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Văn Trỗi

12.805

8.965

6.280

4.405

23

Yết Kiêu

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Lê Văn Hưu

12.805

8.965

6.280

4.405

24

Dã Tượng

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Mạc Đỉnh Chi

12.805

8.965

6.280

4.405

25

Trần Hoàn

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Dã Tượng

12.805

8.965

6.280

4.405

26

Trần Bình Trọng

Đường Lê Văn Hưu

Đường Yết Kiêu

11.420

7.995

5.600

3.920

Đường Yết Kiêu

Đường Lê Lợi

15.055

10.540

7.380

5.175

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

11.420

7.995

5.600

3.920

27

Huỳnh Côn

Đường Hương Giang

Đường Thanh Niên

11.420

7.995

5.600

3.920

28

Thạch Hãn

Đường Hương Giang

Đường Thanh Niên

11.420

7.995

5.600

3.920

29

Tuệ Tĩnh

Đường Lê Hoàn

Đường Nguyễn Văn Trỗi

11.420

7.995

5.600

3.920

30

Đường vòng quanh Hồ Trạm

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Văn Hưu

11.420

7.995

5.600

3.920

31

Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải

Đường Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)

11.420

7.995

5.600

3.920

32

Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)

Đường Lê Lợi

Đường Lưu Trọng Lư

11.420

7.995

5.600

3.920

33

Huy Cận

Đường Mạc Đỉnh Chi

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

11.420

7.995

5.600

3.920

34

Lương Định Của

Đường Lương Thế Vinh

Đường Tuệ Tĩnh

11.420

7.995

5.600

3.920

35

Phạm Ngọc Thạch

Đường Lương Thế Vinh

Đường Tuệ Tĩnh

11.420

7.995

5.600

3.920

36

Ngõ 05 Thanh Niên

Đường Thanh Niên

Đường Hương Giang

8.910

6.240

4.370

3.065

37

Ngõ 08 Thanh Niên

Đường Thanh Niên

Tường rào Sở Kế hoạch và Đầu tư (cũ)

8.910

6.240

4.370

3.065

38

Ngõ 22 Thanh Niên

Đường Thanh Niên

Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh

8.910

6.240

4.370

3.065

39

Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Ngõ 22 đường Thanh Niên

8.910

6.240

4.370

3.065

40

Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Tường rào sau lưng Sở Khoa học và Công nghệ

8.910

6.240

4.370

3.065

41

Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Đường Thanh Niên

8.910

6.240

4.370

3.065

42

Ngõ 28 Mẹ Suốt

Đường Mẹ Suốt

Đường Cô Tám

8.910

6.240

4.370

3.065

43

Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ

Đường Quách Xuân Kỳ

Ngõ 28 Mẹ Suốt

8.910

6.240

4.370

3.065

44

Ngõ 10 Lê Trực

Đường Lê Trực

Đường Thanh Niên

8.910

6.240

4.370

3.065

45

Ngõ 21 Quang Trung

Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới)

Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình

8.910

6.240

4.370

3.065

46

Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

8.910

6.240

4.370

3.065

47

Ngõ 19 Mẹ Suốt

Đường Mẹ Suốt

Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 20)

8.910

6.240

4.370

3.065

48

Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi

48.1

Văn Cao

Đường 23 - 8

Đường Võ Thúc Đồng

27.900

18.775

13.140

9.205

48.2

Nguyễn Hữu Thọ

Đường 23 - 8

Đường Lê Lợi

23.355

16.350

11.445

8.020

48.3

30 - 4

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 23 - 8

16.435

11.505

8.055

5.640

48.4

Trần Đại Nghĩa

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

48.5

Tự Đức

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

48.6

Hoàng Thị Loan

Đường Tự Đức

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

48.7

Tống Duy Tân

Đường Tự Đức

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

48.8

Tăng Bạt Hổ

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Lê Lợi

16.435

11.505

8.055

5.640

48.9

Võ Thúc Đồng

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Tống Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

48.10

19 - 8

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Tống Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

49

Trần Hưng Đạo

Cầu Nhật Lệ I

Đường Lý Thường Kiệt

43.250

30.275

21.195

14.835

50

Lý Thường Kiệt

Đường Hùng Vương

Đường Phan Bội Châu

35.465

24.830

17.380

12.175

51

Nguyễn Du

Đường Quách Xuân Kỳ

Cầu Hải Thành

32.525

22.770

15.945

11.170

52

Lê Quý Đôn

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

26.815

18.775

13.140

9.205

53

Phan Bội Châu

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

21.455

15.020

10.520

7.370

54

Dương Văn An

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phan Bội Châu

19.030

13.325

9.325

6.535

55

Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Du

Đường Lý Thường Kiệt

18.600

13.020

9.115

6.385

56

Hàn Mạc Tử

Đường Nguyễn Du

Đường Lý Thường Kiệt

18.600

13.020

9.115

6.385

57

Bà Huyện Thanh Quan

Đường Nguyễn Du

Đường Lý Thường Kiệt

18.600

13.020

9.115

6.385

58

Đoàn Thị Điểm

Đường Nguyễn Du

Đường Lý Thường Kiệt

18.600

13.020

9.115

6.385

59

Nguyễn Hàm Ninh

Đường Nguyễn Du

Đường Lý Thường Kiệt

12.805

8.965

6.280

4.405

60

Nguyễn Đức Cảnh

Đường Nguyễn Du

Đường Phan Bội Châu

12.805

8.965

6.280

4.405

61

Phan Chu Trinh

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

12.805

8.965

6.280

4.405

62

Cao Bá Quát

Đường Dương Văn An

Đường Hồ Xuân Hương

11.420

7.995

5.600

3.920

63

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Quý Đôn

Đường Trần Văn Ơn

11.420

7.995

5.600

3.920

64

Nguyễn Khuyến

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Phan Bội Châu

11.420

7.995

5.600

3.920

65

Trần Văn Ơn

Đường Dương Văn An

Đường Nguyễn Du

11.420

7.995

5.600

3.920

66

Bùi Thị Xuân

Đường Dương Văn An

Đường Phan Bội Châu

11.420

7.995

5.600

3.920

67

Huyền Trân Công Chúa

Đường Phan Chu Trinh

Đường Phan Bội Châu

11.420

7.995

5.600

3.920

68

Ngõ 93 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa

10.695

7.485

5.245

3.670

69

Ngõ 101 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa

10.695

7.485

5.245

3.670

70

Ngõ 107 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa

10.695

7.485

5.245

3.670

71

Ngõ 112 Dương Văn An

Đường Dương Văn An

Đường Bùi Thị Xuân

10.695

7.485

5.245

3.670

72

Đường chưa có tên

Ngõ 101 Lý Thường Kiệt

Ngõ 107 Lý Thường Kiệt

6.230

4.360

3.055

2.150

73

Ngõ 46 Bùi Thị Xuân

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Huyền Trân Công Chúa

5.835

4.085

2.860

2.010

74

Ngõ 14 Phan Chu Trinh

Đường Phan Chu Trinh

Đường Phan Bội Châu

5.835

4.085

2.860

2.010

75

Ngõ 32 Phan Chu Trinh

Đường Phan Chu Trinh

Đường Phan Bội Châu

5.835

4.085

2.860

2.010

76

Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh

5.785

4.050

2.835

1.985

77

Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 2)

4.050

2.835

1.985

1.395

78

Ngõ 34 Lê Quý Đôn

Đường Lê Quý Đôn

Khu vực nhà CB-CN máy nước

4.050

2.835

1.985

1.395

79

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.2

PHƯỜNG ĐỒNG PHÚ

1

Trần Hưng Đạo

Cầu rào

Bưu điện tỉnh Quảng Bình

43.250

30.275

21.195

14.835

2

Lý Thường Kiệt

Cầu Bệnh Viện

Đường Hùng Vương

35.465

24.830

17.380

12.175

3

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trãi

35.465

24.830

17.380

12.175

4

23 - 8

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Thọ

27.900

18.775

13.140

9.205

5

Văn Cao

Đường Trần Phú

Đường Võ Thúc Đồng

27.900

18.775

13.140

9.205

6

Trần Phú

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Văn Cao

26.815

18.775

13.140

9.205

7

Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi

7.1

Nguyễn Hữu Thọ

Giáp Đồng Hải

Đường Trần Quang Khải

23.355

16.350

11.445

8.020

Đường Trần Quang Khải

Cuối khu đô thị phía Bắc Trần Quang Khải

26.815

18.775

13.140

9.205

7.2

30 - 4

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 23 - 8

16.435

11.505

8.055

5.640

7.3

Tự Đức

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

7.4

Hoàng Thị Loan

Đường Tự Đức

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

7.5

Tống Duy Tân

Đường Tự Đức

Đường 30 - 4

16.435

11.505

8.055

5.640

7.6

Võ Thúc Đồng

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Tống Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

8

Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533)

8.1

Mai Trung

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Võ Khắc Triển

16.435

11.505

8.055

5.640

8.2

An Sinh

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Võ Khắc Triển

16.435

11.505

8.055

5.640

8.3

Hoàng Bá Hiệu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Võ Khắc Triển

16.435

11.505

8.055

5.640

8.4

Quyết Thắng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Võ Khắc Triển

26.815

18.775

13.140

9.205

8.5

Nguyễn Lễ

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường khu dân cư

16.435

11.505

8.055

5.640

8.6

Ngô Thế Vinh

Đường Mạc Kim Chi

Võ Khắc Triển

16.435

11.505

8.055

5.640

8.7

Võ Khắc Triển

Đường Trần Quang Khải

Đường Lý Thường Kiệt

21.455

15.020

10.520

7.370

8.8

Mạc Kính Điển

Đường Lý Thường Kiệt

Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải

12.805

8.965

6.280

4.405

8.9

Đường rộng 31 m

26.815

18.775

13.140

9.205

8.10

Đường rộng 22,5 m

21.455

15.020

10.520

7.370

8.11

Đường rộng 15 m

16.435

11.505

8.055

5.640

8.12

Đường rộng 13 m

12.805

8.965

6.280

4.405

9

Trần Quang Khải

Đường Lý Thường Kiệt

Giáp phường Nam Lý

23.355

16.350

11.445

8.020

10

Lý Nam Đế

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Hưng Đạo

23.355

16.350

11.445

8.020

11

Nguyễn Trãi

Giáp Phường Đồng Hải

Nguyễn Hữu Cảnh

21.455

15.020

10.520

7.370

12

Lê Duẩn

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Văn Cao

21.455

15.020

10.520

7.370

13

Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng

13.1

La Sơn Phu Tử

Đường Lý Thường Kiệt

Cuối Khu đô thị Phía Đông Phùng Hưng

21.455

15.020

10.520

7.370

13.2

Vương Hồng Sển

Đường La Sơn Phu Tử

Trần Quý Kiên

14.100

9.870

6.920

4.850

13.3

Võ Văn Tuấn

Đường La Sơn Phu Tử

Nguyễn Văn Tố

14.100

9.870

6.920

4.850

13.4

Kim Bảng

Phạm Triệt

Vương Hồng Sển

14.100

9.870

6.920

4.850

13.5

Phạm Triệt

Kim Bảng

Hoàng Nghĩa Phú

14.100

9.870

6.920

4.850

13.6

Trần Quý Kiên

Cần Vương

Đường QH 15m

14.100

9.870

6.920

4.850

13.7

Cần Vương

Trần Quý Kiên

Đường QH giáp Hải Thành

14.100

9.870

6.920

4.850

13.8

Hoàng Nghĩa Phú

Cần Vương

Đường QH 15m

14.100

9.870

6.920

4.850

13.9

Phạm Quang Tiến

Cần Vương

Đường QH 15m

14.100

9.870

6.920

4.850

13.10

Nguyễn Văn Tố

Kim Bảng

Đường QH 15m

14.100

9.870

6.920

4.850

13.11

Các tuyến đường rộng 22,5 m

21.455

15.020

10.520

7.370

13.12

Các tuyến đường rộng 15 m

12.805

8.965

6.280

4.405

14

Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thường Kiệt

19.030

13.325

9.325

6.535

15

Trần Nhân Tông

Đường Lý Thường Kiệt

Sát tường rào Công an thành phố

18.600

13.020

9.115

6.385

16

Nguyễn Trường Tộ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

18.600

13.020

9.115

6.385

17

Ngô Quyền

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lý Nam Đế

16.435

11.505

8.055

5.640

18

Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

16.435

11.505

8.055

5.640

19

Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo

19.1

Nguyễn Tư Nghiêm

Đường Lý Nam Đế

Bờ sông Cầu Rào

16.435

11.505

8.055

5.640

19.2

Nguyễn Gia Trí

Đường Lý Nam Đế

Bờ sông Cầu Rào

15.055

10.540

7.380

5.175

19.3

Nguyễn Sáng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tư Nghiêm

15.055

10.540

7.380

5.175

19.4

Lê Ngô Cát

Đường Lý Nam Đế

Bờ sông Cầu Rào

12.805

8.965

6.280

4.405

19.5

Đoàn Nguyễn Tuấn

Đường Nguyễn Gia Trí

Đường Nguyễn Biểu

12.805

8.965

6.280

4.405

19.6

Lưu Công Danh

Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19)

Sông Cầu Rào

12.805

8.965

6.280

4.405

20

Phan Đình Giót

Đường Lý Nam Đế

Đường Hai Bà Trưng

15.055

10.540

7.380

5.175

21

Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh

21.1

Phạm Hùng

Đường Trần Bang Cẩn

Đường Đỗ Nhuận

15.055

10.540

7.380

5.175

Đường Đỗ Nhuận

Đường Nguyễn Hữu Thọ

15.055

10.540

7.380

5.175

21.2

Trần Bang Cẩn

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đất lúa

15.055

10.540

7.380

5.175

21.3

Trần Kinh

Đường Trần Bang Cẩn

Đường Đỗ Nhuận

6.230

4.360

3.055

2.150

22

Bà Triệu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thường Kiệt

12.805

8.965

6.280

4.405

23

Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hai Bà Trưng

12.805

8.965

6.280

4.405

24

Đỗ Nhuận

Đường Trần Hưng Đạo

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh

12.805

8.965

6.280

4.405

25

Hàm Nghi

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trãi

12.805

8.965

6.280

4.405

26

Phùng Hưng

Cầu Bệnh Viện

Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)

12.805

8.965

6.280

4.405

27

Trần Nguyên Hãn

Đường Hai Bà Trưng

Trường THCS Đồng Phú

12.805

8.965

6.280

4.405

28

Đại Phong

Đường Lý Nam Đế

Đường Hai Bà Trưng

12.805

8.965

6.280

4.405

29

Phạm Hồng Thái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

11.420

7.995

5.600

3.920

30

Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Chợ Đồng Phú

11.420

7.995

5.600

3.920

31

Hà Văn Cách

Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng

Đường Lý Thường Kiệt

11.420

7.995

5.600

3.920

32

Nguyễn An Ninh

Đường Lý Thường Kiệt

Đến hết đường nhựa

11.420

7.995

5.600

3.920

33

Hoàng Hoa Thám

Đường Trần Quang Khải

Ngõ 48 Lý Thường Kiệt

11.420

7.995

5.600

3.920

34

Ngõ 126 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa

11.420

7.995

5.600

3.920

35

Ngõ 124 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa

11.420

7.995

5.600

3.920

36

Đường 18 - 8

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

11.420

7.995

5.600

3.920

37

Cao Bá Đạt

Đường Trần Quang Khải

Ngõ 99 Hai Bà Trưng

11.420

7.995

5.600

3.920

38

Mai Thúc Loan

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Quốc Toản

11.420

7.995

5.600

3.920

39

Nguyễn Biểu

Đường Lý Nam Đế

Bờ sông Cầu Rào

11.420

7.995

5.600

3.920

40

Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

6.230

4.360

3.055

2.150

41

Trần Quý Cáp

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.230

4.360

3.055

2.150

42

Hồ Cưỡng

Đường Trần Quý Cáp

Đường Bà Triệu

6.230

4.360

3.055

2.150

43

Trần Khát Chân

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.230

4.360

3.055

2.150

44

Ngõ 86 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Quý Cáp

4.050

2.835

1.985

1.395

45

Ngõ 155 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

46

Ngõ 262 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)

4.050

2.835

1.985

1.395

47

Ngõ 72 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

48

Ngõ 58 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quang Khải

4.050

2.835

1.985

1.395

49

Ngõ 48 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

50

Ngõ 36 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

51

Ngõ 14A Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

52

Ngõ 99 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

53

Ngõ 177 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Ngõ 47 Trần Hưng Đạo

4.050

2.835

1.985

1.395

54

Ngõ 171 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Ngõ 47 Trần Hưng Đạo

4.050

2.835

1.985

1.395

55

Ngõ 122 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Quý Cáp

4.050

2.835

1.985

1.395

56

Ngõ 110 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Quý Cáp

4.050

2.835

1.985

1.395

57

Ngõ 10 Trần Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

Đường Đinh Tiên Hoàng

4.050

2.835

1.985

1.395

58

Ngõ 4 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Khát Chân

4.050

2.835

1.985

1.395

59

Ngõ 45 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

4.050

2.835

1.985

1.395

60

Ngõ 65 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

4.050

2.835

1.985

1.395

61

Ngõ 69 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

4.050

2.835

1.985

1.395

62

Ngõ 35 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

4.050

2.835

1.985

1.395

63

Ngõ 27 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

4.050

2.835

1.985

1.395

64

Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Quốc Toản

4.050

2.835

1.985

1.395

65

Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Phạm Hồng Thái

4.050

2.835

1.985

1.395

66

Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Quốc Toản

4.050

2.835

1.985

1.395

67

Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Trường Tộ

4.050

2.835

1.985

1.395

68

Đào Trinh Nhất

Đường Bà Triệu

Đường Lý Nam Đế

6.230

4.360

3.055

2.150

69

Nguyễn Đức Lượng

Đường Lý Nam Đế

Đường Trần Nguyên Hãn

6.230

4.360

3.055

2.150

70

Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới

70.1

Võ Tánh

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Phạm Hùng kéo dài

16.435

11.505

8.055

5.640

70.2

Nguyễn Xuân Ôn

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Phạm Hùng kéo dài

16.435

11.505

8.055

5.640

70.3

Vũ Duệ

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Đỗ Nhuận

16.435

11.505

8.055

5.640

71

Ngõ 1 Phan Đình Giót

10.695

7.485

5.245

3.670

72

Ngõ 29 Lý Nam Đế

5.835

4.085

2.860

2.010

73

Ngõ 4 Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

74

Ngõ 137 Bà Triệu

4.050

2.835

1.985

1.395

75

Ngõ 85 Hai Bà Trưng

4.050

2.835

1.985

1.395

76

Ngõ 84 Lý Thường Kiệt

4.050

2.835

1.985

1.395

77

Ngõ 6 Lý Thường Kiệt

4.050

2.835

1.985

1.395

78

Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết

4.050

2.835

1.985

1.395

79

Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn

10.695

7.485

5.245

3.670

80

Hồ Thành

6.230

4.360

3.055

2.150

81

Phan Huy Chú

Giáp Phường Hải Thành

Đến hết đường nhựa

6.230

4.360

3.055

2.150

82

Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy

82.1

Các tuyến đường rộng 22,5 m

21.455

15.020

10.520

7.370

82.2

Các tuyến đường rộng 15 m

12.805

8.965

6.280

4.405

83

Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy

83.1

Đường rộng 32 m

26.815

18.775

13.140

9.205

83.2

Đường rộng 22,5 m

21.455

15.020

10.520

7.370

83.3

Đường rộng 15 m

14.100

9.870

6.920

4.850

83.4

Đường rộng 13 m

12.805

8.965

6.280

4.405

84

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên (trừ khu vực xóm Cát - Tổ dân phố 10)

7.670

5.370

3.760

2.645

85

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng và khu vực xóm Cát, tổ dân phố 10.

3.410

2.390

1.675

1.175

86

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.3

PHƯỜNG HẢI THÀNH

1

Trương Pháp

Cầu Hải Thành

Phía Nam đường Lê Thành Đồng

30.795

21.560

15.095

10.575

Phía Nam đường Lê Thành Đồng

Giáp xã Quang Phú

26.815

18.775

13.140

9.205

2

Lê Thành Đồng

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trương Pháp

18.600

13.020

9.115

6.385

3

Đồng Hải

Đường Lê Thành Đồng

Đường Trương Pháp

21.455

15.020

10.520

7.370

4

Bàu Tró

Đường Lê Thành Đồng

Hồ Bàu Tró

6.230

4.360

3.055

2.150

5

Phan Huy Chú

Đường Lê Thành Đồng

Trung tâm Đo lường chất lượng

6.230

4.360

3.055

2.150

6

Linh Giang

Đường Đồng Hải

Đường Lê Thành Đồng

6.230

4.360

3.055

2.150

7

Long Đại

Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế)

Ngõ 139 Trương Pháp

6.230

4.360

3.055

2.150

8

Nguyễn Hữu Tiến

Đường Lê Thành Đồng

Hết đường bê tông

6.230

4.360

3.055

2.150

9

Ngõ 104 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Hết đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

10

Ngõ 112 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Hết đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

11

Ngõ 50 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Hết khu dân cư

4.050

2.835

1.985

1.395

12

Ngõ 75 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đồi cát

4.050

2.835

1.985

1.395

13

Ngõ 55 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới

4.050

2.835

1.985

1.395

14

Ngõ 139 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường Long Đại

6.230

4.085

2.860

2.010

15

Ngõ 70 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đường nhựa (Bàu Tró)

2.595

1.815

1.275

895

16

Ngõ 78 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đường nhựa (Bàu Tró)

2.595

1.815

1.275

895

17

Ngõ 84 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đường nhựa (Bàu Tró)

2.595

1.815

1.275

895

18

Ngõ 118 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Nhà Ông Trần Thanh Toản

4.050

2.835

1.985

1.395

Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc

Nhà Văn hóa tổ dân phố 6

2.595

1.815

1.275

895

19

Ngõ 136 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp

4.050

2.835

1.985

1.395

20

Ngõ 77 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

21

Ngõ 73 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

22

Ngõ 93 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường Lê Thành Đồng

2.595

1.815

1.275

895

23

Ngõ 10 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

24

Ngõ 20 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

25

Ngõ 40 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Đường bê tông (gần sân vận động phường Hải Thành)

2.595

1.815

1.275

895

26

Ngõ 37 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

27

Ngõ 47 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Ngõ 50 Đồng Hải

2.595

1.815

1.275

895

28

Ngõ 29 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

29

Ngõ 97 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường Lê Thành Đồng

2.595

1.815

1.275

895

30

Ngõ 85 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đồi cát

2.595

1.815

1.275

895

31

Đường bê tông TDP 5

Đường Bàu Tró

Đường Nguyễn Hữu Tiến

2.770

1.940

1.360

955

32

Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành

32.1

Đường rộng 8,0 m

6.000

4.200

2.940

2.058

32.2

Đường quy hoạch rộng 10,5 m (hiện trạng có chiều rộng bình quân > 5 m)

5.500

3.850

2.695

1.887

33

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên.

6.230

4.360

3.055

2.150

34

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.770

1.940

1.360

955

35

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.4

PHƯỜNG NAM LÝ

1

Trần Hưng Đạo

Cầu Rào

Đông chân Cầu Vượt

43.250

30.275

21.195

14.835

Đông chân Cầu Vượt

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

30.795

21.560

15.095

10.575

2

Hữu Nghị

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp phường Bắc Lý

35.465

24.830

17.380

12.175

3

Ngô Gia Tự

Bảo hiểm xã hội

Chi cục Kiểm lâm (cũ)

16.435

11.505

8.055

5.640

Chi cục Kiểm lâm (cũ)

Đường Võ Thị Sáu

23.355

16.350

11.445

8.020

4

Tố Hữu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hữu Nghị

32.525

22.770

15.945

11.170

5

Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa

Đường Hữu Nghị

Giáp Bệnh viện Việt Nam - CuBa

30.795

21.560

15.095

10.575

6

Phạm Văn Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp phường Đức Ninh Đông

35.465

24.830

17.380

12.175

7

Hoàng Diệu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Dật

26.815

18.775

13.140

9.205

Đường Nguyễn Hữu Dật

Đường Hà Huy Tập

16.435

11.505

8.055

5.640

8

Võ Thị Sáu

Đường Tố Hữu

Đường Phan Kế Bính

18.600

13.020

9.115

6.385

Đường Phan Kế Bính

Đường Tôn Thất Tùng

15.055

10.540

7.380

5.175

Đường Tôn Thất Tùng

Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa

21.455

15.020

10.520

7.370

9

Thuận Lý

Đường Hoàng Diệu

Ga Đồng Hới

25.085

17.560

12.295

8.610

10

Trần Quang Khải

Đường Hữu Nghị

Giáp phường Đồng Phú

23.355

16.350

11.445

8.020

11

Nguyễn Văn Linh

Đường Hữu Nghị

Giáp Bắc Lý

23.355

16.350

11.445

8.020

12

Hà Huy Tập

Đường Phan Đình Phùng

Giáp Bắc Nghĩa

15.055

10.540

7.380

5.175

13

Lý Tử Tấn

Đường Phạm Văn Đồng

Chi nhánh điện cao thế Quảng Bình

15.055

10.540

7.380

5.175

14

Nguyễn Đình Thi

Đường Kiến Giang

Đường Nguyễn Đăng Thiều

15.055

10.540

7.380

5.175

15

Xuân Diệu

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Công Trứ

15.055

10.540

7.380

5.175

16

Phong Nha

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Thị Sáu

12.805

8.965

6.280

4.405

Đường Võ Thị Sáu

Đường Đặng Văn Ngữ

6.230

4.360

3.055

2.150

17

Dưới chân Cầu Vượt

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Nguyễn Văn Cừ

11.420

7.995

5.600

3.920

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường sắt

4.325

3.030

2.120

1.490

Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo

Đường sắt

4.325

3.030

2.120

1.490

18

Tôn Đức Thắng

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

Đoạn cua (giáp ruộng)

11.420

7.995

5.600

3.920

Đoạn cua (giáp ruộng)

Đường Hà Huy Tập

7.440

5.210

3.655

2.565

19

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Sỹ

11.420

7.995

5.600

3.920

Đường Lê Sỹ

Đường Lê Thị Hồng Gấm

6.230

4.360

3.055

2.150

20

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Vượt

Giáp phường Đức Ninh Đông

11.420

7.995

5.600

3.920

21

Nguyễn Thái Bình

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Việt

11.420

7.995

5.600

3.920

22

Mai Lượng

Đường dưới chân Cầu Vượt

Đường Huỳnh Tấn Phát

11.420

7.995

5.600

3.920

23

Hà Văn Quan

Đường Hữu Nghị

Hết Trường TC Y tế Quảng Bình

11.420

7.995

5.600

3.920

Hết Trường TC Y tế Quảng Bình

Đường sắt

6.230

4.360

3.055

2.150

24

Khu san lấp Bến xe Chợ Ga

24.1

Hoàng Kế Viêm

Đường Mạc Đăng Dung

Đường Tô Hiệu

15.055

10.540

7.380

5.175

24.2

Nguyễn Đăng Thiều

Đường Mạc Đăng Dung

Đường Tô Hiệu

15.055

10.540

7.380

5.175

24.3

Mạc Đăng Dung

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tố Hữu

15.055

10.540

7.380

5.175

24.4

Tô Hiệu

Đường Xuân Bồ

Đường Nguyễn Đình Thi

15.055

10.540

7.380

5.175

24.5

Kiến Giang

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Võ Thị Sáu

15.055

10.540

7.380

5.175

24.6

Kim Liên

Đường Tố Hữu

Đường Võ Thị Sáu

15.055

10.540

7.380

5.175

25

Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525)

25.1

Nguyễn Tri Phương

Đường Ông Ích Khiêm

Đường Tố Hữu

16.435

11.505

8.055

5.640

25.2

Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Hữu Nghị

16.435

11.505

8.055

5.640

25.3

Xuân Bồ

Đường Hữu Nghị

Đường Trần Hưng Đạo

16.435

11.505

8.055

5.640

25.4

Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Tri Phương

16.435

11.505

8.055

5.640

25.5

Ông Ích Khiêm

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xuân Bồ

15.055

10.540

7.380

5.175

25.6

Chi Lăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xuân Bồ

15.055

10.540

7.380

5.175

26

Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo

26.1

Tây Sơn

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

26.2

Duy Tân

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

16.435

11.505

8.055

5.640

26.3

Chu Mạnh Trinh

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

26.4

Bùi Xuân Phái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

26.5

Trần Văn Giàu

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

26.6

Xuân Quỳnh

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

16.435

11.505

8.055

5.640

26.7

Nguyễn Văn Thoại

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

15.055

10.540

7.380

5.175

26.8

Lưu Quang Vũ

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Tây Sơn

15.055

10.540

7.380

5.175

26.9

Diên Hồng

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

15.055

10.540

7.380

5.175

26.10

Đông Du

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

15.055

10.540

7.380

5.175

27

Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo

27.1

Hoàng Văn Thái

Đường Hữu Nghị

Đường Phong Nha

12.805

8.965

6.280

4.405

27.2

Ngô Tất Tố

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Phong Nha

11.420

7.995

5.600

3.920

27.3

Chu Huy Mân

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Văn Thái

11.420

7.995

5.600

3.920

27.4

Hoàng Cầm

Đường Chu Huy Mân

Đường Phong Nha

11.420

7.995

5.600

3.920

27.5

Nguyễn Thị Thập

Đường Chu Huy Mân

Đường Phong Nha

11.420

7.995

5.600

3.920

28

Các tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào chưa có tên

11.420

7.995

5.600

3.920

29

Đường tránh thành phố

Đường Hà Huy Tập

Giáp phường Bắc Nghĩa

11.420

7.995

5.600

3.920

30

Tôn Thất Tùng

Đường Võ Thị Sáu

Đường sắt

6.230

4.360

3.055

2.150

31

Triệu Quang Phục

Đường Hà Huy Tập

Giáp phường Bắc Nghĩa

6.230

4.360

3.055

2.150

32

Tạ Quang Bửu

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Triệu Quang Phục

6.230

4.360

3.055

2.150

33

Trần Mạnh Đàn

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Sỹ

6.230

4.360

3.055

2.150

34

Lê Sỹ

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Văn Cừ

6.230

4.360

3.055

2.150

35

Võ Duy Dương

Đường Đặng Văn Ngữ

Đường Phong Nha

6.230

4.360

3.055

2.150

36

Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Thất Tùng

6.230

4.360

3.055

2.150

37

Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Hà Huy Tập

6.230

4.360

3.055

2.150

38

Trần Văn Chuẩn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Hà Huy Tập

6.230

4.360

3.055

2.150

39

Trịnh Hoài Đức

Đường Hoàng Diệu

Đường Thái Phiên

6.230

4.360

3.055

2.150

40

Nguyễn Hữu Dật

Đường Hoàng Diệu

Đường Vũ Trọng Phụng

6.230

4.360

3.055

2.150

41

Nguyễn Đăng Tuân

Đường Phạm Văn Đồng

Hết đường bê tông

6.230

4.360

3.055

2.150

42

Hoàng Việt

Đường Nguyễn Thái Bình

Vòng quanh hồ Nam Lý

6.230

4.360

3.055

2.150

43

Mạc Thị Bưởi

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Nguyễn Đăng Tuân

6.230

4.360

3.055

2.150

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Nguyễn Văn Cừ

4.325

3.030

2.120

1.490

44

Trần Quang Diệu

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Hữu Dật

6.230

4.360

3.055

2.150

45

Vũ Trọng Phụng

Đường Nguyễn Hữu Dật

Đường sắt

6.230

4.360

3.055

2.150

46

Nguyễn Thiện Thuật

Đường Hà Huy Tập

Đường Hoàng Tụy

6.230

4.360

3.055

2.150

47

Lê Thị Hồng Gấm

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Mạc Thị Bưởi

6.230

4.360

3.055

2.150

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Sắt Bắc Nam

4.325

3.030

2.120

1.490

48

Phan Kế Bính

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hồ Nam Lý

6.230

4.360

3.055

2.150

49

Nhất Chi Mai

Đường Hà Huy Tập

Đường Tôn Đức Thắng

6.230

4.360

3.055

2.150

50

Trương Xán

Đường Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng

6.230

4.360

3.055

2.150

51

Lê Văn Sỹ

Đường Cao Văn Lầu

Đường Triệu Quang Phục

6.230

4.360

3.055

2.150

Đường Hà Huy Tập

Đường Cao Văn Lầu

4.325

3.030

2.120

1.490

52

Bế Văn Đàn

Đường Hà Huy Tập

Đường Lê Văn Sĩ

6.230

4.360

3.055

2.150

53

Cao Văn Lầu

Đường Hà Huy Tập

Đường Triệu Quang Phục

6.230

4.360

3.055

2.150

54

Phạm Xuân Ẩn

Đường Hà Huy Tập

Đường Lê Văn Sĩ

6.230

4.360

3.055

2.150

55

Nguyễn Duy Thì

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phong Nha

2.770

1.940

1.360

955

56

Mai An Tiêm

Đường Hà Văn Quan

Đường đất

6.230

4.360

3.055

2.150

57

Trần Huy Liệu

Đường Hà Văn Quan

Đường Mai An Tiêm

6.230

4.360

3.055

2.150

58

Đặng Minh Khiêm

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Văn Cừ

6.230

4.360

3.055

2.150

59

Trần Văn Kỷ

Đường Hoàng Việt

Đường Võ Thị Sáu

6.230

4.360

3.055

2.150

60

Trần Tử Bình

Đường Xuân Diệu

Nhà điều hành trạm đầu máy

6.230

4.360

3.055

2.150

61

Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Văn Cừ

6.230

4.360

3.055

2.150

62

Ngõ 45 Tôn Thất Tùng

Đường Tôn Thất Tùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

63

Ngõ 21 Mai An Tiêm

Đường Mai An Tiêm

Đường Trần Huy Liệu

4.050

2.835

1.985

1.395

64

Nguyễn Công Trứ

Đường Xuân Diệu

Đường Tạ Quang Bửu

4.325

3.030

2.120

1.490

Đường Xuân Diệu

Đường Nguyễn Đăng Tuân

2.770

1.940

1.360

955

Đường Tạ Quang Bửu

Đường Tạ Quang Bửu

2.770

1.940

1.360

955

65

Nguyễn Cư Trinh

Đường Đặng Văn Ngữ

Đường Phong Nha

2.770

1.940

1.360

955

66

Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt

Đường Nguyễn Hữu Dật

Hạt thông tin tín hiệu đường sắt

2.770

1.940

1.360

955

67

Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Lê Thị Hồng Gấm

2.595

1.815

1.275

895

68

Ngõ 48 Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Nhà Văn hóa TDP 4

2.595

1.815

1.275

895

69

Ngõ 52 Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9)

Đường Nguyễn Cư Trinh

2.595

1.815

1.275

895

70

Ngõ 102 Tôn Đức Thắng

Đường Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng

2.595

1.815

1.275

895

71

Ngõ 92 Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Văn Chuẩn

2.595

1.815

1.275

895

72

Các thửa đất thuộc khu nhà ở Trường Thịnh B (phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)

72.1

Đường rộng từ 10 m đến 10,5 m

6.230

4.360

3.055

2.150

72.2

Đường rộng 7,5 m

4.325

3.030

2.120

1.490

73

Xuân Hoàng

Đường Phong Nha

Đường Kiến Giang

15.055

10.540

7.380

5.175

74

Đỗ Lý Khiêm

Đường Trần Quang Khải

Đường Phong Nha

16.435

11.505

8.055

5.640

75

Hoàng Tụy

Đường Cao Văn Lầu

Đường bê tông

6.230

4.360

3.055

2.150

76

Nguyễn Sơn

Đường Lý Tử Tấn

Đường bê tông nhựa

16.435

11.505

8.055

5.640

77

Bạch Đằng

Đường Lưu Quang Vũ

Giáp phường Đức Ninh Đông

23.355

16.350

11.445

8.020

78

Trần Văn Hòa

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hà Văn Quan

11.420

7.995

5.600

3.920

Đường Hà Văn Quan

Đường Bê tông Khu dân cư

6.230

4.360

3.055

2.150

79

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên.

6.230

4.360

3.055

2.150

80

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.770

1.940

1.360

955

81

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.5

PHƯỜNG BẮC LÝ

1

Hữu Nghị

Giáp phường Nam Lý

Đường Lý Thường Kiệt

35.465

24.830

17.380

12.175

2

Lý Thường Kiệt

Cầu Bệnh Viện

Ngã ba giáp đường Hữu Nghị

32.525

22.770

15.945

11.170

Ngã ba giáp đường Hữu Nghị

Cầu Lộc Đại

26.815

18.775

13.140

9.205

3

Nguyễn Văn Linh

Lý Thường Kiệt (cạnh cầu Bệnh viện)

Giáp phường Nam Lý

23.355

16.350

11.455

8.020

4

Phan Đình Phùng

Bùng binh Hoàng Diệu

Đường F325

16.435

11.505

8.055

5.640

Đường F325

Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)

12.805

8.965

6.280

4.405

Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)

Giáp xã Thuận Đức

7.200

5.040

3.530

2.480

5

F325

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phan Đình Phùng

15.055

10.540

7.380

5.175

6

Hà Huy Tập

Đường Phan Đình Phùng

Giáp phường Bắc Nghĩa

15.055

10.540

7.380

5.175

7

Trường Chinh

Đường Hữu Nghị

Đường Hoàng Xuân Hãn

12.805

8.965

6.280

4.405

Đường Hoàng Xuân Hãn

Đường sắt

9.515

6.665

4.665

3.270

8

Đường tránh thành phố

Giáp xã Lộc Ninh

Đường Hà Huy Tập

11.420

7.995

5.600

3.920

9

Trương Vĩnh Ký

Đường Lê Đình Chinh

Đường Hoài Thanh

11.420

7.995

5.600

3.920

10

Hoài Thanh

Đường Lê Đình Chinh

Đường Lê Đình Chinh

11.420

7.995

5.600

3.920

11

Hà Văn Quan

Đường Hữu Nghị

Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng

11.420

7.995

5.600

3.920

Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng

Giáp đường tàu

6.230

4.360

3.055

2.150

12

Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị

12.1

Minh Mạng

Đường Hữu Nghị

Đường nhựa

12.805

8.965

6.280

4.405

12.2

Lâm Hoằng

Đường Hồng Chương

Đường Lê Ngọc Hân

11.420

7.995

5.600

3.920

12.3

Lý Văn Phức

Đường Lê Ngọc Hân

Đường chưa có tên

11.420

7.995

5.600

3.920

12.4

Lê Quang Đạo

Đường Lê Ngọc Hân

Đường Hồng Chương

11.420

7.995

5.600

3.920

12.5

Lê Đình Chinh

Đường Lê Ngọc Hân

Đường Trường Chinh

11.420

7.995

5.600

3.920

12.6

Lê Ngọc Hân

Đường Trường Chinh

Đường Minh Mạng

11.420

7.995

5.600

3.920

12.7

Lê Huân

Đường Trường Chinh

Đường Minh Mạng

11.420

7.995

5.600

3.920

12.8

Hồng Chương

Đường Lê Đình Chinh

Đường Minh Mạng

11.420

7.995

5.600

3.920

12.9

Mai Khắc Đôn

Đường Xuân Thủy

Đường Hồng Chương

11.420

7.995

5.600

3.920

12.10

Phạm Bành

Đường Lê Đình Chinh

Đường Hồng Chương

11.420

7.995

5.600

3.920

12.11

Nguyễn Duy Hiệu

Đường Mai An Tiêm

Đường Hồng Chương

11.420

7.995

5.600

3.920

12.12

Triệu Túc

Đường Hồng Chương

Ngõ đường Minh Mạng

11.420

7.995

5.600

3.920

12.13

Các tuyến đường rộng 13m

11.420

7.995

5.600

3.920

12.14

Các tuyến đường rộng 5 m

6.230

4.360

3.055

2.150

13

Các tuyến đường Khu vực chợ cũ Bắc Lý

9.515

6.665

4.665

3.270

14

Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325)

14.1

Đường có chiều rộng 17 m

9.515

6.665

4.665

3.270

14.2

Đường có chiều rộng 13 m

7.440

5.210

3.655

2.565

14.3

Đường có chiều rộng 10,5 m

6.660

4.665

3.270

2.295

14.4

Đường có chiều rộng 7,5 m

6.230

4.360

3.055

2.150

15

Nguyễn Bính

Đường F325

Phan Đình Phùng

15.055

10.540

7.380

5.175

16

Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường nhựa

6.230

4.360

3.055

2.150

17

Hoàng Sâm

Đường F325

Đường Tôn Thất Tùng

7.200

5.040

3.530

2.480

18

Tôn Thất Tùng

Đường sắt

Đường Phan Đình Phùng

6.230

4.360

3.055

2.150

19

Nguyễn Công Hoan

Đường sắt

Đường Phan Đình Phùng

6.230

4.360

3.055

2.150

Đường Phan Đình Phùng

Đường tránh thành phố

6.230

4.360

3.055

2.150

20

Phùng Chí Kiên

Đường Hà Huy Tập

Đường tránh thành phố

6.230

4.360

3.055

2.150

21

Trịnh Công Sơn

Đường F325

Giáp đường sắt

7.200

5.040

3.530

2.480

22

Đường vào Trường Bổ túc

Đường Hà Huy Tập

Đường tránh thành phố

6.230

4.360

3.055

2.150

23

Nguyễn Dụng

Đường Phan Đình Phùng

Giáp đất lúa

6.230

4.360

3.055

2.150

24

Tô Vĩnh Diện

Đường Phan Đình Phùng

Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)

6.230

4.360

3.055

2.150

25

Hàn Thuyên

Đường Tô Vĩnh Diện

Hết đường nhựa

6.230

4.360

3.055

2.150

26

Lê Anh Xuân

Đường F325

Hết đường nhựa

6.230

4.360

3.055

2.150

27

Vũ Trọng Phụng

Đường Nguyễn Hữu Dật

Đường Phan Đình Phùng

6.230

4.360

3.055

2.150

28

Vương Thừa Vũ

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hữu Nghị

6.230

4.360

3.055

2.150

29

Đào Tấn

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

6.230

4.360

3.055

2.150

30

Xuân Thủy

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Ngọc Hân

6.230

4.360

3.055

2.150

31

Đống Đa

Đường Trường Chinh

Ngõ số 9 đường F325

5.400

3.780

2.650

1.860

Ngõ số 9 đường F325

Đường F325

4.325

3.030

2.120

1.490

32

Đặng Thái Thân

Đường Phan Đình Phùng

Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 142)

6.230

4.360

3.055

2.150

Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 142)

Thửa đất ông Tá (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 135)

7.440

5.210

3.655

2.565

Giáp thửa đất ông Tá (thửa đất số 182 tờ BĐĐC số 135)

Đường Nguyễn Công Hoan

6.230

4.360

3.055

2.150

33

Lê Văn Tri

Đường Phan Đình Phùng

Đường đất

6.230

4.360

3.055

2.150

34

Lê Trọng Tấn

Đường Nguyễn Bính

Đường vào khu công nghiệp

6.230

4.360

3.055

2.150

35

Ngõ 421 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Trường Mầm non Khu công nghiệp

6.230

4.360

3.055

2.150

36

Nguyễn Hữu Dật

Đường Tôn Thất Tùng

Giáp phường Nam Lý

6.230

4.360

3.055

2.150

37

Đặng Thái Thân (Đoạn qua Nhà Văn hóa TDP 10)

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Công Hoan

6.230

4.360

3.055

2.150

38

Tô Ngọc Vân

Đường Hà Huy Tập

Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên

6.230

4.360

3.055

2.150

Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên

Đường tránh

4.325

3.030

2.120

1.490

39

Phạm Đình Hổ

Đường Hà Huy Tập

Đường Nguyễn Quốc Trinh

6.230

4.360

3.055

2.150

40

Hoàng Xuân Hãn

Đường Trường Chinh

Đường F325

9.515

6.665

4.665

3.270

41

Ngõ 56 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

42

Ngõ 66 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

43

Ngõ 87 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

44

Ngõ 83 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

45

Ngõ 81 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

46

Ngõ 79 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

47

Ngõ 77 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

48

Ngõ 71 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

49

Ngõ 67A Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

50

Ngõ 65 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

51

Ngõ 57 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình

2.595

1.815

1.275

895

52

Ngõ 35 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Ngõ 57 Hữu Nghị

2.595

1.815

1.275

895

53

Ngõ 33 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

54

Bùi Viện

Đường Hoàng Xuân Hãn

Đường Trường Chinh

6.230

4.360

3.055

2.150

55

Ngõ 16 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Đường Trường Chinh

2.595

1.815

1.275

895

56

Nguyễn Quốc Trinh

Đường Hà Huy Tập

Đường Phạm Đình Hổ

6.230

4.360

3.055

2.150

57

Trần Trùng Quang

Đường Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

6.230

4.360

3.055

2.150

58

Lê Đình Thám

Đường F325

Đường Trịnh Công Sơn

6.230

4.360

3.055

2.150

59

Dương Khuê

Đường Phan Đình Phùng

Đường Bê tông Khu dân cư

6.230

4.360

3.055

2.150

60

Ngô Văn Sở

Đường Hữu Nghị

Đường Nguyễn Văn Linh

14.100

9.870

6.920

4.850

61

Nguyễn Thành Ý

Đường Ngô Văn Sở

Ngõ đường Hữu Nghị

6.230

4.360

3.055

2.150

62

Đặng Chiêm

Đường Trần Trùng Quang

Đường Hàn Thuyên

6.230

4.360

3.055

2.150

63

Các tuyến đường Khu dân cư phía Nam đường F325

63.1

Đường có chiều rộng 7,5 m

6.230

4.360

3.055

2.150

63.2

Đường có chiều rộng 13 m

7.440

5.210

3.655

2.565

64

Ngõ 12 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

65

Ngõ 34 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

66

Ngõ 62 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Ngõ 84 Tôn Thất Tùng

4.050

2.835

1.985

1.395

67

Ngõ 110 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

1.815

1.275

895

68

Ngõ 132 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

69

Ngõ 134 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

1.815

1.275

895

70

Ngõ 142 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

1.815

1.275

895

71

Ngõ 176 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

72

Ngõ 208 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Khu đất đấu TDP4

5.835

4.085

2.860

2.010

73

Ngõ 284 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

5.835

4.085

2.860

2.010

74

Ngõ 324 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Lê Trọng Tấn

2.595

1.815

1.275

895

75

Ngõ 328 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

76

Ngõ 01 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

77

Ngõ 65 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Hàn Thuyên

5.835

4.085

2.860

2.010

78

Ngõ 113 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

4.050

2.835

1.985

1.395

79

Ngõ 151 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

4.050

2.835

1.985

1.395

80

Ngõ 177 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

đường Trần Trùng Quang

4.050

2.835

1.985

1.395

81

Ngõ 189 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

đường Trần Trùng Quang

4.050

2.835

1.985

1.395

82

Ngõ 207 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

83

Ngõ 243 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

84

Ngõ 297 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

85

Ngõ 337 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

5.835

4.085

2.860

2.010

86

Ngõ 361 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

87

Ngõ 389 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp

5.835

4.085

2.860

2.010

88

Ngõ 421 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp

5.835

4.085

2.860

2.010

89

Ngõ 01 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Hết đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

90

Ngõ 15 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Khu đất đấu Trường Thịnh

2.595

1.815

1.275

895

91

Ngõ 31 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

4.050

2.835

1.985

1.395

92

Ngõ 45 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

93

Ngõ 47 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

94

Ngõ 55 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

95

Ngõ 48 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

96

Ngõ 66 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

97

Ngõ 134 F325

Đường F325

Đường Lê Anh Xuân

2.595

1.815

1.275

895

98

Ngõ 136B F325

Đường F325

Đường Lê Anh Xuân

5.835

4.085

2.860

2.010

99

Ngõ 90 F325

Đường F325

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

100

Ngõ 86 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng

2.595

1.815

1.275

895

101

Ngõ 83 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Đường Đặng Thái Thân

2.595

1.815

1.275

895

102

Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

102.1

Đường rộng 10,5 m

7.800

5.460

3.822

2.675

102.2

Đường rộng 5,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

103

Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

103.1

Đường rộng 13,0 m

7.300

5.110

3.577

2.504

103.2

Đường rộng 11,5 m

7.200

5.040

3.528

2.470

103.3

Đường rộng 9,0 m

7.000

4.900

3.430

2.401

104

Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

104.1

Đường rộng 10,5 m

5.500

3.850

2.695

1.887

105

Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

105.1

Đường rộng 13,0 m

7.300

5.110

3.577

2.504

106

Khu dân cư Tây mương Phóng thủy

106.1

Đường có chiều rộng 21,5 m

13.860

9.710

6.800

4.760

106.2

Đường có chiều rộng 19,5 m

12.540

8.780

6.150

4.310

106.3

Đường có chiều rộng 15 m

11.420

8.000

5.600

3.920

107

Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới

107.1

Tuyến đường 2A rộng 24 m

6.230

4.360

3.055

2.150

108

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên.

6.230

4.360

3.055

2.150

109

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.770

1.940

1.360

955

110

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.6

PHƯỜNG ĐỨC NINH ĐÔNG

1

Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi

Giáp Nam Lý

35.465

24.830

17.380

12.175

Đường Lê Lợi

Đường Điện Biên Phủ

28.200

19.740

13.825

9.685

2

Đường 23-8

Nguyễn Đức Thọ

Đến hết Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm Hành chính Đức Ninh Đông

23.355

16.350

11.445

8.020

3

Lê Lợi

Cống 10

Đường Phạm Văn Đồng

26.815

18.775

13.140

9.205

Đường Phạm Văn Đồng

Cầu Tây

19.030

13.325

9.325

6.535

4

Các tuyến đường trong khu đất 533

4.1

Bạch Đằng

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH)

23.355

16.350

11.445

8.020

4.2

Hồ Quý Ly

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH)

15.055

10.540

7.380

5.175

4.3

Nguyễn Đình Tư

Đường Hồ Quý Ly

Đường Thành Công

15.055

10.540

7.380

5.175

4.4

Nguyễn Văn Giai

Đường Hồ Quý Ly

Đường Nguyễn Đình Tư

15.055

10.540

7.380

5.175

4.5

Thành Công

Đường Hồ Quý Ly

Đường Bạch Đằng

15.055

10.540

7.380

5.175

4.6

Bùi Sỹ Tiêm

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH)

15.055

10.540

7.380

5.175

5

Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào)

5.1

Lê Trọng Thứ

Đường 23 - 8

Đường Nguyễn Hữu Huân

15.055

10.540

7.380

5.175

5.2

Nguyễn Hữu Huân

Đường Phạm Văn Đồng

Đường ven sông Cầu Rào

15.055

10.540

7.380

5.175

5.3

Nguyễn Hữu Thận

Đường Phạm Văn Đồng

Đường ven sông Cầu Rào

15.055

10.540

7.380

5.175

5.4

Nguyễn Duy Trinh

Đường Nguyễn Hữu Huân

Đường Nguyễn Duy

15.055

10.540

7.380

5.175

5.5

Nguyễn Duy

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi

7.440

5.210

3.655

2.565

5.6

Bạch Đằng

Đường Lê Lợi

Giáp phường Nam Lý

23.355

16.350

11.445

8.020

5.7

Các tuyến đường chưa có tên

15.055

10.540

7.380

5.175

6

Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi

6.1

Trần Thái Tông

Đường Lê Lợi

Đường Lê Văn Lương

19.030

10.540

7.380

5.175

6.2

Phan Xích Long

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Đăng Đạo

11.420

7.995

5.600

3.920

6.3

Nguyễn Bá Lân

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Đăng Đạo

11.420

7.995

5.600

3.920

Đường Lê Lợi

Hết khu quy hoạch dân cư

11.420

7.995

5.600

3.920

6.4

Phan Kế Toại

Đường Đoàn Hữu Trưng

Đường Trần Thái Tông

11.420

7.995

5.600

3.920

6.5

Võ Duy Ninh

Đường Đoàn Hữu Trưng

Đường Trần Thái Tông

11.420

7.995

5.600

3.920

7

Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi

7.1

Trần Thái Tông (rộng 27 m)

Đường 36 m

Đường Lê Lợi

19.030

13.325

9.325

6.535

7.2

Đường rộng 20 m

15.055

10.540

7.380

5.175

7.3

Đường rộng 15 m

11.420

7.995

5.600

3.920

8

Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư

8.1

Đặng Tất

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Phạm Quỳnh

11.420

7.995

5.600

3.920

8.2

Trần Tế Xương

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng

11.420

7.995

5.600

3.920

8.3

Nguyễn Quán Nho

Đường Đặng Tất

Đường Phạm Quỳnh

11.420

7.995

5.600

3.920

8.4

Nguyễn Quang Nhuận

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng

11.420

7.995

5.600

3.920

8.5

Phạm Quỳnh

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng

11.420

7.995

5.600

3.920

8.6

Đường rộng 13 m

7.300

6.665

4.665

3.270

8.7

Đường rộng 15 m

11.420

7.995

5.600

3.920

9

Các tuyến đường chưa có tên trong khu đất thuộc quy hoạch đất ở hai bên đường Phạm Văn Đồng

15.055

10.540

7.380

5.175

10

Đường chưa có tên (cạnh UBND thành phố Đồng Hới)

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Phạm Văn Đồng

11.420

7.995

5.600

3.920

11

Nguyễn Văn Cừ

Đường Lê Lợi

Giáp Nam Lý

7.440

5.210

3.655

2.565

12

Đường bê tông Bình Phúc

Đường Lê Lợi

Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc

4.325

3.030

2.120

1.490

13

Đoàn Hữu Trưng

Đường Lê Lợi

Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi

9.515

6.665

4.665

3.270

Khu Tây Bắc đường Lê Lợi

Giáp đường cầu chui

4.325

3.030

2.120

1.490

14

Nguyễn Chí Diễu

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Văn Cừ

4.325

3.030

2.120

1.490

15

Ngô Đức Kế

Đường Nguyễn Chí Diễu

Đường Đoàn Hữu Trưng

4.325

3.030

2.120

1.490

16

Sư Vạn Hạnh

Đường Đoàn Hữu Trưng

Đường Thái Thuận

4.325

3.030

2.120

1.490

Đường Thái Thuận

Đường 23/8

9.515

6.665

4.665

3.270

Đường 23/8

Đường Nguyễn Văn Cừ

6.230

4.360

3.055

2.150

17

Hải Thượng Lãn Ông

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường đất dọc sông Lệ Kỳ

4.325

3.030

2.120

1.490

18

Nguyễn Phong Sắc

Đường Lê Lợi

Đường đất dọc sông Lệ Kỳ

4.325

3.030

2.120

1.490

19

Tô Hoài

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường đất dọc sông Lệ Kỳ

4.325

3.030

2.120

1.490

20

Nguyễn Trực

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường đất

4.325

3.030

2.120

1.490

21

Chữ Đồng Tử

Đường Nguyễn Chí Diểu

Đường Phạm Tu

4.325

3.030

2.120

1.490

22

Phạm Tu

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Đoàn Hữu Trưng

4.325

3.030

2.120

1.490

23

Nguyễn Khả Trạc

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Chữ Đồng Tử

4.325

3.030

2.120

1.490

24

Các tuyến đường Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

24.1

Thái Thuận

Đường 23-8 kéo dài

Đường Bê tông Khu dân cư

19.030

13.325

9.325

6.540

24.2

Đường có chiều rộng 15m

11.420

7.995

5.600

3.920

25

Điện Biên Phủ

Giáp phường Phú Hải

Đường tránh thành phố

30.380

21.270

14.895

10.435

26

Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

26.1

Đường rộng 15 m

11.420

7.994

5.596

3.917

26.2

Đường rộng 14 m

9.515

6.661

4.662

3.264

26.3

Đường rộng 10 m

5.500

3.850

2.695

1.887

27

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên.

6.230

4.360

3.055

2.150

28

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.770

1.940

1.360

955

29

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.7

PHƯỜNG PHÚ HẢI

1

Quang Trung

Cầu Dài

Ngã tư đường cầu Nhật Lệ 2

30.380

21.270

14.895

10.435

Phía Nam mép đường cầu Nhật Lệ 2

Giáp Quảng Ninh

23.355

16.350

11.445

8.020

2

Điện Biên Phủ

Đường Quang Trung

Cầu Nhật Lệ II

30.380

21.270

14.895

10.435

Đường Quang Trung

Giáp phường Đức Ninh Đông

26.815

18.775

13.150

9.205

3

Lưu Hữu Phước

Đường vào Cảng cá Nhật Lệ

Mương Cầu Ngắn

16.435

11.505

8.055

5.640

Kênh Cầu Ngắn

Sau lưng Taxi Mai Linh

16.435

11.505

8.055

5.640

4

Trần Khánh Dư

Đường Quang Trung

Cảng cá Nhật Lệ

12.805

8.965

6.280

4.405

5

Trần Ngọc Quán

Đường Quang Trung

Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ

11.420

7.995

5.600

3.920

6

Nguyễn Phan Vinh

Đường vào Cảng cá Nhật Lệ

Mương Cầu Ngắn

9.515

6.665

4.665

3.270

7

Trương Định

Đường Quang Trung

Tiếp giáp đường trong Khu đô thị mới Phú Hải

6.230

4.360

3.055

2.150

8

Trần Văn Phương

Giáp đê Súc Sản

Thửa đất bà Lương (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49)

6.230

4.360

3.055

2.150

9

Nguyễn Trung Trực

Đường Quang Trung

Bờ sông Nhật Lệ

6.230

4.360

3.055

2.150

10

Hoàng Hối Khanh

Đường Quang Trung

Đường Cự Nẫm

6.230

4.360

3.055

2.150

11

Trần Thị Lý

Đường Hoàng Hối Khanh

Đường Cự Nẫm

6.230

4.360

3.055

2.150

12

Hoàng Kim Xán

Đường Quang Trung

Trương Định (Lò vôi) - Thửa đất ông Hùng KV 384 (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 13)

6.230

4.360

3.055

2.150

13

Đường chưa có tên

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 44)

2.770

1.940

1.360

955

14

Nguyễn Tuân

Đường Quang Trung

Trạm Y tế

2.770

1.940

1.360

955

15

Đường chưa có tên

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 54)

2.770

1.940

1.360

955

16

Trương Hán Siêu

Đường Quang Trung

Giáp đất lúa

2.770

1.940

1.360

955

17

Kim Đồng

Đường Quang Trung

Đường Hoàng Hối Khanh

2.770

1.940

1.360

955

18

Đường chưa có tên

Đường Trương Định

Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8)

6.230

4.360

3.055

2.150

19

Cự Nẫm

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 59)

2.770

1.940

1.360

955

20

Đặng Huy Trứ

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Lưu Hữu Phước

6.230

4.360

3.055

2.150

21

Phó Đức Chính

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Lưu Hữu Phước

6.230

4.360

3.055

2.150

22

Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn

22.1

Đặng Văn Chung

Đường Trần Ngọc Quán

Mương Cầu Ngắn

9.515

6.665

4.665

3.270

22.2

Hoàng Thông

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)

9.515

6.665

4.665

3.270

22.3

Trần Tất Văn

Sát kênh Cầu Ngắn

Đường Lưu Hữu Phước (kéo dài)

9.515

6.665

4.665

3.270

23

Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải

23.1

Đào Duy Từ

Đường Quang Trung

Đường Điện Biên Phủ (đường 36m nối Cầu Nhật Lệ 02)

21.455

15.020

10.520

7.370

23.2

Trần Đức Hòa

Đường Đào Duy Từ

Dự kiến đường Kinh Dương Vương

11.420

7.995

5.600

3.920

23.3

Vũ Dương

Nút giao Trần Đức Hòa - Trương Định

Đường Hoàng Kim Xán

11.420

7.995

5.600

3.920

23.4

Kinh Dương Vương

Đường Điện Biên Phủ

Đường QH 15m

11.420

7.995

5.600

3.920

23.5

Âu Cơ

Đường Kinh Dương Vương

Sát sông Lệ Kỳ

11.420

7.995

5.600

3.920

23.6

Lạc Long Quân

Đường Kinh Dương Vương

Sát sông Lệ Kỳ

11.420

7.995

5.600

3.920

23.7

Văn Lang

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân

11.420

7.995

5.600

3.920

23.8

Mạc Hiển Tích

Đường Đào Duy Từ

Đường Hoàng Kim Xán

11.420

7.995

5.600

3.920

23.9

Âu Lạc

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân

11.420

7.995

5.600

3.920

23.10

An Dương Vương

Đường Lạc Long Quân

Công viên khu quy hoạch

11.420

7.995

5.600

3.920

23.11

Hoa Lư

Đường Lạc Long Quân

Công viên khu quy hoạch

11.420

7.995

5.600

3.920

23.12

Đường có chiều rộng 36 m

19.030

13.325

9.325

6.535

23.13

Đường có chiều rộng 25 m

18.600

13.020

9.115

6.385

23.14

Đường có chiều rộng 13 m

11.420

7.995

5.600

3.920

24

Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải

24.1

Đường có chiều rộng 22,5 m

16.435

11.505

8.055

5.640

24.2

Đường có chiều rộng 15m

11.420

7.994

5.596

3.917

24.3

Đường có chiều rộng 14,5m

10.500

7.350

5.145

3.602

24.4

Đường có chiều rộng 13 m

9.515

6.665

4.665

3.920

25

Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ

25.1

Đường có chiều rộng 25 m

18.600

13.020

9.115

6.385

25.2

Đường có chiều rộng 22,5 m

16.435

11.505

8.055

5.640

25.3

Đường có chiều rộng 15 m

11.420

7.995

5.600

3.920

25.4

Đường có chiều rộng 13 m

9.515

6.665

4.665

3.270

26

Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài

26.1

Đường có chiều rộng 22,5 m

16.435

11.505

8.055

5.640

26.2

Đường có chiều rộng 17m

12.805

8.965

6.280

4.505

26.3

Đường có chiều rộng 15m

11.420

7.995

5.600

3.920

26.4

Đường có chiều rộng 13m

9.515

6.665

4.665

3.270

27

Dự án HTKT khu vực sau nhà máy súc sản cũ, phường Phú Hải

27.1

Đường rộng 22,5 m

16.435

11.505

8.055

5.640

27.2

Các tuyến đường còn lại

11.420

7.995

5.600

4.505

28

Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên.

6.230

4.360

3.055

2.150

29

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.770

1.940

1.360

955

30

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.8

PHƯỜNG BẮC NGHĨA

1

Lý Thái Tổ

Cầu Đức Nghĩa

Giáp ngã 3 Hà Huy Tập

14.100

9.870

6.920

4.850

2

Hà Huy Tập

Đường Triệu Quang Phục

Ngã 3 đường Lê Hồng Phong

10.695

7.485

5.245

3.670

Ngã 3 đường Lê Hồng Phong

Đường Lý Thái Tổ

8.910

6.240

4.370

3.065

3

Đường tránh thành phố

Giáp phường Bắc Lý

Đường Hà Huy Tập

10.695

7.485

5.245

3.670

Giáp phường Nam Lý

Giáp xã Đức Ninh

8.910

6.240

4.370

3.065

4

Đường Hồ Chí Minh

Đường Hồng Quang

Giáp phường Đồng Sơn

8.910

6.240

4.370

3.065

5

Hoàng Quốc Việt

Giáp phường Đồng Sơn

Cầu Phú Vinh II

5.835

4.085

2.860

2.010

Đường Trần Thủ Độ

Đường tránh thành phố

4.050

2.835

1.985

1.395

6

Trần Thủ Độ

Đường Hà Huy Tập

Đường Hoàng Quốc Việt

5.835

4.085

2.860

2.010

Đường Hoàng Quốc Việt

Kênh N1 Phú Vinh

4.050

2.835

1.985

1.395

7

Chu Văn An

Đường Lý Thái Tổ

Trường TH Kinh tế

5.835

4.085

2.860

2.010

8

Triệu Quang Phục

Đường Hà Huy Tập

Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB

5.835

4.085

2.860

2.010

9

Tô Hiến Thành

Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó)

Đường Lý Nhân Tông

5.835

4.085

2.860

2.010

10

Lý Nhân Tông

Chợ Cộn

Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB

5.835

4.085

2.860

2.010

11

Tạ Quang Bửu

Đường Triệu Quang Phục

Đường tránh thành phố

5.835

4.085

2.860

2.010

12

Nguyễn Quốc Trinh

Đường Hà Huy Tập

Đường tránh thành phố

5.835

4.085

2.860

2.010

13

Phạm Ngũ Lão

Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn)

Hết thửa đất ông Xảo (thửa đất số 67; tờ BĐ số 35)

5.835

4.085

2.860

2.010

14

Nguyễn Văn Siêu

Đường Tô Hiến Thành

Đường Triệu Quang Phục

4.050

2.835

1.985

1.395

15

Đặng Đức Tuấn

Đường Lý Thái Tổ

Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa

2.595

1.815

1.275

895

16

Đặng Trần Côn

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập (cổng tổ dân phố 6)

2.595

1.815

1.275

895

17

Lê Văn Thịnh

Đường Lê Quang Tiến

Khu dân cư

2.595

1.815

1.275

895

18

Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội

Giáp phường Nam Lý (Mương nước)

Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB

2.595

1.815

1.275

895

19

Nguyễn Kinh Chi

Đường Hà Huy Tập

Đường Tô Hiến Thành

2.595

1.815

1.275

895

20

Hồng Quang

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Hồ Chí Minh

2.595

1.815

1.275

895

21

Nguyễn Gia Thiều

Đường Nguyễn Văn Siêu

Đường Triệu Quang Phục

2.595

1.815

1.275

895

22

Phan Bá Vành

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đặng Trần Côn

2.595

1.815

1.275

895

Đường Đặng Trần Côn

Đường Lý Nhân Tông

5.800

4.060

2.850

1.995

23

Hoàng Tụy

Đường Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Kim Chi

2.595

1.815

1.275

895

24

Đường chưa có tên

Đường về Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB

Nhà máy điện

2.595

1.815

1.275

895

25

Nguyễn Trọng Hợp

Đường Nguyễn Quang

Nguyễn Quốc Trinh

2.595

1.815

1.275

895

26

Đường chưa có tên

Đường Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Văn Siêu

2.595

1.815

1.275

895

27

Đường chưa có tên

Đường Triệu Quang Phục

Đường nhựa

2.595

1.815

1.275

895

28

Nguyễn Trọng Nhân

Thửa đất bà Lan (thửa đất số 135; tờ BĐ số 36)

Hết thửa đất ông Hiếu (thửa đất số 160; tờ BĐ số 32)

2.595

1.815

1.275

895

Thửa đất bà Hoa (thửa đất số 5; tờ BĐ số 35)

Hết thửa đất ông Đống (thửa đất số 114; tờ BĐ số 12)

2.595

1.815

1.275

895

29

Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ

Đường Lê Hồng Phong

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

30

Nguyễn Quang Bật

Đường Hà Huy Tập

Khu dân cư

2.595

1.815

1.275

895

31

Vũ Tuấn Chiêu

Đường Phạm Đình Hổ

Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)

2.595

1.815

1.275

895

32

Lưu Thúc Kiệm

Đường Trần Thủ Độ

Đường bê tông

2.595

1.815

1.275

895

33

Hoàng Phan Thái

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lý Nhân Tông

2.595

1.815

1.275

895

34

Nguyễn Trọng Nhân

Đường Chu Văn An

Đường Đặng Đức Tuấn

2.595

1.815

1.275

895

35

Lê Quang Tiến

Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa

Đường Nguyễn Trọng Nhân

2.595

1.815

1.275

895

36

Trương Hanh

Đường Hồng Quang

Đường Ngô Sỹ Liên

2.595

1.815

1.275

895

37

Cao Văn Lầu

Đường Tạ Quang Bửu

Đường Triệu Quang Phục

5.835

4.085

2.860

2.010

38

Phạm Đốc

Đường Phạm Đình Hổ

Kho K6

2.595

1.815

1.275

895

39

Đổng Hiền

Sau lưng đại lý ô tô HOWO VIMID

Đường số 01

2.595

1.815

1.275

895

40

Phạm Thế Hiển

Đường Bê tông Khu dân cư

Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa

2.595

1.815

1.275

895

41

Lê Huệ

Đường Phạm Đình Hổ

Hà Huy Tập

5.835

4.085

2.860

2.010

42

Nguyễn Văn Hùng

Đường Hoàng Quốc Việt

Hết khu dân cư

2.595

1.815

1.275

895

43

Phạm Khắc Khoan

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đặng Đức Tuấn

2.595

1.815

1.275

895

44

Thái Nhân Nghĩa

Đường Lê Duy Di

Đường Bê tông Khu dân cư

2.595

1.815

1.275

895

45

Lê Duy Di

Đường Hồng Quang

Đường Bê tông Khu dân cư

2.595

1.815

1.275

895

46

Lê Hoàng Hoa

Đường Lý Thái Tổ

Đường Bê tông Khu dân cư

2.595

1.815

1.275

895

47

Các tuyến đường Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi

47.1

Đường quy hoạch rộng 13 m

5.835

4.085

2.860

2.010

48

Các tuyến đường Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập

48.1

Các tuyến đường có chiều rộng dưới 8,5 m

4.050

2.835

1.985

1.395

48.2

Các tuyến đường có chiều rộng từ 8,5 m trở lên

5.835

4.085

2.860

2.010

49

Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành

49.1

Đường quy hoạch rộng 11 m

4.050

2.835

1.985

1.395

49.2

Đường quy hoạch rộng 13 m

5.835

4.085

2.860

2.010

49.3

Đường quy hoạch rộng 15 m

5.835

4.085

2.860

2.010

50

Các tuyến đường Quy hoạch trong khu dân cư Phía Nam đường Lý Thái Tổ

50.1

Đường quy hoạch rộng 13 m

5.835

4.085

2.860

2.010

50.2

Đường quy hoạch rộng 26 m

8.910

6.240

4.370

3.065

51

Các tuyến đường trong khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ

51.1

Đường quy hoạch rộng 13 m

4.050

2.835

1.985

1.395

51.2

Đường quy hoạch rộng 15 m

5.835

4.085

2.860

2.010

52

Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên

4.050

2.835

1.985

1.395

53

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.270

1.590

1.120

790

54

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.9

PHƯỜNG ĐỒNG SƠN

1

Lý Thái Tổ

Giáp Chợ Cộn

Ngã 3 đường 15A

11.100

7.770

5.445

3.820

Ngã 3 đường 15A

Đường Hồ Chí Minh

5.400

3.780

2.650

1.860

2

Hà Huy Tập

Giáp ngã 3 Lê Hồng Phong

Đường Lý Thái Tổ

8.250

5.775

4.045

2.835

3

Đường Hồ Chí Minh

Giáp Nghĩa Ninh

Giáp Thuận Đức

8.250

5.775

4.045

2.835

4

Phạm Ngũ Lão

Đường Lý Thái Tổ (cạnh Chợ Cộn)

Đường Nguyễn Lương Bằng

3.750

2.625

1.840

1.290

Đường Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, TBĐ số 25)

2.400

1.680

1.180

825

5

Lê Hồng Phong

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập

8.250

5.775

4.045

2.835

6

Hoàng Văn Thụ

Đường Lê Hồng Phong

Trường Chính trị

2.400

1.680

1.180

825

7

Đường 15A

Đường Lý Thái Tổ (Trường Cấp 3)

Đường Hồ Chí Minh

3.750

2.625

1.840

1.290

8

Các tuyến đường trong khu đất ở điểm trường lẻ của Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn

2.400

1.680

1.180

825

9

Nguyễn Lương Bằng

Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng)

Hết đường nhựa

2.400

1.680

1.180

825

10

Phan Đăng Lưu

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hồ Chí Minh

2.400

1.680

1.180

825

11

Hoàng Quốc Việt

Đường Lý Thái Tổ

Giáp phường Bắc Nghĩa

2.400

1.680

1.180

825

12

Nguyễn Duy Thiệu

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hoàng Quốc Việt

2.400

1.680

1.180

825

13

Ngõ 309 Lý Thái Tổ

Đường Lý Thái Tổ

Đường 15A

2.400

1.680

1.180

825

14

Đặng Dung

Đường Hồ Chí Minh

Hết nhà Văn hóa Tổ dân phố 10

2.400

1.680

1.180

825

15

Ngô Sỹ Liên

Đường Hồ Chí Minh

Đường Hồ Chí Minh

2.400

1.680

1.180

825

16

Ngô Thị Nhậm

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hoàng Quốc Việt

2.400

1.680

1.180

825

17

Hoành Sơn

Đường Lý Thái Tổ

Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6

2.400

1.680

1.180

825

18

Đoàn Chí Tuân

Đường Hồ Chí Minh

Đường đất

2.400

1.680

1.180

825

19

Nguyễn Kim Chi

Đường Hồ Chí Minh

Đường đất

2.400

1.680

1.180

825

20

Đường vào Chợ Đồng Sơn

Đường Lý Thái Tổ

Chợ Đồng Sơn

2.400

1.680

1.180

825

21

Nguyễn Bá Ngọc

Đường Lý Thái Tổ

Đường Phạm Ngũ Lão

2.400

1.680

1.180

825

22

Đặng Thai Mai

Đường Lý Thái Tổ

Đường Lương Văn Can

2.400

1.680

1.180

825

23

Lương Văn Can

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Ngô Thị Nhậm

2.400

1.680

1.180

825

24

Trần Cao Vân

Đường Lý Thái Tổ

Đường Ngô Thị Nhậm

2.400

1.680

1.180

825

25

Hồng Quang

Đường Hồ Chí Minh

Giáp phường Bắc Nghĩa

2.400

1.680

1.180

825

26

Đồng Lực

Đường Hồ Chí Minh

Giáp đê Hồ Đồng Sơn

2.400

1.680

1.180

825

27

Cao Lỗ

Đường Hồ Chí Minh

Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9

2.400

1.680

1.180

825

28

Nguyễn Hữu Thuyên

Đường Hồ Chí Minh

Đường dây 500kv

2.400

1.680

1.180

825

29

Nguyễn Thông

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Lương Bằng

2.400

1.680

1.180

825

30

Trần Đức Thảo

Đường Hồ Chí Minh

Đường Phú Vinh

2.400

1.680

1.180

825

31

Trần Văn Giáp

Đường Hồ Chí Minh

Đường Trần Đức Thảo (đường số 05)

2.400

1.680

1.180

825

32

Cao Xuân Dục

Đường Hồ Chí Minh

Đường Phú Vinh

2.400

1.680

1.180

825

33

Đặng Công Chất

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Hữu Thuyên

2.400

1.680

1.180

825

34

Phạm Chân

Đường Phú Vinh

Đường Cao Lỗ

2.400

1.680

1.180

825

35

Nguyễn Trọng Cẩn

Đường Hồ Chí Minh

Đường Đồng Lực

2.400

1.680

1.180

825

36

Nguyễn Duy Cần

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Hữu Thuyên

2.400

1.680

1.180

825

37

Nguyễn Tú

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Kim Chi

2.400

1.680

1.180

825

38

Trương Hạnh

Đường Ngô Sỹ Liên

Giáp phường Bắc Nghĩa

2.400

1.680

1.180

825

39

Phú Vinh

Đường Hồ Chí Minh

Đường Trần Đức Thảo

2.400

1.680

1.180

825

Đường Trần Đức Thảo

Nhà máy nước Quảng Bình

1.465

1.029

720

510

40

Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên

3.750

2.625

1.840

1.290

41

Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng.

2.100

1.470

1.035

730

42

Đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông)

1.465

1.029

720

510

43

Đường rẻ từ đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa và các tuyến đường có chiều rộng bình quân lớn hơn 3 m và đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa chưa đầu tư cơ sở hạ tầng

1.150

810

565

405

44

Các tuyến đường còn lại tổ dân phố Trạng, Cồn chùa.

810

567

405

45

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.10

XÃ ĐỨC NINH

1

Lê Lợi

Cầu Tây

Cầu Đức Nghĩa

16.435

11.505

8.055

5.640

2

Đường tránh thành phố

Giáp Nam Lý

Sông Luỹ Thầy

11.420

7.995

5.600

3.920

3

Trần Nhật Duật

Đường Lê Lợi

Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB

6.230

4.360

3.055

2.150

4

Nguyễn Đăng Giai

Đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Nhật Duật

6.500

4.550

3.190

2.235

5

Phan Phu Tiên

Đường Lê Lợi

Đường Trần Nhật Duật

2.770

1.940

1.360

955

6

Phùng Khắc Hoan

Đường Lê Lợi

Đường Trần Ninh

2.770

1.940

1.360

955

7

Đức Phổ

Đường Lê Lợi

Đường Giao Tế

2.770

1.940

1.360

955

Đường Giao Tế

Đường Lê Ích Mộc

2.091

1.464

1.025

718

8

Võ Trọng Bình

Đường Lê Lợi

Hết thôn Đức Thị

2.770

1.940

1.360

955

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 203, tờ bản đồ số 21 (Nhà ông Đặng Đức Hóa)

2.770

1.940

1.360

955

Thửa đất số 241, tờ bản đồ số 21 (nhà ông Đặng Văn Lẫm)

Hết thôn Đức Môn (đoạn giáp sông Phú Vinh)

2.091

1.464

1.025

718

9

Trấn Ninh

Đường Lê Lợi

Hết khu đất ở Bình Bổn

2.770

1.940

1.360

955

10

Phan Huy Ích

Đường Lê Lợi

Đường Giao Tế

2.770

1.940

1.360

955

Đường Giao Tế

Đường sắt Bắc Nam, thôn Tân Sơn

2.091

1.464

1.025

718

11

Triệu Quang Phục

Đường sắt Bắc Nam, thôn tân sơn

Giáp phường Bắc Nghĩa

2.770

1.940

1.360

955

12

Lê Đa Uẩn

Đường Lê Lợi

Đường Lê Ích Mộc

2.770

1.940

1.360

955

13

Hồ Đắc Di

Đường Lê Đa Uẩn

Đường Trần Nhật Duật

2.770

1.940

1.360

955

14

Bùi Dục Tài

Đường Lê Đa Uẩn

Đường Trần Nhật Duật

2.770

1.940

1.360

955

15

Phạm Trấn

Đường Vũ Trọng Bình

Đường Điện Biên Phủ

2.770

1.940

1.360

955

16

Phạm Văn Các

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Quang

2.770

1.940

1.360

955

17

Cao Bách Tuế

Đường Phùng Khắc Khoan

Đường Hạ Tầng Chợ mới

2.770

1.940

1.360

955

18

Nguyễn Quang

Đường Cao Bách Tuế

Đường Hạ Tầng Chợ mới

2.770

1.940

1.360

955

19

Đào Bí

Đường Phạm Văn Các

Đường Hạ Tầng Chợ mới

2.770

1.940

1.360

955

20

Lê Ích Mộc

Đường Trần Nhật Duật

Sông Phú Vinh

2.770

1.940

1.360

955

21

Giao tế

Đường Lê Đa Uẩn

Khu đất ở xã Đức Ninh

2.770

1.940

1.360

955

22

Điện Biên Phủ

Đường tránh thành phố

Giáp xã Nghĩa Ninh

19.030

13.325

9.325

6.535

23

Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh

23.1

Các tuyến đường rộng 7,5 m

5.500

3.851

2.697

1.888

23.2

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.000

4.201

2.942

2.060

23.3

Các tuyến đường rộng 15 m

6.500

4.551

3.187

2.231

24

Các tuyến đường thuộc khu vực Đồng Chài, thôn Đức Sơn

24.1

Các tuyến đường rộng 7,5 m

5.500

3.851

2.697

1.888

24.2

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.000

4.201

2.942

2.060

25

Các tuyến đường thuộc khu vực Bàu Bồng, thôn Đức Thị

25.1

Đường quy hoạch rộng 7,5 m

5.500

3.851

2.697

1.888

25.2

Đường quy hoạch rộng 10,5 m

6.000

4.201

2.942

2.060

26

Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đông Bình Bổn

26.1

Đường rộng 15,0 m

6.500

4.551

3.187

2.231

26.2

Đường rộng 13,0 m

6.200

4.341

3.040

2.128

27

Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi

27.1

Các tuyến đường rộng 7,5 m

5.500

3.851

2.697

1.888

27.2

Các tuyến đường rộng 8 m

6.000

4.201

2.942

2.060

27.3

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.100

4.271

2.991

2.094

27.4

Các tuyến đường rộng 11,5 m

6.200

4.341

3.040

2.128

27.5

Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án)

6.500

4.551

3.187

2.231

28

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai

28.1

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.000

4.201

2.942

2.060

28.2

Các tuyến đường rộng 13 m

6.200

4.341

3.040

2.128

28.3

Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án)

6.500

4.551

3.187

2.231

29

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh

29.1

Đường quy hoạch rộng 7m

5.450

3.816

2.672

1.871

29.2

Đường quy hoạch rộng 11m

6.050

4.236

2.966

2.077

29.3

Đường quy hoạch rộng 12m

6.150

4.306

3.015

2.111

29.4

Đường quy hoạch rộng 13m

6.200

4.341

3.040

2.128

29.5

Đường quy hoạch rộng 15m

6.500

4.551

3.187

2.231

30

Các tuyến đường thuộc Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong

30.1

Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong)

6.500

4.551

3.187

2.231

30.2

Đường rộng 7,0 m

5.450

3.816

2.672

1.871

31

Các tuyến đường thuộc khu dân cư Bàu Vẹo thôn Đức Hoa

31.1

Đường quy hoạch rộng 7 m

5.450

3.816

2.672

1.871

32

Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh

32.1

Đường rộng 15,0 m

6.500

4.551

3.187

2.231

32.2

Đường rộng 13,0 m

6.300

4.411

3.089

2.163

33

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

6.11

XÃ LỘC NINH

1

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 F325

Cầu Lộc Đại

26.815

18.775

13.140

9.205

2

Lý Thánh Tông

Cầu Lộc Đại

Phía Nam đường 16 - 6

21.455

15.020

10.520

7.370

Phía Nam đường 16 - 6

Giáp Bố Trạch

16.435

11.505

8.055

5.640

3

16 - 6

Đường Lý Thánh Tông

Giáp sân bay Đồng Hới

15.055

10.540

7.380

5.175

4

Hồ Biểu Chánh

Đường Lý Thánh Tông

Đường Lý Thánh Tông (cây xăng)

2.770

1.940

1.360

955

5

Nguyễn Đình Toản

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt Bắc Nam

2.770

1.940

1.360

955

6

Cao Thắng

Đường Lý Thánh Tông

Giáp xã Quang Phú

7.440

5.210

3.655

2.565

7

Lê Mô Khải

Đường Lý Thánh Tông

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

8

Đường vào Trường tiểu học số 2

Đường Lý Thánh Tông

Hết khu đất ở vùng Quang Lộc

2.770

1.940

1.360

955

9

Chế Lan Viên

Đường Cao Thắng

Đường Lý Thánh Tông

2.770

1.940

1.360

955

10

Hồ Tùng Mậu

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt

2.770

1.940

1.360

955

11

Trương Phúc Hùng

Đường Lý Thánh Tông

Đường vào Trường tiểu học số 2

2.770

1.940

1.360

955

12

Khúc Hạo

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nam Cao

2.770

1.940

1.360

955

13

Trần Nguyên Đán

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nam Cao

2.770

1.940

1.360

955

14

Lê Chân

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nam Cao

2.770

1.940

1.360

955

15

Trương Phúc Phấn

Đường Lý Thánh Tông

Giáp phường Bắc Lý

2.770

1.940

1.360

955

16

Trần Táo

Đường Lý Thánh Tông

Đường Chế Lan Viên

2.770

1.940

1.360

955

17

Nam Cao

Đường Trương Phúc Phấn

Đường Hồ Tùng Mậu

2.770

1.940

1.360

955

18

Cảnh Dương

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

19

Võ Xuân Cẩn

Đường Lê Mô Khải

Đường Cao Thắng

3.600

2.520

1.770

1.240

20

Hưng Ninh

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

21

Lê Lai

Đường Lê Mô Khải

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

22

Đào Duy Anh

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Cảnh Dương

2.770

1.940

1.360

955

23

Phạm Văn Hai

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

24

Trung Thuần

Đường Cao Thắng

Hàng rào sân bay Đồng Hới

2.770

1.940

1.360

955

25

Hồ Nguyên Trừng

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt Bắc Nam

2.770

1.940

1.360

955

26

Ỷ Lan

Đường Lý Thánh Tông

Đường chưa có tên

2.770

1.940

1.360

955

27

Nguyễn Đình Chi

Đường Lê Mô Khải

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

28

Nguyễn Lân

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Lê Mô Khải

2.770

1.940

1.360

955

29

Lê Văn Thiêm

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Lê Mô Khải

2.770

1.940

1.360

955

30

Mạc Thái Tông

Đường Lê Mô Khải

Đường Đặng Công Chất

2.770

1.940

1.360

955

31

Đào Trinh Nhất

Đường Mạc Thái Tông

Đường Đặng Công Chất

2.770

1.940

1.360

955

32

Dương Quảng Hàm

Đường Đào Trinh Nhất

Đường Đặng Công Chất

2.770

1.940

1.360

955

33

Nguyễn Hiến Lê

Đường Đào Trinh Nhất

Đường Đặng Công Chất

2.770

1.940

1.360

955

34

Cầm Bá Thước

Đường Mạc Thái Tông

Đường Trần Táo

2.770

1.940

1.360

955

35

Đặng Công Chất

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Trần Táo

2.770

1.940

1.360

955

36

Nguyễn Quốc Trinh

Đường Lý Thánh Tông

Đường đất

2.770

1.940

1.360

955

37

Bùi Nhật Tiến

Đường Lý Thánh Tông

Đường Lê Mô Khải

2.770

1.940

1.360

955

38

Đường chưa có tên

Đường Lê Mô Khải

Hết khu tái định cư 1

2.770

1.940

1.360

955

39

Nguyễn Tích

Đường Cảnh Dương

Đường Đặng Công Chất

2.770

1.940

1.360

955

40

Phú Xá

Đường Cao Thắng

Đường Lưu Văn Quán

2.770

1.940

1.360

955

41

Đường chưa có tên

Thửa đất bà Khoàn (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 36)

Hết thửa đất ông Tranh (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 36)

2.770

1.940

1.360

955

42

Đường chưa có tên

Thửa đất bà Chung (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 36)

Khu đất vùng Bộ đội

2.770

1.940

1.360

955

43

Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc

2.770

1.940

1.360

955

44

Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh.

2.770

1.940

1.360

955

45

Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông

45.1

Đường có chiều rộng 22,5 m

12.900

9.030

6.330

4.440

45.2

Đường có chiều rộng 15 m

7.440

5.210

3.650

2.565

45.3

Đường có chiều rộng 13 m

6.500

4.550

3.190

2.235

46

Lưu Lượng

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

2.770

1.940

1.360

955

47

Lưu Văn Bình

Đường Phú Xá

Đường Phạm Văn Hai

2.770

1.940

1.360

955

48

Lương Văn Quán

Đường Lưu Lượng

Đường Phạm Văn Hai

2.770

1.940

1.360

955

49

Nguyễn Như Chương

Đường Cao Thắng

Đường Bê tông Khu dân cư

2.770

1.940

1.360

955

50

Võ Nậu

Đường Trương Phúc Phấn

Đường Bê tông Khu dân cư

2.770

1.940

1.360

955

51

Hoàng Phúc

Đường Trần Nguyên Đán

Đường Hồ Tùng Mậu

2.770

1.940

1.360

955

52

Nguyễn Văn Nhị

Đường Nguyễn Như Chương

Đường Cảnh Dương

2.770

1.940

1.360

955

53

Nguyễn Nhuận

Đường Cảnh Dương

Đường Phạm Văn Hai

2.770

1.940

1.360

955

54

F.235

Đường Lý Thường Kiệt

Giáp phường Bắc Lý

15.055

10.540

7.380

5.175

55

Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng

55.1

Đường có chiều rộng 9m

5.500

3.850

2.700

1.895

55.2

Đường có chiều rộng 10,5 m

6.230

4.360

3.055

2.145

55.3

Đường có chiều rộng 15 m

7.440

5.210

3.650

2.565

55.4

Đường có chiều rộng 22,5 m

12.900

9.030

6.330

4.440

56

Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới

56.1

Đường rộng 36,0 m

22.000

15.404

10.786

7.552

56.2

Đường rộng 15,0 m

6.500

4.551

3.187

2.231

57

Tuyến đường 36 m

Đường Trương Phúc Phấn

Giáp xã Quang Phú

22.000

15.404

10.786

7.552

58

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

5.12

XÃ QUANG PHÚ

1

Trương Pháp

Giáp phường Hải Thành

Đường Đinh Công Tráng

21.455

15.020

10.520

7.370

Đường Đinh Công Tráng

Giáp huyện Bố Trạch

18.600

13.020

9.115

6.385

2

Nguyễn Hữu Hào

Thôn Bắc Phú

Giáp phường Hải Thành

7.440

5.210

3.655

2.565

3

Cao Thắng

Giáp Lộc Ninh

Đường Trương Pháp

6.230

4.360

3.125

2.195

4

Đinh Công Tráng

Đường Trương Pháp

Đường Đội Cấn

6.230

4.360

3.125

2.195

5

Dương Đình Nghệ

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Đội Cung

6.230

4.360

3.125

2.195

6

Phạm Thị Nghèng

Đường Trương Pháp

Đường Trương Pháp

6.230

4.360

3.125

2.195

7

Lê Văn Tốn

Đường Phạm Thị Nghèng

Đường Phạm Thị Nghèng

6.230

4.360

3.125

2.195

8

Đặng Xuân Bảng

Đường Phạm Thị Nghèng

Đường Phạm Thị Nghèng

6.230

4.360

3.055

2.150

9

Nguyễn Hoàng

Đường Phạm Thị Nghèng

Đường Phạm Thị Nghèng

6.230

4.360

3.055

2.150

10

Ngô Thì Sĩ

Đường Trương Pháp

Đường Phạm Thị Nghèng

6.230

4.360

3.055

2.150

11

Đội Cung

Đường Trương Pháp

Đường Hồ Quang Phú

4.325

3.030

2.120

1.490

12

Đội Cấn

Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 6)

Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 10)

2.770

1.940

1.360

955

13

Nguyễn Bá Tể

Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 11)

Đường Đội Cấn

2.770

1.940

1.360

955

14

Lê Trạm

Đường Trương Pháp

Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8)

6.230

4.360

3.055

2.150

Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8)

Đường Đội Cung

4.325

3.030

2.120

1.490

15

Võ Trường Toản

Đường Trương Pháp

Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú

6.230

4.360

3.055

2.150

Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú

Đại đội pháo 37mm

4.325

3.030

2.120

1.490

16

Trần Bích San

Đường Võ Trường Toản

Khu dân cư Tân Phú

6.230

4.360

3.055

2.150

17

Phạm Khôi

Đường Võ Trường Toản

Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố

6.230

4.360

3.055

2.150

18

Nguyễn Hàng Chi

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 6)

Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 6)

6.230

4.360

3.055

2.150

19

Hồ Viêm

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 8)

Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 6)

6.230

4.360

3.055

2.150

20

Mạc Cảnh Huống

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 8)

Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 8)

6.230

4.360

3.055

2.150

21

Vũ Hải

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 8)

Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 8)

6.230

4.360

3.055

2.150

22

Nguyễn Nghiễm

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8)

Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 8)

6.230

4.360

3.055

2.150

23

Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp

23.1

Các tuyến đường rộng 15 m

12.805

8.965

6.280

4.405

23.2

Các tuyến đường rộng 24 m

22.900

16.030

11.221

7.855

24

Tuyến đường 36 m

Đường Trương Pháp

Giáp xã Lộc Ninh

22.000

15.404

10.786

7.552

25

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

5.13

XÃ NGHĨA NINH

1

Đường Hồ Chí Minh

Giáp huyện Quảng Ninh

Giáp Phường Đồng Sơn

5.760

4.035

2.825

1.985

2

Nguyễn Đóa

Đường Hồ Chí Minh

Đường Hồ Chí Minh

2.560

1.795

1.260

880

3

Nguyễn Đỗ Cung

Đường Lê Thanh Nghị

Đường Nguyễn Đóa

2.560

1.795

1.260

880

4

Nguyễn Đình Tân

Đường Lý Thái Tổ

Đường đất

2.560

1.795

1.260

880

5

Ngô Thế Lân

Đường Nguyễn Đóa

Đường Nguyễn Đình Tân

2.560

1.795

1.260

880

6

Lê Thanh Nghị

Đường Lý Thái Tổ

Đường Nguyễn Đóa

2.560

1.795

1.260

880

7

Trần Đình Hi

Đường Hồ Chí Minh

Hết khu dân cư

2.560

1.795

1.260

880

8

Nguyễn Danh Cả

Đường Hồ Chí Minh

Hết khu dân cư

2.560

1.795

1.260

880

9

Hoàng Công Đản

Đường Hồ Chí Minh

Hết khu dân cư

2.560

1.795

1.260

880

10

Lê Tiềm

Đường Nguyễn Đóa

Đường Nguyễn Đình Tân

2.560

1.795

1.260

880

11

Võ Trọng Thiều

Đường Nguyễn Đóa

Đường sắt Bắc Nam

2.560

1.795

1.260

880

12

Khu quy hoạch Đồng Choi

12.1

Dương Triệt

Nhà bà Hoàng Thị Vững (thôn Rẫy Cau)

Đường Lê Đa Năng

2.560

1.795

1.260

880

12.2

Bạch Doãn Triều

Đường Dương Triệt

Đường Nguyễn Lương Bằng

2.560

1.795

1.260

880

12.3

Lê Đa Năng

Đường Dương Triệt

Đường Bê tông Khu dân cư

2.560

1.795

1.260

880

13

Điện Biên Phủ

Giáp xã Đức Ninh

Đường Hồ Chí Minh

21.455

15.020

10.515

7.370

14

Nguyễn Thông

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Lương Bằng

2.560

1.795

1.260

880

15

Nguyễn Lương Bằng

Giáp Phường Đồng Sơn

Đường Nguyễn Đóa

2.560

1.795

1.260

880

16

Đường kết nối cao tốc Bắc Nam

Đường Hồ Chí Minh

Cao tốc Bắc Nam

6.230

4.035

2.825

1.985

17

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

5.14

XÃ THUẬN ĐỨC

1

Đường Hồ Chí Minh

Giáp phường Đồng Sơn

Cầu Lò Gạch

6.880

4.820

3.380

2.370

Cầu Lò Gạch

Ngã ba Phú Quý

5.760

4.035

2.825

1.985

2

Phan Đình Phùng

Giáp phường Bắc Lý

Ngã ba Phú Quý

5.760

4.035

2.825

1.985

3

Vũ Ngọc Nhạ

Đường Hồ Chí Minh

Đường Phan Đình Phùng

2.560

1.795

1.260

880

4

Việt Bắc

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)

2.560

1.795

1.260

880

5

Trùng Trương

Đường tránh thành phố

Đường Hồ Chí Minh

2.560

1.795

1.260

880

6

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

5.15

XÃ BẢO NINH

1

Trần Hưng Đạo

Giáp cầu Nhật Lệ 1

Quảng trường biển

30.380

21.270

14.895

10.435

2

Mỹ Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phạm Thế Lộc

26.815

18.775

13.140

9.205

3

Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đường nhựa

32.525

22.770

15.945

11.170

4

Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Nhật Lệ II

30.380

21.270

14.895

10.435

5

Nhật Lệ

Cầu Nhật Lệ I

Hết đường nhựa (về phía Bắc)

22.000

15.400

10.780

7.550

Cầu Nhật Lệ I

Cầu Nhật Lệ II

22.000

15.400

10.780

7.550

6

Các thửa đất tiếp giáp với đường QH 36 m song song với đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Nhật Lệ I

Hết khu dân cư Nam cầu Nhật Lệ 2

22.000

15.400

10.780

7.550

Đoạn qua thôn Hà Thôn, Hà Trung, Cừa Phú

9.515

6.665

4.665

3.270

7

Nguyễn Xuân Chính

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Võ Nguyên Giáp

16.435

11.505

8.055

5.640

8

Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ

Đoạn từ cầu Nhật Lệ II đến giáp Quảng Ninh

11.420

7.995

5.600

3.920

9

Nguyễn Thị Định

Khu du lịch Mỹ Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo

7.440

5.210

3.655

2.565

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Nhật Lệ II

7.440

5.210

3.655

2.565

Cầu Nhật Lệ II

Giáp Quảng Ninh

6.230

4.360

3.055

2.150

10

Liễu Hạnh Công Chúa

Đường Nguyễn Thị Định

Đường QH 36m (đang thi công)

6.230

4.360

3.055

2.150

11

Đặng Nguyên Cẩn

Đường Liễu Hạnh Công Chúa

Đường Nguyễn Hiền

6.230

4.360

3.055

2.150

12

Lê Hồng Sơn

Đường Dương Phúc Tư

Đường Đặng Nguyên Cẩn

6.230

4.360

3.055

2.150

13

Nguyễn Giãn Thanh

Đường Liễu Hạnh Công Chúa

Đường Nguyễn Hiền

6.230

4.360

3.055

2.150

14

Trần Văn Bảo

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Nguyễn Hiền

6.230

4.360

3.055

2.150

15

Dương Phúc Tư

Đường Trần Văn Bảo

Đường Nguyễn Hiền

6.230

4.360

3.055

2.150

16

Nguyễn Hiền

Đường Nguyễn Thị Định

Đường QH 36m (đang thi công)

6.230

4.360

3.055

2.150

17

Bùi Quốc Khái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh

6.230

4.360

3.055

2.150

18

Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP)

18.1

Hoàng Đạo Thúy

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 15-7

16.435

11.505

8.055

5.640

18.2

Phan Lại

Đường Hoàng Đạo Thúy

Đường Hoàng Vân

11.420

7.995

5.600

3.920

18.3

Hoàng Vân

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường quy hoạch 36 m

18.600

13.020

9.115

6.385

18.4

Nguyễn Cữu Trường

Đường Phan Lại

Đường 15-7

11.420

7.995

5.600

3.920

18.5

Trần Nguyên Diễn

Đường Phan Lại

Đường 15-7

11.420

7.995

5.600

3.920

18.6

Võ Hồng Anh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường quy hoạch 36 m

18.600

13.020

9.115

6.385

18.7

Võ Bẩm

Đường Hoàng Đạo Thúy

Đường Điện Biên Phủ

18.600

13.020

9.115

6.385

18.8

15-7

Đường Hoàng Đạo Thúy

Đường Điện Biên Phủ

18.600

13.020

9.115

6.385

19

Lê Xuân Chính

Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn

Nhà Thờ Đồng Dương

4.325

3.030

2.120

1.490

20

Phạm Duy Quyết

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường QH 36m (đang thi công)

6.230

4.360

3.055

2.150

Đường QH 36 m (đang thi công)

Đường Nguyễn Thị Định

4.325

3.030

2.120

1.490

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Nhật Lệ

4.325

3.030

2.120

1.490

21

Nguyễn Quốc Hoan

Đường Trần Hưng Đạo

Nhà ông Võ Bá Linh (thôn Sa Động)

6.230

4.360

3.055

2.150

22

Trần Đạt

Đường Quy hoạch 36 m

Đường Nhật Lệ

6.230

4.360

3.055

2.150

23

Hoàng Công Đán

Đường Quy hoạch 36 m

Nhà Thờ Đồng Dương

6.230

4.360

3.055

2.150

24

Đặng Đại Độ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nhật Lệ

6.230

4.360

3.055

2.150

25

Đinh Lễ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Thị Định

6.230

4.360

3.055

2.150

Đường Nguyễn Thị Định

Nhà ông Lại Ngọc Quân

4.325

3.030

2.120

1.490

Nhà ông Lại Ngọc Quân

Đường Phạm Duy Quyết

4.325

3.030

2.120

1.490

26

Phạm Thế Lộc

Đường Mỹ Cảnh

Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh

6.230

4.360

3.055

2.150

Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh

Đường Lê Xuân Chính

4.325

3.030

2.120

1.490

27

Đường nối từ cầu Nhật lệ 3 đến đường Ven biển

22.000

15.400

10.780

7.550

28

Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động

27.1

Các tuyến đường rộng 20 m

18.600

13.020

9.115

6.385

27.2

Các tuyến đường rộng 15 m

12.805

8.965

6.280

4.405

27.3

Các tuyến đường rộng 13 m

11.420

7.995

5.600

3.920

28

Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Hà Dương

28.1

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.230

4.360

3.055

2.150

28.2

Các tuyến đường rộng 7,5 m

4.325

3.030

2.120

1.490

29

Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2

29.1

Các tuyến đường rộng 36 m

22.000

15.404

10.786

7.552

29.2

Các tuyến đường rộng 15,5 m

15.055

10.542

7.381

5.168

29.3

Các tuyến đường rộng 13 m

11.420

7.996

5.599

3.920

30

Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2

30.1

Các tuyến đường rộng 9,5 m

7.500

5.252

3.677

2.575

30.2

Các tuyến đường rộng 10 m

6.230

4.362

3.054

2.139

30.3

Các tuyến đường rộng 13,5 m

11.500

8.052

5.638

3.948

30.4

Các tuyến đường rộng 15,5 m

15.055

10.542

7.381

5.168

30.5

Các tuyến đường rộng 19 m

17.500

12.252

8.579

6.015

30.6

Các tuyến đường rộng 23 m

21.455

15.020

10.520

7.370

30.7

Các tuyến đường rộng 27 m

23.355

16.350

11.445

8.020

30.8

Các tuyến đường rộng 32 m

25.085

17.560

12.295

8.610

31

Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động

31.1

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.230

4.361

3.053

2.137

31.2

Các tuyến đường rộng 13 m

11.420

7.994

5.596

3.917

31.3

Các tuyến đường rộng 15 m

12.805

8.964

6.274

4.392

31.4

Các tuyến đường rộng 36 m

22.000

15.400

10.780

7.546

32

Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh

32.1

Các tuyến đường rộng 8 m

6.230

4.361

3.053

2.137

32.2

Các tuyến đường rộng 8,5 m

6.230

4.361

3.053

2.137

32.3

Các tuyến đường rộng 10,5 m

6.500

4.550

3.185

2.230

33

Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính

33.1

Các tuyến đường rộng 13 m

11.420

7.994

5.596

3.917

33.2

Các tuyến đường rộng 15 m

12.805

8.964

6.274

4.392

34

khu tái định cư xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới (thôn Cửa Phú)

34.1

Đường rộng 15,0 m

6.230

4.361

3.053

2.137

34.2

Đường rộng 13,5 m

5.500

3.850

2.695

1.887

35

Các dự án, khu vực, tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các dự án, khu vực, tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các dự án, khu vực, tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các dự án, khu vực, tuyến đường đã quy định.

6

HUYỆN QUẢNG NINH

Thị trấn Quán Hàu

1

Trần Hưng Đạo

Chợ Quán Hàu

Hùng Vương

11.175

7.825

5.490

3.850

2

Hùng Vương

Cầu Quán Hàu

Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới

14.130

9.895

6.940

4.870

3

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh

6.230

4.365

3.070

2.150

4

Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

6.230

4.365

3.070

2.150

5

Nguyễn Trãi

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

6.230

4.365

3.070

2.150

6

Trường Chinh

Đường Lê Quý Đôn

Đường Nhật Lệ

6.230

4.365

3.070

2.150

7

Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

Đài tưởng niệm

6.230

4.365

3.070

2.150

8

Lê Quý Đôn

Đường Quang Trung

Cổng phụ chợ Quán Hàu

4.160

2.925

2.055

1.440

9

Trương Văn Ly

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

6.230

4.365

3.070

2.150

10

Lê Lợi

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

6.230

4.365

3.070

2.150

11

Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới)

Phía Nam ngã 5 Quán Hàu

Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới

9.850

6.900

4.850

3.400

12

Nhật Lệ

Đường Trường Chinh

Cuối Kè Nhật Lệ

4.160

2.925

2.055

1.440

13

Hà Văn Cách

Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43)

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48)

1.790

1.265

885

635

14

Đường chưa có tên (Đường vào X200)

Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

4.160

2.925

2.055

1.440

15

Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Nguyễn Hữu Dật

4.160

2.925

2.055

1.440

16

Nguyễn Hữu Dật

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Hoàng Kế Viêm

4.160

2.925

2.055

1.440

17

Trần Cao Vân

Đường Trương Văn Ly

Đường Võ Nguyên Giáp

4.160

2.925

2.055

1.440

18

Hoàng Kim Xán

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hoàng Kế Viêm

4.160

2.925

2.055

1.440

19

Trương Phúc Phấn

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Võ Nguyên Giáp

4.160

2.925

2.055

1.440

20

Hà Văn Quan

Đường Trương Văn Ly

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

4.160

2.925

2.055

1.440

21

Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Hà Văn Cách

4.160

2.925

2.055

1.440

22

Lê Sĩ

Đường Trương Phúc Phấn

Đường Nguyễn Hữu Hào

4.160

2.925

2.055

1.440

23

Nguyễn Hữu Hào

Đường Trương Văn Ly

Đường Võ Nguyên Giáp

4.160

2.925

2.055

1.440

24

Lê Trực

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Hà Văn Cách

4.160

2.925

2.055

1.440

25

Hàn Mặc Tử

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Ninh Châu

4.160

2.925

2.055

1.440

26

Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Ninh Châu

4.160

2.925

2.055

1.440

27

Bùi Thị Xuân

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

4.160

2.925

2.055

1.440

28

Ninh Châu

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Võ Nguyên Giáp

4.160

2.925

2.055

1.440

29

Hoàng Hoa Thám

Lê Duẩn

Lê Qúy Đôn

4.160

2.925

2.055

1.440

30

Dương Văn An

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

1.790

1.265

885

635

31

Lâm Úy

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

1.790

1.265

885

635

32

Trị Thiên

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

1.790

1.265

885

635

33

Phú Bình

Nhà Văn hóa TDP Phú Bình

Mẹ Suốt

1.790

1.265

885

635

34

Nguyễn Văn Cừ

Cô Tám

Trần Hưng Đạo

1.790

1.265

885

635

35

Cô Tám

Hùng Vương

Hoàng Kế Viêm

1.790

1.265

885

635

36

Hoàng Kế Viêm

Hùng Vương

Địa giới Xã Vĩnh Ninh

1.790

1.265

885

635

37

Bà Triệu

Nguyễn Hữu Cảnh

Hai Bà Trưng

1.790

1.265

885

635

38

Hai Bà Trưng

Hà Văn Cách

Giếng Bến

1.790

1.265

885

635

39

Mẹ Suốt

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nhật Lệ

1.790

1.265

885

635

40

Đào Duy Từ

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Ninh Châu

4.160

2.925

2.055

1.440

41

Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu

4.160

2.925

2.055

1.440

42

Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh

Quốc Lộ 1A

Giáp Thành phố Đồng Hới

4.160

2.925

2.055

1.440

43

Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)

1.425

1.000

715

510

44

Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến

1.790

1.265

885

635

45

Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1)

45.1

Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m

7.500

5.250

3.675

2.573

45.2

Các tuyến đường rộng 15 m

6.000

4.200

2.940

2.058

45.3

Các tuyến đường rộng 13 m

5.500

3.850

2.695

1.887

45.4

Các tuyến đường rộng 10,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

45.5

Các tuyến đường rộng trên 7,5 m

4.500

3.150

2.205

1.544

46

Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh

46.1

Các tuyến đường rộng 15 m

6.000

4.200

2.940

2.058

46.2

Các tuyến đường rộng 13 m

5.500

3.850

2.695

1.887

46.3

Các tuyến đường rộng 10,5 m

5.000

3.500

2.450

1.715

47

Các tuyến đường nội thị còn lại

1.425

1.000

715

510

48

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

7

HUYỆN LỆ THỦY

7.1

Thị trấn Kiến Giang

ĐƯỜNG NỘI THỊ

TỔ DÂN PHỐ THƯỢNG GIANG

THỊ TRẤN KIẾN GIANG

1

Duy Tân

Ngã tư bưu điện

Bến đò chợ Tréo

14.140

9.900

6.930

4.860

2

Hùng Vương

Ngã tư bưu điện

Ngã tư Cầu Kiến Giang

14.140

9.900

6.930

4.860

3

Trần Hưng Đạo

Ngã 3 Ngân hàng

Đường Hùng Vương

6.345

4.455

3.125

2.200

Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ

Đường Trần Cao Vân

6.345

4.455

3.125

2.200

4

Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Phong Liên

6.345

4.455

3.125

2.200

5

Tây Hồ

Ngã tư Cầu Kiến Giang

Trụ sở UBND xã Liên Thủy

6.345

4.455

3.125

2.200

6

Nguyễn Tất Thành

Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ

Cầu Kiến Giang

6.345

4.455

3.125

2.200

7

Trần Cao Vân

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu ngân hàng

4.090

2.870

2.020

1.415

8

Mỹ Trung

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Nguyễn Trãi

4.090

2.870

2.020

1.415

9

Trần Quốc Toản

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Chí Diểu

4.090

2.870

2.020

1.415

10

Nguyễn Chí Diểu

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Tất Thành

4.090

2.870

2.020

1.415

11

Phan Đình Phùng

Cầu Phong Liên ven sông

Đi chợ Tréo

1.205

855

605

435

12

Nguyễn Trãi

Đường từ khu TĐC Thượng Giang

Đi trục đường Quốc lộ 9C

4.090

2.870

2.020

1.415

13

Cô Tám

Đường Ngô Quyền

Đường Hùng Vương

4.090

2.870

2.020

1.415

14

Hàm Nghi

Đường Ngô Quyền

Đường Hùng Vương

4.090

2.870

2.020

1.415

15

Ngô Quyền

Đường Duy Tân

Giáp xã Liên Thủy

1.205

855

605

435

16

Lê Duẩn

Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ)

Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)

6.345

4.455

3.125

2.200

17

Tuyến đường 15 m

Thôn Đông Thành xã Liên Thủy

4.875

3.420

2.395

1.680

18

Tuyến đường 10,5 m

Đường Tây Hồ

Thửa đất Bia tưởng niệm

4.090

2.870

2.020

1.415

19

Các tuyến đường nội thị còn lại

1.570

1.110

785

560

20

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

ĐƯỜNG NỘI THỊ

TỔ DÂN PHỐ XUÂN GIANG

THỊ TRẤN KIẾN GIANG

1

Nguyễn Thị Minh Khai

Cống Xuân Lai

Đường Nguyễn Văn Trỗi

6.345

4.455

3.125

2.200

2

Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lâm Úy

6.345

4.455

3.125

2.200

3

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Kho A39

6.345

4.455

3.125

2.200

4

Lý Thường Kiệt

Ngã tư cầu Phong Xuân

Giáp khu TĐC ngập lụt

6.345

4.455

3.125

2.200

Đường Võ Xuân Cẩn

Cống Quảng Cư

6.345

4.455

3.125

2.200

5

Nguyễn Hữu Cảnh

Cầu Kiến Giang

Cây xăng Xuân Thủy

6.345

4.455

3.125

2.200

6

Võ Xuân Cẩn

Cầu Xuân Lai

Đường Lý Thường Kiệt

4.090

2.870

2.020

1.415

7

Hồ Xuân Hương

HTX Xuân Giang

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)

4.090

2.870

2.020

1.415

8

Lâm Úy

Đường Nguyễn Viết Xuân

Giáp xã Xuân Thủy

4.090

2.870

2.020

1.415

9

Đường Mai An rộng 27 m

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

6.345

4.455

3.125

2.200

10

Đường nội thị còn lại

1.570

1.110

785

560

11

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

ĐƯỜNG NỘI THỊ

TỔ DÂN PHỐ PHONG GIANG

THỊ TRẤN KIẾN GIANG

1

Dương Văn An

Trụ sở UBND huyện

Giáp địa phận Phong Thuỷ

6.345

4.455

3.125

2.200

2

Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp

Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp

Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang

6.345

4.455

3.125

2.200

3

Hùng Vương

Đường từ cầu Phong Liên

Đến cầu Phong Xuân

6.345

4.455

3.125

2.200

4

Quang Trung

Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường)

Đường Dương Văn An

6.345

4.455

3.125

2.200

5

Hoàng Hối Khanh

Đường Quang Trung

Đi Hà Cạn

4.090

2.870

2.020

1.415

6

Sào Nam

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Dương Văn An

4.090

2.870

2.020

1.415

7

23 - 8

Đường Quang Trung

Giáp xã Phong Thủy

4.090

2.870

2.020

1.415

8

Đường nội thị còn lại

1.570

1.110

785

560

9

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.

7.2

Thị trấn Nông trường Lệ Ninh

1

Đường Hồ Chí Minh

Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý

Cây xăng Lệ Ninh

6.000

4.200

3.000

1.800

Từ Cây xăng Lệ Ninh

Địa phận xã Vạn Ninh

800

560

280

240

2

Đường 15 cũ

Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến

Địa phận xã Vạn Ninh

1.275

900

630

450

3

Đường liên xã

Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM

Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)

3.070

2.160

1.515

1.065

4

Đường liên xã

Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)

Giáp đường cao tốc Bắc - Nam

1.275

900

630

450

5

Đường liên xã

Từ đường cao tốc Bắc - Nam

Đến ngã ba Dân chủ

1.275

900

630

450

6

Đường nội thị

Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ

Đến ngầm sông Cẩm Lý

1.275

900

630

450

7

Đường rộng 27 m

Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực

Ngã 5 trước quán Đồng Na

8.000

5.600

4.000

2.400

8

Đường rộng 27 m

Ngã 5 trước quán Đồng Na

Khu nhà ở thương mại Linh Lân

9.000

6.300

4.500

2.700

9

Đường rộng 27 m

Ngã 5 trước quán Đồng Na

Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)

3.000

2.100

1.500

900

10

Đường nội thị

Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34)

Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)

1.275

900

630

450

11

Đường nội thị

Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15)

Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)

1.275

900

630

450

12

Đường nội thị

Từ ngã ba quán Thanh Thành

Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)

1.275

900

630

450

13

Đường nội thị

Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)

Đến cầu Máng mương Cẩm Ly

1.275

900

630

450

14

Đường nội thị

Từ ngã năm quán Đồng Na

Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ

1.275

900

630

450

15

Đường nội thị

Đường nội vùng khu tái định cư

5.000

3.500

2.500

1.500

16

Đường nội thị

Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam

5.000

3.500

2.500

1.500

17

Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh

17.1

Đường rộng 15 m

Từ thửa 615, tờ bản đồ QH

đến thửa 629, tờ bản đồ QH

6.508

4.556

3.189

2.232

17.2

Đường rộng 15 m

Từ thửa 630, tờ bản đồ QH

đến thửa 635, tờ bản đồ QH

6.136

4.295

3.007

2.105

17.3

Đường rộng 15 m

Từ thửa 636, tờ bản đồ QH

đến thửa 641, tờ bản đồ QH

6.694

4.686

3.280

2.296

17.4

Đường rộng 15 m

Từ thửa 642, tờ bản đồ QH

đến thửa 647, tờ bản đồ QH

6.136

4.295

3.007

2.105

17.5

Đường rộng 15 m

Từ thửa 656, tờ bản đồ QH

đến thửa 662, tờ bản đồ QH

6.817

4.772

3.340

2.338

17.6

Đường rộng 15 m

Từ thửa 669, tờ bản đồ QH

đến thửa 680, tờ bản đồ QH

7.602

5.321

3.725

2.607

18

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.


III. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT CÒN LẠI

1. Giá đất nông nghiệp còn lại

1.1. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở:

Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở bằng 50% giá đất ở thửa đất đó.

1.2. Giá đất chăn nuôi tập trung:

Giá đất chăn nuôi tập trung được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất ở cùng khu vực, vị trí (trừ giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở).

1.3. Giá đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất có cùng khu vực, vị trí (trừ giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở).

1.4. Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng:

Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất có cùng khu vực, vị trí.

2. Giá các loại đất phi nông nghiệp (trừ đất ở)

2.1. Giá đất thương mại, dịch vụ:

Giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh được tính bằng 60% giá đất ở cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

2.2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh được tính bằng 55% giá đất ở cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

2.3. Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụng, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng được tính bằng giá đất ở có cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

b) Đối với đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo, đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

c) Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

3. Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê.

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định là giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực, vị trí tương ứng với từng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, khu vực, vị trí đã được quy định nơi có thửa đất đó./.

(Nội dung tiếp theo của Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND sẽ đăng tiếp ở các số Công báo sau)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_1744941570328.pdf · 1.8 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản