📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

📄 Số hiệu: 15/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 05/05/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu15/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhThông tin và Truyền thông
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýNguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành05/05/2020
Ngày hiệu lực20/05/2020
Ngày hết hiệu lực06/02/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

Ký bỏi: Văn phòng ủy ban nhân dân

CỚ quan: Tỉnh Đồng Nai

Thờigianký: 05.05.2020 14:33:20+07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐÒNG NAI

Số: 7JT”/2020/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 0 5~tháng N) năm 2020

QƯYÉT ĐỊNH

về việc ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành
chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống
mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỔNG NAI

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chê độ tiền lương đoi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sô điêu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đoi, bo sung một số điều của Nghị định sổ Ỉ77/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Theo để nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trĩnh sô 894/TTr-STTTT ngày 07 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và bảo trì hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thế như sau:

  1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  2. Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đổi với:
  1. Các công trinh có sừ dụng vốn ngân sách Nhà nước.
  2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tò chức thực hiện dịch vụ cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hồ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tình Đồng Nai.
  1. Các đơn giá ban hành kèm theo Quyết định chưa bao gồm thuế VAT cụ thê như sau:
  1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính (Phụ lục I kèm theo).
  2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chủ cài đặt hệ điều hành mã nguồn mờ và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mở (Phụ lục II kèm theo).
  3. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiểm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thục hiện • • «

  1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tống hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cảo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù họp với quy định pháp luật hiện hành.
  2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.
  3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, Ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 thángo~năm 2020

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Nơì nhậir.

  • Như Điều 4;
  • Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
  • Chủ tịch và các Phó Chú tịch ƯBND tinh;
  • Sờ Tư pháp;
  • Chánh, Phó Vãn phòng KTNS;
  • Cổng Thông tin điện tử tinh;
  • Lưu VT, KTNS.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC 1

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành_chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số .Ầ^7/2020/QĐ-UBND ngày.ỏâ>tháng 5 năm
2020 của Uy ban nhân dân tinh)

1. Chi phí thực hiện các bước cơ bản cấu hình TTHC trên hệ thống một của điện tử:

1T

NỘI DƯNG

ĐƠN VỊ

SL

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIÉN

MÂSÓ

XÁC ĐỊNH MỬCĐỘ PHỨC TẠP

Thu thập dữ liệu

tài liệu

1

1.923

1.923

02.10.01.04.01

MỨC 1

2

Xây dựng qựy trinh kỹ thuật thủ tục hành chính

quy trình

1

595.337

595.337

02.10.03.01.01

MÚC 1

3

Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thù tục hành chính

íìle

1

9.700

9.700

02.10.05.02.01

MÚC 1

Tổng

606.960

ĐVT: đồng/01 thủ tục

2. Chi phí thiết lập thông tin 01 thủ tục: Đơn vị tỉnh: đồng/01 thủ tục

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ

SL

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

MÃ SÔ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1

Tên thù tục

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

2

Mã thù tục

hường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

3

Xác định lĩnh vực cho thủ tục

trường

1

595

595

02.10.04.02.02

MỨC 1

4

Mã đơn vị (mã dịch vụ công)

trường

I

595

595

02.10.04.02.03

MỨC 1

5

Độ ưu tiên

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

6

Mô tà

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

7

Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)

trường

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

Tổng

4.164

3. Chi phí thiết lập thông tin 01 lĩnh vực:

Đơn vị tỉnh: đồng/01 lĩnh vực

TT

NỘI DƯNG

DƠN VỊ

SL

DƠN GIÁ

TIÊN

MÃ SÓ

XÁC

ĐỊNH

MỨC Độ

1

Tên lình vực

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

2

Mã ĩình vực

trường

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

3

Độ ưu tiên

trường

1

■ 595

595

02.10.04.02.01

MỨC ỉ

4

Mô tà

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

5

Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

Tổng

2.974

  1. Chi phí thiết lập thông tin cho nút chuyển trên hệ thống

Đơn vị tính: đồng/OỈ nút chuyển/bước chuyển

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ

SL

ĐƠN GIẢ

THÀNH TIÈN

MÂSÓ

XÁC ĐỊNH MỨCĐỘ PHÚC TẠP

1

Thiết lập tên hiển thị

trường

1

595

595

02.10.05.02.01

MỨC 1

2

Thiết lập kiểu (chuyển, sửa, ưà lại, kêt thúc, in, xóa. xem chi tiết, xác minh)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

3

Thiết lập quyền (Sửa, xóa, thay đổi quy trình)

trường

3

595

1.785

02.10.04.02.01

MỨC 1

4

Độ ưu tiên

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

5

Cấu hình cho phép (có/không); hiển thị

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

6

Cấu hình mặc định cho nút chuyển

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

7

Gửi maH/SMS cho chù hồ sơ

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

8

Gửi ZMS cho chủ hồ sơ

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

9

Hình thức chuyển xử Ịý (Bưu điện vận chuyển, ưực tụyến, chuy ên viên tự vận chuyển)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

10

Cấu hình tiêu đề cho nút chựyển

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

11

Trạng thái

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

12

Xác định ngày hoàn thành cho hồ sơ (có/không)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

13

Cấu hình đường dẫn

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

Tông

8.923

* Ị .. íẽi" ' ■ ■

  1. Chi phí thiết lập thông tin phiếu chuyển hồ sơ, biên nhận

Đơn vị tính: đồng/Olphiển chuyên/bièn nhận

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ

SL

DƠN GIÁ

THÀNH TIỀN

MÃ SỚ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỬC

TẠP

1

Xác định phiếu chuyển/ biên nhận hồ sơ cho TTHC

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

Giá

Phĩéu chuyền/bìê n nhận

595

  1. Chi phí cập nhật thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo

Đơn vị tính: đồng/01 hồ sơ

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ

SL

ĐƠN GIẢ

THÀNH TIỀN

MÃSÓ

XÁC ĐỊNH MỬCĐỌ PHÚC TẠP

1

Tên hồ sơ kèm theo

trường

1

764

764

02.10.04.02.01

MỨC 2

2

Loại ho sơ: (bàn sao/bản chính)

trường

2

595

1.190

02.10.04.02.01

MỨC 1

3

Nhóm hồ sơ

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

4

Mã hồ sơ

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

5

Độ ưu tiên

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

6

Thêm mô tả

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

7

Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC ỉ

Tổng

4.929

  1. Chi phí thiết lập thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo Đơn vị tính: đồng/0ỉ nhóm

1T

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ

SL

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIẺN

MÃ SỐ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1

Tên nhóm

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

2

Mã nhỏm

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

3

Độ ưu tiên

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

4

Thêm mò tà

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

5

Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

Tổng

2.974

  1. Chi phí khới tạo thông tin một cán bộ lân đẩu tiên tham gia

Đơn vị tính: đóng/01 cản hộ

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ

SL

ĐƠN GIÁ

THÀNH TIÈN

MÃ SỚ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1

Thòng tin họ và tên

trường

1

764

764

02.10.04.02.01

MỨC 2

2

Thông tin chức vụ/yị trí việc làm/vaì trò (mỗi chức vụ có vai trò

trường

2

595

1.190

02.10.04.02.01

MỨC 1

3

Thông tin phòng ban

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

4

Thông tin tài khoản đăng nhập

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

5

Thông tin thư điện từ

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

6

Thông tin danh xưng (ông/bà)

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

7

Thông tin ngày sinh

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

8

Thông tin giới tính

trường

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

9

Thông tin tên công việc

trường

I

595

595

02.10.04.02.01

MÚC 1

10

Thêm các site (Văn phòng điện tử, quàn Ịý 1 cửa điện tử, đánh giả sự hài lòng)

trư ừng

1

595

595

02.10.04.02.01

MỨC 1

Tổng

11

6.713

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ Hộỉ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chú
cài đặt hệ điều hành mã nguồn mở và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã

.ị " *

nguon mơ

(Ban hành kèm theo Quyết định sỐă5/2020/QĐ-UBND ngày ỒỔTthảng 5 năm
2020 của Uy ban nhãn dân tình)

MÃ HIỆU

THÀNH PHÀN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CHI PHÍ

ĐỊNH MÚ C

ĐƠN GIÁ

CĂN CỨ

PMNM

Ccntos

PMNM

Debian

PMNM

Centos

PMNM

Debian

10.05.01.07 Bão hành và hỗ trợ vận hành

Lao động: KS3

công

283.439

3,25

3,940

921.177

1.116.750

Quyết định số

Ỉ872/QĐ- BTTTT ngày 14/11/2018

Số ghi chép

quyền

60.000

0,950

1,127

57.000

67.620

Bút bi

cái

10.000

1,900

2'250

19.000

22.500

Vật liệu: Giấy A4

Gram

95.000

0,450

0,527

42.750

50.065

ĐĩaCD/DVD

cái

15.000

1,000

1,000

15.000

15 000

Thiết bị: Máy tính xách tay (máy tính chuyên dụng)

Ca

27.736

1,625

1,969

45.071

54.612

Máy in A4 (Máy in laser)

Ca

10.733

0,225

0,262

2.415

2.812

TỎNG:

1.102.413

1329359

ĐVT: đồng

  1. Phần mềm cơ sở dữ liệu nguồn mở cho 1 máy chủ: Sản phẩm 1 hệ điều hành/1 máy chủ/1 tháng

MÃ HIỆU

THÀNH PHÀN HAO PHÍ

DƠN V |

CHI PHÍ

BỊNH MÚC

ĐƠN GIÁ

CĂN CỨ

PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB

PMNM MongoDB, Hadoop

PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB

PMNM MongoDB, Hadoop

10,05.03.10

Bão hành vá hò trợ vận bành

Lao động: KS3

còng

283.439

3,75

4,550

1.062.896

1.289.647

Quyết định Số

1872/QĐ- BTTTT ngáy 14/11/2018

SỔ ghi chép

quyển

60.000

1,067

1.277

64.020

76.620

Bút bi

cải

10.000

2,150

2,551

21.500

25.510

Vật liệu: Giấy A4

Gram

95.000

0,502

0.588

47.690

55.860

Đĩa CD/DVD

cái

15.000

LOGO

1,000

15.000

15.000

Thiết bị: Máy tinh xách tay (máy tinh chuyên dụng)

Ca

27.736

1,875

2,273

52.005

63.044

Máy in A4 (Máy in laser)

Ca

10.733

0,249

0,292

2.673

3.134

TÒNG:

1.265.784

1.528.815

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC III

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiêm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh
thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ

(Ban hành kèm theo Quyết định sổtâd2020./QĐ-ƯBND ngàyứSĩĩiángSĩiăm
2020 của Uy ban nhân dân tỉnh)

  1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chú: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router, Switch; Access).

Mí hiện

Thành phần hao phí

Đon vị

Loại thiết bị

Đơn giá

Thành tiền

Router

Srótch

Access

Server

Router

Switch

Access Server

43.1502

20.00

+ Vặt liệu phu

- Giấy khố A,|

Gram

0,04

0,03

0,05

95.000

3.800

2.850

4.750

- Giấy ỉn 40x20000

cuộn

0,6

0,4

0,8

20.000

12.000

8.000

16.000

- Vật liệu khác

%

2

2

2

115.000

2.300

2.300

2.300

+ Nhân công

. -

-

-

- Kỹ sư 5,0/8

công

20

7,7

28,1

345.795

6.915.900

2.662.622

9.716.840

+ kíáv thì

-

-

-

- Máy tinh Chuyên dụng

ca

2,7

1,3

2

27.736

74.887

36.057

55.472

- Đồng hồ vạn năng

ca

1,3

3

2

2.750

3.575

8.250

5.500

• Máy đo phân tích thù Hic

ca

1,3

1,3

2,7

132.881

172.745

172.745

358.779

Tồng

7.185.208

2.892.824

10.159.640

  1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Modem, Caching, FireWall).

DPT: Đồng

Mi hiệu

Thành phàn hao phi

Đơn vị

Loại thiết bị

Đơn giá

Thành tiền

Mode m /Con ve

Cachi ng

FireW al!

Modem/Co nve rter

Caching

FireWall

43.150220.

00

+ Vật liệu phụ

- Giấy khổ A4

ram

0,04

0,04

0,04

95.000

3.800

3.800

3.800

- Giấy in 40x20000

cuộn

0,3

0,6

0,6

20.000

6.000

12.000

12.000

- Vật liệu khác

%

2

2

2

115.000

2.300

2.300

2.300

+ Nhân còng

- Kỹ sư 5,0/8

công

9,6

15

7

345.795

3.319.632

5.186.925

2.420.565

+ Ảiủỵ thi công

- Máy tinh Chuyên dựng

ca

1

2

2

27.736

27.736

55.472

55.472

- Đồnghầ vạn năng

ca

2,5

1,3

1,3

2.750

6.875

3.575

3.575

- Máy đo phân tích thù tục

ca

1,3

1,3

2

132.881

172.745

172.745

265.762

Tông

3.539.088

5.436.817

2.763.474

  1. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ: (DNS , FireWall, Netnevvs, Mail)

ĐVT: đồng

Mă hiệu

Thành phần

Đơn vj

Loại máy chù

Thảnh tiền

hao phí

Quàn lý tên miền (DNS Sener)

Làm bức tường lửa (FỉneWal

Cung cấp thông tin (Netoews

Se rve r)

Thư điện từ (Mlil Server)

Dơn giá

Quàn lý tên miền ÍDNS

Server)

Làm bức tường iữa (FĩreWall Scrver)

Cung cầp thông tin (Netneus Server)

Thư điện tử (Mail Server)

45.1502 ỉ 0.00

+ liệu

phụ

Kiềm tra và hiệu chinh máy chủ

- Giây khô

Aặ

Gram

0,05

0,05

0,04

0,06

95.000

4 750

4.750

3 800

5.700

- Giấy in 40x20000

mm

cuộn

0,1

0,2

0,1

0,2

20.000

2.000

4.000

2.000

4.000

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

115.000

5.750

5.750

5.750

5.750

+ Nhỡn cổng

■ Kỹ sư 5

công

20.5

24,5

12.3

30,8

345.795

7.088.798

8.471.978

4.253.279

10.650.486

+ Máy thì cỏn^

- Máy đo phđn tích thú tục

ca

0,7

0,8

0,4

1

132.881

93.017

106.305

53.152

132.881

Tổng

7.194.314

8.592.782

4.317.981

10.798.817

  1. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (Web. NMS, Billing, thực hiện các chức năng khác)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Dơn vị

Loại mảy chủ

Thảnh tiền

Quán lý Web (Web Server)

Quàn trị mạng (NMS Server)

Quản lý cước (Billing Server)

Thực hiện các chức năng khác

Dơn giá

Quân lý Web

(Web Se rve r)

Quàn trị mạng(NMS Server)

Quản lý cước (Billing Server)

Thực hiện các chức năng khác

43.1502

10.00

+ Vật liệu

Kiềintra vả hiệu chinh mảy chù

- Giầy khố

A|

Gram

0,04

0,06

0,06

0.05

95.000

3.800

5 700

5.700

4.750

- Giấy h 40x20000

rnrn

cuộn

0,1

0.2

0,3

0,1

20.000

2.000

4.000

6,000

2.000

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

115.000

2.300

2.300

2.300

2.300

+ Nhân

-Kỹsư5

công

12,5

30,5

34,7

25,5

345.795

4.322.438

10.546.748

1t .999.087

8.817 773

+ Xíáỵ thi còng

-

-

-

- Máy đo phàn tích thù tục

ca

0,5

1

1,2

0,9

132.881

66 441

132.881

159.457

119.593

Tỏng

4.396,978

10.691,629

12.172,544

8.946.415

* Ghi chú muc 1 và 2: Được áp dụng đổi với các thiết bị mạng: Router Cisco7000 và tương đương, Svvitch catalyst 5000 và tương đương, Access server cỏ số cổng (port) modem tương đương từ 24 đến 96 El, Rack modem có dung lượng 10 modem, Caching có dung lượng lưu trữ dưới 72 Gb, FireWall có sổ truy cập đồng thời dưới 50.000 khách hàng.

Các thiết bị khác được áp dụng hệ số như sau:

Router Cisco 2000 series và tương đương: nhân hệ số 0,4

Router Cisco 3000 series và tương đương: nhân hệ số 0,5

Router Cisco 4000 series và tương đương: nhân hệ số 0.7

Router Cisco 12000 series và tương đương: nhân hệ số 1,4

Svvitch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ số 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Svvitch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ số 1,2

Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Switch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ sổ 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Switch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ sổ 1,2

Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Access server có dung lượng dưới 8 E1: nhân hệ sổ 0,4

Access server có dung lượng 8 đến 12 El: nhân hệ số 0,5

Caching có dung lượng lưu trữ từ 72Gb đến 144Gb: nhân hệ số 1,2

Caching có dung lượng lưu trữ từ 144Gb đến 288Gb: nhân hệ số 1,4

Caching có dung lượng lưu trừ lớn hơn 288 Gb: nhân hệ số 1,6

FireWall có số truy cập đồng thời 50.000 khách hàng: nhân hệ số 1,3

FireWalỉ có số truy cập đồng thời 100.000 khách hàng: nhân hệ số 1,5

FireWall có sổ truy cập đồng thời 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,7

FireWall có số truy cập đồng thời lơn hơn 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,8

* Ghi chú mục 3 và 4:

+ Bảng định mức trên áp dụng cho các máy chủ với quy mô mạng: 25.000 khách hàng. Neu quy mô mạng cỏ dung lượng khác được tính theo hệ số như sau:

  • Quy mô mạng 50.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,25.
  • Quy mô mạng 75.000 khách hàng định mức nhàn với hệ số 1,50.
  • Quy mô mạng 100.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,75.

(Quy mô mạng được hiểu là số lượng khách hàng tối đa mạng có thể đáp ứng được

trong điều kiện đàm bảo chất lượng các dịch vụ, công tác quản lý).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_15.2020.QD.UBND.pdf · 3.7 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản