Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 15/2020/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 05/05/2020 |
| Ngày hiệu lực | 20/05/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 06/02/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Ký bỏi: Văn phòng ủy ban nhân dân
CỚ quan: Tỉnh Đồng Nai
Thờigianký: 05.05.2020 14:33:20+07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐÒNG NAI
Số: 7JT”/2020/QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày 0 5~tháng N) năm 2020
QƯYÉT ĐỊNH
về việc ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành
chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống
mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỔNG NAI
Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chê độ tiền lương đoi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sô điêu của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đoi, bo sung một số điều của Nghị định sổ Ỉ77/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định sổ 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Theo để nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trĩnh sô 894/TTr-STTTT ngày 07 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và bảo trì hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thế như sau:
- Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đổi với:
- Các công trinh có sừ dụng vốn ngân sách Nhà nước.
- Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tò chức thực hiện dịch vụ cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hồ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tình Đồng Nai.
- Các đơn giá ban hành kèm theo Quyết định chưa bao gồm thuế VAT cụ thê như sau:
- Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính (Phụ lục I kèm theo).
- Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chủ cài đặt hệ điều hành mã nguồn mờ và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mở (Phụ lục II kèm theo).
- Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiểm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ (Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thục hiện • • «
- Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tống hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cảo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù họp với quy định pháp luật hiện hành.
- Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, Ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 thángo~năm 2020
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
Nơì nhậir.
- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Chủ tịch và các Phó Chú tịch ƯBND tinh;
- Sờ Tư pháp;
- Chánh, Phó Vãn phòng KTNS;
- Cổng Thông tin điện tử tinh;
- Lưu VT, KTNS.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 1
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành_chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số .Ầ^7/2020/QĐ-UBND ngày.ỏâ>tháng 5 năm
2020 của Uy ban nhân dân tinh)
1. Chi phí thực hiện các bước cơ bản cấu hình TTHC trên hệ thống một của điện tử:
1T | NỘI DƯNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIÉN | MÂSÓ | XÁC ĐỊNH MỬCĐỘ PHỨC TẠP |
ỉ | Thu thập dữ liệu | tài liệu | 1 | 1.923 | 1.923 | 02.10.01.04.01 | MỨC 1 |
2 | Xây dựng qựy trinh kỹ thuật thủ tục hành chính | quy trình | 1 | 595.337 | 595.337 | 02.10.03.01.01 | MÚC 1 |
3 | Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thù tục hành chính | íìle | 1 | 9.700 | 9.700 | 02.10.05.02.01 | MÚC 1 |
Tổng | 606.960 |
ĐVT: đồng/01 thủ tục
2. Chi phí thiết lập thông tin 01 thủ tục: Đơn vị tỉnh: đồng/01 thủ tục
TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SÔ | XÁC ĐỊNH MỨC Độ PHỨC TẠP |
1 | Tên thù tục | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
2 | Mã thù tục | hường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
3 | Xác định lĩnh vực cho thủ tục | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.02 | MỨC 1 |
4 | Mã đơn vị (mã dịch vụ công) | trường | I | 595 | 595 | 02.10.04.02.03 | MỨC 1 |
5 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
6 | Mô tà | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
7 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | ỉ | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
Tổng | 4.164 |
3. Chi phí thiết lập thông tin 01 lĩnh vực:
Đơn vị tỉnh: đồng/01 lĩnh vực
TT | NỘI DƯNG | DƠN VỊ | SL | DƠN GIÁ | TIÊN | MÃ SÓ | XÁC ĐỊNH MỨC Độ |
1 | Tên lình vực | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
2 | Mã ĩình vực | trường | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 | |
3 | Độ ưu tiên | trường | 1 | ■ 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC ỉ |
4 | Mô tà | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
5 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
Tổng | 2.974 |
- Chi phí thiết lập thông tin cho nút chuyển trên hệ thống
Đơn vị tính: đồng/OỈ nút chuyển/bước chuyển
TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIẢ | THÀNH TIÈN | MÂSÓ | XÁC ĐỊNH MỨCĐỘ PHÚC TẠP |
1 | Thiết lập tên hiển thị | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.05.02.01 | MỨC 1 |
2 | Thiết lập kiểu (chuyển, sửa, ưà lại, kêt thúc, in, xóa. xem chi tiết, xác minh) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
3 | Thiết lập quyền (Sửa, xóa, thay đổi quy trình) | trường | 3 | 595 | 1.785 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
4 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
5 | Cấu hình cho phép (có/không); hiển thị | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
6 | Cấu hình mặc định cho nút chuyển | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
7 | Gửi maH/SMS cho chù hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
8 | Gửi ZMS cho chủ hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
9 | Hình thức chuyển xử Ịý (Bưu điện vận chuyển, ưực tụyến, chuy ên viên tự vận chuyển) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
10 | Cấu hình tiêu đề cho nút chựyển | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
11 | Trạng thái | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
12 | Xác định ngày hoàn thành cho hồ sơ (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
13 | Cấu hình đường dẫn | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
Tông | 8.923 |
* Ị .. íẽi" ' ■ ■
- Chi phí thiết lập thông tin phiếu chuyển hồ sơ, biên nhận
Đơn vị tính: đồng/Olphiển chuyên/bièn nhận
TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | DƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | MÃ SỚ | XÁC ĐỊNH MỨC Độ PHỬC TẠP |
1 | Xác định phiếu chuyển/ biên nhận hồ sơ cho TTHC | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
Giá | Phĩéu chuyền/bìê n nhận | 595 |
- Chi phí cập nhật thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo
Đơn vị tính: đồng/01 hồ sơ
TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIẢ | THÀNH TIỀN | MÃSÓ | XÁC ĐỊNH MỬCĐỌ PHÚC TẠP |
1 | Tên hồ sơ kèm theo | trường | 1 | 764 | 764 | 02.10.04.02.01 | MỨC 2 |
2 | Loại ho sơ: (bàn sao/bản chính) | trường | 2 | 595 | 1.190 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
3 | Nhóm hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
4 | Mã hồ sơ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
5 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
6 | Thêm mô tả | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
7 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC ỉ |
Tổng | 4.929 |
- Chi phí thiết lập thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo Đơn vị tính: đồng/0ỉ nhóm
1T | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIẺN | MÃ SỐ | XÁC ĐỊNH MỨC Độ PHỨC TẠP |
1 | Tên nhóm | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
2 | Mã nhỏm | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
3 | Độ ưu tiên | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
4 | Thêm mò tà | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
5 | Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
Tổng | 2.974 |
- Chi phí khới tạo thông tin một cán bộ lân đẩu tiên tham gia
Đơn vị tính: đóng/01 cản hộ
TT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ | SL | ĐƠN GIÁ | — THÀNH TIÈN | MÃ SỚ | XÁC ĐỊNH MỨC Độ PHỨC TẠP |
1 | Thòng tin họ và tên | trường | 1 | 764 | 764 | 02.10.04.02.01 | MỨC 2 |
2 | Thông tin chức vụ/yị trí việc làm/vaì trò (mỗi chức vụ có vai trò | trường | 2 | 595 | 1.190 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
3 | Thông tin phòng ban | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
4 | Thông tin tài khoản đăng nhập | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
5 | Thông tin thư điện từ | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
6 | Thông tin danh xưng (ông/bà) | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
7 | Thông tin ngày sinh | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
8 | Thông tin giới tính | trường | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
9 | Thông tin tên công việc | trường | I | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MÚC 1 |
10 | Thêm các site (Văn phòng điện tử, quàn Ịý 1 cửa điện tử, đánh giả sự hài lòng) | trư ừng | 1 | 595 | 595 | 02.10.04.02.01 | MỨC 1 |
Tổng | 11 | 6.713 |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ Hộỉ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chú
cài đặt hệ điều hành mã nguồn mở và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã
.ị " *
nguon mơ
(Ban hành kèm theo Quyết định sỐă5/2020/QĐ-UBND ngày ỒỔTthảng 5 năm
2020 của Uy ban nhãn dân tình)
MÃ HIỆU | THÀNH PHÀN HAO PHÍ | ĐƠN VỊ | CHI PHÍ | ĐỊNH MÚ C | ĐƠN GIÁ | CĂN CỨ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
PMNM Ccntos | PMNM Debian | PMNM Centos | PMNM Debian | |||||
10.05.01.07 Bão hành và hỗ trợ vận hành | Lao động: KS3 | công | 283.439 | 3,25 | 3,940 | 921.177 | 1.116.750 | Quyết định số Ỉ872/QĐ- BTTTT ngày 14/11/2018 |
Số ghi chép | quyền | 60.000 | 0,950 | 1,127 | 57.000 | 67.620 | ||
Bút bi | cái | 10.000 | 1,900 | 2'250 | 19.000 | 22.500 | ||
Vật liệu: Giấy A4 | Gram | 95.000 | 0,450 | 0,527 | 42.750 | 50.065 | ||
ĐĩaCD/DVD | cái | 15.000 | 1,000 | 1,000 | 15.000 | 15 000 | ||
Thiết bị: Máy tính xách tay (máy tính chuyên dụng) | Ca | 27.736 | 1,625 | 1,969 | 45.071 | 54.612 | ||
Máy in A4 (Máy in laser) | Ca | 10.733 | 0,225 | 0,262 | 2.415 | 2.812 | ||
TỎNG: | 1.102.413 | 1329359 | ||||||
ĐVT: đồng
- Phần mềm cơ sở dữ liệu nguồn mở cho 1 máy chủ: Sản phẩm 1 hệ điều hành/1 máy chủ/1 tháng
MÃ HIỆU | THÀNH PHÀN HAO PHÍ | DƠN V | | CHI PHÍ | BỊNH MÚC | ĐƠN GIÁ | CĂN CỨ | ||
PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB | PMNM MongoDB, Hadoop | PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDB | PMNM MongoDB, Hadoop | |||||
10,05.03.10 Bão hành vá hò trợ vận bành | Lao động: KS3 | còng | 283.439 | 3,75 | 4,550 | 1.062.896 | 1.289.647 | Quyết định Số 1872/QĐ- BTTTT ngáy 14/11/2018 |
SỔ ghi chép | quyển | 60.000 | 1,067 | 1.277 | 64.020 | 76.620 | ||
Bút bi | cải | 10.000 | 2,150 | 2,551 | 21.500 | 25.510 | ||
Vật liệu: Giấy A4 | Gram | 95.000 | 0,502 | 0.588 | 47.690 | 55.860 | ||
Đĩa CD/DVD | cái | 15.000 | LOGO | 1,000 | 15.000 | 15.000 | ||
Thiết bị: Máy tinh xách tay (máy tinh chuyên dụng) | Ca | 27.736 | 1,875 | 2,273 | 52.005 | 63.044 | ||
Máy in A4 (Máy in laser) | Ca | 10.733 | 0,249 | 0,292 | 2.673 | 3.134 | ||
TÒNG: | 1.265.784 | 1.528.815 | ||||||
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC III
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiêm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh
thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ
(Ban hành kèm theo Quyết định sổtâd2020./QĐ-ƯBND ngàyứSĩĩiángSĩiăm
2020 của Uy ban nhân dân tỉnh)
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy chú: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router, Switch; Access).
Mí hiện | Thành phần hao phí | Đon vị | Loại thiết bị | Đơn giá | Thành tiền | ||||
Router | Srótch | Access Server | Router | Switch | Access Server | ||||
43.1502 20.00 | + Vặt liệu phu | ||||||||
- Giấy khố A,| | Gram | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 95.000 | 3.800 | 2.850 | 4.750 | |
- Giấy ỉn 40x20000 | cuộn | 0,6 | 0,4 | 0,8 | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 16.000 | |
- Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 115.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | |
+ Nhân công | . - | - | - | ||||||
- Kỹ sư 5,0/8 | công | 20 | 7,7 | 28,1 | 345.795 | 6.915.900 | 2.662.622 | 9.716.840 | |
+ kíáv thì | - | - | - | ||||||
- Máy tinh Chuyên dụng | ca | 2,7 | 1,3 | 2 | 27.736 | 74.887 | 36.057 | 55.472 | |
- Đồng hồ vạn năng | ca | 1,3 | 3 | 2 | 2.750 | 3.575 | 8.250 | 5.500 | |
• Máy đo phân tích thù Hic | ca | 1,3 | 1,3 | 2,7 | 132.881 | 172.745 | 172.745 | 358.779 | |
Tồng | 7.185.208 | 2.892.824 | 10.159.640 | ||||||
- Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Modem, Caching, FireWall).
DPT: Đồng
Mi hiệu | Thành phàn hao phi | Đơn vị | Loại thiết bị | Đơn giá | Thành tiền | ||||
Mode m /Con ve | Cachi ng | FireW al! | Modem/Co nve rter | Caching | FireWall | ||||
43.150220. 00 | + Vật liệu phụ | ||||||||
- Giấy khổ A4 | ram | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 95.000 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | |
- Giấy in 40x20000 | cuộn | 0,3 | 0,6 | 0,6 | 20.000 | 6.000 | 12.000 | 12.000 | |
- Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 115.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | |
+ Nhân còng | |||||||||
- Kỹ sư 5,0/8 | công | 9,6 | 15 | 7 | 345.795 | 3.319.632 | 5.186.925 | 2.420.565 | |
+ Ảiủỵ thi công | |||||||||
- Máy tinh Chuyên dựng | ca | 1 | 2 | 2 | 27.736 | 27.736 | 55.472 | 55.472 | |
- Đồnghầ vạn năng | ca | 2,5 | 1,3 | 1,3 | 2.750 | 6.875 | 3.575 | 3.575 | |
- Máy đo phân tích thù tục | ca | 1,3 | 1,3 | 2 | 132.881 | 172.745 | 172.745 | 265.762 | |
Tông | 3.539.088 | 5.436.817 | 2.763.474 | ||||||
- Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ: (DNS , FireWall, Netnevvs, Mail)
ĐVT: đồng
Mă hiệu | Thành phần | Đơn vj | Loại máy chù | Thảnh tiền | |||||||
hao phí | Quàn lý tên miền (DNS Sener) | Làm bức tường lửa (FỉneWal | Cung cấp thông tin (Netoews Se rve r) | Thư điện từ (Mlil Server) | Dơn giá | Quàn lý tên miền ÍDNS Server) | Làm bức tường iữa (FĩreWall Scrver) | Cung cầp thông tin (Netneus Server) | Thư điện tử (Mail Server) | ||
45.1502 ỉ 0.00 | + liệu phụ | ||||||||||
Kiềm tra và hiệu chinh máy chủ | - Giây khô Aặ | Gram | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,06 | 95.000 | 4 750 | 4.750 | 3 800 | 5.700 |
- Giấy in 40x20000 mm | cuộn | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 20.000 | 2.000 | 4.000 | 2.000 | 4.000 | |
- Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 115.000 | 5.750 | 5.750 | 5.750 | 5.750 | |
+ Nhỡn cổng | |||||||||||
■ Kỹ sư 5 | công | 20.5 | 24,5 | 12.3 | 30,8 | 345.795 | 7.088.798 | 8.471.978 | 4.253.279 | 10.650.486 | |
+ Máy thì cỏn^ | |||||||||||
- Máy đo phđn tích thú tục | ca | 0,7 | 0,8 | 0,4 | 1 | 132.881 | 93.017 | 106.305 | 53.152 | 132.881 | |
Tổng | 7.194.314 | 8.592.782 | 4.317.981 | 10.798.817 | |||||||
- Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (Web. NMS, Billing, thực hiện các chức năng khác)
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Dơn vị | Loại mảy chủ | Thảnh tiền | |||||||
Quán lý Web (Web Server) | Quàn trị mạng (NMS Server) | Quản lý cước (Billing Server) | Thực hiện các chức năng khác | Dơn giá | Quân lý Web (Web Se rve r) | Quàn trị mạng(NMS Server) | Quản lý cước (Billing Server) | Thực hiện các chức năng khác | |||
43.1502 10.00 | + Vật liệu | ||||||||||
Kiềintra vả hiệu chinh mảy chù | - Giầy khố A| | Gram | 0,04 | 0,06 | 0,06 | 0.05 | 95.000 | 3.800 | 5 700 | 5.700 | 4.750 |
- Giấy h 40x20000 rnrn | cuộn | 0,1 | 0.2 | 0,3 | 0,1 | 20.000 | 2.000 | 4.000 | 6,000 | 2.000 | |
- Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 115.000 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 | |
+ Nhân | |||||||||||
-Kỹsư5 | công | 12,5 | 30,5 | 34,7 | 25,5 | 345.795 | 4.322.438 | 10.546.748 | 1t .999.087 | 8.817 773 | |
+ Xíáỵ thi còng | - | ■ | - | - | |||||||
- Máy đo phàn tích thù tục | ca | 0,5 | 1 | 1,2 | 0,9 | 132.881 | 66 441 | 132.881 | 159.457 | 119.593 | |
Tỏng | 4.396,978 | 10.691,629 | 12.172,544 | 8.946.415 | |||||||
* Ghi chú muc 1 và 2: Được áp dụng đổi với các thiết bị mạng: Router Cisco7000 và tương đương, Svvitch catalyst 5000 và tương đương, Access server cỏ số cổng (port) modem tương đương từ 24 đến 96 El, Rack modem có dung lượng 10 modem, Caching có dung lượng lưu trữ dưới 72 Gb, FireWall có sổ truy cập đồng thời dưới 50.000 khách hàng.
Các thiết bị khác được áp dụng hệ số như sau:
Router Cisco 2000 series và tương đương: nhân hệ số 0,4
Router Cisco 3000 series và tương đương: nhân hệ số 0,5
Router Cisco 4000 series và tương đương: nhân hệ số 0.7
Router Cisco 12000 series và tương đương: nhân hệ số 1,4
Svvitch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ số 0,4
Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5
Svvitch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ số 1,2
Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4
Switch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ sổ 0,4
Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5
Switch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ sổ 1,2
Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4
Access server có dung lượng dưới 8 E1: nhân hệ sổ 0,4
Access server có dung lượng 8 đến 12 El: nhân hệ số 0,5
Caching có dung lượng lưu trữ từ 72Gb đến 144Gb: nhân hệ số 1,2
Caching có dung lượng lưu trữ từ 144Gb đến 288Gb: nhân hệ số 1,4
Caching có dung lượng lưu trừ lớn hơn 288 Gb: nhân hệ số 1,6
FireWall có số truy cập đồng thời 50.000 khách hàng: nhân hệ số 1,3
FireWalỉ có số truy cập đồng thời 100.000 khách hàng: nhân hệ số 1,5
FireWall có sổ truy cập đồng thời 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,7
FireWall có số truy cập đồng thời lơn hơn 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,8
* Ghi chú mục 3 và 4:
+ Bảng định mức trên áp dụng cho các máy chủ với quy mô mạng: 25.000 khách hàng. Neu quy mô mạng cỏ dung lượng khác được tính theo hệ số như sau:
- Quy mô mạng 50.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,25.
- Quy mô mạng 75.000 khách hàng định mức nhàn với hệ số 1,50.
- Quy mô mạng 100.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,75.
(Quy mô mạng được hiểu là số lượng khách hàng tối đa mạng có thể đáp ứng được
trong điều kiện đàm bảo chất lượng các dịch vụ, công tác quản lý).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
Lược đồ văn bản
- 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
- 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.