📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

📄 Số hiệu: 15/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang📅 01/09/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu15/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcChính sách thuế
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Người kýĐàm Văn Bông — Chủ tịch
Ngày ban hành01/09/2015
Ngày hiệu lực11/09/2015
Ngày hết hiệu lực03/04/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 89/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 1993 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Căn cứ Thông báo số 119/TB-UBND ngày 31/08/2015 của UBND tỉnh, về Thông báo kết luận phiên họp tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 176/TTr-STC ngày 15 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3483/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất Nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI

VỚI SẢN PHẨM RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm

2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

STT

LOẠI GỖ

ĐVT

GIÁ TÍNH THUẾ

1

Gỗ Mỡ

Đường kính < 30cm

đ/m3

2.000.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

2.500.000

2

Gỗ Mít

Đường kính < 30cm

đ/m3

6.500.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

8.500.000

3

Gỗ Thông nhựa

Đường kính < 30cm

đ/m3

1.000.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.500.000

4

Gỗ Bạch Đàn

Đường kính < 30cm

đ/m3

1.000.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.500.000

5

Gỗ Xoan

Đường kính < 30cm

đ/m3

3.000.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

4.000.000

6

Gỗ Keo

Đường kính < 30cm

đ/m3

900.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.200.000

7

Gỗ Trám

Đường kính < 30cm

đ/m3

1.000.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.500.000

8

Gỗ Bồ Đề

Đường kính < 30cm

đ/m3

900.000

Đường kính > 30cm

đ/m3

1.200.000

9

Tre, Vầu, nứa

đ/tấn

500.000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_15.2015.QD.UBND.pdf · 453 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản