Quyết định số 15/2002/QĐ-UB Về việc ban hành các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được rà soát
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 15/2002/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Văn Lạng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 08/03/2002 |
| Ngày hiệu lực | 08/03/2002 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 15/2002/QĐ-UB Về việc ban hành các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được rà soát
Nội dung toàn văn
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK Số: 15/2002/Qđ-UB | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NĂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Buôn Ma Thuột, ngày 08 tháng 3 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK
(V/v ban hành các danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh đã được rà soát)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DAKLAK
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994;
- Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996;
- Căn cứ Nghị định số 101/CP ngày 23/9/1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
- Theo đề nghị của Ông Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk tại Tờ trình số 234/TT-STP ngày 04 tháng 3 năm 2002.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bốn Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành đến hết ngày 31/12/2001, đã được rà soát, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành.
Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản ban hành kèm theo Quyết định này, các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm:
1. Không áp dụng các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ và các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành, trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình;
2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi bổ sung đối với các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương mình quản lý. Thời hạn tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi bổ sung đối với các văn bản này theo Kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân tỉnh Đak Lak ban hành năm 2002;
3. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời ban hành văn bản mới, để điều chỉnh thay cho các văn bản đã hết hiệu lực thi hành hoặc đã bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương mình quản lý, nhưng xét thấy cần thiết phải có văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh để tiếp tục điều chỉnh về vấn đề đó.
Điều 3. Giao cho Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, phối hợp với các cấp, các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này; Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức in ấn các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, phát hành từ tỉnh đến xã, phường, thị trấn trong tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định này, thay thế cho Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 699/2000/QĐ-UB ngày 25/4/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk.
Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (thay báo cáo); - Ban thường vụ Tỉnh uỷ (thay báo cáo); -Thường trực HĐND tỉnh (thay báo cáo); -Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh; -Như Điều 4; -Lưu VP. | TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLAK |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NĂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2022/QĐ-UB ngày 08/3/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản | Số - Ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản |
1 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 11/12/1990 | Bảo vệ nhà máy thủy điện Dray Hlinh |
2 | Quyết định | 157/QĐ-UB | 05/03/1994 | Đóng cửa rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
3 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 21/04/1994 | V/v bảo tồn văn hóa cồng chiêng. |
4 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 13/05/1994 | V/v củng cố và phát triển điện ảnh phục vụ nông thôn miền núi. |
5 | Quyết định | 511/QĐ-UB | 05/07/1994 | V/v quy định thời gian xây dựng cơ bản của một số cây trồng chính trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
6 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 04/10/1994 | V/v triển khai thực hiện thu hồi và sử dụng vốn vay đến hạn trả của Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm. |
7 | Quyết định | 1308/QĐ-UB | 16/12/1994 | V/v giao nhiệm vụ, quyền hạn cho Sở Tư pháp trong lĩnh vực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật. |
8 | Quyết định | 277/QĐ-UB | 04/04/1995 | Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây ngô lai trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
9 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 11/07/1995 | V/v cấm các cơ quan, đơn vị đập tường, hàng rào để xây dựng nhà, ki-ốt cho thuê, kinh doanh hoặc để ở. |
10 | Quyết định | 919/QĐ-UB | 12/08/1995 | V/v ban hành Quy định tạm thời về huy động, quản lý và sử dụng Quỹ xóa đói giảm nghèo tỉnh Đăklăk. |
11 | Quyết định | 1246/QĐ-UB | 27/09/1995 | V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trạm cân xe M'Đrak (Km 62 + 900 - Quốc lộ 26) và trạm cân xe Kiến Đức (Km 194 - Quốc lộ 14). |
12 | Chỉ thị | 37/CT-UB | 13/12/1995 | V/v nghiêm cấm sử dụng củi làm chất đốt tại các cơ sở sản xuất gạch, ngói, lò hơi, lò sấy. |
13 | Quyết định | 1862/QĐ-UB | 25/12/1995 | V/v tổ chức sản xuất và chính sách phát triển mía giống, mía nguyên liệu thuộc vùng công nghiệp mía đường Tây nam thành phố Buôn Ma Thuột - Đaklak. |
14 | Quyết định | 169/QĐ-UB | 01/02/1996 | V/v Ban hành quy định quản lý và sử dụng tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên |
15 | Quyết định | 597/QĐ-UB | 06/04/1996 | Về giá tính thuế tài nguyên gỗ nhóm II A. |
16 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 13/05/1996 | V/v mở rộng dịch vụ thanh toán trong khu vực dân cư. |
17 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 28/06/1996 | V/v cấm vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật chung với gia súc, gia cầm và lương thực, thực phẩm trên xe khách, các xe vận tải khác. |
18 | Quyết định | 1286/QĐ-UB | 06/07/1996 | V/v ban hành quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng. |
19 | Quyết định | 1673/QĐ-UB | 28/08/1996 | V/v ban hành quy định quản lý - bảo vệ vùng mỏ đá quý Đak Nông - Đaklak. |
20 | Quyết định | 1705/QĐ-UB | 03/09/1996 | V/v ban hành quy chế thành lập thôn, buôn, bản, khối phố. |
21 | Quyết định | 1735/QĐ-UB | 10/09/1996 | V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 169/QĐ-UB ngày 1/2/1996 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý và sử dụng tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên tỉnh Đaklak ban hành quy định quản lý và sử dụng tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên. |
22 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 18/09/1996 | V/v quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. |
23 | Quyết định | 2156/QĐ-UB | 04/11/1996 | V/v Quy định thời điểm kết thúc vụ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp của từng vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
24 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 28/11/1996 | V/v tăng cường quản lý quỹ nhà, đất do các sở, ban, ngành, cơ quan, doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
25 | Quyết định | 606/QĐ-UB | 28/03/1997 | V/v phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm của các dự án nhỏ. |
26 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 17/04/1997 | V/v cấm vận chuyển, buôn bán giống bắp lai ra ngoài tỉnh. |
27 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 18/04/1997 | V/v triển khai những biện pháp cấp bách ngăn chặn nạn phá rừng và giải quyết vấn đề dân di cư tự do. |
28 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 18/07/1997 | V/v tổ chức triển khai thực hiện Nghị định 48/CP ngày 05/05/1997 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý xây dựng, quản lý nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị. |
29 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 23/07/1997 | V/v tổ chức thực hiện Nghị định 51/CP của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ khẩu trên địa bàn của tỉnh Đắk lắk. |
30 | Quyết định | 1510/QĐ-UB | 28/07/1997 | V/v ban hành giá tối thiểu các loại lâm sản phụ, động vật rừng bị tịch thu. |
31 | Quyết định | 1749/QĐ-UB | 26/08/1997 | Ban hành quy định một số chế độ đối với công tác dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
32 | Quyết định | 1753/QĐ-UB | 28/08/1997 | Quy định các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại, quay phim, chụp ảnh. |
33 | Quyết định | 1826/QĐ-UB | 12/09/1997 | V/v quy định năng suất xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
34 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 21/10/1997 | V/v triển khai thực hiện Nghị định 89/CP về tổ chức tiếp công dân. |
35 | Quyết định | 2390/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaKar. |
36 | Quyết định | 2393/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện M'Drăk. |
37 | Quyết định | 2396/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Păk. |
38 | Quyết định | 15/QĐ-UB | 06/01/1998 | Quy định tạm thời truyền nhận văn bản trên mạng tin học diện rộng Văn phòng UBND. tỉnh |
39 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 19/01/1998 | Củng cố kinh doanh giết mổ, bán thịt gia súc trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
40 | Quyết định | 407/QĐ-UB | 24/03/1998 | Ban hành quy định tạm thời về chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi bò lai |
41 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 14/04/1998 | Triển khai thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới |
42 | Quyết định | 773/QĐ-UB | 11/05/1998 | Đặt tên đường trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
43 | Quyết định | 823/QĐ-UB | 18/05/1998 | áp dụng chế độ phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lực lượng kiểm lâm. |
44 | Quyết định | 1241/QĐ-UB | 23/06/1998 | Ban hành giá tối thiểu các loại lâm sản phụ, động vật rừng bị tịch thu |
45 | Quyết định | 1603/QĐ-UB | 08/08/1998 | Ban hành quy chế báo cáo viên pháp luật. |
46 | Quyết định | 1626/QĐ-UB | 11/08/1998 | V/v ban hành chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí và quản lý, sử dụng điện thoại, Fax |
47 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 17/08/1998 | Tiếp tục thực hiện bảo hiểm y tế học sinh |
48 | Quyết định | 1805/QĐ-UB | 01/09/1998 | Ban hành chỉ giới quy hoạch đường Nơ Trang Gưh, TP. Buôn Ma Thuột |
49 | Quyết định | 1807/QĐ-UB | 01/09/1998 | Ban hành quy chế quản lý và sử dụng thiết bị máy móc và phương tiện của dự án tăng cường chương trình trồng rừng bằng phương thức nông lâm kết hợp |
50 | Quyết định | 2014/QĐ-UB | 14/09/1998 | Quy định chế độ báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh, cấp huyện và thành viên Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật. |
51 | Quyết định | 2289/QĐ-UB | 08/10/1998 | Quy định các mức chi hỗ trợ chính sách cán bộ. |
52 | Quyết định | 2503/QĐ-UB | 27/10/1998 | Ban hành quy định trách nhiệm của các cấp chính quyền, các cơ quan quản lý chuyên ngành trong việc tạo điều kiện để các cấp Hội nông dân Việt Nam hoạt động có hiệu quả. |
53 | Quyết định | 2575/QĐ-UB | 02/11/1998 | Ban hành quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội |
54 | Quyết định | 2634/QĐ-UB | 03/11/1998 | Ban hành quy định báo cáo hoạt động xuất nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hóa với nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
55 | Quyết định | 2670/QĐ-UB | 07/11/1998 | Giải quyết chế độ phụ cấp ưu đãi cho giáo viên |
56 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 26/11/1998 | Tăng cường chỉ đạo hoạt động quỹ tín dụng nhân dân |
57 | Quyết định | 2920/QĐ-UB | 10/12/1998 | Sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. |
58 | Quyết định | 3152/QĐ-UB | 28/12/1998 | Chi trả tiền thù lao cho cán bộ xã, phường, thị trấn trực tiếp tham gia vào hoạt động xóa đói giảm nghèo. |
59 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 15/01/1999 | Về việc quản lý độ tuổi, đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu, tuyển chọn gọi công dân nhập ngũ và tổ chức đón nhận quân nhân hoàn thành NVQS về địa phương |
60 | Quyết định | 274/QĐ-UB | 05/02/1999 | Trợ cấp giáo viên vùng khó khăn và tiền lương học phí của ngành học mầm non |
61 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 09/02/1999 | Tăng cường công tác quản lý sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân hủy trên địa bàn tỉnh Đăklăk |
62 | Quyết định | 337/QĐ-UB | 11/02/1999 | Sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Ea Kar |
63 | Quyết định | 349/QĐ-UB | 11/02/1999 | Ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô |
64 | Quyết định | 416/QĐ-UB | 27/02/1999 | Ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà đất |
65 | Quyết định | 441/QĐ-UB | 02/03/1999 | Ban hành quy định tạm thời về tổ chức hoạt động của Ban lâm nghiệp xã |
66 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 25/03/1999 | Nghiêm cấm việc chặt phá cây cao su để lấy đất dùng vào mục đích khác |
67 | Quyết định | 634/QĐ-UB | 29/03/1999 | Ban hành quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ |
68 | Quyết định | 636/QĐ-UB | 29/03/1999 | Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản khu vực thành phố Buôn Ma Thuột |
69 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 22/04/1999 | Một số biện pháp xử lý và khắc phục việc chặt phá rừng trái phép để trồng cây Cà phê, tiêu và cây ngắn ngày |
70 | Quyết định | 1629/QĐ-UB | 07/07/1999 | Phê duyệt chế độ nhuận bút của Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh |
71 | Quyết định | 1754/QĐ-UB | 22/07/1999 | Ban hành mức giá tối thiểu bổ sung dùng để thu thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên |
72 | Quyết định | 1980/QĐ-UB | 09/08/1999 | Huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ bán công |
73 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 26/08/1999 | Thực hiện một số biện pháp tăng cường quản lý vật liệu nổ công nghiệp |
74 | Quyết định | 2159/QĐ-UB | 27/08/1999 | Ban hành quy định quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đăklăk |
75 | Quyết định | 2374/QĐ-UB | 24/09/1999 | Qui định tải trọng giới hạn của cầu đường thuộc tỉnh Đăklăk quản lý |
76 | Quyết định | 2389/QĐ-UB | 27/09/1999 | Ban hành quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở |
77 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 15/10/1999 | Cấp đổi chứng minh nhân dân |
78 | Quyết định | 2541/QĐ-UB | 20/10/1999 | Ban hành quy định danh mục sản phẩm gỗ cao su tinh chế sản xuất tại Đăklăk |
79 | Chỉ thị | 30/CT-UB | 07/12/1999 | V/v chấn chỉnh, sắp xếp sản xuất, kinh doanh ngành thuốc lá trong nước sản xuất |
80 | Quyết định | 2954/QĐ-UB | 09/12/1999 | Ban hành quy định về chế độ báo cáo công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
81 | Chỉ thị | 31/CT-UB | 09/12/1999 | V/v tăng cường quản lý các hoạt động thương mại và lưu thông hàng hóa trên thị trường tỉnh Đăk Lăk |
82 | Quyết định | 96/QĐ-UB | 17/01/2000 | V/v giá bán nước sạch do công ty cấp thoát nước sản xuất |
83 | Quyết định | 135/QĐ-UB | 20/01/2000 | V/v ban hành tạm thời định mức lao động cho các loại công việc vệ sinh môi trường đô thị |
84 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 26/01/2000 | V/v thực hiện ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
85 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 31/01/2000 | V/v kiểm tra, xử lý vi phạm trong hoạt động khai thác cát lòng sông và than bùn trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
86 | Quyết định | 498/QĐ-UB | 27/03/2000 | Về địa bàn thực hiện mức thu lệ phí đăng ký quản lý hộ khẩu |
87 | Quyết định | 501/QĐ-UB | 27/03/2000 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai |
88 | Quyết định | 502/QĐ-UB | 27/03/2000 | V/v phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay từ Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm |
89 | Quyết định | 506/QĐ-UB | 28/03/2000 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô ben hiệu Kamaz-55111 |
90 | Quyết định | 552/QĐ-UB | 03/04/2000 | Về giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước |
91 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 10/04/2000 | V/v thực hiện tiết kiệm trong tổ chức hội nghị |
92 | Quyết định | 622/QĐ-UB | 12/04/2000 | V/v phê duyệt giá đất thôn 5 xã Hòa Thắng - thành phố Buôn Ma Thuột |
93 | Quyết định | 664/QĐ-UB | 18/04/2000 | V/v ban hành quy định thời gian bắt đầu và kết thúc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
94 | Quyết định | 682/QĐ-UB | 18/04/2000 | V/v điều chỉnh giá tối thiểu gỗ cây đứng rừng tự nhiên áp dụng tại tỉnh Đăk Lăk |
95 | Quyết định | 805/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển than tổ ong |
96 | Quyết định | 807/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng than đá |
97 | Quyết định | 808/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc chữa bệnh |
98 | Quyết định | 809/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng vở học sinh |
99 | Quyết định | 810/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về mức trợ cước vận chuyển phát hành sách và văn hóa phẩm |
100 | Quyết định | 877/QĐ-UB | 11/05/2000 | V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định 169/QĐ-UB ngày 01/02/1996 và Quyết định 1735/QĐ-UB ngày 10/09/1996 |
101 | Quyết định | 1018/QĐ-UB | 29/05/2000 | Ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
102 | Quyết định | 1021/QĐ-UB | 30/05/2000 | V/v quy định tạm thời sử dụng chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
103 | Quyết định | 1077/QĐ-UB | 07/06/2000 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa nước |
104 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 05/07/2000 | V/v tăng cường chỉ đạo công tác lưu trữ |
105 | Quyết định | 1363/QĐ-UB | 11/07/2000 | V/v sửa đổi mức giá đất trên địa bàn huyện Krông Păk |
106 | Quyết định | 1419/QĐ-UB | 14/07/2000 | V/v điều chỉnh giá tối thiểu lâm sản phụ |
107 | Quyết định | 1574/QĐ-UB | 28/07/2000 | V/v giải quyết mức nhuận bút tạm thời cho đài phát thanh, đài truyền hình huyện, thành phố |
108 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 01/08/2000 | V/v tăng cường công tác bảo vệ an toàn mạng lưới viễn thông quốc gia trên địa bàn tỉnh |
109 | Chỉ thị | 17/CT-UB | 11/08/2000 | V/v thực hiện giá bán điện và quản lý lưới điện nông thôn |
110 | Quyết định | 1764/QĐ-UB | 11/08/2000 | V/v thu tiền sử dụng đất khi nhượng bán hoặc thanh lý nhà cửa, vật kiến trúc của các doanh nghiệp nhà nước |
111 | Quyết định | 1850/QĐ-UB | 21/08/2000 | Về số lượng và mức trợ cấp công tác phí đối với cán bộ thôn, buôn, khối phố |
112 | Quyết định | 1851/QĐ-UB | 21/08/2000 | Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn |
113 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 10/09/2000 | V/v tổ chức thực hiện Nghị định 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
114 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 13/10/2000 | V/v làm tốt công tác chỉ đạo, hỗ trợ hoạt động đội trí thức trẻ tình nguyện xây dựng nông thôn, miền núi |
115 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 19/10/2000 | V/v tổ chức vận động, xây dựng Quỹ đền ơn đáp nghĩa |
116 | Quyết định | 2709/QĐ-UB | 24/10/2000 | V/v sửa đổi và bổ sung mức giá đất trên địa bàn huyện M'Drăk |
117 | Quyết định | 2957/QĐ-UB | 08/11/2000 | V/v ban hành Quy định về quản lý sản xuất kinh doanh giống vật nuôi |
118 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 09/11/2000 | V/v tổ chức Hội khuyến học cấp tỉnh và cơ sở trong toàn tỉnh |
119 | Quyết định | 3202/QĐ-UB | 20/11/2000 | V/v ban hành danh mục thành phần tài liệu nộp vào Trung tâm lưu trữ tỉnh |
120 | Quyết định | 3204/QĐ-UB | 20/11/2000 | V/v phân cấp, ủy quyền quản lý đầu tư và xây dựng |
121 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 27/11/2000 | Về những biện pháp cấp bách nhằm ngăn chặn tình trạng săn bắn, mua bán, vận chuyển và sử dụng động vật hoang dã trái phép |
122 | Quyết định | 3371/QĐ-UB | 01/12/2000 | V/v ban hành Quy định việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
123 | Chỉ thị | 29/CT-UB | 13/12/2000 | V/v tăng cường công tác phổ biến giáo dục pháp luật |
124 | Quyết định | 3614/QĐ-UB | 20/12/2000 | V/v ban hành Quy định quản lý giống cây trồng |
125 | Quyết định | 3630/QĐ-UB | 21/12/2000 | Quy định giá gỗ tròn tối thiểu tính thuế tài nguyên |
126 | Quyết định | 3668/QĐ-UB | 26/12/2000 | V/v sửa đổi và bổ sung mức giá đất cho thuê đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất |
127 | Quyết định | 3719/QĐ-UB | 27/12/2000 | V/v thu và sử dụng học phí trong trường học |
128 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 08/01/2001 | V/v tổ chức đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động, bổ sung cho lực lượng thường trực của quân đội |
129 | Quyết định | 165/QĐ-UB | 12/01/2001 | V/v thu, sử dụng học phí ngành học mầm non và lương cho giáo viên ngành học mầm non |
130 | Quyết định | 173/QĐ-UB | 12/01/2001 | V/v bổ sung mức giá đất dân cư còn lại phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột |
131 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 16/01/2001 | V/v đẩy mạnh công tác giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
132 | Quyết định | 286/QĐ-UB | 22/01/2001 | V/v ban hành Bộ đơn giá khảo sát xây dựng tỉnh Đăk Lăk |
133 | Quyết định | 531/QĐ-UB | 27/02/2001 | V/v điều tiết 50% thu xổ số kiến thiết cho ngân sách huyện năm 2001-2002 |
134 | Quyết định | 637/QĐ-UB | 09/03/2001 | V/v quy định mức thu bằng tiền thay cho một ngày công lao động nghĩa vụ công ích giai đoạn 2001-2004 |
135 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 20/03/2001 | V/v tăng cường các biện pháp quản lý bảo vệ biên giới, phòng chống cướp có vũ trang, buôn lậu, xâm nhập, vượt biên và tội phạm khác trên biên giới |
136 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 12/04/2001 | V/v triển khai công tác công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh |
137 | Quyết định | 1035/QĐ-UB | 17/04/2001 | V/v mức giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
138 | Quyết định | 1081/QĐ-UB | 23/04/2001 | V/v ban hành quy định thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương thủy lợi trên địa bàn tỉnh |
139 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 25/04/2001 | V/v tăng cường công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh |
140 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 16/05/2001 | Tăng cường công tác an ninh trật tự trong tình hình mới |
141 | Quyết định | 1582/QĐ-UB | 01/06/2001 | Về giá đền bù thiệt hại hoa màu, tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng |
142 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 13/06/2001 | Tăng cường chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác thể dục thể thao và chuẩn bị Đại hội TDTT toàn tỉnh lần thứ IV (2001-2002) |
143 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 14/06/2001 | Tổ chức thực hiện công tác đăng ký, quản lý các ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự. |
144 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 20/06/2001 | Triển khai thực hiện Nghị định số 34/NĐ-CP về Quy chế khu vực biên giới đất liền và Thông tư hướng dẫn của Bộ Quốc phòng. |
145 | Chỉ thị | 17/CT-UB | 25/06/2001 | V/v đẩy mạnh công tác xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật |
146 | Quyết định | 1862/QĐ-UB | 28/06/2001 | V/v hỗ trợ tiền mai táng phí cho người hoạt động kháng chiến |
147 | Quyết định | 1877/QĐ-UB | 29/06/2001 | V/v ban hành quy định tỷ lệ tiết kiệm khi phê duyệt giá gói thầu, chỉ định thầu đối với giá trị dự toán xây lắp và mua sắm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
148 | Quyết định | 2002/QĐ-UB | 13/07/2001 | V/v giải quyết mức hỗ trợ thêm phụ cấp cho học sinh trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Hy Vọng |
149 | Quyết định | 2004/QĐ-UB | 16/07/2001 | V/v điều chỉnh giá cây đứng, giá tính thuế tài nguyên của loài gỗ Cẩm liên |
150 | Quyết định | 2253/QĐ-UB | 08/08/2001 | V/v phân cấp phê duyệt phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính Phủ |
151 | Quyết định | 2383/QĐ-UB | 14/08/2001 | Về giá nhà xây dựng mới tại địa phương |
152 | Quyết định | 2414/QĐ-UB | 15/08/2001 | V/v điều chỉnh giá bán một số loại gỗ quý hiếm tịch thu quỹ Nhà nước |
153 | Quyết định | 2445/QĐ-UB | 16/08/2001 | V/v sửa đổi điểm II và bổ sung điểm IV vào mục B trong Bản quy định tỷ lệ tiết kiệm khi phê duyệt giá gói thầu, chỉ định thầu đối với giá trị dự toán xây lắp và mua sắm hàng hóa ban hành kèm Quyết định 1877/QĐ-UB ngày 29/06/2001 |
154 | Quyết định | 2578/QĐ-UB | 27/08/2001 | V/v ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật cho các tầng lớp nhân dân trong tỉnh từ năm 2001-2005 |
155 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 28/08/2001 | V/v đẩy mạnh công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh |
156 | Quyết định | 2604/QĐ-UB | 31/08/2001 | V/v quy định tỷ lệ quy đổi đá thương phẩm ra đá nguyên khai |
157 | Quyết định | 2888/QĐ-UB | 21/09/2001 | V/v ban hành quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ |
158 | Quyết định | 2921/QĐ-UB | 25/09/2001 | V/v bổ sung và sửa đổi mức giá đất một số khu vực tại thành phố Buôn Ma Thuột |
159 | Quyết định | 2922/QĐ-UB | 25/09/2001 | V/v bổ sung Quyết định 1582/2001/QĐ-UB ngày 01/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Dak Lak |
160 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 01/10/2001 | V/v củng cố và tăng cường công tác thống kê trên địa bàn tỉnh |
161 | Quyết định | 3162/QĐ-UB | 17/10/2001 | V/v ban hành Chương trình hành động phòng chống mại dâm giai đoạn 2001-2005 của tỉnh Dak Lak |
162 | Quyết định | 3190/QĐ-UB | 19/10/2001 | V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định 2156/QĐ-UB ngày 04/11/1996 và Quyết định 664/QĐ-UB ngày 18/4/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
163 | Quyết định | 3400/QĐ-UB | 06/11/2001 | V/v ban hành chế độ trợ cấp cho cán bộ tăng cường cơ sở và huyện Dak Song |
164 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 22/11/2001 | V/v tăng cường công tác quản lý đất đai và đầu tư xây dựng tại Khu công nghiệp Tâm Thắng, huyện Cư Jut |
165 | Quyết định | 3730/QĐ-UB | 30/11/2001 | V/v ban hành quy định "Chính sách khuyến khích và bảo đảm đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh Dak Lak" |
166 | Quyết định | 3762/QĐ-UB | 03/12/2001 | V/v ban hành quy chế quản lý và hoạt động Lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Dak Lak |
167 | Quyết định | 3767/QĐ-UB | 03/12/2001 | V/v ban hành quy định "Chính sách khuyến khích đầu tư phát triển du lịch tại tỉnh Dak Lak" |
168 | Quyết định | 3768/QĐ-UB | 03/12/2001 | V/v ban hành quy định "Chính sách khuyến khích đầu tư phát triển công nghiệp tại tỉnh Dak Lak" |
169 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 05/12/2001 | V/v tăng cường công tác chỉ đạo sản xuất và phòng chống hạn vụ Đông xuân 2001-2002 |
170 | Quyết định | 3832/QĐ-UB | 07/12/2001 | V/v ban hành quy định tạm thời trình tự quản lý đầu tư các công trình bằng nguồn vốn sự nghiệp có giá trị dưới 100 triệu đồng |
171 | Chỉ thị | 25/CT-UB | 21/12/2001 | V/v thực hiện các biện pháp phòng cháy chữa cháy rừng và ngăn chặn phá rừng |
172 | Quyết định | 4033/QĐ-UB | 25/12/2001 | V/v phân định thẩm quyền địa hạt đối với các Phòng công chứng |
173 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 28/12/2001 | Về công tác dân quân tự vệ và giáo dục quốc phòng năm 2002 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NĂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT SỬA ĐỔI BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2022/QĐ-UB ngày 08/3/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản | Số - Ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản |
1 | Quyết định | 284/QĐ-UB | 15/05/1978 | Khoanh cấm khu rừng Chư Nam Kar Lak |
2 | Quyết định | 329/QĐ-UB | 06/06/1978 | Khoanh nuôi, dự trữ chim thú tại khu rừng Quảng Xuyên - Đăk Nông |
3 | Quyết định | 330/QĐ-UB | 06/06/1978 | Khoanh nuôi, dự trữ chim thú tại khu rừng phía tây huyện Lăk |
4 | Quyết định | 331/QĐ-UB | 06/06/1978 | Khoanh nuôi, dự trữ chim thú tại khu rừng phía đông nam huyện Đăk Min |
5 | Quyết định | 135/UB - KHĐM | 01/03/1986 | Quy định các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật dùng để trồng mới, kiến thiết cơ bản và cà phê kinh doanh |
6 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 03/01/1992 | V/v tăng cường chống buôn lậu. |
7 | Quyết định | 198/QĐ-UB | 18/05/1992 | V/v ban hành quy định vùng cấm và vành đai biên giới của Tỉnh. |
8 | Quyết định | 424/QĐ-UB | 16/06/1993 | Ban hành quy định về quản lý giá tại địa phương. |
9 | Quyết định | 33/QĐ-UB | 19/01/1994 | V/v tạm giao tiêu chuẩn phân hạng đất và cơ cấu hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
10 | Quyết định | 542/QĐ-UB | 15/07/1994 | V/v ban hành quy định chỉ giới quy hoạch và chỉ giới xây dựng trên các tuyến đường giao thông tại thị xã Buôn Ma Thuột tỉnh Đaklak. |
11 | Quyết định | 549/QĐ-UB | 20/07/1994 | V/v ban hành Bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và công chức của tỉnh. |
12 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 27/02/1995 | V/v sản xuất, cung ứng và lưu thông muối Iốt trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
13 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 23/03/1995 | V/v bảo vệ an toàn hệ thống tải điện 500KV Bắc - Nam đi qua địa bàn tỉnh Daklak. |
14 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 19/06/1995 | V/v quản lý sản xuất, kinh doanh các loại phân bón hữu cơ sản xuất tại tỉnh Daklak. |
15 | Quyết định | 817/QĐ-UB | 17/07/1995 | V/v phân cấp quản lý cán bộ. |
16 | Quyết định | 1289/QĐ-UB | 05/10/1995 | Về số lượng và mức trợ cấp công tác phí đối với cán bộ thôn, buôn, khối phố, bản. |
17 | Quyết định | 1474/QĐ-UB | 10/11/1995 | V/v điều chỉnh bản quy định chỉ giới xây dựng một số tuyến đường giao thông tại Quyết định số 542/QĐ-UB ngày 15/7/1994 của UBND tỉnh Đăklăk. |
18 | Quyết định | 1800/QĐ-UB | 18/12/1995 | Về việc ban hành quy định thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
19 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 16/04/1996 | V/v giải quyết tình trạng dân di cư không theo kế hoạch đến Đăklăk. |
20 | Quyết định | 812/QĐ-UB | 27/04/1996 | V/v Quy định sử dụng lòng đường, vỉa hè tại thành phố Buôn Ma Thuột. |
21 | Quyết định | 1210/QĐ-UB | 24/06/1996 | Cho phép sử dụng tiền lãi từ quỹ xóa đói giảm nghèo |
22 | Quyết định | 1638/QĐ-UB | 24/08/1996 | V/v bổ sung Sửa đổi một số điều trong Quyết định 198/QĐ-UB ngày 18/5/1992 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định vùng cấm và vành đai biên giới của tỉnh. |
23 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 18/09/1996 | V/v tăng cường công tác quản lý in trên địa bàn tỉnh Đăklăk. |
24 | Quyết định | 282/QĐ-UB | 14/02/1997 | V/v quy định khung giá cước vận tải hành khách đường bộ và các khoản thu lệ phí bến xe. |
25 | Quyết định | 451/QĐ-UB | 06/03/1997 | V/v điều chỉnh, bổ sung mục III của Bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và công chức của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UB ngày 20/7/1994. |
26 | Quyết định | 578/QĐ-UB | 24/03/1997 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, mô tô trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
27 | Quyết định | 615/QĐ-UB | 29/03/1997 | V/v Sửa đổi Quyết định số 282/QĐ-UB ngày 14/2/1997 của UBND tỉnh Đaklak về việc quy định khung giá cước vận tải hành khách đường bộ và các khoản thu lệ phí bến xe. |
28 | Quyết định | 1296/QĐ-UB | 28/06/1997 | V/v quy định mức thu lệ phí vệ sinh công cộng. |
29 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 15/07/1997 | V/v tăng cường triển khai thực hiện Nghị định 28/CP của Chính phủ về đổi mới quản lý tiền lương, thu nhập trong các doanh nghiệp Nhà nước. |
30 | Quyết định | 1518/QĐ-UB | 29/07/1997 | Ban hành Bản quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại các phường thành phố BMT và các thị trấn trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
31 | Quyết định | 1893/QĐ-UB | 18/09/1997 | V/v quy định mức huy động đóng góp xây dựng trường sở. |
32 | Quyết định | 2098/QĐ-UB | 10/10/1997 | V/v ban hành quy định công tác xét duyệt khen thưởng về thành tích thực hiện các chỉ tiêu KT-XH hàng năm và các nhiệm vụ công tác khác. |
33 | Quyết định | 2217/QĐ-UB | 24/10/1997 | V/v tạm thời bổ sung điều chỉnh một số đơn giá dịch vụ y tế tại các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh. |
34 | Quyết định | 2380/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn. |
35 | Quyết định | 2381/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaH'leo. |
36 | Quyết định | 2382/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Ana. |
37 | Quyết định | 2383/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk Nông. |
38 | Quyết định | 2384/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk Mil. |
39 | Quyết định | 2385/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaSúp. |
40 | Quyết định | 2386/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Bông. |
41 | Quyết định | 2387/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Lăk. |
42 | Quyết định | 2388/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Đăk R'lấp. |
43 | Quyết định | 2389/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Nô. |
44 | Quyết định | 2391/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Buk. |
45 | Quyết định | 2392/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Năng. |
46 | Quyết định | 2394/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện CưM'gar. |
47 | Quyết định | 2395/QĐ-UB | 19/11/1997 | Mức giá các loại đất trên địa bàn huyện CưJút. |
48 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 12/05/1998 | Tăng cường bảo vệ các di tích lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh |
49 | Quyết định | 801/QĐ-UB | 15/05/1998 | Quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà ở và công trình gắn liền cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk. |
50 | Quyết định | 1708/QĐ-UB | 24/08/1998 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 578/QĐ-UB ngày 24/3/1997 của UBND tỉnh về mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, xe ô tô. |
51 | Quyết định | 2919/QĐ-UB | 10/12/1998 | Phê duyệt quy định hình thành và quản lý các dự án đầu tư nước ngoài tại Đăk Lăk. |
52 | Quyết định | 1065/QĐ-UB | 25/05/1999 | Tiêm phòng bệnh dại và xử lý chó chạy rông trên địa bàn tỉnh Đăklăk |
53 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 11/06/1999 | Tăng cường trách nhiệm của UBND các cấp trong việc xác nhận hồ sơ vay vốn ngân hàng của nhân dân nhằm đẩy mạnh phát triển kinh tế nông nghiệp và nông thôn |
54 | Quyết định | 2520/QĐ-UB | 11/10/2000 | Ban hành Quy định thủ tục hành chính về giấy phép khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh DakLak. |
55 | Quyết định | 2718/QĐ-UB | 24/10/2000 | V/v quy định giá lắp đặt công tơ điện trọn gói |
56 | Quyết định | 2969/QĐ-UB | 09/11/2000 | V/v điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường tỉnh lộ 1 |
57 | Quyết định | 855/QĐ-UB | 29/03/2001 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh xe gắn máy |
58 | Quyết định | 1707/QĐ-UB | 13/06/2001 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, mô tô trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
59 | Quyết định | 2524/QĐ-UB | 22/08/2001 | V/v quy định mức thu chi tiền dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NĂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2022/QĐ-UB ngày 08/3/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản | Số - Ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản |
1 | Quyết định | 737/QĐ-UB | 24/08/1983 | áp dụng các điều khoản của Điều lệ bảo vệ đường bộ |
2 | Quyết định | 738/QĐ-UB | 24/08/1983 | Phân cấp đầu tư vốn và phân công quản lý giao thông đường bộ |
3 | Quyết định | 229/QĐ-UB | 06/06/1991 | V/v ban hành điều lệ cung ứng và sử dụng nước máy. |
4 | Quyết định | 113/QĐ-UB | 30/03/1992 | V/v quy định tạm thời mức thù lao của luật sư. |
5 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 30/11/1992 | V/v chống lấy cáp điện. |
6 | Quyết định | 554/QĐ-UB | 21/07/1994 | V/v quản lý Nhà nước đối với các hoạt động kinh doanh vàng. |
7 | Quyết định | 1012/QĐ-UB | 18/10/1994 | V/v nghiêm cấm các hoạt động kinh doanh, mua bán, vận chuyển đá quý trái phép. |
8 | Quyết định | 387/QĐ-UB | 10/05/1995 | Về mức học bổng cho học sinh dân tộc nội trú các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh và của huyện, học sinh trường dạy nghề thanh niên dân tộc của tỉnh. |
9 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 05/06/1995 | Chấn chỉnh tổ chức - quản lý các lực lượng vận tải ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh. |
10 | Chỉ thị | 23/CT-UB | 07/08/1995 | V/v Sửa đổi, bổ sung tại điểm 2, Mục II Chỉ thị số 13/CT-UB ngày 5/6/1995 của UBND tỉnh Đăklăk về việc chấn chỉnh tổ chức, quản lý các lực lượng vận tải ngoài quốc doanh trên địa bàn tỉnh. |
11 | Quyết định | 1300/QĐ-UB | 07/10/1995 | V/v ban hành giá vật liệu xây dựng, đá 4x6 sản xuất bằng máy theo đúng TCVN số 1771-75 nhóm H. |
12 | Quyết định | 1437/QĐ-UB | 25/07/1996 | V/v ban hành Quy chế tạm thời đấu giá bán cây đứng rừng tự nhiên tại tỉnh Daklak. |
13 | Chỉ thị | 18/CT-UB | 24/09/1996 | V/v lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch sử dụng đất đai. |
14 | Chỉ thị | 08/CT-UB | 26/05/1997 | V/v đẩy mạnh xây dựng cơ sở vật chất trường học nhằm xóa tình trạng học ca ba. |
15 | Chỉ thị | 13/CT-UB | 01/10/1997 | V/v ổn định sản xuất, tổ chức thu hoạch, thu mua và tiêu thụ sản phẩm cà phê trên địa bàn tỉnh Đắk lắk. |
16 | Quyết định | 2419/QĐ-UB | 24/11/1997 | V/v tạm thời sử dụng định mức một số sản phẩm gỗ sau chế biến. |
17 | Quyết định | 1303/QĐ-UB | 01/07/1998 | Quy định mức thưởng cho các đối tượng được khen thưởng về thành tích thực hiện kế hoạch Nhà nước và các nhiệm vụ công tác |
18 | Quyết định | 2136/QĐ-UB | 23/09/1998 | Nâng mức trợ cấp thường xuyên cho các đối tượng cứu trợ xã hội |
19 | Quyết định | 1794/QĐ-UB | 16/08/2000 | V/v điều chỉnh giá vé tham quan du lịch thác D'ray Sáp |
20 | Quyết định | 2968/QĐ-UB | 09/11/2000 | V/v quy định mức thu phí tham quan danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử hoặc công trình văn hóa thuộc Nhà nước quản lý |
21 | Quyết định | 2970/QĐ-UB | 09/11/2000 | V/v quy định mức phí sử dụng đất công, bến bãi, mặt nước do Nhà nước quản lý |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NĂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2022/QĐ-UB ngày 08/3/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ĐăkLăk)
Số TT | Tên - Hình thức văn bản | Số - Ký hiệu văn bản | Ngày, tháng, năm ban hành | Trích yếu nội dung văn bản |
1 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 14/06/1993 | V/v tổ chức thực hiện công tác đăng ký quản lý các nghề kinh doanh đặc biệt. |
2 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 29/07/1993 | V/v tổ chức triển khai thi hành Pháp lệnh bảo vệ bí mật Nhà nước. |
3 | Chỉ thị | 22/CT-UB | 12/08/1993 | Tăng cường công tác bảo vệ an toàn mạng lưới viễn thông trong tỉnh. |
4 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 24/03/1994 | V/v tăng cường chỉ đạo triển khai thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
5 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 15/07/1994 | V/v tăng cường các biện pháp bảo vệ biên giới, phòng chống cướp có vũ trang, buôn lậu, xâm canh, xâm cư lấn chiếm đất, lấn chiếm biên giới. |
6 | Quyết định | 292/QĐ-UB | 07/04/1995 | Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây cà phê chè tại huyện Đak Nông và huyện Đak R'lấp. |
7 | Quyết định | 732/QĐ-UB | 04/07/1995 | V/v ban hành Quy chế làm việc của UBND tỉnh Đaklak. |
8 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 07/10/1995 | V/v tăng cường triển khai thực hiện Bộ luật lao động. |
9 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 26/03/1996 | V/v triển khai thực hiện những quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban bảo vệ dân phố trong tỉnh. |
10 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 04/06/1996 | V/v tăng cường các biện pháp thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy. |
11 | Chỉ thị | 14/CT-UB | 13/08/1996 | V/v triển khai Quyết định số: 118/TTg ngày 27/2/1996 của thủ tướng Chính phủ hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. |
12 | Quyết định | 2203/QĐ-UB | 15/11/1996 | V/v điều chỉnh một số điểm tại Quyết định số 931/QĐ-UB ngày 14/5/1996 ban hành Quy định về quản lý, đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề công nghiệp. |
13 | Quyết định | 550/QĐ-UB | 21/03/1997 | Ban hành Quy chế tạm thời về việc thành lập và hoạt động Quỹ hỗ trợ đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng đô thị thành phố Buôn Ma Thuột. |
14 | Quyết định | 551/QĐ-UB | 21/03/1997 | Ban hành Quy chế tạm thời về việc thành lập và hoạt động Quỹ đầu tư phát triển nông thôn. |
15 | Quyết định | 817/QĐ-UB | 28/04/1997 | V/v bổ sung Quyết định số 550/QĐ-UB, 551/QĐ-UB ngày 21/3/1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đaklak. |
16 | Quyết định | 851/QĐ-UB | 07/05/1997 | Về giá tối thiểu gỗ thông thường tịch thu sung quỹ Nhà nước. |
17 | Quyết định | 1500/QĐ-UB | 25/07/1997 | Quy định mức giá tính lệ phí trước bạ vườn cà phê. |
18 | Quyết định | 212/QĐ-UB | 09/02/1998 | Bổ sung Quyết định số 550/QĐ-UB và Quyết định số 551/QĐ-UB ngày 21/3/1997 của UBND. tỉnh |
19 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 03/04/1998 | Về tăng cường công tác quản lý Nhà nước trong lĩnh vực kinh doanh vàng |
20 | Quyết định | 808/QĐ-UB | 16/05/1998 | Ban hành quy định tạm thời về nhập khẩu gỗ Căm Pu Chia |
21 | Quyết định | 1243/QĐ-UB | 24/06/1998 | Chế độ sinh hoạt phí ở xã, phường, thị trấn. |
22 | Chỉ thị | 24/CT-UB | 20/08/1998 | Phòng và chống dịch bệnh do muỗi đốt. |
23 | Quyết định | 2762/QĐ-UB | 23/11/1998 | Điều chỉnh giá gỗ tối thiểu thu thuế tài nguyên |
24 | Quyết định | 2786/QĐ-UB | 24/11/1998 | Điều chỉnh giá gỗ tối thiểu gỗ cây đứng rừng tự nhiên |
25 | Quyết định | 3079/QĐ-UB | 23/12/1998 | Giá đền bù thiệt hại hoa màu, tài sản, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng |
26 | Quyết định | 71/QĐ-UB | 11/01/1999 | Quy định việc thu phí đường tỉnh lộ 1 |
27 | Quyết định | 592/QĐ-UB | 24/03/1999 | Giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai |
28 | Quyết định | 593/QĐ-UB | 24/03/1999 | Giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa nước |
29 | Quyết định | 907/QĐ-UB | 29/04/1999 | Ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe Mô tô trên địa bàn tỉnh Đăklăk |
30 | Quyết định | 987/QĐ-UB | 12/05/1999 | Giá nhà ở xây dựng mới tại địa phương |
31 | Quyết định | 1296/QĐ-UB | 11/06/1999 | Giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển mía giống của Công ty Mía đường Đaklak |
32 | Chỉ thị | 20/CT-UB | 21/07/1999 | Tăng cường quán lý công tác thu phí, lệ phí |
33 | Quyết định | 2059/QĐ-UB | 13/08/1999 | Bổ sung giá nhà ở xây dựng mới tại địa phương |
34 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 13/08/1999 | Đẩy mạnh việc cấp giấy phép chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đaklak |
35 | Quyết định | 2109/QĐ-UB | 19/08/1999 | Ban hành mức giá tối thiểu bổ sung dùng để thu thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên |
36 | Quyết định | 2592/QĐ-UB | 26/10/1999 | Mức giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
37 | Chỉ thị | 27/CT-UB | 24/11/1999 | V/v tập trung chỉ đạo công tác tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ năm 2000 |
38 | Chỉ thị | 28/CT-UB | 24/11/1999 | V/v tăng cường công tác phòng, chống dịch gia súc |
39 | Chỉ thị | 32/CT-UB | 13/12/1999 | V/v tăng cường chỉ đạo điều hành công tác ngân sách nhà nước cuối năm 1999 |
40 | Chỉ thị | 33/CT-UB | 29/12/1999 | Về những biện pháp cấp bách phòng cháy, chữa cháy rừng trong mùa khô |
41 | Quyết định | 18/QĐ-UB | 06/01/2000 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô |
42 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 12/01/2000 | V/v tăng cường các biện pháp đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
43 | Quyết định | 271/QĐ-UB | 24/02/2000 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô |
44 | Quyết định | 644/QĐ-UB | 13/04/2000 | V/v cấp cho không giống bắp lai phục vụ sản xuất vụ hè thu năm 2000 cho số hộ đói trên địa bàn tỉnh |
45 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 25/04/2000 | V/v tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp năm học 1999-2000 và tuyển sinh năm học 2000-2001 |
46 | Quyết định | 735/QĐ-UB | 27/04/2000 | Về mức trợ cước vận chuyển mía nguyên liệu mua tại 2 huyện Lăk, Krông Bông của công ty mía đường Đăk Lăk |
47 | Quyết định | 803/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng phân bón tại các xã, buôn, thôn thuộc khu vực III |
48 | Quyết định | 804/QĐ-UB | 03/05/2000 | V/v thực hiện chính sách cấp không thu tiền mặt hàng vở học sinh cho đối tượng đặc biệt khó khăn năm 2000 |
49 | Quyết định | 806/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng dầu lửa tại các xã, buôn, thôn thuộc khu vực III trong tỉnh |
50 | Quyết định | 811/QĐ-UB | 03/05/2000 | Về giá bán, mức trợ giá trộn muối Iốt và sản xuất túi PE, mức trợ cước vận chuyển muối Iốt |
51 | Quyết định | 862/QĐ-UB | 08/05/2000 | V/v phân loại đường hàng tỉnh năm 2000 |
52 | Quyết định | 943/QĐ-UB | 23/05/2000 | V/v phân cấp, ủy quyền quản lý đầu tư và xây dụng |
53 | Chỉ thị | 12/CT-UB | 26/05/2000 | Về công tác phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai năm 2000 |
54 | Quyết định | 1011/QĐ-UB | 29/05/2000 | V/v quy định tạm thời mức tiền lương bình quân năm 1999 đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh |
55 | Quyết định | 1442/QĐ-UB | 19/07/2000 | Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các hộ nông dân vùng III trong hai năm 2000-2001 |
56 | Quyết định | 1813/QĐ-UB | 17/08/2000 | V/v mua bảo hiểm cho học sinh thuộc đối tượng chính sách năm học 2000-2001 |
57 | Quyết định | 1848/QĐ-UB | 21/08/2000 | V/v phê duyệt mức đóng bảo hiểm y tế học sinh năm học 2000-2001 |
58 | Quyết định | 2009/QĐ-UB | 01/09/2000 | Về giá đo vẽ nhà, đất áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình và tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở riêng lẻ |
59 | Quyết định | 2295/QĐ-UB | 27/09/2000 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính thu lệ phí trước bạ đối với xe mô tô |
60 | Quyết định | 2707/QĐ-UB | 24/10/2000 | V/v mức giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
61 | Quyết định | 2963/QĐ-UB | 09/11/2000 | V/v mức hỗ trợ cho các hộ dân gặp khó khăn ở các vùng bị lũ lụt |
62 | Quyết định | 3057/QĐ-UB | 15/11/2000 | V/v cho ngân sách huyện được hưởng 50% thu xổ số kiến thiết |
63 | Quyết định | 3233/QĐ-UB | 22/11/2000 | V/v quy định các tiêu chí xác định hộ nghèo, hộ đói, hộ sản xuất và đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2000 |
64 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 24/11/2000 | V/v chỉ đạo công tác tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ năm 2001 |
65 | Quyết định | 3718/QĐ-UB | 27/12/2000 | V/v thu, sử dụng học phí ngành học mầm non và lương cho giáo viên ngành học mầm non |
66 | Chỉ thị | 01A/CT-UB | 03/01/2001 | Tổ chức các hoạt động trọng tâm phục vụ tết Tân Tỵ 2001 |
67 | Quyết định | 769/QĐ-UB | 21/03/2001 | V/v ban hành chính sách, chế độ trợ cấp cho cán bộ, công chức tham gia đoàn công tác phát động quần chúng |
68 | Chỉ thị | 04/CT-UB | 28/03/2001 | V/v triển khai tết trồng cây năm 2001 |
69 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 30/03/2001 | V/v hoàn thành công tác khen thưởng thành tích tham gia kháng chiến |
70 | Chỉ thị | 06/CT-UB | 06/04/2001 | V/v xử lý khiếu kiện của công dân trước và trong thời gian Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX |
71 | Quyết định | 953/QĐ-UB | 10/04/2001 | V/v phân định thẩm quyền địa hạt đối với các Phòng công chứng |
72 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 25/04/2001 | V/v tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp năm học 2000-2001 và tuyển sinh năm học 2001-2002 |
73 | Quyết định | 1314/QĐ-UB | 08/05/2001 | Hỗ trợ sinh hoạt phí cho học sinh trường PT dân tộc nội trú |
74 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 09/05/2001 | Về công tác phòng chống lụt bão và giảm nhẹ thiên tai năm 2001 |
75 | Quyết định | 1798/QĐ-UB | 21/06/2001 | Về mức trợ cước vận chuyển thu mua nông sản các xã, thôn, buôn khu vực III trong tỉnh |
76 | Quyết định | 1800/QĐ-UB | 21/06/2001 | Về mức trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ giống hom sắn tại các xã, thôn, buôn khu vực III trong tỉnh |
77 | Quyết định | 1801/QĐ-UB | 21/06/2001 | Về mức trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ dầu hỏa tại các xã, thôn, buôn khu vực III trong tỉnh |
78 | Quyết định | 1802/QĐ-UB | 21/06/2001 | Về mức trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ phân bón tại các xã, thôn, buôn khu vực III trong tỉnh |
79 | Quyết định | 1803/QĐ-UB | 21/06/2001 | V/v thực hiện chính sách cấp không thu tiền mặt hàng muối Iốt cho các đối tượng đặc biệt khó khăn các xã, thôn, buôn khu vực III trong tỉnh |
80 | Quyết định | 1804/QĐ-UB | 21/06/2001 | Về mức trợ giá, trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ mía giống năm 2001 |
81 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 22/06/2001 | V/v đẩy mạnh các biện pháp thu ngân sách 6 tháng cuối năm 2001 |
82 | Quyết định | 2000/QĐ-UB | 13/07/2001 | Về mức trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ muối Iốt tại các xã, thôn, buôn khu vực III, II trong tỉnh |
83 | Quyết định | 2237/QĐ-UB | 06/08/2001 | V/v thực hiện chính sách cấp không thu tiền mặt hàng vở học sinh và thuốc chữa bệnh năm 2001 |
84 | Quyết định | 2265/QĐ-UB | 09/08/2001 | V/v quy định tạm thời tỷ lệ điều tiết các khoản thu ngân sách giữa các cấp ngân sách 6 tháng cuối năm 2001 đối với huyện Đăk Song |
85 | Chỉ thị | 19/CT-UB | 17/08/2001 | V/v kiểm tra văn bằng, chứng chỉ trên địa bàn toàn tỉnh |
86 | Quyết định | 2478/QĐ-UB | 17/08/2001 | V/v quy định tỷ lệ quy đổi đá thương phẩm ra đá nguyên khai |
87 | Quyết định | 2503/QĐ-UB | 21/08/2001 | V/v triển khai thực hiện trợ cước thu mua nông sản tại các xã vùng III năm 2001 |
88 | Quyết định | 2595/QĐ-UB | 30/08/2001 | Sửa đổi Quyết định 2503/QĐ-UB ngày 21/08/2001 |
89 | Quyết định | 2807/QĐ-UB | 14/09/2001 | V/v ban hành chế độ trợ cấp cho cán bộ tăng cường cơ sở |
90 | Quyết định | 2953/QĐ-UB | 27/09/2001 | V/v phân loại đường bộ thuộc tỉnh quản lý năm 2001 |
91 | Chỉ thị | 21/CT-UB | 28/09/2001 | V/v tăng cường công tác chỉ đạo, triển khai cuộc Tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp và thủy sản năm 2001 |
92 | Quyết định | 3099/QĐ-UB | 11/10/2001 | V/v điều chỉnh các quyết định về chính sách trợ giá, trợ cước vận chuyển năm 2001 |
Lược đồ văn bản
- 699/2000/QĐ-UB Quyết định số 699/2000/QĐ-UB Về việc ban hành các danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được rà soát
- 699/2000/QĐ-UB Quyết định số 699/2000/QĐ-UB Về việc ban hành các danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được rà soát
- 101/CP Nghị định số 101/CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
- Không số Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật số Không số
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.