📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 1424/QĐ-UB Về việc Vùng bảo vệ 1 nguồn nước sông Đa Độ Khu vực Nhà máy nước Cầu Nguyệt - An Lão

📄 Số hiệu: 1424/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng📅 04/07/2001

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1424/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Người kýVũ Chí Thanh — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành04/07/2001
Ngày hết hiệu lực23/05/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1424/QĐ-UB Về việc Vùng bảo vệ 1 nguồn nước sông Đa Độ Khu vực Nhà máy nước Cầu Nguyệt - An Lão

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1424/QĐ-UB

Hải Phòng, ngày 4 tháng 7 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Về việc Vùng bảo vệ 1 nguồn nước sông Đa Độ

Khu vực Nhà máy nước Cầu Nguyệt - An Lão

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 175/CP ngày 18/10/1994 của Chính phủ về bảo vệ môi trường;

Xét đề nghị của Liên Sở: Giao thông công chính, Địa chính tại Tờ trình số 43/TT-LS-GTCC-ĐC ngày 21/3/2001;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nguồn nước sông Đa Độ, huyện An Lão là nguồn nước cung cấp cho việc sản xuất nước sạch phục vụ nhân dân thành phố, vì vậy phải được bảo vệ theo đúng các quy định về bảo vệ nguồn nước ăn và những quy định của Luật Bảo vệ môi trường. Cấm mọi việc làm gây ô nhiễm môi trường và mất vệ sinh nguồn nước sông Đa Độ.

Điều 2: Đoạn sông Đa Độ và hành lang hai bên bờ thuộc khu vực Nhà máy nước Cầu Nguyệt là vùng bảo vệ I, được quy định giới hạn như sau:

1. Giới hạn trên sông: Từ địa điểm thu nước vào hồ lắng về phía thượng lưu là 500m, về phía hạ lưu là 200m.

2. Giới hạn hành lang hai bên bờ:

a/ Đoạn tại khu vực nhà máy (400m) : Từ bờ sông vào mỗi bên là 100m.

b/ Đoạn phía thượng lưu (300m) : Từ bờ sông vào mỗi bên là 50m.

3. Khu vực đất xung quanh Nhà máy:

Từ mép các hồ, các bể về các phía xung quanh là 100m.

4. Vị trí ranh giới và diện tích vùng bảo vệ I Nhà máy nước Cầu Nguyệt xác định trên bản đồ như sau:

Về diện tích: Tổng diện tích là: 224.105,96m2 (Hai trăm hai mươi bốn ngàn một trăm lẻ năm phẩy chín sáu mét vuông)

Trong đó:

Diện tích thuộc địa bàn xã Mỹ Đức là : 73.225,82 m2

Diện tích thuộc địa bàn xã Thái Sơn là: 150.880,14 m2 (Kèm theo mặt bằng cắm mốc chỉ giới tỷ lệ 1:1000 đã được Sở Giao thông Công chính và Địa chính thẩm định tháng 9 năm 2000)

Điều 3: Giao Sở Địa chính chủ trì cùng Sở Giao thông công chính, Uỷ ban nhân dân huyện An Lão, Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Đức, Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn tiến hành bàn giao mốc diện tích vùng bảo vệ I cho Công ty Cấp nước cắm mốc chỉ giới và tổ chức thực hiện việc quản lý theo quy định.

Điều 4: Giao Sở Giao thông công chính chỉ đạo Công ty Cấp nước lập quy chế quản lý vùng bảo vệ I và phương án kinh tế kỹ thuật theo phương hướng di chuyển giải phóng mặt bằng các hộ dân cư và các công trình gây ô nhiễm nguồn nước ra khỏi vùng bảo vệ I để trình Uỷ ban nhân dân Thành phố.

Điều 5: Giao Uỷ ban nhân dân huyện An Lão chỉ đạo Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Đức và Uỷ ban nhân dân xã Thái Sơn quản lý nguồn nước sông Đa Độ theo đúng quy định của Luật bảo vệ môi trường và kết hợp với Công ty Cấp nước thực hiện các quy định về vùng bảo vệ I, nguồn nước sông Đa Độ tại khu vực Nhà máy nước Cầu Nguyệt.

Điều 6: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân: huyện An Lão, xã Mỹ Đức, xã Bắc Sơn; Giám đốc: Sở Giao thông công chính, Sở Địa chính, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công ty Cấp nước, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Vũ Chí Thanh

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản