📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung Phụ lục giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

📄 Số hiệu: 14/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 18/04/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu14/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNgân hàngTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýTrần Ngọc Tam — Chủ tịch
Ngày ban hành18/04/2023
Ngày hiệu lực28/04/2023
Ngày hết hiệu lực22/09/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung Phụ lục giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Phụ lục giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài

ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo

Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2019 của

Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng

tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1051/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Phụ lục giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Cụ thể như sau:

1. Bổ sung số thứ tự thứ 14 vào Mục I Phụ lục I giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

STT

Tên chợ/ngành hàng

Mức thu

(đồng/m2/ngày/phiên chợ)

I

Thành phố Bến Tre

14

Chợ Lạc Hồng

Tất cả các ngành hàng

3.000

2. Bổ sung số thứ tự thứ 6 vào Mục V Phụ lục II giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

STT

Tên chợ/ngành hàng

Mức thu

(đồng/m2/ngày/phiên chợ)

V

Thạnh Phú

6

Chợ Khu dân cư thị trấn Thạnh Phú

Các mặt hàng vải sợi, quần áo may sẵn, giày dép, kim khí máy, điện thoại di động, tiệm kim hoàn.

Tối đa 2.100

Lúa gạo, sắt thép, ăn uống, tạp hóa, rau củ quả, thịt cá.

Tối đa 1.600

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Công thương; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2023./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản