📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

📄 Số hiệu: 14/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu📅 09/05/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu14/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhCông Thương
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Người kýNguyễn Thành Long — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành09/05/2016
Ngày hiệu lực19/05/2016
Ngày hết hiệu lực01/07/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

________________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê chuẩn mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 30/TTr-SCT ngày 05 tháng 4 năm 2016 về việc ban hành quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.

1. Đối tượng áp dụng:

a) Áp dụng cho các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý. Đối với các chợ do các thành phần kinh tế khác đầu tư, đơn vị quản lý kinh doanh tự áp dụng mức thu nhưng phải theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí, đồng thời phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định.

b) Đối tượng nộp phí: Tất cả các hộ kinh doanh có nhu cầu mua bán tại chợ đều phải thực hiện nộp phí chợ theo quy định.

2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/6/2016.

3. Lộ trình áp dụng:

a) Đối với các hộ kinh doanh có quầy sạp cố định

- Từ ngày 01/6/2016 đến ngày 31/12/2016: Áp dụng thu bằng 50% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017: Áp dụng thu bằng 70% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2018: Áp dụng thu bằng 90% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2019: Áp dụng thu 100% so với mức thu phí đề xuất.

b) Đối với các hộ kinh doanh không có quầy sạp cố định áp dụng mức thu 100% so với mức thu phí đề xuất từ thời điểm ngày 01/01/2016.

4. Tỷ lệ phần trăm phí thu để lại: Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí là 100%.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế nội dung phần I của danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 6734/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thu các loại: phí chợ, phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Thành Long

DANH MỤC

Mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Stt

Nội dung

Mức thu

I

Mức thu phí

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Rau quả có sạp ngồi

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

2

Thực phẩm tươi sống (thịt gia súc, gia cầm)

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

3

Thủy, hải sản

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

4

Hàng tươi sống đặc biệt (đặc sản cao cấp)

Vị trí 1

80.000

60.000

40.000

Vị trí 2

60.000

40.000

30.000

Vị trí 3

40.000

30.000

20.000

5

Ăn uống

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

6

Hàng dệt may

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

7

Hàng tạp hóa

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

8

Hàng thực phẩm chế biến (gồm: cá khô, mắm ruốc, đường, đậu, giò chả, v.v...)

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

9

Vàng bạc

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

10

Kim khí, điện máy

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

11

Văn hóa phẩm, giày da, nhựa, sành sứ

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

12

Lương thực

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

13

Các hoạt động dịch vụ và các ngành hàng khác chưa được quy định ở trên

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

14

Phí ki - ốt

60.000

50.000

30.000

15

Mức thu phí chợ đối với những hộ không có chỗ bán cố định

4.000đ/chỗ/ ngày

2.500đ/chỗ/

ngày

1.000đ/chỗ/ ngày

II

Mức thu phí vệ sinh

1

Phí vệ sinh đối với các hộ kinh doanh tại chợ

Áp dụng theo Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh, cụ thể: Mức thu là 45.000đ/m3 rác

2

Phí sử dụng nhà vệ sinh

1.000đ/lượt

III

Phí trông giữ xe: Áp dụng theo Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 của UBND tỉnh

Lược đồ văn bản

  • 6734/2004/QĐ.UB Quyết định số 6734/2004/QĐ.UB V/v Thu phí các loại phí: Phí chợ; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ
  • 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
  • 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
  • 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
  • 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
  • 38/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND Phê duyệt mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
  • 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
  • 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_14.2016.QD.UBND.pdf · 2.5 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản