📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

📄 Số hiệu: 14/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn📅 07/09/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu14/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Người kýLý Thái Hải — Chủ tịch
Ngày ban hành07/09/2015
Ngày hiệu lực17/09/2015

Trích yếu nội dung

Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 14/2015/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 7 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Công chứng số 53/2014/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2014;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 220 /TTr-STP ngày 07 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có biểu kèm theo Quyết định này). Mức trần thù lao công chứng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm Phí công chứng và các chi phí công chứng khác.

Điều 2. Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xác định mức thu thù lao đối với từng loại việc nhưng không vượt quá mức trần thù lao công chứng được quy định tại Điều 1 của Quyết định này và phải niêm yết công khai các mức thu thù lao tại trụ sở của mình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH



Lý Thái Hải

BIỂU MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2015/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

CỒNG VIỆC

MỨC THU

(Việt Nam đồng VNĐ)

A

Soạn thảo hợp đồng, giao dịch

1

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

200.000đ

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, cho thuê, góp vốn quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, cho thuê, góp vốn quyền sử dụng đất

4

Hợp đồng mua bán, tặng cho, thế chấp, cho thuê, góp vốn tài sản gắn liền với đất

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho, thế chấp tài sản là động sản

6

Hợp đồng uỷ quyền

7

Di chúc

8

Văn bản phân chia di sản thừa kế; Văn bản nhận di sản thừa kế; Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế

9

Văn bản sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng; phụ lục hợp đồng

100.000đ

10

Hợp đồng, văn bản khác

B

Đánh máy, sao chụp văn bản hồ sơ, tài liệu

Đánh máy văn bản

5.000đ/trang A4

Sao chụp (photocopy) văn bản, hồ sơ, tài liệu

500đ/trang A4

1.000đ/trang A3

C

DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

Tiếng Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung Quốc sang tiếng Việt

200.000 đồng/trang A4

Tiếng Nhật Bản, Hàn Quốc sang tiếng Việt

250.000 đồng/trang A4

Tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt

300.000 đồng/trang A4

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

Tiếng Việt sang tiếng Anh, Pháp, Đức, Nga, Trung Quốc

200.000 đồng/trang A4

Tiếng Việt sang tiếng Nhật Bản, Hàn Quốc

250.000 đồng/trang A4

Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

300.000 đồng/trang A4

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lý Thái Hải

Lược đồ văn bản

  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)14_2015_QD-UBND_293106.doc · 62 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản