📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

📄 Số hiệu: 14/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang📅 14/05/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu14/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Lĩnh vựcNhà ở và công sở
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Người kýLê Văn Hưởng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành14/05/2013
Ngày hiệu lực24/05/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2024

Trích yếu nội dung

QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP ngày 30/8/2007 của Chính phủ về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ và giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.

Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa qua cải tạo, xây dựng lại;

Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa qua cải tạo, xây dựng lại”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

1. Thành phố Mỹ Tho.

a) Khu vực trung tâm gồm: các phường 1, 4, 7.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

8.354

7.426

6.962

6.033

5.105

2

II

7.740

6.880

6.450

-

-

3

III

7.494

-

-

-

-

4

IV

5.037

-

-

-

-

Riêng giá cho thuê nhà ở đối với dãy nhà Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho như sau:

- Tầng 1: 11.057 đồng/m2/tháng.

- Tầng 2: 9.828 đồng/m2/tháng.

b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 5, 6, 8.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

7.426

6.497

6.033

5.105

4.177

2

II

6.880

6.020

5.590

-

-

3

III

6.661

-

-

-

-

4

IV

4.477

-

-

-

-

c) Khu vực ven nội: gồm các phường, xã còn lại.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

6.497

5.569

5.105

4.177

3.249

2

II

6.020

5.160

4.730

-

-

3

III

5.829

-

-

-

-

4

IV

3.918

-

-

-

-

2. Thị xã Gò Công.

a) Khu vực trung tâm gồm: phường 1.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

7.426

6.497

6.033

5.105

4.177

2

II

6.880

6.020

5.590

-

-

3

III

6.661

-

-

-

-

4

IV

4.477

-

-

-

-

b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 4, 5.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

6.497

5.569

5.105

4.177

3.249

2

II

6.020

5.160

4.730

-

-

3

III

5.829

-

-

-

-

4

IV

3.918

-

-

-

-

c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

5.569

4.641

4.177

3.249

2.321

2

II

5.160

4.300

3.870

-

-

3

III

4.996

-

-

-

-

4

IV

3.358

-

-

-

-

3. Các huyện còn lại.

a) Khu vực trung tâm.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

6.962

6.033

5.569

4.641

3.713

2

II

6.450

5.590

5.160

-

-

3

III

6.245

-

-

-

-

4

IV

4.197

-

-

-

-

b) Khu vực cận trung tâm.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

6.033

5.105

4.641

3.713

2.785

2

II

5.590

4.730

4.300

-

-

3

III

5.412

-

-

-

-

4

IV

3.638

-

-

-

-

c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.

Đồng/m2/tháng

STT

Tầng nhà

Cấp loại nhà

1

2

3

4

5

1

I

5.105

4.177

3.713

2.785

1.856

2

II

4.730

3.870

3.440

-

-

3

III

4.580

-

-

-

-

4

IV

3.078

-

-

-

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 17/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Đơn giá theo Điều 1 quyết định này được áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng triển khai thực hiện quyết định này; có thông báo đến các đối tượng thuê nhà biết.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản