📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định 1368/QĐ-KTNN của Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước

📄 Số hiệu: 1368/QĐ-KTNN🏛️ Kiểm toán Nhà nước📅 09/11/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1368/QĐ-KTNN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhKiểm toán Nhà nước
Người kýNgô Văn Tuấn
Ngày ban hành09/11/2023
Ngày hiệu lực09/11/2023
Lĩnh vựcCán bộ – Công chức – Viên chứcKế toán – Kiểm toán

Trích yếu nội dung

05 tiêu chí chung đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức Kiểm toán Ngày 09/11/2023, Tổng Kiểm toán Nhà nước đã ra Quyết định 1368/QĐ-KTNN ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước. Cụ thể: 1. 05 tiêu chí chung về đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức như sau: - Chính trị tư tưởng; - Đạo đức, lối sống; - Tác phong, lề lối làm việc; - Ý thức tổ chức kỷ luật; - Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao. 2. Công chức, viên chức căn cứ chức trách, nhiệm vụ được giao tự nhận xét, đánh giá quá trình công tác và chịu trách nhiệm về kết quả tự nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng của mình. Tài liệu kết quả đánh giá, xếp loại được lưu giữ bằng hình thức điện tử , bao gồm: - Biên bản cuộc họp nhận xét, đánh giá; - Phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức; - Nhận xét của cấp ủy nơi công tác; - Kết luận và thông báo bằng văn bản về kết quả đánh giá;... Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 1368/QĐ-KTNN tại đây

Nội dung toàn văn

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

________

Số: 1368/QĐ-KTNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức

và người lao động của Kiểm toán nhà nước

__________

TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Kiểm toán nhà nước ngày 24 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kiểm toán nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008, Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 25 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức và Nghị định số 48/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lãnh đạo KTNN; - Đảng ủy KTNN; - BCH Công đoàn KTNN; - BCH Đoàn TNCSHCM KTNN; - Lưu: VT, TCCB (10).

TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Ngô Văn Tuấn

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Mẫu số 01

MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG CHỨC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-KTNN

ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

__________

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Đơn vị ………..

________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG CHỨC

Năm ………….

Họ và tên: ………………………………………………………………………………………

Chức vụ, chức danh: …………………………………………………………………………

Đơn vị công tác: ………………………………………………………………………………

I. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

1. Chính trị tư tưởng:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

2. Đạo đức, lối sống:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

3. Tác phong, lề lối làm việc:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

4. Ý thức tổ chức kỷ luật:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

6. Thái độ phục vụ nhân dân (đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và đối tượng được kiểm toán):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

(Đối với công chức lãnh đạo, quản lý từ Phó trưởng phòng trở lên; Trưởng, Phó trưởng Đoàn, Tổ trưởng Tổ kiểm toán)

7. Kết quả hoạt động của đơn vị, bộ phận được giao lãnh đạo, quản lý, phụ trách (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):

8. Năng lực lãnh đạo, quản lý, điều hành và tổ chức thực hiện nhiệm vụ; trách nhiệm trong việc tổ chức triển khai thực hiện, trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện nhiệm vụ:

9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:

II. TỰ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI

1. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:

2. Tự xếp loại: (Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ)

……, ngày….tháng….năm….

NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

(Ký, ghi rõ họ tên)

III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

(Phần dành cho người đứng đầu đơn vị cấu thành (nếu có))

Ý kiến của tập thể đơn vị nơi công chức công tác (Trên cơ sở các tiêu chí đánh giá, ghi tóm tắt ưu, nhược điểm nổi trội; đồng thời nêu rõ khả năng đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và chiều hướng, triển vọng phát triển của công chức):

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……, ngày….tháng….năm….

NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

(Ký, ghi rõ họ tên)

IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG CHỨC

(Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)

1. Nhận xét ưu, khuyết điểm (Ghi tóm tắt ưu, nhược điểm nổi trội theo các tiêu chí đánh giá, đối với công chức tham gia kiểm toán trong năm ghi cụ thể mức độ hoàn thành nhiệm vụ kiểm toán của công chức quản lý):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

2. Kết quả đánh giá, xếp loại:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ)

2. Nhận định về chiều hướng, triển vọng phát triển của công chức:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

……, ngày….tháng….năm….

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ

(Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 02

MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI VIÊN CHỨC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-KTNN

ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

__________

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Đơn vị ………..

________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI VIÊN CHỨC

Năm ………….

Họ và tên: ………………………………………………………………………………………

Chức danh nghề nghiệp: ……………………………………………………………………

Đơn vị công tác: ………………………………………………………………………………

I. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

1. Chính trị tư tưởng:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

2. Đạo đức, lối sống:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

3. Tác phong, lề lối làm việc:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

4. Ý thức tổ chức kỷ luật:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

5. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện; tỉ lệ hoàn thành, chất lượng, tiến độ công việc):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

6. Thái độ phục vụ nhân dân (đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và đối tượng được kiểm toán):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

PHẦN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUẢN LÝ

7. Kết quả hoạt động của đơn vị, bộ phận được giao lãnh đạo, quản lý, phụ trách:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

8. Năng lực lãnh đạo, quản lý:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

II. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI

1. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

2. Tự xếp loại: (Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ)

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

……, ngày….tháng….năm….

NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

(Ký, ghi rõ họ tên)

II. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CẤP PHÓ CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

……, ngày….tháng….năm….

NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

(Ký, ghi rõ họ tên)

IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI VIÊN CHỨC

(Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)

1. Nhận xét ưu, khuyết điểm (Ghi tóm tắt ưu, nhược điểm nổi trội theo các tiêu chí đánh giá):

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

2. Kết quả đánh giá, xếp loại: (Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ)

…………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………….

……, ngày….tháng….năm….

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ

(Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 03

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-KTNN

ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

__________

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Tên đơn vị ………..

________

TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

NĂM ....

STT

Họ tên

Chức vụ/ ngạch CC,VC

Kết quả xếp loại

Ghi chú

Hoàn thành Xuất sắc nhiệm vụ

Hoàn thành Tốt nhiệm vụ

Hoàn thành nhiệm vụ

Không hoàn thành nhiệm vụ

Tổng số

……, ngày….tháng….năm….

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

05 tiêu chí chung đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức Kiểm toán

Ngày 09/11/2023, Tổng Kiểm toán Nhà nước đã ra Quyết định 1368/QĐ-KTNN ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước. Cụ thể:

1. 05 tiêu chí chung về đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức như sau:

- Chính trị tư tưởng;

- Đạo đức, lối sống;

- Tác phong, lề lối làm việc;

- Ý thức tổ chức kỷ luật;

- Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao.

2. Công chức, viên chức căn cứ chức trách, nhiệm vụ được giao tự nhận xét, đánh giá quá trình công tác và chịu trách nhiệm về kết quả tự nhận xét, đánh giá, xếp loại chất lượng của mình. Tài liệu kết quả đánh giá, xếp loại được lưu giữ bằng hình thức điện tử, bao gồm:

- Biên bản cuộc họp nhận xét, đánh giá;

- Phiếu đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức;

- Nhận xét của cấp ủy nơi công tác;

- Kết luận và thông báo bằng văn bản về kết quả đánh giá;...

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 1368/QĐ-KTNN tại đây

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Quyết định 1368/QĐ-KTNN của Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán Nhà nước

Cơ quan ban hành:
Kiểm toán Nhà nước
Số hiệu:
1368/QĐ-KTNN
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
09/11/2023
Lĩnh vực:
Cán bộ – Công chức – Viên chức
Người ký:
Ngô Văn Tuấn
Ngày hiệu lực:
09/11/2023
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

📥Tải văn bản gốcĐịnh dạng .doc / .pdf🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản