📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 136/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

📄 Số hiệu: 136/2002/QÐ-BTC🏛️ Bộ Tài chính📅 08/11/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu136/2002/QÐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýTrương Chí Trung
Ngày ban hành08/11/2002
Ngày hiệu lực20/11/2002

Trích yếu nội dung

Quyết định số 136/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 136/2002/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 8 tháng 11 năm 2002


QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

V/v sửa đổi mức thu chênh lệch giá mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định 195/1999/QĐ/TTg ngày 27 tháng 9 năm 1999 về việc lập, sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu;

Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính Phủ tại văn bản số 5852/VPCP-KTTH ngày 18/10/2002 của Văn Phòng Chính Phủ:“ Về việc phụ thu đối với mủ cao su nguyên liệu xuất khẩu”;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi mức thu chênh lệch giá xuất khẩu mủ cao su nguyên liệu chưa qua sơ chế quy định tại Quyết định số 20/2001/QĐ-BVGCP ngày 26/03/2001 của Ban Vật giá Chính phủ thành mức thu chênh lệch giá mới là 10% (mười phần trăm).

Điều 2: Mức thu chênh lệch giá được tính trên giá xuất khẩu thực tế tại cửa khẩu Việt Nam (giá DAF) hoặc tại cảng xuất khẩu Việt Nam (giá FOB) và được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 20/11/2002. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Nơi nhận: KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

- Văn phòng TW Đảng THỨ TRƯỞNG

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước

- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án

nhân dân tối cao

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan (ĐÃ KÝ)

thuộc Chính phủ

- UBND, Sở Tài chính, Cục thuế các tỉnh,

thành phố trực thuộc TW

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, Ban, đơn vị Trương Chí Trung

trực thuộc Bộ Tài chính

- Đại diện TCT tại các tỉnh phía Nam

- Lưu: VP (HC, TH)

TCT (HC, NV3)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)136_2002_QÐ-BTC.doc · 49 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản