Quyết định số 133/2004/QĐ-UB V/v ban hành Chương trình : Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn; Xây dựng Đà Nẵng trở thành trung tâm kinh tế biển của khu vực
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 133/2004/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hoàng Tuấn Anh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 04/08/2004 |
| Ngày hiệu lực | 19/08/2004 |
| Ngày hết hiệu lực | 13/04/2016 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 133/2004/QĐ-UB V/v ban hành Chương trình : Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn; Xây dựng Đà Nẵng trở thành trung tâm kinh tế biển của khu vực
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
V/v ban hành Chương trình : Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn; Xây dựng Đà Nẵng trở thành trung tâm kinh tế biển của khu vực
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN
- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
- Căn cứ Chương trình hành động số 16-CTr/TU ngày 19 tháng 1 1 năm 2003 của Thành uỷ Đà Nẵng thực hiện Nghị quyết só 33-NQ/TW của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển thành phố Đà Nẵng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước;
- Căn cứ Quyết định số 179/2003/QĐ-UB ngày 25 tháng 12 năm 2003 của UBND thành phố Đà Nẵng v/v Ban hành chương trình công tác năm 2004;
- Căn cứ Kết luận số 18-KL/TU ngày 27 tháng 5 năm 2004 của Ban thường vụ Thành uỷ Đà Nẵng;
- Theo đề nghị của Giám đốc sở Thuỷ sản Nông lâm,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình : của Chính phủ về chế độ, chính sách đói vói cán bộ, công chức xã, phưòng, thị trấn;
- Căn cứ Nghị quyết số 03/1998/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 1998 của HĐND thành phố Đà Nẵng khóa V, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ và biện pháp thực hiện kể hoạch kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng 6 tháng cuối năm 1998;
- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay quy định số lượng và bố trí các chức danh cán bộ chuyên trách và công chúc phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện theo qui định tại khoản 1, 2 Điều 2 của Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao dộng - Thương binh và Xã hội.
(Kèm theo phụ lục về số lượng cán bộ chuyên trách, công chức của từng phường, xã).
Điều 2: Quv định chế độ tiền lương; bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế; đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ chuyên trách, công chức phường, xã:
1. Cán bộ chuyên trách, công chức phường, xã hưởng chế độ tiền lương; bảo hiểm xã hội và bảo hiếm y tế; đào tạo bồi dưỡng theo quy định tại các Điều 4, 5 và 8 của Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngàỵ 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
2. Cán bộ chuyên trách, công chức phưòng, xã được hưởng chế độ trợ cấp thêm hàng tháng theo qui định tại Nghị quyết số 03/1998/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 1998 của Hội đồng nhân dân thành phó Đà Nẵng khóa V, kỳ họp thứ 5.
Điều 3: Nguồn kinh phí đế thực hiện các chế độ cho các đối tượng quy định tại Quyết định này từ ngân sách địa phương đảm bảo theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách Nhà nước hiện hành.
Điều 4: Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
2. Các chế độ, chính sách đói với cán bộ chuyên trách, công chức phưòng, xã quy định tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01 tháng 11 năm 2003.
3. Quyết định này thay thế Quyết đinh số 4360/1998/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thực hiện Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 cua Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường.
Điều 5: Giao trách nhiệm:
1. Giám đốc sở Nội vụ thành phó chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính thành phố và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
2. Giám đốc Sở Tài chính thành phố hướng dẫn việc thực hiện chế độ cho cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường theo quy định của Quyết định này.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ Quyết định này có trách nhiệm tổ chức việc thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức phường, xã theo quy định; đồng thời báo cáo về Sở Nội vụ và Sở Tài chính thành phố để kiếm tra và theo dõi.
Điều 6: Chánh Văn phòng UBND thành phó, Giám đốc Sở Nội vụ thành phó, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phưòng, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (Đã ký)
Hoàng Tuấn Anh |
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH,
CÔNG CHỨC CỦA TỪNG PHƯỜNG, XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TP. ĐÀ NẴNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 121/2003/NĐ-CP NGÀY 21/10/2003 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định sô 141/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 8 năm 2004 của UBND thành phô Đà Nẵng)
TT | Tên xã, phường | Dân sổ (người) Ước đến 31/12/2003 | CB theo 121/2003 | Ghi chú |
| Thành phố Đà Nằng | 761331 | 1028 |
|
1 | Quận Hải Châu | 210648 | 260 |
|
1 | Phường Khuê Trung | 15495 | 21 |
|
2 | Phường Hòa Cường | 31541 | 25 |
|
3 | Phường Hòa Thuận | 26007 | 24 |
|
4 | Phường Bình Thuận | 14647 | 21 |
|
5 | Phường Bình Hiên | 12714 | 21 |
|
6 | Phường Nam Dương | 10193 | 19 |
|
7 | Phường Phước Ninh | 13403 | 21 |
|
8 | Phường Hái Châu 1 | 15999 | 21 |
|
9 | Phường Hải Châu 2 | 14985 | 21 |
|
10 | Phường Thạch Thang | 17833 | 22 |
|
11 | Phường Thanh Bình | 18290 | 22 |
|
12 | Phường Thuận Phước | 19541 | 22 |
|
|
|
|
|
|
II | Quận Thanh Khê | 160953 | 179 |
|
1 | Phường An Khê | 25829 | 24 |
|
2 | Phường Thanh Lộc Đán | 25858 | 24 |
|
TT | Tên xã, phường | Dân số (người) Uớc đến 31/12/2003 | CB theo 121/2003 | Ghi chú |
3 | Phường Xuân Hà | 17817 | 22 |
|
4 | Phường Tam Thuận | 18588 | 22 |
|
5 | Phường Chính Gián | 19598 | 22 |
|
6 | Phường Thạc Gián | 18279 | 22 |
|
7 | Phường Vĩnh Trung | 19159 | 22 |
|
8 | Phường Tân Chính | 15825 | 21 |
|
|
|
|
|
|
III | Quận Liên Chiểu | 71818 | 70 |
|
1 | Phường Hòa Hiệp | 25226 | 24 |
|
2 | Phường Hòa Khánh | 31005 | 25 |
|
3 | Phường Hòa Minh | 15587 | 21 |
|
|
|
|
|
|
IV | Quận Sơn Trà | 112196 | 151 |
|
1 | Phường An Hái Bắc | 20950 | 23 |
|
2 | Phường An Hái Đông | 15223 | 21 |
|
3 | Phường An Hải Tây | 14008 | 21 |
|
4 | Phường Mân Thái | 13441 | 21 |
|
5 | Phường Nại Hiên Đông | 13177 | 21 |
|
6 | Phường Phước Mỹ | 14733 | 21 |
|
7 | Phường Thọ Quang | 20664 | 23 |
|
V | Quận Ngũ Hành Sơn | 50105 | 66 |
|
1 | Phường Bắc Mỹ An | 24038 | 24 |
|
2 | Phường Hòa Hái | 10802 | 21 |
|
3 | Phường Hòa Quý | 15265 | 21 |
|
|
|
|
|
|
TT | Tên xã, phường | Dân số (người) Ước đến 31/12/2003 | CB theo 121/2003 | Ghi chú |
VI | Huyện Hòa Vang | 155611 | 302 |
|
1 | Xã Hòa Tiến | 14282 | 21 |
|
2 | Xã Hòa Sơn | 10688 | 21 |
|
3 | Xã Hòa Nhơn | 12356 | 21 |
|
4 | Xã Hòa Phát | 21618 | 23 |
|
5 | Xã Hòa Phước | 10164 | 21 |
|
6 | Xã Hòa Thọ | 16505 | 21 |
|
7 | Xã Hòa Châu | 11059 | 21 |
|
8 | Xã Hòa Khương | 11091 | 21 |
|
9 | Xã Hòa Xuân | 10742 | 21 |
|
10 | Xã Hòa Ninh | 4188 | 21 | Xã miền núi |
11 | Xã Hòa Phú | 4229 | 21 | Xã miền núi |
12 | Xã Hòa Liên | 11007 | 23 | Xã miền núi |
13 | Xã Hòa Bắc | 3486 | 21 | Xã miền núi |
14 | Xă Hòa Phong | 14196 | 25 |
|
Lược đồ văn bản
- 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn
- 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.