Quyết định số 13/TC-TCT-QĐ Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 13/TC-TCT-QĐ |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Nguyễn Sinh Hùng |
| Ngày ban hành | 06/01/1995 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/1995 |
| Ngày hết hiệu lực | 15/04/1995 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 13/TC-TCT-QĐ Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Về việc sửa đổi mức thuế nhập khẩu một số mặt hàng
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá IX;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của hai mặt hàng: Dầu hoả và Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1 và ZA1) trong nhóm hàng có mã số 271000: xăng, dầu các loại quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
Mã số Nhóm, mặt hàng Mức thuế suất % 271000 Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các sản phẩm đó: 27100010 Xăng các loại 70 27100020 Diezel các loại 40 27100030 Mazout 10 27100040 Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 30 27100050 Dầu hoả thông dụng 20 27100060 ³ Naphtha, Reforade component và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70 27100090 Loại khác 10 ³
#Điều 2. Mức thuế suất, thuế nhập khẩu của nhóm hàng có mã số 271000: xăng dầu các loại ghi tại Điều 1 có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/1995 cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập #khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/1995 trở đi./.
Lược đồ văn bản
- 537/ANQ-HĐNN8 Nghị quyết số 537/ANQ-HĐNN8 Phê chuẩn Biểu thuế và Khung thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo nhóm hàng
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.