Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 13/2024/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Thực Hiện — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 15/07/2024 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2024 |
| Ngày hết hiệu lực | 22/08/2025 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên và các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
1. Định mức lao động
a) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục mầm non (chi tiết Phụ lục I);
b) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục tiểu học (chi tiết Phụ lục II);
c) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục trung học cơ sở (chi tiết Phụ lục III);
d) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục IV);
đ) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục V).
2. Định mức thiết bị
a) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục mầm non (chi tiết Phụ lục VI);
b) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục tiểu học (chi tiết Phụ lục VII);
c) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục trung học cơ sở (chi tiết Phụ lục VIII);
d) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục IX);
đ) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục X).
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 97/2023/NĐ-CP Nghị định số 97/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 14/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 14/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.