Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 13/2013/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Cao Văn Trọng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/05/2013 |
| Ngày hiệu lực | 19/05/2013 |
| Ngày hết hiệu lực | 05/08/2013 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 19/2013/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 26 tháng 7 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
| |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2651/TTr-STC ngày 24 tháng 7 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: Đồng/kg
STT | Loại tài nguyên | Đơn giá |
|---|---|---|
| Hải sản tự nhiên: |
|
01 | Cá loại 3 | 29.000 |
02 | Cá loại 5 | 10.000 |
03 | Cá loại 7 | 3.000 |
04 | Cá trích | 3.800 |
05 | Cá sô | 6.000 |
06 | Mực | 31.000 |
07 | Cá đuối | 10.000 |
08 | Tôm sô | 23.000 |
09 | Ruốc | 1.600 |
Điều 2. Giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau:
1. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.
2. Tính số tiền miễn thuế thu nhập cá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.