📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê

📄 Số hiệu: 13/2007/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai📅 27/02/2007

Thuộc tính văn bản

Số hiệu13/2007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiao thông Vận tải
Lĩnh vựcĐường bộ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Người kýPhạm Thế Dũng — Chủ tịch
Ngày ban hành27/02/2007
Ngày hiệu lực09/03/2007

Trích yếu nội dung

Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2007/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 27 tháng 2 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2006/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 9 về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 10 về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê (có danh mục chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê kèm theo).

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Thế Dũng

QUY ĐỊNH

Chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê

(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 02 năm 2007

của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên đường

Chiều dài tuyến (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều rộng chỉ giới (m)

Chiều rộng mặt đường (m)

Ghi chú

1

Quang Trung

5600

Ranh giới Song An - An Tân

Lê Thị Hồng Gấm

30

14

2

Đỗ Trạc

1730

Ngã tư Quang Trung - Giải Phóng

Quang Trung

27

12

3

Giải phóng

660

Quang Trung

Đất sản xuất

20

10

4

Ngô Thì Nhậm

1350

Hoàng Hoa Thám

Lê Lai

16

9

5

Đống Đa

930

Trần Phú

H.79 Ngô Thì Nhậm

19

10

6

Võ Thị Sáu

900

Hoàng Văn Thụ

Hết đường An Phú

16

7

7

Trần phú

960

Quang Trung

Hoàng Văn Thụ

20

9

8

Hoàng Văn Thụ

1480

Quang Trung

Suối Cái

27

12

9

Thanh niên

2350

Quang Trung

Vào Nhà máy đường

20

10

10

Hoàng Hoa Thám

1640

Quang Trung

Ngô Mây

20

10

11

Lê Hồng Phong

1000

Đống Đa

H.12 Hoàng Hoa Thám

16

7

12

Bùi Thị Xuân

2000

Đập Bến Tuyết

Hoàng Hoa Thám

18

9

13

Ngô Mây

1600

Sông Ba

Hết đường

27

12

14

Trần Quang Diệu

500

Quang Trung

Hết đường

16

9

15

Hai Bà Trưng

340

Trường Sao Mai

Ngã 5 Đỗ Trạc

16

7

16

Phan Bội Châu

620

Trần Quang Diệu

Hết đường

16

9

17

Lê Thị Hồng Gấm

2000

Quang Trung

Thanh Niên cũ

20

10

18

Lê Lai

2000

Đình An Luỹ

Giải Phóng

20

10

19

Lê Lợi

850

Hoàng Văn Thụ

Đình An Luỹ

16

9

20

Nguyễn Văn Trỗi

2400

Quang Trung

Đ.vào nhà máy đường

16

8

21

Trần Quốc Toản

1000

Quang Trung

Đất sản xuất

16

7

22

Nguyễn Thị Minh Khai

300

Hoàng Hoa Thám

Ngô Thì Nhậm

16

7

23

Phan Chu Trinh

1300

Giải Phóng

Trần Quang Diệu

16

7

24

Lê Duẩn

450

Lê Lai

Trường TH Ngô Mây

20-16

14-7

Lê Lai - QT20m

25

Chu Văn An

1000

Hoàng Hoa Thám

Bệnh viện khu vực

16-27

8-14

HHT-QT 16m

26

Trần Hưng Đạo

1200

Trần Phú

Hoàng Hoa Thám

16

7

27

Nguyễn Trung Trực

500

Giải Phóng

Trần Quang Diệu

16

7

28

Nguyễn Du

200

Quang Trung

Đỗ Trạc

16-12

7-5

QT- trường Sao Mai là 16m

29

Phạm Hồng Thái

500

Quang Trung

Hết đường

12

5

30

Nguyễn Nhạc

1500

Ngô Thì Nhậm

Hết đường

16

7

31

Võ Văn Dũng

1000

Nguyễn Đình Chiểu

Khu kinh tế An Nhơn

16

7

32

Nguyễn Đình Chiểu

300

Lớp mẫu giáo

Lê Lai

12

5

33

Anh Hùng Núp

500

Hoàng Hoa Thám

Trường Ngô Mây

16

7

34

Nguyễn Trãi

1000

Cổng SVĐ mới

Trần Hưng Đạo

20-16

10-7

SVĐ-HVT 20m

35

Nguyễn Công Trứ

270

Quang Trung

Hết khu SVĐ mới

20

10

36

Trần Khánh Dư

600

Phan Chu Trinh

Hết đường

16

7

37

Y Đôn

600

Ngô Thì Nhậm

Đường Lê Lợi

16

7

38

Tô Hiệu

400

Quang Trung

Nghĩa trang liệt sĩ

34

12

39

Nguyễn Viết Xuân

350

Quang Trung

Trường Nguyễn Viết Xuân

16

7

40

Lý Thường Kiệt

500

Quang Trung

Hết đường

16

7

41

Đào Duy Từ

600

Quang Trung

Khu sản xuất

20

10

42

Lý Thái Tổ

1300

Nguyễn Lữ

Hoàng Văn Thụ

16

7

43

Nguyễn Lữ

1000

Ngô Thì Nhậm

Võ Thị Sáu

16

7

44

Phan Đình Giót

1500

Thanh Niên

Lê Thị Hồng Gấm

27

12

45

Duy Tân

1000

Quang Trung

Hết phường An Tân

16; 30

7-12

QT-Ngô Mây 16m

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Thế Dũng

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)13.2007.QĐ.UBND.doc · 106 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản