📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 126 tc/qđ/tccb V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ theo Quyết định 17/TTg của Thủ tướng Chính phủ

📄 Số hiệu: 126 tc/qđ/tccb🏛️ Bộ Tài chính📅 16/02/1995

Thuộc tính văn bản

Số hiệu126 tc/qđ/tccb
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýHồ Tế
Ngày ban hành16/02/1995
Ngày hiệu lực16/02/1995

Trích yếu nội dung

Quyết định số 126 tc/qđ/tccb V/v trả lại tài sản tạm giữ cho các nguyên chủ theo Quyết định 17/TTg của Thủ tướng Chính phủ

Nội dung toàn văn

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

------------------------------

Số : 126 tc/qđ/tccb

Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 1995

QUYẾT ĐỊNH

V/V TRẢ LẠI TÀI SẢN TẠM GIỮ CHO CÁC NGUYÊN CHỦ THEO QUYẾT ĐỊNH 17/TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 17/Ttg ngày 21/10/1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc trả lại vàng, bạc, tư trang tạm giữ cho một số đối tượng đã được xử lý;

Căn cứ kết quả đối chiếu, thẩm định của Tổng cục Cảnh sát Nhân dân - Bộ Nội vụ và Cục Kho bạc Nhà nước - Bộ Tài chính về hồ sơ của 11 nguyên chủ thuộc tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Uỷ ban Nhân dân tỉnh An Giang tại công văn số 712/Cv-UB ngày 01/11/1993;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Chi trả cho 11 nguyên chủ thuộc tỉnh An Giang số tài sản đã được quy đổi sau đây ( có danh sách chi tiết đính kèm ).

a/ Từ nguồn NSTW:

+ Vàng 99,99% có trọng lượng: 6.919,560gr

+ Bạc các loại trọng lượng: 1.044,300gr

b/ Từ nguồn NSĐP:

+ Vàng 99,99% trọng lượng 71,725gr

Điều 2: Số tài sản trên được tính thành tiền để chi trả cho từng nguyên chủ theo phương thức sau:

- Vàng 99,99% tính theo giá mua vào của Công ty kinh doanh vàng bạc tỉnh tại thời điểm chi trả.

- Bạc các loại tính theo giá quy định thống nhất tại Thông tư số 03/TT-LB ngày 23/9/1994 của Liên Bộ Tài chính - Ban Vật giá Chính phủ.

Điều 3: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước ký quyết định và tổ chức chi trả cho từng nguyên chủ theo danh sách đính kèm.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông , bà Chủ tịch UBND, Chủ tịch Hội đồng Kiểm kê bàn giao vàng bạc tỉnh An Giang, Cục trưởng Cục Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước và các nguyên chủ có tên trong danh sách đính kèm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- VPCP (để b/c)

- UBND tỉnh An Giang

- HĐ KK-VB tỉnh An Giang

- Vụ NSNN

- Cục KBNN

- Lưu: VT, HĐKKTW

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

(Đã ký)

Hồ Tế

BỘ TÀI CHÍNH

DANH SÁCH 11 NGUYÊN CHỦ ĐƯỢC XÉT TRẢ LẠI VÀNG BẠC

TƯ TRANG CỦA TỈNH AN GIANG

( Ban hành kèm theo Quyết định số 126 QĐ/TC-KBNN ngày 16/2/1995

của Bộ trưởng Bộ Tài chính )

Số vàng bạc tư trang còn phải trả theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Số TT

Họ và tên

Địa chỉ

Đối tượng

Lý do thu giữ

Quyết định xử lý

Nguồn NSTW phải trảNguồn NSĐP trả

Vàng 99,99%BạcƯớc thành tiềnVàng 99,99%Ước thành tiền

1

Tô Văn Danh

26/1 Lê Văn Nhung - F mỹ bình, TX Long xuyên, An Giang

Mua lại

Cải tạo

kim hoàn

716/CV-UB

01/11/1993

2.381,64 330.254.000

2

Quỹ Miếu bà Núi Sam

Hội quý tế Miếu bà Núi Sam, TX Châu Đốc, An Giang

--

Tạm giữ

715/CV-UB

01/11/1993

2.574,88 375.050.026

3

La Văn Hiệt

14/4 ấp Tân Phú, xã Tân an, huyện Tân châu, An Giang

--

Cải tạo

748/CV-UB

01/11/1993

293,9876,740.857.266

4

Nguyễn Văn Bẩy

18 Nguyễn Công Trứ, thị trấn Tân châu, An Giang

--

Cải tạo kim hoàn

747/CV-UB

01/11/1993

731,45 101.427.733

5

Trần Thị Suối

41 Trưng Trắc huyện An phú, An Giang

--

--

750/CV-UB

01/11/1993

120,1016.653.867

6

Nguyễn Thị Đặng

145 An bình xã Khánh bình, huyện An phú, An giang

--

--

745/CV-UB

01/11/1993

110,2015.281.066 71,725 9.945.866

7

Nguyễn Văn Chương

19/1 Trần Phú, xã Tân An, huyện Tân châu, An giang

--

--

375/CV-UB

01/11/1993

28,093.895.147

8

Vương Minh Lệ

12 Trương Công Định, Thị trấn Tân châu, An giang

---

--

751/CV-UB

01/11/1993

170,56471,324.216.546

9

Trương Văn Bền

26 Nguyễn Công Nhân, TT Tân châu, huyện Tân châu, An giang

--

--

749/CV-UB

01/11/1993

83,0611.517.653

10

Ong Thanh Hoa

53 Thoại Ngọc Hầu, TT Tân châu, huyện Tân châu, An giang

--

--

742/CV-UB

01/11/1993

226,39307,631.761.686

11

Trần Công Các

02 PASTEUS ấp Long Thị C, huyện Tân châu, An giang

--

--

741/CV-UB

01/11/1993

199,21188,727.850.226

Cộng

6.919,561.044,3 960.765.296 71,725 9.945.866

Uớc tính số tiền phải trả cho 11 nguyên chủ: - Nguồn NSTW trả 960.765.296 đồng ( chín trăm sáu mươi triệu, bẩy trăm sáu mươi lăm nghìn, hai trăm chín sáu ngàn đồng )

- Nguồn NSĐP trả 9.945.866 đồng ( chín triệu, chín trăm bốn mươi lăm nghìn, tám trăm sáu mươi sáu đồng ).

Ghi chú:

- Tính theo giá vàng 99,99% tại Hà nội ngày 25/12/1994 khoảng 520.000đồng/chỉ

- Bạc, cẩm thạch, đá các loại tính theo bảng giá quy định tại Thông tư số 03 của Liên Bộ Tài chính - Ban VGCP.

BỘ TÀI CHÍNH

Văn bản liên quan:

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)126_tc_qđ_tccb.doc · 118 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản