📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 1227/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010

📄 Số hiệu: 1227/2004/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 28/05/2004

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1227/2004/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýĐoàn Trọng Đĩnh — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành28/05/2004
Ngày hiệu lực28/05/2004
Ngày hết hiệu lực31/12/2010

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1227/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003-2010

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;

Căn cứ Thông tư số 1842/2001/TT-TTĐC ngày 01/11/2001 của Tổng cục Địa chính về hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Mỹ Hào tại Tờ trình số 60/TT-UB ngày 04/12/2003 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường Hưng Yên tại Tờ trình số 21/TT-TNMT ngày 24/5/2004 về việc xin xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2003 - 2010.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Loại đất

Mã số

Hiện trạng năm 2002

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

01

7910.08

100

7910.08

100

7910.08

100

I. Đất nông nghiệp

02

5468.36

69.13

4820.37

60.94

3904.54

49.36

1. Đất trồng cây hàng năm

03

5104.15

4255.73

3053.02

a) Đất trồng lúa, lúa màu

04

5090.93

4066.52

2719.80

b) Đất lúa, cá

120.00

220.00

c) Đất trồng cây HNK

12

13.22

69.21

113.22

2. Đất vườn tạp

17

124.43

0

0

3. Đất trồng cây lâu năm

18

7.98

230.58

379.29

4. Đất có mặt nước NTTS

26

231.80

334.06

472.23

II. Đất chuyên dùng

40

1332.23

16.84

2061.65

26.06

3080.67

38.95

1. Đất xây dựng

41

216.31

804.63

1651.86

2. Đất giao thông

42

507.66

590.73

671.51

3. Đất thủy lợi & MNCD

43

461.15

529.86

631.14

4. Đất di tích lịch sử văn hóa

44

2.08

2.08

2.08

5. Đất an ninh, quốc phòng

45

22.81

22.81

22.81

6. Đất làm NVLXD

47

41.00

29.92

20.00

7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

49

69.97

70.37

71.02

8. Đất chuyên dùng khác

50

11.25

11.25

11.25

III. Đất ở

51

580.46

7.34

610.33

7.72

654.71

8.28

1. Đất ở đô thị

52

46.38

56.58

181.74

2. Đất ở nông thôn

53

534.08

553.75

472.97

IV. Đất chưa sử dụng

54

529.03

6.69

417.73

5.28

269.16

3.41

1. Đất bằng chưa sử dụng

55

9.19

0

0

2. Đất có mặt nước CSD

57

392.46

290.35

141.78

3. Sông

58

115.85

115.85

195.85

4. Đất CSD khác

59

11.53

11.53

11.53

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở:

Loại đất

Mã số

Cả thời kỳ 2003 - 2010

Giai đoạn 2003 -2005

Giai đoạn 2006 -2010

1. Đất nông nghiệp

02

1694.41

703.72

990.69

- Đất trồng cây hàng năm

03

1667.46

676.77

990.69

+ Đất trồng lúa, lúa màu

04

1667.46

676.77

990.69

- Đất vườn tạp

17

11.97

11.97

0

- Đất có mặt nước NTTS

26

14.98

14.98

0

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

Biện pháp

Cả thời kỳ 2003 - 2010

Giai đoạn 2003 -2005

Giai đoạn 2006 -2010

1. Khai hoang mở rộng DT đất nông nghiệp

130.59

55.73

74.86

- Đất trồng cây lâu năm

5.55

5.55

- Đất có mặt nước NTTS

125.04

50.18

74.86

2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

- Chuyển từ đất 1 vụ lên đất 2 vụ

6.25

6.25

0

- Chuyển từ đất 2 vụ lên đất 2 lúa màu

405.65

205.15

200.50

- Chuyển từ đất 2 lúa màu sang chuyên rau

84.16

48.15

36.01

- Chuyển từ đất 2 lúa sang đất lúa cá

219.33

119.33

100.00

- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất cây lâu năm

247.85

99.14

148.71

- Chuyển từ đất 2 vụ sang NTTS

106.65

43.34

63.31

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất lúa cá

0.67

0.67

0

- Chuyển từ đất 2 vụ sang chuyên rau

15.84

7.84

8.00

- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang đất cây lâu năm

5.45

5.45

0

- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang NTTS

23.72

23.72

0

Điều 2. Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai được phê duyệt, UBND huyện Mỹ Hào có trách nhiệm:

- Lập Kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm trình UBND tỉnh xét duyệt nhằm phục vụ kịp thời các chương trình, mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quốc phòng an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai.

- Chỉ đạo các ngành phối hợp với UBND các xã, thị trấn triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã đến năm 2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện Mỹ Hào.

- Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.

- Công khai quy hoạch sử dụng đất đai sau khi đã được UBND tỉnh xét duyệt.

Điều 3. Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2003 -2010 đã được phê duyệt, thì UBND huyện Mỹ Hào trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc nhà nước, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Hào và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản