📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

📄 Số hiệu: 12/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình📅 30/05/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu12/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNội vụ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Người kýNguyễn Văn Quang — Chủ tịch
Ngày ban hành30/05/2019
Ngày hiệu lực13/06/2019
Ngày hết hiệu lực29/12/2025

Trích yếu nội dung

QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

Số: ẨZ /2019/QĐ-ƯBND Hòa Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quỵ đinh chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình «

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sổ 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 thảng 01 năm 2019 của Chính phù quy định về chế độ báo cáo cùa cơ quan hành chính nhà nước; Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ưy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 3130/TTr-VPUBND ngày 28 tháng 5 năm 2019.

QƯYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tinh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/6/2019.

  • Bãi bỏ Quyết định số 2783/QĐ-UBND ngàỵ 26/11/2018 của ủy ban nhân dân tình quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền ban hành, thực hiện trên địa bàn tinh Hòa Binh.
  • Bãi bỏ cụm từ “báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 5, báo cáo năm gửi trước nệày 01 tháng 11” tại khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các hoạt động đôi ngoại đôi với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thê tình, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban. hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình”.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sờ; Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ưỷ ban nhân dàn các huyện, thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.i^

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

  • Như Điều 3;
  • Văn phòng Chính phủ;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
  • TT. Tinh ủy; TT.HĐND tinh;
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tinh;
  • ủy ban MTTQVN tỉnh;
  • HĐND tinh;
  • Các Bạn của HĐND tinh;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
  • Chánh VP, các Phó CVP/ƯBND tỉnh;
  • Cổng TTĐT tình;
  • Trung tâm TH&CB tinh;
  • Lưu: VT, KSTT (Ng.70b).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HOÀ BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý

trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /\%J /2019/QĐ-ƯBND ngày 30/ 5 /2019
của ủy ban nhân dán tình Hoà Bình)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

  1. Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục' tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình nhàm phục vụ yêu cầu quản lý, điều hành của ủy ban nhân dân tình.
  2. Việc báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề và các báo cáo khác không thực hiện theo quy định này, mà được thực hiện theo yêu cầu, lành đạo, chì đạo của cơ quan, người có thẩm quyền.
  3. Đối tượng áp dụng Các Sờ, Ban, Ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành pho (sau đây gọi chung là các ngành và địa phương); các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tinh.

Điều 2. Nguyên tắc báo cáo

  1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh.
  2. Nội dung chế độ báo cáo phải phù họp với quy định tại các văn bản do cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.
  3. Chế độ báo cáo được ban hành phải thực sự cần thiết nhằm phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điêu hành cùa cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền; phù hợp về thẩm quyền ban hành và đổi tượng yêu cầu báo cáo.
  4. Các số liệu yêu cầu báo cáo phải đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp tính và đơn vị tính đê bảo đảm thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.
  5. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chuyên dân từ báo cáo bằng văn bàn giấy sang báo cáo điện tử. Tăng cường kỳ luật, kỷ cương trong thực hiện chê độ báo cáo và công tác phối hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.

Chương n
YÊU CÀU CHẾ Độ BÁO CÁO

Điều 3. Hình thức báo cáo và phương thức gửi, nhận báo cáo

  1. Hình thức báo cáo

Báo cáo phải được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử.

  1. Phương thức gửi, nhận báo cáo

Báo cáo cùa các ngành, địa phương được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một ưong các phương thức sau:

  • Gửi qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành;
  • Gửi qua hệ thống thư điện tử công vụ;
  • Gửi qua fax;
  • Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
  • Gửi qua Hệ thống phần mềm thông tin báo cáo và các phương thức khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo

  1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
  2. Báo cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
  3. Báo cáo định kỳ 6 tháng, 9 tháng và hàng năm:
  • Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 cùa kỳ báo cáo.
  • Thời gian chổt số liệu báo cáo 9 tháng: Tính từ ngày Ị 5 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 thảng 9 cùa kỳ báo cáo.
  • Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đên ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
  1. Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả sản xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Báo cáo kểt quả sản xuất vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất vụ đông xuân được thực hiên theo quy định tại Phụ lục Danh mục chê độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Thòi hạn gửi báo cáo

  1. Các ngành, địa phương gửi Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ cho Uy ban nhân dân tỉnh qua Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng ủy ban nhân dân tinh đê tông hợp, đồng gửi Sờ Nội vụ (để theo dõi), báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh vào các thời điểm sau:
  1. Báo cáo tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18 hằng tháng; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 hằng tháng.
  2. Báo cáo quý: Gửi chậm nhất vào ngàỵ 18 của tháng cuối quý; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 hằng quý.
  3. Báo cáo 6 tháng:
  • Báo cáo 6 tháng đầu năm gửi chậm nhất vào ngày 18/6; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 tháng 6;
  • Báo cáo 6 tháng cuối năm gửi chậm nhất vào ngày 18/12; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20/12.
  1. Báo cáo 9 tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18/9; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20/9.

đ) Báo cáo năm: Gửi chậm nhất vào ngày 18/12 hằng năm; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tình chậm nhất vào ngày 20/12.

  1. Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến; Bảo cáo tĩnh hĩnh, kết quà đánh giả sản phâm cam mang chỉ dẫn địa lý Cao Phong; Báo cáo về tình hỉnh quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông thôn; Báo cáo kết quà công tác đảm bào trật tự, an toàn giao thông (quý I, 06 tháng; 09 tháng; hằng năm); Bảo cảo kết quả sàn xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Bảo cáo kết quả sàn xuát vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ đông xuân; Báo cáo hoạt động đối ngoại các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục Danh mục chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.

Điều 6. Chế độ xử lý thông tin, báo cáo

  1. Đôi với báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương: Giao Sờ Ke hoạch và Đầu tư chủ trì phổi hợp với Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp thành báo cáo chung.
  2. Đối với các báo cáo định kỳ quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở, Ngành nào chủ trì thì Sở, Ngành đó có trách nhiệm xử lý thông tin và tông hợp thành báo cáo chung của tỉnh.

Điều 7. Danh mục báo cáo, Đề cirong và các biểu mẫu báo cáo

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Chưoìig III

ỨNG DỤNG CÔNG NGHÊ THÔNG TIN TRONG THựC HIỆN
CHỂ Độ BÁO CÁO

Điều 8. ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo

  1. Các ngành, địa phương có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện che độ báo cáo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo và tiết kiệm thời gian, chi phí trong quá trình thực hiện báo cáo. .
  2. Giá trị pháp lý của báo cáo điện tử và việc sử dụng chừ ký số, xây dựng các biểu mẫu điện tử thực hiện theo quy định tại các vãn bản pháp luật hiện hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cùa cơ quan nhà nước.

Điều 9. Yêu cầu về chức năng cơ bản của Hệ thong thông tin báo cáo

Hệ thống thông tin báo cáo cấp tình được xây dựng trên cơ sở che độ báo cáo do địa phương ban hành theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trong đó phải bảo đảm chức năng hồ trợ tạo lập chi tiêu, báo cáo theo biểu mầu trên hệ thống; bào đàm khả năng phân bổ chỉ tiêu, biểu mẫu báo cáo từ ủy ban nhân dân cấp tinh xuốnệ các cơ quan, đơn vị trực thuộc, các tổ chức, cá nhân có liên quan; tổng hợp số liệu báo cáo; cho phép các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để cập nhật, chia sẻ số liệu báo cáo theo quy định và phục vụ báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền.

Điều 10. Hạ tầng kỹ thuật, công nghệ

Hạ tầng kỹ thuật kết nối Hệ thống thông tin báo cáo cấp tinh phải được duy trì ổn định, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, phục vụ sự chì đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh; bảo đảm kết nổi, chia sẻ dừ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ.

Điều 11. Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh

Hệ thong thông tin báo cáo cấp tinh xây dựng theo Ke hoạch được Thủ tướng Chính phù phê duyệt; hướng dần của Vãn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông.

ChưongIV

QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
TRONG THỰC HIỆN CHÉ Độ BÁO CAO

Điều 12. Quyền của các ngành, địa phưong trong việc khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia

  1. Các ngành, địa phương được quyền khai thác cơ sờ dữ liệu về thông tin báo cáo trên Hệ thong thông tin báo cáo quốc gia theo phân cấp quản lý.
  2. Các ngành, địa phương tham gia thu thập, xử lý, cập nhật thông tin báo cáo được truy cập và khai thác cơ sờ dữ liệu theo phân quyền; được quyền trích xuât dừ liệu do mình trực tiêp cập nhật đê tô chức thành bộ dữ liệu riêng phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của mình.

Điều 13. Trách nhiệm công khai, chia sẻ thông tin báo cáo

  1. Các ngành và địa phương có trách nhiệm thực hiện cung cấp, chia sè và công khai thông tin báo cáo theo quy định tại Điều 9, Điều 17 Luật Tiếp cận thông tin.
  2. Đầu mối quản lý, lưu trữ, chia sè thông tin báo cáo như sau:
  1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp ủy ban nhân dân tỉnh quàn lý, lưu trừ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị câp tỉnh ban hành.
  2. Văn phòng Hội đồng nhân dân và ừy ban nhân dân cấp huyện giúp ùy ban nhân dân cấp huyện quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc địa bàn quản lý ban hành.
  3. Công chức văn phòng - thống kê của ủy ban nhân dân cấp xà giúp ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, lưu trử, chia sè các thông tin báo cáo do Uy ban nhân dân cấp xã ban hành.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện chế độ báo cáo

  1. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của các chế độ báo cáo.
  2. Các thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm tính chính xác, khách quan, trung thực, phản ánh đúng thực tế.
  3. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo khi được yêu cầu và chịu trách nhiệm về tính chính xác cùa các thông tin, số liệu báo cáo do mình cung cấp.
  4. Người ký báo cáo phải đúng thẩm quyền, phù hợp với từng loại báo cáo và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo.
  5. Bổ trí cán bộ, công chức, viên chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện công tác báo cáo.
  6. Các ngành và địa phương, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan có hành vi vi phạm quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương V

TỐ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 15. Kinh phí thực hiện

  1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của các ngành, địa phương được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
  2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó tự bảo đảm.
  3. Kinh phí đầu tư cơ sờ hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin báo cáo cùa các ngành, địa phương thực hiện theo quy định của pháp luật về đâu tư công, đâu thâu, công nghệ thông tin và pháp luật khác có liên quan.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành •

  1. Các nệành và địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này; chủ trì, phổi hợp vơi Văn phòng UBND tỉnh thường xuyên tổ chức rà soát chế độ bảo cáo đe sửa đôi, bô sung cho phù hợp với yêu câu quặn lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tẳc và yêu cầu của Quyết định này.
  2. Sờ Nội vụ có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương theo Quy định này và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh báo cáo tình hình thực hiện chế độ báo cáo này trong giao ban thường kỳ hăng tháng của Uy ban nhân dân tinh. Việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định này được coi là một trong các tiêu chí đê đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm cùa các ngành, địa phương
  3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tinh tổ chức xây dựng, quàn lý và vận hành các hệ thống thông tin báo cáo theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyên thông. Hướng dẫn, tô chức tập huân cho các đôi tượng thực hiện báo cáo; vận hành xác định câp độ bảo đảm an toàn thông tin và thực hiện phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ đối với các hệ thống thông tin báo cáo thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật. Thiết lập các hệ thống giám sát, phòng, chống tấn công, chống thất thoát dữ liệu, phòng, chống vi rút đề bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống.
  4. Văn phòng ùy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các ngành, địa phương thực hiện Quy định này; phối hợp với các cơ quan liên quan thường xuyên rà soát chế độ báo cáo đê sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu tại Quy định này. Chủ trì, phoi hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục báo cáo định kỳ tại Quyết định này trên cổng Thông tin điện tử tình theo quy định.

- Phối hợp với Sở Ke hoạch và Đầu tư tham mưu ủy ban nhân dân tình định kỳ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ tại địa phương vào ngày 25 của tháng cuối kỳ báo cáo, trừ trường hợp có quy định khác của Hội đồng nhân dân tình và cơ quan có thẩm quyền.

  1. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướnạ mắc phát sinh, các ngành, địa phương và tô chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh đê tổng hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.l''

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Phụ lục

DANH MỤC CHÉ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC vụ MỤC TIÊU QUẢN LÝ

THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định sắ: /2019/QĐ-UBND ngày 30 / 5 /2019 của Uỳ ban nhân dân tinh Hòa Bình)

STT

Tên báo cáo

Nội dung yêu cầu báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Phương thức gừi, nhận báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo

Mầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáo

Ghi chú

1

Báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các Sờ, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố; cơ quan Trung ương đỏng trên địa bàn tinh

Theo mẫu Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo cùa từng ngành, địa phương kèm theo Quyết định này

ƯBND cấp huyện tổng hợp chung).

Văn phòng UBND tỉnh.

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Quy định tại khoản í, 2,3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Tháng/quý/6 tháng/9 tháng/năm

Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo của từng ngành, địa phương kèm theo (từ Phụ lục 1.1 đến Phụ lục

1.19)

Trong quá trình chi đạo, điều hành của ƯBND tỉnh nếu có chì đạo báo cáo đột xuất về thời gian

SÍT

Tên báo cáo

Nội dung yêu cầu báo cáo

Đối tưọmg thực hiện báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Phương thức gửi, nhận báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo

Mẩu đe cương báo cáo/Biểu mẩu số liệu báo cáo

Ghi chú

thi thực hiện theo chi đạo của UBND tỉnh

2

Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến

Mầu tại Phụ lục II

Các cơ sở xét công nhận sáng kiến (Các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp...)

Sờ Khoa học và

Công nghệ

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy dịnh ban hành kèm theo Quyết định này

Tính từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14/12 của kỳ báo cáo

Trước ngày 20/12 hang năm

Năm

Phụ lục II

3

Báo cáo tình hình, kết quà đánh giá

Theo mâu Phụ lục III kèm theo Quyết định

Ban Kiếm soát Chi dẫn địa lý Cao Phong

Sở Khoa học và Công nghệ

Theo quy định tại khoản 2

Điều 3

Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định

Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6 tháng đầu 1

06 tháng/Năm

Phụ lục III

STT

Tên báo cáo

Nội dung yêu cầu báo cáo

Đối tirựng thực hiện báo cáo

quan nhận báo cáo

Phương thức gửi, nhận báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo

Mẩu đề cưomg báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáo

Ghi chú

sàn phẩm cam mang chi dẫn địa lý Cao Phong

này

Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

ban hành kèm theo Quyết định này

năm;

Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm.

4

Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo tri cầu đường giao thông nông thôn

Theo mẫu tại Phụ lục IV

UBND các huyện, thành phố.

Sờ Giao thông vận tải

Theo quy dịnh tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Trước ngày 20/12 hằng năm

Năm

Phụ lục IV

5

Báo cáo kết quả công tác đàm bảo

Theo mẫu tại Phụ lục V

Sở Giao thông vận tải

ƯBND tinh

Theo quy định tại khoản 2

Điều 3

Quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 Quy

Trước ngày 20/3; 20/6; 20/9 va 20/12 hằng

Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm

Phụ lục V

STT

Tên báo cáo

Nội dung yêu cầu báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Phương thức gửi, nhận báo cáo

Thòi gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo

Mẩu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo

Ghi chú

trật tự, an toàn giao thông (Quý I, 6 tháng, 9 tháng, hăng năin

Quy định ban hành kèm theo

Quyết định này

định ban hành kèm theo Quyết định này

năm.

6

Báo cáo kết quả sàn xuất vụ dông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa hè thu

Theo mẫu tại Phụ lục

VI

- Các Chi cục trực

thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- UBND các huyện, thành phố.

Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Tính từ ngày 10/01 đến ngày 10/5 hằng năm

Trước ngày 15/5 hang năm

Năm

Phụ lục VI

7

Báo cáo kết quà sản xuất vụ mùa hè thu, triển khai kế hoạch

Theo mẫu tại Phụ lục

VII

- Các Chi cục trực

thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- UBND các

Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thôn

Quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết

Từ ngày 10/6 đến ngày 20/9 hằng năm

Trước ngày 01/10 hang năm

Năm

Phụ lục VII

STT

Tên báo cáo

Nội dung yêu cầu báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Cưquan nhận báo cáo

Phương thức gửi, nhận báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo

Mầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo

Ghi chú

sản xuất đông xuân

huyện, thành phố.

định này

8

Báo cảo hoạt động đối ngoại

Theo mẫu tại Phụ lục

VIĨI

Sờ Ke hoạch và Đầu tư

Sở Ngoại vụ

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6

tháng;

Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm.

06 tháng/01 năm

Mầu phụ lục

VIII

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục I
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

BAN, NGÀNH, UBND CẢP HUYỆN
Kỳ báo cáo ( )

(Ban hành kềm theo Quyết định sổ: À 2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

  1. TÌNH HÌNH VÀ KÉT QUẢ TRIỂN KHAI NHIỆM vụ

Đánh giá việc triển khai các nhiệm vụ thuộc ngành, địa phương quản lý theo từng lĩnh vực.

  1. Lĩnh vực a.
  • Kết quả đạt được:
  • Mặt hạn chế
  • Khó khăn:
  • Nguyên nhân:
  • Biện pháp, giải pháp thực hiện
  1. Lĩnh vực b.
  • Kết quả đạt được:
  • Mặt hạn chế
  • Khó khăn:
  • Nguyên nhân:
  • Biện pháp, giải pháp thực hiện
  1. Các đề xuất, kiến nghị:
  1. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ KỲ TIÉP THEO

Các nhiệm vụ trọng tâm công tác ....

Nơi nhận:

  • Các cơ quan liên quan;
  • Lưu:

Phụ lục 1.1

Biểu mẫu báo cáo của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

BÁO CÁO KÉT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KÉ HOẠCH
Tháng năm

TT

Chỉ tiêu

Don vị tính

Chỉ tiêu kế hoạch năm...

Kết quả thực hiện tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm

So vói kể hoạch năm... (%)

So với cùng kỳ năm tnrác (%)

A

B

c

1

2

3

4

1

Số dự án đầu tư mới

Dự án

2

Doanh thu

Tỷ đồng

3

Giá trị xuất khẩu

Triệu USD

4

Nộp ngân sách Nhà nước

Tỷ đồng

5

Tạo việc làm mới

Người

  1. Chì tiêu kế hoạch năm-. Ghi số liệu chì tiêu đã xây dựng kế hoạch
  2. Ket quả thực hiện tháng, 6 tháng,..: Ghi số liệu kết quả thực hiện được trong tháng, quý,..
  3. So với kế hoạch năm: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với kế hoạch đã xây dựng
  4. So sánh với cùng kỳ năm trước: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với các tháng, quý ... của năm trước.

, ngày.... tháng... năm

Người lập biểu Ngưòi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị

(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.2. Biểu mẫu báo cáo của ngành Dân tộc

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày So tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

KÉT QUẢ Tllực HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐÊ ÁN, Dự ÁN, CHÍNH SÁCH
LIÊN QUAN ĐÉN CÔNG TÁC DÂN TỘC

STT

Tên Chương trình, đề án, dự án, chính sách

Vốn kế hoạch giao

Vốn thực hiện

Vốn dã giải ngân

Tỷ lệ giải ngân/ vốn giao

Một số kết quả chù ycu

1

2

3

4

Tổng số

NGƯỜI LẬP BIÈU
(Kỷ, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Phụ lục 1.3

Biểu mẫu báo cáo ngành Tài chính

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /Ỉ2/ /2019/QD-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)

BIẺU MẢU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN THU, CHI NGÂN SÁCH
Kỳ báo cáo ( )

TT

Chỉ tiêu thu

Dự toán năm ...

Thực hiện năm ...

So sánh (%)

Ghi chú

Thủ tiróĩig Chính phủ giao

Hội đổng nhân dân tỉnh giao

Thực hiện đen trước tháng BC

Ưỏ-C thực hiện tháng BC

ƯỚC thục hiện đến hết tháng BC

UTH tháng BC/DT HDND tinh giao

UTH đến hết tháng BC/DT TTCP giao

ƯTH đến hết tháng BC/DT IIĐND tinh giao

A

B

1

2

3

4

5

6=4/2

7=5/1

8=5/2

9

1

TỎNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2)

1

Thu nội địa

2

Thu xuất nhập khẳu

11

TỎNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3+4+5 +6+7)

1

Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp

2

Thu bổ sung cân đổi

3

Thu bổ sung mục tiêu

4

'Diu chuyển nguồn

5

Thu huy động từ nguồn vay lại

6

Thu (ừ ngân sách cáp dưới nộp lên

7

Thu két dư ngân sách

III

TỔNG CHI NGÂN SÁCH (1+2)

1

CHI CÂN ĐỚI NGÂN SÁCH (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5)

1.1

Chi đầu tư phát triẻn

1.2

Chi thưởng xuyên

1.3

Chi trà nợ lãi vay

1.4

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.5

Dự phòng ngân sách

2

CHI TỪ NGUÒN BỚ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (2.1+2.2+2.3)

2.1

Chi thực hiộn các Chương trình mục tiêu quổc gia

2.2

Chi dầu lư đế thực hiện cảc chương trinh mục tiêu, nhiệm vụ

2.3

Chi tứ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chinh sách theo chế độ quy định

3

BỘI THU NSĐP (Trả nợ vắn vay tin dụng ưu đãi)

Phụ lục 1.4

Biểu mẫu báo cáo ngành Tài nguyên và Môi trường

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Ẩ2 /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthángS năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

BIÉU MẪU BÁO CÁO NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỌP VÈ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

SĨT

Số tờ trinh

Ngày, tháng, năm

Tên đơn vị, tố chức

VỊ trí, khu vực

Diện tích (ha)

Nội dung khác (nếu có)

Ghi chú

(ĩ)

(2)

(3)

(4)

. (5)

(6)

(7)

(8)

A

Lĩnh vực đất đai (Thu hồi đất, Điều chinh thời hạn, diện tích thuê đất, gia hạn thuê dất; Chuycn từ giao sang thuê; thuê hàng năm sang thuê 1 lần; Chuyển mục đích SDĐ; Chấm dứt QĐ thu hồi đất; Thẩm định nhu cầu SDĐ; Ký hợp đồng thuê đất; cấp GCNQSD dất; QĐ hũy GCN và hủy trang bồ sung GCN...)

1.

2.

B

Lĩnh vực khoáng sàn (Cấp giấy, Chuyên nhượng, Thu hói, cho phép trà lại phép thăm dò; cấp giấy, Chuyền nhượng, Thu hồi, cho phcp trả lại phép khai thác khoáng sàn; Đóng cửa mỏ khoáng sàn; Phê duyệt; xác nhận trữ lượng huy dộng vào thiết kế khai thác ....)

1.

2.

E

Lĩnh vực tài nguyên nước (Cấp giấy phép thâm dò nước dưới dất; cấp giấy phép khai thác nước dưới đất Giấy phép khai thác nước dưới đẩt, nước mặt)

, nước mặt; Điểu chinh, chuyền nhượng

1.

D

Lĩnh vực Môi trường (phê duyệt đánh giá tác động mói ưường, xác nhân kế hoạch bão vệ môi trường; phương án cãi tạo,

>hục hôi môi trường....)

1.

G

1.

1 1

Ghi chú:

(7): Nội dung khác nếu có: Ki dụ dôi với phê duyệt trữ lượng thì có thêm tồng trữ lượng được phê duyệt hoặc tĩnh vực nước thì có thêm lưu lượng nước/ngày, đém; (8) Ghi chú: trường hợp đã được tinh cấpGiấy phép/quyết định thi ghi sỗ ki hiệu, ngày thủng năm giáy phép/quyẻt dịnh; hoặc thông tin can bố sung làm rõ khác...

  1. BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỢP VÈ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

STT

Số tờ trinh

Ngày, tháng, năm

Tên đơn vị,doanh nghiệp

Vị trí, khu vực

Trữ lượng tinh tiền (tấn/m3; m’/ ngày, đêm)

Diện tích (m2)

Tồng số tiền

SỐ lần nộp

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A

Lĩnh vực đất dai (Phê duyệt phương án Bồi thưởng, hỗ trợ và tái định cư; hỗ trợ khác; phê duyột giá đất cụ thể đề phục vụ tính tiền sử dụng đất, tiền thúc đất..)

1.

B

Lĩnh vực Khoáng sàn (Phê duyệt, Bãi bỏ tiền cấp quyền khai thác khoáng sàn)

1

c

Lĩnh vực Tài nguyên nước (

Phê duyệt, Bãi bó tiền cấp quyền khai thảc khoáng sản)

1

D

Lĩnh vực Môi trường

1

E

Lĩnh vực phát triền quỹ đất

1

F

Lĩnh vưc thanh tra (thuộc thầm quyền xừ phạt; thuộc thấm quyền UBND tinh xử phạt)

1

Ghi chú:

(10)Ghi chú: trường hợp đã đã có quyểt định cùa tinh thì ghi sá ki hiệu, ngày tháng năm: hoặc thông tin cần bổ sung làm rõ khác...

TT

Chi tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm sau

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

So sánh số liệu ước thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)với Ke hoạch năm (%)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (*)

%

2

Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý

%

3

Số tiền thông báo phí nước thài công nghiệp

Đồng

4. BÀNG TỐNG Hựp TÌNH HÌNH THỤ C HIỆN CÔNG TÁC sự NGHIỆP TÀI NGƯYÉN VÀ MÔI TRƯ ỞNG

Đơn vị thực hiện

HÔSƠTltr NHẠN MỚI

u< TXO •

Công tác trích do

Trích lục

cấp giấy chứng nhận

Cón^ tác đăng ký biền động đất đai

Công tác cắm mốc

Công tác đăng ký giao dịch đàm bảo

ĐK vào sổ cíp Riiy CNỌSD đĩt

cif

Ctat u<

GCK

ctM H

□.út

KVTC

“1

rạ» 4*

£

«*•

-4-

•4»

Trt

**■«

Vin phổng đỉn ký đát đai

CN.

Thành phó

CN. Kỷ

Sơn

CN.Dà Bác

CN. Lặc

Sơn

CN. Yên Thúy

CN. Mai Chiu

CN. Kim Bôi

CN. L*c -

Thủy

CN.

1 Liromg Sơìi

CN. Tân

L|C

CN. C1O Phong

Tổng sổ

Phụ lục 1.5

Biểu mẫu báo cáo Ngành Ke hoạch và Đầu tư

(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A%J /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dãn tỉnh Hòa Bĩnh)

BIÊU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN
CHỈ TIÊU NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐÀU TỬ

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kết quà....

Kế hoạch

Kết quả

So vói kế hoạch

I

Đầu tư ngân sách nhà nước

1

Kết quà giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công

Tỷ đồng

a

Nguồn vốn....

Tỷ đồng

b

Nguồn vốn...

Tỳ đồng

....

11

Thu hút đầu tư

1

Cấp mới chủ trương đầu tư

Dự án

2

Vốn đầu tư đăng ký mới

Tỷ đồng

III

Phát triển doanh nghiệp

1

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

2

Tổng sổ vốn đăng ký

Tỷ đồng

r

3

Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn

Doanh nghiệp

4

Số doanh nghiệp đang hoạt động

Doanh nghiệp

Phụ lục 1.6

Biểu mẫu báo cáo ngành Y tế

(Ban hành kèm theo Quyết định số: A2/ /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày 30 tháng5năm
2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bỉnh)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Thực hiện

Ghi chú

1

Tổng số bác sỹ

Người

2

Số bác sỹ/vạn dân

Người

3

Số bác sỹ tuyển xã

Người

4

sồ xã có bác sỹ

5

Tỷ suất từ vong trẻ < 1 tuổi

/1000 ưẻ đẻ sống

6

Tỷ suất từ vong trẻ < 5 tuoi

/1000 trẻ đẻ sống

7

Tỷ sổ chết mẹ/100.000 ưè đè sốnệ

/100000 trẻ đẻ sống

8

Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin

%

  • Hướng dẫn cách tính toán các chỉ tiêu:
  • Tổng số bác sỹ: là tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh(bao gồm cả các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;
  • Sổ bác sỳ/vạn dân: Tổng số bác sỹ/dân số trên địa bàn X 10.000
  • Sổ bác sỹ tuyến xã: tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh bệnh (bao gồm cà các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn xà, phường, thị trấn.
  • Số xã có bác sỹ: số xã có bác sỹ đang làm việc;
  • Tỷ suất tử vong trẻ < 1 tuổi: Tổng số trẻ < 1 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
  • Tỳ suất tử vong trẻ < 5 tuổi: Tổng số trẻ <5 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sổng trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
  • Tỷ số chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống: Tổng số các trường hợp tử vong trên địa bàn liên quan đến thai sản và sau đẻ 42 ngày (trừ tai nạn và tự từ) trong kỳ báo cáo/100.000 ưẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
  • Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin: số TE < 1 tuổi trên địa bàn được tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin/tổng số trẻ < 1 tuổi trên địa bàn cùng kỳ báo cáo./.

Phụ lục 1.7

Biểu mẫu báo cáo Ngành Khoa học và Công nghệ

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A% /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng năm
2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bĩnh)

BĨẺƯ MẲU BÁO CÁO HOAT ĐỘNG NGÀNH
KHOA HỌC VÀ CỔNG NGHỆ

TT

Tên đề tài, dự án

Cấp tỉnh;. cấp Quốc gia

Bắt đầu thực hiện năm

Nghiệm thu kết thúc, giai đoạn

Ghi chú

TT

Tên sáng kiến

Đon vị thực hiện

Kết quả

Ghi chú

Đạt

Không đạt

TT

Nội dung

Kết quả

Hành vi vi phạm

Hình thức xử lý

Ghi chú

Phụ lục 1.8

Biểu mẫu báo cáo Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: A& /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5năm
2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Biểu 1. Biểu thống kế số liệu trồng trọt

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lưọng

Ghi chú

A

B

1

2

TÓNG DT GIEO TRÔNG

Ha

I. Lúa

1. Lúa

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Chia ra:

a. Lúa ruộng

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

b. Lúa nương

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tân

II. Ngô và cây lương thực cỏ hạt khác

Ha

1. Ngô (bầp)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Kê, lúa mì, lúa mạch, cao lương...

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

III. Cây lấy củ có chất bột

Ha

1. Khoai lang

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Săn (mỳ)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

3. Khoai sọ

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

4. Dong giềng

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

5. Cây lẩy củ có chất bột khác (củ từ, sán dây)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

IV. Cây Mía

1. Mía

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

V. Cây thuốc lá, thuốc lào

Ha

1. Thuốc lá

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Thuốc lào

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

VI. Cây lấy sợi

Ha

1. Bông

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Đay (bố)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

3. Cói (lác)

Diện tích

Ha

Nâng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

4. Lanh

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

5. Cây lấy sợi khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

VII. Cây có hạt chứa dầu

Ha

1. Đậu tương (đậu nành)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Lạc (đậu phộng)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

3. Vùng (mè)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

4. Cây có hạt chứa dầu khàc

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

VIII. Cây rau, đậu, hoa, cây cành

Ha

ỉ. Rau các loại

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

a. Rau lấy lá

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Rau muống

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Cải các loại

Diện tích

Ha

Năng suẩt

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Rau cần

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Băp cãi

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Súp lơ

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Rau ngót

Diện tích

Ha

Năng suất .

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Rau mùng tơi

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Rau lấy lá khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tẩn

b. Rau lẩy quả

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Dưà hấu

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Dưa chuột/ dưa leo

Diện tích

Ha

Năng suât

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Bí xanh

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Bi đỏ (Bí ngô)

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Bầu

Diện tích

. Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Mướp

Diện tích

Ha

Năng suẩt

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Su su

Diện tích

Ha

Năng suẩt

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

ớt ữái ngọt

Diện tỉch

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Cà chua

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tẩn

Đậu lấy quà

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Cà pháo, cà tím

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sân lượng

Tấn

Rau lầy quà khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

c. Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Su hào

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tân

Cà rốt

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Khoai tây

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Tỏi tuod các loại

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Hành tây

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Hành cù tươi

Diện tích

Ha

Nàng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Hành Chăm

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

d. Rau các loại khác chưa phân vào đâu

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Đậu các loại

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

a. Đậu xanh

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

b. Đậu đen

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

c

d. Đậu lẩy hạt khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

3. Hoa, cây cành

* Hoa các loại

a. Hoa lay ơn

Diện tích

Ha

Sản lượng

1000 bông

b. Hoa hồng

Diện tích

Ha

Sản lượng

1000 bông

c.

Ha

d. Hoa các loại khác

Diện tích

Ha

Sàn lượng

1000 bông

* Cây cảnh các loại

Ha

a. Hoa đào

Diện tích

Ha

Sàn lượng

1000 cây

b. Hoa mai

Diện tích

Ha

Sản lượng

1000 cây

c. Quất canh

Diện tích

Ha

Sản lượng

1000 cây

d. Bon sai

Diện tích

Ha

Sản lượng .

1000 cây

d. Cây cảnh khác

Diện tích

Ha

Sản lượng

1000 cây

IX. Cây gia vị, dược liệu hàng năm

Ha

l.Cây gia vị hàng năm

Ha

a. Ớt cay

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

b. Sã

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sân lượng

Tấn

d. Cây gia vị hàng năm khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Cây dược liệu hàng năm

Ha

Bạc hà

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Ngải cứu

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

Cây dược liệu hàng năm khác

Diện tích

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

X. Cây hàng năm khác

Ha

1. Cây làm thức ăn gia súc (cò voi...)

Ha

2. Cây làm phân xanh

Ha

3. Cây hàng năm khác

Ha

TT

Chì tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

ì

2

3

4

5

Tổng số

Ha

1. Cây có múi

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suât

Tạ/ha

Sàn lượng

Tấn

1.1. Cam

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

1.2. Quýt

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

1.3. Bưởi

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

1.4. Chanh

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Nhãn

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

3. Vải

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích trồng mới

Ha

Diện tích kiến thiết cơ bản

Ha

Diện tích kinh doanh

Ha

Năng suất

Tạ/ha

Sản lượng

Tân

Biểu 3: Biểu thống kế số liệu chăn nuôi

Tên chi tiêu

Đơn vị tính

Thời điểm 01/4 và 01/11 năm trước

Thời điểm 01/4 và 01/11 năm báo cáo

So sánh

Số tuyệt đối

Số tưong đối (%)

A

c

1

2

3

4

I. Trâu, bò

Con

1. Trâu

Sổ con hiện có

Con

Số con xuất chuồng

Con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

2. Bò

Số con hiện có

Con

Trong tống so:

-Bò lai

Con

- Bò sữa

Con

- Bò cái sữa

Con

Số con xuất chuồng

Con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Sản lượng sữa tươi

Tẩn

II. Lợn

Con

Số con hiện có (không tính lợn sữa)

Con

Chia ra:

- Lợn thịt

Con

- Lợn nái

Con

- Lợn đực giống

Con

Số con xuất chuồng

Con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Sàn lượng lợn sửa bán giết thịt

Tấn

III. Gia cầm

1.000 con

1. Gà

1.000 con

a. Số con hiện có

1000 con

Chia ra:

- Gà thịt

1000 con

+ Gà ta

1000 con

+ Gà Công nghiệp

1000 con

- Gà đẻ trứng

1000 con

+ Gà ta

1000 con

+ Gà Công nghiệp

1000 con

b. Số con xuất chuồng

1000 con

+ Gà ta

1000 con

+ Gà Công nghiệp

1000 con

c. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

+ Gà ta

+ Gà Công nghiệp

Tấn

d. Sản lượng trứng trong kỳ

1000 quả

+ Gà ta

1000 quả

+ Gà Công nghiệp

1000 quả

2. Vịt, ngan, ngỗng

1000 con

a. Vịt

Số con hiện có

1000 con

+ Trong đó: Vịt đẻ trứng

1000 con

Số con xuất chuồng

1000 con

Sàn lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Sản lượng trứng

1000 quà

b. Ngan

Số con hiện có

1000 con

+ Trong đó: Ngan đẽ trứng

1000 con

Số con xuất chuồng

1000 con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Sản lượng trứng

1000 quả

c. .

Ngỗng

Số con hiện có

1000 con

+ Trong đó: Ngồng đè ưứng

1000 con

Số con xuẩt chuồng

1000 con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Sản lượng trứng

1000 quả

3. Gia cầm khác

1000 con

a. Chim cút.

Số con hiện có

1000 con

Số con xuất chuồng

1000 con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Sản lượng trứng

1000 quả

b. Bồ câu

Số con hiện có

1000 con

Số con xuẩt chuồng

1000 con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

c.Đà điểu...

sồ con hiện có

Con

Số con xuất chuồng

Con

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

Ghi chú: Mốc sổ liệu 01 tháng 4 dùng cho báo cảo 6 thảng, mốc sổ liệu 01 tháng 11 dùng cho báo cáo năm

Phụ lục 1.9

Biểu mẫu báo cáo ngành Ngoại vụ

Biểu 1

BẢNG TỒNG HỌP ĐOÀN RA - VÀO THựC HIỆN NĂM

(Thời gian láy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)

I. ĐOÀN RA

TT

Tên đoàn

Danh nghĩa đoàn

Trưỏng đoàn

(Tên và chức vụ)

Số thành viẽn

Dcn nước

Nội dung hoạt động/ Lý do

Thòi gian thực hiện

Nguồn kinh phí

Ngày ban hành văn bản

Gbi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1.

II. ĐOAN VAO

TT

Tên đoàn vào

Danh nghĩa đoàn

Đen từ nước

Trường đoàn

Sá thành viền

Nội dung hoạt động

Thời gian thực hiện

Ngày ban hành văn bân

Ghi chú

1.

2.

  1. Tên đoàn'. Đoàn cùa cư quan nào, cấp nào
  2. Danh nghĩa đoàn', đoàn đối ngoại, nghiên cứu, thăm nội bộ, đào tạo, nghiệp vụ,...
  3. Trường đoàn: ghi rõ họ tên, chức vụ
  4. sổ thành viên: ghi rõ số lượng thành viên đoàn
  5. Dấn nước/đến từ nước: ghi đáy đú tên các nước đen cõng tác theo lộ ưình/ tên nước đoàn vảo
  6. Nội dung làm viịc/Lý do: tóm út nội dung làm việc chính hoặc lý do đi nước ngoài
  7. Thời gian thực hiện: Ghi cụ thề ngáy, tháng, năm triển khai hoạt động
  8. Nguõn kinh phi: Ghi cụ the kinh phí đoàn chi từ khoản nào, lấy từ nguồn nào,
  9. Ngày ban hành văn bán: ghi rõ số, ký hiệu và ngày của văn bản do Sờ Ngoại vụ làm thú tục cho đoàn ra/đoản vào

Biểu 02

BẢNG TỐNG HỢP ĐIÈỤ ƯỚC, THỎA THUẬN, HỌP ĐÒNG QUỐC TÉ NĂM

(Thời gian lấy số liệu báo cáo: lừ ngày đến..............)

I. ĐIÈU ƯỚC, THỞA THUẬN QUÓC TÉ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ BÁO CÁO

STT

Tên thỏa thuận, điều ước, hợp đồng quốc tế (ghi dày du)

Danh nghĩa ký

(thành phố/địa phương/cơ quan, dơn

vi)

Đối tác nưóc ngoài

Quốc gia

Ngày ký

Ngày hiệu lực

Tình trạng hiệu lực

(chưa phê duyệt/đang hiệu lực/dự kiến ký két)

Thời hạn hiệu lực (vô thời hạn, thời hạn ... năm)

Cơ quan, đơn vị ký kết hoặc đề xuất, tham mưu ký kết

Ghi chú

1.

2.

STT

Ten thỏa thuận, điều ước, họp đồngquốc te

Đỗi tác nưức ngoài

Nưác ký két

Danh nghĩa ký

Dự kiến ngày ký

Cơ quan, đơn vị đề xuất ký

Ghi chú

I.

2.

Chú thích:

  • Điều ước quổc tể: Văn bản ký nhân danh Nhả nưởc. Chính phủ Việt Nam với Nhà nước, Chỉnh phù nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế.
  • Thỏa thuận quắc lé: văn bản ký nhân danh cơ quan nhà nước ớ Trung ương, đja phương.
  • Hợp đòng quác tề: hợp đông thỏa thuận giữa cơ quan, đơn vị với đoi tác nước ngoài.
  • Cam két quắc tẽ: cam kết nêu tại tuyên bó, thông cáo chung,... hoặc thỏa tliuận cùa Lãnh đạo cấp cao với dối tác nước ngoài.
  • Kỷ nhân đoàn CÔỊ) cao: nêu tên chuyên thăm của LSnh dạo Đãng, Nhà nước, Chính phù Việt Nam ra nước ngoài hoặc Lãnh dạo cấp cao nước ngoài, tổ chức quốc té thăm Việt Nam ncu điều irớc, thỏa thuận, hợp đồng hoặc cam két quốc té được ký két nhân dịp đoàn cấp cao dó.

Biểu 03

BẢNG THÓNG KÊ TỎ CHÚC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUÓC TẾ

(Thời gian lắy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)

TT

Tên hội nghị, hội thào quốc tế

Cơ quan chủ trì tổ chức

Cơ quan tham mưu tổ chức và các đơn vị phối hựp

Chũ đề, nội dung hội nghị, hội thào

số ngày

Thời gian tả chức

Địa điểm tổ chức

Ghi chú

1

2

Tổng cộng

Phụ lục 1.10

Biểu mẫu báo cáo ngành Công Thương

(Ban hành kèm theo Qưyêt định sô: /2019/QD-UBND ngày ỈO tháng5năm 2019 của ửy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

BÁO CÁO CHÌ SÔ SẢN XUÁT CÔNG NGHIỆP
Tháng năm

Đơn vị: %

TT

Chỉ tiêu

Các tháng năm báo cáo so vó'i tháng hình quân năm gổc 2010

Tháng báo cáo so vói tháng trước của năm báo cáo

Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trước

Lũy ke đen tháng báo cáo so với lũy kế cùng kỳ năm trước

Tháng 1

Tháng 12

A

B

1

......

12

13

14

15

Toàn ngành công nghiệp

1

Khai khoáng

2

Công nghiệp chế biển, chẻ tạo

Sàn xuất và phân phối diện, khí dốt, nước nóng, hơi nước và diều hòa không khi

4

Cung cấp nước, hoạt dộng quân lý và xử lý rác thải, nước thài

Người lập biếu
(Ký, họ và tên)

Ngưòi kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02

BÁO CÁO MỘT SÓ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YÉƯ
Tháng năm

11

Chỉ tiêu

Đon vị tính

Mã sô

Năm báo cáo

Năm trưó’c

Tỷ lệ (%)

Thực hiện tháng trưóc

UÓ'C tính tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuấi tháng báo cáo

Thực hiện tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đen cuôi tháng báo cáo

ủ’ức tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước

Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước

Lũy kế đen cuôi tháng báo cáo so vói cộng dồn cùng kỳ năm trước

A

B

c

D

1

2

3

4

5

6=2/1

7=2/4

8=3/5

Sân lượng một số sản phẩm công nghiệp chù yếu

Sàn phẩm

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành theo Quyết định 39/2010/QĐ- TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thù tirửng Chính phủ - Cấp 5

Đơn vị hiện vật

, ngày.... tháng... năm

Nguôi lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dâu)

Biểu sá 03

BÁO CÁO KIM NGẠCH XUẤT KHÁU, NHẬP KHÂU
Tháng năm

TT

Chỉ tiêu

Năm báo cáo

Năm trước

Tỷ lệ (%)

Thực hiện tháng trước

Uức tính tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Thực hiện tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đen cuối tháng báo cáo

Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước

Ước tính tháng báo cáo so vứi thực hiện tháng cùng kỳ năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

SỐ luợng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

SỐ lượng

Trị giá

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=3/1

12=4/2

13=3/7

14=4/8

15=5/9

16=6/10

III

Xuất khẩu

1

Giá trị xuất khẩu hàng hóa

2

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

Triệu USD

Đơn vị tính: số lượng: Nghìn tấn; Giá trị:

(Ghi theo Danh mục các mật hàng xuất khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số

4 l/2016/TT-BCT)

IV

Nhập khẩu

Giá trị nhập khẩu hàng hóa

2

Mặt hàng nhập khẩu chù yếu

(Ghi theo Danh mục các mặt hàng nhập khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số 41/20I6/TT-BCT)

Ngưừi lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểin tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đon vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 04

TỐNG MÚC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH vụ
Tháng năm

TT

Chỉ tiêu

Năm báo cáo

Năm trước

Tỷ lệ (%)

Thưc hiện tháng trưóc

ƯÓ'C tính tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Thực hiện tháng báo cáo

Cộng đồn từ dầu năm đến cuối tháng báo cáo

Ước tính tháng báo cáo so vói thực hiện tháng trước

Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so vói cùng kỳ năm trước

A

B

1

2

3

4

5

6=2/1

7=2/4

8=3/5

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ

Bán lẻ hàng hóa

Lưu trú, ăn uống

Du lịch

Dịch vụ khác

Nguôi lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưỏ’ng đơn vị
(Kỹ, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.11

Biểu mẫu báo cáo ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

(Ban hành kèm theo Quyết định số: A 2) '2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

BIẺU MẦU SÓ LIỆU THỤC HIỆN CHỈ TIÊU PHÁT TRIÈN sụ NGHIỆP VĂN HÓA, THÉ THAO VÀ DU LỊCH
Kỳ báo cáo ( )

TT

Chỉ tiêu

Don vị

Kct quà

Chì tiêu giao

Kct quả

So với chỉ tiêu giao

I

VĂN HÓA

Thiết chế văn hóa

1

Nhà văn hóa

2

Làng, bán, khu dân cư đã quỵ hoạch đất xây dưng nhả văn hóa

3

Số điểm vui chơi trẻ em trong đó

- Cấp tinh

- Cấp huyện

Cấp xã

Xây dựng đòi sống vãn hỏa CƯ sở

1

Làng, tố dân phố văn hóa

Làng, tồ

Tỷ lệ

%

2

Gia đình văn hỏa

Hộ

Tỳ lệ

%

3

Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

Đơn vị

Tý lệ

%

4

Phường, thị trấn đạt chuẩn VMĐT

Phường

Thị trấn

5

Xã đạt chuẩn văn hóa Nông thôn mới

Hoạt động văn hóa, văn nghệ quần chúng

1

Số đội văn nghệ quần chúng

Đội

- Số buổi biểu diễn

Buổi

- Lượt người xem

Lượt

2

Tồng số buổi tuyên ưuyền lưu dộng

Lượt

Tổng số lượt người xem thông tin lưu động

Người

3

Số buổi chiếu phim

Buổi

Trong đó: - Vùng 111

Buổi

- Phục vụ người xem

Lượt

3

Số buổi biếu diễn nghệ thuật

Buổi

Trong dó: - Vùng II - III

Buổi

- Phục vụ người xem

Lượt

4

Hoạt dộng Thư viên:

- Tổng số sách, tạp chí

Bàn

- Số lượt sách, báo luân chuyển

Lượt

- Số thẻ bạn đọc

Thề

- Phục vụ số dộc già

Lượt

Di sản văn hóa

1

Báo táng cấp tinh

2

Bào tàng ngoài công lập

3

Tồng số hiện vật có trong các bảo tàng

4

Tồng số di tích

- Di tích cấp quốc gia

- Di tích cấp tinh

5

Di tích được xếp hạng cắp tinh trongnăm

II

THẺ DỤC THẺ THAO

The thao quần chúng

1

số người tập TDTT thường xuyên

Người

2

Tý lệ

%

3

Số người đạt chế độ rèn luyện thân thề theo tiêu chuẩn

Người

4

Số Hộ gia đình thề thao

Hộ

5

Tỹlệ

%

6

Số Cáu lạc bộ TDTT

CLB

7

Đào tạo HDV

HDV

8

Số giải thề thao cấp huyện, TP

Giải

9

Giải thế thao cấp tinh

Thể thao thành tích cao

1

Vận động viên đạt Kiện tướng

VĐV

2

Vận động viên cấp 1 quốc gia

VĐV

3

Tham gia giãi thể thao toàn quốc và khu vực

Giải

4

Tồng số Huy chương tại các giãi thể thao toàn quốc và khu vực

HC

Huy chương Vàng

- Huy chương Bạc

Huy chương Đồng

III

1

DU LỊCH

Tồng số khách tham quan du lịch

Lượt

Trong đó: - Khách quốc tế

- Khách nội địa

2

Thu nhập du lịch

Tỷ đồng

IV

LĨNH Vực GIA DĨNH

1

Mô hình phỏng chống BLGĐ

Mô hình

2

Câu lạc bộ gia đình phát triền bền vũng

CLB

3

Số nhóm PCBLGĐ

Nhóm

4

Số địa chi tin cậy ở cộng đồng

Địa chi

5

Số vụ BLGĐ

Vụ

Phụ lục 1.12

Biểu mẫu báo cáo Ngành Giao thông vận tải

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: ĂĨJ /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5năm

2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bĩnh)

Biểu số 01

BÁO CÁO SỐ LIỆU KIÊM TRA ĐẢM BẢO TRẬT Tự AN TOÀN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BÔ VÀ CÔNG TÁC PHỐI HỢP KIÊM TRA TẢI
TRỌNG XE TẠI TRẠM KTTTX (TC38)
Tháng nãm

Nội dung thanh tra kiểm tra

Số xe kiểm tra

Số xe

vi phạm

• Lập

biên bản

Phạt tiền

Tước GPLX

Kiềm tra xe quá khổ, quá tải (cân xách tay)

Trạm cân (TC38)

Kiềm tra độc lập điều kiện kinh doanh vận tải khách

Tổng

Biểu số 02

BÁO CÁO SỐ LIỆU CÔNG TÁC KIỂM TRA xử LÝ BẢO VỆ KẾT CÁU
HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG Bộ

Tháng năm

Nội dung

Xây nhà kiên cô

Xây nhà ờ cấp

3,4

Nhà tạm

Công trình tạm thời

Vi phạm khác

Tống số vụ vi phạm

Số vụ vi phạm

Tuyến đường

Địa bàn huyện, ÍP

Biểu sổ 03

BÁO CÁO CÔNG TÁC TÔ CHỨC SÁT HẠCH, CẤP GIÁY PHÉP LÁI XE
Tháng năm

Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng AI

Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX ôtô các hạng

Tổng

Đổi, cấp lại GPLX

(Đơn vị tính: Người)

(Đơn vị tính: Người)

(Đơn vị tính: Người)

Đào tạo

Sát hạch

cấp GPLX

Đào

tạo

Sát hạch

Cấp GPLX

Đào tạo

Sát hạch

Cấp GPLX

• •

••

Biểu số 04

Báo cáo số liệu phân (ích tai nạn giao thông đường bộ

Tháng.... năm

PHÂN TÍCH TNGT ĐƯỜNG Bộ THÁNG NĂM ....

Số liệu cộng dồn

Tháng báo cáo

số liệu .... tháng năm .... (1)

So vói cùng kỳ nãin trước

Số liệu tháng... năm ■ ....(2)

So với cùng kỳ năm trước

Số vụ

Tý lí %

(+;-)

Tý lộ %

SỔ vụ

Tỳ lệ %

Týlộ%

I

sú vụ TNGT dtrửng bộ trong kỳ

Tông thiệt hại

SỐ người chết

Sô ng bị thương

Tuy ỉn đường gây tai nạn phân tích

Dường Quốc lộ

Sổ vụ

Thiệt hợi

Chểt

Bị thương

Dường tính lộ

Sổ vụ

Thiệt hại

Chết

Bị thương

Dường Nòng

số vụ

thôn

Thiệt hại

Chết

Bị thương

Đường Nội thị

SỔ vụ

Thiệt hại

Chét

Bị thương

2

Phương tiện gây tai nạn phân tích

Ôtô

Mỏ tô, xe máy

Phương tiện khác

3

Dộ tuổi giới tính liên quan đền tai nạn

Đối tượng gãy tai nan là Nam giới

Đổi tượng gây tai nan lả Nữ

Từ 18 đến 27

Từ 27 đến 55

Trên 55 tuổi

Dưới 18 tuổi

4

Thời gian xảy ra tai nạn phân tich

Từ 0 đen 6 11

Từ 6 đến 1211

Từ 12 đến 18h

Từ I8dcn24h

5

Tình hình đăng ký, quàn lý PTGT

Otỏ mới

Otô hiện Q1

Motô mới

Tổng số mô tồ đang quàn lý

II

Công tác tuần tra kiểm soát điròng bộ

(Pt theo sổ tr.hợp)

Đà.lộp Biên bàn (Trường hợp)

- Phạt tiền

Số trường hợp

Số tiền (lOOOđ)

- Phương tiện tạm giữ

- Tước GPLX

- Thông báo

Ptích vi phạm

Không mũ

Không GPLX

VP NĐcồn

Sai đường

Dưới 16

Chờ quá ưọng tải

Tổc độ

Xc khách vi phạm

Chuyển hướng

Kiểm tra tải trọng

Ktra PT

LậpBB

Xứ phạt

Tiền phạt (lOOOđ)

III

Công tác tuần tra kiểm soát đường thủy

Vụ

Tiền phạt (lOOOđ)’

(1): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cáo đến tháng báo cáo (bao gồm cả số liệu tháng báo cáo). (2); Số liệu tháng báo cáo.

Biểu số 05

BÁO CÁO SÓ LIỆU SO SÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH
(Từ đến ...)

SÍT

Dịa bàn

Số vụ

Số ngưòi chết

Số người bị thương

(2)

(3)

(+/-)

%

(4)

(5)

(+/-)

%

(6)

(7)

(+/-)

°/o

1

TP. lloà Bình

2

Kỳ So n

3

Cao Phong

4

Lương Som

5

Dà Bác

6

Mai Châu

7

'rân Lạc

8

Lạc Son

9

Lạc Thủy

10

Yên Thủy

11

Kim Bôi

Cộng

- (1), (3), (5), (7): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cđo tới thời điềm báo cáo. - (2), (4), (6): Số liệu cùng kỳ năm trước.

Phụ lục 1.13

Biểu mẫu báo cáo ngành Giáo (lục và Đào tạo

(Ban hành kèm theo Quyét định sô: /20I9/QĐ-UBND ngày ỈO thángB năm 2019 của ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

QUY MÔ SỐ TRƯỜNG NÃM HỌC

TT

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Tổng số trưòng/ lóp/học sinh

Côn gl?p

Ngoài công lập

CHIA RA

Trirửng chuẩn quốc gia

Sáp nhập năm học

Mầm non

Tiều học

TI1CS

TH&THCS

PTCS

Bán trú

Tiêu học

THCS

Tỉ ỉ &

TỈỈCS

Mầm non

Tiều học

THCS

TH&

THCS

Cõng lặp

Ngoài cóng lập

Công lập

Ngoài công lặp

Công lập

Ngoài công lập

Công lập

Ngoài cồng lặp

1

2

3

4

5

7

8

9

10

11

12

13

!4

13

16

17

18

19

20

21

1

Kỳ Sơn

2

Lương

Sơn

3

Thành phố

4

Cao Phong

5

Đả Bắc

6

Tân Lạc

7

Lạc Sơn

8

Mai Châu

9

Lạc Thúy

10

Yên Thủy

11

Kim Đôi

Tồng

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5?

Lưu ý: Cột 3 = cột 6 + cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10 + cột II + cột 12+ cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17

Cột 4 = cột 6 + cột 8 + cột 10 + cột 12 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17

Cột 5 = cột 7 + cột 9 + cột 11 + cột 13

Biểu số 02

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÓA BÌNH

PHÒNG

QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC

TT

Phòng GD

Tổng sổ

Biên chê

Nhân viên

11D68

HĐ khác

Đơn vi trực thuộc phòng GD

Biên ché

Nhân viên

1IĐ68

1IĐ khác

Phòng GD

Biên chí

Nhân viên

HĐ68

Trưng tộp» Biệt phái

Ghi chú

CBQ L

Giáo vién

CBQ L

Giảo viên

CBQ L

Chuy ên viên

1

Kỳ Sơn

2

Lương

Sơn

3

Thành phố

4

Cao

Phong

5

Đà Bấc

6

Tân Lạc

7

Lạc Sơn

8

Mai Châu

9

Lạc Thủy

10

Yên Thủy

11

Kim Bôi

Tổng

Biểu số 03

SỞ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO HOA RÌNH

TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM...

SỐ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NĂM HỌC ...

TT

Trirờng/Trung tâm

Tồng sỗ học sinh dầu năm học

Học sinh bõ học

Ti lệ %

Ghi chú

Thủ trưỏng

Biểu số 04

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH

PHÒNG

SÓ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NÁM HỌC ....

TT

Phòng GD&ĐT

Tổng số HS đầu năm học

Học sinh bỏ học

Ti lộ

•/.

Trong đó

Mầin non

Tiều học

THCS

TH&THCS

TSHS dầu năm

Học sinh bỏ học

Ti lệ %

TSHS dầu năm

Học sinh bô học

Ti lệ %

TSHS đầu nSm

Học sinh bô học

Ti lệ %

TSHS đầu năm

Học sinh bỏ học

Ti lệ %

1

Kỳ Sơn

2

Lương Sơn

3

Thành phố

4

Cao Phong

5

Đà Bắc

6

Tân Lạc

7

Lạc Sơn

8

Mai Châu

9

Lạc Thủy

10

Yên Thủy

11

Kim Bôi

Tổng

Lập biểu

Biểu số 05

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH

TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM

QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC ....

TT

Triròng/Trung tâm

Tổng số

Biên chế

Nhân viên

HD68

ỈIĐ khác

CBQL

Giáo viên

>

ĐH

ĐIl

TC

Cao cấp CT

Trung cấp CT

Sơ cáp CT

ĐH

ĐH

TC

Cao cấp

CT

Trung cấp CT

Sơ cấp CT

1

2

Ngưòi lập biểu Thù trường

Phụ lục 1.14

Biểu mẫu báo cáo ngành Thông tin và Truyền thông

(Ban hành kèm theo Quyết định so: /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5~năm

2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

BẢO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN NHIỆM vụ LĨNH vực THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN thông

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiên

Luỹ kế

Kỳ báo cáo

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

Bưu chính

1

Sản lượng dịch vụ bưu chính

Báo cáo quý

1.2

Thư trong nước

■ 1.2

Thư từ Việt Nam đi các nước

thư

1.3

Thư từ các nước đến Việt Nam

Cái

1.4

Gói, kiện hàng hóa trong nước

kiên

1.5

Gói kiện hàng hóa từ Việt Nam đi các nước

kiện

1.6

Gói kiên hàng hóa từ các nước đêh Việt Nam

kiện

2

Doanh thu dịch vụ bưu chính

hiệu đổng

3

Sô' lượng điểm phục vụ bưu chính

điểm

Báo cáo năm

Trong đó

3.1

Bưu cục

điểm

3.2

Điểm bưu điện văn hóa xã

diểm

3.3

Điểm phục vụ bưu chính loại hình khác

điển

4

Số tiền nộp ngân sách nhà nước trong lĩnh vực bưu chính

triệu đồng

5

Sô' dân phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính

người

II

Viễn thông, Internet

1

Thuê bao điện thoại cô' định

Thuê bao

Báo cáo năm

2

Thuê bao điện thoại di đông

Thuê bao

3

Thuê bao truy nhập Internet

Thuê bao

3.1

Thuê bao băng rông di động

Thuê bao

3.2

Thuê bao băng rộng cố định

Thuê bao

4

Số lao động trong lĩnh vực viễn thông

Người

Số lao động nữ

Người

5

Tổng doanh thu các dịch vụ viễn thòng

triệu đổng

m

Công nghệ thông tin

Báo cáo

Quý

1

ứng dụng chữ ký số

Số lượng đơn vị đã được cấp

Cơ quan

Số lượng lãnh đạo đã được cấp

Người

2

Hệ thống thư điện tử

Số lượng CBCC được cấp tài khoản thư điện tử

Người

3

Thông tin về thù tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến

Tổng sổ dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, 2

dịch vụ

Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3

dịch vụ

Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 4

dịch vụ

III

Hoạt động In, phát hành, phát thanh truyền hình

Báo cáo 6 tháng, năm

1

Cơ sở in

Hộ/cơ sở

2

Cơ sở phát hành

Hộ/cơ sở

3

Doanh thu

Triệu đổng

4

Tỷ lệ hộ xem được truyền hình

%

5

Tỷ lệ hộ gia đình nghe được đài tiếng nói Việt Nam

%

Phụ lục 1.15

Biểu mẫu báo cáo ngành Xây dựng

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày ỈO tháng 5 năm

2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

BIỂU MẪU BÁO CÁO

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YÉU NGÀNH XÂY DựNG

STT

Nội dung

Đơn vị tính •

Thực hiện cùng kỳ năm trước

Thực hiện trong kỳ báo cáo

A

B

1

2

1

Tổng số công trình khởi công mới trên địa bàn

Công trình

2

Tổng số giấy phép xây dựng được cấp

GPXD

Cấp cho nhà ở riêng lẻ

GPXD

Cấp cho các công trình/dự án

GPXD

3

Tổng số các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng

Công trình

4

Tổng số sự cố về công ưình xây dựng

Sự cố

5

Tồng số công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng

Công trình

6

Tổ sổ vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình

Vụ

7

Tổng sổ dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn

Dự án

8

Tỳ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

%

9

Tỳ lệ chất thải ran sinh hoạt đô thị được thu gom, xừ lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định

%

10

Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng

Căn hộ/nhà ở

-

Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sừ dụng

m

11

Tổng số trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

Trụ sở

-

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2 sàn

-

Sổ lượng trụ sở xây dựng mới, sửa chữa cải tạo

Trụ sở

-

Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữs

lị m2 sàn

12

Một số sản phẩm VLXD chủ yếu

-

Sản lượng xi măng

1.000 tấn

-

Sân lượng gạch xây nung

1.000 viên

-

Sản lượng gạch xây không nung

1.000 viên

HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU MÂU BÁO CÁO

  1. Tổng số công trình khời công mới trên địa bàn (không bao gồm nhà ở riêng lè) là số công trình được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn thu thập, tổng hợp từ các thông tin trong thông báo khởi công do chủ đầu tư gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn. Các công trình xây dụng khời công mới được phân theo các nhóm dự án vấ phân loại theo công năng sử dụng;
  2. Tổng số giấy phép xây dựng được cấp là số giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Giấy phép xây dựng được cấp cho nhà ở riêng lẻ là giấy phép xây dựng do cơ quan có thâm quyên câp giây phép;
  • Giấy phép xây dựng được cấp cho các công trình/dự án là giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
  1. Tổng sổ các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng là số công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra.
  2. Tổng sổ sự cố về công trình xây dựng: Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.
  3. Tổng số còng trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng: Công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng là các công trình được cơ quan chuyên môn về xây dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư sau khi tiến hành kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và klii hoàn thành đưa vào sử dụng được quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  4. Tổng số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình: Tai nạn lao động (TNLĐ) là tai nạn gây tôn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động trong quá trình thi công xây dựng. TNLĐ bao gồm 03 loại: TNLĐ chết người, TNLĐ nặng, TNLĐ nhẹ;

Tổng số vụ TNLĐ trong thi công xây dựng bao gồm tổng số các vụ TNLĐ xảy ra do sự cố công trình, do sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động, do người lao động, do yếu tố khác trong quá trình thi công xây dựng;

  1. Tổng số dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn: Là tổng số lượng đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận đầu tư và đang triển khai thực hiện đầu tư;
  2. Tỷ lệ dân sổ đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung: Là tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung trên tổng dân số đô thị;
  3. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định: Là tỷ lệ phần ưãm dân sổ đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên tổng dân số đô thị;
  4. Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng số các căn hộ chung cư/nhà liền kề/biệt thự hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

- Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng diện tích căn hộ chung cư/nhà liền kê/biệt thự tính theo m2 hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

  1. Tổnẹ số trụ sở cơ Cịuan hành chính nhà nước: Là tổng sổ công sở làm việc của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các sở, ban, ngành; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã;
  • Tổnệ diện tích sàn xây dựng: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cà các tang hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng mái tum;
  • Số lượng trụ sờ xây dựng mới, sửa chữa cải tạo: Là tổng sổ công sờ làm việc của Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp tình và các sở, ban, ngành; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp xã xây dựng mới, sửa chữa cải tạo;
  • Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tâng mái tum xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa;
  1. Một sổ sản phẩm VLXD chủ yêu
  • Sản lượng sản xuất xi măng: Là tổng sản lượng xi măng sản xuất cùa tất cả các cơ sở sàn xuất xi măng thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;
  • Sản lượng sản xuất gạch xây nung: Là tổng sản lượng gạch xây nung sản xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây nung thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;
  • Sản lượng sản xuất gạch xây không nung: Là tổng sản lượng gạch xây không nung sàn xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây không nung thuộc mọi loại hình kinh tê trên địa bàn;

Cách ghi biểu:

  • Cột 1: Ghi số liệu với các chi tiêu tương ứng tại cột A cùng kỳ năm trước;
  • Cột 2: Ghi sổ liệu với các chỉ tiêu tương ứng tại cột A trong kỳ bảo cáo.
  • Nguồn số liệu: Do UBND cấp huyện, thành phố Hòa Bình thu thập, tổng họp./.

Phụ lục 1.16

Biểu mẫu báo cáo ngành Tư pháp

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aĩ/ /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

BIỂU MÀU SÓ LIỆU CÔNG TÁC XÂY DựNG, THẨM ĐỊNH, KIÊM TRA, RÀ SOÁT VBQPPL

Sổ VBQPPL đăđược ban hành

sódựthảo VBQPPL đàđượcthẩindinh

sốvânbânđỉkicmtra

sổvănbảnđătựkiẻmtra

Suvânbảnquyphạmphổpl uật(VBQPPL) phảidượcràsoát (Ưongkỳbáocáo)

'lông sổ

Chia thcoiênloại

VBQPPL

sốvinbãn do PhòngTưphápdaUiẩtiiđinh

sổvănbản do

CơquanTưphápđSthẩmđịnh

Tổng số

Chia ra

Tông số

Chia ra

Tổng si

Chia ra

Nghịqu yẻtcúa HDND

Quyctd ịnhcũa ÙBND

rẨng sổ

Chia thcotênloạivảnbản

Tổngs ổ

Chia thcotênloạivãnbản

VBQPP PL

Vânbã ncỏch ứa

QPPL

VBQPP PL

Vảnb ãncốc hứa QPPL

Đâđư ợcràs oât

Chưadư ợcràsoú t

SốNghịq uy&của HĐND

SốQuy étdịnhc ủa

UBND

Nghiquyét của IIĐNDdo UBND (rinh

Quyétđịn hcúa UBND

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổngsốtrênđịa bAntính

I.T|lcípfình

n.Tạicốphuyộn

Biểu mẫu sá 02

BIÊU MẪU SỐ LIỆU CÔNG TÁC PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở cơ SỜ

sổtuyêntruyềnvicnphápluậtvảbáocáovicnphápluậttrê nđịabìnlinh

Kcỉquảthụrhiệncôngtácpliổbicn, gỉáođụcphápluật

Tìnhhìnhtẩchúr, cánbộcùatỗhòagi âitrỉnđiabàntinh

KếtquiboỊỉđộngcủatôhòagiải ờ cơsổrtrênđịabàníinh

Tổngsố

Trongđố

Phểbiềnphápluậtlrựcti ếp

Thitimhiễu PL

sốtổhòa giải

sổhòa giảiviê n

(người )

Tổn gsổ

Trongđỏ

sổtuyê ntruyc nviỗnp hápluậ tcapxả

sổbảocảovicnph úpluậtcápliuyộn

SổbáQcâoviénph ảpluộtcuptinh

sócuộự Cuộc)

sốlượtngười ihamdự (Lượtngười)

sổcuộcỉhi (Cuộc)

sólượtn gưừidựt hi (Lượlng ười)

sổv ụviộ chàa giảit hành

sổvụviộ c hòa gi ải khôngth ành

SốYụviộcc hưạgiãiqu yctxong

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

m

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổngsốtrênđjabànt ình

l.Tạicấptinh

II.Tạicắphuyện

Biếu mẫu số 03

BIÊU MẢU SÓ LIỆU CÔNG TÁC TRỌ GIÚP PHÁP LÝ

Phún theo lĩnh vực Trụ'giúp pháp lý

Tổng sổ vụ việc tiếp nhận

Kct quà trọ' giúp pháp lý

Tồng sổ

Chia ra

Đâ hoàn thành

Chuyển đi nơi khác

Chuyền sang kỳsau

Kỳ trước chuyền qua

Phát sinh trong kỳ

Tổng số

Phân theo người thực hiện

Trợ giúp viên pháp lý

Luậtsư

Tư vấn viên pháp luật

Cộng tác viôn khác

A

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổngsố

1

Pháp luật hình sự

1. 1

Tirvắn

-

T rongđótưvấntạitrụsớ

1.

2

Thaingiatổtụng

-

Trongđóbãochữa

1.

3

Đạidiệnngoàitótụng

1.

4

Hìnhthứckhác

2

Pháp luật dân sự, hôn nhân gia đình

2.

1

Tirvấn

-

Tiongđótirvantạitnisờ

2.

2

Thamgiatốtụng

2.

3

Đạidiệnngoàitótụng

2.

4

Hìnhthúckhác

3

Phápluậthànhchính

3.

1

Tưvẩn

-

Trongđótưvấntạitrụsờ

3.

2

Thamgiatổtụng

3.

3

Dạidiệnngoàitótung

3.

4

Hinhthứckhác

4

Các lĩnh vực pháp luật khác

4.

1

Tưvấn

-

Trongđótưvấntạitrụsờ

4.

2

Thamgiatốtụng

4.

3

Đạidiộnngoàitốtụng

4.

4

Hinhthứckhác

Phụ lục 1.17

Biểu mẫu báo cáo ngành Lao động — Thương binh và Xã hội
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: d/b /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO tháng 5
năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bình)

Biểu số 01

BÁO CÁO HẲNG THÁNG, QUÝ, NÁM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRựC THUỘC
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu cả năm

Ghi chú

Kế hoạch

Thực hiện

I

Việc làm

1

Số lao động được giải quyết bảo hiểm thất nghiệp trong tháng

người

Không

Kinh phí

Triệu đồng

2

Số Lao động được tư vấn giới thiệu việc làm tại Trung tâm

Người

Trong đó Số người được tuyển dụng

Người

II

Bảo trự xã hội

1

Số lượt đổi tượng được Quản lý nuôi dưỡng tại Trung tâm Công tác xã hội

Người

2

Số đối tượng mới tiếp nhận vào trong tháng

Người

3

Số đổi tượng ra trong tháng

Người

III

Điều dưỡng người có công

1

Sô đối Người có công được diều dường tập trung

Người

IV

Phòng, chống tệ nạn xã hội

1

Số người nghiện ma túy được cái nghiện tại các cơ sở cai nghiện ma túy

người

- Bắt buộc

người

- Tự nguyện

người

2

Số người cai băng thuốc Methadone

Người

Ghi chú: Chi tiêu việc làm do Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo Chi tiêu Bảo trợ xã hội: Trung tâm Công tác xã hội báo cáo Chi tiêu điểu dưỡng người có công Trung tâm Điểu dưỡng người có công Báo cảo Chi tiêu phòng, chong tệ nạn xã hội: Các cơ sở cai nghiện ma túy báo cáo

Biểu số 02

BIÊU MÂU SỐ LIỆU KÈM THEO BÁO CÁO THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 9
THÁNG VÀ NĂM DÀNH CHO PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI CẤP HUYỆN BÁO CÁO SỞ

TT

Chỉ tiêu

Đon vị tính

Kế hoạch

Thực hiện

Ghi chủ

I

Lao động, việc làm

Người

1 -

Việc làm trong nước, trong đó

Người

6 tháng, năm

Nông lâm ngư nghiệp

Người

Công nghiệp, xây dựng

Người

Dịch vụ, du lịch

Người

2-

Số lao động được đi làm việc ờ nước ngoài theo hợp đồng

Người

6 tháng, năm

3-

Tỷ lệ thất nghiệp của lao động trong độ tuổi khu vực thành thị

%

Năm

4-

Tỷ lệ lao động trong ngành nông lâm, ngư nghiệp

%

Năm

II

Giáo dục nghề nghiệp

2.1

Tuyển mói giáo dục nghề nghiệp

người

-

Cao đẳng,

6 thảng, năm

-

Trung cấp

6 tháng, năm

-

Sơ cấp và và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

cc

6 tháng, năm

Trong đó, dạy nghề cho lao động nóng thôn theo Đe án 1956

u

2.2

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

Năm

Trong đó tỳ lệ lao động qua đào tạo có văn bàng, chứng chì đạt

%

Năm

III

Giảm nghèo

3.1

Số hộ nghèo

Hộ

Năm

Tỷ lệ hộ nghèo

%

Năm

3.2

Số hộ cận nghèo

Hộ

Năm

Tỷ lệ hộ nghèo

%

Năm

IV

Chăm sóc ngưòi có cồng

4.1

Tổng số người có công được hường trợ cấp ưu đãi

người

Tháng, quý, năm

Kinh phí

Triệu đồng

4.2

Tỳ lệ gia đình NCC có mức song bằng hoặc cao hom mức sống trung bình của nhân dân nơi cư trú

%

Năm

4.3

Tỷ lệ xã/phường làm tốt công tác thương binh, liệt sĩ, người, người có công

%

Năm

V

Bảo trợ xã hội

5.1

Tổng sổ đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng

đối tượng

Tháng, quý, năm

5.2

Kinh phí

Triệu đồng

IV

Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

6.1

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cành đặc biệt được trợ giúp

%

Năm

6.2

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với ưẻ em

%

Năm

V

Phòng, chổng tệ nạn xã hội

5.1

Tỷ lệ cai nghiện cho người nghiện ma túy có quyết định của Tòa án áp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc

%

Năm

5.2

Tỷ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn ma túy

%

Năm

5.3

Tỳ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn mại dâm./.

%

Năm

Phụ lục 1.18

Biểu mẫu báo cáo ngành Nội vụ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aỉb /2019/QD-UBND ngày ỊO tháng5năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

Biểu sá 01

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực TỐ CHỨC Bộ MÁY)
Tháng năm

TT

Lĩnh vực

Trực thuộc UBND tình

Trực thuộc Sờ, Ban, ngành

Trực thuộc UBND các huyện, thành phố

Các trường họp khác

Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo

Tháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trước

Chi chú

7

2

■ 3

4

5

6

7

8 ■

9

1

Tổ chức bộ máy

- Thành lập mới

- Sáp nhập, hợp nhất

- Chia, tách

- Tổ chức lại

- Giải thề

, ngày.... tháng... năm Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực CÔNG CHÚC, VIÊN CHỨC)
Thảng năm

TT

Lĩnh vực

Thuộc diện Tỉnh uỷ quàn lý

Thuộc diện Ban Cán sự Đảng

UBND tỉnh quản lý

Thuộc thâm quyên của Sử Nội vụ

Các trường hợp khác

Tháng báo cáo so vói tháng tnróc cùa năm báo cáo

Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trưóc

Chi chủ

1

2

3

4

5

1

Quản lý cán bộ, công chức, viên chức

L Bổ nhiệm mới

- Bổ nhiệm lại

- Kéo dài thời gian giữ chức vụ

- Điểu dộng, luân chuyên

- Tuyến dụng mới

r- Tiếp nhận đối với trường hợp đặc biệt ưong tuyển dụng công chức

- Biệt phái

- Thuyên chuyên

Thoà thuận hợp đồng lao động theo Nghị định số 68

Tinh giản biên chế

, ngày.... tháng... năm

Ngưòi lập biểu Nguôi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 03

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực XÂY DựNG CHÍNH QUYÊN)
Tháng năm

TT

Lĩnh vực

Số liệu cụ thể trong tháng, quý, năm

Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo

Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trước

Chi chú

1

2

4

5

6

1

Xây dựng chính quyền

- Săp xêp, tố chức lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã

- Nhập, đặt tên, đối tên thôn, xóm, tố dân phố

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưởng đơn vị (Kỹ, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.19

Biểu mẫu báo cáo ngành Thanh tra

(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng SÍnăm 2019 của ủy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

THÓNG KÊ SỐ LIỆU

VÈ CÔNG TÁC NỘI CHÍNH VÀ PHÒNG, CHÓNG THAM NHŨNG

(So liệu tinh từ ngàyđến ... ngày

MS

NỘI DUNG

ĐV TÍNH

SÓ LIỆU

A

CÔNG TÁC NỘI CHÍNH

I

Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác nội chính

1

Số văn bản ban hành đế lãnh đạo, chi đạo công tác nội chính.

Văn bản

2

Số cuộc giám sát, kiêm tra, đôn đốc công tác nội chính.

Cuộc

3

Số vụ nghiêm trong, phức tạp về an ninh, trật tự đã chi đạo xử lý.

Vụ

II

Công tác bào đàm an ninh quổc gia

4

Số vụ/người xâm phạm an ninh quốc gia đã phát hiện.

Vụ/người

5

Số vụ/ bị can đã khới tố, điều tra về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.

Vụ/bị can

6

Số vụ/bị can đã truy tố về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.

Vụ/bị can

7

Số vụ/bị cáo đã xét xử vể các tội xâm phạm an ninh quổc gia.

Vụ/bỊ cáo

8

Sổ vụ/người xâm phạm an ninh quổc gia xử lý bằng hình thức khác.

Vụ/người

III

Công tác bào đàm trật tự an toàn xã hội

9

Số vụ/người vi phạm bị xử lý hành chính.

Vụ/người

10

Số vụ/bị can đã bị khởi tố hình sự.

Vụ/bị can

11

Số VỊi/bị can đã bị truy to.

Vụ/bị can

12

Số vụ/bị cáo đã bị xét xử.

Vụ/bị cao

13

Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo đã thụ lý.

Đơn

- Trong dó: số vụ khiếu kiện dông người dã thụ lý.

Vụ

14

Tông số đơn khiêu nại, tô cáo đã giải quyết.

Đơn

- Trong đó: Sô vụ khiêu kiện đông người đã được giải quyêt.

Vụ

B

CÔNG TÁC PHÒNG, CHÔNG THAM NHĨỈNG

I

Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác phòng, chống tham nhũng

15

sồ cuộc giám sát, kiểm tra, đôn đốc công tác phòng, chống tham nhũng.

Cuộc

16

Sổ vụ tham nhũng nghiêm trọng, phức tạp đã chì đạo xử lý.

Vụ

II

Công tác xây dựng và hoàn thiện the chế

17

Số văn bàn quy phạm pháp luật quy định về phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền xây dựng ban hành.

Văn bản

18

Số văn bàn quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước có tác dụng phòng, chống tham nhũng dã xây dưng, ban hành.

Văn bản

III

Tuyên truyền, phố biết, giáo dục pháp luật về phòng, chống tham nhũng

19

sồ lớp, lượt người dược tuyên truyền, phố biển, giáo dục về PCTN.

Lớp/người

IV

Thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng

20

Số đơn vị được kiếm tra/số dơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm về công khai, minh bạch.

Đơn vị

21

Số đơn vị được kiềm tra/sồ đơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm quy tác ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức.

Đơn vị

22

Số người được chuyển đối vị trí công tác đề phòng ngừa tham nhũng.

Người

23

Sô người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập.

Người

24

Số người đứng đầu bị xử lý do để xấy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách.

Người

V

Phát hiện, xử lý tham nhũng

25

Số vụ/người tham nhũng bị phát hiện qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.

Vụ/người

26

Số vụ/người tham nhũng bị xử lý hành chính.

Vụ/người

27

Số vụ/bị can đã khởi tố về các tội danh tham nhũng.

Vụ/bị can

28

Số vụ/bị can đã truy tố về các tội danh tham nhũng.

Vụ/bị can

29

Số vỊi/bị can đã xét xử về các tội danh tham nhũng.

Vụ/bị cáo

30

Tài sàn bị tham nhũng đã phát hiện.

Triệu đồng

31

Tài sàn bị tham nhũng được thu hổi.

Triệu đồng

32

Số người tổ cáo tham nhũng được khen thường.

Người

Biểu số 02a

THÓNG KÊ SÓ LIỆU CHỦ YÉU

VÈ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

MS

NỘI DUNG

ĐV TÍNH

SỎ LIỆU

CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT

01

Sổ văn bản ban hành mới đê thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTN

Văn bản

02

sồ văn bàn được sửa đối, bồ sung để thực hiện Luật PCTN và các vãn bản hướng dẫn thi hành

Văn bản

TUYÊN TKUYẺN, PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VẼ PCTN

03

Số lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật vềPCTN

Lượt người

04

Sô lớp tuyên truyén, quán triệt pháp luật vể phòng, chống tham nhũng được tổ chức

Lớp

05

Số lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bản

Tài liệu

THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHONG NGỪA THAM NHUNG

Công khai, minh bạch trong hoạt động cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị (gọi chung là đơn vị)

06

Số cơ quan, tố chức, đơn vị được kiềm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch

CQ, TC, ĐV

07

Số cơ quan, tố chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch hoạt động

CQ, TC, ĐV

Xây dựng và thực hiện các che độ, định mức, tiêu chuân

08

Số văn bản về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được ban hành mới

Văn bản

09

Số văn bản ve chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được sửa đối, bổ sung cho phù hợp

Văn bản

10

Số cuộc kiểm tra việc thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn

Cuộc

11

Sổ vụ vi phạm các quy định về chể độ, định mức, tiêu chuẩn đã được phát hiện và xử lý

Vụ

12

Số người bị phát hiện đâ vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn

Người

13

Số người vi phạm các quy định vể chế độ, định mức, tiêu chuắn đã bị xử lý kỹ luật

Người

14

Số người vi phạm các quy định vế chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã bị xử lý hình sự

Người

15

'rống giá trị các vi phạm vế chề độ, định mức, tiêu chuẩn được kiến nghị thu hồi và bồi thường (nếu là ngoại tệ, tài sân thì quy đổi thành tiền).

Triệu đổng

16

Tồng giá trị vi phạm chể độ, định mức, tiêu chuấn đã được thu hồi và bồi thường

Triệu đông

17

Số người đã nộp lại quà tặng cho đơn vị

Người

18

Giá trị quà tặng đã được nộp lại (Ncu là ngoại tệ, tài sàn thì quy đổi thành tiền)

Triệu đồng

Thực hiện quy tắc ứng xử, chuyển đổi vị tri công tác của cán bộ, công chức, viên chức

19

Số cơ quan, tố chức, đơn vị đã được kiềm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử cùa cán bộ, công chức

CQ, TC, ĐV

20

Số cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tẳc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử

Người

21

Sổ cán bộ, công chức, viên chức được chuyến đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng

Người

Thực hiện các quy định về minh hạch tài sàn, thu nhập

22

Sô người đirợc xác minh việc kẽ khai tài sản, thu nhập

Người

23

Số người bị kết luận kê khai không trung thực

Người

Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xẩy ra tham nhũng

24

Sô người đứng đấu bị kềt luậh là thiểu trách nhiệm đề xấy ra hành vi tham nhũng

Người

25

Số người đứng đẩu đã bị xử lý hình sự do thiểu trách nhiệm đề xẩy ra hành vi tham nhũng

Người

26

Số người đứng đầu bị xử lý kỳ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra tham nhũng

Người

Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý và phương thức thanh toán

27

Số cơ quan, đơn vị đã áp dụng ISO trong quản lý hành chính

CQ, TC, ĐV

28

Tỷ lệ cơ quan, tồ chức đã chi trà lương qua tài khoản trên tồng số cơ quan, đơn vị trực thuộc

%

PHẤT HIỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG

Qua việc tự kiểm tra nội bộ

29

Số vụ tham nhũng đã được phát hiện qua việc tự kiểm ưa nội bộ

Vụ

30

Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua việc tự kiểm tra nội bộ

Người

Qua hoạt động thanh tra

31

Số vụ tham nhũng được phát hiện qua công tác thanh tra

Vụ

32

Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua công tác thanh tra

Người

Qua công tác giải quyết khiếu nại, tổ cáo

33

Số đơn tổ cáo về tham nhũng thuộc thấm quyền giải quyết cùa các cơ quan, tổ chức

Đơn

34

Sổ đơn tố cáo về tham nhũng đã được giãi quyết

Đơn

35

Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua giãi quyết khiếu nại, tố cáo

Vụ

36

Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua giải quyết khiểu nại, tố cáo

Người

Qua điêu tra tội phạm

37

Sổ vụ án tham nhũng (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tố

Vụ

38

Số đối tượng tham nhũng (thuộc phạm vi quàn lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tố

Người

XỬ LÝ CÁC HÀNH VI THAM NHŨNG

39

Số vụ án tham nhũng đã đưa ra xét xử (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thấm của toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xử sơ thấm đoi với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp)

Vụ

40

Sổ đối tượng bị kêt án tham nhũng (địa phương thống kê kết quà xét xừ sơ thấm cùa toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xừ sơ thẳm đối với các vụ án xáy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp)

Người

41

Trong đó: + So đối tượng phạm tội tham nhũng ít nghiêm trọng;

Người

42

+ sồ đối tượng phạm tội tham nhũng nphiêm trọng;

Người

43

+ Số đối tượng phạm tội tham nhũng rất nghiêm trọng;

Người

44

+ số đối tượng phạm tội tham nhũng đặc biệt nghiêm trọng.

Người

45

Số vụ việc tham nhũng đã được xử lý hành chính

Vụ

46

Số cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỳ luật hành chính về hành vi tham nhũn£

Người

47

Số vụ việc tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét đế xử lý (chưa có ket quả xử lý)

Vụ

48

Số đối tượng tham nhũng dã được phát hiện, đang được xem xét để xừ lý (chưa có kết quả xử lý)

Người

Tài sản bị tham nhũng, gây thiệt hại (lo tham nhũng đã phát hiện được.

49

+ Băng tiên (tiên Việt Nam + ngoại tệ, tài sàn khác được quy đôi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

50 1 + Đất đai

2 m

Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã được thu hồi, bồi thường

51

+ Bang tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đoi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

52

+ Đất đai

2 m

Tài sản tham nhũng, gãy thiệt hại do tham nhũng không thể thu hồi, khắc phục được

53

+ Bấng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sán khác được quy đổi ra tiến Việt Nam)

Triệu đồng

54

+ Đất đai

n?

Bảo vê người tổ cáo, phát hiện tham nhũng

55

Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã bị trà thù

Người

56

So người tố cáo hành vi tham nhũng đã được khen, thưởng, trog đó

Người

+ Tặng Băng khen của Thù tướng Chính phủ

+ Tặng Bang khen của Bộ, ngành, địa phương

+ Tặng Giấy khen

Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐỢN VỊ (Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

  • Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mau đề trong.
  • Các địa phương chì đưa vào biêu mâu này số liệu thống kê về két quả cóng túc PCTN của địa phương, không thống kê kết quả của các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn.
  • Lưu ý khi báo cáo không sứa đói nội dung các tiêu chí báo cáo trong biếu mẫu.

Biếu số 02a

TT

Tên vụ

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị xảy ra sự việc

Cơ quan thụ lý, giải quyct vụ việc

Tóm tắt nội dung vụ việc

1

2

ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐỌN VỊ
(ký tên, đóng dấu)

Biểu số 03

TỎNG HỢP KÉT QUẢ THANH TRA HÀNH CHÍNH

Dan »j

só cuệe thanh tra

sả dơn »iđ«yr thinh

si dan *I<6H phjm

|*í«»

Kiên Hịbi

Ktcn nn>ú kMC

KUaotk|iỸlý

Di tho

KUm tra. OinaicriỊe thyc kA ktịa thanh Ira. «k*h lá lý ví thinh tra

Ghi chủ

Tín,

D»nx lhychifn

Hình thửr

nối dí

rUo (hoịc Hi án

q«y thinh ttk)

Dlt (ml

TUn (Tcd)

DÍt <—2»

iư. (ĨM)

Dl( (■»)

ninh thính

Ch«,/n co qun diền tr.

(Trđ)

DÍt (-1)

Tint4

KÍ< ^ni kirán tra. din dic

Kỳ tnràr chnyj«

khai tron kỷ Mo

Theo Kể ho»< h

X.

Kh (hóc '”ÍT

Dỉ bia binh Mi M-

Ti chứe

Vf

Dii •«T»I

KLTT»* ODiậlý đi k4* m.46n tiic

nỉníTrđ)

oit («nl)

Dhrârlý hlah chính

1)1 khởi tá

rh.

Ibn

Di

nat tha

Di thn

Ti chór

Dổi ượng

MS

1

2

3

4

5

6

7

1

10

II

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

.... ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) Lưu ý: -Cột(l) = (2) + (3) = (4) + (5); -Cột 10 = (12)+ (14) -Cột 11 =(13)+ (15)

  • Biểu náy không bao gồm kết cỊuã thanh tra chuyên ngành và kết quá thanh tra trách nhiệm thực hiện thực hiện pháp luật về thanh ưa, giải quyết khiếu nại, tố cáo và PCTN
  • Cột 20, 21 là Tong kết quà thu hồi trong quả trình thanh tra hoặc ngay sau khi có kểt luận thanh

ưa và kết quả kiếm tra, đôn đốc xứ lý sau thanh tra

  • Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết

quá thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc

Biểu số 04

TÓNG HỢP KẾT QUẢ xử LÝ DƠN THU' KIHÉU NẠI, TỚ CÁO

Phla loệi đon kbihi 4 CÀ® (4 đon)

I«ớ> Bbận

tòi quyíi

ngay thảng

Dan lUp nbịr trong kỹ

Ma đỉl dai

thim qujên

nhi*. »x

Dan kỹ Irvớc chuyea »»■!

Cíclúnh
ũch.

rh/đò

năm

THÙ TRƯỞNG

ĐON V|

(kỷ tân, đóng dấu)

Lưu ý:

  • Tổng đơn cột số (7) + cột (14) = Tồng sổ đơn từ cột (20) đến cột (22) = Tồng số dơn từ cột (23) đến cột (25)
  • Cột (6) đù điều kiện xử lý là loại đơn không trùng lặp, có danh và rô nội dung, địa chi
  • Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành, dịa phương thống kê kết quà thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc

Biểu sổ 05

TÓNG HỢP KÉT QUẢ GIẢI QUYÉT ĐƠN KHIÊU NẠI

D

1

Dcrakhiía MílhafrclhẲ« Ruỹu

KÍt qua giâl qoyíi

Chipbkab ihôl p.. giã. q.yTllben w <1^

Vif< thi Uab qaytt đ|ah pii quyét Uiểa a*J

Gh. cha

ĩing »ố đoa khili

"•»

Trong đõ

D4 giải quy/t

Phin tlch kh quá (vụ v»{<)

Kl/nnxH Iha hỉi cho Nhi

■ wox

Tri 1*1 cho c&ag đỉa

Si

ngròi

tri hi qayỉa M

Kiía ngbl *» lý ũnb cbiab

o.nyín <• quan iih> tra. UM lố

q»H< i(ũ phiiU

Di

*»» M-

Tb. u.

Tri l*i cha Ctag dla

PUilhe

Dỉ tha

PMIIrt

Di tri

Khií ư 0*1 llúag

KHÍ

Mi

Kbií.

đũng ri

cai qạ>i< iln 1

CUI quyMln ỉ

Sỉ v»

siđỉi tvựnx

Khqui

SẶV»

qưyll đúng Ibóvhr

1 11 i f

Doa

* Mo CÀO

Don tỉa kỹ tnrtc rhuyỉr ung

Tiag »•€«

sồđaa

Ihụộc thiăl

sỉvV »*< Ibu^c thiaa

slv, ^giií q«)<< bing QD hĩnh chinh

si VV rãt đ

Công nhịn QĨ> £*.

IIỊt.

Tiỉa (TnJ)

DẮl («2>

(Trđ)

DỈI (-7)

?

S4

■gvửi đi M

lá lý

s-ịea í.

siđí |VT»I

M>M

Tiểa (TrO

y _J

Tiỉa CTrđ)

Dit (Mỉ)

riỉa (Trtl

DỈt (-7)

r4a (Trđ)

DỈI (-7)

M s

l-2»3

2

4

$

7

1

9

10

II

12

1}

>4

1}

16

17

II

19

20

21

22

2)

24

2$

26

2?

21

29

J0

Jl

J2

M

M

J5

36

37

31

T i

r

Lưu ý:

  • Đồi với các ngành quản lý ngành dọc ở địa phương không tồng hợp

Ngày, tháng, năm

THỦ TRUÔNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Biểu số 06

ngày tháng năm

Lưu ý:

  • Đối với các ngành quàn lý ngành dọc ờ địa phương không tồng hợp;

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu số 07

TỐNG HỢP KÉT QUẢ TIÉP CÔNG DÂN

THÙ TRƯỞNG ĐC

(ký tên, đóng dí

Lưu ý:

  • Số liệu đă thống kê ờ các cột từ cột 1 đến cột 8 thi không thống kẻ lại váo các cột từ cột 9 đến cột 16
  • Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành. đ(a phương thảng ké két quà thực hiện của các đơn vi

trực thuộc./.

Phụ lục n

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO KÉT QỮẤ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
GIAI ĐOẠN TỪ.... ĐẾN....

(Ban hành kèm theo Quyết định sồ: A2/ /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày so tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh)

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ....

  1. Công nhận sáng kiến:
  1. Lĩnh vực hoạt động của Cơ quan/Đơn vịl:
  2. Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến:
  3. Tổng số sáng kiến được công nhận:
  4. Biểu tổng họp:

STT

Họ và tên tác giả

Tên sáng kiến

Mô tả tóm tắt bản chất của sáng kiến

Lợi ích kỉnh tế-xã hội có thể thu đưực do áp dụng sáng kiến

  1. Áp dụng, chuyển giao sáng kiến:
  1. Áp dụng sáng kiến:
  • Tổng số sáng kiến đang được áp dụng:
  • Tống mức đầu tư của Nhà nước:
  • Tổng sổ tiền làm iợi của các sảng kiến đang được áp dụng:
  • Tổng số tiền trà thù lao cho tác giả sáng kiến:
  • Biểu tổng hợp:

STT

Họ và tên tác giả

Tên sáng kiến

Mức đầu tư của Nhà nước để tạo ra sáng kiến

Hiệu quả áp dụng

(Tiền làm lợi và các lợi ích khác)

Thù lao trả cho tác giả

  1. Chuyển giao sáng kiến:
  • Tổng số sáng kiến được chuyển giao:
  • Tổng sổ tiền thu từ chuyển giao, sáng kiến:
  • Biểu tổng hợp:

STT

Họ và tên tác giả

Tên sáng kiến

Giá chuyển giao

Số lần chuyển giao

Thù lao trả cho tác giả

III. Hủy bỏ việc công nhận sáng kien:

STT

Họ và tên tác giả

Tên sáng kỉếii

Lý do hủy bỏ2

IV. Các biện pháp khuyến khích:

1. Nâng lương, nâng bậc trước thời hạn:

- Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận:

- Biểu tổng hợp:

STT

Họ và tên tác giả

Tên sáng kiến

Tình trạng áp dụng (Đang áp dụng/Áp dụng thử)

2. Ưu tiên cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:

  • Tổng số sáng kiến được cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:

Chữ ký, họ tên của Thủ trưởng Cơ
quan/Đon vị
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu nếu cỏ)

STT

Họ và tên tác giả

Tên sáng kiến

Kinh phí hỗ trợ của tư nhân (nếu có)

Kinh phỉ hỗ trợ của Nhà nước (nếu có)

Dự kiến kết quả (khả năng mang lại lợi ích của sáng kiến)

Nơi nhận:

Phụ lục m

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO TỈNH HÌNH KẾT QUẢ, ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
CAM MANG CHỈ DÂN ĐỊA LÝ CAO PHONG

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: J% /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthảng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

  1. Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện quản lỷ, kiểm soát Chỉ đẫn địa lý của Ban Kiểm soát
  1. Thống kê tổ chức nhân sự
  2. Nhận xét, đánh giá

(Đánh giả tính ổn định, sự biến động về tổ chức bộ mảy, nhãn sự và sự phù hợp của tổ chức bộ mảy và nhân lực với nhu cầu hoạt động và nhiệm vụ)

  1. Ket quả hoạt động kiểm soát Chỉ dẫn địa lý:
  1. Công tác tham mưu ban hành các văn bản quản ỉý, kiểm soát chỉ dẫn địa lý
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá
  1. Công tác tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sử dụng và phát triển chỉ dẫn địa lý Cao Phong
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá
  1. Công tác tổ chức đào tạo, tập huấn và phổ biến các quy định của pháp luật về SHTT đối với chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân có liên quan:
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cam quả đưọc cấp giấy chứng nhận quyền sừ dụng chỉ dẫn địa lý tuân thủ các quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong.
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đảnh giá.
  1. Hoạt động xây dựng kế hoạch kiểm soát theo quy định; tổ chức thực hiện việc kiểm tra, đánh giá hoạt động sản xuất, sử dụng chỉ dẫn địa lý của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý theo Ke hoạch kiềm soát đã được phê duyệt:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Hoạt động phối hợp vói cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý tiến hành kiêm tra điều kiện thực tế của các tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn... Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong khi có yêu cầu:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin về quản lý và sử dụng chi dẫn địa lý Cao Phong theo quỵ định của Nhà nước. Chỉ được cung cấp thông tin cho những tổ chức, cá nhân khỉ đưực cơ quan có thẩm quyền cho phép bằng văn bản:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác Quản lý hoạt động cấp phát tem chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác Quản lý việc sử dụng nguồn vốn tài chính, thanh quyết toán các khoản thu, chi tài chính theo quy định quản lý ngân sách của Nhà nước:
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Đánh giá sản phẩm mang CDĐL Cao Phong
  1. Thuận lọi:
  2. Khó khăn, vưóng mắc.
  3. Nguyên nhân khó khăn, vưó’ng mắc
  1. Phương hướng nhiệm vụ.
  2. Đe xuất, kiền nghị:

Đe xuất các các vấn đề chuyên môn, những chủ đề quan trọng và cần thiết cần thảo luận nhằm đẩy mạnh hoạt động kiểm soát Chì dẫn địa lý đạt hiệu quả trên địa bàn tỉnh.

Đe xuất, kiến nghị các biện pháp cụ thể để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và kiêm soát Chỉ dẫn địa lý Cao Phong ở địa phương./.

TRƯỞNG BAN

(Ký tên và đóng dấu)

  • Sở Khoa học và Công nghệ;
  • UBND huyện;

Lưu: VT.

Phụ lục IV

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

Tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông
thôn, huyện/TP năm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: À 2 /2019/QĐ-UBND ngàyỉothảng 5 năm 2019 cùa ủy bàn nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. TỎNG QUAN GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN/THÀNH PHỐ •

  1. Tên huyện/thành phố
  2. Số xã, số đơn vị hành chính tương đương cấp xã (số phường, thị trấn)
  3. Hiện trạng đưòng giao thông của địa phương:
  • Tổng số km đường bộ hiện có của huyện/thành phố: km (Bê tông

nhựa: km; Nhựa: km; BTXM: km; cấp. phối: km; Đá dăm: km; Đất: km; ...).

  • số km đường bộ mở mới năm ....: km.
  • Sổ km đường bộ được bê tông hóa, nhựa hóa năm : km.
  • Sổ km đường bộ được cứng hóa bàng vật liệu khác năm 2018 (cấp phối, sỏi suối,...): km.
  • Số tuyển đường có mặt đường không êm thuận, không đảm bảo tầm nhìn, không đàm bảo giao thông đi lại thuận tiện, an toàn 4 mùa.
  • Tổng sổ cầu trên địa bàn quàn lý: m/ cầu. (không tính các càu trên

quốc lộ, đường tỉnh). Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....

  • Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân huyện/thành phố quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
  • Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: m/ cầu. Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
  • Số cầu theo phân cấp do cá nhân, đơn vị khác quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
  • Cầu được xây dựng mới năm : cầu/m.
  • Cầu được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.
  • Tổng số ngầm trên địa bàn quản lý: m/ ngầm (không tính các ngầm trên quốc lộ, đường tỉnh)
  • Ngầm được xây dựng mới năm : cầu/m.
  • Ngầm được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.

(Có biểu thong kê chi tiết kèm theo)

Ghi chú: sổ liệu đường bộ đề nghị thống kê chỉnh xác, chi tiết để phục vụ công tác cập nhật hiện trạng đường bộ năm của toàn tinh.

  • Đánh giá tình trạng kỹ thuật, kết cấu, quy mô, khà năng khai thác các tuyến đường, cầu, ngầm nêu trên: Đặc biệt đánh giá cầu, đường, ngầm hư hỏng nặng, không còn khả năng khai thác.
  1. Kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
  • Tình hình thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ năm báo cáo: Nêu rõ kinh phí bố trí, kế hoạch thực hiện và tình hình thực hiện đến thời điểm báo cáo.
  • Các hình thức tổ chức quản lý, bào trì đường bộ đang áp dụng:
  • Tình hình thay thế, bổ sung hệ thong báo hiệu đường bộ theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ:
  • Công tác quản lý, bảo trì đối với hệ thống cầu, ngầm trên địa bàn huyện, thành phố, đặc biệt là các cầu yếu, ngầm thường xuyên bị ngập sâu khi trời mưa gây mất an toàn giao thông:
  • Công tác bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông (quản lý, bảo vệ mốc lộ giới, hành lang an toàn đường bộ):
  1. KHÓ KHÃN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIÉN NGHỊ
  1. Khó khăn, vướng mắc
  2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc
  3. Đề xuất, kiến nghị
  1. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ NÃM TIÉP THEO
  1. .Mục tiêu
  2. . Nhiệm vụ, giải pháp

Nơi nhận:

  • SỞGTVT;
  • Các cơ quan liên quan;
  • Lưu:

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục ỵ
ĐÈ CƯƠNG BÁO CẢO

Kết quả công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông
(Kỵ báo cáo: )

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A 2 /2019/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bình)

  1. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM TRẬT Tự, AN TOÀN GIAO THÔNG THÁNG.../NĂM
  1. Các hoạt động chỉ đạo, điều' hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
  2. Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
  3. Công tác quản lý vận tải và kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ
  4. Công tác đăng ký, đãng kiểm, quàn lý phương tiện và người lái
  5. Công tác quàn lý đầu tư xây dựng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  6. Công tác tuần tra, kiểm soát
  7. Tình hình tai nạn giao thông

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

  1. Công tác tuần tra kiểm soát
  2. Công tác tuyên truỵền, phổ biến giáo dục pháp luật về giao thông vận tải
  3. Công tác bảo vệ kêt cầu hạ tâng giao thông
  4. Công tác quản lý hoạt động vận tải

IH. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIẾN NGHỊ

  1. Khó khăn, vướng mắc
  2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc
  3. Đề xuất, kiến nghị

IV. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THÁNG, QUÝ, NẤM

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
  2. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
  3. Công tác bào vệ kết cẩu hạ tầng giao thông
  4. Công tác quản lý vận tài, phương tiện và người lái
  5. Đẩy mạnh công tác tuần tra, kiểm soát

Nơi nhận: cơ QUAN/ĐƠN VỊ . Sở GTVT; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO

  • Các cơ quan liên quan; (Ktêrt> đổng ddu)
  • Lưu:

Biểu

So sánh tai nạn giao thông các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh

TT

Địa bàn

Số vụ

Số ngưòi chết

Số người bị thương

(+/-)

%

tháng năm trước cùng kỳ

tháng năm hiện tại

(+/-)

%

6 tháng năm

6 tháng năm

(+/-)

%

6 tháng năm

6 tháng năm

• • • •

1

2

..... ngày.... tháng.... năm

Phụ lục VI
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Mùa - Hè Thu

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A z /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày 50 tháng
năm 2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, tiến độ sản xuất vụ Mùa- Hè Thu

  1. Tình hình chung

a.Thuận lợi. b. Khó khăn.

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các văn bàn, hội nghị,...được ưỉển khai).
  2. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân (đánh giả kết quả thực hiện các chi tiêu trên từng lĩnh vực).

a.Trồng trọt.

  1. Chăn nuôi.
  2. Thủy sản.
  3. Lâm nghiệp- Kiểm lâm.

đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.

  1. Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.
  1. Tiến độ sản xuất vụ Mùa - Hè Thu * •
  2. Đánh giá chung
  1. Ket quả đạt được.
  2. Hạn chế, yểu kém và nguyên nhân

II. Ke hoạch sản xuất vụ Mùa - Hè Thu

  1. Nhận đinh tình hình, định hướng và quan điểm chỉ đạo
  2. Mục tiêu định hướng (đưa ra các chi tiêu, định hướng phát triển sàn xuất theo kế hoạch hàng năm).
  3. Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điểu hành sản xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).
  4. Tổ chức thực hiện

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN

(ĐƠN VỊ)

(Ký tên, đóng dấu)

KÉT QUẢ SẬN XUÁT vụ ĐÔNG XUÂN NÃM

Dự KIÉN KẾ HOẠCH SẢN XƯÁT vụ MÙA HÈ THU NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ

TT

Chi tiêu

Dơn vị tính

Thực hiện nâm trước (Sỗ liệu Thống kê)

Nãm báo cáo

Năm kế hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè TÌ1U-

Mùa

Vụ Đông

Tổng (theo QĐ của UBND tinh )

UTH cà năm

Vụ

Vụ

Vụ

Ke hoạch năm

Kế hoạch vụ

Ke hoạch

TH

Ke hoạch

TH

Ké hoạch

UTH

A

Trồng trọt

*

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Ha

*

Diện tích cây lương thực có

hạt

Ha

Sản lương lương thực cây có hạt

Tấn

I

Cây lương thực có hạt

/

Lúa

- Diện tích

Ha

- Nâng suất

Tạ/ha

- Sản lượng

Tấn

2

Ngô

TT

Chì tiêu

Đơn vị tinh

Thực hiện năm truóc (Số liệu Thống kê)

Năm báo cáo

Năm ke hoạch

Tồng

Vụ Chiêm xuân

Mùa

Vụ Dông

Tổng (theo QĐ cùa ƯBND tỉnh )

ƯTH

cà năm

Vụ

Vụ

Vụ

Ké hoạch năm

Ke hoạch vụ

Ké hoạch

TH

Kề hoạch

TH

Kế hoạch

UTH

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sản hrợng

Tấn

II

Cây lấy củ Chat bột

Ha

1

Khoai lang

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sân lượng

Tấn

3

Săn

- Diện tích

Ha

- Năng suầt

Tạ/ha

- Sán lưựng

Tấn

4

Khoai sọ

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

TT

Chi tiêu

Doti vị tính

Thực hiện năm trước (Số liệu Thống kê)

Năm báo cáo

Năm ke hoạch

Tồng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè Thu- Mùa

Vụ Đông

Tổng (theo QD cùa UBND (ình)

UTH

câ năm

Vụ

Vụ

Vụ

Kế hoạch năm

Kế hoạch vụ

Ké hoạch

TII

Kế hoạch

TH

Kế hoạch

UTH

- Sàn lượng

Tấn

5

Dong giềng

- Diện tích

Ha

- Nãng suất

Tạ/ha

- Sản lượng

Tàn

5

Câỵ lây cú

Chat bột khác

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sán lượng

Tần

III

Cây công nghiệp

ha

1

Đậu tương

- Diện tích

Ha

- Năng suầt

Tạ/ha

- Sản lượng

Tắn

TT

Chi tiêu

Don vị tính

Thực hiện năm trước (Số liệú Thống kê)

Nấm báo cáo

Năm kế hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè

Thu

Mùa

Vụ Đông

Tồng (theo QD của L'BND tinh)

UTH

cà năm

Vụ

Vụ

Vụ

Kế hoạch năm

Ké hoạch VỊỊ

Kế hoạch

TH

Ké hoạch

TH

Kề hoạch

UTH

2

Lạc

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sànlưựng

Tần

IV

Mía

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sàn lượng

Tần

V

Rau, đậu các loại

- Diện tích

Ha

- Năng suầt

Tạ/ha

- Sàn lượng

Tấn

VI

Hoa,cây cảnh

Ha

vn

Cây gia vị, dược liệu háng năm

Ha

TT

Chi tiêu

Do n vị tính

Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê)

Nãm báo cáo

Năm kế hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Mùa

Vụ Dông

Tồng

(theo QD cua UBND tinh )

ƯTH cả năm

Vụ

Vụ

Vụ

Kế hoạch năm

Ké hoạch vụ

Ke hoạch

TH

Kế hoạch

TII

Ke hoạch

UTH

VIII

Cây hàng năm khác

Ha

B

Chăn nuôi

Tổng dàn gia súc, gia cầm.

Ỉ.OOOcon

+ Tong đản gia súc

l.OOOcon

- Dàn trâu

1 .OOOcon

- Đàn bò

1 .OOOcon

- Đàn dê

l.OOOcon

- Dàn lơn

l.OOOcon

- Gia cầm

1 .OOOcon

c

Thuỷ sàn.

+ Diện tích

Ha

TT

Chi tiêu

Đon vị tính

Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê)

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Tông

Vụ Chiêm xuân

Vụ Hè Thu- Mùa

Vụ Đông

Tổng (theo QĐ cùa UBND tĩnh)

UTH cả nãm

Vụ

Vụ

Vụ

Ké hoạch năm

Ké hoạch vụ.....

Ke hoạch

TH

Ke hoạch

TH

Ké hoạch

UTH

nuôi thà cá

+ Sổ lổng cá

ídng

+ Sản lượng.

Tấn

Trong dó: - Sàn lượng cá nuôi

Tấn

- Sản lượng cá đánh băt.

Tấn

D

Lâm nghiệp

Trồng rừng mới

Ha

Trồng rừng sán xuất

Ha

E

Chiên dịch toàn dân làm thủy lợi

1

Đất đào đắp

m3

2

Phát dọn

m2

3

Công huy

công

TT

Chi tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện năm trước (Số liộù Thống kê)

Nãm báo cáo

Năm kí hoạch

Tồng

Vịi Chiêm xuân

Vụ Hè Thu- Mùa

Vụ

Đông

Tổng (theo Qí) của UBND tinh)

UTH cà nãm

Vụ

Vụ

Vụ

Ké hoạch năm

Kế hoạch vụ.....

Ké hoạch

TH

Kế hoạch

TỈI

Kế hoạch

UTH

động

Phụ lục VII

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO

Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Đông xuân

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: /2019/QĐ-UBND ngày SOthảng 5 uãm

2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu, tiến độ sản xuất vụ Đông

  1. Tình hình chung

a.Thuận lợi.

b. Khó khăn.

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các vân bản, hội nghị,...được triển khai).
  2. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu (đánh giả kết quả thực hiện các chì tiêu trên từng lĩnh vực).

a.Trồng trọt.

  1. Chăn nuôi.
  2. Thủy sản.
  3. Lâm nghiệp- Kiểm lâm.

đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.

  1. Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.
  1. Tiến độ sản xuất vụ Đông
  2. Đánh giá chung
  1. Ket quả đạt được.
  2. Hạn chế, yếu kém và nguyên nhân
  1. Ke hoạch sản xuất vụ Đông xuân
  2. Nhận định tình hình, định hưóng và quan điểm chỉ đạo
  3. Muc tiêu định hiróng (đưa ra các chỉ tiêu, định hướng phát triển sản xuất theo kể hoạch hàng năm).
  4. Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điều hành sàn xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).
  5. Tổ chức thực hiện

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN

(ĐƠN VỊ)

(Ký tên, đóng dấu)

KÊT QUẢ SẢN XUẤT vụ MÙA - HÈ THU NĂM

DỤ KĨÉN KÉ HOẠCH SAN XUÂT vụ DÔNG XUÂN NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ

TT

Chỉ tiêu

Đơn v| tính

Thực hiện năm trước (Số liệu Thống kẽ)

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè Thu

Vụ Đông

Tồng (theo QĐ cua UBND tinh )

ƯTH cả năm

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè Thu

Vụ Đông

KÍ hoạch năm

Ke hoạch vụ Chiêm xuân

Ke hoạch

TH

Ké hoạch

TH

Ke hoạch

ƯTH

A

Trồng (rọt

*

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Ha

*

Diện tích cây lương thực cứ

họt

Ha

Sàn lượng lương thực cây có họt

Tấn

I

Cây Ị ương thực có hạt

/

Lúa

- Diện tích

Ha

- Nãng suất

Tạ/ha

- Sàn lượng

Tân

TT

Chỉ tiêu

Đon vị tính

Thực hiện nâm trước (Số liệu Thống kẽ)

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Tồng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-IIè Thu

Vụ Đông

Tổng (theo QĐ cua UBND tỉnh )

UTH cà năm

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mủa-Hè Thu

Vụ Đông

Kế hoạch nảm

Kế hoạch vụ Chiêm xuân

Kế hoạch

TH

KỂ hoạch

TH

Ké hoạch

UTH

2

Ngô

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sân lượng

Tân

II

Cây lẩy củ chai bột

Ha

1

Khoai lang

- Diện tích

Ha

- Năng suầt

Tạ/ha

- Sán lượng

Tấn

3

sẳn

- Diện tích

Ha

- Nàng suât

Tạ/ha

- Sản lượng

Tấn

4

Khoai sọ

TT

Chi tiêu

Đon vị tính

Thực hiện năm trưóc (Số liộu Thống kê)

Năm báo cáo

Năm ke hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè

Thu

Vụ Đông

Tổng (theo QD của UBND tỉnh )

ƯTH cả năm

Vụ Chiêm xuân

Vịi Mùa-Hè Thu

Vụ Dông

Kế hoạch năm

Kế hoạch v’ụ Chiêm xuân

Ké hoạch

TH

Kế hoạch

TH

Ké hoạch

UTH

- Diệu tích

Ha

- Năng suất

Tạ/lia

- Sản lượng

Tần

5

Dong giêng

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/lia

- Sán lượng

Tấn

5

Cẳỵ lây củ chất bột khác

- Diện tích

Ha

- Năng suầt

Tạ/ha

- Sản lượng

Tấn

III

Cây công nghiệp

ha

1

Dậu tương

- Diện tích

Ha

TT

Chì tiêu

Don vị tính

Thực hiện nãni trước (Số liệu Thống kê)

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Tồng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mũa-Hè Thu

Vụ Đông

Tổng (theo QĐ cua UBND tĩnh)

UTH cà năm

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè Thu

Vụ Đông

Ke hoạch năm

Ké hoạch vụ Chiêm xuân

Ké hoạch

TH

Kế hoạch

TH

Ké hoạch

UTH

- Năng suất

Tạ/lia

- Sàn lượng

Tán

2

Lạc

- Diện lích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Săn lượng

Tấn

IV

Mía

- Diện tích

Ha

- Nâng suất

Tạ/ha

- Sán lượng

Tắn

V

Rau, đậu các loại

- Diện tích

Ha

- Năng suất

Tạ/ha

- Sản lượng

Tấn

TT

Chì tiêu

Don vị tính

Thực hiền nảm trước (So liệu Thong kê)

Năm báo cáo

Nãm kế hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mủa-IIè Thu

Vụ Đông

Tổng (theo QD cua ƯBND tinh )

UTI1 cà năm

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mủa-IIè Thu

Vụ Dông

Ke hoạch năm

Ke hoạch vụ Chiêm xuân

Ké hoạch

TH

Kế hoạch

TH

Kế hoạch

UTH

VI

Hoa,cây cảnh

Ha

VII

Cây gia vị, (lưực liộu hàng nam

Ha

VIII

Cây hàng nam khác

Ha

B

Chân nuôi

Tổng đàn gia súc, gia cầm.

l.OOOcon

+ Tung đàn gia súc

l.OOOcon

- Đàn trâu

1 .OOOcon

- Đàn bó

1 .OOOcon

- Đản dê

I .OOOcon

- Dàn lơn

I.OOOcon

TT

Chì tiêu

Đưn vị tính

Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê)

Nám báo cáo

Năm ke hoạch

Tống

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè Thu

Vụ Đông

Tung (theo QĐ cua UBND tinh )

UTH cả năm

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè Thu

Vụ Dông

Ké hoạch năm

Ké hoạch vụ Chiêm xuân

Kế hoạch

TH

Ke hoạch

TH

Ke hoạch

UTII

- Gia cầm

1 .OOOcon

c

Thuỹ sàn.

+ Diện tích nuôi thả cứ

Ha

+ só lồng cá

Lồng

+ Sản lượng.

Tàn

Trong đó: - Sản lượng cá nuôi

Tấn

- Sán lượng cá đánh băt.

Tấn

D

Lâm nghiệp

Trống rừng mới

Ha

Trông rừng sân xuất

Ha

E

Chiền dịch toàn dân làm

TT

Chì tiêu

Don vị tính

Thực hiện năm trưó*c (Số liệu Thong kê)

Năm báo cáo

Năm kế hoạch

Tổng

Vụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè Thu

Vụ Đông

Tổng (theo QĐ cua UBND tình)

UTH cả nam

Vu Chiêm xuân

Vụ Mùa-ỈIè Thu

Vụ Đông

Ke hoạch năm

Ke hoạch vụ Chiêm xuân

Ké hoạch

TII

Kế hoạch

TU

Ke hoạch

UTH

thủy lọi

1

Đất đào đắp

m3

2

Phát dọn

m2

3

Công huy dộng

công

PHỤ LỤC VIII
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả công tác đối ngoại địa phưoTig năm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày 30 /

5 /2019 của Uỳ ban nhàn dân tinh Hòa Bình)

Tên cơ quan/tổ chức

Địa điểm, ngày ... thảng ... năm ...

Kính gửi:

I. TỈNH HÌNH VÀ KÉT QƯẢ TRIÉN KHAI TOÀN DIỆN CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI TRONG NĂM

  1. Việc thực hiện quy chế quản lý thống nhất đối ngoại tại địa phương:
  2. Hiệu quả của các hoạt động đã triển khai:
  • Mặt được:
  • Mặt hạn chế:
  • Khỏ khăn:
  • Nguyên nhân:
  • Các vấn đề đặt ra:

II. PHƯƠNG HƯỚNG CÔNG TÁC ĐÓI NGOẠI NĂM SAU

  1. Bối cảnh:
  2. Các trọng tâm công tác:
  3. Các điều kiện đảm bảo:
  4. Các đề xuất, kiến nghị:
  5. Biện pháp, giải pháp thực hiện:

Hơi nhận: cơ QƯAN/ĐƠN VỊ

- Các cơ quan liên quan; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO

^ưu: (Ký tên, đóng dấu)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_12.2019.pdf · 15 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản