QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 12/2019/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Nguyễn Văn Quang — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/05/2019 |
| Ngày hiệu lực | 13/06/2019 |
| Ngày hết hiệu lực | 29/12/2025 |
Trích yếu nội dung
QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Số: ẨZ /2019/QĐ-ƯBND Hòa Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quỵ đinh chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình «
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sổ 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 thảng 01 năm 2019 của Chính phù quy định về chế độ báo cáo cùa cơ quan hành chính nhà nước; Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ưy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 3130/TTr-VPUBND ngày 28 tháng 5 năm 2019.
QƯYÉT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tinh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/6/2019.
- Bãi bỏ Quyết định số 2783/QĐ-UBND ngàỵ 26/11/2018 của ủy ban nhân dân tình quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền ban hành, thực hiện trên địa bàn tinh Hòa Binh.
- Bãi bỏ cụm từ “báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 5, báo cáo năm gửi trước nệày 01 tháng 11” tại khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các hoạt động đôi ngoại đôi với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thê tình, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban. hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình”.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sờ; Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ưỷ ban nhân dàn các huyện, thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.i^
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT. Tinh ủy; TT.HĐND tinh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tinh;
- ủy ban MTTQVN tỉnh;
- HĐND tinh;
- Các Bạn của HĐND tinh;
- Đại biểu HĐND tinh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
- Chánh VP, các Phó CVP/ƯBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tình;
- Trung tâm TH&CB tinh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng.70b).
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HOÀ BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /\%J /2019/QĐ-ƯBND ngày 30/ 5 /2019
của ủy ban nhân dán tình Hoà Bình)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục' tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình nhàm phục vụ yêu cầu quản lý, điều hành của ủy ban nhân dân tình.
- Việc báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề và các báo cáo khác không thực hiện theo quy định này, mà được thực hiện theo yêu cầu, lành đạo, chì đạo của cơ quan, người có thẩm quyền.
- Đối tượng áp dụng Các Sờ, Ban, Ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành pho (sau đây gọi chung là các ngành và địa phương); các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tinh.
Điều 2. Nguyên tắc báo cáo
- Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh.
- Nội dung chế độ báo cáo phải phù họp với quy định tại các văn bản do cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.
- Chế độ báo cáo được ban hành phải thực sự cần thiết nhằm phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điêu hành cùa cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền; phù hợp về thẩm quyền ban hành và đổi tượng yêu cầu báo cáo.
- Các số liệu yêu cầu báo cáo phải đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp tính và đơn vị tính đê bảo đảm thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.
- Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chuyên dân từ báo cáo bằng văn bàn giấy sang báo cáo điện tử. Tăng cường kỳ luật, kỷ cương trong thực hiện chê độ báo cáo và công tác phối hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.
Chương n
YÊU CÀU CHẾ Độ BÁO CÁO
Điều 3. Hình thức báo cáo và phương thức gửi, nhận báo cáo
- Hình thức báo cáo
Báo cáo phải được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo
Báo cáo cùa các ngành, địa phương được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một ưong các phương thức sau:
- Gửi qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành;
- Gửi qua hệ thống thư điện tử công vụ;
- Gửi qua fax;
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
- Gửi qua Hệ thống phần mềm thông tin báo cáo và các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo
- Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
- Báo cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
- Báo cáo định kỳ 6 tháng, 9 tháng và hàng năm:
- Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 cùa kỳ báo cáo.
- Thời gian chổt số liệu báo cáo 9 tháng: Tính từ ngày Ị 5 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 thảng 9 cùa kỳ báo cáo.
- Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đên ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
- Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả sản xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Báo cáo kểt quả sản xuất vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất vụ đông xuân được thực hiên theo quy định tại Phụ lục Danh mục chê độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.
Điều 5. Thòi hạn gửi báo cáo
- Các ngành, địa phương gửi Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ cho Uy ban nhân dân tỉnh qua Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng ủy ban nhân dân tinh đê tông hợp, đồng gửi Sờ Nội vụ (để theo dõi), báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh vào các thời điểm sau:
- Báo cáo tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18 hằng tháng; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 hằng tháng.
- Báo cáo quý: Gửi chậm nhất vào ngàỵ 18 của tháng cuối quý; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 hằng quý.
- Báo cáo 6 tháng:
- Báo cáo 6 tháng đầu năm gửi chậm nhất vào ngày 18/6; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 tháng 6;
- Báo cáo 6 tháng cuối năm gửi chậm nhất vào ngày 18/12; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20/12.
- Báo cáo 9 tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18/9; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20/9.
đ) Báo cáo năm: Gửi chậm nhất vào ngày 18/12 hằng năm; các cơ quan được giao tổng hợp, theo dõi, báo cáo ủy ban nhân dân tình chậm nhất vào ngày 20/12.
- Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến; Bảo cáo tĩnh hĩnh, kết quà đánh giả sản phâm cam mang chỉ dẫn địa lý Cao Phong; Báo cáo về tình hỉnh quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông thôn; Báo cáo kết quà công tác đảm bào trật tự, an toàn giao thông (quý I, 06 tháng; 09 tháng; hằng năm); Bảo cảo kết quả sàn xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Bảo cáo kết quả sàn xuát vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ đông xuân; Báo cáo hoạt động đối ngoại các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục Danh mục chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.
Điều 6. Chế độ xử lý thông tin, báo cáo
- Đôi với báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương: Giao Sờ Ke hoạch và Đầu tư chủ trì phổi hợp với Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp thành báo cáo chung.
- Đối với các báo cáo định kỳ quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở, Ngành nào chủ trì thì Sở, Ngành đó có trách nhiệm xử lý thông tin và tông hợp thành báo cáo chung của tỉnh.
Điều 7. Danh mục báo cáo, Đề cirong và các biểu mẫu báo cáo
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Chưoìig III
ỨNG DỤNG CÔNG NGHÊ THÔNG TIN TRONG THựC HIỆN
CHỂ Độ BÁO CÁO
Điều 8. ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo
- Các ngành, địa phương có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện che độ báo cáo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo và tiết kiệm thời gian, chi phí trong quá trình thực hiện báo cáo. .
- Giá trị pháp lý của báo cáo điện tử và việc sử dụng chừ ký số, xây dựng các biểu mẫu điện tử thực hiện theo quy định tại các vãn bản pháp luật hiện hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cùa cơ quan nhà nước.
Điều 9. Yêu cầu về chức năng cơ bản của Hệ thong thông tin báo cáo
Hệ thống thông tin báo cáo cấp tình được xây dựng trên cơ sở che độ báo cáo do địa phương ban hành theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trong đó phải bảo đảm chức năng hồ trợ tạo lập chi tiêu, báo cáo theo biểu mầu trên hệ thống; bào đàm khả năng phân bổ chỉ tiêu, biểu mẫu báo cáo từ ủy ban nhân dân cấp tinh xuốnệ các cơ quan, đơn vị trực thuộc, các tổ chức, cá nhân có liên quan; tổng hợp số liệu báo cáo; cho phép các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để cập nhật, chia sẻ số liệu báo cáo theo quy định và phục vụ báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền.
Điều 10. Hạ tầng kỹ thuật, công nghệ
Hạ tầng kỹ thuật kết nối Hệ thống thông tin báo cáo cấp tinh phải được duy trì ổn định, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, phục vụ sự chì đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh; bảo đảm kết nổi, chia sẻ dừ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ.
Điều 11. Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh
Hệ thong thông tin báo cáo cấp tinh xây dựng theo Ke hoạch được Thủ tướng Chính phù phê duyệt; hướng dần của Vãn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông.
ChưongIV
QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
TRONG THỰC HIỆN CHÉ Độ BÁO CAO
Điều 12. Quyền của các ngành, địa phưong trong việc khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia
- Các ngành, địa phương được quyền khai thác cơ sờ dữ liệu về thông tin báo cáo trên Hệ thong thông tin báo cáo quốc gia theo phân cấp quản lý.
- Các ngành, địa phương tham gia thu thập, xử lý, cập nhật thông tin báo cáo được truy cập và khai thác cơ sờ dữ liệu theo phân quyền; được quyền trích xuât dừ liệu do mình trực tiêp cập nhật đê tô chức thành bộ dữ liệu riêng phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của mình.
Điều 13. Trách nhiệm công khai, chia sẻ thông tin báo cáo
- Các ngành và địa phương có trách nhiệm thực hiện cung cấp, chia sè và công khai thông tin báo cáo theo quy định tại Điều 9, Điều 17 Luật Tiếp cận thông tin.
- Đầu mối quản lý, lưu trữ, chia sè thông tin báo cáo như sau:
- Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp ủy ban nhân dân tỉnh quàn lý, lưu trừ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị câp tỉnh ban hành.
- Văn phòng Hội đồng nhân dân và ừy ban nhân dân cấp huyện giúp ùy ban nhân dân cấp huyện quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc địa bàn quản lý ban hành.
- Công chức văn phòng - thống kê của ủy ban nhân dân cấp xà giúp ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, lưu trử, chia sè các thông tin báo cáo do Uy ban nhân dân cấp xã ban hành.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện chế độ báo cáo
- Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của các chế độ báo cáo.
- Các thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm tính chính xác, khách quan, trung thực, phản ánh đúng thực tế.
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo khi được yêu cầu và chịu trách nhiệm về tính chính xác cùa các thông tin, số liệu báo cáo do mình cung cấp.
- Người ký báo cáo phải đúng thẩm quyền, phù hợp với từng loại báo cáo và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo.
- Bổ trí cán bộ, công chức, viên chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện công tác báo cáo.
- Các ngành và địa phương, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan có hành vi vi phạm quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Chương V
TỐ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của các ngành, địa phương được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó tự bảo đảm.
- Kinh phí đầu tư cơ sờ hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin báo cáo cùa các ngành, địa phương thực hiện theo quy định của pháp luật về đâu tư công, đâu thâu, công nghệ thông tin và pháp luật khác có liên quan.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành •
- Các nệành và địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này; chủ trì, phổi hợp vơi Văn phòng UBND tỉnh thường xuyên tổ chức rà soát chế độ bảo cáo đe sửa đôi, bô sung cho phù hợp với yêu câu quặn lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tẳc và yêu cầu của Quyết định này.
- Sờ Nội vụ có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương theo Quy định này và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh báo cáo tình hình thực hiện chế độ báo cáo này trong giao ban thường kỳ hăng tháng của Uy ban nhân dân tinh. Việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định này được coi là một trong các tiêu chí đê đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm cùa các ngành, địa phương
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tinh tổ chức xây dựng, quàn lý và vận hành các hệ thống thông tin báo cáo theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyên thông. Hướng dẫn, tô chức tập huân cho các đôi tượng thực hiện báo cáo; vận hành xác định câp độ bảo đảm an toàn thông tin và thực hiện phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ đối với các hệ thống thông tin báo cáo thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật. Thiết lập các hệ thống giám sát, phòng, chống tấn công, chống thất thoát dữ liệu, phòng, chống vi rút đề bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống.
- Văn phòng ùy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các ngành, địa phương thực hiện Quy định này; phối hợp với các cơ quan liên quan thường xuyên rà soát chế độ báo cáo đê sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu tại Quy định này. Chủ trì, phoi hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục báo cáo định kỳ tại Quyết định này trên cổng Thông tin điện tử tình theo quy định.
- Phối hợp với Sở Ke hoạch và Đầu tư tham mưu ủy ban nhân dân tình định kỳ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ tại địa phương vào ngày 25 của tháng cuối kỳ báo cáo, trừ trường hợp có quy định khác của Hội đồng nhân dân tình và cơ quan có thẩm quyền.
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướnạ mắc phát sinh, các ngành, địa phương và tô chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh đê tổng hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.l''
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Phụ lục
DANH MỤC CHÉ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC vụ MỤC TIÊU QUẢN LÝ
THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định sắ: /2019/QĐ-UBND ngày 30 / 5 /2019 của Uỳ ban nhân dân tinh Hòa Bình)
STT | Tên báo cáo | Nội dung yêu cầu báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Phương thức gừi, nhận báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáo | Ghi chú |
1 | Báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các Sờ, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố; cơ quan Trung ương đỏng trên địa bàn tinh | Theo mẫu Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo cùa từng ngành, địa phương kèm theo Quyết định này | ƯBND cấp huyện tổng hợp chung). | Văn phòng UBND tỉnh. | Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại khoản í, 2,3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Tháng/quý/6 tháng/9 tháng/năm | Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo của từng ngành, địa phương kèm theo (từ Phụ lục 1.1 đến Phụ lục 1.19) | Trong quá trình chi đạo, điều hành của ƯBND tỉnh nếu có chì đạo báo cáo đột xuất về thời gian |
SÍT | Tên báo cáo | Nội dung yêu cầu báo cáo | Đối tưọmg thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Phương thức gửi, nhận báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mẩu đe cương báo cáo/Biểu mẩu số liệu báo cáo | Ghi chú |
thi thực hiện theo chi đạo của UBND tỉnh | ||||||||||
2 | Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến | Mầu tại Phụ lục II | Các cơ sở xét công nhận sáng kiến (Các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp...) | Sờ Khoa học và Công nghệ | Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy dịnh ban hành kèm theo Quyết định này | Tính từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14/12 của kỳ báo cáo | Trước ngày 20/12 hang năm | Năm | Phụ lục II | |
3 | Báo cáo tình hình, kết quà đánh giá | Theo mâu Phụ lục III kèm theo Quyết định | Ban Kiếm soát Chi dẫn địa lý Cao Phong | Sở Khoa học và Công nghệ | Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 | Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định | Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6 tháng đầu 1 | 06 tháng/Năm | Phụ lục III |
STT | Tên báo cáo | Nội dung yêu cầu báo cáo | Đối tirựng thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Phương thức gửi, nhận báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mẩu đề cưomg báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáo | Ghi chú |
sàn phẩm cam mang chi dẫn địa lý Cao Phong | này | Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | ban hành kèm theo Quyết định này | năm; Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm. | ||||||
4 | Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo tri cầu đường giao thông nông thôn | Theo mẫu tại Phụ lục IV | UBND các huyện, thành phố. | Sờ Giao thông vận tải | Theo quy dịnh tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Trước ngày 20/12 hằng năm | Năm | Phụ lục IV | |
5 | Báo cáo kết quả công tác đàm bảo | Theo mẫu tại Phụ lục V | Sở Giao thông vận tải | ƯBND tinh | Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 | Quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 Quy | Trước ngày 20/3; 20/6; 20/9 va 20/12 hằng | Quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm | Phụ lục V |
STT | Tên báo cáo | Nội dung yêu cầu báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Phương thức gửi, nhận báo cáo | Thòi gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mẩu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo | Ghi chú |
trật tự, an toàn giao thông (Quý I, 6 tháng, 9 tháng, hăng năin | Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | định ban hành kèm theo Quyết định này | năm. | |||||||
6 | Báo cáo kết quả sàn xuất vụ dông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa hè thu | Theo mẫu tại Phụ lục VI | - Các Chi cục trực thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - UBND các huyện, thành phố. | Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Tính từ ngày 10/01 đến ngày 10/5 hằng năm | Trước ngày 15/5 hang năm | Năm | Phụ lục VI | |
7 | Báo cáo kết quà sản xuất vụ mùa hè thu, triển khai kế hoạch | Theo mẫu tại Phụ lục VII | - Các Chi cục trực thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - UBND các | Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thôn | Quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết | Từ ngày 10/6 đến ngày 20/9 hằng năm | Trước ngày 01/10 hang năm | Năm | Phụ lục VII |
STT | Tên báo cáo | Nội dung yêu cầu báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cưquan nhận báo cáo | Phương thức gửi, nhận báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo | Ghi chú |
sản xuất đông xuân | huyện, thành phố. | định này | ||||||||
8 | Báo cảo hoạt động đối ngoại | Theo mẫu tại Phụ lục VIĨI | Sờ Ke hoạch và Đầu tư | Sở Ngoại vụ | Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này | Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6 tháng; Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm. | 06 tháng/01 năm | Mầu phụ lục VIII |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Phụ lục I
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
BAN, NGÀNH, UBND CẢP HUYỆN
Kỳ báo cáo ( )
(Ban hành kềm theo Quyết định sổ: À 2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)
- TÌNH HÌNH VÀ KÉT QUẢ TRIỂN KHAI NHIỆM vụ
Đánh giá việc triển khai các nhiệm vụ thuộc ngành, địa phương quản lý theo từng lĩnh vực.
- Lĩnh vực a.
- Kết quả đạt được:
- Mặt hạn chế
- Khó khăn:
- Nguyên nhân:
- Biện pháp, giải pháp thực hiện
- Lĩnh vực b.
- Kết quả đạt được:
- Mặt hạn chế
- Khó khăn:
- Nguyên nhân:
- Biện pháp, giải pháp thực hiện
- Các đề xuất, kiến nghị:
- PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ KỲ TIÉP THEO
Các nhiệm vụ trọng tâm công tác ....
Nơi nhận:
- Các cơ quan liên quan;
- Lưu:
Phụ lục 1.1
Biểu mẫu báo cáo của Ban Quản lý các Khu công nghiệp
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)
BÁO CÁO KÉT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KÉ HOẠCH
Tháng năm
TT | Chỉ tiêu | Don vị tính | Chỉ tiêu kế hoạch năm... | Kết quả thực hiện tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm | So vói kể hoạch năm... (%) | So với cùng kỳ năm tnrác (%) |
A | B | c | 1 | 2 | 3 | 4 |
1 | Số dự án đầu tư mới | Dự án | ||||
2 | Doanh thu | Tỷ đồng | ||||
3 | Giá trị xuất khẩu | Triệu USD | ||||
4 | Nộp ngân sách Nhà nước | Tỷ đồng | ||||
5 | Tạo việc làm mới | Người |
- Chì tiêu kế hoạch năm-. Ghi số liệu chì tiêu đã xây dựng kế hoạch
- Ket quả thực hiện tháng, 6 tháng,..: Ghi số liệu kết quả thực hiện được trong tháng, quý,..
- So với kế hoạch năm: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với kế hoạch đã xây dựng
- So sánh với cùng kỳ năm trước: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với các tháng, quý ... của năm trước.
, ngày.... tháng... năm
Người lập biểu Ngưòi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị
(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)
Phụ lục 1.2. Biểu mẫu báo cáo của ngành Dân tộc
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày So tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)
KÉT QUẢ Tllực HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐÊ ÁN, Dự ÁN, CHÍNH SÁCH
LIÊN QUAN ĐÉN CÔNG TÁC DÂN TỘC
STT | Tên Chương trình, đề án, dự án, chính sách | Vốn kế hoạch giao | Vốn thực hiện | Vốn dã giải ngân | Tỷ lệ giải ngân/ vốn giao | Một số kết quả chù ycu |
1 | ||||||
2 | ||||||
3 | ||||||
4 | ||||||
Tổng số |
NGƯỜI LẬP BIÈU
(Kỷ, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Phụ lục 1.3
Biểu mẫu báo cáo ngành Tài chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /Ỉ2/ /2019/QD-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)
BIẺU MẢU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN THU, CHI NGÂN SÁCH
Kỳ báo cáo ( )
TT | Chỉ tiêu thu | Dự toán năm ... | Thực hiện năm ... | So sánh (%) | Ghi chú | |||||
Thủ tiróĩig Chính phủ giao | Hội đổng nhân dân tỉnh giao | Thực hiện đen trước tháng BC | Ưỏ-C thực hiện tháng BC | ƯỚC thục hiện đến hết tháng BC | UTH tháng BC/DT HDND tinh giao | UTH đến hết tháng BC/DT TTCP giao | ƯTH đến hết tháng BC/DT IIĐND tinh giao | |||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4/2 | 7=5/1 | 8=5/2 | 9 |
1 | TỎNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2) | |||||||||
1 | Thu nội địa | |||||||||
2 | Thu xuất nhập khẳu | |||||||||
11 | TỎNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3+4+5 +6+7) | |||||||||
1 | Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp | |||||||||
2 | Thu bổ sung cân đổi | |||||||||
3 | Thu bổ sung mục tiêu | |||||||||
4 | 'Diu chuyển nguồn | |||||||||
5 | Thu huy động từ nguồn vay lại | |||||||||
6 | Thu (ừ ngân sách cáp dưới nộp lên | |||||||||
7 | Thu két dư ngân sách | |||||||||
III | TỔNG CHI NGÂN SÁCH (1+2) | |||||||||
1 | CHI CÂN ĐỚI NGÂN SÁCH (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5) | |||||||||
1.1 | Chi đầu tư phát triẻn | |||||||||
1.2 | Chi thưởng xuyên | |||||||||
1.3 | Chi trà nợ lãi vay | |||||||||
1.4 | Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | |||||||||
1.5 | Dự phòng ngân sách | |||||||||
2 | CHI TỪ NGUÒN BỚ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (2.1+2.2+2.3) | |||||||||
2.1 | Chi thực hiộn các Chương trình mục tiêu quổc gia | |||||||||
2.2 | Chi dầu lư đế thực hiện cảc chương trinh mục tiêu, nhiệm vụ | |||||||||
2.3 | Chi tứ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chinh sách theo chế độ quy định | |||||||||
3 | BỘI THU NSĐP (Trả nợ vắn vay tin dụng ưu đãi) |
Phụ lục 1.4
Biểu mẫu báo cáo ngành Tài nguyên và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số: Ẩ2 /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthángS năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)
BIÉU MẪU BÁO CÁO NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỌP VÈ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
SĨT | Số tờ trinh | Ngày, tháng, năm | Tên đơn vị, tố chức | VỊ trí, khu vực | Diện tích (ha) | Nội dung khác (nếu có) | Ghi chú |
(ĩ) | (2) | (3) | (4) | . (5) | (6) | (7) | (8) |
A | Lĩnh vực đất đai (Thu hồi đất, Điều chinh thời hạn, diện tích thuê đất, gia hạn thuê dất; Chuycn từ giao sang thuê; thuê hàng năm sang thuê 1 lần; Chuyển mục đích SDĐ; Chấm dứt QĐ thu hồi đất; Thẩm định nhu cầu SDĐ; Ký hợp đồng thuê đất; cấp GCNQSD dất; QĐ hũy GCN và hủy trang bồ sung GCN...) | ||||||
1. | |||||||
2. | |||||||
B | Lĩnh vực khoáng sàn (Cấp giấy, Chuyên nhượng, Thu hói, cho phép trà lại phép thăm dò; cấp giấy, Chuyền nhượng, Thu hồi, cho phcp trả lại phép khai thác khoáng sàn; Đóng cửa mỏ khoáng sàn; Phê duyệt; xác nhận trữ lượng huy dộng vào thiết kế khai thác ....) | ||||||
1. | |||||||
2. | |||||||
E | Lĩnh vực tài nguyên nước (Cấp giấy phép thâm dò nước dưới dất; cấp giấy phép khai thác nước dưới đất Giấy phép khai thác nước dưới đẩt, nước mặt) | , nước mặt; Điểu chinh, chuyền nhượng | |||||
1. | |||||||
D | Lĩnh vực Môi trường (phê duyệt đánh giá tác động mói ưường, xác nhân kế hoạch bão vệ môi trường; phương án cãi tạo, | >hục hôi môi trường....) | |||||
1. | |||||||
G | |||||||
1. | 1 1 | ||||||
Ghi chú:
(7): Nội dung khác nếu có: Ki dụ dôi với phê duyệt trữ lượng thì có thêm tồng trữ lượng được phê duyệt hoặc tĩnh vực nước thì có thêm lưu lượng nước/ngày, đém; (8) Ghi chú: trường hợp đã được tinh cấpGiấy phép/quyết định thi ghi sỗ ki hiệu, ngày thủng năm giáy phép/quyẻt dịnh; hoặc thông tin can bố sung làm rõ khác...
- BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỢP VÈ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
STT | Số tờ trinh | Ngày, tháng, năm | Tên đơn vị,doanh nghiệp | Vị trí, khu vực | Trữ lượng tinh tiền (tấn/m3; m’/ ngày, đêm) | Diện tích (m2) | Tồng số tiền | SỐ lần nộp | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
A | Lĩnh vực đất dai (Phê duyệt phương án Bồi thưởng, hỗ trợ và tái định cư; hỗ trợ khác; phê duyột giá đất cụ thể đề phục vụ tính tiền sử dụng đất, tiền thúc đất..) | ||||||||
1. | |||||||||
B | Lĩnh vực Khoáng sàn (Phê duyệt, Bãi bỏ tiền cấp quyền khai thác khoáng sàn) | ||||||||
1 | |||||||||
c | Lĩnh vực Tài nguyên nước ( | Phê duyệt, Bãi bó tiền cấp quyền khai thảc khoáng sản) | |||||||
1 | |||||||||
D | Lĩnh vực Môi trường | ||||||||
1 | |||||||||
E | Lĩnh vực phát triền quỹ đất | ||||||||
1 | |||||||||
F | Lĩnh vưc thanh tra (thuộc thầm quyền xừ phạt; thuộc thấm quyền UBND tinh xử phạt) | ||||||||
1 | |||||||||
Ghi chú:
(10)Ghi chú: trường hợp đã đã có quyểt định cùa tinh thì ghi sá ki hiệu, ngày tháng năm: hoặc thông tin cần bổ sung làm rõ khác...
TT | Chi tiêu | Đơn vị | Thực hiện năm trước | Năm sau | ||
Kế hoạch | Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) | So sánh số liệu ước thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)với Ke hoạch năm (%) | ||||
(2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
1 | Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (*) | % | ||||
2 | Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý | % | ||||
3 | Số tiền thông báo phí nước thài công nghiệp | Đồng | ||||
4. BÀNG TỐNG Hựp TÌNH HÌNH THỤ C HIỆN CÔNG TÁC sự NGHIỆP TÀI NGƯYÉN VÀ MÔI TRƯ ỞNG
Đơn vị thực hiện | HÔSƠTltr NHẠN MỚI | ||||||||||||||||||||||||||||||
u< TXO • | Công tác trích do | Trích lục | cấp giấy chứng nhận | Cón^ tác đăng ký biền động đất đai | Công tác cắm mốc | Công tác đăng ký giao dịch đàm bảo | ĐK vào sổ cíp Riiy CNỌSD đĩt | cif | Ctat u< GCK | ctM H | □.út KVTC | ||||||||||||||||||||
“1 | rạ» 4* | £ | «*• | -4- | •4» | Trt **■« | |||||||||||||||||||||||||
Vin phổng đỉn ký đát đai | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Thành phó | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Kỷ Sơn | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN.Dà Bác | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Lặc Sơn | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Yên Thúy | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Mai Chiu | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Kim Bôi | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. L*c - | |||||||||||||||||||||||||||||||
Thủy | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. 1 Liromg Sơìi | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. Tân L|C | |||||||||||||||||||||||||||||||
CN. C1O Phong | |||||||||||||||||||||||||||||||
Tổng sổ |
Phụ lục 1.5
Biểu mẫu báo cáo Ngành Ke hoạch và Đầu tư
(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A%J /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dãn tỉnh Hòa Bĩnh)
BIÊU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN
CHỈ TIÊU NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐÀU TỬ
TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quà.... | ||
Kế hoạch | Kết quả | So vói kế hoạch | |||
I | Đầu tư ngân sách nhà nước | ||||
1 | Kết quà giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công | Tỷ đồng | |||
a | Nguồn vốn.... | Tỷ đồng | |||
b | Nguồn vốn... | Tỳ đồng | |||
.... | |||||
11 | Thu hút đầu tư | ||||
1 | Cấp mới chủ trương đầu tư | Dự án | |||
2 | Vốn đầu tư đăng ký mới | Tỷ đồng | |||
III | Phát triển doanh nghiệp | ||||
1 | Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới | Doanh nghiệp | |||
2 | Tổng sổ vốn đăng ký | Tỷ đồng | r | ||
3 | Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn | Doanh nghiệp | |||
4 | Số doanh nghiệp đang hoạt động | Doanh nghiệp | |||
Phụ lục 1.6
Biểu mẫu báo cáo ngành Y tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số: A2/ /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày 30 tháng5năm
2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bỉnh)
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Thực hiện | Ghi chú |
1 | Tổng số bác sỹ | Người | ||
2 | Số bác sỹ/vạn dân | Người | ||
3 | Số bác sỹ tuyển xã | Người | ||
4 | sồ xã có bác sỹ | Xã | ||
5 | Tỷ suất từ vong trẻ < 1 tuổi | /1000 ưẻ đẻ sống | ||
6 | Tỷ suất từ vong trẻ < 5 tuoi | /1000 trẻ đẻ sống | ||
7 | Tỷ sổ chết mẹ/100.000 ưè đè sốnệ | /100000 trẻ đẻ sống | ||
8 | Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin | % |
- Hướng dẫn cách tính toán các chỉ tiêu:
- Tổng số bác sỹ: là tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh(bao gồm cả các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;
- Sổ bác sỳ/vạn dân: Tổng số bác sỹ/dân số trên địa bàn X 10.000
- Sổ bác sỹ tuyến xã: tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh bệnh (bao gồm cà các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn xà, phường, thị trấn.
- Số xã có bác sỹ: số xã có bác sỹ đang làm việc;
- Tỷ suất tử vong trẻ < 1 tuổi: Tổng số trẻ < 1 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
- Tỳ suất tử vong trẻ < 5 tuổi: Tổng số trẻ <5 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sổng trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
- Tỷ số chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống: Tổng số các trường hợp tử vong trên địa bàn liên quan đến thai sản và sau đẻ 42 ngày (trừ tai nạn và tự từ) trong kỳ báo cáo/100.000 ưẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
- Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin: số TE < 1 tuổi trên địa bàn được tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin/tổng số trẻ < 1 tuổi trên địa bàn cùng kỳ báo cáo./.
Phụ lục 1.7
Biểu mẫu báo cáo Ngành Khoa học và Công nghệ
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A% /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng năm
2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bĩnh)
BĨẺƯ MẲU BÁO CÁO HOAT ĐỘNG NGÀNH
KHOA HỌC VÀ CỔNG NGHỆ
TT | Tên đề tài, dự án | Cấp tỉnh;. cấp Quốc gia | Bắt đầu thực hiện năm | Nghiệm thu kết thúc, giai đoạn | Ghi chú |
TT | Tên sáng kiến | Đon vị thực hiện | Kết quả | Ghi chú | |
Đạt | Không đạt | ||||
TT | Nội dung | Kết quả | Hành vi vi phạm | Hình thức xử lý | Ghi chú |
Phụ lục 1.8
Biểu mẫu báo cáo Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: A& /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5năm
2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Biểu 1. Biểu thống kế số liệu trồng trọt
Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lưọng | Ghi chú | |
A | B | 1 | 2 | |
TÓNG DT GIEO TRÔNG | Ha | |||
I. Lúa | ||||
1. Lúa | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Chia ra: | ||||
a. Lúa ruộng | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
b. Lúa nương | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tân | |||
II. Ngô và cây lương thực cỏ hạt khác | Ha | |||
1. Ngô (bầp) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Kê, lúa mì, lúa mạch, cao lương... | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
III. Cây lấy củ có chất bột | Ha | |||
1. Khoai lang | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Săn (mỳ) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
3. Khoai sọ | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
4. Dong giềng | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
5. Cây lẩy củ có chất bột khác (củ từ, sán dây) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
IV. Cây Mía | ||||
1. Mía | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
V. Cây thuốc lá, thuốc lào | Ha | |||
1. Thuốc lá | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Thuốc lào | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
VI. Cây lấy sợi | Ha | |||
1. Bông | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Đay (bố) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
3. Cói (lác) | Diện tích | Ha | ||
Nâng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
4. Lanh | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
5. Cây lấy sợi khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
VII. Cây có hạt chứa dầu | Ha | |||
1. Đậu tương (đậu nành) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Lạc (đậu phộng) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
3. Vùng (mè) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
4. Cây có hạt chứa dầu khàc | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
VIII. Cây rau, đậu, hoa, cây cành | Ha | |||
ỉ. Rau các loại | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
a. Rau lấy lá | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Rau muống | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Cải các loại | Diện tích | Ha | ||
Năng suẩt | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Rau cần | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Băp cãi | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Súp lơ | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Rau ngót | Diện tích | Ha | ||
Năng suất . | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Rau mùng tơi | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Rau lấy lá khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tẩn | |||
b. Rau lẩy quả | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Dưà hấu | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Dưa chuột/ dưa leo | Diện tích | Ha | ||
Năng suât | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Bí xanh | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Bi đỏ (Bí ngô) | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Bầu | Diện tích | . Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Mướp | Diện tích | Ha | ||
Năng suẩt | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Su su | Diện tích | Ha | ||
Năng suẩt | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
ớt ữái ngọt | Diện tỉch | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Cà chua | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tẩn | |||
Đậu lấy quà | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Cà pháo, cà tím | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sân lượng | Tấn | |||
Rau lầy quà khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
c. Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Su hào | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tân | |||
Cà rốt | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Khoai tây | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Tỏi tuod các loại | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn |
Hành tây | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Hành cù tươi | Diện tích | Ha | ||
Nàng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Hành Chăm | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
d. Rau các loại khác chưa phân vào đâu | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Đậu các loại | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
a. Đậu xanh | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
b. Đậu đen | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
c | ||||
d. Đậu lẩy hạt khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
3. Hoa, cây cành | ||||
* Hoa các loại | ||||
a. Hoa lay ơn | Diện tích | Ha | ||
Sản lượng | 1000 bông | |||
b. Hoa hồng | Diện tích | Ha | ||
Sản lượng | 1000 bông | |||
c. | Ha | |||
d. Hoa các loại khác | Diện tích | Ha | ||
Sàn lượng | 1000 bông | |||
* Cây cảnh các loại | Ha | |||
a. Hoa đào | Diện tích | Ha | ||
Sàn lượng | 1000 cây | |||
b. Hoa mai | Diện tích | Ha | ||
Sản lượng | 1000 cây | |||
c. Quất canh | Diện tích | Ha | ||
Sản lượng | 1000 cây | |||
d. Bon sai | Diện tích | Ha | ||
Sản lượng . | 1000 cây | |||
d. Cây cảnh khác | Diện tích | Ha | ||
Sản lượng | 1000 cây | |||
IX. Cây gia vị, dược liệu hàng năm | Ha | |||
l.Cây gia vị hàng năm | Ha | |||
a. Ớt cay | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
b. Sã | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sân lượng | Tấn | |||
d. Cây gia vị hàng năm khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Cây dược liệu hàng năm | Ha | |||
Bạc hà | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
Ngải cứu | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
Cây dược liệu hàng năm khác | Diện tích | Ha | ||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
X. Cây hàng năm khác | Ha | |||
1. Cây làm thức ăn gia súc (cò voi...) | Ha | |||
2. Cây làm phân xanh | Ha | |||
3. Cây hàng năm khác | Ha | |||
TT | Chì tiêu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
ì | 2 | 3 | 4 | 5 |
Tổng số | Ha | |||
1. Cây có múi | Diện tích trồng mới | Ha | ||
Diện tích hiện có | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suât | Tạ/ha | |||
Sàn lượng | Tấn | |||
1.1. Cam | Diện tích hiện có | Ha | ||
Diện tích trồng mới | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
1.2. Quýt | Diện tích hiện có | Ha | ||
Diện tích trồng mới | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
1.3. Bưởi | Diện tích hiện có | Ha | ||
Diện tích trồng mới | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
1.4. Chanh | Diện tích hiện có | Ha | ||
Diện tích trồng mới | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
2. Nhãn | Diện tích hiện có | Ha | ||
Diện tích trồng mới | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tấn | |||
3. Vải | Diện tích hiện có | Ha | ||
Diện tích trồng mới | Ha | |||
Diện tích kiến thiết cơ bản | Ha | |||
Diện tích kinh doanh | Ha | |||
Năng suất | Tạ/ha | |||
Sản lượng | Tân |
Biểu 3: Biểu thống kế số liệu chăn nuôi
Tên chi tiêu | Đơn vị tính | Thời điểm 01/4 và 01/11 năm trước | Thời điểm 01/4 và 01/11 năm báo cáo | So sánh | |||
Số tuyệt đối | Số tưong đối (%) | ||||||
A | c | 1 | 2 | 3 | 4 | ||
I. Trâu, bò | Con | ||||||
1. Trâu | Sổ con hiện có | Con | |||||
Số con xuất chuồng | Con | ||||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | ||||||
2. Bò | Số con hiện có | Con | |||||
Trong tống so: | -Bò lai | Con | |||||
- Bò sữa | Con | ||||||
- Bò cái sữa | Con | ||||||
Số con xuất chuồng | Con | ||||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | ||||||
Sản lượng sữa tươi | Tẩn | ||||||
II. Lợn | Con | ||||||
Số con hiện có (không tính lợn sữa) | Con | ||||||
Chia ra: | - Lợn thịt | Con | |||||
- Lợn nái | Con | ||||||
- Lợn đực giống | Con | ||||||
Số con xuất chuồng | Con | ||||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | ||||||
Sàn lượng lợn sửa bán giết thịt | Tấn | ||||||
III. Gia cầm | 1.000 con | ||||||
1. Gà | 1.000 con | ||||||
a. Số con hiện có | 1000 con | ||||||
Chia ra: | - Gà thịt | 1000 con | |||||
+ Gà ta | 1000 con | ||||||
+ Gà Công nghiệp | 1000 con | ||||||
- Gà đẻ trứng | 1000 con | |||||
+ Gà ta | 1000 con | |||||
+ Gà Công nghiệp | 1000 con | |||||
b. Số con xuất chuồng | 1000 con | |||||
+ Gà ta | 1000 con | |||||
+ Gà Công nghiệp | 1000 con | |||||
c. Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
+ Gà ta | ||||||
+ Gà Công nghiệp | Tấn | |||||
d. Sản lượng trứng trong kỳ | 1000 quả | |||||
+ Gà ta | 1000 quả | |||||
+ Gà Công nghiệp | 1000 quả | |||||
2. Vịt, ngan, ngỗng | 1000 con | |||||
a. Vịt | Số con hiện có | 1000 con | ||||
+ Trong đó: Vịt đẻ trứng | 1000 con | |||||
Số con xuất chuồng | 1000 con | |||||
Sàn lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
Sản lượng trứng | 1000 quà | |||||
b. Ngan | Số con hiện có | 1000 con | ||||
+ Trong đó: Ngan đẽ trứng | 1000 con | |||||
Số con xuất chuồng | 1000 con | |||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
Sản lượng trứng | 1000 quả | |||||
c. . Ngỗng | Số con hiện có | 1000 con | ||||
+ Trong đó: Ngồng đè ưứng | 1000 con | |||||
Số con xuẩt chuồng | 1000 con | |||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
Sản lượng trứng | 1000 quả | |||||
3. Gia cầm khác | 1000 con | |||||
a. Chim cút. | Số con hiện có | 1000 con | ||||
Số con xuất chuồng | 1000 con | |||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
Sản lượng trứng | 1000 quả | |||||
b. Bồ câu | Số con hiện có | 1000 con | ||||
Số con xuẩt chuồng | 1000 con | |||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
c.Đà điểu... | sồ con hiện có | Con | ||||
Số con xuất chuồng | Con | |||||
Sản lượng thịt hơi xuất chuồng | Tấn | |||||
Ghi chú: Mốc sổ liệu 01 tháng 4 dùng cho báo cảo 6 thảng, mốc sổ liệu 01 tháng 11 dùng cho báo cáo năm
Phụ lục 1.9
Biểu mẫu báo cáo ngành Ngoại vụ
Biểu 1
BẢNG TỒNG HỌP ĐOÀN RA - VÀO THựC HIỆN NĂM
(Thời gian láy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)
I. ĐOÀN RA
TT | Tên đoàn | Danh nghĩa đoàn | Trưỏng đoàn (Tên và chức vụ) | Số thành viẽn | Dcn nước | Nội dung hoạt động/ Lý do | Thòi gian thực hiện | Nguồn kinh phí | Ngày ban hành văn bản | Gbi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||
1. |
II. ĐOAN VAO
TT | Tên đoàn vào | Danh nghĩa đoàn | Đen từ nước | Trường đoàn | Sá thành viền | Nội dung hoạt động | Thời gian thực hiện | Ngày ban hành văn bân | Ghi chú |
1. | |||||||||
2. | |||||||||
- Tên đoàn'. Đoàn cùa cư quan nào, cấp nào
- Danh nghĩa đoàn', đoàn đối ngoại, nghiên cứu, thăm nội bộ, đào tạo, nghiệp vụ,...
- Trường đoàn: ghi rõ họ tên, chức vụ
- sổ thành viên: ghi rõ số lượng thành viên đoàn
- Dấn nước/đến từ nước: ghi đáy đú tên các nước đen cõng tác theo lộ ưình/ tên nước đoàn vảo
- Nội dung làm viịc/Lý do: tóm út nội dung làm việc chính hoặc lý do đi nước ngoài
- Thời gian thực hiện: Ghi cụ thề ngáy, tháng, năm triển khai hoạt động
- Nguõn kinh phi: Ghi cụ the kinh phí đoàn chi từ khoản nào, lấy từ nguồn nào,
- Ngày ban hành văn bán: ghi rõ số, ký hiệu và ngày của văn bản do Sờ Ngoại vụ làm thú tục cho đoàn ra/đoản vào
Biểu 02
BẢNG TỐNG HỢP ĐIÈỤ ƯỚC, THỎA THUẬN, HỌP ĐÒNG QUỐC TÉ NĂM
(Thời gian lấy số liệu báo cáo: lừ ngày đến..............)
I. ĐIÈU ƯỚC, THỞA THUẬN QUÓC TÉ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ BÁO CÁO
STT | Tên thỏa thuận, điều ước, hợp đồng quốc tế (ghi dày du) | Danh nghĩa ký (thành phố/địa phương/cơ quan, dơn vi) | Đối tác nưóc ngoài | Quốc gia | Ngày ký | Ngày hiệu lực | Tình trạng hiệu lực (chưa phê duyệt/đang hiệu lực/dự kiến ký két) | Thời hạn hiệu lực (vô thời hạn, thời hạn ... năm) | Cơ quan, đơn vị ký kết hoặc đề xuất, tham mưu ký kết | Ghi chú |
1. | ||||||||||
2. |
STT | Ten thỏa thuận, điều ước, họp đồngquốc te | Đỗi tác nưức ngoài | Nưác ký két | Danh nghĩa ký | Dự kiến ngày ký | Cơ quan, đơn vị đề xuất ký | Ghi chú |
I. | |||||||
2. |
Chú thích:
- Điều ước quổc tể: Văn bản ký nhân danh Nhả nưởc. Chính phủ Việt Nam với Nhà nước, Chỉnh phù nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế.
- Thỏa thuận quắc lé: văn bản ký nhân danh cơ quan nhà nước ớ Trung ương, đja phương.
- Hợp đòng quác tề: hợp đông thỏa thuận giữa cơ quan, đơn vị với đoi tác nước ngoài.
- Cam két quắc tẽ: cam kết nêu tại tuyên bó, thông cáo chung,... hoặc thỏa tliuận cùa Lãnh đạo cấp cao với dối tác nước ngoài.
- Kỷ nhân đoàn CÔỊ) cao: nêu tên chuyên thăm của LSnh dạo Đãng, Nhà nước, Chính phù Việt Nam ra nước ngoài hoặc Lãnh dạo cấp cao nước ngoài, tổ chức quốc té thăm Việt Nam ncu điều irớc, thỏa thuận, hợp đồng hoặc cam két quốc té được ký két nhân dịp đoàn cấp cao dó.
Biểu 03
BẢNG THÓNG KÊ TỎ CHÚC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUÓC TẾ
(Thời gian lắy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)
TT | Tên hội nghị, hội thào quốc tế | Cơ quan chủ trì tổ chức | Cơ quan tham mưu tổ chức và các đơn vị phối hựp | Chũ đề, nội dung hội nghị, hội thào | số ngày | Thời gian tả chức | Địa điểm tổ chức | Ghi chú |
1 | ||||||||
2 | ||||||||
Tổng cộng |
Phụ lục 1.10
Biểu mẫu báo cáo ngành Công Thương
(Ban hành kèm theo Qưyêt định sô: /2019/QD-UBND ngày ỈO tháng5năm 2019 của ửy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)
Biểu số 01
BÁO CÁO CHÌ SÔ SẢN XUÁT CÔNG NGHIỆP
Tháng năm
Đơn vị: %
TT | Chỉ tiêu | Các tháng năm báo cáo so vó'i tháng hình quân năm gổc 2010 | Tháng báo cáo so vói tháng trước của năm báo cáo | Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trước | Lũy ke đen tháng báo cáo so với lũy kế cùng kỳ năm trước | ||
Tháng 1 | Tháng 12 | ||||||
A | B | 1 | ...... | 12 | 13 | 14 | 15 |
Toàn ngành công nghiệp | |||||||
1 | Khai khoáng | ||||||
2 | Công nghiệp chế biển, chẻ tạo | ||||||
Sàn xuất và phân phối diện, khí dốt, nước nóng, hơi nước và diều hòa không khi | |||||||
4 | Cung cấp nước, hoạt dộng quân lý và xử lý rác thải, nước thài | ||||||
Người lập biếu
(Ký, họ và tên)
Ngưòi kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)
Thù trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Biểu số 02
BÁO CÁO MỘT SÓ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YÉƯ
Tháng năm
11 | Chỉ tiêu | Đon vị tính | Mã sô | Năm báo cáo | Năm trưó’c | Tỷ lệ (%) | |||||
Thực hiện tháng trưóc | UÓ'C tính tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đến cuấi tháng báo cáo | Thực hiện tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đen cuôi tháng báo cáo | ủ’ức tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước | Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước | Lũy kế đen cuôi tháng báo cáo so vói cộng dồn cùng kỳ năm trước | ||||
A | B | c | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=2/1 | 7=2/4 | 8=3/5 |
Sân lượng một số sản phẩm công nghiệp chù yếu | Sàn phẩm | ||||||||||
Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành theo Quyết định 39/2010/QĐ- TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thù tirửng Chính phủ - Cấp 5 | Đơn vị hiện vật | ||||||||||
, ngày.... tháng... năm
Nguôi lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dâu)
Biểu sá 03
BÁO CÁO KIM NGẠCH XUẤT KHÁU, NHẬP KHÂU
Tháng năm
TT | Chỉ tiêu | Năm báo cáo | Năm trước | Tỷ lệ (%) | |||||||||||||
Thực hiện tháng trước | Uức tính tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo | Thực hiện tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đen cuối tháng báo cáo | Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trước | Ước tính tháng báo cáo so vứi thực hiện tháng cùng kỳ năm trước | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước | ||||||||||
Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | SỐ luợng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | SỐ lượng | Trị giá | ||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=3/1 | 12=4/2 | 13=3/7 | 14=4/8 | 15=5/9 | 16=6/10 |
III | Xuất khẩu | ||||||||||||||||
1 | Giá trị xuất khẩu hàng hóa | ||||||||||||||||
2 | Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu | ||||||||||||||||
Triệu USD
Đơn vị tính: số lượng: Nghìn tấn; Giá trị:
(Ghi theo Danh mục các mật hàng xuất khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số 4 l/2016/TT-BCT) | |||||||||||
IV | Nhập khẩu | ||||||||||
Giá trị nhập khẩu hàng hóa | |||||||||||
2 | Mặt hàng nhập khẩu chù yếu |
(Ghi theo Danh mục các mặt hàng nhập khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số 41/20I6/TT-BCT)
Ngưừi lập biểu
(Ký, họ và tên)
Người kiểin tra biểu
(Ký, họ và tên)
Thủ trưởng đon vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Biểu số 04
TỐNG MÚC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH vụ
Tháng năm
TT | Chỉ tiêu | Năm báo cáo | Năm trước | Tỷ lệ (%) | |||||
Thưc hiện tháng trưóc | ƯÓ'C tính tháng báo cáo | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo | Thực hiện tháng báo cáo | Cộng đồn từ dầu năm đến cuối tháng báo cáo | Ước tính tháng báo cáo so vói thực hiện tháng trước | Ước tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trước | Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so vói cùng kỳ năm trước | ||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=2/1 | 7=2/4 | 8=3/5 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ | |||||||||
Bán lẻ hàng hóa | |||||||||
Lưu trú, ăn uống | |||||||||
Du lịch | |||||||||
Dịch vụ khác | |||||||||
Nguôi lập biểu
(Ký, họ và tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)
Thù trưỏ’ng đơn vị
(Kỹ, họ và tên, đóng dấu)
Phụ lục 1.11
Biểu mẫu báo cáo ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số: A 2) '2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)
BIẺU MẦU SÓ LIỆU THỤC HIỆN CHỈ TIÊU PHÁT TRIÈN sụ NGHIỆP VĂN HÓA, THÉ THAO VÀ DU LỊCH
Kỳ báo cáo ( )
TT | Chỉ tiêu | Don vị | Kct quà | ||
Chì tiêu giao | Kct quả | So với chỉ tiêu giao | |||
I | VĂN HÓA | ||||
Thiết chế văn hóa | |||||
1 | Nhà văn hóa | ||||
2 | Làng, bán, khu dân cư đã quỵ hoạch đất xây dưng nhả văn hóa | ||||
3 | Số điểm vui chơi trẻ em trong đó | ||||
- Cấp tinh | |||||
- Cấp huyện | |||||
Cấp xã | |||||
Xây dựng đòi sống vãn hỏa CƯ sở | |||||
1 | Làng, tố dân phố văn hóa | Làng, tồ | |||
Tỷ lệ | % | ||||
2 | Gia đình văn hỏa | Hộ | |||
Tỳ lệ | % | ||||
3 | Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa | Đơn vị | |||
Tý lệ | % | ||||
4 | Phường, thị trấn đạt chuẩn VMĐT | Phường Thị trấn | |||
5 | Xã đạt chuẩn văn hóa Nông thôn mới | Xã | |||
Hoạt động văn hóa, văn nghệ quần chúng | |||||
1 | Số đội văn nghệ quần chúng | Đội | |||
- Số buổi biểu diễn | Buổi | ||||
- Lượt người xem | Lượt | ||||
2 | Tồng số buổi tuyên ưuyền lưu dộng | Lượt | |||
Tổng số lượt người xem thông tin lưu động | Người | ||||
3 | Số buổi chiếu phim | Buổi | |||
Trong đó: - Vùng 111 | Buổi | ||||
- Phục vụ người xem | Lượt | • | |||
3 | Số buổi biếu diễn nghệ thuật | Buổi | |||
Trong dó: - Vùng II - III | Buổi | ||||
- Phục vụ người xem | Lượt | ||||
4 | Hoạt dộng Thư viên: | ||||
- Tổng số sách, tạp chí | Bàn | ||||
- Số lượt sách, báo luân chuyển | Lượt | ||||
- Số thẻ bạn đọc | Thề | ||||
- Phục vụ số dộc già | Lượt | ||||
Di sản văn hóa |
1 | Báo táng cấp tinh | ||||
2 | Bào tàng ngoài công lập | ||||
3 | Tồng số hiện vật có trong các bảo tàng | ||||
4 | Tồng số di tích | ||||
- Di tích cấp quốc gia | |||||
- Di tích cấp tinh | |||||
5 | Di tích được xếp hạng cắp tinh trongnăm | ||||
II | THẺ DỤC THẺ THAO | ||||
The thao quần chúng | |||||
1 | số người tập TDTT thường xuyên | Người | |||
2 | Tý lệ | % | |||
3 | Số người đạt chế độ rèn luyện thân thề theo tiêu chuẩn | Người | |||
4 | Số Hộ gia đình thề thao | Hộ | |||
5 | Tỹlệ | % | |||
6 | Số Cáu lạc bộ TDTT | CLB | |||
7 | Đào tạo HDV | HDV | |||
8 | Số giải thề thao cấp huyện, TP | Giải | |||
9 | Giải thế thao cấp tinh | ||||
Thể thao thành tích cao | |||||
1 | Vận động viên đạt Kiện tướng | VĐV | |||
2 | Vận động viên cấp 1 quốc gia | VĐV | |||
3 | Tham gia giãi thể thao toàn quốc và khu vực | Giải |
4 | Tồng số Huy chương tại các giãi thể thao toàn quốc và khu vực | HC | |||
Huy chương Vàng | |||||
- Huy chương Bạc | |||||
Huy chương Đồng | |||||
III 1 | DU LỊCH Tồng số khách tham quan du lịch | Lượt | |||
Trong đó: - Khách quốc tế | |||||
- Khách nội địa | |||||
2 | Thu nhập du lịch | Tỷ đồng | |||
IV | LĨNH Vực GIA DĨNH | ||||
1 | Mô hình phỏng chống BLGĐ | Mô hình | |||
2 | Câu lạc bộ gia đình phát triền bền vũng | CLB | |||
3 | Số nhóm PCBLGĐ | Nhóm | |||
4 | Số địa chi tin cậy ở cộng đồng | Địa chi | |||
5 | Số vụ BLGĐ | Vụ |
Phụ lục 1.12
Biểu mẫu báo cáo Ngành Giao thông vận tải
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: ĂĨJ /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5năm
2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bĩnh)
Biểu số 01
BÁO CÁO SỐ LIỆU KIÊM TRA ĐẢM BẢO TRẬT Tự AN TOÀN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BÔ VÀ CÔNG TÁC PHỐI HỢP KIÊM TRA TẢI
TRỌNG XE TẠI TRẠM KTTTX (TC38)
Tháng nãm
Nội dung thanh tra kiểm tra | Số xe kiểm tra | Số xe vi phạm | • Lập biên bản | Phạt tiền | Tước GPLX |
Kiềm tra xe quá khổ, quá tải (cân xách tay) | |||||
Trạm cân (TC38) | |||||
Kiềm tra độc lập điều kiện kinh doanh vận tải khách | |||||
Tổng |
Biểu số 02
BÁO CÁO SỐ LIỆU CÔNG TÁC KIỂM TRA xử LÝ BẢO VỆ KẾT CÁU
HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG Bộ
Tháng năm
Nội dung | Xây nhà kiên cô | Xây nhà ờ cấp 3,4 | Nhà tạm | Công trình tạm thời | Vi phạm khác | Tống số vụ vi phạm |
Số vụ vi phạm | ||||||
Tuyến đường | ||||||
Địa bàn huyện, ÍP |
Biểu sổ 03
BÁO CÁO CÔNG TÁC TÔ CHỨC SÁT HẠCH, CẤP GIÁY PHÉP LÁI XE
Tháng năm
Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng AI | Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX ôtô các hạng | Tổng | Đổi, cấp lại GPLX | ||||||
(Đơn vị tính: Người) | (Đơn vị tính: Người) | (Đơn vị tính: Người) | |||||||
Đào tạo | Sát hạch | cấp GPLX | Đào tạo | Sát hạch | Cấp GPLX | Đào tạo | Sát hạch | Cấp GPLX | |
• • | •• | ||||||||
Biểu số 04
Báo cáo số liệu phân (ích tai nạn giao thông đường bộ
Tháng.... năm
PHÂN TÍCH TNGT ĐƯỜNG Bộ THÁNG NĂM .... | Số liệu cộng dồn | Tháng báo cáo | |||||||||
số liệu .... tháng năm .... (1) | So vói cùng kỳ nãin trước | Số liệu tháng... năm ■ ....(2) | So với cùng kỳ năm trước | ||||||||
Số vụ | Tý lí % | (+;-) | Tý lộ % | SỔ vụ | Tỳ lệ % | Týlộ% | |||||
I | sú vụ TNGT dtrửng bộ trong kỳ | ||||||||||
Tông thiệt hại | SỐ người chết | ||||||||||
Sô ng bị thương | |||||||||||
Ị | Tuy ỉn đường gây tai nạn phân tích | ||||||||||
Dường Quốc lộ | Sổ vụ | ||||||||||
Thiệt hợi | Chểt | ||||||||||
Bị thương | |||||||||||
Dường tính lộ | Sổ vụ | ||||||||||
Thiệt hại | Chết | ||||||||||
Bị thương | |||||||||||
Dường Nòng | số vụ | ||||||||||
thôn | Thiệt hại | Chết | |||||||||
Bị thương | |||||||||||
Đường Nội thị | SỔ vụ | ||||||||||
Thiệt hại | Chét | ||||||||||
Bị thương | |||||||||||
2 | Phương tiện gây tai nạn phân tích | ||||||||||
Ôtô | |||||||||||
Mỏ tô, xe máy | |||||||||||
Phương tiện khác | |||||||||||
3 | Dộ tuổi giới tính liên quan đền tai nạn | ||||||||||
Đối tượng gãy tai nan là Nam giới | |||||||||||
Đổi tượng gây tai nan lả Nữ | |||||||||||
Từ 18 đến 27 | |||||||||||
Từ 27 đến 55 | |||||||||||
Trên 55 tuổi | |||||||||||
Dưới 18 tuổi | |||||||||||
4 | Thời gian xảy ra tai nạn phân tich | ||||||||||
Từ 0 đen 6 11 | |||||||||||
Từ 6 đến 1211 | ||||||||||
Từ 12 đến 18h | ||||||||||
Từ I8dcn24h | ||||||||||
5 | Tình hình đăng ký, quàn lý PTGT | |||||||||
Otỏ mới | ||||||||||
Otô hiện Q1 | ||||||||||
Motô mới | ||||||||||
Tổng số mô tồ đang quàn lý | ||||||||||
II | Công tác tuần tra kiểm soát điròng bộ | (Pt theo sổ tr.hợp) | ||||||||
Đà.lộp Biên bàn (Trường hợp) | ||||||||||
- Phạt tiền | Số trường hợp | |||||||||
Số tiền (lOOOđ) | ||||||||||
- Phương tiện tạm giữ | ||||||||||
- Tước GPLX | ||||||||||
- Thông báo | ||||||||||
Ptích vi phạm | Không mũ | |||||||||
Không GPLX | ||||||||||
VP NĐcồn | ||||||||||
Sai đường | ||||||||||
Dưới 16 | ||||||||
Chờ quá ưọng tải | ||||||||
Tổc độ | ||||||||
Xc khách vi phạm | ||||||||
Chuyển hướng | ||||||||
Kiểm tra tải trọng | Ktra PT | |||||||
LậpBB | ||||||||
Xứ phạt | ||||||||
Tiền phạt (lOOOđ) | ||||||||
III | Công tác tuần tra kiểm soát đường thủy | |||||||
Vụ | ||||||||
Tiền phạt (lOOOđ)’ | ||||||||
(1): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cáo đến tháng báo cáo (bao gồm cả số liệu tháng báo cáo). (2); Số liệu tháng báo cáo.
Biểu số 05
BÁO CÁO SÓ LIỆU SO SÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH
(Từ đến ...)
SÍT | Dịa bàn | Số vụ | Số ngưòi chết | Số người bị thương | |||||||||
(2) | (3) | (+/-) | % | (4) | (5) | (+/-) | % | (6) | (7) | (+/-) | °/o | ||
1 | TP. lloà Bình | ||||||||||||
2 | Kỳ So n | ||||||||||||
3 | Cao Phong | ||||||||||||
4 | Lương Som | ||||||||||||
5 | Dà Bác | ||||||||||||
6 | Mai Châu | ||||||||||||
7 | 'rân Lạc | ||||||||||||
8 | Lạc Son | ||||||||||||
9 | Lạc Thủy | ||||||||||||
10 | Yên Thủy | ||||||||||||
11 | Kim Bôi | ||||||||||||
Cộng | |||||||||||||
- (1), (3), (5), (7): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cđo tới thời điềm báo cáo. - (2), (4), (6): Số liệu cùng kỳ năm trước.
Phụ lục 1.13
Biểu mẫu báo cáo ngành Giáo (lục và Đào tạo
(Ban hành kèm theo Quyét định sô: /20I9/QĐ-UBND ngày ỈO thángB năm 2019 của ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)
Biểu số 01
QUY MÔ SỐ TRƯỜNG NÃM HỌC
TT | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Tổng số trưòng/ lóp/học sinh | Côn gl?p | Ngoài công lập | CHIA RA | Trirửng chuẩn quốc gia | Sáp nhập năm học | ||||||||||||||
Mầm non | Tiều học | TI1CS | TH&THCS | PTCS | Bán trú | ||||||||||||||||
Tiêu học | THCS | Tỉ ỉ & TỈỈCS | Mầm non | Tiều học | THCS | TH& THCS | |||||||||||||||
Cõng lặp | Ngoài cóng lập | Công lập | Ngoài công lặp | Công lập | Ngoài công lập | Công lập | Ngoài cồng lặp | ||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ổ | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | !4 | 13 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |
1 | Kỳ Sơn | ||||||||||||||||||||
2 | Lương Sơn | ||||||||||||||||||||
3 | Thành phố | ||||||||||||||||||||
4 | Cao Phong | ||||||||||||||||||||
5 | Đả Bắc | ||||||||||||||||||||
6 | Tân Lạc | ||||||||||||||||||||
7 | Lạc Sơn | ||||||||||||||||||||
8 | Mai Châu | ||||||||||||||||||||
9 | Lạc Thúy | ||||||||||||||||||||
10 | Yên Thủy | ||||||||||||||||||||
11 | Kim Đôi | ||||||||||||||||||||
Tồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5?
Lưu ý: Cột 3 = cột 6 + cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10 + cột II + cột 12+ cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17
Cột 4 = cột 6 + cột 8 + cột 10 + cột 12 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17
Cột 5 = cột 7 + cột 9 + cột 11 + cột 13
Biểu số 02
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÓA BÌNH
PHÒNG
QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC
TT | Phòng GD | Tổng sổ | Biên chê | Nhân viên | 11D68 | HĐ khác | Đơn vi trực thuộc phòng GD | Biên ché | Nhân viên | 1IĐ68 | 1IĐ khác | Phòng GD | Biên chí | Nhân viên | HĐ68 | Trưng tộp» Biệt phái | Ghi chú | |||
CBQ L | Giáo vién | CBQ L | Giảo viên | CBQ L | Chuy ên viên | |||||||||||||||
1 | Kỳ Sơn | |||||||||||||||||||
2 | Lương Sơn | |||||||||||||||||||
3 | Thành phố | |||||||||||||||||||
4 | Cao Phong | |||||||||||||||||||
5 | Đà Bấc | |||||||||||||||||||
6 | Tân Lạc | |||||||||||||||||||
7 | Lạc Sơn | |||||||||||||||||||
8 | Mai Châu | |||||||||||||||||||
9 | Lạc Thủy | |||||||||||||||||||
10 | Yên Thủy | |||||||||||||||||||
11 | Kim Bôi | |||||||||||||||||||
Tổng | ||||||||||||||||||||
Biểu số 03
SỞ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO HOA RÌNH
TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM...
SỐ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NĂM HỌC ...
TT | Trirờng/Trung tâm | Tồng sỗ học sinh dầu năm học | Học sinh bõ học | Ti lệ % | Ghi chú |
Thủ trưỏng
Biểu số 04
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH
PHÒNG
SÓ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NÁM HỌC ....
TT | Phòng GD&ĐT | Tổng số HS đầu năm học | Học sinh bỏ học | Ti lộ •/. | Trong đó | |||||||||||
Mầin non | Tiều học | THCS | TH&THCS | |||||||||||||
TSHS dầu năm | Học sinh bỏ học | Ti lệ % | TSHS dầu năm | Học sinh bô học | Ti lệ % | TSHS đầu nSm | Học sinh bô học | Ti lệ % | TSHS đầu năm | Học sinh bỏ học | Ti lệ % | |||||
1 | Kỳ Sơn | |||||||||||||||
2 | Lương Sơn | |||||||||||||||
3 | Thành phố | |||||||||||||||
4 | Cao Phong | |||||||||||||||
5 | Đà Bắc | |||||||||||||||
6 | Tân Lạc | |||||||||||||||
7 | Lạc Sơn | |||||||||||||||
8 | Mai Châu | |||||||||||||||
9 | Lạc Thủy | |||||||||||||||
10 | Yên Thủy | |||||||||||||||
11 | Kim Bôi | |||||||||||||||
Tổng | ||||||||||||||||
Lập biểu
Biểu số 05
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH
TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM
QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC ....
TT | Triròng/Trung tâm | Tổng số | Biên chế | Nhân viên | HD68 | ỈIĐ khác | |||||||||||||
CBQL | Giáo viên | ||||||||||||||||||
> ĐH | ĐIl | CĐ | TC | Cao cấp CT | Trung cấp CT | Sơ cáp CT | ĐH | ĐH | CĐ | TC | Cao cấp CT | Trung cấp CT | Sơ cấp CT | ||||||
1 | |||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||
Ngưòi lập biểu Thù trường
Phụ lục 1.14
Biểu mẫu báo cáo ngành Thông tin và Truyền thông
(Ban hành kèm theo Quyết định so: /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5~năm
2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
BẢO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN NHIỆM vụ LĨNH vực THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN thông
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Thực hiên | Luỹ kế | Kỳ báo cáo |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
I | Bưu chính | ||||
1 | Sản lượng dịch vụ bưu chính | Báo cáo quý | |||
1.2 | Thư trong nước | ||||
■ 1.2 | Thư từ Việt Nam đi các nước | thư | |||
1.3 | Thư từ các nước đến Việt Nam | Cái | |||
1.4 | Gói, kiện hàng hóa trong nước | kiên | |||
1.5 | Gói kiện hàng hóa từ Việt Nam đi các nước | kiện | |||
1.6 | Gói kiên hàng hóa từ các nước đêh Việt Nam | kiện | |||
2 | Doanh thu dịch vụ bưu chính | hiệu đổng | |||
3 | Sô' lượng điểm phục vụ bưu chính | điểm | Báo cáo năm | ||
Trong đó | |||||
3.1 | Bưu cục | điểm | |||
3.2 | Điểm bưu điện văn hóa xã | diểm | |||
3.3 | Điểm phục vụ bưu chính loại hình khác | điển | |||
4 | Số tiền nộp ngân sách nhà nước trong lĩnh vực bưu chính | triệu đồng | |||
5 | Sô' dân phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chính | người | |||
II | Viễn thông, Internet | ||||
1 | Thuê bao điện thoại cô' định | Thuê bao | Báo cáo năm | ||
2 | Thuê bao điện thoại di đông | Thuê bao | |||
3 | Thuê bao truy nhập Internet | Thuê bao | |||
3.1 | Thuê bao băng rông di động | Thuê bao | |||
3.2 | Thuê bao băng rộng cố định | Thuê bao | |||
4 | Số lao động trong lĩnh vực viễn thông | Người | |||
Số lao động nữ | Người | ||||
5 | Tổng doanh thu các dịch vụ viễn thòng | triệu đổng | |||
m | Công nghệ thông tin | Báo cáo Quý | |||
1 | ứng dụng chữ ký số | ||||
Số lượng đơn vị đã được cấp | Cơ quan | ||||
Số lượng lãnh đạo đã được cấp | Người | ||||
2 | Hệ thống thư điện tử |
Số lượng CBCC được cấp tài khoản thư điện tử | Người | ||||
3 | Thông tin về thù tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến | ||||
Tổng sổ dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, 2 | dịch vụ | ||||
Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3 | dịch vụ | ||||
Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 4 | dịch vụ | ||||
III | Hoạt động In, phát hành, phát thanh truyền hình | Báo cáo 6 tháng, năm | |||
1 | Cơ sở in | Hộ/cơ sở | |||
2 | Cơ sở phát hành | Hộ/cơ sở | |||
3 | Doanh thu | Triệu đổng | |||
4 | Tỷ lệ hộ xem được truyền hình | % | |||
5 | Tỷ lệ hộ gia đình nghe được đài tiếng nói Việt Nam | % |
Phụ lục 1.15
Biểu mẫu báo cáo ngành Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày ỈO tháng 5 năm
2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)
BIỂU MẪU BÁO CÁO
MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YÉU NGÀNH XÂY DựNG
STT | Nội dung | Đơn vị tính • | Thực hiện cùng kỳ năm trước | Thực hiện trong kỳ báo cáo |
A | B | 1 | 2 | |
1 | Tổng số công trình khởi công mới trên địa bàn | Công trình | ||
2 | Tổng số giấy phép xây dựng được cấp | GPXD | ||
Cấp cho nhà ở riêng lẻ | GPXD | |||
Cấp cho các công trình/dự án | GPXD | |||
3 | Tổng số các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng | Công trình | ||
4 | Tổng số sự cố về công ưình xây dựng | Sự cố | ||
5 | Tồng số công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng | Công trình | ||
6 | Tổ sổ vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình | Vụ | ||
7 | Tổng sổ dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn | Dự án | ||
8 | Tỳ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung | % | ||
9 | Tỳ lệ chất thải ran sinh hoạt đô thị được thu gom, xừ lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định | % | ||
10 | Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng | Căn hộ/nhà ở | ||
- | Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sừ dụng | m | ||
11 | Tổng số trụ sở cơ quan hành chính nhà nước | Trụ sở | ||
- | Tổng diện tích sàn xây dựng | m2 sàn | ||
- | Sổ lượng trụ sở xây dựng mới, sửa chữa cải tạo | Trụ sở | ||
- | Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữs | lị m2 sàn |
12 | Một số sản phẩm VLXD chủ yếu | |||
- | Sản lượng xi măng | 1.000 tấn | ||
- | Sân lượng gạch xây nung | 1.000 viên | ||
- | Sản lượng gạch xây không nung | 1.000 viên |
HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU MÂU BÁO CÁO
- Tổng số công trình khời công mới trên địa bàn (không bao gồm nhà ở riêng lè) là số công trình được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn thu thập, tổng hợp từ các thông tin trong thông báo khởi công do chủ đầu tư gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn. Các công trình xây dụng khời công mới được phân theo các nhóm dự án vấ phân loại theo công năng sử dụng;
- Tổng số giấy phép xây dựng được cấp là số giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Giấy phép xây dựng được cấp cho nhà ở riêng lẻ là giấy phép xây dựng do cơ quan có thâm quyên câp giây phép;
- Giấy phép xây dựng được cấp cho các công trình/dự án là giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
- Tổng sổ các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng là số công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra.
- Tổng sổ sự cố về công trình xây dựng: Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.
- Tổng số còng trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng: Công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng là các công trình được cơ quan chuyên môn về xây dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư sau khi tiến hành kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và klii hoàn thành đưa vào sử dụng được quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- Tổng số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình: Tai nạn lao động (TNLĐ) là tai nạn gây tôn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động trong quá trình thi công xây dựng. TNLĐ bao gồm 03 loại: TNLĐ chết người, TNLĐ nặng, TNLĐ nhẹ;
Tổng số vụ TNLĐ trong thi công xây dựng bao gồm tổng số các vụ TNLĐ xảy ra do sự cố công trình, do sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động, do người lao động, do yếu tố khác trong quá trình thi công xây dựng;
- Tổng số dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn: Là tổng số lượng đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận đầu tư và đang triển khai thực hiện đầu tư;
- Tỷ lệ dân sổ đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung: Là tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung trên tổng dân số đô thị;
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định: Là tỷ lệ phần ưãm dân sổ đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên tổng dân số đô thị;
- Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng số các căn hộ chung cư/nhà liền kề/biệt thự hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;
- Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng diện tích căn hộ chung cư/nhà liền kê/biệt thự tính theo m2 hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;
- Tổnẹ số trụ sở cơ Cịuan hành chính nhà nước: Là tổng sổ công sở làm việc của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các sở, ban, ngành; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã;
- Tổnệ diện tích sàn xây dựng: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cà các tang hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng mái tum;
- Số lượng trụ sờ xây dựng mới, sửa chữa cải tạo: Là tổng sổ công sờ làm việc của Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp tình và các sở, ban, ngành; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp xã xây dựng mới, sửa chữa cải tạo;
- Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tâng mái tum xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa;
- Một sổ sản phẩm VLXD chủ yêu
- Sản lượng sản xuất xi măng: Là tổng sản lượng xi măng sản xuất cùa tất cả các cơ sở sàn xuất xi măng thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;
- Sản lượng sản xuất gạch xây nung: Là tổng sản lượng gạch xây nung sản xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây nung thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;
- Sản lượng sản xuất gạch xây không nung: Là tổng sản lượng gạch xây không nung sàn xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây không nung thuộc mọi loại hình kinh tê trên địa bàn;
Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số liệu với các chi tiêu tương ứng tại cột A cùng kỳ năm trước;
- Cột 2: Ghi sổ liệu với các chỉ tiêu tương ứng tại cột A trong kỳ bảo cáo.
- Nguồn số liệu: Do UBND cấp huyện, thành phố Hòa Bình thu thập, tổng họp./.
Phụ lục 1.16
Biểu mẫu báo cáo ngành Tư pháp
(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aĩ/ /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hòa Bình)
Biểu số 01
BIỂU MÀU SÓ LIỆU CÔNG TÁC XÂY DựNG, THẨM ĐỊNH, KIÊM TRA, RÀ SOÁT VBQPPL
Sổ VBQPPL đăđược ban hành | sódựthảo VBQPPL đàđượcthẩindinh | sốvânbânđỉkicmtra | sổvănbảnđătựkiẻmtra | Suvânbảnquyphạmphổpl uật(VBQPPL) phảidượcràsoát (Ưongkỳbáocáo) | ||||||||||||||
'lông sổ | Chia thcoiênloại VBQPPL | sốvinbãn do PhòngTưphápdaUiẩtiiđinh | sổvănbản do CơquanTưphápđSthẩmđịnh | Tổng số | Chia ra | Tông số | Chia ra | Tổng si | Chia ra | |||||||||
Nghịqu yẻtcúa HDND | Quyctd ịnhcũa ÙBND | rẨng sổ | Chia thcotênloạivảnbản | Tổngs ổ | Chia thcotênloạivãnbản | VBQPP PL | Vânbã ncỏch ứa QPPL | VBQPP PL | Vảnb ãncốc hứa QPPL | Đâđư ợcràs oât | Chưadư ợcràsoú t | |||||||
SốNghịq uy&của HĐND | SốQuy étdịnhc ủa UBND | Nghiquyét của IIĐNDdo UBND (rinh | Quyétđịn hcúa UBND | |||||||||||||||
A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
Tổngsốtrênđịa bAntính | ||||||||||||||||||
I.T|lcípfình | ||||||||||||||||||
n.Tạicốphuyộn | ||||||||||||||||||
Biểu mẫu sá 02
BIÊU MẪU SỐ LIỆU CÔNG TÁC PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở cơ SỜ
sổtuyêntruyềnvicnphápluậtvảbáocáovicnphápluậttrê nđịabìnlinh | Kcỉquảthụrhiệncôngtácpliổbicn, gỉáođụcphápluật | Tìnhhìnhtẩchúr, cánbộcùatỗhòagi âitrỉnđiabàntinh | KếtquiboỊỉđộngcủatôhòagiải ờ cơsổrtrênđịabàníinh | |||||||||||
Tổngsố | Trongđố | Phểbiềnphápluậtlrựcti ếp | Thitimhiễu PL | sốtổhòa giải | sổhòa giảiviê n (người ) | Tổn gsổ | Trongđỏ | |||||||
sổtuyê ntruyc nviỗnp hápluậ tcapxả | sổbảocảovicnph úpluậtcápliuyộn | SổbáQcâoviénph ảpluộtcuptinh | sócuộự Cuộc) | sốlượtngười ihamdự (Lượtngười) | sổcuộcỉhi (Cuộc) | sólượtn gưừidựt hi (Lượlng ười) | sổv ụviộ chàa giảit hành | sổvụviộ c hòa gi ải khôngth ành | SốYụviộcc hưạgiãiqu yctxong | |||||
A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | m | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
Tổngsốtrênđjabànt ình | ||||||||||||||
l.Tạicấptinh | ||||||||||||||
II.Tạicắphuyện | ||||||||||||||
Biếu mẫu số 03
BIÊU MẢU SÓ LIỆU CÔNG TÁC TRỌ GIÚP PHÁP LÝ
Phún theo lĩnh vực Trụ'giúp pháp lý | Tổng sổ vụ việc tiếp nhận | Kct quà trọ' giúp pháp lý | |||||||||
Tồng sổ | Chia ra | Đâ hoàn thành | Chuyển đi nơi khác | Chuyền sang kỳsau | |||||||
Kỳ trước chuyền qua | Phát sinh trong kỳ | Tổng số | Phân theo người thực hiện | ||||||||
Trợ giúp viên pháp lý | Luậtsư | Tư vấn viên pháp luật | Cộng tác viôn khác | ||||||||
A | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
Tổngsố | |||||||||||
1 | Pháp luật hình sự | ||||||||||
1. 1 | Tirvắn | ||||||||||
- | T rongđótưvấntạitrụsớ | ||||||||||
1. 2 | Thaingiatổtụng | ||||||||||
- | Trongđóbãochữa | ||||||||||
1. 3 | Đạidiệnngoàitótụng | ||||||||||
1. 4 | Hìnhthứckhác | ||||||||||
2 | Pháp luật dân sự, hôn nhân gia đình | ||||||||||
2. 1 | Tirvấn | ||||||||||
- | Tiongđótirvantạitnisờ | ||||||||||
2. 2 | Thamgiatốtụng | ||||||||||
2. 3 | Đạidiệnngoàitótụng | ||||||||||
2. 4 | Hìnhthúckhác | ||||||||||
3 | Phápluậthànhchính | ||||||||||
3. 1 | Tưvẩn | ||||||||||
- | Trongđótưvấntạitrụsờ | ||||||||||
3. 2 | Thamgiatổtụng | ||||||||||
3. 3 | Dạidiệnngoàitótung | ||||||||||
3. 4 | Hinhthứckhác | ||||||||||
4 | Các lĩnh vực pháp luật khác | ||||||||||
4. 1 | Tưvấn | ||||||||||
- | Trongđótưvấntạitrụsờ | ||||||||||
4. 2 | Thamgiatốtụng | ||||||||||
4. 3 | Đạidiộnngoàitốtụng | ||||||||||
4. 4 | Hinhthứckhác | ||||||||||
Phụ lục 1.17
Biểu mẫu báo cáo ngành Lao động — Thương binh và Xã hội
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: d/b /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO tháng 5
năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bình)
Biểu số 01
BÁO CÁO HẲNG THÁNG, QUÝ, NÁM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRựC THUỘC
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu cả năm | Ghi chú | |
Kế hoạch | Thực hiện | ||||
I | Việc làm | ||||
1 | Số lao động được giải quyết bảo hiểm thất nghiệp trong tháng | người | Không | ||
Kinh phí | Triệu đồng | ||||
2 | Số Lao động được tư vấn giới thiệu việc làm tại Trung tâm | Người | |||
Trong đó Số người được tuyển dụng | Người | ||||
II | Bảo trự xã hội | ||||
1 | Số lượt đổi tượng được Quản lý nuôi dưỡng tại Trung tâm Công tác xã hội | Người | |||
2 | Số đối tượng mới tiếp nhận vào trong tháng | Người | |||
3 | Số đổi tượng ra trong tháng | Người | |||
III | Điều dưỡng người có công | ||||
1 | Sô đối Người có công được diều dường tập trung | Người | |||
IV | Phòng, chống tệ nạn xã hội | ||||
1 | Số người nghiện ma túy được cái nghiện tại các cơ sở cai nghiện ma túy | người | |||
- Bắt buộc | người | ||||
- Tự nguyện | người | ||||
2 | Số người cai băng thuốc Methadone | Người | |||
Ghi chú: Chi tiêu việc làm do Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo Chi tiêu Bảo trợ xã hội: Trung tâm Công tác xã hội báo cáo Chi tiêu điểu dưỡng người có công Trung tâm Điểu dưỡng người có công Báo cảo Chi tiêu phòng, chong tệ nạn xã hội: Các cơ sở cai nghiện ma túy báo cáo
Biểu số 02
BIÊU MÂU SỐ LIỆU KÈM THEO BÁO CÁO THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 9
THÁNG VÀ NĂM DÀNH CHO PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI CẤP HUYỆN BÁO CÁO SỞ
TT | Chỉ tiêu | Đon vị tính | Kế hoạch | Thực hiện | Ghi chủ |
I | Lao động, việc làm | Người | |||
1 - | Việc làm trong nước, trong đó | Người | 6 tháng, năm | ||
Nông lâm ngư nghiệp | Người | ||||
Công nghiệp, xây dựng | Người | ||||
Dịch vụ, du lịch | Người | ||||
2- | Số lao động được đi làm việc ờ nước ngoài theo hợp đồng | Người | 6 tháng, năm | ||
3- | Tỷ lệ thất nghiệp của lao động trong độ tuổi khu vực thành thị | % | Năm | ||
4- | Tỷ lệ lao động trong ngành nông lâm, ngư nghiệp | % | Năm | ||
II | Giáo dục nghề nghiệp | ||||
2.1 | Tuyển mói giáo dục nghề nghiệp | người | |||
- | Cao đẳng, | 6 thảng, năm | |||
- | Trung cấp | 6 tháng, năm | |||
- | Sơ cấp và và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác | cc | 6 tháng, năm | ||
Trong đó, dạy nghề cho lao động nóng thôn theo Đe án 1956 | u | ||||
2.2 | Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | Năm | ||
Trong đó tỳ lệ lao động qua đào tạo có văn bàng, chứng chì đạt | % | Năm | |||
III | Giảm nghèo | ||||
3.1 | Số hộ nghèo | Hộ | Năm | ||
Tỷ lệ hộ nghèo | % | Năm |
3.2 | Số hộ cận nghèo | Hộ | Năm | ||
Tỷ lệ hộ nghèo | % | Năm | |||
IV | Chăm sóc ngưòi có cồng | ||||
4.1 | Tổng số người có công được hường trợ cấp ưu đãi | người | Tháng, quý, năm | ||
Kinh phí | Triệu đồng | ||||
4.2 | Tỳ lệ gia đình NCC có mức song bằng hoặc cao hom mức sống trung bình của nhân dân nơi cư trú | % | Năm | ||
4.3 | Tỷ lệ xã/phường làm tốt công tác thương binh, liệt sĩ, người, người có công | % | Năm | ||
V | Bảo trợ xã hội | ||||
5.1 | Tổng sổ đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng | đối tượng | Tháng, quý, năm | ||
5.2 | Kinh phí | Triệu đồng | |||
IV | Bảo vệ, chăm sóc trẻ em | ||||
6.1 | Tỷ lệ trẻ em có hoàn cành đặc biệt được trợ giúp | % | Năm | ||
6.2 | Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với ưẻ em | % | Năm | ||
V | Phòng, chổng tệ nạn xã hội | ||||
5.1 | Tỷ lệ cai nghiện cho người nghiện ma túy có quyết định của Tòa án áp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc | % | Năm | ||
5.2 | Tỷ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn ma túy | % | Năm | ||
5.3 | Tỳ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn mại dâm./. | % | Năm |
Phụ lục 1.18
Biểu mẫu báo cáo ngành Nội vụ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aỉb /2019/QD-UBND ngày ỊO tháng5năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)
Biểu sá 01
BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực TỐ CHỨC Bộ MÁY)
Tháng năm
TT | Lĩnh vực | Trực thuộc UBND tình | Trực thuộc Sờ, Ban, ngành | Trực thuộc UBND các huyện, thành phố | Các trường họp khác | Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo | Tháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trước | Chi chú |
7 | 2 | ■ 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 ■ | 9 |
1 | Tổ chức bộ máy | |||||||
- Thành lập mới | ||||||||
- Sáp nhập, hợp nhất | ||||||||
- Chia, tách | ||||||||
- Tổ chức lại | ||||||||
- Giải thề |
, ngày.... tháng... năm Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)
Biểu số 02
BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực CÔNG CHÚC, VIÊN CHỨC)
Thảng năm
TT | Lĩnh vực | Thuộc diện Tỉnh uỷ quàn lý | Thuộc diện Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh quản lý | Thuộc thâm quyên của Sử Nội vụ | Các trường hợp khác | Tháng báo cáo so vói tháng tnróc cùa năm báo cáo | Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trưóc | Chi chủ |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
1 | Quản lý cán bộ, công chức, viên chức | |||||||
L Bổ nhiệm mới | ||||||||
- Bổ nhiệm lại | ||||||||
- Kéo dài thời gian giữ chức vụ | ||||||||
- Điểu dộng, luân chuyên | ||||||||
- Tuyến dụng mới | ||||||||
r- Tiếp nhận đối với trường hợp đặc biệt ưong tuyển dụng công chức | ||||||||
- Biệt phái | ||||||||
- Thuyên chuyên | ||||||||
Thoà thuận hợp đồng lao động theo Nghị định số 68 | ||||||||
Tinh giản biên chế |
, ngày.... tháng... năm
Ngưòi lập biểu Nguôi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)
Biểu số 03
BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực XÂY DựNG CHÍNH QUYÊN)
Tháng năm
TT | Lĩnh vực | Số liệu cụ thể trong tháng, quý, năm | Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo | Tháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trước | Chi chú |
1 | 2 | ỉ | 4 | 5 | 6 |
1 | Xây dựng chính quyền | ||||
- Săp xêp, tố chức lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã | |||||
- Nhập, đặt tên, đối tên thôn, xóm, tố dân phố |
Người lập biểu
(Ký, họ và tên)
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)
Thù trưởng đơn vị (Kỹ, họ và tên, đóng dấu)
Phụ lục 1.19
Biểu mẫu báo cáo ngành Thanh tra
(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng SÍnăm 2019 của ủy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)
Biểu số 01
THÓNG KÊ SỐ LIỆU
VÈ CÔNG TÁC NỘI CHÍNH VÀ PHÒNG, CHÓNG THAM NHŨNG
(So liệu tinh từ ngàyđến ... ngày
MS | NỘI DUNG | ĐV TÍNH | SÓ LIỆU |
A | CÔNG TÁC NỘI CHÍNH | ||
I | Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác nội chính | ||
1 | Số văn bản ban hành đế lãnh đạo, chi đạo công tác nội chính. | Văn bản | |
2 | Số cuộc giám sát, kiêm tra, đôn đốc công tác nội chính. | Cuộc | |
3 | Số vụ nghiêm trong, phức tạp về an ninh, trật tự đã chi đạo xử lý. | Vụ | |
II | Công tác bào đàm an ninh quổc gia | ||
4 | Số vụ/người xâm phạm an ninh quốc gia đã phát hiện. | Vụ/người | |
5 | Số vụ/ bị can đã khới tố, điều tra về các tội xâm phạm an ninh quốc gia. | Vụ/bị can | |
6 | Số vụ/bị can đã truy tố về các tội xâm phạm an ninh quốc gia. | Vụ/bị can | |
7 | Số vụ/bị cáo đã xét xử vể các tội xâm phạm an ninh quổc gia. | Vụ/bỊ cáo | |
8 | Sổ vụ/người xâm phạm an ninh quổc gia xử lý bằng hình thức khác. | Vụ/người | |
III | Công tác bào đàm trật tự an toàn xã hội | ||
9 | Số vụ/người vi phạm bị xử lý hành chính. | Vụ/người | |
10 | Số vụ/bị can đã bị khởi tố hình sự. | Vụ/bị can | |
11 | Số VỊi/bị can đã bị truy to. | Vụ/bị can | |
12 | Số vụ/bị cáo đã bị xét xử. | Vụ/bị cao |
13 | Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo đã thụ lý. | Đơn | |
- Trong dó: số vụ khiếu kiện dông người dã thụ lý. | Vụ | ||
14 | Tông số đơn khiêu nại, tô cáo đã giải quyết. | Đơn | |
- Trong đó: Sô vụ khiêu kiện đông người đã được giải quyêt. | Vụ | ||
B | CÔNG TÁC PHÒNG, CHÔNG THAM NHĨỈNG | ||
I | Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác phòng, chống tham nhũng | ||
15 | sồ cuộc giám sát, kiểm tra, đôn đốc công tác phòng, chống tham nhũng. | Cuộc | |
16 | Sổ vụ tham nhũng nghiêm trọng, phức tạp đã chì đạo xử lý. | Vụ | |
II | Công tác xây dựng và hoàn thiện the chế | ||
17 | Số văn bàn quy phạm pháp luật quy định về phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền xây dựng ban hành. | Văn bản | |
18 | Số văn bàn quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước có tác dụng phòng, chống tham nhũng dã xây dưng, ban hành. | Văn bản | |
III | Tuyên truyền, phố biết, giáo dục pháp luật về phòng, chống tham nhũng | ||
19 | sồ lớp, lượt người dược tuyên truyền, phố biển, giáo dục về PCTN. | Lớp/người | |
IV | Thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng | ||
20 | Số đơn vị được kiếm tra/số dơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm về công khai, minh bạch. | Đơn vị | |
21 | Số đơn vị được kiềm tra/sồ đơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm quy tác ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức. | Đơn vị | |
22 | Số người được chuyển đối vị trí công tác đề phòng ngừa tham nhũng. | Người | |
23 | Sô người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập. | Người | |
24 | Số người đứng đầu bị xử lý do để xấy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách. | Người | |
V | Phát hiện, xử lý tham nhũng | ||
25 | Số vụ/người tham nhũng bị phát hiện qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. | Vụ/người | |
26 | Số vụ/người tham nhũng bị xử lý hành chính. | Vụ/người | |
27 | Số vụ/bị can đã khởi tố về các tội danh tham nhũng. | Vụ/bị can |
28 | Số vụ/bị can đã truy tố về các tội danh tham nhũng. | Vụ/bị can | |
29 | Số vỊi/bị can đã xét xử về các tội danh tham nhũng. | Vụ/bị cáo | |
30 | Tài sàn bị tham nhũng đã phát hiện. | Triệu đồng | |
31 | Tài sàn bị tham nhũng được thu hổi. | Triệu đồng | |
32 | Số người tổ cáo tham nhũng được khen thường. | Người |
Biểu số 02a
THÓNG KÊ SÓ LIỆU CHỦ YÉU
VÈ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
MS | NỘI DUNG | ĐV TÍNH | SỎ LIỆU |
CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT | |||
01 | Sổ văn bản ban hành mới đê thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTN | Văn bản | |
02 | sồ văn bàn được sửa đối, bồ sung để thực hiện Luật PCTN và các vãn bản hướng dẫn thi hành | Văn bản | |
TUYÊN TKUYẺN, PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VẼ PCTN | |||
03 | Số lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật vềPCTN | Lượt người | |
04 | Sô lớp tuyên truyén, quán triệt pháp luật vể phòng, chống tham nhũng được tổ chức | Lớp | |
05 | Số lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bản | Tài liệu | |
THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHONG NGỪA THAM NHUNG | |||
Công khai, minh bạch trong hoạt động cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị (gọi chung là đơn vị) | |||
06 | Số cơ quan, tố chức, đơn vị được kiềm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch | CQ, TC, ĐV | |
07 | Số cơ quan, tố chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch hoạt động | CQ, TC, ĐV | |
Xây dựng và thực hiện các che độ, định mức, tiêu chuân | |||
08 | Số văn bản về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được ban hành mới | Văn bản | |
09 | Số văn bản ve chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được sửa đối, bổ sung cho phù hợp | Văn bản | |
10 | Số cuộc kiểm tra việc thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn | Cuộc | |
11 | Sổ vụ vi phạm các quy định về chể độ, định mức, tiêu chuẩn đã được phát hiện và xử lý | Vụ | |
12 | Số người bị phát hiện đâ vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn | Người | |
13 | Số người vi phạm các quy định vể chế độ, định mức, tiêu chuắn đã bị xử lý kỹ luật | Người |
14 | Số người vi phạm các quy định vế chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã bị xử lý hình sự | Người | |
15 | 'rống giá trị các vi phạm vế chề độ, định mức, tiêu chuẩn được kiến nghị thu hồi và bồi thường (nếu là ngoại tệ, tài sân thì quy đổi thành tiền). | Triệu đổng | |
16 | Tồng giá trị vi phạm chể độ, định mức, tiêu chuấn đã được thu hồi và bồi thường | Triệu đông | |
17 | Số người đã nộp lại quà tặng cho đơn vị | Người | |
18 | Giá trị quà tặng đã được nộp lại (Ncu là ngoại tệ, tài sàn thì quy đổi thành tiền) | Triệu đồng | |
Thực hiện quy tắc ứng xử, chuyển đổi vị tri công tác của cán bộ, công chức, viên chức | |||
19 | Số cơ quan, tố chức, đơn vị đã được kiềm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử cùa cán bộ, công chức | CQ, TC, ĐV | |
20 | Số cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tẳc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử lý | Người | |
21 | Sổ cán bộ, công chức, viên chức được chuyến đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng | Người | |
Thực hiện các quy định về minh hạch tài sàn, thu nhập | |||
22 | Sô người đirợc xác minh việc kẽ khai tài sản, thu nhập | Người | |
23 | Số người bị kết luận kê khai không trung thực | Người | |
Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xẩy ra tham nhũng | |||
24 | Sô người đứng đấu bị kềt luậh là thiểu trách nhiệm đề xấy ra hành vi tham nhũng | Người | |
25 | Số người đứng đẩu đã bị xử lý hình sự do thiểu trách nhiệm đề xẩy ra hành vi tham nhũng | Người | |
26 | Số người đứng đầu bị xử lý kỳ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra tham nhũng | Người | |
Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý và phương thức thanh toán | |||
27 | Số cơ quan, đơn vị đã áp dụng ISO trong quản lý hành chính | CQ, TC, ĐV | |
28 | Tỷ lệ cơ quan, tồ chức đã chi trà lương qua tài khoản trên tồng số cơ quan, đơn vị trực thuộc | % | |
PHẤT HIỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG | |||
Qua việc tự kiểm tra nội bộ | |||
29 | Số vụ tham nhũng đã được phát hiện qua việc tự kiểm ưa nội bộ | Vụ | |
30 | Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua việc tự kiểm tra nội bộ | Người | |
Qua hoạt động thanh tra | |||
31 | Số vụ tham nhũng được phát hiện qua công tác thanh tra | Vụ |
32 | Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua công tác thanh tra | Người | |
Qua công tác giải quyết khiếu nại, tổ cáo | |||
33 | Số đơn tổ cáo về tham nhũng thuộc thấm quyền giải quyết cùa các cơ quan, tổ chức | Đơn | |
34 | Sổ đơn tố cáo về tham nhũng đã được giãi quyết | Đơn | |
35 | Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua giãi quyết khiếu nại, tố cáo | Vụ | |
36 | Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua giải quyết khiểu nại, tố cáo | Người | |
Qua điêu tra tội phạm | |||
37 | Sổ vụ án tham nhũng (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tố | Vụ | |
38 | Số đối tượng tham nhũng (thuộc phạm vi quàn lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tố | Người | |
XỬ LÝ CÁC HÀNH VI THAM NHŨNG | |||
39 | Số vụ án tham nhũng đã đưa ra xét xử (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thấm của toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xử sơ thấm đoi với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp) | Vụ | |
40 | Sổ đối tượng bị kêt án tham nhũng (địa phương thống kê kết quà xét xừ sơ thấm cùa toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xừ sơ thẳm đối với các vụ án xáy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp) | Người | |
41 | Trong đó: + So đối tượng phạm tội tham nhũng ít nghiêm trọng; | Người | |
42 | + sồ đối tượng phạm tội tham nhũng nphiêm trọng; | Người | |
43 | + Số đối tượng phạm tội tham nhũng rất nghiêm trọng; | Người | |
44 | + số đối tượng phạm tội tham nhũng đặc biệt nghiêm trọng. | Người | |
45 | Số vụ việc tham nhũng đã được xử lý hành chính | Vụ | |
46 | Số cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỳ luật hành chính về hành vi tham nhũn£ | Người | |
47 | Số vụ việc tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét đế xử lý (chưa có ket quả xử lý) | Vụ | |
48 | Số đối tượng tham nhũng dã được phát hiện, đang được xem xét để xừ lý (chưa có kết quả xử lý) | Người | |
Tài sản bị tham nhũng, gây thiệt hại (lo tham nhũng đã phát hiện được. | |||
49 | + Băng tiên (tiên Việt Nam + ngoại tệ, tài sàn khác được quy đôi ra tiền Việt Nam) | Triệu đồng | |
50 1 + Đất đai | 2 m | ||
Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã được thu hồi, bồi thường | |||
51 | + Bang tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đoi ra tiền Việt Nam) | Triệu đồng | |
52 | + Đất đai | 2 m | |
Tài sản tham nhũng, gãy thiệt hại do tham nhũng không thể thu hồi, khắc phục được | |||
53 | + Bấng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sán khác được quy đổi ra tiến Việt Nam) | Triệu đồng | |
54 | + Đất đai | n? | |
Bảo vê người tổ cáo, phát hiện tham nhũng | |||
55 | Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã bị trà thù | Người | |
56 | So người tố cáo hành vi tham nhũng đã được khen, thưởng, trog đó | Người | |
+ Tặng Băng khen của Thù tướng Chính phủ | |||
+ Tặng Bang khen của Bộ, ngành, địa phương | |||
+ Tặng Giấy khen |
Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐỢN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mau đề trong.
- Các địa phương chì đưa vào biêu mâu này số liệu thống kê về két quả cóng túc PCTN của địa phương, không thống kê kết quả của các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn.
- Lưu ý khi báo cáo không sứa đói nội dung các tiêu chí báo cáo trong biếu mẫu.
Biếu số 02a
TT | Tên vụ | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị xảy ra sự việc | Cơ quan thụ lý, giải quyct vụ việc | Tóm tắt nội dung vụ việc |
1 | ||||
2 | ||||
ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐỌN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Biểu số 03
TỎNG HỢP KÉT QUẢ THANH TRA HÀNH CHÍNH
Dan »j | só cuệe thanh tra | sả dơn »iđ«yr thinh | si dan *I<6H phjm | |*í«» | Kiên Hịbi | Ktcn nn>ú kMC | KUaotk|iỸlý | Di tho | KUm tra. OinaicriỊe thyc kA ktịa thanh Ira. «k*h lá lý ví thinh tra | Ghi chủ | |||||||||||||||||||||
Tín, | D»nx lhychifn | Hình thửr | nối dí | rUo (hoịc Hi án q«y thinh ttk) | Dlt (ml | TUn (Tcd) | DÍt <—2» | iư. (ĨM) | Dl( (■») | ninh thính | Ch«,/n co qun diền tr. | (Trđ) | DÍt (-1) | Tint4 | KÍ< ^ni kirán tra. din dic | ||||||||||||||||
Kỳ tnràr chnyj« | khai tron kỷ Mo | Theo Kể ho»< h | X. | Kh (hóc '”ÍT | Dỉ bia binh Mi M- | Ti chứe | CÀ | Vf | Dii •«T»I | KLTT»* ODiậlý đi k4* m.46n tiic | nỉníTrđ) | oit («nl) | Dhrârlý hlah chính | 1)1 khởi tá | |||||||||||||||||
rh. Ibn | Di | nat tha | Di thn | Ti chór | Cí | v» | Dổi ượng | ||||||||||||||||||||||||
MS | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 1 | • | 10 | II | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 |
.... ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) Lưu ý: -Cột(l) = (2) + (3) = (4) + (5); -Cột 10 = (12)+ (14) -Cột 11 =(13)+ (15)
- Biểu náy không bao gồm kết cỊuã thanh tra chuyên ngành và kết quá thanh tra trách nhiệm thực hiện thực hiện pháp luật về thanh ưa, giải quyết khiếu nại, tố cáo và PCTN
- Cột 20, 21 là Tong kết quà thu hồi trong quả trình thanh tra hoặc ngay sau khi có kểt luận thanh
ưa và kết quả kiếm tra, đôn đốc xứ lý sau thanh tra
- Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết
quá thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc
Biểu số 04
TÓNG HỢP KẾT QUẢ xử LÝ DƠN THU' KIHÉU NẠI, TỚ CÁO
Phla loệi đon kbihi 4 CÀ® (4 đon)
I«ớ> Bbận
tòi quyíi
ngay thảng
Dan lUp nbịr trong kỹ
Ma đỉl dai
thim qujên
nhi*. »x
Dan kỹ Irvớc chuyea »»■!
Cíclúnh
ũch.
rh/đò
năm
THÙ TRƯỞNG
ĐON V|
(kỷ tân, đóng dấu)
Lưu ý:
- Tổng đơn cột số (7) + cột (14) = Tồng sổ đơn từ cột (20) đến cột (22) = Tồng số dơn từ cột (23) đến cột (25)
- Cột (6) đù điều kiện xử lý là loại đơn không trùng lặp, có danh và rô nội dung, địa chi
- Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành, dịa phương thống kê kết quà thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc
Biểu sổ 05
TÓNG HỢP KÉT QUẢ GIẢI QUYÉT ĐƠN KHIÊU NẠI
D 1 | Dcrakhiía MílhafrclhẲ« Ruỹu | KÍt qua giâl qoyíi | Chipbkab ihôl p.. giã. q.yTllben w <1^ | Vif< thi Uab qaytt đ|ah pii quyét Uiểa a*J | Gh. cha | |||||||||||||||||||||||||||||||||
ĩing »ố đoa khili "•» | Trong đõ | D4 giải quy/t | Phin tlch kh quá (vụ v»{<) | Kl/nnxH Iha hỉi cho Nhi ■ wox | Tri 1*1 cho c&ag đỉa | Si ngròi tri hi qayỉa M | Kiía ngbl *» lý ũnb cbiab | o.nyín <• quan iih> tra. UM lố | q»H< i(ũ phiiU | Di *»» M- | Tb. u. | Tri l*i cha Ctag dla | ||||||||||||||||||||||||||
PUilhe | Dỉ tha | PMIIrt | Di tri | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khií ư 0*1 llúag | KHÍ Mi | Kbií. đũng ri | cai qạ>i< iln 1 | CUI quyMln ỉ | Sỉ v» | siđỉi tvựnx | Khqui | SẶV» qưyll đúng Ibóvhr | 1 ỉ 11 i f | |||||||||||||||||||||||||||||
Doa * Mo CÀO | Don tỉa kỹ tnrtc rhuyỉr ung | Tiag »•€« | sồđaa Ihụộc thiăl | sỉvV »*< Ibu^c thiaa | slv, ^giií q«)<< bing QD hĩnh chinh | si VV rãt đ | Công nhịn QĨ> £*. | IIỊt. | Tiỉa (TnJ) | DẮl («2> | (Trđ) | DỈI (-7) | ? | S4 ■gvửi đi M lá lý | s-ịea í. | siđí |VT»I Dí M>M | Tiểa (TrO | y _J | Tiỉa CTrđ) | Dit (Mỉ) | riỉa (Trtl | DỈt (-7) | r4a (Trđ) | DỈI (-7) | ||||||||||||||
M s | l-2»3 | 2 | ỉ | 4 | $ | • | 7 | 1 | 9 | 10 | II | 12 | 1} | >4 | 1} | 16 | 17 | II | 19 | 20 | 21 | 22 | 2) | 24 | 2$ | 26 | 2? | 21 | 29 | J0 | Jl | J2 | M | M | J5 | 36 | 37 | 31 |
T i r | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lưu ý:
- Đồi với các ngành quản lý ngành dọc ở địa phương không tồng hợp
Ngày, tháng, năm
THỦ TRUÔNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
Biểu số 06
ngày tháng năm
Lưu ý:
- Đối với các ngành quàn lý ngành dọc ờ địa phương không tồng hợp;
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Biểu số 07
TỐNG HỢP KÉT QUẢ TIÉP CÔNG DÂN
THÙ TRƯỞNG ĐC
(ký tên, đóng dí
Lưu ý:
- Số liệu đă thống kê ờ các cột từ cột 1 đến cột 8 thi không thống kẻ lại váo các cột từ cột 9 đến cột 16
- Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành. đ(a phương thảng ké két quà thực hiện của các đơn vi
trực thuộc./.
Phụ lục n
ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO KÉT QỮẤ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
GIAI ĐOẠN TỪ.... ĐẾN....
(Ban hành kèm theo Quyết định sồ: A2/ /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày so tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh)
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ....
- Công nhận sáng kiến:
- Lĩnh vực hoạt động của Cơ quan/Đơn vịl:
- Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến:
- Tổng số sáng kiến được công nhận:
- Biểu tổng họp:
STT | Họ và tên tác giả | Tên sáng kiến | Mô tả tóm tắt bản chất của sáng kiến | Lợi ích kỉnh tế-xã hội có thể thu đưực do áp dụng sáng kiến |
- Áp dụng, chuyển giao sáng kiến:
- Áp dụng sáng kiến:
- Tổng số sáng kiến đang được áp dụng:
- Tống mức đầu tư của Nhà nước:
- Tổng sổ tiền làm iợi của các sảng kiến đang được áp dụng:
- Tổng số tiền trà thù lao cho tác giả sáng kiến:
- Biểu tổng hợp:
STT | Họ và tên tác giả | Tên sáng kiến | Mức đầu tư của Nhà nước để tạo ra sáng kiến | Hiệu quả áp dụng (Tiền làm lợi và các lợi ích khác) | Thù lao trả cho tác giả |
- Chuyển giao sáng kiến:
- Tổng số sáng kiến được chuyển giao:
- Tổng sổ tiền thu từ chuyển giao, sáng kiến:
- Biểu tổng hợp:
STT | Họ và tên tác giả | Tên sáng kiến | Giá chuyển giao | Số lần chuyển giao | Thù lao trả cho tác giả |
III. Hủy bỏ việc công nhận sáng kien:
STT | Họ và tên tác giả | Tên sáng kỉếii | Lý do hủy bỏ2 |
IV. Các biện pháp khuyến khích:
1. Nâng lương, nâng bậc trước thời hạn:
- Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận:
- Biểu tổng hợp:
STT | Họ và tên tác giả | Tên sáng kiến | Tình trạng áp dụng (Đang áp dụng/Áp dụng thử) |
2. Ưu tiên cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:
- Tổng số sáng kiến được cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:
Chữ ký, họ tên của Thủ trưởng Cơ
quan/Đon vị
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu nếu cỏ)
STT | Họ và tên tác giả | Tên sáng kiến | Kinh phí hỗ trợ của tư nhân (nếu có) | Kinh phỉ hỗ trợ của Nhà nước (nếu có) | Dự kiến kết quả (khả năng mang lại lợi ích của sáng kiến) |
Nơi nhận:
Phụ lục m
ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO TỈNH HÌNH KẾT QUẢ, ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
CAM MANG CHỈ DÂN ĐỊA LÝ CAO PHONG
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: J% /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthảng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)
- Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện quản lỷ, kiểm soát Chỉ đẫn địa lý của Ban Kiểm soát
- Thống kê tổ chức nhân sự
- Nhận xét, đánh giá
(Đánh giả tính ổn định, sự biến động về tổ chức bộ mảy, nhãn sự và sự phù hợp của tổ chức bộ mảy và nhân lực với nhu cầu hoạt động và nhiệm vụ)
- Ket quả hoạt động kiểm soát Chỉ dẫn địa lý:
- Công tác tham mưu ban hành các văn bản quản ỉý, kiểm soát chỉ dẫn địa lý
- Kết quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá
- Công tác tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sử dụng và phát triển chỉ dẫn địa lý Cao Phong
- Ket quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá
- Công tác tổ chức đào tạo, tập huấn và phổ biến các quy định của pháp luật về SHTT đối với chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân có liên quan:
- Ket quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá.
- Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cam quả đưọc cấp giấy chứng nhận quyền sừ dụng chỉ dẫn địa lý tuân thủ các quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong.
- Ket quả hoạt động
- Nhận xét, đảnh giá.
- Hoạt động xây dựng kế hoạch kiểm soát theo quy định; tổ chức thực hiện việc kiểm tra, đánh giá hoạt động sản xuất, sử dụng chỉ dẫn địa lý của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý theo Ke hoạch kiềm soát đã được phê duyệt:
- Kết quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá.
- Hoạt động phối hợp vói cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý tiến hành kiêm tra điều kiện thực tế của các tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn... Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong khi có yêu cầu:
- Kết quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá.
- Công tác bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin về quản lý và sử dụng chi dẫn địa lý Cao Phong theo quỵ định của Nhà nước. Chỉ được cung cấp thông tin cho những tổ chức, cá nhân khỉ đưực cơ quan có thẩm quyền cho phép bằng văn bản:
- Kết quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá.
- Công tác Quản lý hoạt động cấp phát tem chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý:
- Kết quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá.
- Công tác Quản lý việc sử dụng nguồn vốn tài chính, thanh quyết toán các khoản thu, chi tài chính theo quy định quản lý ngân sách của Nhà nước:
- Ket quả hoạt động
- Nhận xét, đánh giá.
- Đánh giá sản phẩm mang CDĐL Cao Phong
- Thuận lọi:
- Khó khăn, vưóng mắc.
- Nguyên nhân khó khăn, vưó’ng mắc
- Phương hướng nhiệm vụ.
- Đe xuất, kiền nghị:
Đe xuất các các vấn đề chuyên môn, những chủ đề quan trọng và cần thiết cần thảo luận nhằm đẩy mạnh hoạt động kiểm soát Chì dẫn địa lý đạt hiệu quả trên địa bàn tỉnh.
Đe xuất, kiến nghị các biện pháp cụ thể để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và kiêm soát Chỉ dẫn địa lý Cao Phong ở địa phương./.
TRƯỞNG BAN
(Ký tên và đóng dấu)
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND huyện;
Lưu: VT.
Phụ lục IV
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông
thôn, huyện/TP năm
(Ban hành kèm theo Quyết định số: À 2 /2019/QĐ-UBND ngàyỉothảng 5 năm 2019 cùa ủy bàn nhân dân tỉnh Hòa Bình)
I. TỎNG QUAN GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN/THÀNH PHỐ •
- Tên huyện/thành phố
- Số xã, số đơn vị hành chính tương đương cấp xã (số phường, thị trấn)
- Hiện trạng đưòng giao thông của địa phương:
- Tổng số km đường bộ hiện có của huyện/thành phố: km (Bê tông
nhựa: km; Nhựa: km; BTXM: km; cấp. phối: km; Đá dăm: km; Đất: km; ...).
- số km đường bộ mở mới năm ....: km.
- Sổ km đường bộ được bê tông hóa, nhựa hóa năm : km.
- Sổ km đường bộ được cứng hóa bàng vật liệu khác năm 2018 (cấp phối, sỏi suối,...): km.
- Số tuyển đường có mặt đường không êm thuận, không đảm bảo tầm nhìn, không đàm bảo giao thông đi lại thuận tiện, an toàn 4 mùa.
- Tổng sổ cầu trên địa bàn quàn lý: m/ cầu. (không tính các càu trên
quốc lộ, đường tỉnh). Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
- Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân huyện/thành phố quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
- Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: m/ cầu. Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
- Số cầu theo phân cấp do cá nhân, đơn vị khác quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
- Cầu được xây dựng mới năm : cầu/m.
- Cầu được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.
- Tổng số ngầm trên địa bàn quản lý: m/ ngầm (không tính các ngầm trên quốc lộ, đường tỉnh)
- Ngầm được xây dựng mới năm : cầu/m.
- Ngầm được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.
(Có biểu thong kê chi tiết kèm theo)
Ghi chú: sổ liệu đường bộ đề nghị thống kê chỉnh xác, chi tiết để phục vụ công tác cập nhật hiện trạng đường bộ năm của toàn tinh.
- Đánh giá tình trạng kỹ thuật, kết cấu, quy mô, khà năng khai thác các tuyến đường, cầu, ngầm nêu trên: Đặc biệt đánh giá cầu, đường, ngầm hư hỏng nặng, không còn khả năng khai thác.
- Kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- Tình hình thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ năm báo cáo: Nêu rõ kinh phí bố trí, kế hoạch thực hiện và tình hình thực hiện đến thời điểm báo cáo.
- Các hình thức tổ chức quản lý, bào trì đường bộ đang áp dụng:
- Tình hình thay thế, bổ sung hệ thong báo hiệu đường bộ theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ:
- Công tác quản lý, bảo trì đối với hệ thống cầu, ngầm trên địa bàn huyện, thành phố, đặc biệt là các cầu yếu, ngầm thường xuyên bị ngập sâu khi trời mưa gây mất an toàn giao thông:
- Công tác bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông (quản lý, bảo vệ mốc lộ giới, hành lang an toàn đường bộ):
- KHÓ KHÃN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIÉN NGHỊ
- Khó khăn, vướng mắc
- Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc
- Đề xuất, kiến nghị
- PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ NÃM TIÉP THEO
- .Mục tiêu
- . Nhiệm vụ, giải pháp
Nơi nhận:
- SỞGTVT;
- Các cơ quan liên quan;
- Lưu:
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục ỵ
ĐÈ CƯƠNG BÁO CẢO
Kết quả công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông
(Kỵ báo cáo: )
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A 2 /2019/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bình)
- CÔNG TÁC BẢO ĐẢM TRẬT Tự, AN TOÀN GIAO THÔNG THÁNG.../NĂM
- Các hoạt động chỉ đạo, điều' hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
- Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
- Công tác quản lý vận tải và kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ
- Công tác đăng ký, đãng kiểm, quàn lý phương tiện và người lái
- Công tác quàn lý đầu tư xây dựng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Công tác tuần tra, kiểm soát
- Tình hình tai nạn giao thông
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
- Công tác tuần tra kiểm soát
- Công tác tuyên truỵền, phổ biến giáo dục pháp luật về giao thông vận tải
- Công tác bảo vệ kêt cầu hạ tâng giao thông
- Công tác quản lý hoạt động vận tải
IH. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIẾN NGHỊ
- Khó khăn, vướng mắc
- Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc
- Đề xuất, kiến nghị
IV. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THÁNG, QUÝ, NẤM
- Công tác chỉ đạo, điều hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
- Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
- Công tác bào vệ kết cẩu hạ tầng giao thông
- Công tác quản lý vận tài, phương tiện và người lái
- Đẩy mạnh công tác tuần tra, kiểm soát
Nơi nhận: cơ QUAN/ĐƠN VỊ . Sở GTVT; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO
- Các cơ quan liên quan; (Kỷ têrt> đổng ddu)
- Lưu:
Biểu
So sánh tai nạn giao thông các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh
TT | Địa bàn | Số vụ | Số ngưòi chết | Số người bị thương | (+/-) | % | |||||||
tháng năm trước cùng kỳ | tháng năm hiện tại | (+/-) | % | 6 tháng năm | 6 tháng năm | (+/-) | % | 6 tháng năm | 6 tháng năm • • • • | ||||
1 | |||||||||||||
2 | |||||||||||||
..... ngày.... tháng.... năm
Phụ lục VI
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Mùa - Hè Thu
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A z /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày 50 tháng
năm 2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
I. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, tiến độ sản xuất vụ Mùa- Hè Thu
- Tình hình chung
a.Thuận lợi. b. Khó khăn.
- Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các văn bàn, hội nghị,...được ưỉển khai).
- Kết quả sản xuất vụ Đông xuân (đánh giả kết quả thực hiện các chi tiêu trên từng lĩnh vực).
a.Trồng trọt.
- Chăn nuôi.
- Thủy sản.
- Lâm nghiệp- Kiểm lâm.
đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.
- Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.
- Tiến độ sản xuất vụ Mùa - Hè Thu * •
- Đánh giá chung
- Ket quả đạt được.
- Hạn chế, yểu kém và nguyên nhân
II. Ke hoạch sản xuất vụ Mùa - Hè Thu
- Nhận đinh tình hình, định hướng và quan điểm chỉ đạo
- Mục tiêu định hướng (đưa ra các chi tiêu, định hướng phát triển sàn xuất theo kế hoạch hàng năm).
- Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điểu hành sản xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).
- Tổ chức thực hiện
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN
(ĐƠN VỊ)
(Ký tên, đóng dấu)
KÉT QUẢ SẬN XUÁT vụ ĐÔNG XUÂN NÃM
Dự KIÉN KẾ HOẠCH SẢN XƯÁT vụ MÙA HÈ THU NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ
TT | Chi tiêu | Dơn vị tính | Thực hiện nâm trước (Sỗ liệu Thống kê) | Nãm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Hè TÌ1U- Mùa | Vụ Đông | Tổng (theo QĐ của UBND tinh ) | UTH cà năm | Vụ | Vụ | Vụ | Ke hoạch năm | Kế hoạch vụ | ||||||
Ke hoạch | TH | Ke hoạch | TH | Ké hoạch | UTH | |||||||||||
A | Trồng trọt | |||||||||||||||
* | Diện tích gieo trồng cây hàng năm | Ha | ||||||||||||||
* | Diện tích cây lương thực có hạt | Ha | ||||||||||||||
♦ | Sản lương lương thực cây có hạt | Tấn | ||||||||||||||
I | Cây lương thực có hạt | |||||||||||||||
/ | Lúa | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Nâng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tấn | |||||||||||||||
2 | Ngô | |||||||||||||||
TT | Chì tiêu | Đơn vị tinh | Thực hiện năm truóc (Số liệu Thống kê) | Năm báo cáo | Năm ke hoạch | |||||||||||
Tồng | Vụ Chiêm xuân | Mùa | Vụ Dông | Tổng (theo QĐ cùa ƯBND tỉnh ) | ƯTH cà năm | Vụ | Vụ | Vụ | Ké hoạch năm | Ke hoạch vụ | ||||||
Ké hoạch | TH | Kề hoạch | TH | Kế hoạch | UTH | |||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản hrợng | Tấn | |||||||||||||||
II | Cây lấy củ Chat bột | Ha | ||||||||||||||
1 | Khoai lang | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sân lượng | Tấn | |||||||||||||||
3 | Săn | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suầt | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sán lưựng | Tấn | |||||||||||||||
4 | Khoai sọ | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
TT | Chi tiêu | Doti vị tính | Thực hiện năm trước (Số liệu Thống kê) | Năm báo cáo | Năm ke hoạch | |||||||||||
Tồng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Hè Thu- Mùa | Vụ Đông | Tổng (theo QD cùa UBND (ình) | UTH câ năm | Vụ | Vụ | Vụ | Kế hoạch năm | Kế hoạch vụ | ||||||
Ké hoạch | TII | Kế hoạch | TH | Kế hoạch | UTH | |||||||||||
- Sàn lượng | Tấn | |||||||||||||||
5 | Dong giềng | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Nãng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tàn | |||||||||||||||
5 | Câỵ lây cú Chat bột khác | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sán lượng | Tần | |||||||||||||||
III | Cây công nghiệp | ha | ||||||||||||||
1 | Đậu tương | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suầt | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tắn | |||||||||||||||
TT | Chi tiêu | Don vị tính | Thực hiện năm trước (Số liệú Thống kê) | Nấm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Hè Thu Mùa | Vụ Đông | Tồng (theo QD của L'BND tinh) | UTH cà năm | Vụ | Vụ | Vụ | Kế hoạch năm | Ké hoạch VỊỊ | ||||||
Kế hoạch | TH | Ké hoạch | TH | Kề hoạch | UTH | |||||||||||
2 | Lạc | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sànlưựng | Tần | |||||||||||||||
IV | Mía | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sàn lượng | Tần | |||||||||||||||
V | Rau, đậu các loại | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suầt | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sàn lượng | Tấn | |||||||||||||||
VI | Hoa,cây cảnh | Ha | ||||||||||||||
vn | Cây gia vị, dược liệu háng năm | Ha | ||||||||||||||
TT | Chi tiêu | Do n vị tính | Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê) | Nãm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Mùa | Vụ Dông | Tồng (theo QD cua UBND tinh ) | ƯTH cả năm | Vụ | Vụ | Vụ | Kế hoạch năm | Ké hoạch vụ | ||||||
Ke hoạch | TH | Kế hoạch | TII | Ke hoạch | UTH | |||||||||||
VIII | Cây hàng năm khác | Ha | ||||||||||||||
B | Chăn nuôi | |||||||||||||||
Tổng dàn gia súc, gia cầm. | Ỉ.OOOcon | |||||||||||||||
+ Tong đản gia súc | l.OOOcon | |||||||||||||||
- Dàn trâu | 1 .OOOcon | |||||||||||||||
- Đàn bò | 1 .OOOcon | |||||||||||||||
- Đàn dê | l.OOOcon | |||||||||||||||
- Dàn lơn | l.OOOcon | |||||||||||||||
- Gia cầm | 1 .OOOcon | |||||||||||||||
c | Thuỷ sàn. | |||||||||||||||
+ Diện tích | Ha | |||||||||||||||
TT | Chi tiêu | Đon vị tính | Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê) | Năm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tông | Vụ Chiêm xuân | Vụ Hè Thu- Mùa | Vụ Đông | Tổng (theo QĐ cùa UBND tĩnh) | UTH cả nãm | Vụ | Vụ | Vụ | Ké hoạch năm | Ké hoạch vụ..... | ||||||
Ke hoạch | TH | Ke hoạch | TH | Ké hoạch | UTH | |||||||||||
nuôi thà cá | ||||||||||||||||
+ Sổ lổng cá | ídng | |||||||||||||||
+ Sản lượng. | Tấn | |||||||||||||||
Trong dó: - Sàn lượng cá nuôi | Tấn | |||||||||||||||
- Sản lượng cá đánh băt. | Tấn | |||||||||||||||
D | Lâm nghiệp | |||||||||||||||
Trồng rừng mới | Ha | |||||||||||||||
Trồng rừng sán xuất | Ha | |||||||||||||||
E | Chiên dịch toàn dân làm thủy lợi | |||||||||||||||
1 | Đất đào đắp | m3 | ||||||||||||||
2 | Phát dọn | m2 | ||||||||||||||
3 | Công huy | công | ||||||||||||||
TT | Chi tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm trước (Số liộù Thống kê) | Nãm báo cáo | Năm kí hoạch | |||||||||||
Tồng | Vịi Chiêm xuân | Vụ Hè Thu- Mùa | Vụ Đông | Tổng (theo Qí) của UBND tinh) | UTH cà nãm | Vụ | Vụ | Vụ | Ké hoạch năm | Kế hoạch vụ..... | ||||||
Ké hoạch | TH | Kế hoạch | TỈI | Kế hoạch | UTH | |||||||||||
động | ||||||||||||||||
Phụ lục VII
ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Đông xuân
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: /2019/QĐ-UBND ngày SOthảng 5 uãm
2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
I. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu, tiến độ sản xuất vụ Đông
- Tình hình chung
a.Thuận lợi.
b. Khó khăn.
- Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các vân bản, hội nghị,...được triển khai).
- Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu (đánh giả kết quả thực hiện các chì tiêu trên từng lĩnh vực).
a.Trồng trọt.
- Chăn nuôi.
- Thủy sản.
- Lâm nghiệp- Kiểm lâm.
đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.
- Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.
- Tiến độ sản xuất vụ Đông
- Đánh giá chung
- Ket quả đạt được.
- Hạn chế, yếu kém và nguyên nhân
- Ke hoạch sản xuất vụ Đông xuân
- Nhận định tình hình, định hưóng và quan điểm chỉ đạo
- Muc tiêu định hiróng (đưa ra các chỉ tiêu, định hướng phát triển sản xuất theo kể hoạch hàng năm).
- Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điều hành sàn xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).
- Tổ chức thực hiện
THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN
(ĐƠN VỊ)
(Ký tên, đóng dấu)
KÊT QUẢ SẢN XUẤT vụ MÙA - HÈ THU NĂM
DỤ KĨÉN KÉ HOẠCH SAN XUÂT vụ DÔNG XUÂN NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ
TT | Chỉ tiêu | Đơn v| tính | Thực hiện năm trước (Số liệu Thống kẽ) | Năm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Đông | Tồng (theo QĐ cua UBND tinh ) | ƯTH cả năm | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Đông | KÍ hoạch năm | Ke hoạch vụ Chiêm xuân | ||||||
Ke hoạch | TH | Ké hoạch | TH | Ke hoạch | ƯTH | |||||||||||
A | Trồng (rọt | |||||||||||||||
* | Diện tích gieo trồng cây hàng năm | Ha | ||||||||||||||
* | Diện tích cây lương thực cứ họt | Ha | ||||||||||||||
♦ | Sàn lượng lương thực cây có họt | Tấn | ||||||||||||||
I | Cây Ị ương thực có hạt | |||||||||||||||
/ | Lúa | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Nãng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sàn lượng | Tân | |||||||||||||||
TT | Chỉ tiêu | Đon vị tính | Thực hiện nâm trước (Số liệu Thống kẽ) | Năm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tồng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-IIè Thu | Vụ Đông | Tổng (theo QĐ cua UBND tỉnh ) | UTH cà năm | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mủa-Hè Thu | Vụ Đông | Kế hoạch nảm | Kế hoạch vụ Chiêm xuân | ||||||
Kế hoạch | TH | KỂ hoạch | TH | Ké hoạch | UTH | |||||||||||
2 | Ngô | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sân lượng | Tân | |||||||||||||||
II | Cây lẩy củ chai bột | Ha | ||||||||||||||
1 | Khoai lang | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suầt | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sán lượng | Tấn | |||||||||||||||
3 | sẳn | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Nàng suât | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tấn | |||||||||||||||
4 | Khoai sọ | |||||||||||||||
TT | Chi tiêu | Đon vị tính | Thực hiện năm trưóc (Số liộu Thống kê) | Năm báo cáo | Năm ke hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Đông | Tổng (theo QD của UBND tỉnh ) | ƯTH cả năm | Vụ Chiêm xuân | Vịi Mùa-Hè Thu | Vụ Dông | Kế hoạch năm | Kế hoạch v’ụ Chiêm xuân | ||||||
Ké hoạch | TH | Kế hoạch | TH | Ké hoạch | UTH | |||||||||||
- Diệu tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/lia | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tần | |||||||||||||||
5 | Dong giêng | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/lia | |||||||||||||||
- Sán lượng | Tấn | |||||||||||||||
5 | Cẳỵ lây củ chất bột khác | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suầt | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tấn | |||||||||||||||
III | Cây công nghiệp | ha | ||||||||||||||
1 | Dậu tương | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
TT | Chì tiêu | Don vị tính | Thực hiện nãni trước (Số liệu Thống kê) | Năm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tồng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mũa-Hè Thu | Vụ Đông | Tổng (theo QĐ cua UBND tĩnh) | UTH cà năm | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Đông | Ke hoạch năm | Ké hoạch vụ Chiêm xuân | ||||||
Ké hoạch | TH | Kế hoạch | TH | Ké hoạch | UTH | |||||||||||
- Năng suất | Tạ/lia | |||||||||||||||
- Sàn lượng | Tán | |||||||||||||||
2 | Lạc | |||||||||||||||
- Diện lích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Săn lượng | Tấn | |||||||||||||||
IV | Mía | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Nâng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sán lượng | Tắn | |||||||||||||||
V | Rau, đậu các loại | |||||||||||||||
- Diện tích | Ha | |||||||||||||||
- Năng suất | Tạ/ha | |||||||||||||||
- Sản lượng | Tấn | |||||||||||||||
TT | Chì tiêu | Don vị tính | Thực hiền nảm trước (So liệu Thong kê) | Năm báo cáo | Nãm kế hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mủa-IIè Thu | Vụ Đông | Tổng (theo QD cua ƯBND tinh ) | UTI1 cà năm | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mủa-IIè Thu | Vụ Dông | Ke hoạch năm | Ke hoạch vụ Chiêm xuân | ||||||
Ké hoạch | TH | Kế hoạch | TH | Kế hoạch | UTH | |||||||||||
VI | Hoa,cây cảnh | Ha | ||||||||||||||
VII | Cây gia vị, (lưực liộu hàng nam | Ha | ||||||||||||||
VIII | Cây hàng nam khác | Ha | ||||||||||||||
B | Chân nuôi | |||||||||||||||
Tổng đàn gia súc, gia cầm. | l.OOOcon | |||||||||||||||
+ Tung đàn gia súc | l.OOOcon | |||||||||||||||
- Đàn trâu | 1 .OOOcon | |||||||||||||||
- Đàn bó | 1 .OOOcon | |||||||||||||||
- Đản dê | I .OOOcon | |||||||||||||||
- Dàn lơn | I.OOOcon | |||||||||||||||
TT | Chì tiêu | Đưn vị tính | Thực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê) | Nám báo cáo | Năm ke hoạch | |||||||||||
Tống | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Đông | Tung (theo QĐ cua UBND tinh ) | UTH cả năm | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Dông | Ké hoạch năm | Ké hoạch vụ Chiêm xuân | ||||||
Kế hoạch | TH | Ke hoạch | TH | Ke hoạch | UTII | |||||||||||
- Gia cầm | 1 .OOOcon | |||||||||||||||
c | Thuỹ sàn. | |||||||||||||||
+ Diện tích nuôi thả cứ | Ha | |||||||||||||||
+ só lồng cá | Lồng | |||||||||||||||
+ Sản lượng. | Tàn | |||||||||||||||
Trong đó: - Sản lượng cá nuôi | Tấn | |||||||||||||||
- Sán lượng cá đánh băt. | Tấn | |||||||||||||||
D | Lâm nghiệp | |||||||||||||||
Trống rừng mới | Ha | |||||||||||||||
Trông rừng sân xuất | Ha | |||||||||||||||
E | Chiền dịch toàn dân làm | |||||||||||||||
TT | Chì tiêu | Don vị tính | Thực hiện năm trưó*c (Số liệu Thong kê) | Năm báo cáo | Năm kế hoạch | |||||||||||
Tổng | Vụ Chiêm xuân | Vụ Mùa-Hè Thu | Vụ Đông | Tổng (theo QĐ cua UBND tình) | UTH cả nam | Vu Chiêm xuân | Vụ Mùa-ỈIè Thu | Vụ Đông | Ke hoạch năm | Ke hoạch vụ Chiêm xuân | ||||||
Ké hoạch | TII | Kế hoạch | TU | Ke hoạch | UTH | |||||||||||
thủy lọi | ||||||||||||||||
1 | Đất đào đắp | m3 | ||||||||||||||
2 | Phát dọn | m2 | ||||||||||||||
3 | Công huy dộng | công | ||||||||||||||
PHỤ LỤC VIII
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả công tác đối ngoại địa phưoTig năm
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày 30 /
5 /2019 của Uỳ ban nhàn dân tinh Hòa Bình)
Tên cơ quan/tổ chức
Địa điểm, ngày ... thảng ... năm ...
Kính gửi:
I. TỈNH HÌNH VÀ KÉT QƯẢ TRIÉN KHAI TOÀN DIỆN CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI TRONG NĂM
- Việc thực hiện quy chế quản lý thống nhất đối ngoại tại địa phương:
- Hiệu quả của các hoạt động đã triển khai:
- Mặt được:
- Mặt hạn chế:
- Khỏ khăn:
- Nguyên nhân:
- Các vấn đề đặt ra:
II. PHƯƠNG HƯỚNG CÔNG TÁC ĐÓI NGOẠI NĂM SAU
- Bối cảnh:
- Các trọng tâm công tác:
- Các điều kiện đảm bảo:
- Các đề xuất, kiến nghị:
- Biện pháp, giải pháp thực hiện:
Hơi nhận: cơ QƯAN/ĐƠN VỊ
- Các cơ quan liên quan; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO
^ưu: (Ký tên, đóng dấu)
Lược đồ văn bản
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.