📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

📄 Số hiệu: 12/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ📅 28/06/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu12/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNội vụ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Người kýChu Ngọc Anh — Chủ tịch
Ngày ban hành28/06/2013
Ngày hiệu lực08/06/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã, áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Danh mục từng thủ tục hành chính kèm theo).

Trong quá trình thực hiện, nếu các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thủ tục hành chính mới hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ nội dung các thủ tục hành chính đã quy định trong Quyết định này, UBND cấp xã có trách nhiệm rà soát, báo cáo UBND cấp huyện để phối hợp với Sở Nội vụ báo cáo UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung phù hợp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế phần danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tại Quyết định số: 1565/2007/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết công việc của tổ chức, công dân tại các sở, ban, ngành; UBND huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ

MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

(Kèm theo Quyết định số 12 /2013/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 6 năm 2013

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TRANG

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG.

1

Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (đối với trường hợp nộp hồ sơ tại UBND xã).

9

2

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân.

12

3

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây(trường hợp nộp hồ sơ tại UBND xã).

14

4

Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (trường hợp nộp hồ sơ tại UBND xã).

19

5

Xác nhận đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

23

6

Cấp giấy chứng nhận trong trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất.

29

7

Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đât, tài sản gắn liền với đất (trường hợp nộp hồ sơ tại UBND xã).

33

8

Xác nhận đơn xin cấp lại giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất do bị mất.

35

9

Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác.

39

10

Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

44

11

Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng.

49

12

Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng.

55

13

Tra cứu thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính.

60

14

Xác nhận đơn yêu cầu sửa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp bằng Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất.

62

15

Chấp thuận cho san gạt mặt bằng, hạ cốt nền đất ở.

64

LĨNH VỰC XÂY DỰNG.

16

Cấp giấy phép xây dựng, sửa chữa nhà đối với nhà ở ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.

65

17

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với nhà ở nông thôn.

69

18

Cấp giấy phép xây dựng tạm đối với nhà ở nông thôn.

70

19

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở nông thôn.

74

LĨNH VỰC NỘI VỤ.

20

Đề nghị khen thưởng thường xuyên (Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã) về thực hiện nhiệm vụ chính trị năm.

75

21

Khen thưởng thành tích theo chuyên đề.

76

22

Khen thưởng thành tích đột xuất (dùng cho khen thưởng đột xuất).

77

23

Tiếp nhận thông báo tổ chức lễ hội tín ngưỡng không thuộc quy định tại khoản 1 điều 4 Nghị định số 22/2005/NĐ-CP ngày 01/3/2005 của Chính phủ.

78

24

Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sơ.

79

25

Tiếp nhận thông báo việc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình tôn giáo mà không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực công trình.

81

26

Đăng ký người vào tu.

82

27

Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo.

84

28

Đăng ký sinh hoạt điểm nhóm Tin lành.

85

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH.

29

Đăng ký hoạt động Thư viện của tổ chức cấp xã.

88

30

Đăng ký hoạt động Thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản (Thư viện tư nhân).

94

31

Công nhận và giải thể Câu lạc bộ thể thao cơ sở.

98

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO.

32

Đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo tư thục.

99

33

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo tư thục.

101

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI.

34

Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng cho đối tượng Bảo trợ x hội: Trẻ mồ cơi, trẻ bị bỏ rơi; người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ; người mắc bệnh tâm thần thuộc các loại tâm thần phân liệt, rối loạn tâm thần; người nhiễm HIV-AIDS khơng cịn khả năng lao động thuộc hộ gia đình ngho;người đơn thân nuôi con thuộc diện hộ nghèo.

103

35

Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi.

107

36

Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng cho hộ gia đình có từ 02 người trở lên tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ, người mắc bệnh tâm thần.

112

37

Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng cho người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ phụng dưỡng và quyền phụng dưỡng hoặc có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng những người này đang hưởng chế độ trợ cấp x hội hng thng; Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm x hội hng thng.

113

38

Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với người cao tuổi đủ điều kiện tiếp nhận vào sống trong cơ sở bảo trợ x hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng

117

39

Xác nhận đối tượng học sinh, sinh viên thuộc diện hộ nghèo.

122

40

Xác nhận đơn đề nghị di chuyển hồ sơ trợ cấp bảo trợ xã hội.

123

41

Tiếp nhận, lập danh sách đề nghị cấp bổ sung thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo.

124

42

Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo.

128

43

Đề nghị cắt trợ cấp hàng tháng đối tượng bảo trợ xã hội.

132

44

Hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng bảo trợ xã hội bị chết.

133

45

Đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp đột xuất.

135

46

Cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với người có công.

136

47

Lập hồ sơ thực hiện chế độ ưu đãi (trợ cấp một lần) đối với Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.

138

48

Lập hồ sơ thực hiện chế độ ưu đãi (trợ cấp một lần) người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc.

140

49

Lập hồ sơ thực hiện chế độ mai táng phí và trợ cấp một lần đối với người có công với cách mạng từ trần.

142

50

Xác nhận liệt sỹ đối với thương binh chết do vết thương tái phát.

144

51

Xác nhận liệt sỹ đối với liệt sỹ dân chính hy sinh trước ngày 01/10/2005.

146

52

Đề nghị cấp lại bằng Tổ quốc ghi công.

148

53

Đề nghị cấp sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo.

149

54

Đề nghị giải quyết chế độ mai táng phí cho cựu chiến binh.

151

55

Thực hiện chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động trong kháng chiến.

155

56

Đề nghị giải quyết chế độ đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.

156

57

Đề nghị giải quyết chế độ cho người có công với Cách mạng từ trần.

159

58

Giải quyết trợ cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng.

161

59

Cấp Giấy chứng nhận tình hình thân nhân gia đình liệt sỹ.

163

60

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng.

164

61

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học.

166

62

Đề nghị hưởng mai táng phí của thân nhân liệt sỹ từ trần.

169

63

Đề nghị trợ cấp ưu đãi cho thân nhân liệt sỹ, thân nhân lão thành Cách mạng, con thương binh (qua đời), bệnh binh (qua đời).

171

64

Đề nghị cấp giấy giới thiệu thăm viếng hoặc di chuyển mộ liệt sỹ.

172

65

Đề nghị hỗ trợ tiền đi thăm viếng, di rời hài cốt liệt sỹ.

173

66

Giải quyết chế độ chính sách đối với đối tượng trực tiếp tham gia chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước.

174

67

Giải quyết trợ cấp một lần cho người họat động kháng chiến giải phóng dân tộc.

179

68

Xác nhận vào đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.

181

69

Xác nhận về thời gian hoạt động của người làm chứng cho người hoạt động kháng chiến.

182

70

Cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với trẻ em dưới 6 tuổi.

184

71

Cấp lại thẻ bảo hiểm y tế đối với trẻ em dưới 6 tuổi.

185

72

Đổi thẻ bảo hiểm y tế đối với trẻ em dưới 6 tuổi.

186

73

Hoãn, miễn chấp hành quyết định đưa vào Trung tâm giáo dục - lao động xã hội.

188

LĨNH VỰC TƯ PHÁP.

74

Đăng ký nuôi con nuôi.

190

75

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi.

201

76

Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế.

205

77

Đăng ký kết hôn.

209

78

Xác định tình trạng hôn nhân.

212

79

Đăng ký lại việc kết hôn.

215

80

Đăng ký khai sinh.

219

81

Đăng ký lại việc sinh.

223

82

Đăng ký khai sinh quá hạn.

227

83

Đăng ký khai sinh cho con ngoài giá thú.

229

84

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

230

85

Đăng ký việc giám hộ.

238

86

Đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi.

242

87

Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ.

243

88

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài được đưa về Việt Nam sinh sống, chưa được đăng ký khai sinh ở nước ngoài.

247

89

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch (đối với người dưới 14 tuổi), bổ sung hộ tịch.

248

90

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

252

91

Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh).

253

92

Xác nhận sơ yếu lý lịch tự thuật.

257

93

Xác nhận hồ sơ xin việc và các loại hồ sơ cá nhân liên quan đến hộ tịch.

258

94

Xác định lại giới tính của một người trong trường hợp giới tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ về giới tính.

259

95

Đăng ký khai tử.

262

96

Đăng ký khai tử quá hạn.

263

97

Đăng ký lại việc khai tử.

264

98

Chứng thực bản sao từ bản chính.

267

99

Chứng thực biên bản họp gia đình về việc thỏa thuận phân chia di sản.

268

100

Chứng thực chữ ký của công dân Việt Nam trong các giấy tờ phục vụ cho việc thực hiện các giao dịch dân sự ở trong nước.

269

101

Chứng thực di chúc.

270

102

Chứng thực giấy ủy quyền.

272

103

Chứng thực hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ, cho thuê nhà ở.

276

104

Chứng thực hợp đồng đổi nhà.

278

105

Chứng thực hợp đồng mua, bán nhà.

280

106

Chứng thực hợp đồng mua, bán tài sản gắn liền với đất (không phải là nhà ở).

282

107

Chứng thực hợp đồng tặng, cho nhà chung cư.

288

108

Chứng thực hợp đồng ủy quyền.

294

109

Chứng thực văn bản nhận tài sản thừa kế.

298

110

Chứng thực văn bản thỏa thuận cử người đại diện ghi tên vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thừa kế quyền sử dụng đất mà có nhiều người được thừa kế theo pháp luật nhưng khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất vẫn chưa xác định được đầy đủ những người đó.

302

111

Chứng thực văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế.

304

112

Chứng thực hợp đồng tặng, cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất.

308

113

Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất.

321

114

Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; bằng quyền sử dụng đất; bằng tài sản gắn liền với đất.

342

115

Chứng thực hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

359

116

Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

366

117

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại.

377

118

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại.

380

119

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại do hết thời hạn hiệu lực.

383

120

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy.

386

(Ấn định trong Danh mục này 120 thủ tục hành chính)

Lược đồ văn bản

  • 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản