📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998

📄 Số hiệu: 1148/1998/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An📅 18/05/1998

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1148/1998/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Người kýHồ Xuân Hùng — Chủ tịch
Ngày ban hành18/05/1998
Ngày hiệu lực18/05/1998

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1148/1998/QĐ-UB Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998

Nội dung toàn văn

ỦY ban nhân dân TỈNH

NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1148/1998/QĐ-UB

Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

(Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998)

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994.

- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993.

- Căn cứ Quyết định 320/QĐ-TTg ngày 16/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho tỉnh Nghệ An.

- Xét đề nghị của UBND các huyện, thành phố, thị xã và đề nghị của Sở Địa chính Nghệ An (tại tờ trình số 288 / TT-ĐC ngày 2 tháng 5 năm 1998)

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 1998 cho 19 đơn vị huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh.

(có bản kê chi tiết kèm theo).

Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm:

- Kiểm tra chặt chẽ việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.

- Hướng dẫn các xã trong huyện, thành phố, thị xã lập kế hoạch giao đất khu dân cư nông thôn cho các xã, trình UBND tỉnh phê duyệt cho huyện, thành phố, thị xã của mình.

- Tập trung chỉ đạo việc khai thác quỹ đất bù vào diện tích nông - lâm nghiệp bị mất. Khuyến khích bố trí dân cư trên đất trống đồi núi trọc.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc các Sở: Địa chính, Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và đấu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Xây dựng, Thủ trưởng các ngành, các cấp liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM UBND TỈNH NGHỆ ANCHỦ TỊCH(Đã Ký) Hồ Xuân Hùng

Chương I. Đất chuyên dùng

1. 135,8 85,9 58,0 90,9 70,1 12,0 137,9 83,8 71,6 136,5 138,3 22,7 16,2 30,5 20,5 34,7 23,6 62,9 15,2 24,5

1. Đất xây dựng cơ bản 257,0 34,5 23,7 10,5 14,7 3,5 20,1 16,5 3,9 6,3 24,7 1,0 9,3 2,1 15,0 4,0 4,1 60,4 1,2 1,5

2. Đất giao thông 403,2 47,0 30,3 45,8 41,6 4,5 49,0 18,3 26,4 18,3 23,2 15,7 1,9 4,6 23,7 15,0 - 1,5 14,0 22,4

3. Đất thủy lợi 264,1 4,4 4,0 15,1 10,0 3,0 54,1 46,8 35,4 6,9 71,4 6,0 3,0 - - 1,0 1,4 1,0 e 0,6

4. Đất làm VL.XD 28,4 - - - - - 2,0 - 3,0 1,7 16,0 -. 1,2 - - 4,0 0,5 - - -

5. Đất di tích LSVH 5,1 - - - - - 3,2 - - - - - - . 0,9 1,0 - - - -

6. Đất ANQP 150,1 - - 19,5 - - - - - 102,2 - - - 28,4 - - - - - -

7. Đất làm muối 1,0 - - - 1,0 - - - - - - - - - - - - - - -

8. Đất nghĩa địa 26,9 - - - 2,8 1,0 9,5 2,2 2,9 1,1 3,0 - 0,8 - - 1,0 2,6 - - -

Chương II. Đất ở . 274,7
22,6
14,0
36,2
34,0
0,8
31,6
8,7
20,9
17,4
27,1
10,0
13,0
.
10,0
2,0
4,9
1,8
1,5
18,2

1. Đất ở đô thị 31,1 13,0 10,0 0,6 0,8 0,8 0,6 - 0,9 0,7 0,6 - 1,0 - 0,2 0,4 0,6 0,3 - 0,6

2. Đất ở nông thôn 243,6 9,6 4,0 35,6 33,2 - 31,0 8,7 20,0 16,7 26,5 10,0 12,0 - 9,8 1,6 4,3 1,5 1,5 17,6

TM UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 1998 CỦA 19 ĐƠN VỊ HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ - TỈNH NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số1148/1998/QĐ-UB ngày 18 tháng 5 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An) Loại đất tăng Tổng diện PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH trong năm 1998 tích (ha) TP TX Cửa

Chương III. Đất nông nghiệp

1. 714,5 - - 131,0 23,2 14,0 85,0 125,2 34,8 73,8 371,6 42,0 105,0 - 470,0 38,7 76,2 50,0 32,0 42,0

1. Đất cây hàng năm

1. 007,0 - - 8,3 7,0 13,0 - 10,0 18,0 61,3 248,0 17,5 36,5 - 466,5 24,0 27,9 35,0 14,0 20,0

2. Đất cây lâu năm 269,0 -. - - - - - 3,0 - 100,0 20,0 60,0 - - 4,0 40,0 6,0 16,0 20,0

3. Đất vườn 47,7 - - 2,7 - - - 5,2 - 2,0 16,1 e 5,0 - - 6,9 4,3 5,5 - -

4. Đất mặt nước NTTS 375,8 - - 120,0 16,2 1,0 70,0 110,0 13,8 10,5 7,5 4,5 3,5 - 3,5 3,8 4,0 3,5 2,0 2,0

5. Đồng cỏ 15,0 - - - - - 15,0 - - - - - - - - - - - -

Chương IV. Đất lâm nghiệp có rùng

50. 915,0 - -

3. 726,0 335,0

1. 500,0 400,0 150,0 562,0 1539,0 808,0 1200,0

1. 100,0 2200,0 3300,0 4230,0 9570,0 4395,0

7. 500,0

8. 400,0

1. Trồng mới

12. 507 0 - -

3. 576,0 335,0 770,0 400,0 150,0 562,0

1. 5390 808,0 400,0 300,0 400,0 400,0 430,0 670,0 667,0 600,0 500,0

2. Khoanh nuôi

38. 408,0 - - 150,0 - 730,0 - - - - - 800,0 800,0

1. 800,0

2. 900,0

3. 800,0

8. 900,0

3. 728,0

6. 900,0

7. 900,0 Tổng cộng:

54. 040,0 108,5 72,0

3. 984,1 462,3 1526,8 654,5 367,7 689,3

1. 766,7 1345,0 1274,7 1234,2 2230,5 3800,5 4305,4

9. 674,7 4509,7

7. 543,7

8. 484,7

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hồ Xuân Hùng

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)1148.1998.QĐ.UB.doc · 140 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản