📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 1112/1998/QĐ-UB V/v Ban hành mức thu thủy lợi phí

📄 Số hiệu: 1112/1998/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 17/06/1998

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1112/1998/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chínhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Lĩnh vựcThủy lợiQuản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýBùi Quang Huy — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành17/06/1998
Ngày hiệu lực17/06/1998
Ngày hết hiệu lực05/12/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1112/1998/QĐ-UB V/v Ban hành mức thu thủy lợi phí

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

“ V/v Ban hành mức thu thủy lợi phí”

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Nghị định số 112/HĐBT ngày 25/8/1984 của Hội đồng Bộ trưởng (Nay là Chính phủ);

- Căn cứ thông báo số 21/TB-TU ngày 15/4/1998 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Hưng Yên về đổi mới tổ chức quản lý xí nghiệp thủy nông và các doanh nghiệp giống cây trồng vậtnuôi;

- Xét đề nghị của Liên ngành nông nghiệp và PTNT – Tài chính vật giá tại tờ trình số 252/TT-LN ngày 10/6/1998,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành mức thu thủy lợi phí ở các Xí nghiệp QLKTCT thủy lợi và dịch vụ thủy nông cơ sở cho từng loại biện pháp tưới tiêu các loại cây trồng theo mùa vụ áp dụng từ vụ mùa năm 1998 cụ thể như sau:

a) Mức thu cụ thể cho các loại biện pháp tưới tiêu:

Thời vụ và các biện pháp tưới tiêu

Tổng mức

Thu trên một

Đơn vị DT

(Kg/ha)

Trong đó

Xí nghiệp

QLKTCTTL được

thu (kg/ha)

Để lại

cho dịch vụ

TNCS (kg/ha)

1

2

3

4

A- Vụ chiêm xuân

1- Tưới lúa:

- Bơm điện XN QLKTCTTL

260

220

40

- Bơm điện địa phương

260

90

170

- Tự chảy

140

100

40

- Tát tay từ kênh chìm

130

90

40

2- Tưới mạ, màu CCN, CVĐ

- Bơm điện XN QLKTCTTL

120

100

20

- Bơm điện địa phương

120

40

80

- Tự chảy

70

50

20

- Tát tay từ kênh chìm

60

40

20

B- Vụ mùa:

1- Tưới, điện cho lúa:

- Tưới tiêu bơm điện

Xí nghiệp KTCTTL

230

190

40

- Tưới bơm điện địa phương

Tiêu bơm điện XNQLKTCTTL

230

120

110

- Tưới tự chảy, tiêu bơm điện

XNQLKTCTTL

200

150

50

- Tưới tạo nguồn tiêu, bơm điện XNKTCTTL

190

142

48

2- Tưới mạ, màu:

- Bơm điện XNQLKTCTTL

110

90

20

- Bơm điện địa phương

110

30

80

- Tự chảy

60

40

20

- Tát tay từ kênh chìm

50

30

20

b) Những diện tích Xí nghiệp QL KTCTTL phải bơm điện hai cấp thì ngoài mức thu bơm điện một cấp đã quy định, Xí nghiệp được thu của các hộ hưởng lợi nguồn nước tiền điện thực tế bơm ở cấp thứ II.

c) Những diện tích XN QLKTCTTL bơm điện đổ xuống kênh chìm để tạo nguồn cho các hộ dùng nước bơm tát thì XNQLKTCTTL được thu bằng 75% mức thu bơm điện tưới thẳng cấp I.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT cùng với Sở Tài chính vật giá và Cục Quản lý vốn và TSNN tại doanh nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn các Xí nghiệp QLKTCTTL, các địa phương thực hiện, nghiêm cấm việc tùy tiện đặt ra các mức thu trái với mức thu trong quyết định này.

-Quyết định này thay thế các quyết định trước đây về vấn đề này.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Cục trưởng Cục quản lý vốn và TSNN tại doanh nghiệp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Xí nghiệp QLKTCTTL huyện, thị xã và các cơ quan đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)1112.1998.QD-UB.doc · 66 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản