Quyết định số 1104/QĐ-BNN-PC Ban hành kế hoạch sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với luật chất lượng sản phẩm hàng hóa, luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các luật chuyên ngành có liên quan thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 1104/QĐ-BNN-PC |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Người ký | Cao Đức Phát — Bộ trưởng |
| Ngày ban hành | 21/05/2014 |
| Ngày hiệu lực | 21/05/2014 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 1104/QĐ-BNN-PC Ban hành kế hoạch sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với luật chất lượng sản phẩm hàng hóa, luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các luật chuyên ngành có liên quan thuộc phạm vi quản lý của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
Nội dung toàn văn
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1104/QĐ-BNN-PC
Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành kế hoạch sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với luật chất lượng sản phẩm hàng hóa, luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các luật chuyên ngành có liên quan thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
________________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật quản lý vật tư nông nghiệp đối chiếu với quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa, Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật, Luật Thủy sản, Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Giống cây trồng và Pháp lệnh Thú y;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Kế hoạch sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa, Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và các Luật chuyên ngành có liên quan thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường,Tổng Cục trưởng Tổng cục: Lâm nghiệp, Thủy sản, Cục trưởng Cục: Chăn nuôi, Thú y, Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Chế biến nông lâm sản và Nghề muối, Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| BỘ TRƯỞNG |
KẾ HOẠCH
Ban hành kế hoạch sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với luật chất lượng sản phẩm hàng hóa, luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và các luật chuyên ngành có liên quan thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1104/QĐ-BNN-PC ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
_______________________________
STT | Tên văn bản | Đơn vị chủ trì | Thời gian dự kiến trình |
I. | Dự án Luật, Pháp lệnh |
|
|
1 | Dự án Luật Thủy sản | Tổng cục Thủy sản | trình Quốc hội vào năm 2016. |
2 | Dự án Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh Giống vật nuôi | Cục Chăn nuôi | trình Quốc hội Khóa 14 |
3 | Dự án Luật Thú y năm 2004 | Cục Thú y | Trình Quốc hội cho ý kiến vào tháng 10/2014 |
4 | Dự án Pháp lệnh sửa đổi Pháp lệnh Giống cây trồng | Cục Trồng trọt | trình Quốc hội Khóa 14 |
II | Văn bản cấp Chính phủ |
|
|
1 | Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của CP về quản lý thức ăn chăn nuôi | Cục Chăn nuôi | trình Chính phủ tháng 6/2014 |
2 | Nghị định thay thế Nghị định #33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y | Cục Thú y | Nghị định thay thế Nghị định 33 sẽ được xây dựng sau khi Luật Thú y được Quốc hội thông qua |
III | Thông tư quản lý nhà nước |
|
|
1 | Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 66/2011/TT-BNN ngày 10/10/2011 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 08/2010/NĐ-CP | Cục Chăn nuôi | (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
2 | Ban hành Thông tư quy định về khảo nghiệm chung đối với giống vật nuôi mới. | Cục Chăn nuôi | Tháng 12/2014 |
3 | Xây dựng Thông tư ban hành Danh mục các giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh, thay thế Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN, ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh | Cục Chăn nuôi | Tháng 12/2014 |
4 | Xây dựng Thông tư về quản lý giống vật nuôi (bao gồm tất cả các loại đực giống phải quản lý, không chỉ 04 loài như hiện nay và thay thế cho 04 văn bản về bò, trâu, lợn, dê đực giống) và khai thác, sử dụng trứng giống, ấu trùng | Cục Chăn nuôi | (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ). |
5 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Ban hành quy định về trao đổi nguồn gen quý hiếm | Cục Chăn nuôi | Tháng 5/2015 |
6 | Sửa đổi Thông tư số 88/2011/TT- BNNPTNT ngày 28/12/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | Cục chế biến nông lâm thủy sản và nghề muối | Tháng 9/2014 (Theo kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
7 | Sửa đổi Thông tư số 55/2012/TT- BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và thủ tục công bố hợp quy, công bố phù hợp quy định đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường | 12/2014 |
8 | Thông tư thay thế Thông tư 37/2009/TT-BNNPTNT, Thông tư 38/2009/TT-BNNPTNT và Thông tư 06/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT | Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường | Tháng 6/2014 (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
9 | Thông tư thay thế Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT ngày 11/01/2013, Quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật và Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2009 quy định về Kiểm tra Nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật | Cục Bảo vệ thực vật | Tháng 9/2014 (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
10 | Thông tư hướng dẫn Nghị định 202/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quản lý phân bón | Cục Trồng trọt | Tháng 4/2014 (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
11 | Thông tư thay thế Thông tư số 14/TT- BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản | Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản | Tháng 3/2014 (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
12 | Thông tư thay thế Thông tư 13/2011/TT-BNNPTNT và Thông tư 05/2013/TT-BNNPTNT về việc hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu | Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản | Tháng 8/2014 (theo Kế hoạch XDVB năm 2014 của Bộ) |
13 | Xây dựng Thông tư quản lý giống cây trồng lâm nghiệp. | Tổng cục Lâm nghiệp | 2015 |
Lược đồ văn bản
- 38/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12
- 68/2006/QH11 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11
- 43/2006/QĐ-BNN Quyết định số 43/2006/QĐ-BNN Ban hành Quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm
- 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi
- 15/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 Giống cây trồng
- 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y
- 08/2010/NĐ-CP Nghị định số 08/2010/NĐ-CP Về quản lý thức ăn chăn nuôi
- 06/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 6 năm 2009 và Thông tư số 38/2009/TT-BNNPTNTngày 26 tháng 6 năm 2009
- 14/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản
- 66/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
- 202/2013/NĐ-CP Nghị định số 202/2013/NĐ-CP Về quản lý phân bón
- 05/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2011 hướng dẫn việc kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu
- 13/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu
- 33/2005/NĐ-CP Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y
- 67/2005/QĐ-BNN Quyết định số 67/2005/QĐ-BNN Ban hành Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh
- 77/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm tra nhà nước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
- 03/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
- 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11
- 55/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 37/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn kỹ thuật thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 88/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 88/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.