Quyết định số 110/2005/QĐ.UBND V/v Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công trong các cơ sở Giáo dục, đào tạo thuộc tỉnh Nghệ An tại Quyết định số 80/2003/QĐ-UB.VX ngày 10-9-2003 của UBND tỉnh Nghệ An
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 110/2005/QĐ.UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phan Đình Trạc — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 26/12/2005 |
| Ngày hiệu lực | 26/12/2005 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 110/2005/QĐ.UBND V/v Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công trong các cơ sở Giáo dục, đào tạo thuộc tỉnh Nghệ An tại Quyết định số 80/2003/QĐ-UB.VX ngày 10-9-2003 của UBND tỉnh Nghệ An
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 110/2005/QĐ.UBND
Nghệ An, ngày 26 tháng 12 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH
V/v Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công trong các cơ sở Giáo dục, đào
tạo thuộc tỉnh Nghệ An tại Quyết định số 80/2003/QĐ-UB.VX ngày 10-9-2003
của UBND tỉnh Nghệ An
__________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 80/2003/QĐ.UB.VX, ngày 10 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh Quyết định số 44/2001/QĐ-UB ngày 11-6-2001 về mức đóng học phí, quỹ xây dựng trường và mức hỗ trợ các trường tiểu học thuộc tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Thông báo số 512 TB/TT-HĐND ngày 19-12-2005 của Thường trực HĐND tỉnh Nghệ An về kết quả thẩm định, thông qua tờ trình điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công;
Xét đề nghị của Sở Giáo dục & Đào tạo tại Tờ trình số 2063/TTr-SGD&ĐT, ngày 30 tháng 9 năm 2005 về mức thu học phí hệ bán công, dân lập sau khi đã có ý kiến tham gia của lãnh đạo Sở Tài chính và các Sở, Ban, Ngành liên quan,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.
- Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công và học thêm có tổ chức tại các cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc tỉnh Nghệ An đã được ban hành tại Quyết định số 80/2003 QĐ.UB.VX, ngày 10/9/2003 (có bản chi tiết kèm theo).
- Đối với hệ công lập vẫn thực hiện theo Quyết định 80/2003/QĐ.UB, ngày 10/9/2003 của UBND tỉnh.
- Đối với các trường hệ dân lập và tư thục được quyền chủ động xây dựng mức thu học phí tại đơn vị mình phù hợp với tình hình chỉ tiêu của đơn vị và sức đóng góp của nhân dân trên cơ sở có sự thỏa thuận dân chủ với phụ huynh, học sinh.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện thu, chi và quản lý quỹ học phí theo đúng các quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục & Đào tạo, Tài chính, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỨC THU HỌC PHÍ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 110/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh)
NGÀNH HỌC | Đơn vị tính | Phường của thành phố Vinh | Xã (TP Vinh) phường Cửa Lò, thị trấn đồng bằng | Xã (Cửa Lò, đồng bằng), thị trấn khu vực 1 | Xã khu vực 1 thị trấn khu vực 2 | Xã khu vực 2, thị trấn khu vực 3 | Xã khu vực 3 | ||||||
M. thấp | M. cao | M. thấp | M. cao | M. thấp | M. cao | M. thấp | M. cao | M. thấp | M. cao | M. thấp | M. cao | ||
a) Mầm non bán công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà trẻ bán trú | 1000đ/hs/tháng | 110 | 140 | 85 | 105 | 60 | 70 | 50 | 60 | 40 | 50 | 35 | 40 |
- Nhà trẻ không bán trú | 1000đ/hs/tháng | 90 | 120 | 70 | 90 | 50 | 60 | 40 | 50 | 35 | 45 | 30 | 40 |
- Mẫu giáo bán trú | 1000đ/hs/tháng | 105 | 130 | 80 | 100 | 55 | 65 | 50 | 60 | 45 | 55 | 40 | 50 |
- Mẫu giáo không bán trú | 1000đ/hs/tháng | 70 | 80 | 55 | 65 | 35 | 40 | 30 | 35 | 25 | 30 | 22 | 25 |
Học thêm, có tổ chức | 1000đ/hs/ngày | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
b) Trường Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Học thêm có tổ chức | 1000đ/hs/buổi | 2 | 2 | 2 | 2 | 1,5 | 1,5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
- Học bán trú ngày 2 buổi | 1000đ/hs/tháng | 75 | 85 | 75 | 85 | 60 | 65 | 45 | 50 | 40 | 45 | 35 | 40 |
c) Trung học phổ thông bán công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Học phí THPT | 1000đ/hs/tháng | 90 | 105 | 85 | 100 | 80 | 95 | 75 | 90 | 75 | 90 | 70 | 85 |
- Học phí BTTHPT | 1000đ/hs/tháng | 70 | 85 | 70 | 85 | 65 | 80 | 60 | 75 | 60 | 75 | 60 | 70 |
d) Học thêm có tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ THCS, BTTHCS | 1000đ/hs/tiết | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,7 | 0,7 | 0,6 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
+ THPT, BTTHPT | 1000đ/hs/tiết | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Lược đồ văn bản
- 80/2003/QĐ-UB Quyết định số 80/2003/QĐ-UB Về việc điều chỉnh Quyết định số 44/2001/QĐ-UB ngày 11-6-2001 về mức đóng học phí, quỹ xây dựng trường và mức thu hỗ trợ các trường tiểu học thuộc tỉnh Nghệ An
- 80/2003/QĐ-UB Quyết định số 80/2003/QĐ-UB Về việc điều chỉnh Quyết định số 44/2001/QĐ-UB ngày 11-6-2001 về mức đóng học phí, quỹ xây dựng trường và mức thu hỗ trợ các trường tiểu học thuộc tỉnh Nghệ An
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.