📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 110/2005/QĐ.UBND
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 110/2005/QĐ.UBND V/v Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công trong các cơ sở Giáo dục, đào tạo thuộc tỉnh Nghệ An tại Quyết định số 80/2003/QĐ-UB.VX ngày 10-9-2003 của UBND tỉnh Nghệ An

📄 Số hiệu: 110/2005/QĐ.UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An📅 26/12/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu110/2005/QĐ.UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiáo dục và đào tạo
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Người kýPhan Đình Trạc — Chủ tịch
Ngày ban hành26/12/2005
Ngày hiệu lực26/12/2005

Trích yếu nội dung

Quyết định số 110/2005/QĐ.UBND V/v Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công trong các cơ sở Giáo dục, đào tạo thuộc tỉnh Nghệ An tại Quyết định số 80/2003/QĐ-UB.VX ngày 10-9-2003 của UBND tỉnh Nghệ An

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 110/2005/QĐ.UBND

Nghệ An, ngày 26 tháng 12 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

V/v Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công trong các cơ sở Giáo dục, đào

tạo thuộc tỉnh Nghệ An tại Quyết định số 80/2003/QĐ-UB.VX ngày 10-9-2003

của UBND tỉnh Nghệ An

__________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 80/2003/QĐ.UB.VX, ngày 10 tháng 9 năm 2003 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh Quyết định số 44/2001/QĐ-UB ngày 11-6-2001 về mc đóng học phí, quỹ xây dựng trường và mức hỗ trợ các trường tiu học thuộc tnh Nghệ An;

Căn cứ Thông báo số 512 TB/TT-HĐND ngày 19-12-2005 ca Thường trực HĐND tnh Nghệ An về kết qu thẩm định, thông qua tờ trình điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục & Đào tạo tại Tờ trình số 2063/TTr-SGD&ĐT, ngày 30 tháng 9 năm 2005 về mức thu học phí hệ bán công, dân lập sau khi đã có ý kiến tham gia của lãnh đạo Sở Tài chính và các Sở, Ban, Ngành liên quan,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.

- Điều chỉnh mức thu học phí hệ bán công và học thêm có tổ chức tại các cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc tỉnh Nghệ An đã được ban hành tại Quyết định số 80/2003 QĐ.UB.VX, ngày 10/9/2003 (có bản chi tiết kèm theo).

- Đối với hệ công lập vẫn thực hiện theo Quyết định 80/2003/QĐ.UB, ngày 10/9/2003 của UBND tỉnh.

- Đối với các trường hệ dân lập và tư thục được quyền chủ động xây dựng mức thu học phí tại đơn vị mình phù hợp với tình hình chỉ tiêu của đơn vị và sức đóng góp của nhân dân trên cơ sở có sự thỏa thuận dân chủ với phụ huynh, học sinh.

Điều 2. Giao Sở Giáo dục Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện thu, chi và quản lý quỹ học phí theo đúng các quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục & Đào tạo, Tài chính, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc

MỨC THU HỌC PHÍ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 110/2005/QĐ-UB ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh)

NGÀNH HỌC

Đơn vị tính

Phường của thành phố Vinh

Xã (TP Vinh) phường Cửa Lò, thị trấn đồng bằng

Xã (Cửa Lò, đồng bằng), thị trấn khu vực 1

Xã khu vực 1 thị trấn khu vực 2

Xã khu vực 2, thị trấn khu vực 3

Xã khu vực 3

M. thấp

M. cao

M. thấp

M. cao

M. thấp

M. cao

M. thấp

M. cao

M. thấp

M. cao

M. thấp

M. cao

a) Mầm non bán công

- Nhà trẻ bán trú

1000đ/hs/tháng

110

140

85

105

60

70

50

60

40

50

35

40

- Nhà trẻ không bán trú

1000đ/hs/tháng

90

120

70

90

50

60

40

50

35

45

30

40

- Mẫu giáo bán trú

1000đ/hs/tháng

105

130

80

100

55

65

50

60

45

55

40

50

- Mẫu giáo không bán trú

1000đ/hs/tháng

70

80

55

65

35

40

30

35

25

30

22

25

Học thêm, có tổ chức

1000đ/hs/ngày

5

5

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

b) Trường Tiểu học

- Học thêm có tổ chức

1000đ/hs/buổi

2

2

2

2

1,5

1,5

1

1

1

1

1

1

- Học bán trú ngày 2 buổi

1000đ/hs/tháng

75

85

75

85

60

65

45

50

40

45

35

40

c) Trung học phổ thông bán công

- Học phí THPT

1000đ/hs/tháng

90

105

85

100

80

95

75

90

75

90

70

85

- Học phí BTTHPT

1000đ/hs/tháng

70

85

70

85

65

80

60

75

60

75

60

70

d) Học thêm có tổ chức

+ THCS, BTTHCS

1000đ/hs/tiết

1

1

1

1

0,7

0,7

0,6

0,6

0,5

0,5

0,5

0,5

+ THPT, BTTHPT

1000đ/hs/tiết

1,5

1,5

1,5

1,5

1

1

1

1

0,5

0,5

0,5

0,5

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)110.2005.QD.UBND.doc · 80 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản