Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 11/2023/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Người ký | Phan Quý Phương — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 23/02/2023 |
| Ngày hiệu lực | 06/03/2023 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2023 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ
khi nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 204/TTr-SNNPTNT ngày 10 tháng 02 năm 2023 và Báo cáo thẩm định số 227/BC-STP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2023.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 90 Luật Đất đai năm 2013; trường hợp không được bồi thường về cây trồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 92 Luật Đất đai năm 2013.
2. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.
3. Đối với cây trồng chưa có tên trong Phụ lục đơn giá bồi thường cây trồng được quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Đơn giá bồi thường
Có Phụ lục kèm theo.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 03 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.
b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo đúng Quyết định này.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Phụ lục: | |||||
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG NĂM 2023 | |||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) | |||||
|
|
|
|
|
|
A. | CÂY HÀNG NĂM |
|
|
| |
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | Đơn giá bồi thường | |||
(đồng/ha) | (đồng/m2) | (đồng/cây) | |||
1 | Cây | Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác | 88.573.720 | 8.860 | 2.950 |
2 | Cây | Bình tinh | 35.148.300 | 3.510 | - |
3 | Cây | Cà chua các loại | 35.148.300 | 3.510 | 1.350 |
4 | Cây | Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác | 28.118.640 | 2.810 | 1.090 |
5 | Cây | Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má | 70.296.600 | 7.030 | - |
6 | Cây | Cần, ngò, răm, thơm, đay | 77.326.260 | 7.730 | - |
7 | Cây | Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt | 77.326.260 | 7.730 | - |
8 | Cây | Chanh dây | 63.266.940 | 6.330 | 31.630 |
9 | Cây | Đậu đen, đỏ, xanh, tương | 42.177.960 | 4.220 | - |
10 | Cây | Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp | 42.177.960 | 4.220 | - |
11 | Cây | Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm | 42.177.960 | 4.220 | - |
12 | Cây | Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê | 63.266.940 | 6.330 | 31.630 |
13 | Cây | Dưa hồng | 63.266.940 | 6.330 | 31.630 |
14 | Cây | Gấc | 70.296.600 | 7.030 | 35.150 |
15 | Cây | Hoa lý, bầu, bí | 42.177.960 | 4.220 | - |
16 | Cây | Kê | 21.088.980 | 2.110 | - |
17 | Cây | Khoai lang | 28.118.640 | 2.810 | - |
18 | Cây | Khoai tây, cà rốt, cải củ | 56.237.280 | 5.620 | - |
19 | Cây | Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu | 35.148.300 | 3.510 | - |
20 | Cây | Lá gai (làm bánh) | 77.326.260 | 7.730 | - |
21 | Cây | Lạc | 36.579.790 | 3.650 | - |
22 | Cây | Lúa thuần | 38.343.600 | 3.830 | - |
23 | Cây | Lúa lai | 49.793.430 | 4.980 | - |
24 | Cây | Lúa rẫy | 53.255.000 | 5.330 | - |
25 | Cây | Môn bạc hà | 42.177.960 | 4.220 | - |
26 | Cây | Mồng tơi, rau dền, diếp cá | 70.296.600 | 7.030 | - |
27 | Cây | Mướp đắng | 70.296.600 | 7.030 | 3.510 |
28 | Cây | Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô | 84.355.920 | 8.440 | - |
29 | Cây | Nghệ, riềng, gừng | 21.088.980 | 2.110 | - |
30 | Cây | Ngô | 37.065.480 | 3.710 | - |
31 | Cây | Ớt | 96.657.830 | 9.670 | 4.840 |
32 | Cây | Rau muống (Thả nổi) | 28.118.640 | 2.810 | - |
33 | Cây | Rau muống (Trồng cạn) | 42.177.960 | 4.220 | - |
34 | Cây | Sả, rau ngót | 42.177.960 | 4.220 | - |
35 | Cây | Sắn công nghiệp | 32.975.500 | 3.300 | 1.830 |
36 | Cây | Sắn dây | 28.118.640 | 2.810 | 14.060 |
37 | Cây | Sắn địa phương | 21.088.980 | 2.110 | 1.170 |
38 | Cây | Sen, Súng | 115.989.390 | 11.600 | - |
39 | Cây | Su su | 42.177.960 | 4.220 | 21.090 |
40 | Cây | Thuốc lá | 35.148.300 | 3.510 | 1.770 |
41 | Cây | Vừng (Mè) | 21.088.980 | 2.110 | - |
B. | CÂY LÂU NĂM |
|
|
|
| |
I. | Cây hoa màu dài ngày |
|
|
|
| |
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | Đơn giá bồi thường | ||||
ĐVT | Thời kỳ | Thời kỳ | Thời kỳ | |||
1 | Cây | Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác) | đ/cây | 7.030 | 26.730 | 26.730 |
2 | Cây | Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác) | đ/cây | 5.330 | 17.570 | 17.570 |
3 | Cây | Cỏ voi, cỏ ghinê | đ/m2 | 1.680 | 1.680 | 1.680 |
4 | Cây | Cà ri (điều màu) | đ/cây | 5.860 | 29.290 | 29.290 |
5 | Cây | Chè xanh | đ/m2 | 7.030 | 21.090 | 21.090 |
đ/cây | 5.330 | 53.260 | 106.510 | |||
6 | Cây | Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại | đ/m2 | 1.680 | 1.680 | 1.680 |
7 | Cây | Dâu tằm | đ/cây | 4.260 | 23.430 | 23.430 |
8 | Cây | Dâu tây | đ/m2 | 10.540 | 31.630 | 31.630 |
9 | Cây | Dứa (Thơm) | đ/m2 | 8.520 | 12.780 | 12.780 |
đ/cây | 2.130 | 4.260 | 4.260 | |||
10 | Cây | Đu đủ | đ/cây | 7.030 | 26.730 | 26.730 |
11 | Cây | Lá dong | đ/m2 | 3.710 | 7.410 | 7.410 |
12 | Cây | Lá dứa | đ/m2 | 3.710 | 7.410 | 7.410 |
13 | Cây | Mía lau | đ/cây | 180 | 530 | 530 |
đ/m2 | 1.270 | 3.730 | 3.730 | |||
14 | Cây | Mía loại giống to | đ/cây | 750 | 2.130 | 2.130 |
15 | Cây | Nho | đ/m2 | 12.650 | 37.960 | 37.960 |
16 | Cây | Nhót | đ/cây | 56.240 | 140.590 | 140.590 |
17 | Cây | Thanh long | đ/choái | 56.240 | 140.590 | 140.590 |
18 | Cây | Trầu không | đ/choái | 28.120 | 70.300 | 70.300 |
19 | Cây | Vả | đ/cây | 53.260 | 264.140 | 527.220 |
20 | Cây | Măng Tây | đ/cây | 6.920 | 31.950 | 31.950 |
II. | Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm | ||||||||
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường | ||||||
Trồng, | Đường kính | Đường kính =5÷<10cm | Đường kính | Đường kính | Đường kính | ||||
1 | Cây | Thanh trà | đ/cây | 255.620 | 381.310 | 1.099.180 | 2.187.720 | 2.626.540 | 2.096.120 |
2 | Cây | Bưởi | đ/cây | 255.620 | 381.310 | 1.099.180 | 1.640.250 | 1.970.440 | 1.572.090 |
3 | Cây | Chôm chôm, Nhãn, Vải | đ/cây | 62.840 | 84.140 | 227.930 | 284.380 | 308.880 | 286.510 |
4 | Cây | Dâu ăn trái các loại | đ/cây | 42.600 | 54.320 | 125.680 | 291.840 | 335.510 | 318.460 |
5 | Cây | Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê) | đ/cây | 56.450 | 78.820 | 175.740 | 308.880 | 366.390 | 307.810 |
6 | Cây | Xoài, Cóc, Hồng nhung | đ/cây | 62.840 | 84.140 | 227.930 | 288.640 | 335.510 | 300.360 |
7 | Cây | Sầu riêng | đ/cây | 70.300 | 104.380 | 302.490 | 451.600 | 542.140 | 432.430 |
8 | Cây | Mít, Vú sữa, Thị | đ/cây | 27.690 | 52.190 | 151.240 | 300.360 | 412.190 | 374.920 |
9 | Cây | Sa kê | đ/cây | 62.840 | 84.140 | 227.930 | 288.640 | 335.510 | 300.360 |
10 | Cây | Lòn bon | đ/cây | 54.320 | 70.300 | 162.960 | 284.380 | 326.990 | 309.940 |
11 | Cây | Bơ, Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Lê, Ô mai (Mơ), Sơ ri | đ/cây | 13.850 | 26.630 | 75.620 | 112.900 | 154.440 | 140.590 |
12 | Cây | Bồ quân | đ/cây | 17.040 | 31.950 | 90.530 | 135.270 | 185.330 | 168.290 |
13 | Cây | Mãng cầu (Na) | đ/cây | 7.460 | 12.780 | 38.340 | 75.620 | 103.310 | 93.730 |
14 | Cây | Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu | đ/cây | 7.460 | 12.780 | 38.340 | 56.450 | 77.750 | 70.300 |
15 | Cây | Măng cụt | đ/cây | 230.060 | 797.760 | 1.709.490 | 2.844.880 | 4.912.240 | 6.424.680 |
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường | ||||||
Trồng, | Trồng, | Trồng, | Vườn cây | Vườn cây | Vườn cây | ||||
16 | Cây | Cam, Quýt | đ/cây | 76.690 | 185.330 | 318.460 | 686.990 | 692.320 | 695.510 |
17 | Cây | Chanh, Quất | đ/cây | 63.910 | 107.580 | 198.110 | 287.580 | 385.570 | 284.380 |
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường | ||||||
Trồng, | Trồng, | Vườn cây | Vườn cây | Vườn cây | Vườn cây | ||||
18 | Cây | Cà phê | đ/cây | 26.630 | 43.670 | 54.320 | 42.600 | 35.150 | 24.500 |
19 | Cây | Hồ tiêu | đ/cây | 56.450 | 84.140 | 162.960 | 249.230 | 246.040 | 176.810 |
20 | Cây | Ca cao | đ/cây | 23.430 | 39.410 | 48.990 | 38.340 | 30.890 | 22.370 |
21 | Cây | Mắc ca | đ/cây | 127.810 | 190.650 | 549.590 | 1.093.860 | 1.313.270 | 1.048.060 |
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường | ||||||
Trồng, | Vườn cây | Vườn cây | Vườn cây | Vườn cây | Vườn cây | ||||
22 | Cây | Cau | đ/cây | 43.670 | 73.490 | 131.010 | 165.090 | 178.940 | 213.020 |
23 | Cây | Dừa | đ/cây | 60.710 | 307.810 | 606.040 | 625.210 | 645.450 | 641.190 |
III. | Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát | ||||||||
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | Đơn giá bồi thường | |||||||
ĐVT | Thời kỳ | Thời kỳ | Thời kỳ | Đường kính | Đường kính | Đường kính | |||
a. | Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha) | ||||||||
1 | Cây | Bạch đàn | đ/ha | 21.229.570 | 30.930.500 | 38.663.130 | 70.718.380 | 61.579.820 | 22.776.100 |
2 | Cây | Bàng | đ/ha | 21.229.570 | 30.930.500 | 38.663.130 | 70.718.380 | 61.579.820 | 22.776.100 |
3 | Cây | Bằng lăng | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
4 | Cây | Bồ đề | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
5 | Cây | Bông gòn | đ/ha | 10.614.790 | 15.465.250 | 19.331.570 | 35.359.190 | 30.789.910 | 11.388.050 |
6 | Cây | Cao su | đ/ha | 85.973.810 | 118.971.670 | 152.208.120 | 188.377.850 | 269.680.120 | 314.093.730 |
7 | Cây | Chân chim | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
8 | Cây | Chẹo tía (Cơi) | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
9 | Cây | Chò | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
10 | Cây | Chua khét | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
11 | Cây | Chua trường | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
12 | Cây | Dái ngựa | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
13 | Cây | Dầu rái | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
14 | Cây | Đinh | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
15 | Cây | Dó bầu (Trầm) | đ/ha | 44.478.580 | 61.094.140 | 74.897.830 | 94.836.500 | 204.499.200 | 113.752.680 |
16 | Cây | Gạo | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
17 | Cây | Gáo vàng | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
18 | Cây | Giẻ | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
19 | Cây | Giỗi | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
20 | Cây | Gõ | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
21 | Cây | Gội | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
22 | Cây | Hoa sữa | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
23 | Cây | Hoàng đàn | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
24 | Cây | Hoàng nam | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
25 | Cây | Huê (Sưa đỏ) | đ/ha | 44.478.580 | 61.094.140 | 74.897.830 | 94.836.500 | 204.499.200 | 113.752.680 |
26 | Cây | Huỷnh | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
27 | Cây | Keo các loại | đ/ha | 31.880.570 | 41.581.500 | 49.314.130 | 70.718.380 | 61.579.820 | 22.776.100 |
28 | Cây | Kháo | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
29 | Cây | Kiền | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
30 | Cây | Kim giao | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
31 | Cây | Lát hoa, Lát xanh | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
32 | Cây | Lim | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
33 | Cây | Long não | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
34 | Cây | Mít rừng | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
35 | Cây | Mỡ | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
36 | Cây | Mù u | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
37 | Cây | Mức | đ/ha | 10.614.790 | 15.465.250 | 19.331.570 | 35.359.190 | 30.789.910 | 11.388.050 |
38 | Cây | Muồng, Hoàng yến | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
39 | Cây | Nghiến | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
40 | Cây | Ngô đồng | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
41 | Cây | Nhạc ngựa | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
42 | Cây | Phi lao | đ/ha | 27.556.270 | 38.663.130 | 47.239.320 | 51.035.330 | 43.443.300 | 21.510.760 |
43 | Cây | Phượng | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
44 | Cây | Pơ mu | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
45 | Cây | Re hương | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
46 | Cây | Sao đen | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
47 | Cây | Sầu đông | đ/ha | 21.229.570 | 30.930.500 | 38.663.130 | 49.910.590 | 45.692.790 | 18.698.900 |
48 | Cây | Sến | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
49 | Cây | Táu | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
50 | Cây | Tếch | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
51 | Cây | Thàn mát (Sưa trắng) | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
52 | Cây | Thông | đ/ha | 25.166.180 | 34.726.520 | 43.021.520 | 54.409.570 | 114.724.050 | 68.609.480 |
53 | Cây | Trắc, Cẩm lai | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
54 | Cây | Trai (Lý) | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
55 | Cây | Trâm | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
56 | Cây | Trám, Trẩu | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
57 | Cây | Trứng cá | đ/ha | 21.229.570 | 30.930.500 | 38.663.130 | 70.718.380 | 61.579.820 | 22.776.100 |
58 | Cây | Ươi | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
59 | Cây | Vạng | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
60 | Cây | Vàng tâm | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
61 | Cây | Viết | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
62 | Cây | Vông đồng gai | đ/ha | 10.614.790 | 15.465.250 | 19.331.570 | 35.359.190 | 30.789.910 | 11.388.050 |
63 | Cây | Xà cừ | đ/ha | 24.463.220 | 33.601.770 | 41.193.810 | 52.160.080 | 67.484.740 | 37.538.380 |
64 | Cây | Xoan chịu hạn (Neem) | đ/ha | 21.229.570 | 30.930.500 | 38.663.130 | 70.718.380 | 61.579.820 | 22.776.100 |
65 | Cây | Xoay | đ/ha | 25.166.180 | 34.445.330 | 42.177.960 | 53.144.230 | 66.500.580 | 32.898.810 |
III. | Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát | ||||||||
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | Đơn giá bồi thường | |||||||
ĐVT | Thời kỳ | Thời kỳ | Thời kỳ | Đường kính | Đường kính | Đường kính | |||
b. | Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha) | ||||||||
1 | Cây | Bạch đàn | đ/cây | 15.470 | 22.490 | 28.120 | 51.450 | 44.850 | 16.590 |
2 | Cây | Bàng | đ/cây | 15.470 | 22.490 | 28.120 | 51.450 | 44.850 | 16.590 |
3 | Cây | Bằng lăng | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
4 | Cây | Bồ đề | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
5 | Cây | Bông gòn | đ/cây | 11.520 | 16.870 | 21.090 | 38.520 | 33.600 | 12.380 |
6 | Cây | Cao su | đ/cây | 154.440 | 214.090 | 273.730 | 339.770 | 485.690 | 565.570 |
7 | Cây | Chân chim | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
8 | Cây | Chẹo tía (Cơi) | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
9 | Cây | Chò | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
10 | Cây | Chua khét | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
11 | Cây | Chua trường | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
12 | Cây | Dái ngựa | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
13 | Cây | Dầu rái | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
14 | Cây | Đinh | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
15 | Cây | Dó bầu (Trầm) | đ/cây | 48.570 | 66.720 | 81.800 | 103.530 | 223.240 | 123.980 |
16 | Cây | Gạo | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
17 | Cây | Gáo vàng | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
18 | Cây | Giẻ | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
19 | Cây | Giỗi | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
20 | Cây | Gõ | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
21 | Cây | Gội | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
22 | Cây | Hoa sữa | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
23 | Cây | Hoàng đàn | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
24 | Cây | Hoàng nam | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
25 | Cây | Huê (Sưa đỏ) | đ/cây | 48.570 | 66.720 | 81.800 | 103.530 | 223.240 | 123.980 |
26 | Cây | Huỷnh | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
27 | Cây | Keo các loại | đ/cây | 23.190 | 30.240 | 35.860 | 51.450 | 44.850 | 16.590 |
28 | Cây | Kháo | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
29 | Cây | Kiền | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
30 | Cây | Kim giao | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
31 | Cây | Lát hoa, Lát xanh | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
32 | Cây | Lim | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
33 | Cây | Long não | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
34 | Cây | Mít rừng | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
35 | Cây | Mỡ | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
36 | Cây | Mù u | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
37 | Cây | Mức | đ/cây | 7.730 | 11.250 | 14.060 | 25.730 | 22.360 | 8.300 |
38 | Cây | Muồng, Hoàng yến | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
39 | Cây | Nghiến | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
40 | Cây | Ngô đồng | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
41 | Cây | Nhạc ngựa | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
42 | Cây | Phi lao | đ/cây | 13.220 | 18.550 | 22.630 | 24.470 | 20.810 | 10.270 |
43 | Cây | Phượng | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
44 | Cây | Pơ mu | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
45 | Cây | Re hương | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
46 | Cây | Sao đen | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
47 | Cây | Sầu đông | đ/cây | 15.470 | 22.490 | 28.120 | 36.280 | 33.180 | 13.630 |
48 | Cây | Sến | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
49 | Cây | Táu | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
50 | Cây | Tếch | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
51 | Cây | Thàn mát (Sưa trắng) | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
52 | Cây | Thông | đ/cây | 12.090 | 16.730 | 20.660 | 26.150 | 55.110 | 32.900 |
53 | Cây | Trắc, Cẩm lai | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
54 | Cây | Trai (Lý) | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
55 | Cây | Trâm | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
56 | Cây | Trám, Trẩu | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
57 | Cây | Trứng cá | đ/cây | 15.470 | 22.490 | 28.120 | 36.280 | 33.180 | 13.630 |
58 | Cây | Ươi | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
59 | Cây | Vạng | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
60 | Cây | Vàng tâm | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
61 | Cây | Viết | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
62 | Cây | Vông đồng gai | đ/cây | 11.520 | 16.870 | 21.090 | 38.520 | 33.600 | 12.380 |
63 | Cây | Xà cừ | đ/cây | 26.710 | 36.690 | 44.990 | 56.940 | 73.670 | 40.910 |
64 | Cây | Xoan chịu hạn (Neem) | đ/cây | 15.470 | 22.490 | 28.120 | 51.450 | 44.850 | 16.590 |
65 | Cây | Xoay | đ/cây | 27.420 | 37.530 | 45.970 | 57.920 | 72.540 | 35.850 |
IV. | Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác | ||||||
TT | LOÀI CÂY TRỒNG | ĐVT | Đơn giá bồi thường | ||||
Đường | Đường | Đường | Đường | Đường | |||
1 | Cây làm cảnh (trồng trên đất) | ||||||
| Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy | đ/cây | 21.300 | 53.260 | 266.280 | 1.065.100 | 2.130.200 |
| Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai) | đ/cây | 42.600 | 106.510 | 532.550 | 2.130.200 | 4.260.400 |
| Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu | đ/cây | 10.650 | 53.260 | 266.280 | 532.550 | 1.065.100 |
| Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình | đ/cây | 21.300 | 42.600 | 127.810 | 255.620 | 426.040 |
| Cây Bông giấy | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 21.300 | 21.300 | 21.300 |
| Cây OSAKA (Nhật Bản) | đ/cây | 10.650 | 53.260 | 106.510 | 532.550 | 1.065.100 |
| Cây Bàng (Đài Loan) | đ/cây | 10.650 | 53.260 | 106.510 | 532.550 | 1.065.100 |
| Cây Chùm ngây | đ/cây | 47.930 | 74.560 | 106.510 | 213.020 | 426.040 |
| Cây Lược vàng | đ/cây | 5.330 | 5.330 | 10.650 | 10.650 | 10.650 |
| Cây Mật Gấu | đ/cây | 5.330 | 5.330 | 10.650 | 21.300 | 31.950 |
| Cây Đào Tiên | đ/cây | 10.650 | 53.260 | 106.510 | 532.550 | 1.065.100 |
| Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa) | đ/mét | 53.260 | ||||
| Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn | đ/m2 | 10.650 | ||||
| Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn | đ/cây | 3.200 | ||||
| Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt quế | đ/cây | 10.650 | 53.260 | 266.280 | 532.550 | 1.065.100 |
| Cây Hoa nhài (Lài) | đ/cây | 10.650 | ||||
| Cây Phát tài | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 21.300 | 21.300 | 21.300 |
| Cây Cau cảnh các loại | đ/cây | 21.300 | 42.600 | 127.810 | 127.810 | 127.810 |
| Cây Mào gà | đ/cây | 1.070 | ||||
| Cỏ trang trí thảm sân vườn | đ/m2 | 21.300 | ||||
| Bờ rào các loại khác | đ/mét | 21.300 | ||||
2 | Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu | ||||||
| Đường kính chậu 20÷<50cm | đ/chậu | 5.330 | ||||
| Đường kính chậu 50÷<70cm | đ/chậu | 10.650 | ||||
| Đường kính chậu 70÷<100cm | đ/chậu | 31.950 | ||||
| Đường kính chậu ≥100cm | đ/chậu | 53.260 | ||||
3 | Cây dược liệu | ||||||
| Cây Trinh Nữ Hoàng Cung | đ/cây | 5.330 | 5.330 | 10.650 | 10.650 | 10.650 |
| Đại tướng quân | đ/cây | 5.330 | 5.330 | 10.650 | 10.650 | 10.650 |
| Đinh lăng | đ/cây | 10.650 | ||||
| Hoa hòe | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 42.600 | 53.260 | 53.260 |
| Nhàu | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 42.600 | 53.260 | 53.260 |
| Quế, Bùi | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 42.600 | 53.260 | 53.260 |
| Sâm các loại | đ/m2 | 12.780 | ||||
| Sở (Trà mai) | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 42.600 | 53.260 | 53.260 |
| Thành ngạnh | đ/cây | 5.330 | 5.330 | 10.650 | 10.650 | 10.650 |
| Tía tô, Ngải cứu, Nha đam | đ/m2 | 10.650 | ||||
| Vối thuốc | đ/cây | 10.650 | 21.300 | 42.600 | 53.260 | 53.260 |
| Cây dược liệu các loại | đ/m2 | 5.330 | ||||
4 | Cây trồng khác | ||||||
| Vông nem | đ/cây | 2.130 | 4.260 | 6.390 | 8.520 | 10.650 |
| Bông vải | đ/m2 | 5.330 | ||||
| Cói, Đay, Lác | đ/m2 | 2.130 | ||||
| Mây | đ/cây | 1.600 | ||||
| Bồ kết, Bồ hòn | đ/cây | 43.670 | 43.670 | 100.860 | 172.650 | 206.200 |
| Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm | đ/cây | 22.260 | 30.580 | 37.490 | 47.450 | 61.390 |
| Dừa nước | đ/cây | 15.980 | 21.300 | 31.950 | 42.600 | 53.260 |
| Các loài cây lấy củi khác | đ/cây | 3.510 | 17.570 | 29.290 | 41.010 | 29.290 |
| Tre Bát độ, Điền trúc | đ/ha | 13.473.520 | 15.816.740 | 18.159.960 | 19.683.050 | 21.088.980 |
đ/cây | 13.470 | 15.820 | 18.160 | 19.680 | 21.090 | ||
| Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng | đ/ha | 5.858.050 | 7.029.660 | 8.201.270 | 9.372.880 | 10.544.490 |
đ/cây | 5.860 | 7.030 | 8.200 | 9.370 | 10.540 | ||
| Trúc, Hóp | đ/bụi | Bụi 5-10cây=59.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=117.000đ/bụi | ||||
Lược đồ văn bản
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.