📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 11/2002/QĐ-UB V/v Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2002

📄 Số hiệu: 11/2002/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước📅 13/03/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu11/2002/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Người kýNguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
Ngày ban hành13/03/2002
Ngày hiệu lực13/03/2002

Trích yếu nội dung

Quyết định số 11/2002/QĐ-UB V/v Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2002

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2002/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 13 tháng 03 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2002

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định số 182/2001/QĐ-TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 225/1198/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư số 01/2002/TT-BTC ngày 08/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về ngân sách Nhà nước;

- Căn cứ Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khoá VI kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17/01/2002 về nhiệm vụ năm 2002;

- Căn cứ Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2002 tỉnh Bình Phước và Quyết định số 04/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1 : Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2002 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã liên quan tổ chức thực hiện quyết định này

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

NGUYỄN TẤN HƯNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

THUỘC TỈNH ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH GIAO

NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : triệu đồng

STT

Tên các huyện, thị xã thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện

Tổng chi ngân sách huyện

Tổng các nguồn kinh phí uỷ quyền từ ngân sách tỉnh

A

B

1

2

3

4

1

2

3

4

5

6

Đồng Xoài

Đồng Phú

Bình Long

Lộc Ninh

Phước Long

Bù Đăng

16.605

5.653

19.761

17.094

15.055

6.986

9.420

23.010

18.460

18.747

19.330

20.105

24.825

28.403

31.781

34.284

31.785

26.941

Cộng

81.154

109.072

178.019

0

Ghi chú:

- Chưa tính đến các khoản chi uỷ quyền của ngân sách tỉnh cho sự nghiệp giáo dục và sự nghiệp y tế của các huyện.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH

THÔNG QUA NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính : triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN

A

I

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a

b

c

d

e

11

II

1

2

3

III

IV

B

1

2

3

4

Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn:

Thu nội địa

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Thu từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

Lệ phi trước bạ

Thu xổ số kiến thiết

Thu phí xăng dầu

Thu phí, lệ phí

Các khoản thu về nhà, đất

Thuế nhà đất

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Thu tiền thuê đất

Thu giao quyền sử dụng đất

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước

Thu khác ngân sách

Thu từ Hải quan

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu

Thu viện trợ không hoàn lại

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

Thu ngân sách địa phương

Thu từ các khoản thu được hưởng 100%

Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

230.000

194.840

64.000

700

41.000

11.500

3.000

8.000

23.200

13.640

17.800

2.600

2.500

1.200

11.500

12.000

0

35.160

570.000

95.782

91.255

347.803

35.160

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA

NĂM 2002

(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước )

Đơn vị tính : triệu đồng

STT

I

1

2

2.1

2.2

2.3

2.4

2.5

2.6

2.7

2.8

2.9

2.10

2.11

3

II

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

III

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II)

Tổng số chi NSĐP (chưa bao gồm chi chương trình mục tiêu)

Chi đầu tư phát triển

Trong đó : - Khối tỉnh

- Khối huyện, thị

Chi sự nghiệp kinh tế - xã hội

Trong đó :

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

Chi sự nghiệp y tế

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trường

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

Chi bảo đảm xã hội

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi quản lý hành chính

Chi an ninh quốc phòng địa phương

Chi khác ngân sách

Chi dự phòng

Chi cho chương trình mục tiêu quốc gia được cân đối vào NSĐP

Chương trình Dân số -KHHGĐ

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

Chương trình giáo dục-đào tạo

Chương trình văn hoá thông tin

Chương trình xoá đói giảm nghèo

Chương trình 135

Chương trình nước sạch và VSMTNT

Chương trình 5 triệu ha rừng

Chương trình nâng cấp trang thiết bị y tế

Hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biết khó khăn

Các khoản chi bằng nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

Trong đó: - Khối tỉnh

- Khối huyện, thị

570.000

485.84

170

110

60

300.244

112.85

20.7

5.9

3.53

4.6

2.25

10.035

40.646

80.533

10.45

8.75

15.596

49

1.86

3.46

6.46

6.49

536

6.75

20.46

2.9

4.7

1.07

774

35.16

18.481

16.679

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)11.2002.QD-UB.doc · 42 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản