Quyết định số 11/2002/QĐ-UB V/v Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2002
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 11/2002/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Người ký | Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/03/2002 |
| Ngày hiệu lực | 13/03/2002 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 11/2002/QĐ-UB V/v Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2002
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 11/2002/QĐ-UB | Bình Phước, ngày 13 tháng 03 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2002
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/06/1994;
- Căn cứ Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định số 182/2001/QĐ-TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 225/1198/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 01/2002/TT-BTC ngày 08/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về ngân sách Nhà nước;
- Căn cứ Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khoá VI kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17/01/2002 về nhiệm vụ năm 2002;
- Căn cứ Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2002 tỉnh Bình Phước và Quyết định số 04/2002/QĐ-UB ngày 22/01/2002 của UBND tỉnh về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2002 (theo các biểu đính kèm).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã liên quan tổ chức thực hiện quyết định này
| T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
NGUYỄN TẤN HƯNG |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
THUỘC TỈNH ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH GIAO
NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính : triệu đồng
STT | Tên các huyện, thị xã thuộc tỉnh | Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện |
| Tổng chi ngân sách huyện | Tổng các nguồn kinh phí uỷ quyền từ ngân sách tỉnh |
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
1 2 3 4 5 6 | Đồng Xoài Đồng Phú Bình Long Lộc Ninh Phước Long Bù Đăng | 16.605 5.653 19.761 17.094 15.055 6.986 | 9.420 23.010 18.460 18.747 19.330 20.105 | 24.825 28.403 31.781 34.284 31.785 26.941 |
|
| Cộng | 81.154 | 109.072 | 178.019 | 0 |
Ghi chú:
- Chưa tính đến các khoản chi uỷ quyền của ngân sách tỉnh cho sự nghiệp giáo dục và sự nghiệp y tế của các huyện.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH
THÔNG QUA NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước)
Đơn vị tính : triệu đồng
STT | CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN | |
A I 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a b c d e 11 II 1 2 3 III IV B 1 2 3 4 | Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: Thu nội địa Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Thu từ khu vực công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Lệ phi trước bạ Thu xổ số kiến thiết Thu phí xăng dầu Thu phí, lệ phí Các khoản thu về nhà, đất Thuế nhà đất Thuế chuyển quyền sử dụng đất Thu tiền thuê đất Thu giao quyền sử dụng đất Thu bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước Thu khác ngân sách Thu từ Hải quan Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng nhập khẩu Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn) Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu Thu viện trợ không hoàn lại Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN Thu ngân sách địa phương Thu từ các khoản thu được hưởng 100% Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN | 230.000 194.840 64.000 700 41.000 11.500 3.000 8.000 23.200
13.640 17.800 2.600 2.500 1.200 11.500
12.000 0
35.160 570.000 95.782 91.255 347.803 35.160 |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA
NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định 11/2002/QĐ-UB ngày 13/03/2002 của UBND tỉnh Bình Phước )
Đơn vị tính : triệu đồng
STT |
|
|
I 1
2
2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 2.10 2.11 3 II 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 III | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II) Tổng số chi NSĐP (chưa bao gồm chi chương trình mục tiêu) Chi đầu tư phát triển Trong đó : - Khối tỉnh - Khối huyện, thị Chi sự nghiệp kinh tế - xã hội Trong đó : Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo Chi sự nghiệp y tế Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trường Chi sự nghiệp văn hoá thông tin Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình Chi sự nghiệp thể dục thể thao Chi bảo đảm xã hội Chi sự nghiệp kinh tế Chi quản lý hành chính Chi an ninh quốc phòng địa phương Chi khác ngân sách Chi dự phòng Chi cho chương trình mục tiêu quốc gia được cân đối vào NSĐP Chương trình Dân số -KHHGĐ Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Chương trình giáo dục-đào tạo Chương trình văn hoá thông tin Chương trình xoá đói giảm nghèo Chương trình 135 Chương trình nước sạch và VSMTNT Chương trình 5 triệu ha rừng Chương trình nâng cấp trang thiết bị y tế Hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biết khó khăn Các khoản chi bằng nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN Trong đó: - Khối tỉnh - Khối huyện, thị | 570.000 485.84 170 110 60 300.244 112.85 20.7 5.9 3.53 4.6 2.25 10.035 40.646 80.533 10.45 8.75 15.596 49 1.86 3.46 6.46 6.49 536 6.75 20.46 2.9 4.7 1.07 774 35.16 18.481 16.679 |
Lược đồ văn bản
- Không số Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số Không số
- 182/2001/QĐ-TTg Quyết định số 182/2001/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách,các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân ban hành kèm theo Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ
- 04/2002/QĐ-UB Quyết định số 04/2002/QĐ-UB V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002
- 23/2002/NQ-HĐ Nghị quyết số 23/2002/NQ-HĐ Về nhiệm vụ năm 2002
- 01/2002/TT-BTC Thông tư số 01/2002/TT-BTC Hướng dẫn quy chế công khai tài chính về ngân sách nhà nước
- 225/1998/QĐ-TTg Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.