📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

📄 Số hiệu: 11/2000/QĐ-BCN🏛️ Bộ Công nghiệp📅 09/03/2000

Thuộc tính văn bản

Số hiệu11/2000/QĐ-BCN
Loại văn bảnQuyết định
NgànhCông Thương
Cơ quan ban hànhBộ Công nghiệp
Người kýLê Quốc Khánh — Thứ trưởng
Ngày ban hành09/03/2000
Ngày hiệu lực24/03/2000

Trích yếu nội dung

Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Nội dung toàn văn

BỘ CÔNG NGHIỆP
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 11/2000/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 27/12/1990;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý Công nghệ và Chất lượng Sản phẩm,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành có số hiệu sau:

từ 16 TCN 878-2000 đến 16 TCN 915-2000;

Như phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT.BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
THỨ TRƯỞNG

(đã ký)


Lê Quốc Khánh

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 11/2000/QĐ-BCN, ngày 09/3/2000)

TT

Tên tiêu chuẩn

Số hiệu tiêu chuẩn

1

2

3

1

Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước của xe gắn máy và mô tô 2 bánh. Thuật ngữ và định nghĩa

16 TCN 878-2000

2

Phương tiện giao thông đường bộ. Kỹ thuật đo trong thử va đập. Dụng cụ đo kiểm

16 TCN 879-2000

3

Phương tiện giao thông đường bộ. Xe gắn máy. Biểu tượng cho các bộ điều khiển, chỉ báo và tín hiệu

16 TCN 880-2000

4

Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử nhiệt độ cao và thấp các bộ phận của ô tô

16 TCN 881-2000

5

Phương tiện giao thông đường bộ. Lớp má phanh. Đánh giá hư hỏng của bề mặt và vật liệu sau khi thử

16 TCN 882-2000

6

Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp thử mưa, ẩm, bụi nước và các bộ phận của ô tô

16 TCN 883-2000

7

Động cơ đốt trong. Vòng găng pittông. Đặc tính vật liệu

16 TCN 884-2000

8

Động cơ Diesel. Bơm phụ nhiên liệu. Phần côn cho đầu trục và moay ơ

16 TCN 885-2000

9

An toàn của máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế

16 TCN 886-2000

10

An toàn của máy . Khoảng hở nhỏ nhất để tránh thương tích dập nát cho các bộ phận cơ thể người

16 TCN 887-2000

11

Máy thử độ cứng Shore. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 888-2000

12

Máy thử kéo. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 889-2000

13

Máy thử độ cứng Rockwell và độ cứng bề mặt Rockwell. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 890-2000

14

Máy thử độ cứng Brinell. Tính năng kỹ thuật

16 TCN 891-2000

15

Dụng cụ đúc. ống lót đẩy đầu trụ thông dụng

16 TCN 892-2000

16

Dụng cụ đúc. ống lót định tâm

16 TCN 893-2000

17

Dụng cụ đúc. Chốt đẩy đầu trụ

16 TCN 894-2000

18

Dụng cụ đúc. Đế đúc. Chi tiết định vị

16 TCN 895-2000

19

ổ trượt. Ký hiệu cơ bản

16 TCN 896-2000

20

ổ trượt. Thử nén vật liệu kim loại ổ

16 TCN 897-2000

21

ổ trượt. Thử kim loại ổ. Độ bền ăn mòn do dầu bôi trơn trong điều kiện tĩnh

16 TCN 898-2000

22

ổ trượt. Đảm bảo chất lượng. Kiểu mẫu thử. Định nghĩa, áp dụng và thử

16 TCN 899-2000

23

ổ trượt. Đặc tính chất lượng. Kiểm tra bằng phương pháp thống kê (SPC)

16 TCN 900-2000

24

Profin răng tiêu chuẩn của thanh răng cơ sở

16 TCN 901-2000

25

Quy tắc kiểm tra thực tế các mặt răng bánh răng

16 TCN 902-2000

26

Quy tắc kiểm tra thực tế sai lệch hỗn hợp hướng kính, độ đảo hướng kính, chiều dầy răng và khe hở cạnh răng

16 TCN 903-2000

27

Nhám bề mặt. Thông số giá trị và các quy tắc chung để xác định nhám bề mặt

16 TCN 904-2000

28

Máy kéo nông nghiệp. Máy thu hoạch cỏ. Phương pháp thử

16 TCN 905-2000

29

Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoach cỏ. Thuật ngữ

16 TCN 906-2000

30

Máy kéo và máy nông nghiệp. Bộ nối truyền tín hiệu chỉ thị. Đặc tính kỹ thuật

16 TCN 907-2000

31

Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoạch cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển A

16 TCN 908-2000

32

Máy kéo và máy nông nghiệp. Máy thu hoạch cỏ. Bộ phận cắt cỏ kiểu quay, lưỡi phẳng kiển B

16 TCN 909-2000

33

Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vật liệu kim loại. Hợp kim Côban-Niken-Crom-Molipden-Gia công áp lực

16 TCN 910-2000

34

Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Vít xương kim loại đầu có lỗ 6 cạnh mặt tựa cầu, ren không đối xứng. Kích thước

16 TCN 911-2000

35

Vật kết xương. Đặc tính kỹ thuật của vít có ren đối xứng và mặt tựa côn

16 TCN 912-2000

36

Dụng cụ phẫu thuật. Vật liệu kim loại. Thép không gỉ

16 TCN 913-2000

37

Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vặn dùng cho vít đầu có lỗ 6 cạnh

16 TCN 914-2000

38

Dụng cụ chỉnh hình. Đầu vặn. Chìa vít dùng cho đầu vít có rãnh đơn, rãnh chữ thập và rãnh chân chim

16 TCN 915-2000

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)11.2000.QD.BCN.doc · 71 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản