📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 1068/1998/QĐ-UB Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân

📄 Số hiệu: 1068/1998/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An📅 08/04/1998

Thuộc tính văn bản

Số hiệu1068/1998/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Người kýHồ Xuân Hùng — Chủ tịch
Ngày ban hành08/04/1998
Ngày hiệu lực15/04/1998

Trích yếu nội dung

Quyết định số 1068/1998/QĐ-UB Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1068/1998/QĐ-UB | Nghệ An, ngày 08 tháng 04 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN

Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định

về việc chuyển quyền sử dụng đất , đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp

để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- n cLut tchc HĐND, UBND (sa đổi) ngày 21/6/1994;

- n cLut đất đai ngày 14 tháng 7 m 1993;

- n cLut thuế chuyến quyn sdng đất ngày 22 tháng 6 năm 1994;

- n cBlut dân sngày 20 tháng 8 năm 1995;

- t đề nghca Giám đốc Sở Địa chính, Tư pháp NghAn, UBND thành phVinh và các ngành ti Hi nghHĐND tnh ngày 27 tháng 2 năm 1998.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân".

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 04 năm 1998; Thay thế Quyết định số 669 QĐ/UB ngày 29 tháng 3 năm 1995 của UBND tỉnh đã ban hành quy định tạm thời về thủ tục chuyển nhượng, chuyển đổi quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân; và các quy định khác trước đây của HĐND tỉnh về chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở địa chính, Tư pháp, Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhá nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; UBND các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UBND TỈNH NGHỆ AN Chủ tịch (Đã ký) HỒ XUÂN HÙNG

QUY ĐỊNH

V/v chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp

để trồng rừng của hộ gia đình cá nhân

(Ban hành kèm theo Quyết định s: 1068/1998 QĐ.UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 của UBND tỉnh Nghệ An)

Chương I :

NHỮNG QUY ĐỊNH CHỰNG

Điu 1:

1. Đất đai thuc shu toàn dân, do Nhà nước thng nht qun lý.

2. Quyền sdng (QSD) đất ca hgia đình, cá nhân được xác lp do Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoc do được người khác chuyn quyn sdng đất phù hp với qui định ca BLut Dân svà pháp lut về đất đai.

3. Chuyển quyn sdng đất trong qui định này là chuyn đổi, chuyn nhượng, và cho thuế QSD đất.

Điu 2:

1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất , đất nông nghip, đất lâm nghip trng rng được chuyn QSD đất theo qui định ca Pháp lut và phi được phép ca cơ quan Nhà nước có thm quyn qui định ti Điu 4 bn qui định này.

2. Việc chuyn đổi, chuyn nhượng, cho thuê QSD đất theo nguyên tc tnguyn và thông qua hp đồng bng văn bn có chng thc ca UBND cp có thm quyn.

3. Quyền sdng đất có thể được chuyn đổi, chuyn nhượng, cho thuê mt phn hoc toàn b.

4. i sn gn lin vi đất như nhà ở, rng trng, vườn cây, công trình xây dựng khác nếu chuyển đổi, chuyn nhượng, cho thuê thì phải tuân theo pháp luật và ghi trong họp đồng.

Điu 3: Đất được UBND cp thm quyn giao cho người chuyn QSD đất sdng vào mc đích nào thì người được nhn QSD đất phi sdng đúng mc đích đó; và phù hp vi quy hoch đã được duyt. Nếu thay đổi mc đích, và quy hoch sdng đất thì phải được cơ quan Nhà nước có thm quyn cho phép.

Điu 4: Thẩm quyn cp giy phép chuyn nhượng; cho phép chuyn đổi, và cho thuê quyn sdng đất ca hgia đình, cá nhân.

1. Cấp giấy phép chuyn nhượng QSD đất:

a) Đối vi đất đô th:

1a- UBND tỉnh giao cho Giám đốc Sở Địa chính cp giy phép chuyn nhượng QSD đất đô thtrên toàn tnh, gm: Thành phVinh, Thxã Cửa Lò, Thị trấn; và trình UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận QSD đất, hoc Giy chng nhn quyn shu nhà ở và quyn sdng đất đô th.

2a- Để thc hin thí đim ci cách hành chính, UBND tnh giao cho Chtch UBND thành phVnh cp giy phép chuyn nhượng QSD đất trên địa bàn thành ph, ktngày 15 tháng 4 năm 1998 đến hết ngày 15 tháng 4 năm 1999.

b) Đối vi đất vùng nông thôn :

UBND các huyện, thành phố Vinh, Thị xã Cửa Lò cấp giấy phép chuyển nhượng QSD đất vùng nông thôn.

2. Cho phép chuyn đổi, cho thuê QSD đất.

a. Đối vi đất đô th:

UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò cho phép chuyển đổi QSD đất đô th, và ghi trc tiếp vào trong hp đồng chuyn đổi.

b. Đối vi đất vùng nông thôn :

UBND xã, phường, thtrn cho phép chuyn đổi QSD đất vùng nông thôn, và ghi trc tiếp vào trong hp đồng chuyn đổi; Cho phép vic cho thuê QSD đất nông nghip để trng cây hàng năm, nuôi trng thy sn, và ghi trc tiếp vào trong hp đồng thuê QSD đất.

Điu 5: Thẩm quyn và thi gian xét cp giy chng nhn quyn sdng đất ca hgia đình, cá nhân.

1. UBND tỉnh cp giy chng nhn QSD đất ti các đô thtrên toàn tnh.

2. UBND huyện, thành phố Vịnh, thị xã Cửa Lò cấp giấy chứng nhận QSD đất vùng nông thôn, đất nông nghip, đất lâm nghip để trng rng.

3. Thời gian xét cp Giy chng nhn QSD đất, hoc Giy chng nhn quyn shu nhà ở và quyn sdng đất đô thkhông quá 05 ngày, ktngày cơ quan địa chính trình đủ hsơ hp ltheo qui định.

Điu 6: Không được chuyn quyn sdng đất trong các trường hp sau:

1. Đất sdng không có giy thp pháp;

2. Đất đang có tranh chp mà cơ quan có thm quyn ca Nhà nước đang xem xét xlý;

3. Đất đang thế chp;

4. Đất đã hết thời hạn sử dụng.

Điu 7: Hộ gia đình, cá nhân chuyển và nhận quyền sử dụng đất phi thc hin đầy đủ nghĩa vvà được hưởng các quyn li do pháp lut qui định.

Chương II

CHUYỂN NHƯỢNG QUYN SỬ DỤNG ĐẤT

Điu 8: Điu kin chuyn nhượng QSD đất.

Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất , đất nông nghip, đất lâm nghip để trng rng chỉ được chuyn nhượng QSD đất cho người khác khi có các điu kin sau :

A - ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :

1. giấy chng nhn QSD đất, giy chng nhn quyn shu nhà quyn sdng đất hoc có các giy thp ltheo qui định ti Quyết định s843 QĐ/UB ngày 8 tháng 4 năm 1996 ca UBND tnh NghAn;

2. Không vi phm qui định ti Điu 6 bn qui định này;

3. Không nằm trong khu vc đã có kế hoạch giải tỏa của cơ quan Nhà nước có thm quyn;

4. Chuyển đi nơi khác; hoc không có nhu cu sdng đất ở đó;

5. Đất giao cho hgia đình khi chuyển nhượng QSD đất phi được sự đồng ý của các thành viên có đủ năng lc hành vi trong h; trường hp hgia đình không có người đủ năng lc hành vi thì phải có người giám hộ đồng ý.

B - ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT LÂM NGHIỆP TRỒNG RỪNG:

1. giy chng nhn QSD đất được cơ quan Nhà nước có thm quyn cp theo qui định ca pháp lut;

2. Không vi phạm qui định ti Điu 6 bn qui định này;

3. Trong các trường hp sau: Chuyn đến nơi cư trú khác để sinh sng hoc sn xut kinh doanh; chuyn sang làm nghkhác; không còn hoặc không có khả năng trc tiếp lao động.

4. Đất giao cho hgia đình khi chuyển nhượng QSD đất phi được sự đồng ý của các thành viên có đủ năng lc hành vi trong h; trường hp hgia đình không có người đủ năng lc hành vi thì phải có người giám hộ đồng ý.

Điu 9: Điu kin ca người nhn QSD đất do người khác chuyn nhượng:

1. Có nhu cầu sdng đất;

2. Chưa có hoc đang sdng đất dưới hn mc theo quy định ca pháp lut về đất đai.

Điu 10: Nghĩa vvà quyn ca các bên chuyn nhượng QSD đất thc hin theo qui định ti Điu 709, 710, 712 và 713 Blut Dân sngày 20 tháng 8 năm 1995.

Điu 11: Hồ sơ chuyn nhượng QSD đất gm có:

1. Đơn xin chuyn nhượng quyn sdng đất (theo mu)

2. Đơn xin nhn quyn sdng đất (theo mu)

3. Hợp đồng chuyn nhượng quyn sdng đất (theo mu)

4. Giấy tchng minh quyn sdng đất nêu ti Điu 8 bn qui định này;

5. Chứng tcác khon tin đã nộp theo qui định ca pháp lut (nếu có);

6. Sơ đồ tha đất hoc trích lc tha đất được Phòng Địa chính hoc Sở Địa chính xác nhn;

7. n bn cho phép thay đổi mc đích; thay đổi quy hoch sdng đất ca cơ quan Nhà nước có thm quyền (nếu có);

Điu 12: Trình tự chuyển nhượng quyn sdng đất.

1. c bên chuyn nhượng QSD đất lp h

nêu ti khon 1, 2, 3, 4 Điu 11 bn qui định này. Hsơ đã có xác nhận của cơ quan Nhà nước có thm quyn trong tng loi theo mu qui định, và np cho Phòng Địa chính nơi có đất chuyn nhượng.

2. Phòng Địa chính huyn thành phVinh, thxã Cửa Lò có trách nhiệm:

- Kiểm tra hsơ, nếu đủ điu kin chuyn nhượng thì làm thủ tục tiếp nhận; nếu thiếu hoặc chưa đúng thì hướng dn sa cha, bsung đầy đủ trước khi tiếp nhn hsơ và hn ngày kim tra thc địa (không quá 05 ngày ktngày tiếp nhn hsơ).

- Tiến hành kim tra thc địa và làm thtc trinh cơ quan Nhà nước có thm quyn ti khon 1 Điu 4 để cp giy phép chuyn nhượng QSD đất.

- Noi chưa có giá đất ca UBND tnh thì chủ trì phối hợp với cơ quan tài chính để trình UBND tỉnh quyết định (qua Sở Địa chính).

- Thời gian xem xét gii quyết hsơ và cp giy phép chuyn nhượng QSD đất không quá 15 ngày ktngày nhn đủ hsơ hp ltheo qui định.

3. n cvào giy phép chuyn nhượng QSD đất, và giá đất ca UBND tnh, cơ quan thuế tính toán các khon tin phi thu vào ngân sách Nhà nước theo qui định, để các bên chuyn nhượng QSD đất np tin vào Kho bc Nhà nước.

4. c bên chuyn nhượng QSD đất mang chúng từ đã nộp đủ tin các khon nghĩa vvthuế vi Nhà nước đến Phòng Địa chính để trình UBND cấp có thẩm quyền quyết định cp giy chng nhn QSD đất cho các bên chuyn nhượng QSD đất. Thi gian thc hin không quá 05 ngày ktngày các bên chuyn nhượng np đủ chng t.

5. Phòng Địa chính thông báo và phi hp vi UBND xã, phường, thtrn và các bên có liên quan để giao đất ti thc địa và trao giy chng nhn QSD đất cho các bên chuyn nhượng. Thi gian thc hin không quá 05 ngày ktngày cp giy chng nhn QSD đất.

6. Người nhn chuyn nhượng QSD đất và người chuyn nhượng QSD đất (nếu còn đất sau khi chuyn nhượng) đến UBND phường, xã, thị trấn (nơi có đất) để đăng ký QSD đất và vào sổ địa chính tho qui định.

Chương III

CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điu 13: Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghip, đất lâm nghip để trng rng, đất ở được chuyn đổi QSD đất cho nhau khi có các điu kin sau:

1. giy chng nhn QSD đất, hoc có giy chng nhn quyn shu nhà ở và quyn sdng đất ở được cơ quan Nhà nước có thm quyn cp theo qui định ca pháp lut.

2. Không vi phm Điu 6 ca bn qui định này;

3. Thuận tin cho sn xut và đời sng;

Điu 14: Hồ sơ chuyn đổi quyn sdng đất:

1. Hợp đồng chuyn đổi QSD đất (theo mu)

2. Giấy chng nhn QSD đất hoc giy chng nhn quyn shu nhà ở và quyn sdng đất .

3. Chứng tcác khon tin đã nộp theo qui định ca pháp lut (nếu có).

Điu 15: Trình tự chuyển đổi quyn sdng đất:

1. c bên chuyn đổi QSD đất lp hsơ nêu ti Điu 14 bn quy định này. Hsơ đã có xác nhận của các cơ quan Nhà nước có thm quyn vào trong tng loi theo mu qui định và np cho UBND xã nơi có đất chuyn đổi (nếu là đất vùng nông thôn, đất nông nghip, đất lâm nghip để trng rng) hoc np cho Phòng địa chính (nếu là đất ti đô th).

2. n bộ địa chính xã, Phòng địa chính có trách nhim tiếp nhn, kim tra hsơ và thc địa để trình UBND cấp có thẩm quyền tại khoản 2 Điu 4 bn qui định này cho phép chuyn đổi QSD đất gia các bên theo qui định ca Nhà nước. Thi gian thc hin không quá 15 ngày ktngày nhn được hsơ hp ltheo qui định.

Khi có chênh lch vgiá trQSD đất gia các bên thì cán bộ địa chính xã, Phòng địa chính huyn, thành ph, thxã thông báo cho cơ quan thuế để kim tra, tính toán mc thuế và thông báo cho bên được thanh toán tin chênh lch do giá trQSD đất cao hơn np thuế chuyn QSD đất phn chênh lch đó.

3. Sau khi được phép chuyn đổi QSD đất, các bên chuyn đổi QSD đất và cán bộ địa chính xã, phường, thtrn, Phòng địa chính làm thtc trình UBND cấp có thm quyn quyết định cp giy chng nhn QSD đất, hoc giy chng nhn quyn shu nhà ở và quyn sdng đất cho các chsdng đất mi theo qui định.

4. quan địa chính thông báo và phi hp vi UBND xã, phường, thtrn và các bên có liên quan để giao đất ti thc địa và trao giy chng nhn QSD đất cho các bên chuyn đổi. Thòi gian thực hiện không quá 05 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận QSD đất.

5. c chsdng đất mi đến UBND phường, xã, thị trấn (nơi có đất sau khi đã được chuyn đổi) làm thủ tục đặng ký QSD đất và vào sổ địa chính theo qui định.

Chương IV

THUÊ QUYN SDNG ĐẤT

Điu 16: Thuê quyn sdng đất là stha thun gia các bên thông qua hp đồng, theo đó bên cho thuê QSD đất chuyn giao đất cho bên thuê để sdng trong mt thời hạn, còn bên thuê phải trả tiền thuê đất, sdng đất đúng mc đích và trli đất khi hết thi hn thuê.

Điu 17: Điu kin cho thuê quyn sdng đất.

Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao QSD đất nông nghip để trng cây hàng năm, nuôi trng thy sn được cho thuê QSD đất khi có đủ các điu kin sau:

1. giy chng nhn QSD đất được cơ quan Nhà nước có thm quyn cp theo qui định ca pháp lut;

2. Không vi phm Điu 6 bn qui định này;

3. Trong các trường hp sau:

a) Hoàn cnh gia đình neo đơn, khó khăn do thiếu lao động, thiếu vn;

b) Chuyển sang làm nghkhác nhưng chưa n định.

4. Thời hn cho thuê QSD đất không quá 03 (ba) năm.

Điu 18: Hồ sơ cho thuê quyn sdng đất:

1. Hợp đồng thuê QSD đất (theo mu);

2. Giấy chng nhn QSD đất;

3. Chứng tcác khon tin đã nộp theo qui định ca pháp lut (nếu c).

Điu 19: Trình tự cho thuê quyền sử dụng đất.

1. c bên cho thuê và thuê QSD đất lp hsơ nêu ti Điu 18 bn quy định này np cho UBND phường, xã, thị trấn nơi có đất cho thuê.

2. n bộ địa chính có trách nhim tiếp nhn, kim tra hsơ và thc địa trình UBND xã, phường, thtrn để cho phép cho thuê QSD đất gia các bên theo qui định ca Nhà nước. Thi gian thc hin không quá 10 ngày ktngày nhn đủ hsơ hp ltheo qui định.

3. Sau khi được UBND xã, phường, thtrn cho phép cho thuê QSD đất, bên cho thuê QSD đất phi đăng ký việc cho thuê QSD đất và bên thuê QSD đất phi đăng ký việc sử dụng đất tại UBND xã, phường, thtrn nơi qun lý đất đó.

Chương VI

TỔ CHÚC THỰC HIỆN

Điu 20: Sở Địa chính chtrì phối họp với Sở Tư pháp và Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định ban hành mu:

1. Đơn xin chuyn nhượng QSD đất.

2. Đơn xin nhn chuyn nhượng QSD đất.

3. Họp đồng chuyn nhượng QSD đất.

4. Hợp đồng chuyn đổi QSD đất.

5. Hợp đồng cho thuê QSD đất.

6. Giấy phép chuyn nhượng QSD đất cho hgia đình, cá nhân khi chuyển quyền sử dụng đất , đất nông nghip, đất lâm nghip để trng rng.

Điu 21: 1. Giám đốc Sở Địa chính, Cc trưởng Cc thuế Nhà nước tnh thng nht vi Văn phòng UBND tỉnh và Sở Tư pháp ra văn bn hướng dn trình tự, thủ tc liên ngành hoc riêng ngành liên quan đến nhim vca ngành mình và tổ chức thực hiện bản quy định này.

2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã, phường thtrn, theo

chức năng, nhim vvà quyn hn đã được qui định chu trách nhim tchc thc hin bn quy định này và kim tra, xác nhn hsơ chuyn quyn sdng đất cho hgia đình cá nhân theo quy định.

3. c cơ quan, tchc, cá nhân được giao nhim vtiếp nhn và gii quyết công vic có liên quan đến chuyn quyn sdng đất có trách nhim hướng dn trình tự, thủ tục cho người chuyn "quyn sdng đất và phi thc hin nghiêm túc bn qui định náy.

Điu 22: 1. Nghiêm cm các cơ quan, tchc, cá nhân li dng chc v, quyn hn hoc vượt quá quyn hn để cho phép chuyn quyn sdng đất, chuyn mc đích sdng đất trái vi qui định ca pháp lut, hoc li dng vic chuyn quyn sdng đất cho hgia đình, cá nhân để thu các khon tin ngoài chế độ Nhà nước đã qui định. Nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

2. Trong quá trình thực hiện có vướng mc các ngành, các cp, tchc, cơ quan, đơn vvà cá nhân phn ánh vSở Địa chính và Văn phòng UBND tỉnh để tng hp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. UBND TỈNH NGHỆ AN Chủ tịch (Đã ký) HỒ XUÂN HÙNG

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 1068/1998/QĐ-UB Số 1068/1998 QĐ-UB ngày 8 tháng 04 năm 1998 ban hành quy định về việc chuyển quyền sử dụng đất ở, đất nông nghiệp, đất Lâm nghiệp để trồng rừng của hộ gia đình, cá nhân

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số hiệu:
1068/1998/QĐ-UB
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
08/04/1998
Người ký:
Hồ Xuân Hùng
Ngày hiệu lực:
15/04/1998
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản