Quyết định 1055/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 5)
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 1055/QĐ-BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Trần Văn Thuấn |
| Ngày ban hành | 24/02/2023 |
| Ngày hiệu lực | 24/02/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
114 mã hãng sản xuất vật tư y tế bổ sung mới đợt 5 Ngày 24/02/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 1055/QĐ-BYT về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 5). Cụ thể, Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 5) gồm 114 mã hãng sản xuất vật tư y tế bổ sung mới, trong đó: Thứ nhất, hãng Abbott Medical Costa Rica Ltda. do nước Costa Rica sản xuất có mã hãng sản xuất là 6169, mã nước sản xuất là 146. Thứ hai, hãng Advanced MedTech Solutions Private Limited do nước Cộng hòa Ấn Độ sản xuất có mã hãng sản xuất là 6170, mã nước sản xuất là 115. Thứ ba, hãng Bejing Biosis Healing Biological Technology Co., Ltd. do nước Trung Quốc sản xuất có mã hãng sản xuất là 6173, mã nước sản xuất là 296… Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 1055/QĐ-BYT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ Y TẾ ______ Số: 1055/QĐ-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________ Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC MÃ HÃNG SẢN XUẤT VẬT TƯ Y TẾ PHỤC VỤ QUẢN LÝ VÀ GIÁM ĐỊNH, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ (ĐỢT 5)
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục dùng chung mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 1) và nguyên tắc mã hóa vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; Quyết định số 2807/QĐ-BYT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Công văn số 05/TB-CT ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Công văn số 66/TB-CT ngày 06 tháng 02 năm 2023 của Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, Bộ Y tế về việc cập nhật danh mục mã hãng và nước sản xuất vật tư y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: - Như Điều 3; - BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để phối hợp); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Y tế các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc Bộ Y tế; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Trường đại học; - Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam; - Các cơ sở KCB tư nhân (nhận trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh VTYT (nhận trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế); - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, BH.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Thuấn
PHỤ LỤC
DANH MỤC MÃ HÃNG SẢN XUẤT VẬT TƯ Y TẾ (ĐỢT 5) (Ban hành kèm theo Quyết định số 1055/QĐ-BYT ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT
Tên hãng sản xuất
Tên nước sản xuất
Mã hãng sản xuất
Mã nước sản xuất
1
Abbott Medical Costa Rica Ltda.
Costa Rica
6169
146
2
Advanced MedTech Solutions Private Limited
Cộng hòa Ấn Độ
6170
115
3
Allmed Medical Products Co., Ltd
Trung Quốc
6171
279
4
BCM Co., Ltd.
Hàn Quốc
6172
174
5
Beijing Biosis Healing Biological Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6173
296
6
Calmark Sweden AB
Thụy Điển
6174
273
7
Carilex Medical, Inc.
Đài Loan
(Trung Quốc)
6175
296
8
Cixi BLD Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6176
279
9
CHITOTECH (KEIFIAT TOLID TAKAPOO)
Iran
6177
181
10
Dana Medical Co., Ltd.
Hàn Quốc
6178
174
11
Dentsply Dental (Tianjin) Co., Ltd.
Trung Quốc
6179
279
12
Dentsply DeTrey GmbH
Đức
6180
155
13
Dentsply Industria e Comercio Ltda.
Brasil
6181
131
14
Dentsply Sirona
Hoa Kỳ
6182
175
15
Dentsply Sirona Orthodontics Inc.
Hoa Kỳ
6183
175
16
Dentsply Tulsa Dental Specialties
Hoa Kỳ
6184
175
17
Devicor Medical Products de Mexico S. de R.L. de C.V.
Mexico
6185
213
18
Double Medical Technology Inc.
Trung Quốc
6186
279
19
ENTPROMED Sağlik Ürünleri San. ve Tic. A.S.
Thổ Nhĩ Kỳ
6187
272
20
Epsilon Medical Devices Sdn. Bhd.
Malaysia
6188
205
21
Ergo-Tec GmbH
Đức
6189
155
22
Fysioline Oy
Phần Lan
6190
241
23
GCMEDICA ENTERPRISE LTD.
Trung Quốc
6191
279
24
Hälsa Pharma GmbH
Đức
6192
155
25
Heinz Meise GmbH, Medizintechnik
Đức
6193
155
26
Helena Biosciences Europe
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
6194
107
27
HiPer Medical AG
Đức
6195
155
28
Hu-Friedy Manufacturing Co., LLC
Đức
6196
155
29
Huizhou Foryou Medical Devices Co., Ltd.
Trung Quốc
6197
279
30
IMBiotechnologies Ltd.
Canada
6198
140
31
IntroMedic Co., Ltd.
Hàn Quốc
6199
174
32
Jiangsu Jiawen Medical Supplies Co., Ltd.
Trung Quốc
6200
279
33
Jinxian Action Industrial Co., Ltd.
Trung Quốc
6201
279
34
KLS Martin GmbH + Co. KG
Đức
6202
155
35
Life Medical Equipment (Guangzhou) Co., Ltd.
Trung Quốc
6203
279
36
LifeTech Scientific (Europe) Coöp. U.A.
Hà Lan
6204
173
37
Maillefer Instrument Holding Sari
Thụy Sĩ
6205
274
38
Meizhou Cornley Hi-Tech Co., Ltd.
Trung Quốc
6206
279
39
Nipro (Shanghai) Co., Ltd.
Trung Quốc
6207
279
40
Nipro India Corporation PVT. LTD.
Cộng hòa Ấn Độ
6208
115
41
Nipro Medical Ltda.
Brasil
6209
131
42
Omni Star (M) Sdn. Bdh.
Malaysia
6210
205
43
OraMetrix
Hoa Kỳ
6211
175
44
P.G.F. Industry Solutions GmbH
Áo
6212
109
45
Princeton Medical Scientific Co., Ltd.
Trung Quốc
6213
279
46
PT. Osaki Medical Indonesia
Indonesia
6214
180
47
Physio-Control Operations Netherlands B.V.
Hà Lan
6215
173
48
PHYSIO-CONTROL, Inc
Hoa Kỳ
6216
175
49
Qmedics AG
Thụy Sĩ
6217
274
50
Santee Corporation
Nhật Bản
6218
232
51
Sanhill Medical Intrument Co,. Ltd.
Trung Quốc
6219
279
52
Shangdong Aishule Hygiene Products Co., Ltd.
Trung Quốc
6220
279
53
Shenzhen Insighters Medical Technology Co., Ltd
Trung Quốc
6221
279
54
Shenzhen Threestars Kiosk Co., Ltd.
Trung Quốc
6222
279
55
SHINVA ANDE Healthcare Apparatus Co., Ltd.
Trung Quốc
6223
279
56
SORIMEX Spółka z ograniezoną odpowiedzialnością Spółka komandytowa
Ba Lan
6224
118
57
Stemcup Medical Products AG
Thụy Sĩ
6225
274
58
Stryker Neurovascular
Hoa Kỳ
6226
175
59
Suzuran Medical Shanghai Inc.
Trung Quốc
6227
279
60
Suzuran Medical Suzhou Inc.
Trung Quốc
6228
279
61
Talley Group Ltd
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
6229
107
62
Toko INC.
Nhật Bản
6230
232
63
Unisis Corp.
Nhật Bản
6231
232
64
Venus MedTech (Hangzhou) Inc.
Trung Quốc
6232
279
65
Wilson Instruments (SHA) Co., Ltd.
Trung Quốc
6233
279
66
Winner Medical Co., Ltd.
Trung Quốc
6234
279
67
Yantai Xinxing Textile Medical Products Co., Ltd.
Trung Quốc
6235
279
68
Zhangjiagang Wenhao Industrial Co., Ltd.
Trung Quốc
6236
279
69
Zhejiang Medstar Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6237
279
70
Guilin Kangxing Medical Instrument Co., Ltd
Trung Quốc
6238
279
71
Công ty Cổ phần Thiết bị y tế HTM-BIO
Việt Nam
6239
0
72
Vakman Industries
Pakistan
6240
234
73
Công ty Cổ phần Letus Manufacturing
Việt Nam
6241
0
74
Paltop Advanced Dental Solutions Inc.
Hoa Kỳ
6242
175
75
RMO, Inc.
Hoa Kỳ
6243
175
76
Biosafe S. A.
Thụy Sĩ
6244
274
77
Sidman Industries
Cộng hòa Ấn Độ
6245
115
78
DJ Orthopedics de Mexico, S.A. de C.V.
Mexico
6246
213
79
General Implants GmbH Deutschland
Đức
6247
155
80
HAGMED Sp. z o.o. Sp. Komandytowa
Ba Lan
6248
118
81
Helena Laboratories, Corp.
Hoa Kỳ
6249
175
82
King Systems
Hoa Kỳ
6250
175
83
Konfort Özel Sağlik Hizmetleri Tibbi Malzemeler San. ve Tic.Ltd. Şti
Thổ Nhĩ Kỳ
6251
272
84
San-M Package Co., Ltd.
Nhật Bản
6252
232
85
Zovec Healthcare Private Limited
Cộng hòa Ấn Độ
6253
115
86
Integration Diagnostics Sweden AB
Thụy Điển
6254
273
87
Reevax Pharma Pvt. Ltd.
Cộng hòa Ấn Độ
6255
115
88
Alltrista Plastics Limited
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
6256
107
89
Công ty TNHH Xuất khẩu dệt Giang Giang
Việt Nam
6257
0
90
Union Medical Shenzhen Co.,Ltd.
Trung Quốc
6258
279
91
Artivion Inc.
Hoa Kỳ
6259
175
92
Human Brain Wave S.R.L.
Ý
6260
292
93
KOLPLAST Cl SA
Brasil
6261
131
94
Chinamed Products (China) Ltd.
Trung Quốc
6262
279
95
Hangzhou Kangji Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6263
279
96
Fisher & Paykel Healthcare S.A. de C.V.
Mexico
6264
213
97
Fujikin Incorporated
Nhật Bản
6265
232
98
Hangzhou Laihe Biotech Co., Ltd.
Trung Quốc
6266
279
99
Medcaptain Life Science Co., Ltd.
Trung Quốc
6267
279
100
Shenzhen Vital Signs-KTL Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6268
279
101
Vyaire Medical Oy
Phần Lan
6269
241
102
Công ty Cổ phần NovamedTech Việt Nam
Việt Nam
6270
0
103
Productos Urologos de Mexico S.A.de C.V
Mexico
6271
213
104
Molecular Products Inc.
Hoa Kỳ
6272
175
105
Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế An Phú
Việt Nam
6273
0
106
AB ANALITICA S.r.l.
Ý
6274
292
107
aap Joints GmbH
Đức
6275
155
108
Thai AMTEC Co., Ltd.
Thái Lan
6276
271
109
IZI Medical Products, LLC
Hoa Kỳ
6277
175
110
Harmac Medical Products
Ireland
6278
183
111
UST Inc.
Hàn Quốc
6279
174
112
Beijing ZKSK Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6280
279
113
OptimHal-ProtecSom
Pháp
6281
240
114
Công ty TNHH Mille Instrunments
Việt Nam
6282
0
114 mã hãng sản xuất vật tư y tế bổ sung mới đợt 5
Ngày 24/02/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 1055/QĐ-BYT về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 5).
Cụ thể, Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 5) gồm 114 mã hãng sản xuất vật tư y tế bổ sung mới, trong đó:
Thứ nhất, hãng Abbott Medical Costa Rica Ltda. do nước Costa Rica sản xuất có mã hãng sản xuất là 6169, mã nước sản xuất là 146.
Thứ hai, hãng Advanced MedTech Solutions Private Limited do nước Cộng hòa Ấn Độ sản xuất có mã hãng sản xuất là 6170, mã nước sản xuất là 115.
Thứ ba, hãng Bejing Biosis Healing Biological Technology Co., Ltd. do nước Trung Quốc sản xuất có mã hãng sản xuất là 6173, mã nước sản xuất là 296…
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 1055/QĐ-BYT tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 1055/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 5)
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Y tế
- Số hiệu:
- 1055/QĐ-BYT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 24/02/2023
- Lĩnh vực:
- Bảo hiểm
- Người ký:
- Trần Văn Thuấn
- Ngày hiệu lực:
- 24/02/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Đã đính chính
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.