📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 105/2014/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước

📄 Số hiệu: 105/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 29/12/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu105/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKhoa học và công nghệ
Lĩnh vựcPhát triển tiềm lực khoa học và công nghệ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýBùi Nhật Quang — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành29/12/2014
Ngày hiệu lực08/01/2015
Ngày hết hiệu lực15/05/2025
Ngày đăng công báo15/07/2018

Trích yếu nội dung

Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ

của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 05 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 09/2014/TT-BKHCN ngày 27 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 905/TTr-SKHCN ngày 19 tháng 10 năm 2014 và Báo cáo thẩm định số 2045/BC-STP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm 08 Chương, 32 Điều.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 192/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2008 về việc ban hành quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận; số 260/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2008 về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; số 1028/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2010 về việc ban hành quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận; số 711/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2012 về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ trên lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Bùi Nhật Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________

QUY ĐỊNH

Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận

có sử dụng ngân sách nhà nước

(kèm theo Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Các hoạt động quản lý và triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: xác định; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện; thẩm định nội dung và tài chính; phê duyệt; ký kết hợp đồng; phối hợp quản lý; đánh giá, nghiệm thu; đăng ký, lưu giữ công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới các hình thức đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, đề án khoa học, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ.

2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển khoa học và công nghệ do các ngành, địa phương ở tỉnh Ninh Thuận đề xuất với Sở Khoa học và Công nghệ để đặt hàng các tổ chức và cá nhân thực hiện.

2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng gồm:

a) Đề tài khoa học và công nghệ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu là hoạt động khám phá, phát hiện, tìm hiểu bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy; sáng tạo giải pháp nhằm ứng dụng vào thực tiễn, bao gồm: Đề tài nghiên cứu cơ bản, đề tài nghiên cứu ứng dụng, đề tài triển khai thực nghiệm hoặc kết hợp nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và triển khai thực nghiệm;

b) Đề án khoa học là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm mục tiêu xác định cơ sở lý luận và thực tiễn phục vụ việc xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật;

c) Dự án sản xuất thử nghiệm là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm để thử nghiệm các giải pháp, phương pháp, mô hình quản lý kinh tế - xã hội hoặc sản xuất thử ở quy mô nhỏ nhằm hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mới trước khi đưa vào sản xuất và đời sống;

d) Dự án khoa học và công nghệ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ chủ yếu phục vụ việc sản xuất một sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm trọng điểm, chủ lực có tác động nâng cao trình độ công nghệ của một ngành, một lĩnh vực và có ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, được triển khai dưới hình thức đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án đầu tư khoa học và công nghệ có mục tiêu, nội dung gắn kết hữu cơ, đồng bộ và được tiến hành trong một thời gian nhất định;

đ) Chương trình khoa học và công nghệ là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mục tiêu chung giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ trung hạn hoặc dài hạn được triển khai dưới hình thức tập hợp các đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ.

3. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn.

4. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 3. Hội đồng tư vấn

1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh.

2. Hội đồng tư vấn có ít nhất 09 thành viên, là các chuyên gia khoa học và công nghệ hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực nghiên cứu. Cơ cấu hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch hội đồng, ít nhất 02 Phản biện, Thư ký khoa học và các thành viên của hội đồng tư vấn.

Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện, cá nhân thuộc tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ nào thì không được là thành viên của hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đó.

3. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện, thư ký khoa học. Mỗi phiên họp Hội đồng tư vấn có 02 thư ký hành chính giúp việc do Sở Khoa học và Công nghệ bố trí.

Thành viên hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận của hội đồng.

4. Hội đồng tư vấn có trách nhiệm nhận xét, đánh giá đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ để làm cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền quyết định về việc xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh.

Điều 4. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thừa ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để thành lập các Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ thẩm định) có ít nhất 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng Tổ thẩm định là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, Tổ phó Tổ thẩm định là lãnh đạo Sở Tài chính, các thành viên còn lại gồm: Đại diện của Hội đồng tư vấn, chuyên gia tài chính, đại diện bộ phận tham mưu quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.

3. Phiên họp của Tổ thẩm định phải có mặt ít nhất 4/5 số thành viên, trong đó phải có Tổ trưởng hoặc Tổ phó (được ủy quyền trong trường hợp Tổ trưởng vắng mặt) chủ trì phiên họp, đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Mỗi phiên họp Tổ thẩm định có 02 thư ký hành chính giúp việc do Sở Khoa học và Công nghệ bố trí.

4. Tổ thẩm định có trách nhiệm thẩm định sự phù hợp của các nội dung nghiên cứu với kết luận của hội đồng, dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ và kiến nghị cơ quan có thẩm quyền phê duyệt tổng mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 16 của Quy định này. Các thành viên Tổ thẩm định chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả thẩm định của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Tổ thẩm định.

Điều 5. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ chuyên gia), được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Tổ chuyên gia.

2. Tổ chuyên gia có ít nhất 03 thành viên, là các thành viên của Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu do Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch Hội đồng làm Tổ trưởng.

3. Tổ chuyên gia có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, nhận định tính xác thực các sản phẩm của nhiệm vụ. Mỗi phiên họp tổ chuyên gia có 01 thư ký hành chính giúp việc do Sở Khoa học và Công nghệ bố trí.

Điều 6. Các chế độ, quyền lợi của các thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia

Thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia được hưởng các chế độ, quyền lợi theo quy định và được ngân sách nhà nước cấp kinh phí đi lại, ăn ở và các chi phí khác để thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia theo quy định hiện hành về định mức công tác phí.

Chương II

XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 7. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng

1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Ninh Thuận; chiến lược hoặc quy hoạch phát triển khoa học và công nghệ và phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm của tỉnh Ninh Thuận.

4. Những vấn đề khoa học và công nghệ nhằm giải quyết nhu cầu thực tiễn về công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận như: nhu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước, các hội, đoàn thể tại địa phương nhằm giải quyết những vấn đề từ thực tiễn công tác chỉ đạo, quản lý của tỉnh; nhu cầu phát triển sản xuất - kinh doanh của các đơn vị sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh; các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong các quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, địa phương; các đề nghị, yêu cầu của người dân tại các hội nghị, hội thảo, tiếp xúc cử tri và các nguồn khác.

Điều 8. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng

1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, các Sở, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của ngành, địa phương mình để các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo biểu mẫu BM-02-01-01 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

2. Các Sở, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh: Tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và tự đề xuất những vấn đề khoa học và công nghệ của ngành, địa phương mình; căn cứ quy định tại các khoản 1, 3 và 4, Điều 7 Quy định này để xem xét, lựa chọn xây dựng đề xuất đặt hàng.

Sở Khoa học và Công nghệ chủ động tổng hợp những vấn đề khoa học và công nghệ cần giải quyết theo các căn cứ quy định tại Khoản 1, 3 và 4, Điều 7 Quy định này và các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được gửi trực tiếp về Sở để xem xét, lựa chọn xây dựng đề xuất đặt hàng.

3. Các Sở, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh tự xây dựng đề xuất đặt hàng hoặc có thể mời chuyên gia, nhóm chuyên gia, tổ chức, cơ quan dự kiến hưởng thụ kết quả nghiên cứu tham gia xây dựng đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu BM-02-01-02 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

Lãnh đạo sở, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh ký duyệt đề xuất đặt hàng và gửi đề xuất đặt hàng về Sở Khoa học và Công nghệ.

4. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp đề xuất đặt hàng và xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ, hợp lệ của đề xuất đặt hàng. Đối với đề xuất đặt hàng được đánh giá đạt yêu cầu, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức lấy ý kiến tư vấn để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh hoặc đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia.

Điều 9. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Các đề xuất đặt hàng phải đáp ứng những yêu cầu dưới đây mới đủ điều kiện để được xem xét xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

a) Vấn đề khoa học mới đối với tỉnh, không trùng lắp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác đã và đang thực hiện.

b) Vấn đề cần giải quyết phải có xuất xứ từ nhu cầu cụ thể của thị trường và xã hội.

c) Có triển vọng lớn tạo sự chuyển biến về năng suất, chất lượng, hiệu quả, tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Riêng đối với các đề xuất đặt hàng trong lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ còn phải đảm bảo điều kiện: có các sản phẩm dự kiến là các hình mẫu với các tham số khả thi về mặt kỹ thuật hoặc các hình mẫu đảm bảo tính ổn định ở quy mô sản xuất, áp dụng bán đại trà.

d) Có sự cam kết về việc tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu của ít nhất một đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, điều kiện, chuyên môn phù hợp và có trách nhiệm hoặc quyền lợi gắn liền với kết quả nghiên cứu.

đ) Nhu cầu kinh phí thực hiện trong khả năng của tỉnh hoặc có thể kết hợp các nguồn tài chính khác để thực hiện; có khả năng huy động nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật để giải quyết vấn đề đặt hàng.

2. Các đề xuất đặt hàng đáp ứng những yêu cầu tại khoản 1 của Điều này sẽ được xem xét mức độ ưu tiên triển khai thực hiện theo mức độ bức thiết cao hơn trong giải quyết vấn đề kinh tế - xã hội của tỉnh.

Điều 10. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Căn cứ theo thời điểm đề xuất, số lượng, lĩnh vực của các đề xuất đặt hàng đạt yêu cầu và các điều kiện để tổ chức các phiên họp theo quy định, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định:

a) Thành lập các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo chuyên ngành khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng. Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành khoa học và công nghệ.

b) Thời gian, địa điểm tổ chức, số lượng các phiên họp trong năm của các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Hội đồng tiến hành:

a) Xem xét lựa chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ để đề xuất đặt hàng cấp quốc gia và góp ý hoàn thiện các đề xuất đặt hàng theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

b) Thảo luận với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ về khả năng cân đối nguồn kinh phí từ ngân sách cho các nhiệm vụ khoa học và công nghệ để thống nhất về số lượng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng tối đa mà Hội đồng có thể đề nghị triển khai thực hiện.

c) Nhận xét, đánh giá đối với các đề xuất đặt hàng do cấp tỉnh phê duyệt theo các Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Điều 9 của Quy định này và bỏ phiếu đánh giá để xác định đề xuất đặt hàng được đề nghị thực hiện theo các biểu mẫu BM-02-01-03, BM-02-01-04 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

d) Hội đồng phân công tổ chức kiểm phiếu đánh giá đề xuất đặt hàng theo Biểu mẫu BM-02-01-05 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

3. Đề xuất đặt hàng đủ điều kiện đề nghị “thực hiện” khi tất cả các nội dung trong phần I của Phiếu đánh giá (BM-02-01-04) được từ ¾ số thành viên Hội đồng hiện diện trở lên đánh giá “đạt yêu cầu” và đề nghị thực hiện.

4. Số lượng Đề xuất đặt hàng được đề nghị “thực hiện” không vượt quá số lượng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng tối đa mà Hội đồng có thể đề nghị triển khai thực hiện nêu tại Điểm b, Khoản 2 của Điều này. Các Đề xuất đặt hàng được xếp thứ tự mức độ ưu tiên “thực hiện” căn cứ vào tiêu chí về tính bức thiết tại phần II của Phiếu đánh giá (BM-02-01-04), tương ứng với các mức độ ưu tiên sau:

a) Mức độ ưu tiên cao khi có từ ¾ số thành viên Hội đồng hiện diện trở lên đánh giá Cao.

b) Mức độ ưu tiên Trung bình khi có từ ¾ số thành viên Hội đồng hiện diện trở lên đánh giá từ loại Trung bình trở lên nhưng chưa đủ để đánh giá Cao.

c) Mức độ ưu tiên thấp trong các trường hợp còn lại.

5. Đối với đề xuất đặt hàng được đề nghị “thực hiện”:

a) Các chuyên gia phản biện chỉnh sửa hoặc xây dựng bổ sung các nội dung mới đối với các mục nội dung dự kiến của nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng, gồm: Tên nhiệm vụ, Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng sẽ xem xét, quyết định nội dung Yêu cầu đối với kết quả cần hoặc không bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra.

b) Hội đồng thảo luận thống nhất nội dung chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện các mục của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, kiến nghị về phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) theo biểu mẫu BM-02-01-06 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

6. Kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ được lập thành biên bản.

Điều 11. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng của tỉnh và đề xuất đặt hàng cấp quốc gia

1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu quy định và lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu cần thiết).

2. Trên cơ sở kết quả của việc rà soát và ý kiến tư vấn quy định tại Khoản 1 Điều này, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp hồ sơ và kết quả trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng của tỉnh.

3. Đối với các đề xuất đặt hàng cấp quốc gia thực hiện theo trình tự thủ tục do Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.

Chương III

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP, THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp sau đây:

a) Đến thời điểm nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện các dự án trước đây;

b) Nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác do tỉnh quản lý chậm so với thời hạn kết thúc hợp đồng nghiên cứu trên 30 ngày, mà không có ý kiến chấp thuận của cơ quan quản lý nhiệm vụ sẽ không được tham gia tuyển chọn, xét giao trực tiếp trong thời hạn một (01) năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng;

c) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ hoặc sau khi kết thúc mà không triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào sản xuất, đời sống theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và yêu cầu của bên đặt hàng, không được đăng ký tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian ba (03) năm, tính từ thời điểm có kết luận của cơ quan có thẩm quyền.

d) Không thực hiện nghĩa vụ đăng ký, nộp lưu giữ các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước; không báo cáo ứng dụng kết quả của nhiệm vụ theo quy định sẽ không được đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian hai (02) năm.

2. Đối với cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu:

a) Có trình độ đại học trở lên;

b) Có chuyên môn hoặc vị trí công tác phù hợp và đang hoạt động trong cùng lĩnh vực khoa học với nhiệm vụ;

c) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

d) Có đủ khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

3. Cá nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, xét giao trực tiếp làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

a) Đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ vẫn đang làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh khác;

b) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp hồ sơ đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác do tỉnh quản lý chậm theo quy định hiện hành từ 30 đến 180 ngày, mà không có ý kiến chấp thuận của cơ quan quản lý nhiệm vụ sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời gian 02 (hai) năm;

c) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá nghiệm thu ở mức “không đạt”, mà không được cơ quan quản lý nhiệm vụ gia hạn thời gian thực hiện để hoàn chỉnh kết quả hoặc được gia hạn nhưng hết thời hạn cho phép vẫn chưa hoàn thành kết quả sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ thời điểm có kết luận của hội đồng đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh.

d) Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp có sai phạm dẫn đến bị đình chỉ thực hiện và truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ không được tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 05 (năm) năm kể từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 13. Thủ tục, hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) và 12 bản sao; trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ chữ 14; một (01) bản điện tử của hồ sơ ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không đặt mật khẩu). Bộ hồ sơ và các biểu mẫu tương ứng trong Phụ lục kèm theo Quy định này gồm:

a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

b) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (biểu mẫu BM-02-01-07);

c) Thuyết minh đề tài (Biểu mẫu BM-02-01-08 hoặc BM-02-01-09); thuyết minh dự án (Biểu mẫu BM-02-01-10); thuyết minh đề án (Biểu mẫu BM-02-01-11);

d) Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Biểu mẫu BM-02-01-12) và gửi kèm theo kết quả đánh giá hoạt động hàng năm của tổ chức khoa học và công nghệ (nếu có);

đ) Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự (Biểu mẫu BM-02-01-13);

e) Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có), (Biểu mẫu BM-02-01-14);

f) Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực khoa học và công nghệ, trang thiết bị của đơn vị phối hợp và khả năng huy động vốn từ nguồn khác để thực hiện (trường hợp có đơn vị phối hợp, huy động vốn từ nguồn khác).

g) Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần mua sắm để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến địa chỉ theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ. Ngày chứng thực nhận hồ sơ là ngày ghi ở dấu của bưu điện (trường hợp gửi qua bưu điện) hoặc dấu đến của Sở Khoa học và Công nghệ (trường hợp nộp trực tiếp). Hồ sơ phải được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ:

a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

b) Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì và tổ chức tham gia phối hợp thực hiện (chỉ ghi danh sách tổ chức đã có xác nhận tham gia phối hợp);

c) Họ tên của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và danh sách cá nhân tham gia chính thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

d) Danh mục tài liệu có trong hồ sơ.

3. Trong thời hạn quy định nộp hồ sơ, tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp có quyền rút hồ sơ đã nộp để thay bằng hồ sơ mới hoặc bổ sung hồ sơ đã nộp. Việc thay hồ sơ mới và bổ sung hồ sơ phải hoàn tất trước thời hạn nộp hồ sơ theo quy định; văn bản bổ sung là bộ phận cấu thành của hồ sơ.

4. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện các cơ quan liên quan (nếu cần), đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp. Kết quả mở hồ sơ được ghi thành biên bản theo biểu mẫu BM-02-01-15 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

Điều 14. Tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm gửi Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp và các biểu mẫu nhận xét tới tất cả thành viên Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tối thiểu là 05 (năm) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp

2. Hội đồng nhận xét, đánh giá từng hồ sơ và so sánh giữa các hồ sơ đăng ký cùng 01 (một) nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các tiêu chí và thang điểm sau:

a) Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ (biểu mẫu BM-02-01-16, BM-02-01-17 trong Phụ lục kèm theo Quy định này):

- Đánh giá tổng quan (điểm tối đa 8).

- Nội dung, phương pháp nghiên cứu và kỹ thuật sử dụng (điểm tối đa 24).

- Sản phẩm khoa học và công nghệ (điểm tối đa 16).

- Khả năng ứng dụng các sản phẩm và phương án tổ chức để triển khai ứng dụng sản phẩm (điểm tối đa 16).

- Tính khả thi của phương án tổ chức thực hiện (điểm tối đa 16).

- Năng lực của tổ chức và các cá nhân tham gia (điểm tối đa 20);

b) Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (biểu mẫu BM-02-01-18, BM-02-01-19 trong Phụ lục kèm theo Quy định này).

- Mục tiêu nghiên cứu (điểm tối đa 4).

- Tổng quan tình hình nghiên cứu (điểm tối đa 16).

- Nội dung, phư­ơng án tổ chức thực hiện (điểm tối đa 24).

- Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu (điểm tối đa 12).

- Sản phẩm, lợi ích của đề tài và phư­ơng án chuyển giao kết quả nghiên cứu (điểm tối đa 24).

- Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện (điểm tối đa 20);

c) Đề tài trong các lĩnh vực khác, tùy thuộc vào nội dung nghiên cứu áp dụng tiêu chí và thang điểm quy định tại điểm a hoặc điểm b, khoản 2 của Điều này;

d) Dự án sản xuất thử nghiệm (biểu mẫu BM-02-01-20, BM-02-01-21 trong Phụ lục kèm theo Quy định này):

- Đánh giá chung (điểm tối đa 8).

- Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai (điểm tối đa 24).

- Giá trị của công nghệ (điểm tối đa 16).

- Lợi ích của dự án (điểm tối đa 16).

- Phương án tài chính (điểm tối đa 20).

- Năng lực thực hiện (điểm tối đa 16);

đ) Đề án khoa học (biểu mẫu BM-02-01-22, BM-02-01-23 trong Phụ lục kèm theo Quy định này)

- Mục tiêu nghiên cứu của đề án (điểm tối đa 4).

- Đánh giá tổng quan (điểm tối đa 16).

- Nội dung thực hiện (điểm tối đa 24).

- Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu (điểm tối đa 12).

- Sản phẩm của đề án (điểm tối đa 24).

- Năng lực và kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện (điểm tối đa 20).

3. Hội đồng phân công kiểm phiếu và tổng hợp kết quả bỏ phiếu đánh giá theo biểu mẫu BM-02-01-24, BM-02-01-25 trong Phụ lục kèm theo Quy định này. Tổ chức, cá nhân được hội đồng đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng với tổng số điểm trung bình của các tiêu chí cao nhất và phải đạt từ 70/100 điểm trở lên. Trong đó không có tiêu chí nào có quá 1/3 số thành viên hội đồng có mặt cho điểm không (0 điểm);

Đối với các hồ sơ có tổng số điểm trung bình bằng nhau thì điểm cao hơn của Chủ tịch Hội đồng (hoặc điểm cao hơn của Phó chủ tịch Hội đồng được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt) được ưu tiên để xếp hạng.

4. Hội đồng thảo luận để thống nhất kiến nghị:

a) Những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ, các sản phẩm khoa học và công nghệ chính với những chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương ứng phải đạt;

b) Số lượng chuyên gia trong và ngoài nước cần thiết để tham gia thực hiện;

c) Phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần;

d) Lưu ý những điểm cần chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ của tổ chức và cá nhân được hội đồng đề nghị trúng tuyển hoặc giao trực tiếp.

5. Kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được lập thành biên bản.

Điều 15. Tổ chức thẩm định kinh phí

1. Tổ chức, cá nhân trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ gửi 08 (tám) bộ hồ sơ để phục vụ thẩm định kinh phí về Sở Khoa học và Công nghệ, hồ sơ gồm:

a) Bản giải trình của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ các nội dung đã chỉnh sửa kèm theo thuyết minh và dự toán chi tiết;

b) Biên bản kết luận của hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp;

c) Các tài liệu khác có liên quan.

2. Tổ thẩm định tiến hành các nội dung sau:

a) Thẩm định sự phù hợp của các nội dung nghiên cứu với kết luận của hội đồng, dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ với chế độ quy định, định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi tiêu hiện hành của nhà nước do các cơ quan có thẩm quyền ban hành để xác định: chi phí công cho các thành viên thực hiện; chi phí thuê chuyên gia trong/ngoài nước; kinh phí hỗ trợ mua nguyên vật liệu, thiết bị và các khoản chi khác cũng như thời gian cần thiết để thực hiện, theo biểu mẫu BM-02-01-26 (đối với đề tài/đề án), BM-02-01-27 (đối với dự án Sản xuất thử nghiệm) trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

b) Tổ thẩm định thảo luận chung để kiến nghị tổng mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (bao gồm kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác), thời gian thực hiện và phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần. Kết quả làm việc của Tổ thẩm định được lập thành biên bản theo biểu mẫu BM-02-01-28 (đối với đề tài/đề án), BM-02-01-29 (đối với dự án Sản xuất thử nghiệm) trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm báo cáo (bằng văn bản) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và đề xuất phương án xử lý những vấn đề vượt quá thẩm quyền giải quyết phát sinh trong quá trình thẩm định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định khi:

a) Có sự thay đổi lớn về mục tiêu, nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ so với quyết định được phê duyệt hoặc kết luận của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp.

b) Bất đồng ý kiến giữa Tổ thẩm định và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ về mục tiêu, nội dung, kinh phí, thời gian và phương thức thực hiện. Trong đó nêu rõ ý kiến của Tổ thẩm định và ý kiến của chủ nhiệm nhiệm vụ.

c) Có thành viên tổ thẩm định không nhất trí với kết luận chung của Tổ thẩm định và đề nghị bảo lưu ý kiến.

Điều 16. Phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp và của Tổ thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ và kết quả, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí, phương thức, thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tổng mức kinh phí lớn hơn 600.000.000 đồng (sáu trăm triệu đồng).

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí, phương thức, thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tổng mức kinh phí nhỏ hơn hoặc bằng 600.000.000 đồng (sáu trăm triệu đồng).

3. Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng, Tổ thẩm định và gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tiến hành ký kết hợp đồng, làm căn cứ bố trí kế hoạch thực hiện.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 17. Ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký kết các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 16.

2. Mẫu Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và Biên bản thanh lý Hợp đồng thực hiện theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 18. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện

1. Định kỳ 06 tháng hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về tiến độ thực hiện, nội dung và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hợp đồng đã ký. Nội dung, kết quả kiểm tra phải được lập thành biên bản lưu hồ sơ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Trường hợp, qua kiểm tra nếu phát hiện tổ chức chủ trì, chủ nhiệm triển khai thực nhiệm vụ khoa học và công nghệ không đảm bảo theo hợp đồng đã ký kết hoặc tổ chức chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ và xử lý theo quy định.

3. Kết quả kiểm tra tình hình thực hiện nêu tại khoản 2 Điều này là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền cấp phát kinh phí, xem xét quyết định việc thanh quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện

1. Tổ chức chủ trì được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí trong tổng kinh phí được giao khoán theo quy định.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, tên, mục tiêu, nội dung, sản phẩm, thời gian thực hiện nhiệm vụ, tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được phê duyệt đối với các nhiệm vụ có kinh phí phát sinh tăng nhỏ hơn hoặc bằng 600.000.000 đồng (sáu trăm triệu đồng) và các nội dung khác thuộc phạm vi hợp đồng đã ký trên cơ sở văn bản đề xuất của tổ chức chủ trì nhiệm vụ.

3. Trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến của cơ quan đề xuất đặt hàng trước khi quyết định điều chỉnh.

Điều 20. Dừng thực hiện nhiệm vụ

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định dừng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, trong trường hợp đã có đủ cơ sở xác định nhiệm vụ không có khả năng hoàn thành mục tiêu, kết quả sản phẩm theo như hợp đồng đã ký kết hoặc tỉnh không còn nhu cầu phải thực hiện nhiệm vụ hay tổ chức, cá nhân chủ trì không còn đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ.

2. Trường hợp nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bị dừng thực hiện thì Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm kiểm tra, xác định nguyên nhân dẫn đến việc dừng thực hiện hoặc đánh giá không đạt yêu cầu, ra quyết định xử lý. Nếu xác định nguyên nhân chính là do yếu tố khách quan thì không phải hoàn trả kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng. Nếu xác định nguyên nhân chính là do yếu tố chủ quan thì Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xác định và quyết định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo các mức cụ thể sau:

a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khoán chi đến sản phẩm cuối cùng: Tổng mức hoàn trả tối thiểu 40% kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng;

b) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khoán chi từng phần: Tổng mức hoàn trả tối thiểu 30% kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng.

Chương V

ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 21. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo các nội dung, tiêu chí, mức đánh giá quy định tại các khoản 2, 3 và 4, Điều 23 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho đơn vị quản lý nhiệm vụ.

2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo theo biểu mẫu BM-02-01-30 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

Điều 22. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ

1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), 12 bản sao và 01 bản điện tử (dạng PDF, không cài bảo mật). Bộ hồ sơ bao gồm:

a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ;

b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ;

c) Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ;

d) Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ;

đ) Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có);

e) Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích, …), sổ nhật ký của nhiệm vụ (nếu có);

f) Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ;

g) Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ;

h) Các tài liệu khác (nếu có).

2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng, Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Khoa học và Công nghệ.

3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ theo biểu mẫu BM-02-01-31 trong Phụ lục kèm theo Quy định này, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ và trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, thông báo cho Tổ chức chủ trì bổ sung, hoàn thiện trong trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định thì Tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 23. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm của nhiệm vụ

1. Trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được, nếu xét thấy cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ để kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, nhận định tính xác thực các sản phẩm của nhiệm vụ theo biểu mẫu BM-02-01-32 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

2. Kết quả kiểm tra, thẩm định sẽ được Tổ trưởng tổ chuyên gia báo cáo với Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ theo biểu mẫu BM-02-01-33 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

Điều 24. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu

1. Sở Khoa học và Công nghệ gửi hồ sơ đánh giá nghiệm thu đến các thành viên Hội đồng đánh giá, nghiệm thu trước phiên họp ít nhất 07 ngày làm việc.

2. Từng thành viên Hội đồng nhận xét theo các biểu mẫu BM-02-01-34, BM-02-01-35, đánh giá theo biểu mẫu BM-02-01-36 trong Phụ lục kèm theo Quy định này, cụ thể như sau:

a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng, …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu được trích dẫn) theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu; “Đạt” khi báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có thể hoàn thiện; “Không đạt” khi không thuộc hai trường hợp trên;

b) Đánh giá về sản phẩm của nhiệm vụ so với đặt hàng bao gồm: Số lượng, khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản phẩm; tính năng, thông số kỹ thuật của sản phẩm theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi vượt mức so với đặt hàng; “Đạt” khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu theo đặt hàng; “Không đạt” không đáp ứng đúng, đủ yêu cầu theo đặt hàng;

c) Đánh giá chung nhiệm vụ theo 03 mức sau:

- “Xuất sắc” khi tất cả tiêu chí về sản phẩm đều đạt mức ‘Xuất sắc” và Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên.

- “Đạt” khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu: Tất cả các tiêu chí về chất lượng, chủng loại sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên; ít nhất 3/4 tiêu chí về khối lượng, số lượng sản phẩm ở mức “Đạt” trở lên (những sản phẩm không đạt về khối lượng, số lượng thì vẫn phải đảm bảo đạt ít nhất 3/4 so với đặt hàng), Báo cáo tổng hợp đạt mức “Đạt” trở lên.

- “Không đạt” khi không thuộc hai trường hợp trên hoặc nộp hồ sơ chậm quá 06 tháng kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn (nếu có).

3. Hội đồng phân công tổ chức kiểm phiếu, tổng hợp kết quả đánh giá theo biểu mẫu BM-02-01-37 trong Phụ lục kèm theo Quy định này. Kết quả đánh giá, xếp loại chung của Hội đồng theo các mức dưới đây:

a) Mức “Xuất sắc” nếu nhiệm vụ có ít nhất 3/4 số thành viên Hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt”;

b) Mức "Không đạt" nếu nhiệm vụ có nhiều hơn 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt đánh giá mức không đạt. Trong trường hợp này, Hội đồng phải xác định nguyên nhân chính của việc đánh giá "Không đạt" là do yếu tố chủ quan hay khách quan của Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm;

c) Mức “Đạt” nếu nhiệm vụ không thuộc Điểm a và Điểm b của khoản này.

4. Kết quả làm việc của Hội đồng phải được lập thành biên bản.

Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu

1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng.

Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Chủ tịch Hội đồng kiểm tra, giám sát việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá của nhiệm vụ. Chủ tịch Hội đồng xác nhận về việc hoàn thiện hồ sơ của chủ nhiệm nhiệm vụ.

2. Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”, được Hội đồng tư vấn nghiệm thu xác định nguyên nhân chính là do yếu tố khách quan thì không phải hoàn trả kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng. Trong trường hợp nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt” được Hội đồng tư vấn nghiệm thu xác định nguyên nhân chính là do yếu tố chủ quan thì Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Hội đồng tư vấn nghiệm thu xác định và quyết định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo các mức cụ thể sau:

a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khoán chi đến sản phẩm cuối cùng: Tổng mức hoàn trả tối thiểu 40% kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng.

b) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khoán chi từng phần: Tổng mức hoàn trả tối thiểu 30% kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng.

3. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành.

Chương VI

ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ

THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 26. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ

Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành của các Bộ, ngành hữu quan, nộp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ về Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 27. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ

1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm:

a) Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ;

c) Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu theo biểu mẫu BM-02-01-38 trong Phụ lục kèm theo Quy định này.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, ban hành quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ sau 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hợp lệ.

Chương VII

TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì; đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh;

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (theo phân cấp, ủy quyền tại quy định này) phê duyệt danh mục nhiệm vụ; tổ chức, cá nhân chủ trì; kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

c) Tổng hợp và cân đối kinh phí thực hiện các nhiệm vụ để bố trí vào kế hoạch ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm;

d) Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ với Tổ chức chủ trì, điều chỉnh hợp đồng, thanh lý hợp đồng;

đ) Chủ trì kiểm tra, thanh tra; thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính: phối hợp tổ chức thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các trình tự, thủ tục tại Quy định này.

Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng

1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ.

3. Cử đại diện tham gia các cuộc họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tuyển chọn, xét giao trực tiếp và Hội đồng đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực hoặc địa bàn quản lý theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ.

4. Phối hợp kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực hoặc địa bàn quản lý.

5. Tổ chức tiếp nhận và chịu trách nhiệm ứng dụng các kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ do sở, ngành, địa phương mình đã đề xuất đặt hàng. Định kỳ hằng năm tổng hợp, báo cáo kết quả ứng dụng về Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì

1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

2. Lựa chọn cá nhân thuộc Tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm chủ nhiệm nhiệm vụ. Trường hợp thay đổi chủ nhiệm nhiệm vụ thì cá nhân được lựa chọn phải đáp ứng các tiêu chí của chủ nhiệm nhiệm vụ tại Quy định này.

3. Ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ với Sở Khoa học và Công nghệ; ký hợp đồng giao việc, hợp đồng thuê khoán chuyên môn với chủ nhiệm nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nội dung của nhiệm vụ.

4. Thực hiện đầy đủ các cam kết trong hợp đồng về trách nhiệm của bên nhận đặt hàng với Sở Khoa học và Công nghệ và trách nhiệm của bên đặt hàng với chủ nhiệm nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ.

5. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện), nhân lực, huy động đủ các nguồn tài chính hợp pháp ngoài ngân sách nhà nước (nếu có) và các điều kiện khác để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng đã ký.

6. Sử dụng có hiệu quả kinh phí được cấp để thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng đã ký với Sở Khoa học và Công nghệ; cấp đủ và đúng tiến độ kinh phí từ các nguồn kinh phí đã cam kết trong hợp đồng cho chủ nhiệm nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nội dung của nhiệm vụ; thực hiện thủ tục thanh quyết toán kinh phí theo quy định hiện hành.

7. Thực hiện chế độ báo cáo với Sở Khoa học và Công nghệ và Bộ, ngành, địa phương chủ quản theo quy định; tạo điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ; kiến nghị các điều chỉnh khi cần để thực hiện được mục tiêu, nội dung, sản phẩm của nhiệm vụ.

8. Tổ chức đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ từ kết quả của nhiệm vụ cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

9. Thực hiện việc công bố, giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định hiện hành.

10. Tổ chức quản lý, khai thác, chuyển giao các kết quả của nhiệm vụ, được hưởng các quyền lợi và chịu trách nhiệm phân phối các lợi ích từ các hoạt động trên theo quy định của pháp luật.

11. Kết quả của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức chủ trì thực hiện tại tỉnh được ghi nhận, làm căn cứ để xem xét khen thưởng và được giao thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác của tỉnh.

Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ

1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của của cấp có thẩm quyền.

2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ.

3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hiệu quả thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng đã ký; chịu trách nhiệm đề xuất với tổ chức chủ trì về phương án ứng dụng kết quả hoặc thương mại hoá sản phẩm từ kết quả của nhiệm vụ.

4. Được bảo đảm các điều kiện để thực hiện nhiệm vụ theo cam kết trong hợp đồng với Tổ chức chủ trì và đề xuất, kiến nghị các điều chỉnh khi cần thiết.

5. Phối hợp với Tổ chức chủ trì đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.

6. Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp trong việc thực hiện nhiệm vụ theo hợp đồng; thực hiện báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất về tiến độ triển khai, sử dụng kinh phí và báo cáo kết quả thực hiện của nhiệm vụ với Tổ chức chủ trì; chủ trì xây dựng báo cáo tổng kết khoa học và công nghệ và các tài liệu khác theo hợp đồng đã ký với Tổ chức chủ trì.

Chương VIII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 32. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Bùi Nhật Quang

BM-02-01-01

PHIẾU ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Tên nhiệm vụ KH&CN:

2. Lý do, xuất xứ của đề xuất:

(làm rõ xuất xứ từ nhu cầu cụ thể nào của thị trường và xã hội: nhóm đối tượng cụ thể có nhu cầu, bối cảnh làm nảy sinh nhu cầu. Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Ninh Thuận cần trích dẫn đầy đủ các số hiệu văn bản)

3. Hình thức thực hiện:

(một trong các hình thức đề tài KH&CN hoặc dự án SXTN, đề án khoa học hoặc dự án KH&CN)

4. Mục tiêu:

5. Dự kiến kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

6. Các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:

7. Khả năng, phương án huy động các nguồn lực:

(nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật, vốn đối ứng, ...)

8. Tổ chức, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng:

(nêu rõ tên tổ chức, cơ quan, làm rõ về năng lực, điều kiện, chuyên môn phù hợp và có trách nhiệm hoặc quyền lợi gắn liền với kết quả nghiên cứu hay không, địa chỉ cụ thể để ứng dụng kết quả)

9. Dự kiến kinh phí, thời gian để đạt được các kết quả:

..., ngày ... tháng... năm 20…

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT

(họ, tên và chữ ký - đóng dấu đối với tổ chức)

Ghi chú: Phiếu đề xuất được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4

BM-02-01-02

SỞ, NGÀNH, UBND HUYỆN

(THÀNH PHỐ), ĐƠN VỊ

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________

… , ngày … tháng … năm 20…

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Tên nhiệm vụ KHCN:

2. Lý do, xuất xứ của đề xuất:

(làm rõ xuất xứ từ nhu cầu cụ thể nào của thị trường và xã hội: nhóm đối tượng cụ thể có nhu cầu, bối cảnh làm nảy sinh nhu cầu. Nếu là đề xuất đặt hàng nhằm đáp ứng yêu cầu của của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Ninh Thuận cần trích dẫn đầy đủ các số hiệu văn bản)

3. Mục tiêu:

4. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:

5. Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả:

6. Khả năng, phương án huy động các nguồn lực:

(nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật, vốn đối ứng, ...)

7. Tổ chức, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu và địa chỉ ứng dụng: (nêu rõ tên tổ chức, cơ quan, đã có cam kết chính thức hay chưa, làm rõ về năng lực, điều kiện, chuyên môn phù hợp và có trách nhiệm hoặc quyền lợi gắn liền với kết quả nghiên cứu hay không, địa chỉ cụ thể để ứng dụng kết quả)

8. Dự kiến kinh phí thời gian để đạt được các kết quả:

Sở (ngành, địa phương, đơn vị) ... đề nghị đặt hàng nhiệm vụ nhằm phục vụ công tác ..., hoặc phát triển KT-XH ... và cam kết có phương án khả thi hiệu quả sử dụng kết quả tạo ra khi nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoàn thành.

PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO SỞ (NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG...)

(họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Ghi chú:Phiếu đề xuất hợp lệ là phiếu được trình bày không quá 4 trang giấy khổ A4, nêu rõ, đầy đủ các thông tin theo các đề mục của phiếu.

BM-02-01-03

Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CỒNG NGHỆ

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

Tên đề tài/dự án/đề án đề xuất:

I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG

Các điều kiện cần để xác định nhiệm vụ KH&CN

1. Vấn đề khoa học mới đối với tỉnh, không trùng lắp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác đã và đang thực hiện.

Nhận xét:........................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

2. Vấn đề cần giải quyết phải có xuất xứ từ nhu cầu cụ thể của thị trường và xã hội.

Nhận xét:........................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

3. Có triển vọng lớn tạo sự chuyển biến về năng suất, chất lượng, hiệu quả, tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Riêng đối với các đề xuất đặt hàng trong lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ còn phải đảm bảo điều kiện: có các sản phẩm dự kiến là các hình mẫu với các tham số khả thi về mặt kỹ thuật hoặc các hình mẫu đảm bảo tính ổn định ở quy mô sản xuất, áp dụng bán đại trà.

Nhận xét:........................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

4. Có sự cam kết tổ về việc tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu của ít nhất một đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, điều kiện, chuyên môn phù hợp và có trách nhiệm hoặc quyền lợi gắn liền với kết quả nghiên cứu.

Nhận xét:........................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

5. Nhu cầu kinh phí thực hiện trong khả năng của tỉnh hoặc có thể kết hợp các nguồn tài chính khác để thực hiện; có khả năng huy động nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật để giải quyết vấn đề đặt hàng.

Nhận xét:........................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

Điều kiện để xem xét mức độ ưu tiên triển khai thực hiện

Tính bức thiết trong giải quyết vấn đề kinh tế - xã hội của tỉnh.

Nhận xét:........................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Đánh giá: Có tính bức thiết rất cao c Có tính bức thiết c Chưa bức thiết c

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)

c Đề nghị không thực hiện

c Đề nghị thực hiện

c Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:

II. DỰ KIẾN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN/ĐỀ ÁN ĐẶT HÀNG

Tên đề tài/dự án/đề án:

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Định hướng mục tiêu:

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Yêu cầu đối với kết quả: (tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra)

……, ngày ... tháng ... năm 20...

(chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

BM-02-01-04

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

…… , ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Tên nhiệm vụ được đề xuất:

Đánh giá của chuyên gia: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô)

I. Các điều kiện cần để đề nghị thực hiện

1. Vấn đề khoa học mới đối với tỉnh, không trùng lắp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác đã và đang thực hiện

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

2. Vấn đề cần giải quyết phải có xuất xứ từ nhu cầu cụ thể của thị trường và xã hội

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

3. Có triển vọng lớn tạo sự chuyển biến về năng suất, chất lượng, hiệu quả, tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Riêng đối với các đề xuất đặt hàng rong lĩnh vực nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ còn phải đảm bảo điều kiện: có các sản phẩm dự kiến là các hình mẫu với các tham số khả thi về mặt kỹ thuật hoặc các hình mẫu đảm bảo tính ổn định ở qui mô sản xuất, áp dụng bán đại trà.

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

4. Có sự cam kết tổ về việc tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu của ít nhất một đơn vị, doanh nghiệp có năng lực, điều kiện, chuyên môn phù hợp và có trách nhiệm hoặc quyền lợi gắn liền với kết quả nghiên cứu

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

5. Nhu cầu kinh phí thực hiện trong khả năng của tỉnh hoặc có thể kết hợp các nguồn tài chính khác để thực hiện; có khả năng huy động nhân lực, cơ sở vật chất kỹ thuật để giải quyết vấn đề đặt hàng.

Đánh giá: Đạt yêu cầu c Hoặc không đạt yêu cầu c

II. Điều kiện để xem xét mức độ ưu tiên triển khai thực hiện

Tính bức thiết trong giải quyết vấn đề kinh tế - xã hội của tỉnh.

Đánh giá: Có tính bức thiết rất cao c Có tính bức thiết c Chưa bức thiết c

Kết luận chung:

Đề nghị thực hiện c Đề nghị không thực hiện c

Mức độ ưu tiên (tương ứng với 03 mức của tính bức thiết:

Cao c

Trung bình c

Thấp c

Ghi chú:

- Mức độ ưu tiên cao khi có từ ¾ số thành viên Hội đồng hiện diện trở lên đánh giá Cao;

- Mức độ ưu tiên Trung bình khi có từ ¾ số thành viên Hội đồng hiện diện trở lên đánh giá từ loại Trung bình trở lên nhưng chưa đủ để đánh giá Cao;

- Mức độ ưu tiên thấp trong các trường hợp còn lại.

BM-02-01-07

TÊN TỔ CHỨC

ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ

______________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________

…… , ngày … tháng … năm 20…

ĐƠN ĐĂNG KÝ

CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Thuận

Căn cứ thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ Ninh Thuận về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20..., chúng tôi:

a)......................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

(tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký làm cơ quan chủ trì nhiệm vụ KH&CN)

b)......................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

(họ và tên, học vị, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký chủ nhiệm)

Đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN (đề tài hoặc dự án SXTN hoặc đề án...):

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

Thuộc lĩnh vực KH&CN:

.........................................................................................................................................................................................................

Hồ sơ gồm có: (gồm các hồ sơ quy định tại Điều 13 của quy định này và các tài liệu khác, nếu có)

Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong hồ sơ này là đúng sự thật.

ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN

(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

BM-02-01-08

THUYẾT MINH

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI

1

Tên đề tài

2

Thời gian thực hiện: ... tháng

3

Cấp quản lý

(Từ tháng /20.. đến tháng /20…)

Quốc gia c Bộ c

Tỉnh c Cơ sở c

4

Tổng kinh phí thực hiện: ........................... triệu đồng, trong đó:

Nguồn

Kinh phí (triệu đồng)

- Từ Ngân sách sự nghiệp khoa học

- Từ nguồn tự có của tổ chức

- Từ nguồn khác

5

Phương thức khoán chi:

c Khoán đến sản phẩm cuối cùng

c Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: ………. triệu đồng

- Kinh phí không khoán: … triệu đồng

6

c Thuộc chương trình (ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số:

c Thuộc dự án KH&CN

c Độc lập

c Khác

7

Lĩnh vực khoa học

c Tự nhiên; c Nông, lâm, ngư nghiệp;

c Kỹ thuật và công nghệ; c Y dược.

8

Chủ nhiệm đề tài

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................. Giới tính: Nam/Nữ:.........................................................

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:.........................................................

Tổ chức:........................................................... Nhà riêng:............................................ Mobile:.............................................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

9

Thư ký đề tài

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................. Giới tính: Nam/Nữ:.........................................................

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:.........................................................

Tổ chức:........................................................... Nhà riêng:............................................ Mobile:.............................................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

10

Tổ chức chủ trì đề tài

Tên tổ chức chủ trì đề tài:.........................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Website:......................................................................................................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Kho bạc nhà nước/Ngân hàng:...............................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản đề tài:..................................................................................................................................................

11

Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài (nếu có)

1. Tổ chức 1:..............................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản:.............................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

2. Tổ chức 2:..............................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản:.............................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

12

Các cán bộ thực hiện đề tài

(ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)

TT

Họ và tên,

học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung, công việc chính

tham gia

Thời gian làm việc cho đề tài 2
(số tháng quy đổi)

1

2

3

4

5

6

7

2Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

13

Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

14

Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

Tình trạng đề tài

c Mới

c Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

c Kế tiếp nghiên cứu của người khác

15

Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài

15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

Ngoài nước (phân tích đánh giá được những công trình nghiên cứu có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài; nêu được những bước tiến về trình độ KH&CN của những kết quả nghiên cứu đó)

Trong nước (phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KH&CN liên quan đến đề tài mà các cán bộ tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu có các đề tài cùng bản chất đã và đang được thực hiện ở cấp khác, nơi khác thì phải giải trình rõ các nội dung kỹ thuật liên quan đến đề tài này; Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì đề tài đó)

15.2 Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung cần nghiên cứu của đề tài

(trên cơ sở đánh giá tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước, phân tích những công trình nghiên cứu có liên quan, những kết quả mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đánh giá những khác biệt về trình độ KH&CN trong nước và thế giới, những vấn đề đã được giải quyết, cần nêu rõ những vấn đề còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyết mới - luận giải và cụ thể hoá mục tiêu đặt ra của đề tài và những nội dung cần thực hiện trong đề tài để đạt được mục tiêu)

16

Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan

(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn để luận giải cho sự cần thiết nghiên cứu đề tài).

......................................................................................................................................................................................................

17

Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và phương án thực hiện

(liệt kê và mô tả chi tiết những nội dung nghiên cứu và triển khai thực nghiệm phù hợp cần thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra kèm theo các nhu cầu về nhân lực, tài chính và nguyên vật liệu trong đó chỉ rõ những nội dung mới , những nội dung kế thừa kết quả nghiên cứu của các đề tài trước đó; dự kiến những nội dung có tính rủi ro và gải pháp khắc phục – nếu có).

Nội dung 1:..................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

Nội dung 1:..................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

18

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng

(luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)

Cách tiếp cận:

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

Tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo:

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

19

Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong nước

(trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài và nội dung công việc tham gia trong đề tài, kể cả các cơ sở sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính, cơ sở hạ tầng - nếu có).

20

Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)

(trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)

21

Tiến độ thực hiện

Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu

Kết quả

phải đạt

Thời gian

(bắt đầu,

kết thúc)

Cá nhân,tổ chức
thực hiện*

Dự kiến
kinh phí

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Nội dung 1

- Công việc 1

- Công việc 2

2

Nội dung 2

- Công việc 1

- Công việc 2

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 12

III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI

22

Sản phẩm KH&CN chính của đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt

(liệt kê theo dạng sản phẩm)

Dạng I: Mẫu (model, maket); sản phẩm (là hàng hoá, có thể được tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi và các loại khác;

STT

Tên sản phẩm cụ thể và

chỉ tiêu chất lượng chủ yếu

của sản phẩm

Đơn

vị

đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng/

quy mô sản phẩm tạo ra

Cần

đạt

Mẫu tương tự

(theo các tiêu chuẩn mới nhất)

Trong nước

Thế giới

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

22.1 Mức chất lượng các sản phẩm (Dạng I) so với các sản phẩm tương tự trong nước và nước ngoài (làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các chỉ tiêu về chất lượng cần đạt của các sản phẩm của đề tài)

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

Dạng II: Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); đề án, quy hoạch; Luận chứng kinh tế - kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi và các sản phẩm khác

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

Dạng III: Bài báo, sách chuyên khảo và các sản phẩm khác

STT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố (tạp chí, nhà xuất bản)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

22.2 Trình độ khoa học của sản phẩm (Dạng II & III) so với các sản phẩm tương tự hiện có (làm rõ cơ sở khoa học và thực tiễn để xác định các yêu cầu khoa học cần đạt của các sản phẩm của đề tài)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

22.3 Kết quả tham gia đào tạo sau đại học

TT

Cấp đào tạo

Số lượng

Chuyên ngành đào tạo

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Thạc sĩ

Tiến sĩ

22.4 Sản phẩm dự kiến đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng:

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

23

Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

23.1 Khả năng về thị trường (nhu cầu thị trường trong và ngoài nước, nêu tên và nhu cầu khách hàng cụ thể nếu có; điều kiện cần thiết để có thể đưa sản phẩm ra thị trường?)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

23.2 Khả năng về ứng dụng các kết quả nghiên cứu vào sản xuất kinh doanh (khả năng cạnh tranh về giá thành và chất lượng sản phẩm)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

23.3 Khả năng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp trong quá trình nghiên cứu

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

23.4 Mô tả phương thức chuyển giao

(chuyển giao công nghệ trọn gói, chuyển giao công nghệ có đào tạo, chuyển giao theo hình thức trả dần theo tỷ lệ % của doanh thu; liên kết với doanh nghiệp để sản xuất hoặc góp vốn với đơn vị phối hợp nghiên cứu hoặc với cơ sở sẽ áp dụng kết quả nghiên cứu theo tỷ lệ đã thỏa thuận để cùng triển khai sản xuất; tự thành lập doanh nghiệp trên cơ sở kết quả nghiên cứu tạo ra…)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

24

Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả của đề tài

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

25

Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu

25.1 Đối với lĩnh vực KH&CN có liên quan

(nêu những dự kiến đóng góp vào các lĩnh vực khoa học công nghệ ở trong nước và quốc tế)

......................................................................................................................................................................................................

25.2 Đối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu

......................................................................................................................................................................................................

25.3 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường(nêu những tác động dự kiến của kết quả nghiên cứu đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường)

......................................................................................................................................................................................................

V. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: triệu đồng

26

Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi

STT

Nguồn kinh phí

Tổng

số

Trong đó

Trả công lao động (khoa học, phổ thông)

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị,

máy móc

Xây dựng,

sửa chữa nhỏ

Chi

khác

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng kinh phí

Trong đó:

1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất*:

- Năm thứ hai*:

- Năm thứ ba*:

2

Nguồn tự có của cơ quan

3

Nguồn khác
(vốn huy động, ...)

(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt

………, ngày...... tháng ...... năm 20...

………, ngày...... tháng ...... năm 20...

Chủ nhiệm đề tài

(họ tên và chữ ký)

Tổ chức chủ trì đề tài
(họ và tên, chữ ký, đóng dấu)

………, ngày...... tháng ...... năm 20...

………, ngày...... tháng ...... năm 20...

Bộ chủ trì đề tài3
(họ và tên, chữ ký, đóng dấu)

Thủ trưởng
Cơ quan chủ quản đề tài4

hoặc

Chủ nhiệm chương trình5

(họ và tên, chữ ký, đóng dấu)

3,4,5 chỉ ký đóng dấu khi đề tài được phê duyệt

BM-02-01-09

THUYẾT MINH1

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI

1

Tên đề tài:

2

Loại đề tài:

- c Thuộc Ch­ương trình (ghi rõ tên ch­ương trình), Mã số:

- c Độc lập

- c Khác

3

Thời gian thực hiện: ……. tháng

(từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…)

4

Kinh phí thực hiện:

Tổng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó:

- Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: …

- Từ nguồn tự có của tổ chức: …

- Nguồn khác: …

5

Phương thức khoán chi:

c Khoán đến sản phẩm cuối cùng

c Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: …………….. triệu đồng

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng

6

Chủ nhiệm đề tài:

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................. Giới tính: Nam/Nữ:.........................................................

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:.........................................................

Tổ chức:........................................................... Nhà riêng:............................................ Mobile:.............................................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

7

Thư ký đề tài:

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................. Giới tính: Nam/Nữ:.........................................................

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:.........................................................

Tổ chức:........................................................... Nhà riêng:............................................ Mobile:.............................................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

1Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4

8

Tổ chức chủ trì đề tài2:

Tên tổ chức chủ trì đề tài:.........................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Website:......................................................................................................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Kho bạc nhà nước/Ngân hàng:...............................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản đề tài:..................................................................................................................................................

9

Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có)

1. Tổ chức 1:..............................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản:.............................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

2. Tổ chức 2:..............................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản:.............................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

10

Các cán bộ thực hiện đề tài:

(ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)

Họ và tên, học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung công việc

tham gia

Thời gian làm việc

cho đề tài

(số tháng quy đổi)

1

2

3

4

5

6

7

8

2 Tổ chức chủ trì đăng ký chủ trì đề tài là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài;

1Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng.

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

11

Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

12

Tình trạng đề tài:

c Mới

c Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

c Kế tiếp nghiên cứu của người khác

13

Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài:

13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

(mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài).........

13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

(trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)...............................................................................................................................................................................

14

Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan:

(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

15

Nội dung nghiên cứu của đề tài:

(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung)

Nội dung 1:..............................................................................................................................................................................

Nội dung 2:..............................................................................................................................................................................

Nội dung 3:..............................................................................................................................................................................

16

Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài

(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)

- S­ưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)

- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số l­ượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)

- Khảo sát/điều tra thực tế trong nư­ớc (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp)

- Khảo sát nư­ớc ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung) ...

17

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:

(luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)

Cách tiếp cận:............................................................................................................................................................................

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:......................................................................................................................

18

Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước

[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]...........................................................................................................................................................................

19

Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)

(trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)..................................................................

20

Kế hoạch thực hiện

Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu

Kết quả

phải đạt

Thời gian (bắt đầu,
kết thúc)

Cá nhân,
tổ chức
thực hiện*

Dự kiến
kinh phí

1

Nội dung 1

- Công việc 1

- Công việc 2

2

Nội dung 2

- Công việc 1

- Công việc 2

...

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10

III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI

21

Sản phẩm chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt

(liệt kê theo dạng sản phẩm)

21.1 Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.

TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

21.2 Dạng II: Bài báo; sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác

TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu

khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố (tạp chí, nhà xuất bản)

Ghi chú

22

Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

22.1 Lợi ích của đề tài:

a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước)....................................................

b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sĩ - tiến sĩ, chuyên ngành đào tạo).............................................................................

22.2 Phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)

...................................................................................................................................................................................................

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ

(giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: triệu đồng

23

Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi:

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Trả công lao động

(khoa học,phổ thông)

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng,

sửa chữa nhỏ

Chi

khác

Tổng kinh phí

Trong đó:

1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất*:

- Năm thứ hai*:

...

2

Nguồn khác
(vốn huy động, ...)

(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt

Ngày…tháng … năm 20…

Ngày…tháng … năm 20…

Chủ nhiệm đề tài
(họ tên và chữ ký)

Tổ chức chủ trì đề tài
(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Ngày…tháng … năm 20…

Ngày…tháng … năm 20…

Bộ chủ trì1

(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Thủ trưởng
Cơ quan chủ quản đề tài5
(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

hoặc

Đại diện Ban Chủ nhiệm Chương trình6
(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

1,5,6 chỉ ký tên, đóng dấu khi Đề tài được phê duyệt

BM-01-02-10

THUYẾT MINH

DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1

Tên dự án

1a

Mã số: (được cấp khi Hồ sơ trúng tuyển)

2

Thời gian thực hiện: tháng

3

Cấp quản lý

(từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…)

c Quốc gia c Bộ

c Tỉnh c Cơ sở

4

c Thuộc Chương trình (ghi rõ tên chương trình, nếu có), Mã số:

c Thuộc dự án KH&CN

c Dự án độc lập

c Khác

5

Tổng kinh phí thực hiện: .............. triệu đồng, trong đó:

Nguồn

Kinh phí (triệu đồng)

- Từ ngân sách sự nghiệp khoa học:

- Từ nguồn tự có của tổ chức:

- Từ nguồn khác:

6

Phương thức khoán chi:

c Khoán đến sản phẩm cuối cùng

c Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: … triệu đồng

- Kinh phí không khoán: … triệu đồng

7

Chủ nhiệm đề tài

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................................................................... Giới tính: Nam £/Nữ £

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:..........................................................

Tổ chức:........................................................... Nhà riêng:............................................ Mobile:.............................................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:...........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

8

Thư ký dự án

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:.................................................................................................................... Giới tính: Nam £/Nữ £

Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:..........................................................

Tổ chức:........................................................... Nhà riêng:............................................ Mobile:.............................................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:......................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:...........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

9

Tổ chức chủ trì thực hiện dự án

Tên tổ chức chủ trì dự án:.........................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

E-mail:.................................................................... Website:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:..................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Kho bạc nhà nước/Ngân hàng:................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản dự án:..................................................................................................................................................

10

Tổ chức tham gia chính

10. 1 Tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ:

Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ:........................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

E-mail:.................................................................... Website:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:..................................................................................................................................................

Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của dự án:.....................................................................................................

10.2. Tổ chức khác:..................................................................................................................................................................

Tên tổ chức:................................................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

E-mail:.................................................................... Website:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:..................................................................................................................................................

11

Cán bộ thực hiện Dự án

(ghi những người dự kiến đóng góp khoa học chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện dự án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm Dự án - mỗi người có tên trong danh sách này cần khai báo lý lịch khoa học theo Biểu B1-4-LLCN. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)

TT

Họ và tên

Tổ chức

đang công tác

Nội dung công việc

tham gia

Thời gian làm việc cho dự án
(Số tháng quy đổi)1

1

2

12

Xuất xứ

[Ghi rõ xuất xứ của dự án từ một trong các nguồn sau:

- Từ kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được Hội đồng khoa học và công nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị (tên đề tài, thuộc Chương trình khoa học và công nghệ cấp Nhà nước (nếu có), mã số, ngày tháng năm đánh giá nghiệm thu; kèm theo Biên bản đánh giá nghiệm thu/ Quyết định công nhận kết quả đánh giá nghiệm thu của cấp có thẩm quyền);

- Từ sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ (tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp);

- Kết quả khoa học công nghệ từ nước ngoài (hợp đồng chuyển giao công nghệ; tên văn bằng, chứng chỉ, ngày cấp nếu có; nguồn gốc, xuất xứ, hồ sơ liên quan);

- Sản phẩm khoa học và công nghệ khác.]

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

1Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng.

13

Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án

13.1. Làm rõ về công nghệ lựa chọn của dự án (tính mới, ưu việt, tiên tiến của công nghệ; trình độ công nghệ so với công nghệ hiện có ở Việt Nam, khả năng triển khai công nghệ trong nước, tính phù hợp của công nghệ đối với phương án sản xuất và yêu cầu của thị trường, …)..............................................................................................

13.2. Lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh của sản phẩm dự án (hiệu quả kinh tế mang lại khi áp dụng kết quả của dự án; khả năng mở rộng thị trường ở trong nước và xuất khẩu: nêu rõ các yếu tố chủ yếu làm tăng khả năng cạnh tranh về chất lượng, giá thành của sản phẩm dự án so với các sản phẩm cùng loại, chẳng hạn: sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước, giá nhân công rẻ, phí vận chuyển thấp, tính ưu việt của công nghệ, ...).....................................................................................................................................................................

13.3. Tác động của kết quả dự án đến kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng (tác động của sản phẩm dự án đến phát triển KT-XH, môi trường, khả năng tạo thêm việc làm, ngành nghề mới, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người, đảm bảo an ninh, quốc phòng, ...).............................................................................................................................

13.4. Năng lực thực hiện dự án (mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất - kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro)....................................................................................................................

13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của dự án (nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất - kinh doanh, ...)............................

II. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai Dự án

14

Mục tiêu

14.1 Mục tiêu của dự án sản xuất1 hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất).............................................................................................................................................................................................

14.2 Mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm (trình độ công nghệ, quy mô sản phẩm)...........................................

......................................................................................................................................................................................................

1Dự án sản xuất là phương án triển khai sau khi Dự án sản xuất thử nghiệm kết thúc.

15

Nội dung

15.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của dự án) để triển khai trong dự án..........

15.2 Phân tích những vấn đề mà dự án cần giải quyết về công nghệ (hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của dự án sản xuất thử nghiệm);..............................................................................

15.3 Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm.........................................................................................................................................................................................

16

Phương án triển khai

16.1. Phương án tổ chức sản xuất thử nghiệm:

a) Phương thức tổ chức thực hiện:

(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;

- Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong dự án; việc liên doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;...)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai dự án:

- Địa điểm thực hiện dự án (nêu địa chỉ cụ thể, nêu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước, ... của địa bàn triển khai dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (m2), dự kiến cải tạo, mở rộng, ...

- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai dự án sản xuất thử nghiệm (làm rõ những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho dự án; ...)

- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài; ...)

- Nhân lực cần cho triển khai dự án: số cán bộ khoa học công nghệ và công nhân lành nghề tham gia thực hiện dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân)

- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai dự án và giải pháp khắc phục)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

16.2. Phương án tài chính (phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện dự án) trên cơ sở:

- Tổng vốn đầu tư để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết)

- Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2-3 năm gần nhất; cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn của các tổ chức tham gia dự án, …)

- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng nguồn vốn này)

- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của dự án (theo từng loại sản phẩm của dự án nếu có); thời gian thu hồi vốn.

Các số liệu cụ thể của phương án tài chính được trình bày tại các bảng 1 đến bảng 5 và các Phụ lục 1 đến Phụ lục 7)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

16.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của dự án (giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, Phụ lục 9)

- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm dự án)

- Phương án tiếp thị sản phẩm của dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi,...)

- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm dự án;

- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô công nghiệp.

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

17

Sản phẩm của Dự án

[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và của nước ngoài: (i)Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii)Sản phẩm đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii)ấn phẩm; (iv)Đào tạo cán bộ; (v)Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)].

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

18

Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc

18.1. Phương thức triển khai [Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các loại hình sau đây: (i) Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii) Nhân rộng, chuyển giao kết quả của dự án; (iii) Liên doanh, liên kết; (iv) Thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v) Hình thức khác: nêu rõ]

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

18.2. Quy mô sản xuất (công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...)

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

18.3. Tổng số vốn của dự án sản xuất

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

III. Phân tích tài chính của dự án sản xuất thử nghiệm

Tổng kinh phí cần thiết để triển khai dự án sản xuất thử nghiệm = vốn cố định của dự án sản xuất + kinh phí hỗ trợ công nghệ + vốn lưu động.

* Vốn cố định của Dự án sản xuất gồm:

(i) Thiết bị, máy móc đã có (giá trị còn lại); (ii) Thiết bị, máy móc mua mới; (iii) Nhà xưởng đã có (giá trị còn lại); (iv) Nhà xưởng xây mới hoặc cải tạo.

* Vốn lưu động: chỉ tính chi phí để sản xuất khối lượng sản phẩm cần thiết có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo.

* Kinh phí hỗ trợ công nghệ: chi phí hoàn thiện, ổn định các thông số kinh tế - kỹ thuật.

Bảng 1. Tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai dự án

Đơn vị: triệu đồng

Nguồn vốn

Tổng cộng

Trong đó

Vốn cố định

Kinh phí hỗ trợ công nghệ

Vốn lưu động

Thiết bị, máy móc mua mới

Nhà xưởng xây dựng mới và

cải tạo

Chi phí

lao động

Nguyên
vật liệu,

năng lượng

Thuê

thiết bị, nhà xưởng

Khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất:

- Năm thứ hai:

- Năm thứ ba:

2

Các nguồn vốn khác

2.1 Vốn tự có của
cơ sở:

- Năm thứ nhất:

- Năm thứ hai:

- Năm thứ ba:

2.2 Khác (vốn huy động, ...)

- Năm thứ nhất:

- Năm thứ hai:

- Năm thứ ba:

Cộng

Bảng 2. Tổng chi phí và giá thành sản phẩm
(trong thời gian thực hiện Dự án)

Nội dung

Tổng số

chi phí

(1.000 đ)

Trong đó

theo sản phẩm

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

A

Chi phí trực tiếp

1

Nguyên vật liệu, bao bì

Phụ lục 1

2

Điện, nước, xăng dầu

Phụ lục 2

3

Chi phí lao động

Phụ lục 6

4

Sửa chữa, bảo trì thiết bị

Phụ lục 7

5

Chi phí quản lý

Phụ lục 7

B

Chi phí gián tiếp và khấu hao tài sản cố định

6

Khấu hao thiết bị cho dự án

- Khấu hao thiết bị cũ

- Khấu hao thiết bị mới

Phụ lục 3

7

Khấu hao nhà xưởng cho dự án

- Khấu hao nhà xưởng cũ

- Khấu hao nhà xưởng mới

Phụ lục 5

8

Thuê thiết bị

Phụ lục 3

9

Thuê nhà xưởng

Phụ lục 5

10

Phân bổ chi phí hỗ trợ công nghệ

Phụ lục 4

11

Tiếp thị, quảng cáo

Phụ lục 7

12

Khác (trả lãi vay, các loại phí,...)

Phụ lục 7

- Tổng chi phí sản xuất thử nghiệm (A+B):

- Giá thành 1 đơn vị sản phẩm:

Ghi chú:

- Khấu hao thiết bị và tài sản cố định: tính theo quy định của Nhà nước đối với từng loại thiết bị của từng ngành kinh tế tương ứng.

- Chi phí hỗ trợ công nghệ: được phân bổ cho thời gian thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm và 01 năm đầu sản xuất ổn định (tối đa không quá 3 năm).

Bảng 3. Tổng doanh thu (cho thời gian thực hiện dự án)

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Số lượng

Giá bán dự kiến

(1.000 đ)

Thành tiền

(1.000 đ)

1

2

3

4

5

6

Cộng

Bảng 4. Tổng doanh thu (cho 1 năm đạt 100% công suất)

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Số lượng

Giá bán dự kiến

(1.000 đ)

Thành tiền

(1.000 đ)

1

2

3

4

5

6

Cộng

Bảng 5. Tính toán hiệu quả kinh tế dự án (cho 1 năm đạt 100% công suất)

TT

Nội dung

Thành tiền
(1.000 đ)

1

2

3

1

Tổng vốn đầu tư cho Dự án

2

Tổng chi phí, trong một năm

3

Tổng doanh thu, trong một năm

4

Lãi gộp (3) - (2)

5

Lãi ròng: (4) - (thuế + lãi vay+ các loại phí)

6

Khấu hao thiết bị, XDCB và chi phí hỗ trợ công nghệ trong 1 năm

7

Thời gian thu hồi vốn T (năm, ước tính)

8

Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư, % (ước tính)

9

Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu, % (ước tính)

Chú thích.

- Tổng vốn đầu tư bao gồm: tổng giá trị còn lại của thiết bị, máy móc và nhà xưởng đã có + tổng giá trị của thiết bị, máy móc mua mới và nhà xưởng bổ sung mới (kể cả cải tạo) + chi phí hỗ trợ công nghệ;

- Thuế: gồm thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng và các loại thuế khác nếu có, trong 1 năm;

- Lãi vay: là các khoản lãi vay phải trả trong 1 năm.

Thời gian thu hồi vốn T = = = ..... năm

Tỷ lệ lãi ròng so với vốn đầu tư = x 100 =x 100 = …%

Tỷ lệ lãi ròng so với tổng doanh thu = x 100 =x 100 = …%

18

Hiệu quả kinh tế - xã hội

(tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường, …)

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

IV. Kết luận và kiến nghị

......................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

……, ngày … tháng … năm 20…

……, ngày … tháng … năm 20…

Chủ nhiệm dự án
(họ, tên và chữ ký)

Tổ chức chủ trì dự án
(họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

……, ngày … tháng … năm 20…

Bộ chủ trì1

(họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

Thủ trưởng5
Cơ quan chủ quản dự án

hoặc

Chủ nhiệm chương trình6

(họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

1,5,6Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt.

BM-02-01-11

THUYẾT MINH1

ĐỀ ÁN KHOA HỌC

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI

1

Tên đề tài:

2

Loại đề tài:

- £ Thuộc Ch­ương trình (ghi rõ tên ch­ương trình), Mã số:

- £ Độc lập

- £ Khác

3

Thời gian thực hiện: ……. tháng

(từ tháng /năm 20… đến tháng /năm 20…)

4

Kinh phí thực hiện:

Tổng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó:

- Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: …

- Từ nguồn tự có của tổ chức: …

- Nguồn khác: …

5

Phương thức khoán chi:

£ Khoán đến sản phẩm cuối cùng

£ Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: …………….. triệu đồng

- Kinh phí không khoán: ……….triệu đồng

6

Chủ nhiệm đề tài:

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:................................................................................... Nam/Nữ:.........................................................

Học hàm, học vị:........................................................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:.........................................................

Điện thoại của tổ chức:.................................................... Nhà riêng:......................................... Mobile:.............................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

7

Thư ký đề tài:

Họ và tên:....................................................................................................................................................................................

Ngày, tháng, năm sinh:................................................................................... Nam/Nữ:.........................................................

Học hàm, học vị:........................................................................................................................................................................

Chức danh khoa học:...................................................................................... Chức vụ:.........................................................

Điện thoại của tổ chức:.................................................... Nhà riêng:......................................... Mobile:.............................

Fax:............................................................................. E-mail:.....................................................................................................

Tên tổ chức đang công tác:.....................................................................................................................................................

Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:.......................................................................................................................................................................

1Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4

8

Tổ chức chủ trì đề tài2:

Tên tổ chức chủ trì đề tài:.........................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

E-mail:..........................................................................................................................................................................................

Website:......................................................................................................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản đề tài:..................................................................................................................................................

9

Các tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài: (nếu có)

1. Tổ chức 1:..............................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản:.............................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

2. Tổ chức 2:..............................................................................................................................................................................

Tên cơ quan chủ quản:.............................................................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................... Fax:.....................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Họ và tên thủ trưởng tổ chức:.................................................................................................................................................

Số tài khoản:...............................................................................................................................................................................

Ngân hàng:.................................................................................................................................................................................

10

Các cán bộ thực hiện đề tài:

(ghi những người có đóng góp khoa học và chủ trì thực hiện những nội dung chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm đề tài. Những thành viên tham gia khác lập danh sách theo mẫu này và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)

Họ và tên, học hàm học vị

Tổ chức

công tác

Nội dung công việc

tham gia

Thời gian làm việc

cho đề tài

(số tháng quy đổi1)

1

2

3

4

5

6

7

8

2 Tổ chức chủ trì đăng ký chủ trì đề tài là tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài;

1Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng.

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

11

Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

12

Tình trạng đề tài:

£ Mới

£ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả

£ Kế tiếp nghiên cứu của người khác

13

Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài

13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

(mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài).........

13.2 Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

(trên cơ sở tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài, nêu rõ cơ sở cho việc cụ thể hoá mục tiêu và những định hướng nội dung chính cần thực hiện trong đề tài)...............................................................................................................................................................................

14

Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến đề tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan

(tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

15

Nội dung nghiên cứu của đề tài

(xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logíc, phù hợp cần thực hiện để đạt mục tiêu đề ra; ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung)

Nội dung 1:..............................................................................................................................................................................

Nội dung 2:..............................................................................................................................................................................

Nội dung 3:..............................................................................................................................................................................

16

Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu của đề tài

(giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của đề tài)

- S­ưu tầm/dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính)

- Hội thảo/toạ đàm khoa học (số l­ượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu)

- Khảo sát/điều tra thực tế trong nư­ớc (quy mô, địa bàn, mục đích/yêu cầu, nội dung, phương pháp)

- Khảo sát nư­ớc ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung) ...

17

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng

(luận cứ rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng gắn với từng nội dung chính của đề tài; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự khác và phân tích để làm rõ được tính ưu việt của phương pháp sử dụng)

Cách tiếp cận:............................................................................................................................................................................

Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng:......................................................................................................................

18

Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước

[Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính tham gia thực hiện đề tài (kể cả tổ chức sử dụng kết quả nghiên cứu) và nội dung công việc tham gia trong đề tài; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có]...........................................................................................................................................................................

19

Phương án hợp tác quốc tế (nếu có)

(trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác- đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ đề tài; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của đề tài)..................................................................

20

Kế hoạch thực hiện

Các nội dung, công việc
chủ yếu cần được thực hiện;
các mốc đánh giá chủ yếu

Kết quả

phải đạt

Thời gian (bắt đầu,
kết thúc)

Cá nhân,
tổ chức
thực hiện*

Dự kiến
kinh phí

1

Nội dung 1

- Công việc 1

- Công việc 2

2

Nội dung 2

- Công việc 1

- Công việc 2

...

* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10

III. SẢN PHẨM CỦA ĐỀ TÀI

21

Sản phẩm chính của Đề tài và yêu cầu chất lượng cần đạt

(liệt kê theo dạng sản phẩm)

21.1 Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác.

TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu khoa học cần đạt

Ghi chú

21.2 Dạng II: Bài báo; sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác

TT

Tên sản phẩm

(ghi rõ tên từng sản phẩm )

Yêu cầu

khoa học cần đạt

Dự kiến nơi công bố (tạp chí, nhà xuất bản)

Ghi chú

22

Lợi ích của đề tài và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

22.1 Lợi ích của đề tài:

a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước)....................................................

b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện đề tài, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sĩ - tiến sĩ, chuyên ngành đào tạo).............................................................................

22.2 Phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu:

(Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phư­ơng thức chuyển giao kết quả nghiên cứu)

...................................................................................................................................................................................................

IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ

(giải trình chi tiết trong phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: triệu đồng

23

Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi:

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Trả công lao động

(khoa học,phổ thông)

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng,

sửa chữa nhỏ

Chi

khác

Tổng kinh phí

Trong đó:

1

Ngân sách SNKH:

- Năm thứ nhất*:

- Năm thứ hai*:

...

2

Nguồn khác
(vốn huy động, ...)

(*): chỉ dự toán khi đề tài đã được phê duyệt

Ngày…tháng … năm 20…

Ngày…tháng … năm 20…

Chủ nhiệm đề tài
(họ tên và chữ ký)

Tổ chức chủ trì đề tài
(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Ngày…tháng … năm 20…

Ngày…tháng … năm 20…

Bộ chủ trì4

(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

Thủ trưởng
Cơ quan chủ quản đề tài5
(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

hoặc

Đại diện Ban Chủ nhiệm Chương trình6
(họ tên, chữ ký và đóng dấu)

4,5,6 chỉ ký tên, đóng dấu khi Đề tài được phê duyệt

BM-02-01-12

TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KH&CN1

CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN

1. Tên tổ chức:

Năm thành lập:...........................................................................................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Website:......................................................................................................................................................................................

Điện thoại:............................................................................ Fax:...............................................................................................

E-mail:..........................................................................................................................................................................................

2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ KH&CN

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức

TT

Cán bộ có trình độ đại học trở lên

Tổng số

1

Tiến sĩ

2

Thạc sĩ

3

Đại học

4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ

TT

Cán bộ có trình độ đại học trở lên

Số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ

1

Tiến sĩ

2

Thạc sĩ

3

Đại học

5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...)

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN

- Nhà xưởng:...............................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

- Trang thiết bị chủ yếu:...........................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN đăng ký

Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo)

Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo)

1Trình bày và in trên khổ giấy A4

1. Tên tổ chức:

Năm thành lập:...........................................................................................................................................................................

Địa chỉ:.........................................................................................................................................................................................

Website:......................................................................................................................................................................................

Điện thoại:............................................................................ Fax:...............................................................................................

E-mail:..........................................................................................................................................................................................

2. Chức năng, nhiệm vụ và loại hình hoạt động KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến nhiệm vụ KH&CN

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

3. Tổng số cán bộ có trình độ đại học trở lên của tổ chức

TT

Cán bộ có trình độ đại học trở lên

Tổng số

1

Tiến sĩ

2

Thạc sĩ

3

Đại học

4. Số cán bộ nghiên cứu của tổ chức trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ

TT

Cán bộ có trình độ đại học trở lên

Số trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ

1

Tiến sĩ

2

Thạc sĩ

3

Đại học

5. Kinh nghiệm và thành tựu KH&CN trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn/giao trực tiếp của các cán bộ trong tổ chức trực tiếp tham gia đã kê khai ở mục 4 trên đây (nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án/đề án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác, ...)

......................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................

6. Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến nhiệm vụ KH&CN

- Nhà xưởng:...............................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

- Trang thiết bị chủ yếu:...........................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách SNKH) cho việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN đăng ký

Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo)

Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo)

……, ngày… tháng … năm 20…

THỦ TRƯỞNG

Tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN

(họ, tên và chữ ký của người lãnh đạo tổ chức,đóng dấu)

BM-02-01-13

Lý lịch khoa học

của cá nhân thực hiện chính nhiệm vụ KH&CN1

Đăng ký Chủ nhiệm nhiệm vụ: £

Đăng ký Tham gia thực hiện nhiệm vụ2: £

1. Họ và tên:

2. Ngày, tháng, năm sinh: 3. Nam/Nữ:

4. Học hàm: Năm được phong học hàm:

Học vị: Năm đạt học vị:

5. Chức danh nghiên cứu:

Chức vụ:

6. Địa chỉ nhà riêng:

7. Điện thoại: CQ: NR: Mobile:

8. Fax: E-mail:

9. Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm:

Tên tổ chức:

Tên người lãnh đạo:

Điện thoại người lãnh đạo:

Địa chỉ tổ chức:

10. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo

Nơi đào tạo

Chuyên môn

Năm tốt nghiệp

Đại học

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Thực tập sinh khoa học

11. Quá trình công tác

Thời gian (từ năm ... đến năm...)

Vị trí công tác

Tổ chức công tác

Địa chỉ tổ chức

12. Các công trình công bố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký trong 5 năm gần nhất)

TT

Tên công trình

(bài báo, công trình...)

Là tác giả hoặc là

đồng tác giả công trình

Nơi công bố

(tên tạp chí đã đăng công trình)

Năm

công bố

13. Số lượng văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, giống cây trồng đã được cấp, … (liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)

TT

Tên và nội dung văn bằng

Năm cấp văn bằng

[1] Nếu đăng ký tham gia, ghi số thứ tự theo mục 12 bản thuyết minh đề tài KHCN hoặc mục 10 bản thuyết minh đề tài KHXH/đề án hoặc mục 11 bản Thuyết minh dự án SXTN tương ứng.

2Mẫu Lý lịch này dùng cho các cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính đề tài/đề án hoặc dự án SXTN; lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.

14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn

(liên quan đến nhiệm vụ KH&CN đăng ký - nếu có)

TT

Tên công trình

Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

15. Các đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia

(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu có)

Tên đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Thuộc Chương trình

(nếu có)

Tình trạng đề tài

(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)

Tên đề tài/đề án, dự án, nhiệm vụ khác đã tham gia

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Thuộc Chương trình

(nếu có)

Tình trạng đề tài

(đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu)

16. Giải thưởng

(về KH&CN, về chất lượng sản phẩm, ... liên quan đến đề tài/đề án, dự án đăng ký - nếu có)

TT

Hình thức và nội dung giải thưởng

Năm tặng thưởng

17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác

(liên quan đến đề tài, dự án đăng ký - nếu có)

......................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

……, ngày … tháng … năm 20 ...

Tổ chức - nơi làm việc của cá nhân

đăng ký chủ nhiệm (hoặc tham gia thực hiện chính) đề tài/đề án, dự án1

(xác nhận và đóng dấu)

Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà … chủ trì (tham gia) thực hiện đề tài/đề án, dự án

(họ, tên và chữ ký)

1Nhà khoa học không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.

BM-02-01-14

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________

GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP NGHIÊN CỨU1

NHIỆM VỤ KH&CN

Kính gửi:............................................................................

1. Tên đề tài, đề án, dự án SXTN đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:

Thuộc Chương trình KH&CN (nếu có):

Mã số của Chương trình:

Thuộc lĩnh vực KH&CN:

2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, đề án, dự án SXTN

- Tên tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, đề án, dự án SXTN:

- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài, đề án, dự án SXTN:

3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, đề án, dự án SXTN

- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài, đề án, dự án SXTN:

- Địa chỉ:

- Điện thoại:

4. Nội dung công việc tham gia trong đề tài, đề án, dự án (và kinh phí tương ứng) của tổ chức phối hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản thuyết minh đề tài, đề án, dự án SXTN của hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.

Khi Hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Quý Bộ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của đề tài, đề án, dự án SXTN.

.........., ngày … tháng … năm 20…

(họ, tên và chữ ký)

(họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

1GiÊy x¸c nhËn ®­îc tr×nh bµy vµ in ra trªn khæ giÊy A

BM-02-01-15

UBND TỈNH NINH THUẬN

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ

ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN

1. Tên nhiệm vụ KH&CN:

2. Địa điểm và thời gian:......................................................................., ngày .../.../20...

3. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ

TT

Tên cơ quan, tổ chức

Họ và tên đại biểu

...

...

4. Tình trạng của các hồ sơ:

- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KH&CN: ... hồ sơ

- Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ..../...(tổng số hồ sơ đăng ký).

- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:

TT

Tên tổ chức, cá nhân

đăng ký tuyển chọn

hoặc giao trực tiếp

Tình trạng Hồ sơ

Nộp

đúng

hạn1

Tính đầy đủ

của Hồ sơ

đăng ký2

cách

pháp

nhân

Có nhiệm vụ KH&CN

Đang chủ trì

nhiệm vụ (chưa

nghiệm thu) 3

Nợ thu hồi

DA SXTN,

DA CGCN5

Bị đình chỉ do

sai phạm hoặc

không ứng dụng

kết quả theo HĐ6

Hết thời hạn

hợp đồng quá

30 ngày chưa nghiệm thu7

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

...

...

Kết luận: Như vậy, trong số ... hồ sơ đăng ký, có ... hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:

TT

Tên tổ chức, cá nhân

đăng ký chủ trì đề tài/đề án/dự án SXTN[1]

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào ... giờ ... phút, ngày .../...20...

ĐẠI DIỆN

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ

(họ, tên và chữ ký)

ĐẠI DIỆN

BỘ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN

(họ, tên và chữ ký)

1 Những hồ sơ nộp quá hạn sẽ được thống kê vào biểu này nhưng không mở;

2 Hồ sơ gồm đầy đủ các loại tài liệu được quy định;

3, 5 Tính đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ;

4 Nhiệm vụ KH&CN gồm: đề tài, dự án SXTN, nghiệm vụ nghị định thư, dự án CGCN, NCCB;

6 Nếu vi phạm, không được tham gia tuyển chọn trong 03 năm, tính từ thời điểm có kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu hoặc có quyết định đình chỉ của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;

7 Tổ chức vi phạm, không được tham gia tuyển chọn trong 01 năm; cá nhân vi phạm, không được tham gia tuyển chọn trong 02 năm.

BM-02-01-16

PHIẾU NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

1

2

3

4

0

1. Đánh giá tổng quan [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng và Mục 15, 16]

- Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu.

c

c

c

c

c

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:

2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18]

- Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu

c

c

c

c

c

- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra

c

c

c

c

c

- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:

3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22]

- Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng

c

c

c

c

c

- Có khả năng đăng ký sở hữu trí tuệ

c

c

c

c

c

- Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước

c

c

c

c

c

- Đào tạo sau đại học

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:

4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động [Mục 23,24, 25]

- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra.

c

c

c

c

c

- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu.

c

c

c

c

c

- Mức độ làm rõ được (tên) các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả đề tài.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:

5. Tính khả thi

- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp [Mục 19 và 20]

c

c

c

c

c

- Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch [Mục 21]

c

c

c

c

c

- Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài.

c

c

c

c

c

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

Ghi chú: điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

Ngày … .tháng … năm 20…

(chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

BM-02-01-17

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ÚNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Chuyên giá đánh giá

Hệ

số

Điểm

Điểm

tối đa

1. Đánh giá tổng quan

4

3

2

1

0

8

- Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng và Mục 15]

c

c

c

c

c

1

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước [Mục 16]

c

c

c

c

c

1

2. Nội dung, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng [Mục 17, 18]

24

- Các nội dung nghiên cứu phù hợp để đạt được mục tiêu

c

c

c

c

c

3

- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với các nội dung nghiên cứu đề ra

c

c

c

c

c

2

- Kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu

c

c

c

c

c

1

3. Sản phẩm khoa học và công nghệ [Mục 22]

16

- Đáp ứng được yêu cầu đặt hàng

c

c

c

c

c

1

- Khả thi khi đăng ký sở hữu trí tuệ

c

c

c

c

c

1

- Khả năng được công bố trên các tạp chí KH&CN uy tín trong/ngoài nước

c

c

c

c

c

1

- Đào đạo sau đại học

c

c

c

c

c

1

4. Khả năng ứng dụng và dự kiến tác động [Mục 23,24, 25]

16

- Khả năng thị trường của sản phẩm, công nghệ tạo ra.

c

c

c

c

c

1

- Phương án chuyển giao kết quả nghiên cứu.

c

c

c

c

c

1

- Mức độ làm rõ được (tên) các địa chỉ sẵn sàng (dự kiến) áp dụng kết quả đề tài.

c

c

c

c

c

2

5. Tính khả thi

16

- Tính hợp lý và khả thi của phương án phối hợp [Mục 19 và 20]

c

c

c

c

c

1

- Tính hợp lý trong bố trí kế hoạch [Mục 21].

c

c

c

c

c

1

- Dự toán phù hợp với nội dung và sản phẩm dự kiến tạo ra của đề tài

c

c

c

c

c

2

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

20

- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài.

c

c

c

c

c

2

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

c

c

c

c

c

3

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu x)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

BM-02-01-18

PHIẾU NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

1

2

3

4

0

1. Đánh giá tổng quan [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng]

Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:

2. Tổng quan tình hình nghiên cứu của đề tài [Mục 13]

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:

3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]

- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước

c

c

c

c

c

- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]

- Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:

5. Sản phẩm, lợi ích của đề tài và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]

- Sản phẩm của đề tài phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài.

c

c

c

c

c

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

Ghi chú: điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

Ngày … .tháng … năm 20…

(chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

BM-02-01-19

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH

NHIỆM VỤ KH&CN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Chuyên giá đánh giá

Hệ

số

Điểm

Điểm

tối đa

1. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài

4

3

2

1

0

4

Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu

c

c

c

c

c

1

2. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13]

16

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

2

- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài

c

c

c

c

c

2

3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]

24

- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

2

- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu

c

c

c

c

c

2

- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước

c

c

c

c

c

1

- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

1

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]

12

- Cách tiếp cận đề tài với đối tượng nghiên cứu

c

c

c

c

c

1

- Phương pháp ngiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu

c

c

c

c

c

2

5. Sản phẩm, lợi ích của đề tài và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]

24

- Sản phẩm của đề tài phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

3

- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)

c

c

c

c

c

3

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

20

- Cơ quan chủ trì đề tài và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề tài.

c

c

c

c

c

2

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

c

c

c

c

c

3

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

BM-02-01-20

PHIẾU NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

1

2

3

4

0

1. Đánh giá chung [Mục 12, 13]

- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án.

c

c

c

c

c

- Sản phẩm của dự án có khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:

2. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16]

- Mục tiêu của hoàn thiện công nghệ của dự án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng của nhà nước.

c

c

c

c

c

- Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của dự án so với công nghệ xuất xứ.

c

c

c

c

c

- Mức độ làm rõ cho giải pháp hoàn thiện công nghệ.

c

c

c

c

c

- Tính khả thi của phương án tổ chức triển khai.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:

3. Giá trị của công nghệ [Mục 13, 14, 15, 17]

- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án.

c

c

c

c

c

- Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ sở hữu trí tuệ.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:

4. Lợi ích của dự án [Mục 13.2, 13.2, 16]

- Làm rõ lợi ích của dự án đối với đơn vị chủ trì hoặc đơn vị hỗ trợ kinh phí để hoàn thiện công nghệ.

c

c

c

c

c

- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án.

c

c

c

c

c

- Lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản phẩm dự án.

c

c

c

c

c

- Định lượng được những lợi ích khi triển khai dự án

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:

5. Phương án tài chính [Phần III và văn bản pháp lý có liên quan]

- Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực hiện.

c

c

c

c

c

- Sự phù hợp của tổng dự toán.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:

6. Năng lực thực hiện [Phần III và Mục 13.4, 16]

- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ trì dự án và các cá nhân tham gia.

c

c

c

c

c

- Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và tổ chức phối hợp chính.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

Ghi chú: điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

Ngày … .tháng … năm 20…

(chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

BM-02-01-21

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN

1. Tên đề tài:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Chuyên giá đánh giá

Hệ

số

Điểm

Điểm

tối đa

1. Đánh giá chung [Mục 12, 13]

4

3

2

1

0

8

- Mức độ làm rõ được xuất xứ của công nghệ và chứng minh sự cần thiết phải thực hiện dự án.

c

c

c

c

c

1

- Sản phẩm của dự án có khả năng tạo ra cơ hội kinh doanh.

c

c

c

c

c

1

2. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai [Mục 14, 15, 16]

24

- Mục tiêu của hoàn thiện công nghệ của dự án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng của nhà nước.

c

c

c

c

c

1

- Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của dự án so với công nghệ xuất xứ.

c

c

c

c

c

1

- Mức độ làm rõ cho giải pháp hoàn thiện công nghệ.

c

c

c

c

c

2

- Tính khả thi của phương án tổ chức triển khai.

c

c

c

c

c

2

3. Giá trị của công nghệ [Mục 13, 14, 15, 17]

16

- Trình độ công nghệ của dự án so với công nghệ trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

1

- Khả năng tạo ra sản phẩm mới từ công nghệ của dự án.

c

c

c

c

c

2

- Tính khả thi của công nghệ được bảo hộ sở hữu trí tuệ.

c

c

c

c

c

1

4. Lợi ích của dự án [Mục 13.2, 13.2, 16]

16

- Làm rõ lợi ích của dự án đối với đơn vị chủ trì hoặc đơn vị hỗ trợ kinh phí để hoàn thiện công nghệ.

c

c

c

c

c

1

- Khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm tạo ra bằng công nghệ của dự án.

c

c

c

c

c

1

- Lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản phẩm dự án.

c

c

c

c

c

1

- Định lượng được những lợi ích khi triển khai dự án

c

c

c

c

c

1

5. Phương án tài chính [Phần III và văn bản pháp lý có liên quan]

20

- Phương án huy động vốn ngoài ngân sách SNKH để thực hiện.

c

c

c

c

c

3

- Sự phù hợp của tổng dự toán.

c

c

c

c

c

2

6. Năng lực thực hiện [Phần III và Mục 13.4, 16]

16

- Năng lực tổ chức, quản lý của chủ trì dự án và các cá nhân tham gia.

c

c

c

c

c

2

- Điều kiện và năng lực của cơ quan chủ trì và tổ chức phối hợp chính.

c

c

c

c

c

2

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

BM-02-01-22

PHIẾU NHẬN XÉT

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ ÁN KHOA HỌC

Chuyên gia/Ủy viên phản biện

Ủy viên hội đồng

Họ và tên chuyên gia:

1. Tên đề án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Nhận xét của chuyên gia

1

2

3

4

0

1. Mục tiêu nghiên cứu của đề án [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng]

- Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1:

2. Đánh giá tổng quan [Mục 13]

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 2:

3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]

- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước

c

c

c

c

c

- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 3:

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]

- Cách tiếp cận đề án

c

c

c

c

c

- Phương pháp nghiên cứu

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 4:

5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]

- Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 5:

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

- Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án.

c

c

c

c

c

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

c

c

c

c

c

Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 6:

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

Ghi chú: điểm nhận xét của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

Ngày … .tháng … năm 20…

(chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên)

BM-02-01-23

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC

VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ ÁN KHOA HỌC

1. Tên đề án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Tiêu chí đánh giá

Chuyên giá đánh giá

Hệ

số

Điểm

Điểm

tối đa

1. Đánh giá chung [Mục 12, 13]

4

3

2

1

0

4

Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu.

c

c

c

c

c

1

2. Đánh giá tổng quan [Mục 13]

16

- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.

c

c

c

c

c

2

- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án

c

c

c

c

c

2

3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]

24

- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

2

- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu

c

c

c

c

c

2

- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước

c

c

c

c

c

1

- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

1

4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]

12

- Cách tiếp cận đề án với đối tượng nghiên cứu

c

c

c

c

c

1

- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu

c

c

c

c

c

2

5. Sản phẩm, lợi ích của đề án và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]

24

- Sản phẩm của đề án phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu

c

c

c

c

c

3

- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)

c

c

c

c

c

3

6. Năng lực tổ chức và cá nhân [Hồ sơ năng lực kèm theo]

20

- Cơ quan chủ trì đề án và tổ chức phối hợp chính thực hiện đề án.

c

c

c

c

c

2

- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.

c

c

c

c

c

3

Ý kiến đánh giá tổng hợp

c

c

c

c

c

100

Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:

4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém

Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)

£ 1. Đề nghị thực hiện:

1.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng £ 1.2 Khoán từng phần £

£ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.

£ 3. Không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp là “Kém” hoặc “Rất kém”).

(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)

Nhận xét, kiến nghị:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

BM-02-01-24

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN

Tên nhiệm vụ:

Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

Số phiếu phát ra:

Số phiếu thu về:

Số phiếu hợp lệ:

Số phiếu không hợp lệ:

TT

Ủy viên

Tiêu chí đánh giá

Tổng số điểm

Tiêu chí

1

Tiêu chí

2

Tiêu chí

3

Tiêu chí

4

Tiêu chí

5

Tiêu chí

6

1

Ủy viên thứ nhất

2

Ủy viên thứ hai

3

Ủy viên thứ ba

4

...

Tổng số điểm trung bình

Các thành viên ban kiểm phiếu

Trưởng ban kiểm phiếu

(họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 1

(họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 2

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-25

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ KH&CN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________

……, ngày … tháng … năm 20…

BẢNG TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Tên nhiệm vụ:................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

TT

Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì

Tổng số điểm trung bình

của các thành viên hội đồng

Ghi chú

1

2

...

Các thành viên ban kiểm phiếu

Trưởng ban kiểm phiếu

(họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 1

(họ, tên và chữ ký)

Thành viên thứ 2

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-26

UBND TỈNH NINH THUẬN

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

PHIẾU NHẬN XÉT

THẨM ĐỊNH KINH PHÍ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN KH&CN

1. Tên đề tài/đề án:.......................................................................................................................................................................

Thuộc:

- Chương trình cấp Quốc gia: £

- Độc lập: £

- Dự án KH&CN: £

- Khác: £

2. Cơ quan chủ trì:.......................................................................................................................................................................

3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:..........................................................................................................................................................

4. Họ và tên người thẩm định:

Học hàm, học vị:.....................................................................................................................................................................

Chuyên môn đào tạo:.............................................................................................................................................................

Cơ quan công tác:...................................................................................................................................................................

5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày … tháng … năm 20…

A. Nội dung chuyên môn

I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt: (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện, …)

II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:

1. Nội dung nghiên cứu chính (đề xuất cụ thể):

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

3. Phương án hợp tác quốc tế:

4. Hội thảo khoa học:

5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện … tháng.

6. Sản phẩm KH&CN chính (đề nghị ghi cụ thể):

B. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí: (nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

1. Công lao động:

2. Nguyên vật liệu và năng lượng:

3. Thiết bị, máy móc:

4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:

5. Chi khác

C. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết: … … triệu đồng;

2. Phương thức thực hiện:

2.1 £ Khoán đến sản phẩm cuối cùng

2.2 £ Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: … … triệu đồng;

- Kinh phí không khoán: … …triệu đồng.

Ngày … .tháng … năm 20…

(ký tên, ghi rõ họ và tên)

BM-02-01-27

UBND TỈNH NINH THUẬN

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

PHIẾU NHẬN XÉT

THẨM ĐỊNH KINH PHÍ DỰ ÁN SXTN

1. Tên đề tài/đề án:.......................................................................................................................................................................

Thuộc:

- Chương trình cấp Quốc gia: £

- Độc lập: £

- Dự án KH&CN: £

- Khác: £

2. Cơ quan chủ trì:.......................................................................................................................................................................

3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:..........................................................................................................................................................

4. Họ và tên người thẩm định:

Học hàm, học vị:.....................................................................................................................................................................

Chuyên môn đào tạo:.............................................................................................................................................................

Cơ quan công tác:...................................................................................................................................................................

5. Ngày nhận Hồ sơ thẩm định: ngày … tháng … năm 20…

A. Nội dung chuyên môn

I. Nhận xét, đánh giá chung mức độ hoàn thiện của Thuyết minh theo kết luận của Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt: (về thông tin chung; mục tiêu, nội dung KH&CN, phương án tổ chức thực hiện; sản phẩm KH&CN, thời gian và tổng kinh phí thực hiện, …)

II. Nhận xét nội dung nghiên cứu:

1. Nội dung nghiên cứu chính (đề xuất cụ thể):

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

2. Nội dung khảo sát, thí nghiệm, thử nghiệm (có cần thiết hay không, có bám sát phục vụ nội dung nghiên cứu không; số lượng, quy mô, đối tượng và địa điểm phù hợp hay không phù hợp)

- Những nội dung không phù hợp, cần loại bỏ - lý do:

- Những nội dung cần bổ sung (đề xuất cụ thể và nêu rõ lý do):

3. Phương án hợp tác trong/ngoài nước:

4. Hội thảo khoa học:

5. Tiến độ và thời gian thực hiện: (sự phù hợp về tiến độ của từng nội dung nghiên cứu: bắt đầu, kết thúc) thời gian thực hiện … tháng.

6. Sản phẩm KH&CN chính (đề nghị ghi cụ thể):

B. Nhận xét chi tiết về dự toán kinh phí: (nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)

¡ Thiết bị máy móc:

¡ Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo:

¡ Kinh phí hỗ trợ công nghệ:

¡ Chi phí lao động:

¡ Nguyên vật liệu, năng lượng:

¡ Thuê thiết bị, nhà xưởng:

¡ Chi khác:

C. Kiến nghị:

1. Dự kiến tổng kinh phí cần thiết: … … triệu đồng;

2. Phương thức thực hiện:

2.1 £ Khoán đến sản phẩm cuối cùng

2.2 £ Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán: … … triệu đồng;

- Kinh phí không khoán: … …triệu đồng.

Ngày … .tháng … năm 20…

(ký tên, ghi rõ họ và tên)

BM-02-01-28

UBND TỈNH NINH THUẬN

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN KH&CN

A. Thông tin chung

1. Tên đề tài/đề án:....................................................................................................................................................................

Thuộc:

- Chương trình cấp Quốc gia: £

- Độc lập: £

- Dự án KH&CN: £

- Khác: £

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm đề tài/đề án:

4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:

- Địa điểm:.............................................................................................................................................................................

- Thời gian: … giờ, ngày … tháng … năm …

5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: …/…

Vắng mặt: … người; Họ và tên:.........................................................................................................................................

6. Đại biểu tham dự:

B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định:

(thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)

C. Kết luận của Tổ thẩm định

1. Nội dung chuyên môn:

1.1. Mục tiêu chính của đề tài/đề án (ghi cụ thể):............................................................................................................

1.2 Các nội dung nghiên cứu chính (ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):.........................

1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:

a) Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):...................................................................................

b) Khảo sát, công tác trong nước (nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

c) Hợp tác quốc tế (nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

d) Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):..............................................................................

1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (ghi cụ thể các sản phẩm chính):...

1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện: …tháng…

2. Về kinh phí thực hiện:

2.1. Tổng kinh phí cần thiết: ……………. triệu đồng

Trong đó:

+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: …………….triệu đồng

(bằng chữ:.................................................................................................................... đồng)

+ Kinh phí từ các nguồn khác: ……………. triệu đồng

2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung các khoản chi

Kinh phí NSNN

Ghi chú

Kinh phí

Tỷ lệ ( %)

1

Trả công lao động

(khoa học, phổ thông)

2

Nguyên vật liệu, năng lượng

3

Thiết bị, máy móc

4

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

5

Chi khác:

Trong đó: chi đoàn ra

Tổng cộng

D. Kiến nghị:

1. Phương thức thực hiện:

£ Khoán đến sản phẩm cuối cùng

£ Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán:............................................................ triệu đồng;

- Kinh phí không khoán:................................................. triệu đồng.

2. Các kiến nghị khác (nếu có):

Biên bản được lập xong lúc… giờ, ngày … tháng … năm … và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.

Tổ trưởng

Thư ký

Tổ phó

Tổ phó

Thành viên

Thành viên

BM-02-01-29

UBND TỈNH NINH THUẬN

TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

BIÊN BẢN HỌP THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

DỰ ÁN SXTN

A. Thông tin chung

1. Tên dự án SXTN:..................................................................................................................................................................

Mã số: ……………… (nếu có)

Thuộc:

- Chương trình cấp Quốc gia: £

- Độc lập: £

- Dự án KH&CN: £

- Khác: £

2. Cơ quan chủ trì:

3. Chủ nhiệm dự án:

4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:

- Địa điểm:.............................................................................................................................................................................

- Thời gian: …giờ, ngày… tháng … năm…

5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: …/…

Vắng mặt: … người; Họ và tên:.........................................................................................................................................

6. Đại biểu tham dự:

B. Các ý kiến của thành viên tổ thẩm định: (thư ký hành chính ghi đầy đủ ý kiến nhận xét của từng thành viên tổ thẩm định)

C. Kết luận của Tổ thẩm định

1. Nội dung chuyên môn:

1.1. Mục tiêu của dự án (ghi cụ thể):..................................................................................................................................

1.2 Các nội dung nghiên cứu mới, nội dung nghiên cứu hoàn thiện công nghệ (ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):...............................................................................................................................................................................................

1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:

a) Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):...................................................................................

b) Khảo sát, công tác trong nước (nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

c) Hợp tác quốc tế (nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):

d) Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):..............................................................................

1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, chất lượng đối với sản phẩm (ghi cụ thể các sản phẩm chính):

1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện: … tháng:....................................................................................................................

2. Về kinh phí thực hiện:

2.1. Tổng kinh phí cần thiết: ……………. triệu đồng

Trong đó:

+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: …………….triệu đồng

(bằng chữ:.................................................................................................................... đồng)

+ Kinh phí từ các nguồn khác: ……………. triệu đồng

2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung các khoản chi

Kinh phí NSNN

Ghi chú

Kinh phí

Tỷ lệ ( %)

1

Thiết bị, máy móc

2

Nhà xưởng xây dựng mới và cải tạo

3

Kinh phí hỗ trợ công nghệ

4

Chi phí lao động

5

Nguyên vật liệu năng lượng

6

Thuê thiết bị, nhà xưởng

7

Chi khác

Tổng cộng

D. Kiến nghị:

1. Phương thức thực hiện:

£ Khoán đến sản phẩm cuối cùng

£ Khoán từng phần, trong đó:

- Kinh phí khoán:............................................................ triệu đồng;

- Kinh phí không khoán:................................................. triệu đồng.

2. Các kiến nghị khác (nếu có):

Biên bản được lập xong lúc … giờ, ngày … tháng … năm … và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.

Tổ trưởng

Thư ký

Tổ phó

Tổ phó

Thành viên

Thành viên

BM-02-01-30

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 20…

BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

I. Thông tin chung về nhiệm vụ:

1. Tên nhiệm vụ:.........................................................................................................................................................................

Thuộc:

- Chương trình:

- Khác (ghi cụ thể):

2. Mục tiêu nhiệm vụ:

3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:

4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

5. Tổng kinh phí thực hiện:..................................................................................... triệu đồng.

Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH:........................................................ triệu đồng.

Kinh phí từ nguồn khác:................................................................................... triệu đồng.

6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:

Bắt đầu:

Kết thúc:

Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):

7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm:

STT

Họ và tên

Chức danh khoa học, học vị

Cơ quan công tác

1

2

II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:

1. Về sản phẩm khoa học:

1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:

STT

Tên sản phẩm

Số lượng

Khối lượng

Chất lượng

Xuất

sắc

Đạt

Không

đạt

Xuất

sắc

Đạt

Không

đạt

Xuất

sắc

Đạt

Không đạt

1

2

1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):

STT

Tên sản phẩm

Thời gian dự kiến ứng dụng

Cơ quan dự kiến ứng dụng

Ghi chú

1

2

...

1.3.Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):

STT

Tên sản phẩm

Thời gian dự kiến ứng dụng

Cơ quan dự kiến ứng dụng

Ghi chú

1

2

...

2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:

3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:

3.1. Hiệu quả kinh tế

3.2. Hiệu quả xã hội

III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ

1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu Ö vào ô tương ứng):

- Nộp hồ sơ đúng hạn

- Nộp chậm từ trên 30 ngày đến 06 tháng

- Nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng

2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:

- Xuất sắc

- Đạt

- Không đạt

Giải thích lý do:....................................................................................................................................................................

Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.

CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ

(học hàm, học vị, họ, tên và chữ ký)

THỦ TRƯỞNG

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ

(họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

BM-02-01-31

UBND TỈNH NINH THUẬN

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________________________

Ninh Thuận, ngày tháng năm 201…

BIÊN NHẬN HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Thông tin chung về hồ sơ đánh giá, nghiệm thu:

Tên nhiệm vụ:

Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Thời gian gửi - nhận hồ sơ:

- Thời gian gửi trên dấu bưu điện: ngày … tháng … năm 201…

- Thời gian nhận từ bưu điện, văn thư: ngày … tháng … năm 201…

- Thời gian nhận trực tiếp từ người gửi: ngày … tháng … năm 201…

3. Họ, tên người gửi trực tiếp (nếu có):

4. Họ, tên người nhận: Chức vụ:

5. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đã nhận gồm có (bảng thống kê):

STT

Tên tài liệu theo quy định

Số bộ

quy định

Số bộ

thực tế

Ghi

chú

1

Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu của tổ chức chủ trì.

2

Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.

3

Báo cáo về sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.

4

Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.

5

Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có).

6

Các số liệu (điều tra, khảo sát, phân tích…), sổ nhật ký của nhiệm vụ.

7

Văn bản xác nhận về sự thỏa thuận của các tác giả về việc sắp xếp thứ tự tên trong danh sách tác giả thực hiện nhiệm vụ.

8

Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ

9

Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

10

Bản điện tử về các file báo cáo ghi trên đĩa quang (dạng PDF, không cài đặt bảo mật).

Các tài liệu khác (nếu):

Nhận xét sơ bộ của người nhận hồ sơ (về tình trạng, hình thức…):

XÁC NHẬN CỦA

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(họ, tên và chữ ký)

NGƯỜI NHẬN

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-32

UBND TỈNH NINH THUẬN

TỔ CHUYÊN GIA

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 201…

PHIẾU NHẬN XÉT, THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM

Tên nhiệm vụ:................................................................................................................................................................................

Chủ nhiệm nhiệm vụ:..............................................................................................................................................................

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:......................................................................................................................................................

Chuyên gia tổ thẩm định:

Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):......................................................................................................

1. Đánh giá nhận xét, thẩm định về tài liệu công nghệ (nhận xét, đánh giá về tính xác thực của các thông tin trong tài liệu công nghệ, thiết kế; báo cáo thử nghiệm, ứng dụng; các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ được các tổ chức đo đạc có thẩm quyền chứng nhận; các văn bản xác nhận khác có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ)

Nhận xét:..................................................................................................................................................................................

2. Đánh giá về mức độ hoàn thành về số lượng, khối lượng, chủng loại của các sản phẩm theo đặt hàng

STT

Tên sản phẩm

Theo đặt hàng

Thực tế thực hiện

Ghi chú

(đủ, chưa đủ,…)

(về mức độ hoàn thành, tính xác thực của chủng loại, số lượng, khối lượng các sản phẩm theo đăng ký…)

Nhận xét:..................................................................................................................................................................................

3. Đánh giá mức độ đạt được của các chỉ tiêu chất lượng của các sản phẩm so với đặt hàng

STT

Tên sản phẩm

và chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị đo

Theo đặt hàng

Đã thực hiện

Ghi chú

(đạt/chưa đạt…)

(về mức độ hoàn thành, tính xác thực của các chỉ tiêu chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt…)

Nhận xét:..................................................................................................................................................................................

4. Các nhận xét khác, đánh giá chung về kết quả của nhiệm vụ:

(nêu đánh giá chung, nhận xét về tính hình ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ)

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

CHUYÊN GIA NHẬN XÉT

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-33

UBND TỈNH NINH THUẬN

TỔ CHUYÊN GIA

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 201…

BÁO CÁO THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM

I. Thông tin chung:

1. Tên nhiệm vụ:

Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.

Trong đó, kinh phí từ ngân sách SNKH: triệu đồng.

Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.

3. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:

Bắt đầu:

Kết thúc:

Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):

4. Thời gian tiến hành thẩm định: ngày … tháng … năm 201

II. Nội dung kiểm tra, thẩm định:

1. Kiểm tra, thẩm định chi tiết các sản phẩm của nhiệm vụ và tài liệu có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ (mẫu sản phẩm; tài liệu thiết kế; báo cáo thử nghiệm, ứng dụng; các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ được các cơ quan chuyên môn có chức năng phù hợp chứng nhận; các văn bản xác nhận khác có liên quan đến sản phẩm của nhiệm vụ) gồm:

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

2. Khảo sát tại hiện trường, đo đạc lại các thông số kỹ thuật của sản phẩm KH&CN (mẫu sản phẩm; vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng; giống vật nuôi; mô hình thử nghiệm), gồm:............................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

3. Nhận xét, đánh giá:

3.1. Mức độ hoàn thành về số lượng, khối lượng, chủng loại của các sản phẩm:

STT

Tên sản phẩm

Số lượng, khối lượng

theo đặt hàng

Số lượng, khối lượng

thực tế thực hiện

Nhận xét

(đủ, chưa đủ…)

1

2

Nhận xét chung:...........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................

3.2. Mức độ đạt được của các chỉ tiêu chất lượng của các sản phẩm so với đặt hàng:

STT

Tên sản phẩm

và chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị

đo

Theo

đặt hàng

Đã

thực hiện

Nhận xét

(đạt/chưa đạt…)

1

2

(về mức độ hoàn thành, tính xác thực của các chỉ tiêu chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt…)

Nhận xét chung:............................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

3.3. Các nhận xét khác, đánh giá chung về kết quả của nhiệm vụ:

(nêu đánh giá chung, nhận xét về tính hình ứng dụng các kết quả của nhiệm vụ)

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA

TỔ TRƯỞNG TỔ CHUYÊN GIA

(họ, tên và chữ ký từng thành viên)

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-34

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 201…

PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỰC HIỆN

NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Ủy viên phản biện:

Ủy viên:

1. Tên nhiệm vụ:

Chủ nhiệm nhiệm vụ:

Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Chuyên gia nhận xét:

Họ và tên chuyên gia (chức danh khoa học, học vị):

Chuyên gia nhận Hồ sơ: ngày … tháng … năm 201…

3. Nhận xét:

3.1. Về báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả:

(nhận xét cụ thể, chi tiết về mức độ rõ ràng, lô-gíc của báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt; tổng quan các vấn đề liên quan đến nội dung của nhiệm vụ, mức độ tiên tiến, hiện đại của phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng; tác động của kết quả đối với kinh tế, xã hội; mức độ sẵn sàng chuyển giao kết quả nghiên cứu và tài liệu cần thiết kèm theo (các bản vẽ thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tài liệu trích dẫn, …). Để kết luận, chuyên gia chỉ rõ bản báo cáo đã hoàn thiện chưa?Cần phải sửa chữa, bổ sung những điểm gì hoặc không đạt yêu cầu.

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

3.2. Về chủng loại sản phẩm so với đặt hàng:

(căn cứ vào đặt hàng của Bộ chủ trì nhiệm vụ, chuyên gia cần phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về chủng loại sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

3.3. Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng:

(căn cứ vào đặt hàng của tỉnh, chuyên gia cần phân tích, đánh giá mức độ đầy đủ về số lượng, khối lượng sản phẩm so với hợp đồng đã ký kết)

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

3.4. Về chất lượng sản phẩm so với đặt hàng:

(căn cứ vào đặt hàng của tỉnh, chuyên gia cần phân tích, đánh giá chi tiết, cụ thể đối với từng chỉ tiêu về chất lượng đối với mỗi sản phẩm theo đặt hàng, có nhận xét chính xác, khách quan)

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

3.5. Về tiến độ thực hiện:

(căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

4. Nhận xét chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ:

Xuất sắc

Lý do cụ thể:...............................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

Đạt

Lý do cụ thể:...............................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................

Không đạt

Lý do cụ thể (cần ghi rõ những nội dung đã/chưa thực hiện so với hợp đồng):..........................................................

......................................................................................................................................................................................................

5. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

CHUYÊN GIA NHẬN XÉT

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-35

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 201…

PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỰC HIỆN

NHIỆM VỤ KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG

1. Tên, mã số nhiệm vụ:

2. Ngày nhận xét:

3. Họ và tên người nhận xét:

II. PHẦN NHẬN XÉT

(trình bày quan điểm và ý kiến riêng của người nhận xét theo các tiêu chí tương ứng với từng sản phẩm cụ thể)

1. Ý kiến nhận xét Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ

a) Về thành công và hạn chế:

- Tổng quan các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến nhiệm vụ:................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

- Tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật của các số liệu qua kết quả điều tra, khảo sát và các nguồn tư liệu khác được sử dụng vào các báo cáo khoa học của nhiệm vụ:.........................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

- Về khái niệm, thuật ngữ và văn phong trong báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:................................

- Về cấu trúc nội dung của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:..................................................................

............................................................................................................................................................................................................

- Về phân tích, lập luận khoa học của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:

............................................................................................................................................................................................................

b) Về nội dung hoặc vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện:...............................................................................

............................................................................................................................................................................................................

2. Ý kiến nhận xét về sản phẩm khoa học của nhiệm vụ:

2.1. Ý kiến nhận xét về từng sản phẩm (kiến nghị khoa học; dự báo khoa học; giải pháp khoa học; đề án quy hoạch, tổ chức, phát triển kinh tế - xã hội; mô hình tổ chức, quản lý, phát triển xã hội; hình thức khác):

a) Về mức độ đáp ứng yêu cầu cần đạt đối với sản phẩm:

- Xác định tên, nội dung của sản phẩm rõ ràng, cụ thể;

- Xác định đối tượng, địa chỉ và nơi tiếp nhận rõ ràng, cụ thể;

- Có cơ sở khoa học và thực tiễn;

- Có ý nghĩa tác động đến phát triển kinh tế-xã hôi;

- Xác định rõ phương án, lộ trình về tổ chức, thực hiện.

- Có tính hiện thực và khả thi trong việc ứng dụng, chuyển giao.

b) Về giá trị khoa học, về giá trị thực tiễn của từng sản phẩm:...........................................................................................

2.2. Ý kiến nhận xét về từng sách khoa học xuất bản (nếu có):

(về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)

............................................................................................................................................................................................................

2.3 Ý kiến nhận xét về từng bài báo trên tạp chí khoa học (nếu có):

(về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)

............................................................................................................................................................................................................

2.4. Ý kiến nhận xét về từng kết quả đào tạo cán bộ khoa học (nếu có):

(đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)

............................................................................................................................................................................................................

3. Ý kiến nhận xét về tiến độ thực hiện nhiệm vụ (căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)

............................................................................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................

4. Kết luận chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ

a) Về những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ:

- Cơ sở khoa học và tính trung thực của từng kết quả nghiên cứu mới:...........................................................................

- Giá trị khoa học và đóng góp của kết quả nghiên cứu mới vào việc phát triển lý thuyết, lý luận hiện có:...............

- Giá trị thực tiễn và dự kiến triển vọng tác động xã hội từ kết quả nghiên cứu mới của nhiệm vụ:.............................

b) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:

Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại xuất sắc bởi những lý do cụ thể dưới đây:

............................................................................................................................................................................................................

Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại đạt bởi những lý do cụ thể dưới đây:.....................................................

............................................................................................................................................................................................................

Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại không đạt bởi những lý do cụ thể dưới đây và Nêu cụ thể những nội dung đã thực hiện so với hợp đồng, những nội dung chưa thực hiện so với hợp đồng:...........................................................................................

5. Kiến nghị của thành viên Hội đồng:

a) Đề nghị Hội đồng khoa học nghiệm thu các sản phẩm khoa học dưới đây:...................................................................

b) Đề nghị Hội đồng khoa học đề xuất (địa chỉ) cơ quan tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ (nêu cụ thể nội dung kết quả nghiên cứu, tên sản phẩm sẽ chuyển giao đến những cơ quan, địa chỉ áp dụng cụ thể):............................................

CHUYÊN GIA NHẬN XÉT

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-37

UBND TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 201…

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Thông tin chung về nhiệm vụ:

- Tên nhiệm vụ:

- Mã số nhiệm vụ:

- Loại nhiệm vụ:

+ Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ:

+ Nhiệm vụ khoa học xã hội và nhân văn:

- Thuộc Chương trình:

- Chủ nhiệm nhiệm vụ:

- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

2. Kết quả đánh giá:

- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về:

- Số phiếu hợp lệ: - Số phiếu không hợp lệ:

Họ và tên thành viên Hội đồng

Kết quả đánh giá

Ghi chú

Đạt

Xuất sắc

Không đạt

Thành viên 1

Tổng số

3. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu Ö vào ô tương ứng phù hợp):

Xuất sắc: nếu nhiệm vụ có ít nhất 3/4 thành viên hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt”.

Không đạt: nếu nhiệm vụ có nhiều hơn 1/3 số thành viên hội đồng có mặt đánh giá mức “Không đạt”.

Đạt yêu cầu: không thuộc 2 trường hợp trên

TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU

(họ, tên và chữ ký)

ỦY VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU

(họ, tên và chữ ký)

BM-02-01-38

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

………, ngày tháng năm 201…

BÁO CÁO VỀ VIỆC HOÀN THIỆN

HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU

I. Những thông tin chung

1. Tên nhiệm vụ:

2. Chủ nhiệm nhiệm vụ:

3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:

4. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):

5. Thời gian đánh giá: Bắt đầu: ngày / /201…

Kết thúc: ngày …/…/201…

II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của hội đồng:

1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của hội đồng đánh giá nghiệm thu):....................................................................................................................................................................

2. Những vấn đề bổ sung mới:....................................................................................................................................................

3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):.........................................................................................................

III. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ (nếu có):

(họ, tên và chữ ký)

XÁC NHẬN CỦA

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(họ, tên và chữ ký)

(họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản