Quyết định số 1023/QĐ-UB Về việc qui định đường phố, vị trí, trị giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi và thuế khác về đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 1023/QĐ-UB |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Xuân Ái — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/12/1994 |
| Ngày hiệu lực | 01/07/1994 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 1023/QĐ-UB Về việc qui định đường phố, vị trí, trị giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi và thuế khác về đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh
Nội dung toàn văn
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
Về việc qui định đường phố, vị trí, trị giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất,
thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất
khi thu hồi và thuế khác về đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 30/06/1989;
Căn cứ Nghị định 87-CP ngày17/08/1994 của Chính phủ qui định khung giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi;
Căn cứ Quyết định số 951/QĐ-UB ngày 09/11/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng "về việc qui định khung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng";
Xét Tờ Trình của Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, sau khi Liên ngành Tài chính Vật Giá - Thuế - Xây dựng - Nông Lâm Thủy và UBND huyện Đạ Tẻh đã thống nhất xây dựng bảng qui định dường phố, vị trí áp giá các loại đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay ban hành bảng qui định đường phố, vị trí và giá các loại đất trên địa bàn huyện Đạ Tẻh để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính trị giá tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi đất và thu thuế khác về đất (kèm theo phụ lục).
Điều 2: Hàng năm khi giá cả biến động từ 20% trở lên có nhiều bất hợp lý hoặc sau khi qui hoạch thay đổi, Cục Thuế cùng các ngành Tài chính, Xây dựng, Nông Lâm Thủy và UBND huyện Đạ Tẻh trình tỉnh điều chỉnh bổ sung.
Đối với đồng bào dân tộc ít người mới định canh định cư, đồng bào vùng căn cứ kháng chiến cũ. Trị giá giao đất được giảm 50% so với giá quy định ở Điều 1 của Quyết định này.
Giá cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân là người nước ngoài hoặc xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có quy định riêng.
Điều 3: Các Ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Nông Lâm Thủy, Cục trưởng Cục Thuế. Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh. Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/07/1994. Các Quyết định trước đây của tỉnh, UBND Đạ Tẻh, các ngành có nội dung trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP - ĐẤT LÂM NGHIỆP:
1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: đ/m2
Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | - - 280 180 50 | - - 4.900 3.150 870 |
2. Đất trồng cây lâu năm:
ĐVT: đ/m2
Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 | - - - - 35 | - - - - 610 |
3. Đất lâm nghiệp:
ĐVT: đ/m2
Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 | 400 340 245 125 35 | 7.000 5.950 4.280 2.180 610 |
Diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Quyết định số: 844/QĐ-UB ngày 29/09/1994 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn diện tích và hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Đạ Tẻh.
II . ĐẤT DÂN CƯ NÔNG THÔN:
Áp dụng cho diện tích đất ở của dân cư không thuộc mục III, IV ghi dưới đây.
ĐVT: đ/m2
Hạng đất | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | - - 560 360 100 | - - 9.800 6.300 1.740 |
III. ĐẤT VEN ĐÔ THỊ - VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
Đất dọc hai bên đường Tỉnh lộ 721 (trừ đoạn đi qua Thị trấn Đạ Tẻh ghi ở mục IV dưới dây): 12.000-30.000đ/m2
Đất dân cư trong Thị trấn Đạ Tẻh không thuộc mục IV ghi dưới đây: 12.000đ/m2
IV. ĐẤT ĐÔ THỊ:
STT | khu vực | Loại đường phố | Vị trí | Đơn giá đ/m2 |
A | ( B ) | ( 1 ) | (2) | ( 3 ) |
01 | Đường 3 tháng 2: + Đoạn từ cầu Đạ Tẻh đến bến xe | 1 |
3 |
120.000 |
| + Đoạn từ bến xe đến ngã tư với đường 30/4 |
| 2 | 250.000 |
| + Đoạn từ ngã 3 đường 30/4 đến Trụ sở Công an |
| 4 | 60.000 |
02 | Đường vòng quanh chợ Đạ Tẻh | 1 | 2 | 250.000 |
03 | Đường Quang Trung: |
|
|
|
| + Đoạn từ ngã 4 đường 2/3 đến lối vào khu phố 2 | 1 | 2 | 250.000 |
| + Đoạn vào khu phố 2 đến XN xây dựng | 1 | 2 | 200.000 |
| + Đoạn từ XN xây dựng đến Trường Tiểu học Quang Trung ( đường đất ) | 2 | 3 | 40.000 |
04 | Đường Phạm Ngọc Thạch: | 2 |
|
|
| + Đoạn từ XN xây dựng đến cổng vào Bệnh viện |
| 2 | 120.000 |
| + Đoạn từ cổng Bệnh viện đến ngã 3 đường 30/4 |
| 2 | 88.000 |
05 | Đường 30/4 |
|
|
|
| + Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến ngã 4 Ngân hàng | 1 | 3 | 130.000 |
| + Đoạn từ ngã tư Ngân hàng đến lối vào khu phố 1 | 1 | 2 | 200.000 |
| + Đoạn từ lối vào Khu phố 1 đến đường 26/3 | 1 | 3 | 120.000 |
| + Đoạn từ đường 26/3 đến cuối đường nhựa | 2 | 2 | 88.000 |
06 | Đường 725 ( đoạn từ cuối đường nhựa 30/4 đến ngã 3 đi Hoài Nhơn ) | 2 | 3 | 40.000 |
07 | Đường Nguyễn Đình Chiểu: |
|
|
|
| + Đoạn từ 3/2 đến lối rẽ vào khu phố 1 | 2 | 3 | 60.000 |
| + Đoạn từ lối rẽ vào khu phố 1 đến Trụ sở Tòa án | 2 | 3 | 40.000 |
08 | Đường từ XN Xây dựng đến trạm biến thế | 2 | 3 | 40.000 |
09 | Các đường phố còn lại và đường nhỏ trong Thị Trấn Đạ tẻh: |
|
|
|
| + Khu phố 1, 2, 5 |
|
| 35.000 |
| + Khu phố 3, 4a, 4b, 6a |
|
| 25.000 |
| + Khu phố 6b, 7a, 7b, 8a,8b,9,10 |
|
| 16.000 |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.